Lớp 5 · Bài 50

강원, 제주 지역

Khu vực 강원, 제주

읽기

Đọc

강원 지역의 모습은 어떠할까?

Khu vực 강원 trông như thế nào?

강원 지역의 위치

Vị trí của khu vực 강원

강원 지역은 한반도 중앙의 동쪽에 위치하고 있다. 강원 지역은 태백산맥을 기준으로 동쪽을 영동 지방, 서쪽을 영서 지방으로 구분한다. 영동 지방이 영서 지방에 비해 조금 따뜻한 편이다.

Khu vực Gangwon nằm ở phía đông của miền trung bán đảo Triều Tiên. Khu vực Gangwon được chia thành vùng Yeongdong ở phía đông và vùng Yeongseo ở phía tây, lấy dãy núi Taebaek làm ranh giới. Vùng Yeongdong có khí hậu hơi ấm hơn so với vùng Yeongseo.

강원특별자치도

Tỉnh tự trị đặc biệt Gangwon

강원도는 강릉과 원주의 앞글자를 따서 지어진 이름이다. 강원도의 80% 정도는 산이고 농사를 지을 수 있는 땅은 10% 정도밖에 되지 않아 인구가 많지 않다. 강원도는 산지가 많아 밭농사를 많이 하는 편이고 고랭지 농업'이 발달하였다. 대관령 목장 등을 중심으로 한 목축업도 발달하였다. 강원도는 자연 경관이 뛰어나 한국의 대표적인 관광지로 자리매김하고 있다. 태백산맥에 위치한 설악산, 오대산과 경포대, 낙산 해수욕장 등이 인기가 높고 겨울에는 스키장을 찾는 사람들이 많다. 강원도는 높은 산이 많아 이동이 불편했는데 최근에는 철도, 항공, 고속도로 등이 많이 생기면서 다른 지역으로의 이동이 편리해졌다. 강원도의 평창에서는 2018년 동계 올림픽을 개최하기도 했다.

강원도 là tên được ghép từ chữ đầu của 강릉 và 원주. Khoảng 80% diện tích 강원도 là núi, còn đất có thể canh tác chỉ khoảng 10% nên dân số không đông. Do có nhiều vùng núi, 강원도 chủ yếu phát triển trồng trọt trên nương rẫy và nông nghiệp ở vùng cao lạnh. Ngành chăn nuôi, với trung tâm là các trang trại như 대관령, cũng phát triển. 강원도 có phong cảnh thiên nhiên tuyệt đẹp nên đã trở thành một trong những điểm du lịch tiêu biểu của Hàn Quốc. 설악산 và 오대산 nằm trên dãy 태백산맥, cùng với 경포대, bãi biển 낙산… rất được yêu thích; vào mùa đông cũng có nhiều người tìm đến các khu trượt tuyết. Trước đây, 강원도 có nhiều núi cao nên việc đi lại bất tiện, nhưng gần đây nhờ có thêm nhiều tuyến đường sắt, đường hàng không và đường cao tốc, việc di chuyển đến các khu vực khác đã thuận tiện hơn. Thành phố 평창 của 강원도 cũng từng đăng cai Thế vận hội Mùa đông năm 2018.

강원 지역의 명소와 축제

Danh lam thắng cảnh và lễ hội ở khu vực 강원

알아두면 좋아요

무기 대신 자연이 있는 곳, 비무장지대(DMZ)

Nơi có thiên nhiên thay vì vũ khí, Khu phi quân sự (DMZ)

비무장지대란 국제적인 약속에 따라 무장(전쟁에 필요한 장비를 갖추는 것)이 금지된 지역이다. 남한과 북한 사이에 있는 휴전선에서 남북으로 각각 2km씩을 비무장지대로 정하였다. 좌우의 전체 길이는 250km 정도이다. 비무장지대는 대한민국의 아픈 역사를 지닌 곳이지만 오랫동안 사람들의 발길이 닿지 않아 자연 그대로의 생태계가 보존되어 있다. 이러한 생태계적 가치를 세계적으로 인정 받아 비무장지대 인접 지역은 2019년 유네스코 생물권 보전지역으로 지정되었다.

Khu phi quân sự là khu vực bị cấm vũ trang (trang bị những thiết bị cần thiết cho chiến tranh) theo thỏa thuận quốc tế. Từ đường đình chiến nằm giữa Hàn Quốc và Triều Tiên, mỗi bên về phía nam và phía bắc 2 km được quy định là khu phi quân sự. Tổng chiều dài theo chiều đông-tây khoảng 250 km. Khu phi quân sự là nơi mang lịch sử đau thương của Đại Hàn Dân Quốc, nhưng vì trong thời gian dài hầu như không có dấu chân con người nên hệ sinh thái tự nhiên vẫn được bảo tồn nguyên vẹn. Nhờ giá trị sinh thái này được công nhận trên thế giới, khu vực lân cận khu phi quân sự đã được UNESCO công nhận là Khu dự trữ sinh quyển vào năm 2019.

어휘

Từ vựng

  • 밭농사

    Canh tác hoa màu trên ruộng cạn

    밭에서 하는 농사로 옥수수, 감자 등을 재배함

    Việc trồng các loại cây như ngô, khoai tây... trên ruộng cạn

  • 고랭지 농업

    Nông nghiệp vùng cao lạnh

    지대가 높고 기온이 낮은 지역에서 여름철에 하는 농업. 배추, 감자, 무 등을 심어 가꿈

    Hoạt động nông nghiệp được thực hiện vào mùa hè ở những vùng có địa hình cao và khí hậu mát lạnh; trồng và chăm sóc các loại cây như cải thảo, khoai tây, củ cải...

강원 지역은 태백산맥을 경계로 동쪽을 ( ) 지방, 서쪽을 ( ) 지방으로 구분한다.

Khu vực 강원 được chia thành vùng ( ) ở phía đông và vùng ( ) ở phía tây, lấy dãy 태백 làm ranh giới.

강원도는 산지가 많아 밭농사와 고랭지 농업이 발달하였고 대관령 목장 등을 중심으로 ( )도 발달하였다.

Do 강원도 có nhiều núi nên trồng trọt trên nương rẫy và nông nghiệp vùng cao phát triển; ngoài ra, ( ) cũng phát triển, tập trung quanh các trang trại như 대관령.

2018년에는 강원도 평창에서 ( )을 개최하였다.

Năm 2018, ( ) đã được tổ chức tại 평창, 강원도.

강릉 ( )는 단오를 전후하여 강원도에서 벌이는 축제로 풍년과 집안의 태평을 기원하였다.

강릉 ( ) là lễ hội được tổ chức ở 강원도 vào khoảng dịp Đoan Ngọ, nhằm cầu mong mùa màng bội thu và gia đình bình an.

강원 지역의 지리적 특징과 관광업이 발달한 이유를 설명할 수 있다.

Có thể giải thích đặc điểm địa lý của khu vực Gangwon và lý do ngành du lịch phát triển.

제주 지역의 모습은 어떠할까?

Khu vực Jeju có diện mạo như thế nào?

제주 지역의 위치

Vị trí của khu vực Jeju

제주도는 한국에서 가장 큰 섬으로 한반도 남쪽에 위치하고 있다. 행정 구역 명칭은 제주특별자치도이다. 대부분의 외국인이 비자 없이 제주도를 방문할 수 있다. 제주도는 동서로 긴 타원형 모양으로 되어있으며 위쪽은 제주시, 아래쪽은 서귀포시로 나뉜다.

제주도 là hòn đảo lớn nhất Hàn Quốc, nằm ở phía nam bán đảo Triều Tiên. Tên đơn vị hành chính là 제주특별자치도. Hầu hết người nước ngoài có thể đến 제주도 mà không cần thị thực. 제주도 có hình bầu dục kéo dài theo hướng đông-tây; phía bắc là 제주시, phía nam là 서귀포시.

제주특별자치도

Tỉnh tự trị đặc biệt Jeju

제주도는 화산 활동으로 만들어진 섬으로 오름(작은 화산), 용암동굴, 주상절리 등과 같은 화산 지형을 많이 볼 수 있다. 제주도에는 희귀한 동식물도 많이 살고 있다. 이러한 자연적, 생태적 가치를 인정받아 제주도는 유네스코 세계자연유산으로 지정되었다. 제주도의 중앙 부분에는 한국에서 가장 높은 산인 한라산(1950m)이 있다. 제주도는 따뜻한 날씨, 아름다운 자연 등 수많은 관광 자원 덕분에 한국을 대표하는 관광지로 꼽힌다.

Đảo Jeju là hòn đảo được hình thành do hoạt động núi lửa nên có thể thấy nhiều dạng địa hình núi lửa như 오름 (núi lửa nhỏ), hang động dung nham, cột đá bazan... Trên đảo Jeju cũng có nhiều loài động thực vật quý hiếm sinh sống. Nhờ được công nhận giá trị về tự nhiên và sinh thái như vậy, đảo Jeju đã được UNESCO công nhận là Di sản thiên nhiên thế giới. Ở khu vực trung tâm đảo Jeju có núi 한라산 (1950 m), ngọn núi cao nhất Hàn Quốc. Nhờ có vô số tài nguyên du lịch như thời tiết ấm áp, thiên nhiên tươi đẹp..., đảo Jeju được xem là một trong những điểm du lịch tiêu biểu của Hàn Quốc.

제주 지역의 명소와 축제

Danh lam thắng cảnh và lễ hội ở khu vực 제주

알아두면 좋아요

삼다도(三多島)를 아세요?

Bạn có biết 삼다도(三多島) không?

제주도는 세 가지(바람, 돌, 여자)가 많아서 삼다도라고 불린다. 제주도는 섬이라 바람이 많이 불었고, 화산성이기 때문에 현무암(돌)이 많았다. 그리고 물고기를 잡으러 바다로 나간 남자들이 죽는 경우가 많아 여자들이 상대적으로 많아졌다고 한다. 남은 여자들이 집안을 책임져야 했는데 이들 중에는 해녀(바다 속에 들어가 미역이나 조개 등 해산물을 거두어 오는 여성)가 되는 사람들이 많았다. 2016년에 제주도의 해녀 문화가 유네스코 인류무형문화유산으로 등재되었다.

Đảo Jeju được gọi là “đảo tam đa” vì có nhiều ba thứ: gió, đá và phụ nữ. Vì Jeju là đảo nên gió thổi nhiều, và do có nguồn gốc núi lửa nên có nhiều đá bazan (đá). Ngoài ra, người ta nói rằng do nhiều đàn ông ra biển đánh cá bị thiệt mạng nên số phụ nữ tương đối trở nên nhiều hơn. Những người phụ nữ ở lại phải gánh vác gia đình, và trong số họ có nhiều người trở thành haenyeo (phụ nữ lặn xuống biển để thu hoạch rong biển, sò và các loại hải sản khác). Năm 2016, văn hóa haenyeo của Jeju đã được UNESCO ghi danh là Di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại.

어휘

Từ vựng

  • 주상절리

    ghềnh đá dạng cột

    화산에서 나온 용암이 식어서 굳을 때 육각기둥 모양으로 굳어져 생긴 것

    được hình thành khi dung nham từ núi lửa nguội đi và đông cứng lại thành các cột hình lục giác

  • 희귀

    hiếm có

    드물고 귀함

    hiếm và quý

( )는 한국에서 가장 큰 섬으로 한반도 남쪽에 위치하고 있다.

( ) là hòn đảo lớn nhất Hàn Quốc, nằm ở phía nam bán đảo Triều Tiên.

제주도 중앙에는 ( )이 있는데 한국에서 가장 높은 산이다.

Ở trung tâm 제주도 có ( ), đây là ngọn núi cao nhất Hàn Quốc.

제주도는 아름다운 자연 경관과 따뜻한 날씨 덕분에 한국의 대표적인 ( )가 되었다.

Nhờ cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp và thời tiết ấm áp, 제주도 đã trở thành ( ) tiêu biểu của Hàn Quốc.

제주 지역의 특징을 이해하고 관광업이 발달한 이유에 대해 설명할 수 있다.

Có thể hiểu được đặc điểm của khu vực 제주 và giải thích lý do ngành du lịch phát triển.

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay