Lớp 5 · Bài 49

경상 지역

Khu vực Gyeongsang

읽기

Đọc

경상 지역의 모습은 어떠할까?

Khu vực Gyeongsang có diện mạo như thế nào?

경상 지역의 위치

Vị trí của khu vực Gyeongsang

경상 지역은 한국의 동남부에 위치하고 있고 영남 지역이라고도 불린다. 북쪽으로는 강원도, 서북쪽으로는 충청북도, 서쪽으로는 전라도와 맞닿아 있다. 그리고 동쪽으로는 동해, 남쪽으로는 남해를 마주하고 있다.

Khu vực Gyeongsang nằm ở phía đông nam Hàn Quốc và còn được gọi là khu vực Yeongnam. Phía bắc giáp tỉnh Gangwon, phía tây bắc giáp tỉnh Chungcheongbuk, phía tây giáp vùng Jeolla. Phía đông hướng ra biển Đông, phía nam hướng ra biển Nam.

경상도

Tỉnh Gyeongsang

경상 지역은 경상남도와 경상북도, 대구광역시, 울산광역시, 부산광역시를 포함하는 지역이다. 경상도는 과거에 이 지역의 큰 도시였던 경주와 상주의 앞글자를 합하여 만들어졌다. 경상 지역에는 자동차, 조선, 철강, 기계 등을 만드는 공업 단지가 많이 들어서 있다. 한편, 경상 북도에서는 경주를 중심으로 신라의 불교 문화유산을, 안동을 중심으로 조선의 유교 문화 유산을 많이 찾아볼 수 있다. 한국의 가장 오른쪽에 있는 섬인 독도는 경상북도에 속한다.

Khu vực Gyeongsang bao gồm tỉnh Gyeongsangnam, tỉnh Gyeongsangbuk, thành phố đô thị Daegu, thành phố đô thị Ulsan và thành phố đô thị Busan. Tên Gyeongsang được tạo ra bằng cách ghép chữ đầu của Gyeongju và Sangju, hai thành phố lớn của khu vực này trong quá khứ. Ở khu vực Gyeongsang có nhiều khu công nghiệp sản xuất ô tô, đóng tàu, thép, máy móc, v.v. Mặt khác, tại tỉnh Gyeongsangbuk có thể tìm thấy nhiều di sản văn hóa Phật giáo của Silla tập trung quanh Gyeongju, và nhiều di sản văn hóa Nho giáo của Joseon tập trung quanh Andong. Dokdo, hòn đảo nằm ở cực đông của Hàn Quốc, thuộc tỉnh Gyeongsangbuk.

대구광역시

Thành phố đô thị Daegu

대구광역시는 주변이 산으로 둘러싸여 있는 분지에 자리 잡고 있다. 바다에서도 멀리 떨어 져 있어 다른 지역에 비해 더운 편이다. 과거에 대구의 대표적인 산업은 섬유 공업이었으나 최근에는 자동차 부품, 로봇 산업, 물산업 등에 집중하고 있다.

Thành phố đô thị Daegu nằm trong một vùng lòng chảo được núi bao quanh. Vì cũng cách xa biển nên nơi đây khá nóng so với các khu vực khác. Trước đây, ngành công nghiệp tiêu biểu của Daegu là công nghiệp dệt may, nhưng gần đây thành phố đang tập trung vào linh kiện ô tô, công nghiệp robot, công nghiệp nước, v.v.

울산광역시

Thành phố đô thị Ulsan

울산광역시는 한국에서 가장 큰 중화학 공업 도시이다. 1960년대 후반에 자동차와 석유 화학 공업 단지가 생겼고, 1970년대에 조선소가 생기면서 한국의 대표적인 공업 도시로 성장하였다.

Thành phố đô thị Ulsan là thành phố công nghiệp nặng và hóa chất lớn nhất Hàn Quốc. Vào cuối thập niên 1960, các khu công nghiệp ô tô và hóa dầu được hình thành; đến thập niên 1970, khi các nhà máy đóng tàu ra đời, Ulsan đã phát triển thành một thành phố công nghiệp tiêu biểu của Hàn Quốc.

부산광역시

Thành phố đô thị Busan

부산은 한국에서 두 번째로 큰 도시이고 제1의 무역항이다. 바다와 접해 있어 수입과 수출에 유리하기 때문에 수많은 물품이 부산항을 통해 들어오고 나간다. 부산은 수산업도 발달했으며 해운대, 광안리 등과 같이 유명한 해수욕장 도 많다.

Busan là thành phố lớn thứ hai ở Hàn Quốc và là cảng thương mại số một. Vì tiếp giáp với biển nên thuận lợi cho nhập khẩu và xuất khẩu, rất nhiều hàng hóa ra vào qua cảng Busan. Busan cũng phát triển ngành thủy sản và có nhiều bãi biển nổi tiếng như Haeundae, Gwangalli, v.v.

알아두면 좋아요

경상도 음식 먹어 봤어요?

Bạn đã ăn thử món ăn Gyeongsang chưa?

경상도는 동해와 남해에서 생산되는 해산물이 풍부하다. 물고기를 고기라고 할 정도로 생선을 즐겨 먹고 대체로 음식이 짜고 매운 편이다. 특히 해산물에 고춧가루를 많이 넣어 만든 음식을 즐겨 먹는데 아구찜, 가오리찜 등이 유명하다. 그 외에 안동의 식혜, 부산의 돼지 국밥과 일면, 경상도 여러 지역의 재첩국 등도 널리 알려져 있다.

Gyeongsang có nguồn hải sản phong phú được đánh bắt ở biển Đông và biển Nam. Người dân thích ăn cá đến mức gọi cá là “thịt”, và nhìn chung món ăn ở đây khá mặn và cay. Đặc biệt, họ thích các món chế biến từ hải sản với nhiều bột ớt, trong đó nổi tiếng có agu-jjim (cá monkfish hấp cay), gaori-jjim (cá đuối hấp cay), v.v. Ngoài ra, sikhye của Andong, canh thịt heo với cơm của Busan và il-myeon, canh hến jaecheop ở nhiều vùng của Gyeongsang cũng được biết đến rộng rãi.

어휘

Từ vựng

  • 분지

    lòng chảo

    주위가 더 높은 지형으로 둘러 싸인 평지

    vùng đất bằng phẳng được bao quanh bởi địa hình cao hơn ở xung quanh

  • 물산업

    công nghiệp nước

    인간의 삶에 꼭 필요한 깨끗한 물을 공급하기 위한 산업

    ngành công nghiệp nhằm cung cấp nước sạch, thứ thiết yếu cho đời sống con người

  • 해수욕장

    bãi tắm biển

    사람들이 바닷물에서 헤엄치고 놀 수 있도록 시설을 갖춘 바닷가

    bờ biển có trang bị cơ sở vật chất để mọi người có thể bơi và vui chơi trong nước biển

경상 지역은 한국의 동남부에 위치하고 있으며( )지역이라고도 불린다.

Khu vực Gyeongsang nằm ở phía đông nam Hàn Quốc và còn được gọi là khu vực ( ).

경상 지역에는 공업 단지가 많이 들어서 있고( )에서는 신라의 불교 문화유산을, 안동에서는 조선의 유교 문화유산을 많이 찾아볼 수 있다.

Ở khu vực Gyeongsang có nhiều khu công nghiệp, và tại ( ) có thể tìm thấy nhiều di sản văn hóa Phật giáo của Silla, còn tại Andong có nhiều di sản văn hóa Nho giáo của Joseon.

( )는 분지 지형으로 다른 지역에 비해 더운 편이다.

( ) có địa hình lòng chảo nên khá nóng so với các khu vực khác.

( )는 한국에서 가장 큰 중화학 공업 도시이다.

( ) là thành phố công nghiệp nặng và hóa chất lớn nhất Hàn Quốc.

( )는 한국에서 두 번째로 큰 도시이고 제1의 무역항이다.

( ) là thành phố lớn thứ hai ở Hàn Quốc và là cảng thương mại số một.

경상 지역의 위치, 자원, 산업에 대해 설명할 수 있다.

Có thể giải thích về vị trí, tài nguyên và công nghiệp của khu vực Gyeongsang.

경상 지역의 관광 명소와 축제에는 무엇이 있을까?

Khu vực Gyeongsang có những danh lam thắng cảnh và lễ hội nào?

경상 지역의 명소와 축제

Danh lam thắng cảnh và lễ hội của khu vực Gyeongsang

알아두면 좋아요

경주에 가면 신라를 만날 수 있다

Đến Gyeongju, bạn có thể gặp gỡ Silla

경주는 신라의 수도였던 곳으로 신라 1,000년의 예술과 문화를 잘 보여주는 곳이다. 불국사, 석굴암 등 신라 시대의 뛰어난 불교 유적과 생활 유적이 모여 있어서 도시 전체가 유네스코 세계문화유산으로 지정되었다. 이런 이유로 예전에는 수학여행지로써 인기가 많았다. 경주 시내에 있는 불국사, 석굴암, 첨성대, 천마총, 안압지, 국립 경주 박물관은 경주 여행의 필수 코스이다. 게다가 동해와 접해 있어 봉길리 앞바다에 가면 신라 문무왕의 수중릉인 문무대왕릉도 볼 수 있다.

Gyeongju là nơi từng là kinh đô của Silla, thể hiện rất rõ nghệ thuật và văn hóa suốt 1.000 năm của vương quốc Silla. Vì nơi đây tập trung nhiều di tích Phật giáo xuất sắc và di tích đời sống từ thời Silla như chùa Bulguksa, hang Seokguram, nên toàn bộ thành phố đã được UNESCO công nhận là Di sản văn hóa thế giới. Vì lý do này, trước đây Gyeongju rất được yêu thích làm điểm đến cho các chuyến tham quan học tập. Chùa Bulguksa, hang Seokguram, đài thiên văn Cheomseongdae, lăng Cheonmachong, hồ Anapji và Bảo tàng Quốc gia Gyeongju nằm trong thành phố Gyeongju là những điểm không thể bỏ qua khi du lịch Gyeongju. Hơn nữa, vì Gyeongju giáp biển Đông, nếu đến vùng biển trước Bonggil-ri, bạn còn có thể nhìn thấy lăng dưới nước của vua Munmu của Silla, gọi là Daewangam.

어휘

Từ vựng

  • 유등

    đèn lồng dầu

    기름으로 켜는 등불

    đèn được thắp bằng dầu

  • 서원

    seowon, học viện Nho giáo thời Joseon

    조선 시대에 선비들이 모여 학문을 토론하거나 뛰어난 학자 등에게 제사 지내던 곳

    nơi các nho sĩ thời Joseon tụ họp để thảo luận học thuật hoặc làm lễ tế các học giả xuất sắc

  • đầm lầy

    땅바닥이 진흙으로 우묵하고 깊게 파이고 항상 물이 많이 괴어 있는 곳

    nơi mặt đất lầy bùn, trũng sâu và luôn đọng nhiều nước

  • 고분

    mộ cổ

    아주 먼 옛날에 만들어진 무덤

    ngôi mộ được xây dựng từ thời xa xưa

  • 암각화

    tranh khắc đá

    바위에 새긴 그림

    bức tranh được khắc trên đá

  • 대첩

    đại thắng

    크게 이김

    chiến thắng lớn

( )에서는 매년 10월 아시아 최대의 국제 영화제가 열린다.

Tại ( ), hằng năm vào tháng 10 diễn ra Liên hoan phim quốc tế lớn nhất châu Á.

합천( )에는 고려 시대에 만든 팔만대장경판이 보관되어 있다.

Tại Haeinsa ( ) ở Hapcheon, các bản khắc gỗ Bát vạn Đại tạng kinh được làm vào thời Goryeo đang được bảo quản.

안동( )은 조선 시대 유교 문화를 살펴볼 수 있는 역사 마을이다.

Làng Hahoe ( ) ở Andong là ngôi làng lịch sử nơi có thể tìm hiểu văn hóa Nho giáo thời Joseon.

통영의 한산대첩축제는( ) 장군의 애국 정신과 한산대첩을 기념하는 축제이다.

Lễ hội Đại thắng Hansan ở Tongyeong là lễ hội kỷ niệm tinh thần yêu nước của tướng quân ( ) và trận Đại thắng Hansan.

경상 지역의 관광 명소와 축제에 관심을 가지고 참여할 수 있다.

Có thể quan tâm và tham gia vào các điểm du lịch nổi tiếng và lễ hội của khu vực Gyeongsang.

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay