Lớp 5 · Bài 37

권리 보호와 법

Bảo vệ quyền lợi và pháp luật

읽기

Đọc

재판은 분쟁 해결에 어떤 도움을 줄까?

Phiên tòa có thể giúp gì trong việc giải quyết tranh chấp?

재판을 통한 분쟁 해결

Giải quyết tranh chấp thông qua xét xử

외국인이 한국에서 살면서 다른 사람과 분쟁을 겪을 수도 있다. 그것이 원만하게 잘 해결되면 좋지만 그렇지 않을 경우에는 법의 도움을 받을 수 있다. 법을 통해 분쟁을 해결하고 권리를 보호하는 대표적인 방법은 소송이다. 소송은 법원에 판결을 요구하는 것을 가리킨다. 개인 간의 재산 문제나 가족 문제로 분쟁이 발생한 경우 당사자는 법원에 재판해 달라고 요청할 수 있다. 또한, 국가의 행위로 인해 개인이 피해를 입거나 세금 등을 지나치게 많이 내게 되었다고 판단되면 피해 당사자가 국가를 상대로도 소송을 제기할 수 있다. 이 경우 법원의 판사는 당사자들의 주장을 듣고 법에 따라 판결을 내려 분쟁을 해결한다.

Người nước ngoài khi sinh sống ở Hàn Quốc có thể gặp tranh chấp với người khác. Sẽ tốt nếu việc đó được giải quyết ổn thỏa, nhưng nếu không thì có thể nhận sự trợ giúp của pháp luật. Cách tiêu biểu để giải quyết tranh chấp và bảo vệ quyền lợi thông qua pháp luật là kiện tụng. Kiện tụng là việc yêu cầu tòa án đưa ra phán quyết. Khi xảy ra tranh chấp về tài sản giữa cá nhân với nhau hoặc vấn đề gia đình, các bên liên quan có thể yêu cầu tòa án xét xử. Ngoài ra, nếu cho rằng cá nhân bị thiệt hại do hành vi của nhà nước hoặc phải nộp quá nhiều thuế, bên bị thiệt hại cũng có thể khởi kiện nhà nước. Trong trường hợp này, thẩm phán của tòa án sẽ lắng nghe lập luận của các bên và đưa ra phán quyết theo pháp luật để giải quyết tranh chấp.

약자들을 위한 법률 지원: 대한법률구조공단

Hỗ trợ pháp lý cho người yếu thế: Tổng công ty Trợ giúp Pháp lý Hàn Quốc

일반적으로 개인이 혼자서 재판을 준비하기는 쉽지 않으므로 변호사와 같은 법률전문가의 도움을 많이 받는다. 그런데 이 경우 비용이 큰 부담이 될 수 있는데 이때 대한법률구조공단의 도움을 받으면 좋다. 대한법률구조공단은 경제적으로 어렵거나 법을 잘 모르는 사람들을 위해 각종 법률 서비스를 제공한다. 이곳에서는 누구나 무료로 법률 상담, 재판 상담, 소송 대리 등의 지원을 받을 수 있다. 특히 한국에 거주하는 외국인도 대한법률구조공단의 도움을 받을 수 있다. 이를 위해서는 출입국·외국인청 또는 각 지역의 시·군·구청 또는 행정복지센터를 통해 외국인등록 사실증명을 받으면 된다. 또한 소득이 일정 수준(중위소득 125%) 이하인 경우에는 민형사 사건의 경우 무료 또는 대법원이 정한 변호사 보수 규칙의 약 5분의 2 정도에 해당하는 최소 비용으로 소송을 지원받을 수 있다. 소득 증명을 위해서는 건강보험증이나 근로소득원천징수영수증 등의 서류를 챙기면 된다.

Thông thường, một cá nhân tự mình chuẩn bị cho phiên tòa là không dễ, nên thường nhận sự trợ giúp của chuyên gia pháp lý như luật sư. Tuy nhiên, trong trường hợp này chi phí có thể trở thành gánh nặng lớn; khi đó, nên nhận sự hỗ trợ của Tổng công ty Trợ giúp Pháp lý Hàn Quốc. Tổng công ty Trợ giúp Pháp lý Hàn Quốc cung cấp nhiều dịch vụ pháp lý cho những người khó khăn về kinh tế hoặc không hiểu rõ pháp luật. Tại đây, bất kỳ ai cũng có thể nhận miễn phí các hỗ trợ như tư vấn pháp luật, tư vấn về xét xử, đại diện trong kiện tụng. Đặc biệt, người nước ngoài cư trú tại Hàn Quốc cũng có thể nhận sự trợ giúp của Tổng công ty Trợ giúp Pháp lý Hàn Quốc. Để làm việc này, cần nhận Giấy xác nhận đăng ký người nước ngoài thông qua Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài, hoặc văn phòng thành phố/quận/huyện, hoặc trung tâm hành chính phúc lợi của từng địa phương. Ngoài ra, nếu thu nhập dưới một mức nhất định (125% thu nhập trung vị), đối với các vụ việc dân sự và hình sự, có thể được hỗ trợ kiện tụng miễn phí hoặc với chi phí tối thiểu tương đương khoảng 2/5 mức thù lao luật sư do Tòa án Tối cao quy định. Để chứng minh thu nhập, cần chuẩn bị các giấy tờ như thẻ bảo hiểm y tế hoặc giấy biên nhận khấu trừ thuế thu nhập từ tiền lương.

알아두면 좋아요

외국인의 공정한 재판을 위한 통번역 지원

Hỗ trợ thông dịch và biên dịch để người nước ngoài được xét xử công bằng

외국인의 경우 재판 과정에서 언어 소통이 원활하지 않아 제대로 된 판결을 받지 못할 수 있다. 형사 재판 이후에 통번역 인력 지원이 제대로 되지 않았다는 이유로 재판 결과가 무효가 되는 일이 종종 벌어지기도 한다. 이에 법원행정처에서는 한국외국어대학교와 협력하여 외국인에게 높은 수준의 통번역 서비스를 제공하기 위해 법정 통역인 인증평가를 실시하고 있다. 수준 높은 통번역 서비스를 통해 외국인이 공정한 재판을 받을 권리도 더욱 보장될 것으로 기대된다. 관련 내용은 대한민국 법원 누리집(www.scourt.go.kr)을 통해 확인할 수 있다.

Đối với người nước ngoài, trong quá trình xét xử, do giao tiếp ngôn ngữ không thuận lợi nên có thể không nhận được phán quyết đúng đắn. Sau các phiên tòa hình sự, đôi khi kết quả xét xử bị tuyên vô hiệu vì lý do việc hỗ trợ nhân lực thông dịch và biên dịch không được thực hiện đầy đủ. Vì vậy, Cục Quản lý Tòa án đang hợp tác với Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc để tiến hành kỳ đánh giá chứng nhận thông dịch viên tòa án, nhằm cung cấp dịch vụ thông dịch và biên dịch chất lượng cao cho người nước ngoài. Thông qua dịch vụ thông dịch và biên dịch chất lượng cao, quyền được xét xử công bằng của người nước ngoài cũng được kỳ vọng sẽ được bảo đảm hơn nữa. Có thể kiểm tra nội dung liên quan trên trang web của Tòa án Hàn Quốc (www.scourt.go.kr).

어휘

Từ vựng

  • 분쟁

    tranh chấp

    사람이나 집단들 간에 문제가 일어나서 다투는 것

    Việc xảy ra vấn đề giữa người với người hoặc giữa các nhóm và dẫn đến tranh cãi

  • 당사자

    bên liên quan

    어떤 일에 직접 관계된 사람이나 기관

    Người hoặc cơ quan có liên quan trực tiếp đến một việc nào đó

  • 중위소득

    thu nhập trung vị

    전체 가구의 소득액을 순서대로 늘어놓았을 때 중간에 위치한 소독액을 말함 중위소득은 가족 구성원 수에 따라 달라지는데 2024년 4인 가구의 기준 중위소득은 5,729,913원임

    Là mức thu nhập nằm ở vị trí giữa khi sắp xếp thu nhập của tất cả các hộ gia đình theo thứ tự. Thu nhập trung vị thay đổi tùy theo số thành viên gia đình; năm 2024, thu nhập trung vị chuẩn của hộ gia đình 4 người là 5.729.913 won.

법을 통해 분쟁을 해결하고 권리를 보호하는 대표적인 방법은 소송이다. 소송은 ( )에 분쟁에 대한 판결을 요구하는 것을 가리킨다.

Cách tiêu biểu để giải quyết tranh chấp và bảo vệ quyền lợi thông qua pháp luật là kiện tụng. Kiện tụng là việc yêu cầu ( ) đưa ra phán quyết về tranh chấp.

일반적으로 개인이 혼자서 재판을 준비하기는 어려우므로 ( )와 같은 법률전문가의 도움을 받는 것이 좋다.

Thông thường, một cá nhân tự mình chuẩn bị cho phiên tòa là khó, nên tốt nhất là nhận sự trợ giúp của chuyên gia pháp lý như ( ).

재판과 관련한 비용이 많이 들기 때문에 경제적 형편이 어려운 경우 ( )을 통해 무료로 도움을 받을 수 있다.

Vì chi phí liên quan đến xét xử khá lớn, nếu hoàn cảnh kinh tế khó khăn thì có thể nhận trợ giúp miễn phí thông qua ( ).

재판을 통한 분쟁 해결 과정을 설명할 수 있다.

Có thể giải thích quá trình giải quyết tranh chấp thông qua xét xử.

재판 외에 분쟁을 해결하는 방법에는 어떤 것이 있을까?

Ngoài xét xử, có những phương pháp nào để giải quyết tranh chấp?

대안적 분쟁 해결 제도

Chế định giải quyết tranh chấp thay thế

모든 분쟁을 재판을 통해 해결할 필요는 없다. 왜냐하면 재판에는 많은 시간과 비용이 들기 때문에 재판 과정 자체가 당사자들에게 큰 고통이 될 수도 있기 때문이다. 한국에서는 재판까지 가지 않고도 분쟁을 해결할 수 있는 제도를 마련해 두고 있다. 여기에는 당사자들이 자발적으로 합의하고 대화로 해결하는 협상, 제3자가 참여하여 조언이나 자문을 제공하는 조정, 그리고 제3자가 모든 권한을 부여받아 강제로 해결하는 중재가 있다.

Không nhất thiết phải giải quyết mọi tranh chấp thông qua xét xử. Bởi vì xét xử tốn nhiều thời gian và chi phí, nên chính quá trình xét xử cũng có thể trở thành nỗi đau lớn đối với các bên liên quan. Ở Hàn Quốc có thiết lập các chế định giúp giải quyết tranh chấp mà không cần đi đến phiên tòa. Trong đó có thương lượng, tức là các bên tự nguyện thỏa thuận và giải quyết bằng đối thoại; hòa giải, tức là bên thứ ba tham gia để đưa ra lời khuyên hoặc tư vấn; và trọng tài, tức là bên thứ ba được trao toàn bộ thẩm quyền để giải quyết một cách bắt buộc.

권리를 보호해 주는 다양한 기관

Các cơ quan đa dạng giúp bảo vệ quyền lợi

한국에서는 법원 외에도 국민의 권리 보호를 위해 여러 기관을 운영하고 있다. 국가인권위원회는 모든 사람들의 기본적인 인권을 보호하기 위한 독립된 국가기관이다. 인권침해를 당한 사람은 국가인권위원회에 상담이나 조사, 구제 등을 요청할 수 있다. 국가인권위원회는 인권침해 사실이 있다고 판단하면 인권을 침해한 당사자에게 문제를 개선하도록 권고 한다. 국민권익위원회는 부패 방지와 국민의 권익 보호, 권리 구제를 목적으로 하는 기관이다. 국가기관에 의해 피해를 입은 국민은 국민권익위원회에 문제를 제기할 수 있으며 자신이 입은 피해를 구제해 달라고 요청할 수 있다. 이민자나 외국인의 권리를 보호해 주는 기관들도 있다. 각 지역에 있는 외국인 지원센터에서는 이민자나 외국인의 한국 사회 적응을 돕고, 한국 생활 중 겪은 피해나 불이익에 대한 상담, 소송 진행에 도움을 준다. 그 외에도 각 지역에 있는 행정복지센터와 같은 공공 기관이나 시민단체 등에 문의하면 기본적인 도움을 받을 수 있다.

Ở Hàn Quốc, ngoài tòa án, còn có nhiều cơ quan được vận hành để bảo vệ quyền lợi của người dân. Ủy ban Nhân quyền Quốc gia là cơ quan nhà nước độc lập nhằm bảo vệ các quyền con người cơ bản của mọi người. Người bị xâm phạm nhân quyền có thể yêu cầu Ủy ban Nhân quyền Quốc gia tư vấn, điều tra, cứu trợ, v.v. Nếu Ủy ban Nhân quyền Quốc gia nhận định rằng có sự xâm phạm nhân quyền, cơ quan này sẽ khuyến nghị bên đã xâm phạm nhân quyền cải thiện vấn đề. Ủy ban Quyền lợi và Chống tham nhũng là cơ quan nhằm phòng chống tham nhũng, bảo vệ quyền và lợi ích của người dân, và cứu trợ quyền lợi. Người dân bị thiệt hại do cơ quan nhà nước gây ra có thể nêu vấn đề với Ủy ban Quyền lợi và Chống tham nhũng và yêu cầu được cứu trợ thiệt hại mà mình đã chịu. Cũng có các cơ quan bảo vệ quyền lợi của người di trú hoặc người nước ngoài. Tại các trung tâm hỗ trợ người nước ngoài ở từng địa phương, họ giúp người di trú hoặc người nước ngoài thích nghi với xã hội Hàn Quốc, đồng thời tư vấn về thiệt hại hoặc bất lợi gặp phải trong đời sống ở Hàn Quốc và hỗ trợ tiến hành kiện tụng. Ngoài ra, nếu liên hệ với các cơ quan công cộng như trung tâm hành chính phúc lợi ở từng địa phương hoặc các tổ chức dân sự, có thể nhận được sự trợ giúp cơ bản.

알아두면 좋아요

외국인을 위한 마을 변호사 제도를 이용해 보세요.

Hãy thử sử dụng chế độ luật sư khu phố dành cho người nước ngoài.

한국에서는 지역 주민들의 법적 어려움 해결과 권리 보호를 위해 마을 변호사 제도를 운영하고 있다. 특히 2015년부터는 외국인을 위한 마을 변호사 제도가 시행되었고, 2017년부터는 국내에 체류하고 있는 모든 외국인을 대상으로 확대 운영되고 있다. 1345 콜센터로 전화하면 외국인이 무료로 법률 상담을 받을 수 있다. 20여 개 언어로 통역 서비스를 제공하고 있기 때문에 외국인도 쉽게 도움을 받을 수 있다.

Ở Hàn Quốc, chế độ luật sư khu phố đang được vận hành nhằm giải quyết khó khăn pháp lý và bảo vệ quyền lợi cho cư dân địa phương. Đặc biệt, từ năm 2015, chế độ luật sư khu phố dành cho người nước ngoài đã được thực hiện, và từ năm 2017 được mở rộng vận hành cho tất cả người nước ngoài đang lưu trú trong nước. Nếu gọi đến tổng đài 1345, người nước ngoài có thể nhận tư vấn pháp luật miễn phí. Vì có cung cấp dịch vụ thông dịch bằng khoảng hơn 20 ngôn ngữ, người nước ngoài cũng có thể dễ dàng nhận được sự trợ giúp.

어휘

Từ vựng

  • 제3자

    bên thứ ba

    해당 문제의 직접적인 당사자 외의 사람

    Người không phải là đương sự trực tiếp của vấn đề đó

  • 자문

    tư vấn

    전문가에게 어떤 일을 더 잘 처리하는 방법을 풀어보는 것

    Việc hỏi ý kiến chuyên gia về cách xử lý một việc nào đó tốt hơn

  • 구제

    cứu trợ / khôi phục quyền lợi

    부당하게 피해를 입은 사람의 권리나 이익을 회복하도록 하는 일

    Việc giúp khôi phục quyền hoặc lợi ích của người bị thiệt hại một cách bất công

  • 권고

    khuyến nghị

    어떤 행위를 하도록 권하는 것

    Việc khuyên hoặc đề nghị thực hiện một hành vi nào đó

  • 부패

    tham nhũng

    지위에 따른 권한과 명향력을 부당하게 사용하여 사회질서에 반하여 자신의 이익을 취하는 것

    Việc lợi dụng quyền hạn và sức ảnh hưởng theo chức vụ một cách bất chính, đi ngược lại trật tự xã hội để mưu lợi cho bản thân

한국에서는 재판까지 가지 않고 분쟁을 해결하도록 돕는 대안적 분쟁 해결 제도를 마련해 두고 있다. 예를 들면 당사자들이 합의하고 대화로 해결하는 ( ), 제3자가 조언하는 조정, 제3자가 강제로 해결하는 중재가 있다.

Ở Hàn Quốc có thiết lập các chế định giải quyết tranh chấp thay thế, giúp giải quyết tranh chấp mà không cần đưa ra xét xử. Ví dụ có ( ), tức các bên thỏa thuận và giải quyết bằng đối thoại; hòa giải, trong đó bên thứ ba đưa ra lời khuyên; và trọng tài, trong đó bên thứ ba giải quyết một cách bắt buộc.

( )는 모든 사람들의 기본적인 인권을 보호하기 위한 독립된 국가기관이다.

( ) là cơ quan nhà nước độc lập nhằm bảo vệ các quyền con người cơ bản của mọi người.

( )는 부패 방지와 국민의 권익 보호, 권리 구제를 위한 활동을 수행한다.

( ) thực hiện các hoạt động phòng chống tham nhũng, bảo vệ quyền và lợi ích của người dân, và cứu trợ quyền lợi.

재판 외에 분쟁을 해결하고 권리를 보장하는 다양한 제도를 설명할 수 있다.

Có thể giải thích các chế định đa dạng giúp giải quyết tranh chấp và bảo đảm quyền lợi ngoài con đường xét xử.

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay