Lớp 5 · Bài 30
외국인과 법
Người nước ngoài và pháp luật
읽기
Đọc한국에서 법은 어떤 의미를 가지고 있을까?
Ở Hàn Quốc, pháp luật có ý nghĩa như thế nào?
법의 목적과 역할
Mục đích và vai trò của pháp luật
법은 사회 구성원의 지혜와 합의를 통해 만들어진 규범이다. 법의 목적은 정의를 실현하는 것이다. 정의란 옳고 그름을 판단하여 각자가 받아야 할 정당한 몫을 주는 것을 말한다. 열심히 노력한 사람에게는 그에 따른 보상을 주고, 잘못을 저지르거나 다른 사람에게 피해를 준 사람에게는 그에 맞는 벌을 주는 것이다. 이를 통해서 각 개인의 자유와 권리를 보호하고 사회 질서도 안정적으로 유지할 수 있다.
Pháp luật là những quy phạm được tạo nên thông qua trí tuệ và sự đồng thuận của các thành viên trong xã hội. Mục đích của pháp luật là thực hiện công lý. Công lý là việc phán đoán đúng sai và trao cho mỗi người phần chính đáng mà họ đáng được nhận. Người nỗ lực chăm chỉ thì được trao phần thưởng tương xứng, còn người phạm lỗi hoặc gây thiệt hại cho người khác thì bị xử phạt phù hợp. Thông qua đó, có thể bảo vệ tự do và quyền lợi của từng cá nhân, đồng thời duy trì trật tự xã hội một cách ổn định.
이처럼 법이 중요한 역할을 하고 있기 때문에 오늘날 한국 사회에서는 더 좋은 법을 만들기 위해 끊임없이 노력하고 있다. 법이 시대에 맞지 않거나 잘못된 내용을 포함하고 있을 때는 국회의원을 비롯한 정치인과 시민들이 그에 대해 문제를 제기하고 고쳐 나가고 있다.
Vì pháp luật có vai trò quan trọng như vậy, nên trong xã hội Hàn Quốc ngày nay người ta không ngừng nỗ lực để xây dựng những đạo luật tốt hơn. Khi pháp luật không còn phù hợp với thời đại hoặc có nội dung sai sót, các chính trị gia, bao gồm cả nghị sĩ Quốc hội, cùng với người dân sẽ nêu vấn đề và sửa đổi dần.
준법의 중요성
Tầm quan trọng của ý thức tuân thủ pháp luật
법을 통해 사람들의 권리를 보호하고 사회 질서를 유지하기 위해서는 좋은 법을 만드는 노력과 함께 준법 정신이 필요하다. 아무리 좋은 법이 있어도 사람들이 그것을 지키지 않는다면 소용이 없다. 한국에서는 법을 지키고 다른 사람이나 사회에 피해를 주지 않는 것을 중요하게 생각한다. 대한민국 국민뿐만 아니라 한국에서 생활하는 외국인 또한 법을 잘 이해하고 지킴으로써 자신과 타인의 권리를 보호하며 더욱 안전하게 생활할 수 있다.
Để bảo vệ quyền lợi của con người và duy trì trật tự xã hội thông qua pháp luật, bên cạnh nỗ lực xây dựng luật tốt, còn cần có ý thức tuân thủ pháp luật. Dù có luật tốt đến đâu, nếu mọi người không tuân theo thì cũng vô ích. Ở Hàn Quốc, việc tuân thủ pháp luật và không gây thiệt hại cho người khác hay cho xã hội được xem là rất quan trọng. Không chỉ công dân Hàn Quốc mà cả người nước ngoài sinh sống tại Hàn Quốc cũng có thể bảo vệ quyền lợi của bản thân và người khác, đồng thời sống an toàn hơn bằng cách hiểu rõ và tuân thủ pháp luật.
알아두면 좋아요
순천의 외국인 유학생 자율방범대
Đội tuần tra phòng chống tội phạm tự quản của du học sinh nước ngoài ở Suncheon
2019년 6월 순천에서는 외국인 범죄 예방을 위한 외국인 유학생 자율 방범대 활동이 시작되었다. 이들은 외국인이 밀집되어 있는 지역과 대학교 주변을 중심으로 한 달에 한 번 이상 집중 순찰에 나서며 지역 안전을 위해 노력하고 있다. 이처럼 대한민국 지역 곳곳에서 외국인들이 자율적으로 방범대를 꾸리고 지역 경찰과 협력하여 범죄 예방 활동에 나서고 있다. 이들의 활동은 지역의 치안을 개선하여 많은 주민들의 호응을 얻고 있으며, 외국인들의 어려움을 해결하는 데도 도움을 주고 있다.
Vào tháng 6 năm 2019, tại Suncheon, hoạt động của đội tuần tra phòng chống tội phạm tự quản gồm các du học sinh nước ngoài đã bắt đầu nhằm ngăn ngừa tội phạm do người nước ngoài gây ra. Họ tập trung tuần tra ít nhất mỗi tháng một lần, chủ yếu ở các khu vực có nhiều người nước ngoài sinh sống và quanh các trường đại học, qua đó nỗ lực vì sự an toàn của địa phương. Tương tự, ở nhiều nơi trên khắp Hàn Quốc, người nước ngoài tự nguyện lập các đội tuần tra phòng chống tội phạm và hợp tác với cảnh sát địa phương để tham gia hoạt động phòng ngừa tội phạm. Hoạt động của họ giúp cải thiện an ninh địa phương, nhận được sự hưởng ứng của nhiều cư dân, đồng thời cũng góp phần giải quyết những khó khăn của người nước ngoài.
어휘
Từ vựng
규범
Quy phạm
인간이 마땅히 따르고 지켜야 할 행동의 기준
Chuẩn mực hành động mà con người cần phải làm theo và tuân giữ
정치인
Chính trị gia
정치에 활발히 참여하거나 매우 밀접한 관련을 갖는 직업을 가진 사람, 주로 국회의원을 가리키는 경우가 많다.
Người tích cực tham gia chính trị hoặc có nghề nghiệp liên quan rất mật thiết đến chính trị; trong nhiều trường hợp chủ yếu chỉ nghị sĩ Quốc hội.
준법 정신
Ý thức tuân thủ pháp luật
법률이나 규칙 등을 잘 지키는 정신
Tinh thần tuân thủ tốt pháp luật, quy tắc, v.v.
법은 사회 구성원의 지혜와 합의를 통해 만들어진 규범으로( )를 실현하는 것을 목적으로 한다.
Pháp luật là quy phạm được tạo nên thông qua trí tuệ và sự đồng thuận của các thành viên trong xã hội, với mục đích thực hiện ( ).
법을 통해 각 사람의 자유와( )를 보호할 수 있고 사회( )도 안정적으로 유지할 수 있다.
Thông qua pháp luật, có thể bảo vệ tự do và ( ) của mỗi người, đồng thời duy trì ( ) xã hội một cách ổn định.
법이 본래의 목적과 역할을 잘 수행하도록 하기 위해서는 좋은 법을 만드는 노력과 함께( ) 정신이 필요하다.
Để pháp luật thực hiện tốt mục đích và vai trò vốn có của mình, bên cạnh nỗ lực xây dựng luật tốt, cần có tinh thần ( ).
한국 사회에서 법이 얼마나 중요한 것인지 설명할 수 있다.
Có thể giải thích pháp luật quan trọng như thế nào trong xã hội Hàn Quốc.
외국인에게는 어떤 법적 권리와 의무가 있을까?
Người nước ngoài có những quyền và nghĩa vụ pháp lý nào?
외국인의 권리
Quyền của người nước ngoài
한국은 국적과 상관없이 누구에게나 인간으로서 누려야 할 기본적인 권리인 인권을 보장한다. 또한 국제법에 따라 외국인의 기본적인 지위와 권리를 보장하고 있다. 따라서 한국에서 외국인은 생명이나 재산 등을 위협받지 않고 행복한 삶을 추구할 수 있으며, 임금이나 노동조건 등에서도 부당한 이유로 차별받아서는 안 된다.
Hàn Quốc bảo đảm nhân quyền, tức những quyền cơ bản mà bất cứ ai cũng phải được hưởng với tư cách là con người, không phân biệt quốc tịch. Ngoài ra, Hàn Quốc cũng bảo đảm địa vị và quyền cơ bản của người nước ngoài theo luật quốc tế. Vì vậy, người nước ngoài ở Hàn Quốc có thể theo đuổi cuộc sống hạnh phúc mà không bị đe dọa về tính mạng hay tài sản, và không được bị phân biệt đối xử vì lý do bất công trong các vấn đề như tiền lương hay điều kiện lao động.
한국은 외국인의 정치 참여나 사회생활 등에서도 일정한 권리를 보장하고 있다. 예를 들어, 영주권을 얻고 나서 3년이 지난 외국인 중 일정 조건을 갖춘 경우에는 지역 주민의 대표를 뽑는 선거에 참여할 수 있다. 또한, 외국인의 자녀도 초·중등교육을 받을 권리가 있으며, 6개월 이상 체류하는 외국인은 건강보험을 통한 의료 서비스를 받을 수 있다. 또한 한국에서는 감염병 예방법에 따라 외국인 감염병 환자의 치료 비용 등을 지원하여 국내 방문 외국인의 건강을 보호하고 감염병 확산을 방지하고 있다.
Hàn Quốc cũng bảo đảm một số quyền nhất định cho người nước ngoài trong việc tham gia chính trị và đời sống xã hội. Ví dụ, trong số những người nước ngoài đã được cấp quyền cư trú vĩnh viễn và đã qua 3 năm, nếu đáp ứng một số điều kiện nhất định thì có thể tham gia bầu cử để chọn đại diện của cư dân địa phương. Ngoài ra, con cái của người nước ngoài cũng có quyền được học giáo dục tiểu học và trung học; người nước ngoài cư trú từ 6 tháng trở lên có thể nhận dịch vụ y tế thông qua bảo hiểm y tế. Bên cạnh đó, tại Hàn Quốc, theo Luật phòng chống bệnh truyền nhiễm, nhà nước hỗ trợ chi phí điều trị cho bệnh nhân nước ngoài mắc bệnh truyền nhiễm nhằm bảo vệ sức khỏe của người nước ngoài đến Hàn Quốc và ngăn chặn sự lây lan của bệnh truyền nhiễm.
외국인의 의무
Nghĩa vụ của người nước ngoài
한국에서는 법을 통해 외국인의 권리뿐만 아니라 의무도 규정하고 있다. 기본적으로 외국인도 한국의 법과 공공질서를 잘 지키고 법이 정하는 세금을 내야 한다. 특히 출입국관리법에 따라 대한민국의 이익, 공공안전, 사회질서 등을 해칠 우려가 있는 외국인은 입국이 금지되거나 강제퇴거 될 수도 있다. 예를 들어, 2020년 한국에서는 코로나 19 의심 증상으로 자가격리 권고를 받고도 이를 따르지 않은 외국인에 대해 범칙금을 부과하고 출국하도록 하였다.
Ở Hàn Quốc, pháp luật quy định không chỉ quyền mà cả nghĩa vụ của người nước ngoài. Về cơ bản, người nước ngoài cũng phải tuân thủ tốt pháp luật và trật tự công cộng của Hàn Quốc, đồng thời nộp các loại thuế theo quy định của pháp luật. Đặc biệt, theo Luật quản lý xuất nhập cảnh, người nước ngoài có nguy cơ gây hại đến lợi ích của Đại Hàn Dân Quốc, an toàn công cộng, trật tự xã hội, v.v. có thể bị cấm nhập cảnh hoặc bị cưỡng chế trục xuất. Ví dụ, năm 2020 tại Hàn Quốc, đối với người nước ngoài dù đã được khuyến cáo tự cách ly do có triệu chứng nghi nhiễm COVID-19 nhưng không tuân thủ, cơ quan chức năng đã phạt tiền vi phạm và yêu cầu xuất cảnh.
알아두면 좋아요
외국인 자녀의 교육받을 권리를 보장하고 있어요
Đang bảo đảm quyền được giáo dục của con em người nước ngoài
한국은 유엔아동권리협약에 따라 미등록외국인의 자녀를 포함하여 체류 자격이나 국적과 관계없이 아동의 교육받을 권리를 보장하고 있다. 공식적인 서류가 없는 경우 임대차계약서 등 거주 사실을 확인할 수 있는 서류만으로도 초중고 입학을 신청할 수 있다. 아동이 기존 학력을 증명하기 어려운 경우에는 교육청에 문의하여 학력 심의를 거친 후에 입학이 가능하다. 아동이 한국어를 모르는 경우 예비학교 등을 통해 한국어 교육을 지원하기도 한다.
Theo Công ước Liên Hợp Quốc về Quyền Trẻ em, Hàn Quốc bảo đảm quyền được giáo dục của trẻ em bất kể tư cách lưu trú hay quốc tịch, bao gồm cả con em của người nước ngoài chưa đăng ký. Nếu không có giấy tờ chính thức, vẫn có thể xin nhập học tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông chỉ bằng các giấy tờ có thể xác nhận nơi cư trú, chẳng hạn như hợp đồng thuê nhà. Trường hợp trẻ khó chứng minh quá trình học tập trước đó, có thể liên hệ với Sở Giáo dục để được xét duyệt trình độ học vấn rồi nhập học. Nếu trẻ không biết tiếng Hàn, Hàn Quốc cũng có thể hỗ trợ giáo dục tiếng Hàn thông qua các trường dự bị, v.v.
어휘
Từ vựng
인권
nhân quyền
사람으로서 당연히 누려야 할 인간답게 살 권리
quyền được sống đúng với phẩm giá con người, là quyền đương nhiên phải được hưởng với tư cách là con người
국제법
luật quốc tế
국가들 간의 관계를 정해 놓은 법
luật quy định quan hệ giữa các quốc gia
출입국관리법
Luật Quản lý xuất nhập cảnh
한국에 입국하거나 한국에서 출국하는 사람들의 출입국 관리 및 한국에 체류하는 외국인 등록 등을 정해 놓은 법
luật quy định việc quản lý xuất nhập cảnh của những người nhập cảnh vào Hàn Quốc hoặc xuất cảnh khỏi Hàn Quốc, cũng như việc đăng ký người nước ngoài lưu trú tại Hàn Quốc
강제퇴거
trục xuất cưỡng chế
한국에 체류하는 외국인이 질서를 어지럽히거나 안전을 위협할 경우 강제로 본국이나 제3국으로 추방하는 것
việc cưỡng chế trục xuất người nước ngoài đang lưu trú tại Hàn Quốc về nước mình hoặc sang nước thứ ba khi họ gây rối trật tự hoặc đe dọa an toàn
한국에서 외국인은 인간으로서 누려야 할 기본적 권리인( )을 보장받으며, ( )에 따라 외국인의 기본적 지위와 권리를 보장받는다.
Ở Hàn Quốc, người nước ngoài được bảo đảm ( ), tức là quyền cơ bản mà con người phải được hưởng với tư cách là con người, và được bảo đảm địa vị cơ bản cùng các quyền của người nước ngoài theo ( ).
한국에서 ( )을 얻고 나서 3년이 지난 외국인 중 일정 조건을 갖춘 경우에는 지역 주민의 대표를 뽑는 선거에 참여할 수 있다.
Ở Hàn Quốc, trong số người nước ngoài đã nhận được ( ) và sau đó đã qua 3 năm, nếu đáp ứng một số điều kiện nhất định thì có thể tham gia bầu cử để chọn đại diện của cư dân địa phương.
한국에 입국하거나 한국에서 출국하는 외국인이 주의해야 할 사항이나 외국인 등록에 관한 내용 등을 정해 놓은( )은 한국에 체류하는 외국인이라면 특히 잘 알아두어야 하는 법이다.
( ) là luật quy định những điều người nước ngoài nhập cảnh vào Hàn Quốc hoặc xuất cảnh khỏi Hàn Quốc cần chú ý, nội dung liên quan đến đăng ký người nước ngoài, v.v.; vì vậy nếu là người nước ngoài đang lưu trú tại Hàn Quốc thì đặc biệt cần nắm rõ luật này.
법에 정해진 외국인의 권리와 의무를 설명할 수 있다.
Có thể giải thích các quyền và nghĩa vụ của người nước ngoài được quy định trong pháp luật.