Lớp 5 · Bài 27
장보기와 소비자 보호
Đi chợ và bảo vệ người tiêu dùng
읽기
Đọc어디에서 장을 보면 될까?
Nên đi chợ ở đâu?
다양한 종류의 시장
Các loại chợ đa dạng
한국에는 다양한 종류의 시장이 있다. 날마다 열리는 시장을 상설 시장이라고 하는데 전통 시장, 대형 마트, 백화점, 슈퍼마켓, 편의점 등이 여기에 해당한다. 먼저, 전통 시장은 작은 상점들이 모여 있는 곳으로 상점 주인이 물건을 직접 파는 경우가 많아 가격 흥정을 하는 모습도 흔히 볼 수 있다. 이러한 점 때문에 국내외 관광객들이 많이 찾기도 한다. 다음으로 대형 마트와 백화점은 농수산물부터 공산품에 이르기까지 다양한 종류의 물건을 팔고 있는 현대식 시장이다. 주차장이 넓고 물건 종류가 많아 한꺼번에 많은 물건을 사려는 소비자에게 인기가 있다. 백화점은 대형 마트에 비해 좀 더 비싸고 고급스러운 물건을 많이 판다. 그리고 슈퍼마켓과 편의점에서는 주로 식료품과 간단한 생활용품을 판다. 슈퍼마켓과 편의점은 사람들이 많이 모여 살거나 이동이 많은 곳에서 주로 볼 수 있다. 특히 편의점은 판매하는 품목의 종류가 2,000개에 달하고, 24시간 이용할 수 있어서 젊은 층이 많이 찾는 곳이다. 한편, 3일에 한 번씩 열리는 3일장, 5일에 한 번씩 열리는 5일장과 같은 정기 시장도 아직 남아 있다. 정기 시장에서는 그 지역의 특산품이나 상인이 직접 키운 농산물 등을 사고 팔 수 있다.
Ở Hàn Quốc có nhiều loại chợ và cửa hàng khác nhau. Những nơi buôn bán mở cửa hằng ngày được gọi là chợ thường trực, bao gồm chợ truyền thống, siêu thị lớn, trung tâm bách hóa, siêu thị nhỏ, cửa hàng tiện lợi, v.v. Trước hết, chợ truyền thống là nơi tập trung nhiều cửa hàng nhỏ. Vì chủ cửa hàng thường trực tiếp bán hàng nên có thể dễ dàng thấy cảnh người mua mặc cả giá. Chính vì đặc điểm này mà chợ truyền thống cũng thu hút nhiều du khách trong và ngoài nước. Tiếp theo, siêu thị lớn và trung tâm bách hóa là những hình thức chợ hiện đại, bán đa dạng các mặt hàng từ nông thủy sản đến hàng công nghiệp. Do có bãi đỗ xe rộng và nhiều loại hàng hóa, những nơi này được người tiêu dùng muốn mua nhiều thứ cùng một lúc ưa chuộng. So với siêu thị lớn, trung tâm bách hóa bán nhiều mặt hàng đắt tiền và cao cấp hơn. Còn ở siêu thị nhỏ và cửa hàng tiện lợi, chủ yếu bán thực phẩm và các đồ dùng sinh hoạt đơn giản. Siêu thị nhỏ và cửa hàng tiện lợi thường xuất hiện ở những nơi có đông người sinh sống hoặc nhiều người qua lại. Đặc biệt, cửa hàng tiện lợi có tới khoảng 2.000 loại mặt hàng và có thể sử dụng 24 giờ mỗi ngày nên được nhiều người trẻ tìm đến. Mặt khác, hiện nay vẫn còn các chợ phiên định kỳ như chợ họp 3 ngày một lần hay chợ họp 5 ngày một lần. Ở chợ phiên định kỳ, người ta có thể mua bán đặc sản của địa phương hoặc nông sản do chính người bán tự trồng.
텔레비전 홈쇼핑과 온라인 쇼핑
Mua sắm qua truyền hình và mua sắm trực tuyến
정보 통신 기술이 발달하면서 텔레비전 홈쇼핑과 온라인 쇼핑 비중이 늘고 있다. 홈쇼핑은 텔레비전을 통해 소개되는 상품을 직접 보면서 전화로 주문할 수 있어 편리하다. 인터넷이나 쇼핑 앱을 이용하는 온라인 쇼핑의 인기도 매우 높다. 특히, 코로나 19 이후에는 사람들의 이동이 줄어들면서 온라인 쇼핑을 통해 식료품, 생활물품을 주문하는 사람들이 많아졌다. 홈쇼핑이나 온라인 쇼핑을 이용할 때는 물품을 직접 볼 수 없으므로 먼저 구매한 사람들의 상품평 등을 참고하는 것이 좋다.
Cùng với sự phát triển của công nghệ thông tin và truyền thông, tỷ trọng mua sắm qua truyền hình và mua sắm trực tuyến đang tăng lên. Mua sắm qua truyền hình rất tiện lợi vì có thể xem trực tiếp các sản phẩm được giới thiệu trên ti vi rồi đặt hàng qua điện thoại. Mua sắm trực tuyến qua internet hoặc ứng dụng mua sắm cũng rất được ưa chuộng. Đặc biệt, sau COVID-19, khi việc đi lại của mọi người giảm đi, ngày càng có nhiều người đặt mua thực phẩm và đồ dùng sinh hoạt qua mua sắm trực tuyến. Khi sử dụng mua sắm qua truyền hình hoặc mua sắm trực tuyến, vì không thể trực tiếp xem hàng nên nên tham khảo đánh giá sản phẩm của những người đã mua trước.
알아두면 좋아요
지역사랑 상품권을 아시나요?
Bạn có biết phiếu quà tặng tình yêu địa phương không?
지역사랑 상품권은 각 지역의 지방자치단체에서 발행하는 상품권으로 그 지역에 있는 가맹점(사용하기로 약속을 맺은 상점)에서만 사용할 수 있고 농협, 신협, 새마을금고 등에서 구입할 수 있다. 이 상품권을 이용하면 기본적으로 0.5-10% 정도 할인을 받을 수 있고 명절에는 추가 할인도 받을 수 있다. 전통 시장뿐만 아니라 주유소, 식당, 서점, 학원 등 가맹점 스티커가 붙어 있는 곳이라면 어디에서든 현금처럼 사용이 가능하다.
Phiếu quà tặng 지역사랑 상품권 là loại phiếu do chính quyền địa phương của từng khu vực phát hành. Phiếu này chỉ có thể sử dụng tại các cửa hàng liên kết trong khu vực đó (những cửa hàng đã đăng ký chấp nhận sử dụng phiếu) và có thể mua tại 농협, 신협, 새마을금고, v.v. Khi sử dụng phiếu này, thông thường bạn có thể được giảm giá khoảng 0,5-10%, và vào các dịp lễ tết còn có thể được giảm thêm. Không chỉ ở chợ truyền thống, mà ở bất cứ nơi nào có dán nhãn cửa hàng liên kết như cây xăng, nhà hàng, hiệu sách, trung tâm học thêm, v.v. đều có thể sử dụng như tiền mặt.
어휘
Từ vựng
흥정
Mặc cả
물건 값이나 양에 대해 의논하는 것 사는 사람은 값을 깎아 달라고 하거나 더 많은 양을 달라고 하고, 파는 사람은 그렇게 안 하려고 함
Việc trao đổi về giá cả hoặc số lượng hàng hóa. Người mua thường yêu cầu giảm giá hoặc cho thêm số lượng, còn người bán thì không muốn làm như vậy.
( )은 작은 상점들이 모여 있는 곳으로 상점 주인과 가격 흥정을 하는 모습도 흔히 볼 수 있고 국내외 관광객들이 많이 찾기도 한다.
( ) là nơi tập trung nhiều cửa hàng nhỏ; có thể dễ dàng bắt gặp cảnh khách mặc cả giá với chủ cửa hàng, và đây cũng là nơi được nhiều du khách trong và ngoài nước tìm đến.
( )은 24시간 문을 여는 상점으로 특히 젊은 층이 많이 찾는 곳이다.
( ) là cửa hàng mở cửa 24 giờ, đặc biệt được giới trẻ thường xuyên lui tới.
( )이나 ( )을 이용할 때는 물품을 직접 볼 수 없으므로 먼저 구매한 사람들의 상품평 등을 참고하여 신중하게 결정할 필요가 있다.
Khi sử dụng ( ) hoặc ( ), vì không thể trực tiếp xem sản phẩm nên cần tham khảo nhận xét của những người đã mua trước rồi quyết định một cách thận trọng.
다양한 장보기 방법을 알고, 이를 일상생활에서 활용할 수 있다.
Biết nhiều cách mua sắm khác nhau và có thể vận dụng vào đời sống hằng ngày.
소비자의 권리와 책임에는 어떤 것이 있을까?
Người tiêu dùng có những quyền lợi và trách nhiệm nào?
소비자가 보호 받을 권리
Quyền được bảo vệ của người tiêu dùng
소비자가 제품을 구입하거나 서비스를 이용할 때 피해를 입거나 불만을 느끼는 경우가 발생한다. 이러한 경우에 소비자는 수리, 교환, 환불, 피해 보상 등과 같은 보호를 받을 수 있다. 한국에서는 소비자가 제품을 구입하고 사용할 때 누릴 수 있는 권리를 소비자기본법으로 정해 놓고 있다. 구입한 제품에서 문제가 발생한 경우에는 먼저 그 물건을 구입한 상점이나 그것을 만든 기업과의 상담을 통해 피해 보상을 받을 수 있다. 만약 여기에서 문제가 해결되지 않고 전문가의 협조가 필요한 경우에는 한국소비자원, 소비자 단체 등 소비자를 지원해 주는 전문 기관의 도움을 받을 수 있다. 이들 기관은 생산자와 소비자 중 누구에게 책임이 있는지 밝혀주고 생산자의 잘못일 경우 적절한 보상이 이루어지도록 소비자를 도와준다.
Khi người tiêu dùng mua sản phẩm hoặc sử dụng dịch vụ, đôi khi họ có thể bị thiệt hại hoặc cảm thấy không hài lòng. Trong những trường hợp như vậy, người tiêu dùng có thể được bảo vệ thông qua các hình thức như sửa chữa, đổi sản phẩm, hoàn tiền, bồi thường thiệt hại, v.v. Ở Hàn Quốc, các quyền mà người tiêu dùng được hưởng khi mua và sử dụng sản phẩm được quy định trong Luật cơ bản về người tiêu dùng. Nếu sản phẩm đã mua có vấn đề, trước hết người tiêu dùng có thể trao đổi với cửa hàng nơi đã mua sản phẩm hoặc với doanh nghiệp sản xuất sản phẩm đó để được bồi thường thiệt hại. Nếu vấn đề không được giải quyết ở bước này và cần sự hỗ trợ của chuyên gia, người tiêu dùng có thể nhờ đến các cơ quan chuyên môn hỗ trợ người tiêu dùng như Viện Người tiêu dùng Hàn Quốc, các tổ chức người tiêu dùng, v.v. Những cơ quan này sẽ xác định trách nhiệm thuộc về nhà sản xuất hay người tiêu dùng, và nếu lỗi thuộc về nhà sản xuất thì sẽ hỗ trợ người tiêu dùng để họ được bồi thường thỏa đáng.
소비자의 책임
Trách nhiệm của người tiêu dùng
소비자는 자신의 안전과 권리 보호를 위해 책임감있는 소비자로서 행동해야 한다. 예를 들어, 소비자는 상품을 구입할 때 가격과 품질을 비교하고, 음식물의 경우 유통기한을 반드시 확인해야 한다. 그리고 물건 구입 후에는 영수증을 통해 정확한 금액을 지불했는지 확인하며, 교환이나 환불할 일이 생길 경우에는 영수증을 제시해야 한다. 또한 제품의 사용 설명서 및 주의 사항을 반드시 읽어 보고 상품을 안전하게 사용해야 한다. 소비에 필요한 지식과 정보를 얻기 위해 노력해야 하며, 자원을 절약하고 환경을 보호하는 현명한 소비 생활을 해야 한다.
Người tiêu dùng cần hành động như một người tiêu dùng có trách nhiệm để bảo vệ sự an toàn và quyền lợi của chính mình. Ví dụ, khi mua hàng, người tiêu dùng nên so sánh giá cả và chất lượng; đối với thực phẩm thì nhất định phải kiểm tra hạn sử dụng. Sau khi mua hàng, cần kiểm tra qua hóa đơn xem mình đã trả đúng số tiền hay chưa; nếu cần đổi hoặc hoàn tiền thì phải xuất trình hóa đơn. Ngoài ra, nhất định phải đọc hướng dẫn sử dụng và các lưu ý của sản phẩm để sử dụng hàng hóa một cách an toàn. Người tiêu dùng cũng cần cố gắng tìm hiểu kiến thức và thông tin cần thiết cho việc tiêu dùng, đồng thời thực hiện lối tiêu dùng thông minh, biết tiết kiệm tài nguyên và bảo vệ môi trường.
알아두면 좋아요
소비 과정에서 피해를 입었을 때는?
Khi bị thiệt hại trong quá trình tiêu dùng thì phải làm gì?
■1372 소비자 상담센터에 연락하기
■ Liên hệ Trung tâm tư vấn người tiêu dùng 1372
▶ 한국말을 잘하는 사람
▶ Người nói tiếng Hàn tốt
전화: 1372 + 통화버튼 누르고 안내에 따라 상담
Điện thoại: bấm 1372 + nút gọi rồi làm theo hướng dẫn để được tư vấn
인터넷: 1372소비자상담센터(www.1372.go.kr) 접속하여 인터넷상담 클릭
Internet: truy cập 1372소비자상담센터(www.1372.go.kr) rồi nhấp vào tư vấn trực tuyến
▶ 한국말을 잘 못하는 사람
▶ Người chưa nói tiếng Hàn tốt
다누리콜센터(1577-1366)로 전화상담원의 통역 1372 소비자 상담센터에 연락
Gọi 다누리콜센터(1577-1366) để nhờ nhân viên tư vấn phiên dịch và liên hệ với Trung tâm tư vấn người tiêu dùng 1372
어휘
Từ vựng
수리
Sửa chữa
고장나거나 잘못된 곳을 고침
Sửa những chỗ bị hỏng hoặc sai sót
환불
Hoàn tiền
이미 낸 돈을 돌려 받음
Nhận lại số tiền đã trả
소비자기본법
Luật Cơ bản về Người tiêu dùng
소비자의 권리와 책임을 정해 놓고 있는 법으로 안정적인 소비 생활과 경제 발전을 목적으로 함
Luật quy định quyền lợi và trách nhiệm của người tiêu dùng, nhằm mục đích bảo đảm đời sống tiêu dùng ổn định và phát triển kinh tế
유통기한
Hạn sử dụng
상품이 사람들 사이에 안전하게 거래될 수 있는 기한
Thời hạn mà hàng hóa có thể được giao dịch an toàn giữa mọi người
영수증
Hóa đơn
상품을 구입했음을 증명하는 문서
Giấy tờ chứng minh việc đã mua hàng
구입한 상품에서 문제가 발생해 전문가의 협조가 필요한 경우에는 ( )과 소비자 단체 등 소비자를 지원하는 전문기관의 도움을 받을 수 있다.
Khi sản phẩm đã mua phát sinh vấn đề và cần sự hỗ trợ của chuyên gia, người tiêu dùng có thể nhận được sự giúp đỡ từ ( ) và các cơ quan chuyên môn hỗ trợ người tiêu dùng như các tổ chức bảo vệ người tiêu dùng.
한국에서는 소비자가 상품을 구입하고 사용할 때 누릴 수 있는 권리를 ( )으로 정해 놓고 있다.
Ở Hàn Quốc, các quyền mà người tiêu dùng được hưởng khi mua và sử dụng sản phẩm được quy định trong ( ).
소비자는 상품을 구입할 때 가격과 품질을 비교하고, 음식물의 경우 ( )을 반드시 확인 해야 한다.
Khi mua sản phẩm, người tiêu dùng cần so sánh giá cả và chất lượng; đối với thực phẩm thì nhất định phải kiểm tra ( ).
소비자의 권리와 책임에 대해 설명할 수 있다.
Có thể giải thích về quyền lợi và trách nhiệm của người tiêu dùng.