Lớp 5 · Bài 23
사법부
Cơ quan tư pháp
읽기
Đọc재판은 누가 할까?
Ai là người xét xử?
법원이라고 불리는 사법부
Cơ quan tư pháp được gọi là tòa án
국회에서 만든 법을 모든 사람이나 기관이 다 잘 지키면 좋겠지만 누군가 어기는 경우가 생긴다. 또한, 일상생활을 하다 보면 서로 다툼이 생기기도 한다. 이때 누군가가 정말 법을 어겼는지, 법을 어겼다면 어떤 대가를 치러야 하는지, 다툼을 해결하기 위해서는 어떻게 해야 하는지 등에 대해 정확한 판단을 내려야 한다. 재판을 통해 그러한 판단을 내려주는 기관이 사법부이다. 사법부는 법을 해석하고 적용하여 사람들 사이의 분쟁을 해결하고, 법을 어긴 사람이 있으면 그 잘못에 대해 법에 따라 처벌하기도 한다. 사법부는 법원이라고도 불린다.
Nếu tất cả mọi người và cơ quan đều tuân thủ tốt các luật do Quốc hội ban hành thì thật tốt, nhưng vẫn có trường hợp có người vi phạm. Ngoài ra, trong đời sống hằng ngày cũng có khi xảy ra tranh chấp với nhau. Khi đó, cần phải đưa ra phán đoán chính xác về việc ai đó có thật sự vi phạm pháp luật hay không, nếu đã vi phạm thì phải chịu hậu quả như thế nào, và cần làm gì để giải quyết tranh chấp. Cơ quan đưa ra những phán đoán đó thông qua xét xử chính là cơ quan tư pháp. Cơ quan tư pháp giải thích và áp dụng pháp luật để giải quyết tranh chấp giữa mọi người, và nếu có người vi phạm pháp luật thì cũng xử phạt người đó theo pháp luật về lỗi sai của họ. Cơ quan tư pháp cũng được gọi là tòa án.
법원의 구성
Cơ cấu của tòa án
법원의 종류에는 대법원, 고등법원, 지방법원, 가정법원 등이 있다. 지방법원은 18개로 전국의 주요 지방에 설치되어 있다. 일반적으로 해당 지역에서 발생한 사건이나 분쟁에 관한 재판을 진행한다. 가정법원은 가족이나 친척 관계, 소년 문제 등에 관한 재판을 전문적으로 담당한다. 지방법원이나 가정법원의 판결을 받아들일 수 없는 경우에는 고등법원에서 다시 재판을 받을 수 있다. 고등법원은 모두 6개로 서울, 부산, 대구, 광주, 대전, 수원에 각각 설치되어 있다. 고등법원의 판결도 받아들일 수 없는 경우에는 대법원으로 사건을 가져갈 수 있다. 대법원은 사법부에서 가장 높은 기관으로 대법원장 1명과 그 외 대법관 13명으로 구성되어 있다. 대법원에서 판결한 내용은 법원의 최종적인 판단으로 인정받으며 변경할 수 없다.
Các loại tòa án gồm có Tòa án Tối cao, Tòa án Cấp cao, Tòa án Địa phương, Tòa án Gia đình, v.v. Tòa án Địa phương có 18 tòa, được đặt tại các khu vực chính trên toàn quốc. Thông thường, tòa này tiến hành xét xử các vụ việc hoặc tranh chấp phát sinh trong khu vực tương ứng. Tòa án Gia đình chuyên phụ trách xét xử các vấn đề liên quan đến quan hệ gia đình hoặc họ hàng, vấn đề thanh thiếu niên, v.v. Nếu không thể chấp nhận phán quyết của Tòa án Địa phương hoặc Tòa án Gia đình, có thể được xét xử lại tại Tòa án Cấp cao. Tòa án Cấp cao có tổng cộng 6 tòa, được đặt lần lượt tại Seoul, Busan, Daegu, Gwangju, Daejeon và Suwon. Nếu cũng không thể chấp nhận phán quyết của Tòa án Cấp cao, có thể đưa vụ việc lên Tòa án Tối cao. Tòa án Tối cao là cơ quan cao nhất trong ngành tư pháp, gồm 1 Chánh án Tòa án Tối cao và 13 Thẩm phán Tòa án Tối cao khác. Nội dung phán quyết tại Tòa án Tối cao được công nhận là phán quyết cuối cùng của tòa án và không thể thay đổi.
알아두면 좋아요
소송구조제도 안내책, 이젠 16개국 언어로 읽자!
Sách hướng dẫn chế độ hỗ trợ tố tụng, giờ đây có thể đọc bằng 16 ngôn ngữ!
법원행정처가 다문화 가족, 이주민 근로자 등의 권리 보호를 위한 소송 구조 제도 안내 책자를 영어, 러시아어, 중국어, 베트남어 등 16개 언어로 번역해 발간했다. 소송 구조 제도는 재판 과정에 필요한 돈을 내기 어려운 사람들을 대상으로 변호사 비용 등을 면제해 주거나 납부 기간을 연장해 주는 제도다. 법원행정처는 "번역된 소송 구조 제도 안내 책자를 통해 내국인은 물론 다문화 가족과 국내 거주 외국인 근로자 등에 대한 소송구조제도가 활성화되고 권리 구제 기회가 늘어날 것으로 기대된다."라고 밝혔다.
Cơ quan Hành chính Tòa án đã dịch và phát hành sách hướng dẫn về chế độ hỗ trợ tố tụng sang 16 ngôn ngữ như tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Trung, tiếng Việt, v.v. nhằm bảo vệ quyền lợi của các gia đình đa văn hóa, lao động di trú và những đối tượng khác. Chế độ hỗ trợ tố tụng là chế độ miễn các khoản như chi phí luật sư hoặc gia hạn thời hạn nộp tiền cho những người gặp khó khăn trong việc chi trả các chi phí cần thiết trong quá trình xét xử. Cơ quan Hành chính Tòa án cho biết: “Thông qua sách hướng dẫn chế độ hỗ trợ tố tụng đã được dịch, chúng tôi kỳ vọng chế độ hỗ trợ tố tụng dành cho không chỉ người trong nước mà cả gia đình đa văn hóa và lao động nước ngoài cư trú trong nước sẽ được thúc đẩy, đồng thời cơ hội được bảo vệ quyền lợi sẽ tăng lên.”
어휘
Từ vựng
분쟁
tranh chấp
말썽을 일으켜 다툼
việc gây rắc rối dẫn đến cãi vã, tranh chấp
처벌
xử phạt
벌을 줌
việc đưa ra hình phạt
판결
phán quyết
법원이 소송 사건에 대하여 판단하고 결정을 내림
việc tòa án xem xét và đưa ra quyết định về một vụ kiện
( )는 법을 해석하고 적용하여 문제를 해결하고 사회 질서를 유지한다.
( ) giải thích và áp dụng pháp luật để giải quyết vấn đề và duy trì trật tự xã hội.
( )은 가족이나 친척 관계, 소년 문제 등에 관한 재판을 전문적으로 담당한다.
( ) chuyên phụ trách xét xử các vấn đề liên quan đến quan hệ gia đình hoặc họ hàng, vấn đề thanh thiếu niên, v.v.
사법부에서 가장 높은 기관은 ( )으로 여기서는 최종적인 판결을 내린다.
Cơ quan cao nhất trong ngành tư pháp là ( ), nơi đưa ra phán quyết cuối cùng.
사법부의 의미와 구성에 대해 설명할 수 있다.
Có thể giải thích ý nghĩa và cơ cấu của cơ quan tư pháp.
법원은 어떤 일을 할까?
Tòa án làm những việc gì?
재판을 통한 권리 보호와 질서 유지
Bảo vệ quyền lợi và duy trì trật tự thông qua xét xử
일상생활에서 사람들 사이의 크고 작은 다툼이 생기기도 하고 국가나 지방자치단체의 잘못으로 개인이나 기업이 피해를 입기도 한다. 또한, 자신의 욕심 때문에 법을 어기고 사회에 피해를 끼치는 일도 발생한다. 이러한 경우에 법원은 법에 따른 재판을 통해 다툼을 해결하고 잘못을 바로잡는다. 이는 국민의 권리와 이익을 보호하고 사회 질서를 유지하기 위한 것이다.
Trong đời sống hằng ngày, giữa con người với nhau có thể xảy ra những tranh chấp lớn nhỏ, và cá nhân hoặc doanh nghiệp cũng có thể bị thiệt hại do sai phạm của nhà nước hoặc chính quyền địa phương. Ngoài ra, cũng có những việc người ta vi phạm pháp luật vì lòng tham của bản thân và gây thiệt hại cho xã hội. Trong những trường hợp như vậy, tòa án giải quyết tranh chấp và sửa chữa sai phạm thông qua xét xử theo pháp luật. Điều này nhằm bảo vệ quyền và lợi ích của người dân, đồng thời duy trì trật tự xã hội.
공정한 재판을 위한 제도
Chế độ để bảo đảm xét xử công bằng
재판이 공정하게 이루어져야 국민의 권리를 보호하고 질서를 유지할 수 있다. 이를 위해 한국에서는 몇 가지 제도를 실시하고 있다.
Việc xét xử phải được thực hiện một cách công bằng thì mới có thể bảo vệ quyền lợi của người dân và duy trì trật tự. Vì điều này, ở Hàn Quốc đang thực hiện một số chế độ.
첫째, 사법부의 독립을 헌법에서 보장하고 있다. 재판을 담당하는 판사(법관)에게 그 누구도 간섭할 수 없고 판사는 오직 헌법과 법률과 양심 에 따라 재판해야 한다.
Thứ nhất, Hiến pháp bảo đảm sự độc lập của cơ quan tư pháp. Không ai có thể can thiệp vào thẩm phán (quan tòa) phụ trách xét xử, và thẩm phán phải xét xử chỉ theo Hiến pháp, pháp luật và lương tâm.
둘째, 같은 사건에 대해 재판을 세 번까지 받을 수 있다. 일반적인 사건이라면 지방법원(1심), 고등법원(2심)을 거쳐 대법원(3심)의 판결까지 받을 수 있다. 이를 삼심제라고 한다.
Thứ hai, đối với cùng một vụ việc, có thể được xét xử tối đa ba lần. Nếu là vụ việc thông thường, có thể trải qua Tòa án Địa phương (cấp sơ thẩm), Tòa án Cấp cao (cấp phúc thẩm), rồi nhận phán quyết của Tòa án Tối cao (cấp thứ ba). Điều này được gọi là chế độ ba cấp xét xử.
셋째, 재판 과정은 특별한 이유가 없다면 공개한다. 재판부의 허가가 있으면 재판 장면의 일부를 촬영하거나 중계방송을 할 수도 있다.
Thứ ba, quá trình xét xử được công khai nếu không có lý do đặc biệt. Nếu được hội đồng xét xử cho phép, cũng có thể quay phim một phần phiên tòa hoặc phát sóng trực tiếp.
재판의 종류
Các loại xét xử
재판에는 민사 재판, 형사 재판, 가사 재판 등이 있다. 민사 재판은 사람들 간의 다툼을 해결하기 위한 재판이다. 예를 들어 아파트 층간 소음으로 인해 누군가 피해를 입고 그와 관련해 다툼이 일어났다면 민사 재판을 통해 피해의 정도를 결정할 수 있다. 형사 재판은 범죄와 형벌을 결정하기 위한 재판이다. 예를 들어, 다른 사람의 물건을 훔쳐 간 사람이 있다면 형사 재판을 통해 그 사람에게 어떤 죄를 묻고 벌을 얼마나 줘야 하는지 결정할 수 있다. 가사 재판은 결혼, 이혼, 재산 상속, 자녀 양육 등과 관련된 분쟁을 해결하기 위한 재판이다.
Có các loại xét xử như xét xử dân sự, xét xử hình sự, xét xử việc gia đình, v.v. Xét xử dân sự là phiên tòa nhằm giải quyết tranh chấp giữa mọi người. Ví dụ, nếu ai đó bị thiệt hại do tiếng ồn giữa các tầng trong chung cư và xảy ra tranh chấp liên quan đến việc đó, mức độ thiệt hại có thể được quyết định thông qua xét xử dân sự. Xét xử hình sự là phiên tòa nhằm quyết định tội phạm và hình phạt. Ví dụ, nếu có người lấy trộm đồ của người khác, thông qua xét xử hình sự có thể quyết định người đó bị quy tội gì và phải chịu mức phạt bao nhiêu. Xét xử việc gia đình là phiên tòa nhằm giải quyết các tranh chấp liên quan đến kết hôn, ly hôn, thừa kế tài sản, nuôi dưỡng con cái, v.v.
알아두면 좋아요
대법원의 결정이 우리 생활에 영향을 준다
Quyết định của Tòa án Tối cao ảnh hưởng đến đời sống của chúng ta
'환경 오염 우려'를 이유로 폐기물 시설 허락하지 않은 결정은 정당하다!
Quyết định không cho phép xây dựng cơ sở xử lý chất thải vì ‘lo ngại ô nhiễm môi trường’ là chính đáng!
거주 지역과 가까운 곳에 폐기물 재활용 시설을 설치하지 못하도록 한 지방자치단체의 결정이 정당하다는 대법원의 판결이 나왔다. A사는 ○○군에 폐기물 재활용 시설 설치를 허가해 달라는 사업 계획서를 제출했으나, ○○군은 이를 거부했다. 대법원은 "환경은 한 번 오염되면 원래대로 회복하는 것이 거의 불가능하므로 오염되지 않도록 예방하는 것이 중요하다. ○○ 주민의 건강이나 주변 환경에 미칠 수 있는 부정적인 영향을 이유로 부적합 통보를 한 것은 위법이 아니다."라고 하였다.
Tòa án Tối cao đã đưa ra phán quyết rằng quyết định của chính quyền địa phương không cho lắp đặt cơ sở tái chế chất thải ở nơi gần khu dân cư là chính đáng. Công ty A đã nộp kế hoạch kinh doanh xin ○○군 cấp phép lắp đặt cơ sở tái chế chất thải, nhưng ○○군 đã từ chối. Tòa án Tối cao cho biết: “Một khi môi trường bị ô nhiễm thì hầu như không thể khôi phục như ban đầu, vì vậy việc phòng ngừa để không bị ô nhiễm là rất quan trọng. Việc thông báo không phù hợp vì những ảnh hưởng tiêu cực có thể gây ra đối với sức khỏe của cư dân ○○ hoặc môi trường xung quanh không phải là trái pháp luật.”
어휘
Từ vựng
공정
công bằng
공평하고 올바름
công bằng và đúng đắn
양심
lương tâm
착하고 나쁨을 구별하는 도덕 적 의식이나 마음씨
ý thức đạo đức hoặc tấm lòng biết phân biệt điều thiện và điều xấu
재판부
hội đồng xét xử
재판을 담당하고 이끌어가는 판사(들)
thẩm phán hoặc các thẩm phán phụ trách và điều hành phiên tòa
가사
việc gia đình
가정과 관계된 일
việc liên quan đến gia đình
상속
thừa kế
물려주고 이어받는 것
việc để lại và nhận lại tài sản/quyền lợi từ người đi trước
법원은 법에 따른 재판을 통해 다툼을 해결하고 잘못을 바로잡는다. 이는 국민의 ( )와 이익을 보호하고 사회 질서 유지를 위한 것이다.
Tòa án giải quyết tranh chấp và sửa chữa sai trái thông qua xét xử theo pháp luật. Điều này nhằm bảo vệ ( ) và lợi ích của người dân, đồng thời duy trì trật tự xã hội.
공정한 재판을 위해 같은 사건에 대해 일반적으로 ( )번까지 재판을 받을 수 있다.
Để bảo đảm xét xử công bằng, thông thường cùng một vụ việc có thể được xét xử tối đa ( ) lần.
( ) 재판은 사람들 간의 다툼을 해결하기 위한 재판이고, ( ) 재판은 범죄와 형벌에 관한 재판이다.
Xét xử ( ) là phiên tòa nhằm giải quyết tranh chấp giữa mọi người, còn xét xử ( ) là phiên tòa liên quan đến tội phạm và hình phạt.
법원의 역할과 공정한 재판을 위한 노력을 설명할 수 있다.
Có thể giải thích vai trò của tòa án và những nỗ lực nhằm bảo đảm xét xử công bằng.