Lớp 5 · Bài 19
여가문화
Văn hóa giải trí
읽기
Đọc한국에는 어떤 여가문화가 있을까?
Ở Hàn Quốc có những loại hình văn hóa giải trí nào?
여가가 있는 삶
Cuộc sống có thời gian giải trí
일과 생활이 균형을 갖춘 삶을 살아가기 위해서는 자신이 좋아하고 흥미를 느낄 수 있는 활동에 참여하는 시간이 필요하다. 이를 '여가'라고 하며, 이와 관련하여 형성된 문화를 '여가문화'라고 한다. 한국은 2000년대 초·중반 무렵 주 5일 근무제 시행을 시작으로 현재 1인당 국민소득 3만 달러 시대, 주 52시간 근무제 도입, 평균 기대 수명 증가와 같은 변화를 맞이하면서 여가의 중요성이 더욱 높아지고 있다. 한국 정부에서도 여가가 있는 삶을 보장받을 수 있도록 '국민여가활성화기본법'을 제정하기도 하였다.
Để sống một cuộc đời cân bằng giữa công việc và sinh hoạt, cần có thời gian tham gia vào những hoạt động mình yêu thích và cảm thấy hứng thú. Điều này được gọi là 'thời gian giải trí', và văn hóa được hình thành liên quan đến điều đó được gọi là 'văn hóa giải trí'. Ở Hàn Quốc, bắt đầu từ việc thực hiện chế độ làm việc 5 ngày/tuần vào khoảng đầu và giữa những năm 2000, hiện nay cùng với những thay đổi như bước vào thời kỳ thu nhập quốc dân bình quân đầu người 30.000 đô la, áp dụng chế độ làm việc 52 giờ/tuần, tuổi thọ trung bình dự kiến tăng lên, tầm quan trọng của thời gian giải trí ngày càng cao. Chính phủ Hàn Quốc cũng đã ban hành 'Luật cơ bản về thúc đẩy hoạt động giải trí của người dân' để người dân có thể được bảo đảm một cuộc sống có thời gian giải trí.
한국의 여가
Thời gian giải trí ở Hàn Quốc
문화체육관광부의 '2022 국민여가활동 조사'에 따르면 한국인의 평일과 휴일 여가 시간이 꾸준히 증가하는 추세이며, 월평균 여가 비용 역시 상승하고 있는 것으로 나타났다. 이는 과거보다 여가를 더 중요하게 여기고 있음을 보여준다.
Theo 'Khảo sát hoạt động giải trí của người dân năm 2022' của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, thời gian giải trí vào ngày thường và ngày nghỉ của người Hàn Quốc đang có xu hướng tăng đều, và chi phí giải trí trung bình hằng tháng cũng được cho là đang tăng. Điều này cho thấy người dân coi trọng thời gian giải trí hơn so với trước đây.
한국인이 가장 많이 참여한 여가활동은 휴식활동으로 TV 시청, 낮잠, 산책, 찜질방 등이 여기에 해당한다. 또한, 쇼핑, 외식, 인터넷 검색, 1인 미디어, SNS 등과 같은 취미·오락활동 비중도 높다. 한편, 친구를 만나 이야기를 나누기도 하고, 친지 및 친척을 방문하여 오붓한 시간을 보내기도 한다. 또한, 운동이나 악기, 독서, 외국어 등 여러 분야에서 자신이 좋아하거나 배우고 싶은 것을 다른 사람들과 함께 공유할 수 있는 동호회가 활성화 되어 있다.
Hoạt động giải trí mà người Hàn Quốc tham gia nhiều nhất là hoạt động nghỉ ngơi, bao gồm xem TV, ngủ trưa, đi dạo, đi jjimjilbang, v.v. Ngoài ra, tỷ lệ các hoạt động sở thích - giải trí như mua sắm, ăn ngoài, tìm kiếm trên Internet, truyền thông cá nhân, SNS cũng cao. Mặt khác, họ cũng gặp bạn bè để trò chuyện, hoặc thăm người thân, họ hàng và dành thời gian ấm cúng bên nhau. Bên cạnh đó, các câu lạc bộ sở thích, nơi mọi người có thể cùng chia sẻ với người khác những điều mình yêu thích hoặc muốn học trong nhiều lĩnh vực như thể thao, nhạc cụ, đọc sách, ngoại ngữ, cũng đang rất phát triển.
스포츠·문화예술 관람도 한국에서 인기 있는 여가활동이다. 스포츠 경기장을 직접 방문하여 응원하기도 하며, 박물관·미술관에서 전시회 관람, 공연장에서 콘서트, 뮤지컬, 연극을 즐기기도 한다. 코로나19 이후에는 전시나 공연 온라인 서비스를 통해 관람하는 새로운 형태의 여가문화도 나타났다.
Xem thể thao, văn hóa và nghệ thuật cũng là hoạt động giải trí được yêu thích ở Hàn Quốc. Người ta trực tiếp đến sân vận động để cổ vũ, xem triển lãm ở bảo tàng, phòng mỹ thuật, và thưởng thức hòa nhạc, nhạc kịch, kịch nói tại nhà hát. Sau COVID-19, một hình thức văn hóa giải trí mới cũng xuất hiện, đó là xem triển lãm hoặc biểu diễn thông qua các dịch vụ trực tuyến.
알아두면 좋아요
여행을 떠나요! 대한민국 구석구석에 대한 여행 정보
Hãy đi du lịch! Thông tin du lịch về mọi miền của Đại Hàn Dân Quốc
한국관광공사가 운영하는 '대한민국 구석구석' 누리집(korean visitkorea.or.kr)에서는 각 지역별 여행 정보와 전국의 축제 정보를 월별로 확인할 수 있다. 이 누리집에서는 가족과 함께 가는 여행, 휴식과 회복이 필요한 여행, 아이들이 좋아하는 여행 등 주제에 따른 관광 코스도 자세히 안내하고 있다. '대한민국 구석구석' 블로그, 페이스북, 트위터, 인스타그램 등에서도 다양한 정보와 여행 사진을 참고할 수 있다.
Trên trang web 'Đại Hàn Dân Quốc khắp mọi miền' (korean visitkorea.or.kr) do Tổng cục Du lịch Hàn Quốc vận hành, có thể xem thông tin du lịch theo từng khu vực và thông tin lễ hội trên toàn quốc theo từng tháng. Trang web này cũng hướng dẫn chi tiết các tuyến du lịch theo chủ đề như du lịch cùng gia đình, du lịch cần nghỉ ngơi và phục hồi, du lịch mà trẻ em yêu thích. Bạn cũng có thể tham khảo nhiều thông tin và hình ảnh du lịch trên blog, Facebook, Twitter, Instagram của 'Đại Hàn Dân Quốc khắp mọi miền'.
어휘
Từ vựng
1인당 국민소득
Thu nhập quốc dân bình quân đầu người
평균적으로 국민 한 사람이 일정 기간(1년)에 벌어들이는 소득
Thu nhập mà trung bình một người dân kiếm được trong một khoảng thời gian nhất định (1 năm)
국민여가활성화기본법
Luật cơ bản về thúc đẩy hoạt động giải trí của người dân
자유로운 여가활동을 할 수 있는 기반을 만들고 여가활동을 통하여 삶의 질을 향상시킬 수 있도록 지원하는 법
Luật hỗ trợ việc tạo nền tảng để có thể tự do tham gia hoạt động giải trí và nâng cao chất lượng cuộc sống thông qua hoạt động giải trí
동호회
Câu lạc bộ sở thích
취미나 공통의 관심사, 목표를 가지고 정보를 나누면서 함께 즐기는 사람들의 모임
Nhóm người cùng có sở thích, mối quan tâm chung hoặc mục tiêu chung, cùng chia sẻ thông tin và cùng tận hưởng hoạt động
한국은 1인당 국민소득 3만 달러 시대, 주 ( ) 근무제 도입 등과 같은 변화를 맞이하면서 여가의 중요성이 더욱 높아지고 있다.
Ở Hàn Quốc, cùng với những thay đổi như bước vào thời kỳ thu nhập quốc dân bình quân đầu người 30.000 đô la, áp dụng chế độ làm việc ( ) ngày/tuần, tầm quan trọng của thời gian giải trí ngày càng cao.
운동이나 악기, 독서, 외국어 등 자신이 좋아하거나 배우고 싶은 것을 다른 사람들과 정보를 나누면서 함께 즐기는 ( )가 활성화되어 있다.
Các ( ) nơi mọi người cùng chia sẻ thông tin và cùng tận hưởng những điều mình yêu thích hoặc muốn học như thể thao, nhạc cụ, đọc sách, ngoại ngữ đang rất phát triển.
한국의 여가문화 종류와 특징을 설명할 수 있다.
Có thể giải thích các loại hình và đặc điểm của văn hóa giải trí ở Hàn Quốc.
여가활동에는 어떻게 참여할 수 있을까?
Có thể tham gia hoạt động giải trí như thế nào?
여가활동 참여하기
Tham gia hoạt động giải trí
여가활동에 참여하는 방법은 점점 쉽고 다양해지고 있다. 영화, 스포츠, 공연과 같은 문화예술 관람을 원하면 직접 방문하여 입장권을 살 수도 있고 스마트폰 어플(앱)이나 누리집을 통해 예매할 수도 있다.
Cách tham gia hoạt động giải trí ngày càng trở nên dễ dàng và đa dạng. Nếu muốn xem văn hóa nghệ thuật như phim ảnh, thể thao, biểu diễn, bạn có thể đến trực tiếp để mua vé vào cửa, hoặc cũng có thể đặt vé qua ứng dụng điện thoại thông minh (app) hay trang web.
또한 각 지역의 행정복지센터나 평생학습관의 여가 프로그램에도 적은 비용으로 참여할 수 있다. 각 기관은 지역 주민이 무엇을 배우기를 원하는지 조사하여 음악/미술/외국어/건강/컴퓨터/요리 등 다양한 프로그램을 제공하고 있다. 백화점이나 대형 마트의 문화센터에서도 다양한 프로그램을 만들어 놓고 있는데 여기에 참여하는 사람도 많다.
Ngoài ra, bạn cũng có thể tham gia các chương trình giải trí của trung tâm hành chính phúc lợi hoặc trung tâm học tập suốt đời ở từng địa phương với chi phí thấp. Mỗi cơ quan khảo sát xem cư dân địa phương muốn học gì, rồi cung cấp nhiều chương trình đa dạng như âm nhạc/mỹ thuật/ngoại ngữ/sức khỏe/máy tính/nấu ăn. Các trung tâm văn hóa ở trung tâm thương mại hoặc siêu thị lớn cũng mở nhiều chương trình đa dạng, và có nhiều người tham gia.
학교, 지역, 회사, 인터넷 커뮤니티 등에는 다양한 동호회가 있다. 사진, 축구, 미술, 독서 등 자신이 흥미를 가진 분야를 찾아 가입하여 다른 사람들과 공통의 관심사나 정보를 나누면서 함께 즐길 수 있다.
Ở trường học, địa phương, công ty, cộng đồng Internet, v.v. có nhiều câu lạc bộ sở thích đa dạng. Bạn có thể tìm lĩnh vực mình quan tâm như nhiếp ảnh, bóng đá, mỹ thuật, đọc sách để đăng ký tham gia, cùng chia sẻ mối quan tâm chung hoặc thông tin với người khác và cùng tận hưởng hoạt động.
변화하는 여가문화
Văn hóa giải trí đang thay đổi
일과 삶의 균형(워라벨: Work and Life Balance), 휴식이 있는 삶에 대한 요구가 높아지면서 여가문화는 더욱 강조될 것으로 예상된다. 예를 들어, 건강에 대한 관심이 지속적으로 높아짐으로써 헬스, 수영, 요가 등에 대한 수요가 계속 늘어날 것이다. 금요일 오후부터 주말을 이용한 국내외 여행이 일상화되고, 자연휴양림 등에서 캠핑을 즐기는 사람도 증가할 것이다.
Khi nhu cầu về sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống (work-life balance), một cuộc sống có nghỉ ngơi ngày càng tăng, văn hóa giải trí dự kiến sẽ được nhấn mạnh hơn nữa. Ví dụ, khi sự quan tâm đến sức khỏe tiếp tục tăng, nhu cầu về tập gym, bơi lội, yoga, v.v. sẽ tiếp tục tăng. Việc đi du lịch trong và ngoài nước từ chiều thứ Sáu đến cuối tuần sẽ trở nên thường nhật, và số người thích cắm trại ở các khu rừng nghỉ dưỡng tự nhiên cũng sẽ tăng.
또한 스마트기기를 활용한 모바일메신저, 웹서핑, 인터넷 방송 시청, SNS활동, 게임, 웹툰 읽기는 물론 직접 온라인 콘텐츠를 만들어내는 방식의 여가활동을 즐기는 사람도 더욱 늘어날 것이다.
Ngoài ra, số người tận hưởng các hoạt động giải trí bằng thiết bị thông minh như nhắn tin qua ứng dụng di động, lướt web, xem chương trình phát sóng trên internet, hoạt động SNS, chơi game, đọc webtoon, cũng như trực tiếp tạo nội dung trực tuyến cũng sẽ ngày càng tăng.
알아두면 좋아요
문화가 있는 날을 아세요?
Bạn có biết “Ngày có văn hóa” không?
'문화가 있는 날'은 2014년 1월 29일 처음 시작되었다. 매달 마지막 수요일에 일상에서 문화를 쉽게 접할 수 있도록 다양한 문화 혜택을 제공하고 있다. '문화가 있는 날'에는 영화관, 공연장, 박물관, 미술관, 문화재 등 전국의 2천여 개 문화시설을 할인 또는 무료로 즐길 수 있다. 더불어 직장인도 퇴근 후 이용이 가능하도록 일부 문화시설은 야간 개방을 한다. 예를 들어 2020년 기준으로 영화관에서는 매달 마지막 수요일 저녁 5시~9시까지의 영화는 5,000원으로 관람할 수 있다. (누리집: www.culture.go.kr)
“Ngày có văn hóa” được bắt đầu lần đầu vào ngày 29 tháng 1 năm 2014. Vào thứ Tư cuối cùng của mỗi tháng, chương trình cung cấp nhiều ưu đãi văn hóa để mọi người có thể dễ dàng tiếp cận văn hóa trong đời sống hằng ngày. Vào “Ngày có văn hóa”, có thể sử dụng hơn 2.000 cơ sở văn hóa trên toàn quốc như rạp chiếu phim, nhà hát, bảo tàng, phòng triển lãm mỹ thuật, di sản văn hóa, v.v. với giá ưu đãi hoặc miễn phí. Bên cạnh đó, một số cơ sở văn hóa mở cửa ban đêm để người đi làm cũng có thể sử dụng sau khi tan sở. Ví dụ, tính đến năm 2020, tại rạp chiếu phim, các suất chiếu từ 5 giờ đến 9 giờ tối vào thứ Tư cuối cùng hằng tháng có thể xem với giá 5.000 won. (Trang web: www.culture.go.kr)
어휘
Từ vựng
행정복지센터
Trung tâm hành chính phúc lợi
지역 주민의 생활 업무를 처리하고, 문화 및 복지 서비스를 지원하는 행정기관
Cơ quan hành chính xử lý các công việc đời sống của cư dân địa phương và hỗ trợ các dịch vụ văn hóa, phúc lợi
평생학습관
Trung tâm học tập suốt đời
지역주민을 대상으로 인문교양, 문화예술, 직업능력 향상, 시민참여 등의 평생학습 프로그램을 운영
Vận hành các chương trình học tập suốt đời dành cho cư dân địa phương như giáo dục nhân văn, văn hóa nghệ thuật, nâng cao năng lực nghề nghiệp, tham gia công dân, v.v.
웹툰(WEBTOON)
Webtoon (truyện tranh mạng)
웹(WEB)과 카툰(CARTOON)의 합성어로서 인터넷 만화를 지칭합
Là từ ghép của web (WEB) và cartoon (CARTOON), chỉ truyện tranh trên internet
지역 주민의 생활 업무를 처리하고, 문화 및 복지 서비스를 지원하는 행정기관인 ( )를 통해 여가 프로그램에 참여할 수 있다.
Có thể tham gia các chương trình giải trí thông qua ( ), là cơ quan hành chính xử lý các công việc đời sống của cư dân địa phương và hỗ trợ các dịch vụ văn hóa, phúc lợi.
( )과 ( )의 균형, 휴식이 있는 삶에 대한 기대가 높아지면서 여가문화는 더욱 중시될 것이다.
Khi kỳ vọng về sự cân bằng giữa ( ) và ( ), một cuộc sống có nghỉ ngơi ngày càng tăng, văn hóa giải trí sẽ càng được coi trọng.
( ) 관리에 대한 관심이 지속적으로 늘어남으로써 헬스, 수영, 요가에 대한 수요도 증가할 것이다.
Khi sự quan tâm đến việc quản lý ( ) tiếp tục tăng, nhu cầu về tập gym, bơi lội, yoga cũng sẽ tăng.
여가활동에 능동적으로 참여할 수 있다.
Có thể chủ động tham gia các hoạt động giải trí.