Lớp 5 · Bài 12
평생 교육
Giáo dục suốt đời
읽기
Đọc평생 교육이란 무엇일까?
Giáo dục suốt đời là gì?
평생 교육의 의미와 영역
Ý nghĩa và các lĩnh vực của giáo dục suốt đời
학교 교육을 모두 마치고 직장 생활을 하면서 또는 은퇴를 한 이후에도 공부를 계속하는 사람이 많다. 4차 산업혁명과 같은 급속한 사회 변화에 대응하고 늘어나는 기대 수명에 맞추어 자아실현을 하기 위해서는 새로운 지식이나 기술을 배울 필요가 있기 때문이다. 이처럼 나이나 상황에 관계없이 본인이 관심을 가지거나 필요로 하는 분야에 대해 계속 공부하는 것을 평생 교육이라고 한다. 한국 성인의 평생 학습 참여율은 2022년 28.5%, 2023년 32.3%(한국교육개발원, 2024)로 성인 10명 중 4.3명의 성인이 평생학습에 참여하고 있는 것으로 나타났다. 직장인, 주부, 노년층, 외국인 주민, 장애인, 북한 이탈 주민 등 대상에 따라 적절한 평생 교육 프로그램이 운영되고 있다.
Có nhiều người vẫn tiếp tục học tập sau khi đã hoàn thành toàn bộ chương trình giáo dục ở trường, trong lúc đi làm hoặc cả sau khi nghỉ hưu. Đó là vì để thích ứng với những thay đổi nhanh chóng của xã hội như cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư, đồng thời thực hiện ước mơ phát triển bản thân phù hợp với tuổi thọ ngày càng tăng, chúng ta cần học thêm kiến thức hoặc kỹ năng mới. Việc tiếp tục học tập về lĩnh vực mà bản thân quan tâm hoặc cần thiết, không phụ thuộc vào tuổi tác hay hoàn cảnh như vậy được gọi là giáo dục suốt đời. Tỉ lệ tham gia học tập suốt đời của người trưởng thành ở Hàn Quốc là 28,5% vào năm 2022 và 32,3% vào năm 2023 (한국교육개발원, 2024), cho thấy cứ 10 người trưởng thành thì có 4,3 người tham gia học tập suốt đời. Các chương trình giáo dục suốt đời phù hợp đang được vận hành theo từng nhóm đối tượng như người đi làm, nội trợ, người cao tuổi, cư dân nước ngoài, người khuyết tật, người dân rời khỏi Bắc Triều Tiên, v.v.
기초 문해 교육
Giáo dục xóa mù chữ cơ bản
문자를 읽고 쓰고 셈하는 기초 능력
Năng lực cơ bản về đọc, viết chữ và tính toán
학력 보완 교육
Giáo dục bổ túc học vấn
경제적인 사정 등으로 정규 학교에 진학하지 못한 성인이나 소외 계층에게 학습 기회 제공
Tạo cơ hội học tập cho người lớn hoặc các nhóm yếu thế không thể theo học trường chính quy do hoàn cảnh kinh tế và các lý do khác
직업 능력 교육
Giáo dục năng lực nghề nghiệp
근로자의 직무 능력을 향상시키거나 실업자의 취업이나 창업 지원
Nâng cao năng lực làm việc của người lao động hoặc hỗ trợ người thất nghiệp tìm việc, khởi nghiệp
문화 예술 교육
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
음악, 미술, 스포츠 등
Âm nhạc, mỹ thuật, thể thao, v.v.
인문 교양 교육
Giáo dục nhân văn và kiến thức phổ thông
경제, 경영, 외국어, 컴퓨터 등
Kinh tế, quản trị kinh doanh, ngoại ngữ, máy tính, v.v.
시민 참여 교육
Giáo dục tham gia công dân
시민성 함양
Bồi dưỡng ý thức công dân
평생 교육 기관과 지원 제도
Cơ sở giáo dục thường xuyên và chế độ hỗ trợ
평생 교육은 국가평생 교육진흥원 및 시·도 평생 교육진흥원, 시·군·구 평생학습관, 학교 부설 평생 교육원외에도 행정복지센터, 도서관, 문화 시설, 박물관, 사회 복지관, 노인 복지관, 장애인 복지관, 청소년 수련 시설 등에서 실시되고 있다. 지역 주민이 자유롭게 참여할 수 있는 다양한 평생 교육 프로그램이 개설되어 있고, 수강료도 비교적 저렴한 편이다. 최근에는 인터넷 등 미디어를 이용한 평생 교육도 늘어나고 있다.
Giáo dục suốt đời hiện đang được tổ chức tại Viện Xúc tiến Giáo dục Suốt đời Quốc gia, các viện xúc tiến giáo dục suốt đời cấp tỉnh/thành phố, trung tâm học tập suốt đời cấp thành phố/quận/huyện, các viện giáo dục suốt đời trực thuộc trường học, cũng như tại trung tâm hành chính phúc lợi, thư viện, cơ sở văn hóa, bảo tàng, trung tâm phúc lợi xã hội, trung tâm phúc lợi người cao tuổi, trung tâm phúc lợi người khuyết tật, cơ sở rèn luyện thanh thiếu niên, v.v. Có nhiều chương trình giáo dục suốt đời đa dạng mà cư dân địa phương có thể tự do tham gia, và học phí cũng tương đối rẻ. Gần đây, giáo dục suốt đời thông qua các phương tiện truyền thông như Internet cũng đang ngày càng tăng.
이러한 다양한 평생 학습 경험은 온라인 학습 계좌에서 누적·관리할 수 있는데 이를 학력·자격 인정이나 고용 정보로 활용할 수 있도록 하는 평생 학습 계좌제가 운영되고 있다. 이 외 소외 계층을 대상으로 평생 교육에 필요한 비용의 일부를 국가가 지원하는 평생 교육 바우처 제도가 있으며 평생 교육 종합 정보 시스템인 평생 학습 포털에서는 개인 맞춤형 평생 학습 서비스를 제공한다.
Những trải nghiệm học tập suốt đời đa dạng như vậy có thể được tích lũy và quản lý trên tài khoản học tập trực tuyến; hiện nay đang vận hành chế độ tài khoản học tập suốt đời nhằm giúp sử dụng những thông tin này để công nhận học lực, chứng chỉ hoặc làm thông tin việc làm. Ngoài ra còn có chế độ phiếu hỗ trợ giáo dục suốt đời, trong đó nhà nước hỗ trợ một phần chi phí cần thiết cho giáo dục suốt đời dành cho các nhóm yếu thế; và tại Cổng thông tin học tập suốt đời, hệ thống thông tin tổng hợp về giáo dục suốt đời, người học được cung cấp các dịch vụ học tập suốt đời phù hợp với từng cá nhân.
알아두면 좋아요
평생 교육에 대한 모든 정보는 여기로 늘 배움
Mọi thông tin về giáo dục suốt đời đều có tại đây: 늘 배움
국가평생학습포털 늘배움(www.lifelongedu.go.kr)은 누구나, 언제, 어디서나 원하는 평생 학습 정보를 이용할 수 있는 평생 교육 종합 정보 시스템이다. 그동안의 평생 교육은 오프라인 프로그램 중심으로 운영되어 수요자 요구에 부합하는 체계적이고 종합적인 평생 학습 지원에는 한계가 있었다. 평생 학습 참여 기회가 부족한 소외 계층이나 평생 교육 기반이 부족한 지역 주민을 포함하여 전 국민이 시간과 공간의 제약 없이 평생 학습을 가까이에서 누릴 수 있도록 전국 평생 교육 강좌 및 기관 정보뿐만 아니라 온라인을 통한 학습이 가능하도록 양질의 온라인 교육 콘텐츠를 제공한다.
Cổng thông tin học tập suốt đời quốc gia 늘배움 (www.lifelongedu.go.kr) là hệ thống thông tin tổng hợp về giáo dục suốt đời, giúp bất kỳ ai cũng có thể sử dụng thông tin học tập suốt đời mình cần, vào bất cứ lúc nào và ở bất cứ đâu. Trước đây, giáo dục suốt đời chủ yếu được vận hành dưới dạng các chương trình học trực tiếp, nên còn có hạn chế trong việc hỗ trợ học tập suốt đời một cách có hệ thống và toàn diện, phù hợp với nhu cầu của người học. Để toàn dân, bao gồm cả các nhóm yếu thế thiếu cơ hội tham gia học tập suốt đời và người dân ở những khu vực còn thiếu nền tảng giáo dục suốt đời, có thể tiếp cận học tập suốt đời một cách thuận tiện mà không bị giới hạn bởi thời gian và không gian, hệ thống này cung cấp không chỉ thông tin về các khóa học và cơ sở giáo dục suốt đời trên toàn quốc mà còn cả nội dung giáo dục trực tuyến chất lượng cao, giúp người học có thể học qua mạng.
어휘
Từ vựng
4차 산업혁명
Cách mạng công nghiệp lần thứ 4
첨단 정보통신기술이 경제·사회 전반에 융합되어 혁신적인 변화가 나타나는 차세대 산업 혁명
Cuộc cách mạng công nghiệp thế hệ mới, trong đó công nghệ thông tin và truyền thông tiên tiến được tích hợp vào toàn bộ nền kinh tế và xã hội, tạo ra những thay đổi mang tính đổi mới
기대 수명
Tuổi thọ kỳ vọng
출생한 사람이 출생 이후 생존할 것으로 예상되는 기간
Thời gian một người được dự đoán sẽ sống kể từ khi sinh ra
문해
Biết chữ
문자를 읽고 쓸 수 있는 일 또는 그러한 일을 할 수 있는 능력
Việc có thể đọc và viết chữ, hoặc năng lực làm được việc đó
보완
Bổ sung
모자라거나 부족한 것을 보충하여 완전하게 함
Bổ sung những phần còn thiếu hoặc chưa đủ để làm cho hoàn chỉnh
소외 계층
Tầng lớp yếu thế
사회의 여러 정책이나 시설의 혜택을 받지 못하여 도움이 필요한 계층(저소득층, 장애인 등)
Nhóm người cần được hỗ trợ vì không được hưởng lợi từ nhiều chính sách hoặc cơ sở vật chất của xã hội, chẳng hạn như người có thu nhập thấp, người khuyết tật
나이나 상황에 관계없이 본인이 관심을 가지거나 필요로 하는 분야에 대해 계속 공부하는 것을( )이라고 한다.
Việc tiếp tục học về lĩnh vực mà bản thân quan tâm hoặc cần thiết, không phân biệt tuổi tác hay hoàn cảnh, được gọi là ( ).
최근에는 온라인을 활용한 ( ) 평생 교육이 증가하고 있다.
Gần đây, hình thức giáo dục thường xuyên ( ) sử dụng trực tuyến đang tăng lên.
평생 학습 경험을 온라인 학습 계좌에서 누적·관리할 수 있는 ( ), 소외 계층을 대상으로 평생 교육에 필요한 비용의 일부를 지원하는( )제도, 평생 교육 종합 정보 시스템인( )이 운영되고 있다.
Hiện nay đang vận hành ( ), cho phép tích lũy và quản lý kinh nghiệm học tập suốt đời trong tài khoản học tập trực tuyến; chế độ ( ) hỗ trợ một phần chi phí cần thiết cho giáo dục thường xuyên dành cho các nhóm yếu thế; và ( ), hệ thống thông tin tổng hợp về giáo dục thường xuyên.
평생 교육과 평생 교육 기관에 대해 설명할 수 있다.
Có thể giải thích về giáo dục suốt đời và các cơ sở giáo dục suốt đời.
이주민을 위한 교육에는 무엇이 있을까?
Có những chương trình giáo dục nào dành cho người di cư?
이주민 적응과 정착을 지원하는 교육
Giáo dục hỗ trợ người di cư thích nghi và ổn định cuộc sống
이주민의 한국 사회 적응을 돕기 위한 교육 서비스도 확대되고 있다. 대표적으로는 이민자 조기 적응 프로그램과 사회통합프로그램(KIIP)이 있다. 이민자 조기 적응 프로그램은 국제 결혼을 통해 처음 입국하는 새내기 결혼 이민자를 대상으로 기초 생활 정보, 상호 문화 이해 (부부 교육), 체류 절차 등 한국 생활에 필요한 각종 정보를 제공한다. 사회통합프로그램은 국내 이민자가 한국 사회의 능동적인 구성원으로 적응하고 자립할 수 있도록 지원하기 위하여 법무부 장관이 인정하는 교육 과정(한국어와 한국 문화 및 한국 사회 이해)을 이수한 이민자에게 체류 허가나 국적 취득 시 혜택을 주는 제도이다. 또한, 중도 입국 청소년과 외국인 학생을 위한 교육 지원으로 다문화 학생 언어 발달 지원 및 다문화 가정 방문 교육, 다문화 학생의 정체성 회복 및 사회성 함양 지원, 직업 훈련을 통한 이주 배경 청소년의 자립 지원, 중도 입국 학생 개인별 특성에 맞춘 맞춤형 서비스 지원 등이 있다.
Các dịch vụ giáo dục nhằm hỗ trợ người nhập cư thích nghi với xã hội Hàn Quốc cũng đang được mở rộng. Tiêu biểu có Chương trình thích nghi sớm dành cho người nhập cư và Chương trình hội nhập xã hội (KIIP). Chương trình thích nghi sớm dành cho người nhập cư cung cấp nhiều thông tin cần thiết cho cuộc sống ở Hàn Quốc như thông tin cơ bản về sinh hoạt, hiểu biết văn hóa lẫn nhau (giáo dục dành cho vợ chồng), thủ tục cư trú... cho những người mới nhập cảnh lần đầu theo diện kết hôn quốc tế. Chương trình hội nhập xã hội là chế độ do Bộ trưởng Bộ Tư pháp công nhận, theo đó người nhập cư trong nước sau khi hoàn thành khóa học được công nhận (tiếng Hàn, văn hóa Hàn Quốc và tìm hiểu xã hội Hàn Quốc) sẽ được hưởng ưu đãi khi xin phép cư trú hoặc nhập quốc tịch, nhằm hỗ trợ họ thích nghi và tự lập với tư cách là thành viên tích cực của xã hội Hàn Quốc. Ngoài ra, còn có các hỗ trợ giáo dục dành cho thanh thiếu niên nhập cảnh giữa chừng và học sinh, sinh viên nước ngoài như hỗ trợ phát triển ngôn ngữ cho học sinh đa văn hóa và giáo dục thăm hộ gia đình đa văn hóa, hỗ trợ học sinh đa văn hóa khôi phục bản sắc và phát triển kỹ năng xã hội, hỗ trợ thanh thiếu niên có nền tảng nhập cư tự lập thông qua đào tạo nghề, cung cấp dịch vụ hỗ trợ phù hợp với đặc điểm cá nhân của học sinh nhập cảnh giữa chừng...
이주민 직업 관련 교육
Giáo dục liên quan đến nghề nghiệp cho người di cư
고용노동부에서는 취업이나 창업을 원하는 사람이 직업 교육을 받을 수 있도록 내일배움카드를 발급하여 지원하고 있다. 컴퓨터, 웹디자인, 네일아트, 피부미용, 바리스타, 제과제빵, 요리 등 취업을 위한 다양한 교육을 받을 수 있다. 고용 보험에 가입한 적이 있는 외국인 또는 고용 보험에 가입한 적이 없더라도 결혼 이민자인 경우에는 교육비를 지원받을 수 있다. 이외에도 한국산업인력공단 외국인고용지원센터에서는 체류 기간이 끝나도 한국에 안정적으로 재정착할 수 있도록 입국 후 3년 이상 된 외국인근로자를 대상으로 자동차 정비, 중장비 운전, 용접, 전기·전자, 한식 조리, 제과제빵 등의 직업 훈련 프로그램을 지원하고 있다.
고용노동부 đang hỗ trợ bằng cách cấp 내일배움카드 để những người muốn đi làm hoặc khởi nghiệp có thể tham gia đào tạo nghề. Người học có thể được đào tạo nhiều lĩnh vực khác nhau phục vụ cho việc tìm việc như máy tính, thiết kế web, làm móng, chăm sóc da, pha chế cà phê, làm bánh, nấu ăn, v.v. Người nước ngoài đã từng tham gia bảo hiểm việc làm, hoặc dù chưa từng tham gia bảo hiểm việc làm nhưng là người kết hôn nhập cư, đều có thể được hỗ trợ học phí. Ngoài ra, 한국산업인력공단 외국인고용지원센터 cũng hỗ trợ các chương trình đào tạo nghề như sửa chữa ô tô, lái máy móc hạng nặng, hàn, điện·điện tử, nấu món Hàn, làm bánh, v.v. dành cho lao động nước ngoài đã nhập cảnh trên 3 năm, nhằm giúp họ có thể tái định cư ổn định tại Hàn Quốc ngay cả sau khi hết thời hạn lưu trú.
알아두면 좋아요
학점은행제와 독학 학위제
Chế độ ngân hàng tín chỉ và chế độ tự học lấy bằng
학점 은행제는 학교 밖에서 이루어지는 다양한 형태의 학습 및 자격을 학점으로 인정받고, 학점이 누적되어 일정 기준을 충족하면 학위 취득이 가능한 제도이다. 학사 학위는 전공 및 교양 학점을 포함하여 140학점 이상, 전문 학사는 전공 및 교양 학점을 포함하여 80학점 이상(3년제는 120학점 이상)의 학점을 인정받고 법적 요건을 충족할 경우 학위를 취득할 수 있다. (학점은행제 : [http://www.cb.or.kr](http://www.cb.or.kr))
Chế độ ngân hàng tín chỉ là chế độ công nhận các hình thức học tập và chứng chỉ khác nhau được thực hiện ngoài nhà trường thành tín chỉ; khi tích lũy đủ tín chỉ và đáp ứng tiêu chuẩn nhất định thì có thể nhận bằng. Đối với bằng cử nhân, nếu được công nhận từ 140 tín chỉ trở lên, bao gồm tín chỉ chuyên ngành và giáo dục đại cương, và đáp ứng các điều kiện pháp lý thì có thể nhận bằng. Đối với bằng cao đẳng chuyên nghiệp, nếu được công nhận từ 80 tín chỉ trở lên, bao gồm tín chỉ chuyên ngành và giáo dục đại cương (chương trình 3 năm là từ 120 tín chỉ trở lên), và đáp ứng các điều kiện pháp lý thì có thể nhận bằng. (Chế độ ngân hàng tín chỉ: [http://www.cb.or.kr](http://www.cb.or.kr))
독학 학위제는 국가에서 실시하는 학위 취득 시험에 합격한 사람에게 학사 학위를 수여하는 제도이다. 국문학, 영문학, 심리학, 경영학 등 11개 전공 분야가 있다. (독학 학위제: https://bdes nile.or.kr)
Chế độ cấp bằng tự học là chế độ cấp bằng cử nhân cho những người đỗ kỳ thi lấy bằng do nhà nước tổ chức. Có 11 lĩnh vực chuyên ngành như Quốc văn học, Anh văn học, Tâm lý học, Quản trị kinh doanh, v.v. (Chế độ cấp bằng tự học: https://bdes nile.or.kr)
어휘
Từ vựng
창업
Khởi nghiệp
사업 등을 처음으로 아루어 시작함
Bắt đầu lập và triển khai một công việc kinh doanh, v.v.
재정착
Tái định cư
일정한 곳에 다시 자리를 잡아 머물러 삶
Ổn định lại cuộc sống tại một nơi nhất định
이주민의 한국 사회 적응을 돕기 위한 대표적인 교육으로는 이민자 조기 적응 프로그램과 ( )이 있다.
Các chương trình giáo dục tiêu biểu nhằm giúp người di cư thích nghi với xã hội Hàn Quốc gồm có Chương trình thích nghi sớm dành cho người nhập cư và ( ).
고용노동부에서는 취업이나 창업을 희망하는 사람에게 직업에 필요한 기술과 기능을 익힐 수 있는 교육을 받을 수 있도록( )를 발급하여 지원하고 있다.
Bộ Việc làm và Lao động đang hỗ trợ người muốn đi làm hoặc khởi nghiệp bằng cách cấp ( ) để họ có thể tham gia các khóa đào tạo, học các kỹ thuật và kỹ năng cần thiết cho nghề nghiệp.
( ) 가입 이력이 있는 외국인이나 ( )도 취업을 위한 교육 지원을 받을 수 있다.
Người nước ngoài có lịch sử tham gia ( ) hoặc ( ) cũng có thể nhận được hỗ trợ đào tạo để đi làm.
이주민을 위한 교육 기관과 프로그램을 설명할 수 있다.
Có thể giải thích về các cơ sở giáo dục và chương trình dành cho người di cư.