Lớp 5 · Bài 6

도시와 농촌

Thành thị và nông thôn

읽기

Đọc

한국 도시는 어떤 특징이 있을까?

Các đô thị Hàn Quốc có những đặc điểm gì?

도시의 특징과 변화

Đặc điểm và sự thay đổi của đô thị

한국의 도시화는 1960년대 이후 산업화가 이루어지면서 본격적으로 시작되었다. 1970년대부터는 인구의 절반 이상이 도시에서 살게 되었고, 현재는 총인구 중 90%가 넘는 사람이 도시에 거주하고 있다. 도시에는 기업체, 대학, 공공 기관, 의료 시설, 문화 시설 등이 많아 생활이 편리하다. 서울, 인천, 경기 등 수도권은 국토 면적의 약 12% 정도에 불과하지만 총인구의 약 50%가 살고 있는 대표적인 도시화 지역이다. 부산, 대구, 광주, 대전, 울산 등과 같은 지방의 광역시에에도 많은 사람이 살고 있다. 대도시에 집중된 기능을 분산시키기 위해 특히 서울 주변에는 위성 도시들이 많이 만들어졌다. 주거 기능을 담당하는 분당이나 일산, 행정 기능을 담당하는 과천, 공업 지역이 많은 안산이나 부천, 군사 시설이 있는 동두천, 오산 등이 그 예이다. 최근에는 보다 깨끗하고 쾌적한 환경을 찾아 대도시 주변 지역으로 이동하는 역도시화 현상도 나타나고 있다.

Quá trình đô thị hóa ở Hàn Quốc bắt đầu một cách mạnh mẽ từ sau thập niên 1960, khi công nghiệp hóa diễn ra. Từ thập niên 1970, hơn một nửa dân số bắt đầu sống ở thành thị, và hiện nay hơn 90% tổng dân số đang cư trú tại các đô thị. Ở thành phố có nhiều doanh nghiệp, trường đại học, cơ quan công, cơ sở y tế, cơ sở văn hóa, v.v. nên đời sống rất thuận tiện. Vùng thủ đô như Seoul, Incheon, Gyeonggi tuy chỉ chiếm khoảng 12% diện tích lãnh thổ, nhưng là khu vực đô thị hóa tiêu biểu, nơi có khoảng 50% tổng dân số sinh sống. Nhiều người cũng sống ở các thành phố trực thuộc vùng như Busan, Daegu, Gwangju, Daejeon, Ulsan, v.v. Để phân tán các chức năng tập trung ở những thành phố lớn, đặc biệt quanh Seoul đã có nhiều đô thị vệ tinh được xây dựng. Ví dụ như Bundang hoặc Ilsan đảm nhiệm chức năng cư trú, Gwacheon đảm nhiệm chức năng hành chính, Ansan hoặc Bucheon có nhiều khu công nghiệp, Dongducheon và Osan có cơ sở quân sự. Gần đây cũng xuất hiện hiện tượng phản đô thị hóa, tức là người dân chuyển đến các khu vực quanh thành phố lớn để tìm môi trường sạch sẽ và dễ chịu hơn.

도시 문제와 대책

Vấn đề đô thị và biện pháp đối phó

많은 도시에서 도시 문제가 발생한다. 교통, 환경, 주택 문제 등이 대표적인 예이다. 교통 혼잡, 대중교통 부족, 주차 시설 부족 등과 같은 교통 문제를 해결하기 위해 대중교통수단 확충", 대중교통 환승 할인, 버스 전용 차로제, 혼잡통행료 등을 실시하고 있다. 대기 오염, 수질 오염 등과 같은 환경 문제를 해결하기 위해서 에너지 절약, 쓰레기 분리수거, 일회용품 규제 등의 노력을 기울이고 있다. 한편, 주택 부족이나 낡은 주택 문제를 해결하기 위해 공공 임대 주택 보급, 신도시 건설, 도시 재개발 사업 등을 실시하고 있다.

Ở nhiều thành phố phát sinh các vấn đề đô thị. Các ví dụ tiêu biểu là vấn đề giao thông, môi trường, nhà ở, v.v. Để giải quyết các vấn đề giao thông như ùn tắc giao thông, thiếu phương tiện giao thông công cộng, thiếu bãi đỗ xe, v.v., người ta đang thực hiện các biện pháp như mở rộng phương tiện giao thông công cộng, giảm giá khi chuyển tuyến giao thông công cộng, làn đường dành riêng cho xe buýt, phí lưu thông khi ùn tắc. Để giải quyết các vấn đề môi trường như ô nhiễm không khí, ô nhiễm nguồn nước, v.v., người ta đang nỗ lực tiết kiệm năng lượng, phân loại rác, hạn chế đồ dùng một lần, v.v. Mặt khác, để giải quyết tình trạng thiếu nhà ở hoặc vấn đề nhà ở cũ kỹ, người ta đang thực hiện các biện pháp như cung cấp nhà ở cho thuê công cộng, xây dựng đô thị mới, dự án tái phát triển đô thị, v.v.

알아두면 좋아요

도시 재생 사업으로 확 달라진 우리 마을 (부산 영도 깡깡이 마을)

Ngôi làng của chúng ta thay đổi hẳn nhờ dự án tái sinh đô thị (Làng Kkangkangi ở Yeongdo, Busan)

부산시 영도구의 깡깡이 마을은 우리나라 최초의 조선소가 세워져 번영을 누렸던 곳이다. 지금은 다소 발전이 뒤쳐졌지만 기존의 역사적 시설들을 새롭게 정비하면서 최근 관광객의 방문이 증가하고 있다. 도시 재생 사업은 도시 안의 쇠퇴한 지역에 새로운 기능을 도입하여 지역을 다시 일으키는 사업이다. 이를 통해 낙후되었던 지역에 관광객이 놓고 일자리가 많아지는 등 활기를 찾는 긍정적인 효과가 나타나고 있다.

Làng Kkangkangi ở quận Yeongdo, thành phố Busan là nơi từng phồn thịnh nhờ xưởng đóng tàu đầu tiên của Hàn Quốc được xây dựng tại đây. Hiện nay nơi này có phần chậm phát triển, nhưng gần đây số du khách đến thăm đang tăng lên nhờ việc chỉnh trang mới các cơ sở lịch sử vốn có. Dự án tái sinh đô thị là dự án đưa các chức năng mới vào những khu vực suy thoái trong thành phố để vực dậy địa phương. Nhờ đó, những hiệu quả tích cực đang xuất hiện, như khu vực từng lạc hậu trở nên sôi động trở lại vì có thêm du khách và nhiều việc làm hơn.

어휘

Từ vựng

  • 도시화

    Đô thị hóa

    도시의 생활 양식이 도시 외 지역으로 확대되는 현상

    Hiện tượng lối sống đô thị được mở rộng ra các khu vực ngoài thành phố

  • 산업화

    Công nghiệp hóa

    공업 등과 같은 생산 활동이 크게 확대되는 현상

    Hiện tượng các hoạt động sản xuất như công nghiệp, v.v. được mở rộng mạnh mẽ

  • 도시화율

    Tỷ lệ đô thị hóa

    전체 인구 중 도시에 사는 인구의 비율

    Tỷ lệ dân số sống ở thành thị trong tổng dân số

  • 국토

    Lãnh thổ quốc gia

    한 나라의 통치권이 미치는 지역

    Khu vực nằm dưới quyền cai trị của một quốc gia

  • 분산

    Phân tán

    나누어 각각 흩어지게 함

    Việc chia ra và làm cho tản ra từng phần

  • 위성 도시

    Đô thị vệ tinh

    대도시의 주변에 있는 중소 규모의 도시

    Thành phố quy mô vừa và nhỏ nằm xung quanh một thành phố lớn

  • 확충

    Mở rộng, tăng cường

    놀리고 넓혀 충실하게 함

    Làm cho đầy đủ hơn bằng cách tăng thêm và mở rộng

  • 혼잡통행료

    Phí lưu thông khi ùn tắc

    교통 혼잡 지역을 통행하는 자가용을 대상으로 통행료를 받는 제도

    Chế độ thu phí lưu thông đối với xe cá nhân đi qua khu vực ùn tắc giao thông

한국의 도시화는 1960년대 이후( )가 이루어지면서 시작되었으며 현재는 총인구 중 약 90%가( )에 거주하고 있다.

Quá trình đô thị hóa ở Hàn Quốc bắt đầu từ sau thập niên 1960, khi ( ) diễn ra, và hiện nay khoảng 90% tổng dân số đang cư trú tại ( ).

도시에는 기업체, 대학, 공공 기관, 의료 시설, 문화 시설 등이 많아 생활이 편리하다. 특히 대도시에 이러한 기능이 집중되어 있는데 이를 분산시키기 위해( )가 만들어졌다.

Ở thành phố có nhiều doanh nghiệp, trường đại học, cơ quan công, cơ sở y tế, cơ sở văn hóa, v.v. nên đời sống rất thuận tiện. Đặc biệt, các chức năng này tập trung ở những thành phố lớn; để phân tán chúng, ( ) đã được xây dựng.

도시에서는( ) 문제.( ) 문제, 주택 문제 등과 같은 도시 문제가 발생한다. 이를 해결하기 위해 대중교통 이용 장려, 에너지 절약, 신도시 건설과 같은 다양한 노력을 기울이고 있다.

Ở đô thị phát sinh các vấn đề đô thị như vấn đề ( ), vấn đề ( ), vấn đề nhà ở, v.v. Để giải quyết những vấn đề này, người ta đang nỗ lực bằng nhiều cách như khuyến khích sử dụng phương tiện giao thông công cộng, tiết kiệm năng lượng, xây dựng đô thị mới.

한국 도시의 특징과 변화를 설명할 수 있다.

Có thể giải thích đặc điểm và sự thay đổi của các đô thị Hàn Quốc.

한국 농촌은 어떤 특징이 있을까?

Nông thôn Hàn Quốc có những đặc điểm gì?

농촌의 특징과 변화

Đặc điểm và sự thay đổi của nông thôn

농촌은 대체로 함께 농사를 지으며 같은 마을에서 오랫동안 살아온 사람들이 많아 사람 간의 관계가 친밀한 편이다. 농촌에는 회의를 하거나 모여서 쉬는 공간인 마을 회관, 농산물을 안전하게 오랜 기간 보관할 수 있는 농산물 저장 창고, 수확한 벼를 찧는 정미소, 주변의 하천에서 물을 끌어와 농지에 물을 공급해 주는 인공 수로 등의 시설이 있다. 1960년대까지만 해도 한국에는 농촌 인구가 도시 인구보다 더 많았다. 그러나 공부, 취업, 결혼 등을 위해 촌락을 떠나 도시로 이동하는 현상이 증가하면서 농촌의 인구는 크게 줄어들었다. 2022년 통계청 조사에 따르면 농가 인구는 약 217만 명으로 전체 인구의 4%를 조금 넘는 수준이다. 농촌은 새로운 변화를 맞이하고 있다. 농산물 직거래 장터나 사이트를 통해 농산물을 도시에 직접 판매하면서 농촌의 생산자와 도시의 소비자 모두에게 이익을 주고 있다. 또한, 주말 농장이나 농촌 체험 프로그램을 운영하거나 자연환경, 특산물 등을 이용하여 지역의 전통과 문화를 알리는 축제를 열고 이를 관광업으로 발전시키기도 한다.

Ở nông thôn, nhìn chung có nhiều người đã cùng làm nông và sống lâu năm trong cùng một làng, nên quan hệ giữa người với người khá thân thiết. Ở nông thôn có các cơ sở như nhà văn hóa thôn - nơi họp hoặc tụ họp nghỉ ngơi, kho bảo quản nông sản giúp cất giữ nông sản an toàn trong thời gian dài, nhà máy xay xát để xay giã lúa đã thu hoạch, kênh dẫn nước nhân tạo lấy nước từ sông suối xung quanh để cung cấp nước cho ruộng đất. Cho đến những năm 1960, ở Hàn Quốc dân số nông thôn vẫn nhiều hơn dân số đô thị. Tuy nhiên, khi hiện tượng rời làng quê để chuyển đến thành phố vì học tập, việc làm, kết hôn, v.v. ngày càng tăng, dân số nông thôn đã giảm mạnh. Theo khảo sát năm 2022 của Cục Thống kê Hàn Quốc, dân số hộ nông nghiệp khoảng 2,17 triệu người, chỉ hơn 4% tổng dân số. Nông thôn đang đón nhận những thay đổi mới. Thông qua các chợ hoặc trang web bán nông sản trực tiếp, nông sản được bán thẳng cho thành phố, mang lại lợi ích cho cả người sản xuất ở nông thôn và người tiêu dùng ở đô thị. Ngoài ra, nông thôn cũng vận hành nông trại cuối tuần hoặc chương trình trải nghiệm nông thôn, tổ chức lễ hội giới thiệu truyền thống và văn hóa địa phương bằng cách sử dụng môi trường tự nhiên, đặc sản, v.v., rồi phát triển thành ngành du lịch.

농촌 문제와 대책

Vấn đề nông thôn và đối sách

농촌에도 해결해야 할 문제가 있다. 우선 농촌 인구의 고령화로 인한 일손 부족을 꼽을 수 있다. 2022년 통계청 조사에 따르면, 농촌에는 만 65세 이상 인구가 약 47%를 차지할 정도로 노인이 많다. 이를 해결하기 위해 농촌 지역의 지방자치단체에서는 귀농을 하려는 사람에게 많은 지원을 하고 있다. 또한 새로운 기술이나 품종 개발, 농업의 기계화, 자동화 등을 통해 농촌의 생산성을 높이는 노력도 계속하고 있다. 한편, 농촌은 문화 시설, 의료 시설, 정보화 등의 측면에서 도시에 비해 부족한 측면이 있다. 이를 해결하기 위해 폐교, 마을 회관 등을 문화 시설로 개조하기도 하고 병·의원 등과 같은 편의 시설을 늘리고 있다. 또한 인터넷 등과 같은 정보화 교육을 실시하기도 한다.

Ở nông thôn cũng có những vấn đề cần giải quyết. Trước hết có thể kể đến tình trạng thiếu nhân lực do dân số nông thôn già hóa. Theo khảo sát năm 2022 của Cục Thống kê Hàn Quốc, ở nông thôn có rất nhiều người cao tuổi, đến mức dân số từ 65 tuổi trở lên chiếm khoảng 47%. Để giải quyết vấn đề này, chính quyền địa phương ở các vùng nông thôn đang hỗ trợ nhiều cho những người muốn trở về nông thôn làm nông. Ngoài ra, các nỗ lực nâng cao năng suất nông thôn thông qua phát triển kỹ thuật hoặc giống mới, cơ giới hóa và tự động hóa nông nghiệp cũng đang tiếp tục được thực hiện. Mặt khác, nông thôn còn có những mặt thiếu thốn hơn so với đô thị về cơ sở văn hóa, cơ sở y tế, tin học hóa, v.v. Để giải quyết điều này, người ta cải tạo các trường học bỏ hoang, nhà văn hóa thôn, v.v. thành cơ sở văn hóa, đồng thời tăng thêm các tiện ích như bệnh viện, phòng khám. Ngoài ra, cũng có nơi tổ chức giáo dục tin học như sử dụng Internet.

알아두면 좋아요

한국의 농촌을 체험해 볼까?

Thử trải nghiệm nông thôn Hàn Quốc nhé?

농촌 생활을 체험을 할 수 있는 농촌 체험 마을이 많이 조성되고 있다. 농사 체험, 특산물이나 농작물 수확 체험, 수확한 작물을 활용한 음식 만들기, 고추장 만들기, 두부 만들기, 메기 잡기, 야외 사육 체험, 원두막 만들기, 도자기 만들기 등 다양한 농촌 문화를 체험할 수 있다. 농어촌 정보 포털 서비스(농어촌 알리미, [https://www.alimi.or.kr](https://www.alimi.or.kr))를 통해 전국에서 운영 중인 농촌 체험 마을 정보를 얻을 수 있다.

Ngày càng có nhiều làng trải nghiệm nông thôn được xây dựng, nơi mọi người có thể trải nghiệm đời sống nông thôn. Có thể trải nghiệm nhiều nét văn hóa nông thôn đa dạng như trải nghiệm làm nông, trải nghiệm thu hoạch đặc sản hoặc cây trồng, làm món ăn từ nông sản đã thu hoạch, làm tương ớt gochujang, làm đậu phụ, bắt cá trê, trải nghiệm chăn nuôi ngoài trời, làm chòi canh ruộng, làm gốm, v.v. Có thể tìm thông tin về các làng trải nghiệm nông thôn đang hoạt động trên toàn quốc thông qua dịch vụ cổng thông tin nông ngư thôn (Nông ngư thôn Alimi, [https://www.alimi.or.kr](https://www.alimi.or.kr)).

어휘

Từ vựng

  • 찧다

    giã, xay giã

    곡식의 껍질을 벗기거나 가루로 만들려고 내리침

    việc giã để bóc vỏ ngũ cốc hoặc làm thành bột

  • 촌락

    làng xóm, thôn làng

    주로 시골에서 여러 집이 모여 사는 곳

    nơi nhiều gia đình tụ cư sinh sống, chủ yếu ở vùng quê

  • 직거래

    giao dịch trực tiếp, mua bán trực tiếp

    물건을 파는 사람과 사는 사람이 중간 상인을 거치지 않고 직접 거래함

    việc người bán và người mua giao dịch trực tiếp với nhau, không qua thương lái trung gian

  • 귀농

    trở về nông thôn làm nông

    도시에서 다른 일을 하던 사람이 농촌으로 돌아감

    việc người từng làm công việc khác ở thành phố quay về nông thôn

  • 생산성

    năng suất

    효율적으로 생산할 수 있는 정도

    mức độ có thể sản xuất một cách hiệu quả

  • 개조

    cải tạo

    고쳐서 다시 만들

    sửa chữa rồi làm lại

농촌은( ) 장터나 사이트 운영, 주말 농장이나 농촌 체험 프로그램 운영, 자연환경이나 특산물을 이용한 ( ) 개최 등을 통해 농촌은 변화하려는 노력을 계속하고 있다.

Nông thôn đang tiếp tục nỗ lực thay đổi thông qua việc vận hành chợ hoặc trang web ( ), vận hành nông trại cuối tuần hoặc chương trình trải nghiệm nông thôn, tổ chức ( ) sử dụng môi trường tự nhiên hoặc đặc sản.

농촌에는 주로( )이 많고 젊은 사람들이 많지 않아서 일손이 부족하다. 이를 해결하기 위해 귀농 지원, 농업의 기계화, 자동화 등의 노력이 이루어지고 있다.

Ở nông thôn chủ yếu có nhiều ( ) và không có nhiều người trẻ, nên thiếu nhân lực. Để giải quyết vấn đề này, các nỗ lực như hỗ trợ trở về nông thôn làm nông, cơ giới hóa và tự động hóa nông nghiệp đang được thực hiện.

한국 농촌의 특징과 변화를 설명할 수 있다.

Có thể giải thích đặc điểm và sự thay đổi của nông thôn Hàn Quốc.

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay