Lớp 5 · Bài 4

교통과 통신

Giao thông và thông tin liên lạc

읽기

Đọc

한국에서 많이 이용하는 교통수단은 무엇일까?

Ở Hàn Quốc, phương tiện giao thông nào được sử dụng nhiều?

한국에는 다양한 대중교통수단이 발달해 있다. 가까운 곳으로 이동할 때는 주로 버스, 지하철, 택시 등을 이용하는데 이용 요금은 현금이나 교통카드로 지불한다. 일정한 금액을 교통카드에 충전해서 사용하거나 신용카드 또는 휴대 전화에 교통카드 기능을 포함해서 사용하면 요금을 할인받을 수 있다. 인터넷이나 휴대 전화 앱으로 실시간 교통정보를 확인하여 목적지까지 최단 시간이나 최소 환승으로 갈 수 있는 다양한 방법을 알 수 있다.

Ở Hàn Quốc, nhiều loại phương tiện giao thông công cộng đã phát triển. Khi di chuyển đến những nơi gần, người ta chủ yếu sử dụng xe buýt, tàu điện ngầm, taxi, v.v.; phí sử dụng được trả bằng tiền mặt hoặc thẻ giao thông. Nếu nạp một số tiền nhất định vào thẻ giao thông để sử dụng, hoặc dùng thẻ tín dụng hay điện thoại di động có tích hợp chức năng thẻ giao thông, bạn có thể được giảm giá vé. Bằng cách kiểm tra thông tin giao thông theo thời gian thực qua Internet hoặc ứng dụng điện thoại, bạn có thể biết nhiều cách khác nhau để đến điểm đến trong thời gian ngắn nhất hoặc với số lần chuyển tuyến ít nhất.

먼 거리를 이동할 때는 기차, 고속버스"나 시외버스, 배, 비행기 등을 이용한다. 기차는 안전하고 빠른 교통수단으로 고속철도(KTX·SRT), ITX-청춘, ITX-새마을, 무궁화호 등이 있다. 특히 고속철도는 빠른 속도로 전국을 2시간대 생활권으로 연결시키는 교통수단이다. 물론 대중교통수단 외에 자가용을 이용하는 사람들도 많지만, 대중교통을 잘 활용하면 적은 비용으로 편리하게 이동할 수 있다.

Khi di chuyển quãng đường xa, người ta sử dụng tàu hỏa, xe buýt cao tốc, xe buýt liên tỉnh, tàu thuyền, máy bay, v.v. Tàu hỏa là phương tiện giao thông an toàn và nhanh chóng, gồm có đường sắt cao tốc (KTX·SRT), ITX-Cheongchun, ITX-Saemaeul, Mugunghwa-ho, v.v. Đặc biệt, đường sắt cao tốc là phương tiện giao thông kết nối toàn quốc thành khu vực sinh hoạt có thể đi lại trong khoảng 2 giờ nhờ tốc độ nhanh. Tất nhiên, ngoài phương tiện giao thông công cộng, cũng có nhiều người sử dụng ô tô riêng, nhưng nếu tận dụng tốt giao thông công cộng thì có thể di chuyển thuận tiện với chi phí thấp.

대중교통 이용을 장려하는 제도

Các chế độ khuyến khích sử dụng giao thông công cộng

한국에서는 대중교통 이용을 권장하기 위해 환승 할인 제도, 버스 도착 안내 서비스, 버스 전용 차로제와 같은 제도를 시행하고 있다.

Ở Hàn Quốc, để khuyến khích sử dụng giao thông công cộng, người ta đang thực hiện các chế độ như chế độ giảm giá khi chuyển tuyến, dịch vụ thông báo xe buýt đến, và làn đường dành riêng cho xe buýt.

환승 할인 제도란 다른 교통수단으로 갈아탈 때 요금을 할인해 주는 제도이다. 이동 중에 교통수단을 변경하더라도 전체 이용 거리에 따라 요금을 내도록 하여 대중교통을 이용하는 사람들의 교통비 부담을 덜어준다.

Chế độ giảm giá khi chuyển tuyến là chế độ giảm giá vé khi đổi sang phương tiện giao thông khác. Ngay cả khi thay đổi phương tiện trong lúc di chuyển, người sử dụng vẫn trả phí dựa trên tổng quãng đường sử dụng, nhờ đó giảm gánh nặng chi phí đi lại cho những người dùng giao thông công cộng.

버스 도착 안내 서비스는 버스 정류장의 전광판을 통해 버스 도착 시각과 혼잡 정도를 미리 알려 주어서 버스를 보다 편리하게 이용할 수 있도록 한다.

Dịch vụ thông báo xe buýt đến cho biết trước thời gian xe buýt đến và mức độ đông đúc thông qua bảng điện tử tại trạm xe buýt, giúp việc sử dụng xe buýt thuận tiện hơn.

버스 전용 차로제는 도로의 차로 중 버스만 이용할 수 있는 전용 차로를 정해 버스가 원활히 통행할 수 있도록 하는 제도이다. 시내에서는 도로의 중앙 부분 또는 가장 바깥쪽 도로를 버스 전용차로로 하는 경우가 많고, 고속도로에서는 1차로를 버스 전용차로로 운영하고 있다.

Chế độ làn đường dành riêng cho xe buýt là chế độ quy định một làn đường trong các làn xe trên đường chỉ dành cho xe buýt, để xe buýt có thể lưu thông thuận lợi. Trong nội thành, phần giữa đường hoặc làn ngoài cùng thường được dùng làm làn đường dành riêng cho xe buýt; trên đường cao tốc, làn số 1 được vận hành như làn đường dành riêng cho xe buýt.

알아두면 좋아요

누구나, 언제나 이용할 수 있는 교통수단, 공공 자전거

Phương tiện giao thông ai cũng có thể sử dụng, bất cứ lúc nào: xe đạp công cộng

주민들의 편의를 도모하고, 교통체증, 대기오염 문제를 해결하기 위해 각 지방자치단체에서는 자전거를 누구나, 언제니, 어디서나 쉽고 편리하게 이용할 수 있는 무인 대여 시스템을 운영하고 있다. 공공 자전거의 이름은 '따릉이'(서울), '타슈'(대전), '누비자'(창원), '온누리'(순천), '타랑께(광주), '어울림'(세종), '여수랑'(여수) 등으로 다양하다. 누리집이나 앱으로 예약해서 이용하거나 대여소에 가서 직접 이용권을 구매한 뒤 바로 이용할 수 있다.

Để tạo thuận tiện cho người dân và giải quyết các vấn đề ùn tắc giao thông, ô nhiễm không khí, mỗi chính quyền địa phương đang vận hành hệ thống cho thuê không người quản lý, giúp bất kỳ ai cũng có thể sử dụng xe đạp một cách dễ dàng và tiện lợi, bất cứ lúc nào, ở bất cứ đâu. Tên gọi của xe đạp công cộng rất đa dạng như 'Ttareungi' (Seoul), 'Tashu' (Daejeon), 'Nubija' (Changwon), 'Onnuri' (Suncheon), 'Tarangkke' (Gwangju), 'Eoullim' (Sejong), 'Yeosurang' (Yeosu), v.v. Bạn có thể đặt trước qua trang web hoặc ứng dụng để sử dụng, hoặc đến trạm cho thuê, mua vé sử dụng trực tiếp rồi dùng ngay.

어휘

Từ vựng

  • 고속버스

    Xe buýt cao tốc

    고속도로에서 고속으로 주행하기에 알맞도록 제작된 대형 버스

    Xe buýt cỡ lớn được chế tạo phù hợp để chạy với tốc độ cao trên đường cao tốc

  • 시외버스

    Xe buýt liên tỉnh

    도시 밖 특정 지역까지 운행하는 버스

    Xe buýt chạy đến các khu vực nhất định bên ngoài thành phố

  • 장려

    Khuyến khích

    좋은 일에 힘쓰도록 북돋아 줌

    Động viên, cổ vũ để ai đó nỗ lực làm việc tốt

  • 권장

    Khuyên dùng / khuyến nghị

    바람직한 일을 하도록 권하고 격려함

    Khuyên và khích lệ ai đó làm việc đáng làm, đúng đắn

  • 전광판

    Bảng điện tử

    그림이나 문자가 나타나도록 만든 판

    Bảng được làm để hiển thị hình ảnh hoặc chữ viết

  • 혼잡

    Đông đúc, hỗn tạp

    여럿이 한데 뒤섞이어 어수선함

    Tình trạng nhiều thứ/người lẫn vào nhau, gây lộn xộn

한국인들은 대중교통수단으로 주로 버스, 지하철, 택시를 이용하는데 이용 요금은 ( )이나 ( )로 지불한다.

Người Hàn Quốc chủ yếu sử dụng xe buýt, tàu điện ngầm, taxi làm phương tiện giao thông công cộng; phí sử dụng được trả bằng ( ) hoặc ( ).

대중교통 이용을 권장하기 위해 ( ), 버스 도착 안내 서비스, ( )와 같은 제도를 시행하고 있다.

Để khuyến khích sử dụng giao thông công cộng, người ta đang thực hiện các chế độ như ( ), dịch vụ thông báo xe buýt đến, và ( ).

( )란 이동 중 다른 교통수단으로 변경하더라도 전체 ( )에 따라 요금을 내도록 하여 교통비 부담을 덜어주는 제도이다.

( ) là chế độ giúp giảm gánh nặng chi phí giao thông bằng cách tính tiền vé theo toàn bộ ( ), dù trong quá trình di chuyển có đổi sang phương tiện giao thông khác.

( )는 도로의 차로 중 버스만 이용할 수 있는 전용 차로를 정해 버스가 원활히 통행할 수 있도록 하는 제도이다.

( ) là chế độ quy định làn đường riêng trong số các làn xe trên đường, chỉ dành cho xe buýt sử dụng, để xe buýt có thể lưu thông thuận lợi.

한국에서 사람들이 많이 이용하는 교통수단과 이용 방법을 설명할 수 있다.

Có thể giải thích các phương tiện giao thông được nhiều người sử dụng ở Hàn Quốc và cách sử dụng chúng.

한국에서 많이 사용하는 통신수단은 무엇일까?

Những phương tiện thông tin liên lạc thường được sử dụng ở Hàn Quốc là gì?

통신수단의 종류와 이용

Các loại phương tiện thông tin liên lạc và cách sử dụng

한국에서는 주로 우편, 전화, 인터넷 등을 통해 멀리 떨어져 있는 사람과 정보를 주고받는다. 우체국을 통해 편지나 물건을 국내나 해외에 보낼 수 있고, 우체국 외에도 택배업체나 편의점을 통해 택배 서비스를 이용할 수 있다. 택배보다 가격은 비싸지만 오토바이나 지하철을 이용하여 당일 배송을 해 주는 퀵서비스도 발달하였다. 멀리 떨어져 있는 지역에 빠르게 물건을 배송해야 할 경우에는 KTX 특송이나 고속버스 소화물 서비스를 이용할 수 있다.

Ở Hàn Quốc, người ta chủ yếu trao đổi thông tin với những người ở xa thông qua thư tín, điện thoại, Internet, v.v. Có thể gửi thư hoặc đồ vật trong nước hay ra nước ngoài qua bưu điện; ngoài bưu điện, cũng có thể sử dụng dịch vụ giao hàng qua các công ty chuyển phát hoặc cửa hàng tiện lợi. Tuy giá đắt hơn dịch vụ giao hàng thông thường, nhưng dịch vụ chuyển phát nhanh trong ngày bằng xe máy hoặc tàu điện ngầm cũng rất phát triển. Khi cần gửi đồ nhanh đến khu vực ở xa, có thể sử dụng dịch vụ chuyển phát đặc biệt KTX hoặc dịch vụ hàng hóa nhỏ bằng xe buýt cao tốc.

전화는 집이나 사무실에 연결된 유선 전화와 사람들이 가지고 다니는 휴대 전화가 있다. 한국에서는 대다수의 사람들이 휴대 전화를 이용하고 있어서 빠르게 연락하는 것이 가능하다. 요즘에는 스마트폰이 널리 보급되면서 음성 통화나 영상 통화는 물론 사진, 동영상 등도 자유롭게 주고받을 수 있고 다양한 정보를 신속하게 검색할 수 있게 되었다.

Điện thoại gồm có điện thoại cố định được nối ở nhà hoặc văn phòng và điện thoại di động mà mọi người mang theo bên mình. Ở Hàn Quốc, đa số mọi người sử dụng điện thoại di động nên có thể liên lạc nhanh chóng. Gần đây, cùng với việc điện thoại thông minh được phổ biến rộng rãi, không chỉ có thể gọi thoại hay gọi video mà còn có thể thoải mái gửi và nhận ảnh, video, v.v., đồng thời tìm kiếm nhiều thông tin một cách nhanh chóng.

인터넷을 통한 정보 교환

Trao đổi thông tin qua Internet

인터넷은 전 세계의 컴퓨터가 서로 연결되어 정보를 교환할 수 있는 거대한 통신망으로 한국의 무선 인터넷(5G, LTE), 공공 와이파이(WiFi) 속도는 세계 최고 수준이다. 공공 기관이나 개별 가정에 인터넷이 잘 보급되어 있는 편이며 버스나 지하철, 사람들이 많이 모이는 장소에서도 와이파이에 쉽게 접근할 수 있다. 개인용 컴퓨터 외에도 스마트폰이나 태블릿 PC 등을 사용하는 사람들이 많아지면서 언제 어디서나 편리하게 연락을 주고받거나 필요한 정보를 얻기 쉬워졌다.

Internet là một mạng thông tin liên lạc khổng lồ kết nối các máy tính trên toàn thế giới để có thể trao đổi thông tin; tốc độ Internet không dây (5G, LTE) và WiFi công cộng của Hàn Quốc thuộc hàng cao nhất thế giới. Internet khá phổ biến ở các cơ quan công cộng và từng hộ gia đình, đồng thời cũng dễ dàng truy cập WiFi trên xe buýt, tàu điện ngầm hoặc ở những nơi đông người. Ngoài máy tính cá nhân, khi ngày càng nhiều người sử dụng điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng, việc liên lạc thuận tiện mọi lúc mọi nơi và lấy thông tin cần thiết trở nên dễ dàng hơn.

한편, 최근에는 유튜브 등과 같은 온라인 동영상 채널 플랫폼이 활성화 되면서 방송을 통해 자아실현도 하고 상당한 수입도 올리는 1인 방송 크리에이터에 대한 관심이 높다. 1인 방송은 주로 현재 사회의 관심을 받고 있는 쟁점 을 해석하고 정리하거나, 특정 분야에 관한 재미있고 유용한 정보를 알려 주는 등 다양한 볼거리를 제공하고 있다.

Mặt khác, gần đây, khi các nền tảng kênh video trực tuyến như YouTube trở nên sôi động, sự quan tâm đối với các nhà sáng tạo nội dung phát sóng cá nhân ngày càng tăng; họ vừa có thể thể hiện bản thân qua phát sóng, vừa có thể kiếm được thu nhập đáng kể. Phát sóng cá nhân chủ yếu cung cấp nhiều nội dung đáng xem, chẳng hạn như diễn giải và tóm tắt các vấn đề đang được xã hội quan tâm hiện nay, hoặc giới thiệu những thông tin thú vị và hữu ích về một lĩnh vực cụ thể.

알아두면 좋아요

당신의 문자는 안전합니까? (보이스 피싱과 스미싱, 피해 발생 시 대응 방법)

Tin nhắn của bạn có an toàn không? (Lừa đảo qua điện thoại và lừa đảo qua tin nhắn, cách ứng phó khi bị thiệt hại)

피싱(Phishing)이란 개인 정보(Private Data)를 낚는다(Fishing)라는 의미를 가진 말로 전화, 문자, 메신저, 가짜 사이트 등 통신수단을 이용하여 개인 정보나 금융 정보를 알아낸 후 현금을 빼 가는 것을 말한다. 이 중 전화를 이용한 것은 보이스 피싱(voice phishing)이라고 하며, 문자메시지(SMS)를 통해 악성 앱을 설치하여 현금을 빼 가는 것은 스미싱(smishing)이라고 한다. 악성 앱 설치가 의심되면 먼저 모바일 백신으로 악성 앱을 삭제하고 이동통신사에 모바일 결제 내역이 있는지 확인해야 하며 한국인터넷진흥원(KISA) 개인정보침해 신고센터(국번 없이 118)에 신고한다.

Phishing là từ mang nghĩa “câu” (Fishing) dữ liệu cá nhân (Private Data), chỉ việc sử dụng các phương tiện thông tin liên lạc như điện thoại, tin nhắn, messenger, trang web giả mạo để lấy thông tin cá nhân hoặc thông tin tài chính rồi rút tiền mặt. Trong số đó, hình thức dùng điện thoại được gọi là voice phishing (lừa đảo qua điện thoại), còn việc cài đặt ứng dụng độc hại thông qua tin nhắn SMS để rút tiền mặt được gọi là smishing (lừa đảo qua tin nhắn). Nếu nghi ngờ đã cài ứng dụng độc hại, trước tiên cần xóa ứng dụng độc hại bằng phần mềm diệt virus trên điện thoại, kiểm tra với nhà mạng xem có lịch sử thanh toán di động hay không, và 신고 cho Trung tâm 신고 xâm phạm thông tin cá nhân của Cơ quan Internet & An ninh Hàn Quốc (KISA) qua số 118 không cần mã vùng.

어휘

Từ vựng

  • 특송

    chuyển phát đặc biệt

    빠른 시간 안에 물건을 배달함

    việc giao đồ trong thời gian ngắn

  • 소화물

    hàng hóa nhỏ

    열차나 버스 등을 통해 운반하는 대체로 작고 가벼운 물품

    những món đồ thường nhỏ và nhẹ được vận chuyển bằng tàu hỏa, xe buýt, v.v.

  • 보급

    sự phổ biến

    많은 사람들에게 골고루 미치게 하여 누리게 함

    việc làm cho nhiều người được tiếp cận và sử dụng rộng khắp

  • 통신망

    mạng thông tin liên lạc

    서로 연결시켜 주는 조직이나 제계

    tổ chức hoặc hệ thống kết nối lẫn nhau

  • 무선

    không dây

    전선을 사용하지 않고 전자기파를 이용하여 주고받는 통신 방식

    phương thức liên lạc gửi và nhận bằng sóng điện từ mà không sử dụng dây điện

  • 플랫폼

    nền tảng

    누구나 다양하고 방대한 정보를 쉽게 활용할 수 있도록 제공하는 기반 서비스

    dịch vụ nền tảng cung cấp để bất kỳ ai cũng có thể dễ dàng sử dụng nguồn thông tin đa dạng và khổng lồ

  • 활성화

    sự kích hoạt; sự làm cho sôi động

    기능이나 활동이 활발함

    Chức năng hoặc hoạt động diễn ra sôi nổi

  • 쟁점

    vấn đề tranh luận

    서로 다투는 중심이 되는 점

    điểm trọng tâm khiến hai bên tranh cãi với nhau

( )을 통해 편지나 물건을 국내뿐만 아니라 외국으로 보낼 수 있는데, 우체국 외에도 택배 업체나 편의점을 통해 ( ) 서비스를 이용할 수 있다.

Có thể gửi thư hoặc đồ vật ra nước ngoài cũng như trong nước thông qua ( ); ngoài bưu điện, cũng có thể sử dụng dịch vụ ( ) thông qua các công ty chuyển phát nhanh hoặc cửa hàng tiện lợi.

스마트폰이 널리 보급되면서 음성 통화나 영상 통화는 물론 사진, 동영상 등도 자유롭게 주고받을 수 있고 다양한 ( )를 신속하고 편리하게 검색할 수 있게 되었다.

Khi điện thoại thông minh được phổ biến rộng rãi, không chỉ có thể gọi thoại hay gọi video mà còn có thể tự do gửi và nhận ảnh, video, v.v.; đồng thời có thể tìm kiếm nhanh chóng và tiện lợi nhiều loại ( ).

개인용 컴퓨터 외에도 스마트 폰이나 태블릿 PC 등을 사용하는 사람들이 많아지면서 언제 어디서나 편리하게 연락을 주고받거나 필요한 ( )를 얻기 쉬워졌다.

Ngoài máy tính cá nhân, khi ngày càng có nhiều người sử dụng điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng, việc liên lạc thuận tiện mọi lúc mọi nơi hoặc lấy được ( ) cần thiết trở nên dễ dàng hơn.

한국에서 많이 사용하는 통신수단과 사용 방법을 설명할 수 있다.

Có thể giải thích các phương tiện liên lạc được sử dụng nhiều ở Hàn Quốc và cách sử dụng chúng.

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay