Lớp 4 · Bài 13
환경 보호
Bảo vệ môi trường
환경 보호
Bảo vệ môi trường
지구를 위해 함께 걸어요
Cùng nhau bước đi vì Trái Đất
이 사진들은 어떤 사진이에요?
Những bức ảnh này là ảnh về điều gì?
여러분은 깨끗한 환경을 만들기 위해 무엇을 해요?
Các bạn làm gì để tạo nên một môi trường sạch đẹp?
어휘
Từ vựng어휘
Từ vựng
이곳은 어떤 환경 문제가 있어요?
Ở nơi này có vấn đề môi trường gì?
미세 먼지가 심하다
Bụi mịn nghiêm trọng
대기 오염이 발생하다
Ô nhiễm không khí xảy ra
환경이 오염되다
Môi trường bị ô nhiễm
수질 오염이 심각하다
Ô nhiễm nguồn nước nghiêm trọng
물고기가 떼죽음을 당하다
Cá chết hàng loạt
농약에 중독되다
Bị nhiễm độc thuốc trừ sâu
토양 오염을 일으키다
Gây ô nhiễm đất
어떻게 환경 보호를 해요? 이야기해 보세요.
Bạn bảo vệ môi trường như thế nào? Hãy thử nói chuyện về điều đó.
환경 보호 실천
Thực hành bảo vệ môi trường
환경 보호 실천
Thực hành bảo vệ môi trường
배기가스를 줄이다
Giảm khí thải
차량 2부제를 실시하다
Thực hiện chế độ xe lưu thông theo biển số chẵn - lẻ
대체 에너지를 개발하다
phát triển năng lượng thay thế
농약 사용을 줄이다
giảm sử dụng thuốc trừ sâu
쓰레기 종량제를 실시하다
thực hiện chế độ tính phí rác theo khối lượng
일회용품 사용을 줄이다
giảm sử dụng đồ dùng một lần
생활 하수 정화 처리를 하다
xử lý làm sạch nước thải sinh hoạt
폐수를 무단으로 버리지 않다
không tự ý xả nước thải
친환경 세제를 사용하다
sử dụng chất tẩy rửa thân thiện với môi trường
문법
Ngữ pháp-는 한
앞에 오는 말이 뒤의 행동이나 상태에 대한 조건을 나타낼 때 사용한다.
Dùng khi lời phía trước thể hiện điều kiện cho hành động hoặc trạng thái phía sau.
라흐만
오늘도 대기 오염이 너무 심해서 숨 쉬기가 어렵네요.
Hôm nay ô nhiễm không khí cũng nghiêm trọng quá nên khó thở thật nhỉ.
잠시드
배기가스를 줄이기 위해 노력하지 않는 한 대기 오염 문제는 계속될 거예요.
Nếu không nỗ lực giảm khí thải thì vấn đề ô nhiễm không khí sẽ còn tiếp diễn.
가: 사람들이 차량 2부제를 잘 지킬까요?
A: Mọi người có tuân thủ tốt chế độ lưu thông xe theo biển số chẵn lẻ không?
나: 환경 오염의 심각성을 아는 한 모두 열심히 참여할 거예요.
B: Nếu mọi người biết mức độ nghiêm trọng của ô nhiễm môi trường thì ai cũng sẽ tích cực tham gia.
열심히 공부하는 한 4단계 합격은 걱정 없어요.
Nếu chăm chỉ học thì không cần lo việc đỗ cấp 4.
특별한 일이 없는 한 비가 와도 행사를 그대로 진행합니다.
Nếu không có việc gì đặc biệt thì dù trời mưa, sự kiện vẫn sẽ được tiến hành như kế hoạch.
| 가다 | -> 가는 한 |
| 먹다 | -> 먹는 한 |
| 살다 | -> 사는 한 |
보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.
Hãy thử nói chuyện với bạn theo mẫu.
Q: 세제를 많이 사용하다
sử dụng nhiều chất tẩy rửa
A: 수질 오염이 더 심각해지다
ô nhiễm nguồn nước trở nên nghiêm trọng hơn
- 보기
사람들이 세제를 많이 사용하는 것 같아요.
Có vẻ mọi người sử dụng nhiều chất tẩy rửa.
세제를 많이 사용하는 한 수질 오염은 더 심각해질 거예요.
Nếu cứ sử dụng nhiều chất tẩy rửa thì ô nhiễm nguồn nước sẽ trở nên nghiêm trọng hơn.
- 1)
일회용품을 계속 사다
tiếp tục mua đồ dùng một lần
쓰레기 양을 줄일 수 없다
không thể giảm lượng rác
- 2)
운동 시간을 늘리지 않다
không tăng thời gian vận động
건강해질 수 없다
không thể trở nên khỏe mạnh
- 3)
직원들이 회사를 위해 끝까지 애쓰다
nhân viên nỗ lực hết mình vì công ty đến cùng
회사의 미래는 밝다
tương lai của công ty tươi sáng
- 4)
논밭에 농약을 많이 뿌리다
phun nhiều thuốc trừ sâu lên ruộng đồng
건강을 지키기 어렵다
khó giữ gìn sức khỏe
친구에게 고민이 있습니다. 친구의 고민에 여러분의 생각을 이야기해 보세요.
Bạn của các bạn đang có nỗi lo. Hãy thử nói suy nghĩ của mình về nỗi lo của bạn ấy.
돈을 많이 모으고 싶은데 월급을 다 썼어요.
Tôi muốn tiết kiệm được nhiều tiền nhưng đã tiêu hết lương rồi.
돈을 아껴 쓰지 않는 한 돈 모으기는 힘들어요.
Nếu không tiết kiệm khi chi tiêu thì khó mà dành dụm được tiền.
살을 빼야 하는데 음식을 계속 먹어요.
Tôi phải giảm cân nhưng cứ ăn mãi.
먹는 것을 줄이지 않는 한 살을 빼기 어려워요.
Nếu không giảm lượng thức ăn thì khó giảm cân.
-도록
뒤에 나오는 행동의 목적을 나타낼 때 사용한다.
Dùng khi biểu thị mục đích của hành động xuất hiện ở vế sau.
후엔
이렇게 비닐봉지를 많이 사용하면 쓰레기 양이 늘어서 환경을 오염시키게 되잖아요.
Nếu dùng nhiều túi ni lông như thế này thì lượng rác sẽ tăng lên và làm ô nhiễm môi trường mà.
박민수
알았어요. 앞으로는 쓰레기가 많이 안 생기도록 재활용 쓰레기 봉투를 사용할게요.
Tôi biết rồi. Từ nay tôi sẽ dùng túi đựng rác tái chế để rác không phát sinh nhiều.
가: 남은 음식은 어디에 보관할까요? 나: 상하지 않도록 냉장고에 넣어 두세요.
A: Thức ăn còn lại thì nên bảo quản ở đâu? B: Hãy cho vào tủ lạnh để không bị hỏng.
감기가 빨리 낫도록 주말에는 푹 쉬세요.
Cuối tuần hãy nghỉ ngơi thật thoải mái để cảm cúm nhanh khỏi.
구급차가 지나가도록 길을 비켜 주세요.
Xin hãy nhường đường để xe cấp cứu đi qua.
| 가다 | -> 가도록 |
| 먹다 | -> 먹도록 |
| 하다 | -> 하도록 |
보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.
Hãy nói chuyện với bạn theo mẫu.
Q: 자동차 배기가스를 줄이다
giảm khí thải ô tô
A: 가까운 거리는 걸어 다니다
đi bộ khi đi quãng đường gần
- 1)
일회용품 사용을 줄이다
giảm sử dụng đồ dùng một lần
개인 컵을 가지고 다니다
mang theo cốc cá nhân
- 2)
감기에 걸리지 않다
không bị cảm
예방 주사를 맞다
tiêm vắc-xin phòng bệnh
- 3)
약속을 잊어버리지 않다
không quên cuộc hẹn
달력에 메모하다
ghi chú vào lịch
- 4)
입사 시험에 합격하다
đỗ kỳ thi tuyển vào công ty
열심히 준비하다
chuẩn bị chăm chỉ
어떻게 하면 좋을까요?
Nên làm thế nào thì tốt nhỉ?
자동차 배기가스를 줄이도록 가까운 거리는 걸어 다니세요.
Để giảm khí thải ô tô, hãy đi bộ khi đi những quãng đường gần.
어떤 환경 문제가 있어요? 어떻게 하면 좋을지 이야기해 보세요.
Có những vấn đề môi trường nào? Hãy cùng nói xem nên làm thế nào thì tốt.
음식물 쓰레기가 많이 생겨요.
Rác thải thực phẩm phát sinh nhiều.
미세 먼지가 많아서 외출을 못 하겠어요.
Bụi mịn nhiều quá nên tôi không thể ra ngoài được.
강물이 오염돼서 냄새가 심해요.
Nước sông bị ô nhiễm nên mùi rất nặng.
음식물 쓰레기가 생기지 않도록 음식을 먹을 만큼만 만들어요.
Để không phát sinh rác thải thực phẩm, chúng ta chỉ nấu lượng thức ăn vừa đủ ăn.
말하기
Nói말하기
Nói
안젤라 씨와 이링 씨가 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.
안젤라 và 이링 đang nói chuyện. Hãy nói theo đoạn hội thoại sau.
이 링
안젤라 씨, 어디에 다녀와요?
안젤라, bạn vừa đi đâu về vậy?
안젤라
목이 아파서 병원에 갔다 오는 길이에요.
Tôi đang trên đường từ bệnh viện về vì đau họng.
안젤라
요즘 미세 먼지가 심해서 그런지 병원에 가니까 저랑 비슷한 증상으로 온 사람이 많았어요.
Dạo này chắc do bụi mịn nghiêm trọng nên khi tôi đến bệnh viện, có nhiều người đến với triệu chứng giống tôi.
이 링
목이 더 아프지 않도록 마스크를 쓰고 다니세요.
Hãy đeo khẩu trang khi đi ra ngoài để cổ họng không đau hơn.
안젤라
그렇게 해도 별로 좋아지지 않아서 걱정이에요.
Dù làm như vậy cũng không khá hơn mấy nên tôi lo lắng.
이 링
미세 먼지 문제가 해결되지 않는 한 병원을 찾는 사람은 더 늘어날 것 같아요.
Chừng nào vấn đề bụi mịn chưa được giải quyết thì có lẽ số người đến bệnh viện sẽ còn tăng thêm.
안젤라
맞아요. 미세 먼지가 심해지면 특히 목이나 눈에 안 좋으니까 이링 씨도 미리 건강 조심하세요.
Đúng vậy. Khi bụi mịn trở nên nghiêm trọng thì đặc biệt không tốt cho cổ họng và mắt, nên 이링 cũng hãy chú ý giữ gìn sức khỏe từ trước nhé.
- 1)
목이 아프다
Đau họng
목이 더 아프지 않도록 마스크를 쓰고 다니다
Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài để cổ họng không đau hơn
- 2)
눈이 아프다
Đau mắt
눈병이 생기지 않도록 조심하다
Cẩn thận để không bị bệnh về mắt
환경 오염으로 생긴 문제의 해결 방법에 대해 이야기를 해 보세요. 그리고 여러분의 경험도 이야기해 보세요.
Hãy nói về cách giải quyết các vấn đề do ô nhiễm môi trường gây ra. Và hãy kể cả kinh nghiệm của các bạn nữa.
환경 오염으로 생긴 문제점
Những vấn đề phát sinh do ô nhiễm môi trường
미세 먼지 때문에 기침을 계속해요.
Tôi cứ ho mãi vì bụi mịn.
물이 깨끗하지 않아서 피부병이 생겼어요.
Vì nước không sạch nên tôi đã bị bệnh về da.
나무가 많은 길을 산책해 보세요. 그리고 미세 먼지가 많은 날은 마스크를 꼭 쓰세요.
Hãy thử đi dạo trên con đường có nhiều cây. Và vào những ngày nhiều bụi mịn, nhất định hãy đeo khẩu trang.
듣기
Nghe듣기
Nghe
여러분의 집에서 많이 생기는 쓰레기는 어떤 종류입니까? 어떻게 그 쓰레기를 분리배출합니까?
Ở nhà các bạn thường phát sinh nhiều loại rác nào? Các bạn phân loại và bỏ loại rác đó như thế nào?
재활용품 분리배출 방법
Cách phân loại và bỏ đồ tái chế
종이류
Các loại giấy
신문, 공책, 책, 상자
Báo, vở, sách, thùng giấy
플라스틱 표지, 비닐, 테이프 택배 영수증 등 이물질 제거
Loại bỏ tạp chất như bìa nhựa, túi ni-lông, băng keo, hóa đơn giao hàng, v.v.
종이팩류
Các loại hộp giấy
우유팩, 종이컵
Hộp sữa, cốc giấy
내용물을 비우고 물로 헹군 후 말려서 배출
Đổ hết phần bên trong, súc rửa bằng nước rồi phơi khô trước khi bỏ ra
유리병류
Các loại chai thủy tinh
음료수병, 기타 병류
Chai nước uống, các loại chai khác
재질 다른 병뚜껑 분리, 내용물 비운 후 배출
Tách nắp chai khác chất liệu, đổ hết bên trong rồi bỏ ra nơi thu gom
금속캔류
Các loại lon kim loại
참치캔, 음료수캔
Lon cá ngừ, lon nước uống
재질 다른 병뚜껑 분리, 내용물 비운 후 배출
Tách nắp chai khác chất liệu, đổ hết bên trong rồi bỏ ra nơi thu gom
비닐류
Các loại túi ni-lông
과자, 라면 봉투, 일회용 봉투
Túi bánh kẹo, túi mì gói, túi dùng một lần
이물질(음식물, 기름, 스티커 등) 제거 후 배출
Loại bỏ tạp chất (thức ăn, dầu mỡ, nhãn dán, v.v.) rồi bỏ ra nơi thu gom
스티로폼류
Các loại xốp Styrofoam
스티로폼
Xốp Styrofoam
이물질 부착물을 제거 후 배출
Loại bỏ các vật bám dính/tạp chất rồi bỏ ra nơi thu gom
플라스틱류
Các loại nhựa
페트병, 세제병
Chai PET, chai đựng chất tẩy rửa
내용물 비우고, 부착 상표 뗀 후 압착해서 배출
Đổ hết bên trong, bóc nhãn dán rồi ép dẹp trước khi bỏ ra nơi thu gom
전지·형광등류
Các loại pin và đèn huỳnh quang
전지, 형광등
Pin, đèn huỳnh quang
전용 수거함에 깨지지 않게 분리 배출
Phân loại và bỏ vào thùng thu gom riêng, chú ý không để bị vỡ
후엔 씨와 라민 씨가 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.
후엔 và 라민 đang nói chuyện. Hãy nghe kỹ rồi trả lời câu hỏi.
- 1)
라민 씨는 왜 늦었습니까?
Tại sao 라민 đến muộn?
- 2)
후엔 씨의 고향에서는 쓰레기를 어떻게 버립니까?
Ở quê của 후엔, người ta bỏ rác như thế nào?
- 3)
들은 내용과 같으면 ○, 다르면 × 하세요.
Nếu nội dung đúng với bài nghe thì đánh dấu ○, nếu khác thì đánh dấu ×.
① 후엔 씨는 쓰레기 분리배출에 익숙해졌다.
① 후엔 đã quen với việc phân loại rác để bỏ.
② 라민 씨는 음식물 쓰레기 버리는 것이 쉽다.
② 라민 thấy việc bỏ rác thực phẩm rất dễ.
③ 후엔 씨는 플라스틱 쓰레기를 버릴 때 한 번 씻는다.
③ Khi bỏ rác nhựa, 후엔 rửa một lần.
후엔(여)
오늘 수업에 왜 늦었어요?
Hôm nay sao bạn đến lớp muộn vậy?
라민(남)
쓰레기를 버리는데 따로따로 분리해서 버리느라 생각보다 시간이 많이 걸렸어요.
Mình đi đổ rác, nhưng vì phải phân loại và bỏ riêng từng loại nên mất nhiều thời gian hơn mình nghĩ.
후엔(여)
그랬군요. 라민 씨는 쓰레기 분리배출이 어렵지 않아요?
Ra vậy. Anh 라민 thấy việc phân loại và bỏ rác có khó không?
라민(남)
저도 음식물 쓰레기를 버릴 때에는 많이 헷갈려요. 과일 씨, 고기 뼈, 딱딱한 껍질, 찻잎 등은 일반 쓰레기라는데 기억하기가 쉽지 않아요.
Tôi cũng rất hay bị nhầm khi bỏ rác thực phẩm. Nghe nói hạt trái cây, xương thịt, vỏ cứng, lá trà... là rác thường, nhưng không dễ nhớ.
후엔(여)
맞아요. 저는 요즘 플라스틱 제품을 버릴 때 한 번 물에 씻어 버리고, 스티커를 떼어서 버리고 있어요. 좀 귀찮지만 쓰레기도 줄이고 환경 보호도 할 수 있으니까 열심히 하려고요.
Đúng vậy. Dạo này khi bỏ đồ nhựa, tôi rửa qua nước một lần rồi mới bỏ, và cũng bóc nhãn dán ra rồi bỏ. Hơi phiền một chút, nhưng vì vừa có thể giảm rác vừa bảo vệ môi trường nên tôi đang cố gắng làm chăm chỉ.
라민(남)
맞아요. 요즘 환경 오염이 심각해서 저도 분리 배출을 더 열심히 하고 일회용품 사용도 줄이고 있어요. 우리가 이렇게 열심히 노력하는 한 환경 오염으로 인해 생기는 문제들을 줄일 수 있을 거예요.
Đúng vậy. Dạo này ô nhiễm môi trường nghiêm trọng nên tôi cũng phân loại rác kỹ hơn và giảm dùng đồ dùng một lần. Chừng nào chúng ta còn nỗ lực chăm chỉ như thế này, chắc sẽ có thể giảm bớt những vấn đề phát sinh do ô nhiễm môi trường.
읽기
Đọc다음 표현을 보고 서로 관계가 있는 단어를 찾아 써 보세요.
Hãy nhìn các biểu hiện sau và tìm rồi viết những từ có liên quan với nhau.
다음 표현을 보고 서로 관계가 있는 단어를 찾아 써 보세요.
Hãy nhìn các biểu hiện sau và tìm rồi viết những từ có liên quan với nhau.
- 1)
지구의 온도가 높아지고 있어요.
Nhiệt độ của Trái Đất đang tăng lên.
( )
( )
- 2)
기온이나 강수량이 정상적이지 않아요.
Nhiệt độ không khí hoặc lượng mưa không bình thường.
( )
( )
- 3)
오랫동안 비가 오지 않아 물이 부족해요.
Trong một thời gian dài không có mưa nên bị thiếu nước.
( )
( )
- 4)
갑자기 비가 아주 세차게 와요.
Đột nhiên mưa rất to và dữ dội.
( )
( )
- 5)
한꺼번에 눈이 아주 많이 내려요.
Tuyết rơi rất nhiều cùng một lúc.
( )
( )
기사 제목을 보고 무엇에 대한 이야기인지 이야기해 보세요.
Hãy nhìn tiêu đề bài báo và thử nói xem câu chuyện nói về điều gì.
기후 변화로 몸살 앓는 지구, 힘 모으면 극복할 수 있어요.
Trái Đất đang đau ốm vì biến đổi khí hậu, nếu cùng chung sức thì có thể vượt qua.
온난화로 남극, 북극의 얼음 녹는 속도, 6배가 빨라!
Do hiện tượng nóng lên, tốc độ băng ở Nam Cực và Bắc Cực tan nhanh gấp 6 lần!
지난겨울 역대 가장 뜨거워... 실감나는 지구 온난화
Mùa đông vừa qua nóng nhất trong lịch sử... hiện tượng nóng lên toàn cầu có thể cảm nhận rõ rệt
지구를 위한 노력 ‘텀블러 사용’ 스타들의 캠페인
Nỗ lực vì Trái Đất: chiến dịch ‘sử dụng bình giữ nhiệt’ của các ngôi sao
온난화, 새로운 에너지 개발의 신호탄!
Hiện tượng nóng lên toàn cầu, phát pháo hiệu cho việc phát triển năng lượng mới!
이상 기후로 어려움이 많이 생기고 있지만 함께 노력하면 이겨 낼 수 있어요.
Dù thời tiết bất thường đang gây ra nhiều khó khăn, nhưng nếu cùng nhau nỗ lực thì chúng ta có thể vượt qua.
다음은 ‘지구 온난화’에 대한 글입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.
Sau đây là bài viết về ‘hiện tượng nóng lên toàn cầu’. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.
지구를 지킵시다
Hãy bảo vệ Trái Đất
한국은 사계절이 뚜렷한 나라이다. 하지만 21세기에 들어 날씨가 변화하면서 봄과 가을의 길이는 짧아지고 여름과 겨울의 길이는 전보다 훨씬 길어지고 있다. 과학자들은 이러한 이유가 지구 온난화에 있다고 한다.
Hàn Quốc là đất nước có bốn mùa rõ rệt. Tuy nhiên, bước vào thế kỷ 21, thời tiết thay đổi khiến mùa xuân và mùa thu ngắn lại, còn mùa hè và mùa đông dài hơn trước rất nhiều. Các nhà khoa học cho rằng nguyên nhân của điều này là do hiện tượng nóng lên toàn cầu.
지구 온난화는 지구의 기온이 상승하는 현상을 말한다. 이러한 지구 온난화 현상으로 이상 기후는 세계 곳곳에서 나타나고 있다. 몇 년 전 유럽의 여러 나라와 미국에서는 여름 기온이 최고 50℃까지 오르고 폭우가 내려 수십만 명의 이재민이 발생했다. 또한 유럽 일부 국가에서는 겨울에 폭설과 한파로 기온이 영하 30℃까지 내려갔으며 거대한 숲을 이루는 아마존은 가뭄이 찾아와 물고기가 떼죽음을 당하기도 했다.
Hiện tượng nóng lên toàn cầu là hiện tượng nhiệt độ của Trái Đất tăng lên. Do hiện tượng nóng lên toàn cầu này, khí hậu bất thường đang xuất hiện ở khắp nơi trên thế giới. Vài năm trước, ở nhiều nước châu Âu và ở Mỹ, nhiệt độ mùa hè đã tăng lên tới tối đa 50℃, đồng thời mưa lớn xảy ra khiến hàng trăm nghìn người trở thành nạn dân. Ngoài ra, ở một số nước châu Âu, vào mùa đông, tuyết rơi dày và rét đậm khiến nhiệt độ xuống tới âm 30℃; còn Amazon, nơi tạo nên những cánh rừng khổng lồ, thì gặp hạn hán khiến cá chết hàng loạt.
전문가들은 이와 같은 이상 기후가 모두 환경 오염의 영향 때문이라고 입을 모은다. 이렇게 환경 오염이 더욱 심각해지고 지구의 온난화가 계속된다면 더 이상 인류가 생존할 수 없을 것이라고 경고한다. 최근 한국 정부와 기업에서는 석유와 석탄을 대신할 대체 에너지 개발에 힘쓰고 있다. 그러나 환경 보호의 문제는 어느 한 국가의 문제가 아닌, 전 세계인의 문제라는 인식을 가지고 환경 오염과 지구 온난화 해결에 공동으로 대응해야 할 것이다. 이처럼 전 세계인이 공동의 노력을 기울이는 한 환경 오염으로부터 지구를 지켜 낼 수 있을 것이다.
Các chuyên gia đều cho rằng những hiện tượng khí hậu bất thường như vậy đều là do ảnh hưởng của ô nhiễm môi trường. Họ cảnh báo rằng nếu ô nhiễm môi trường ngày càng nghiêm trọng hơn và hiện tượng nóng lên toàn cầu tiếp tục diễn ra, nhân loại sẽ không thể tiếp tục sinh tồn được nữa. Gần đây, chính phủ và các doanh nghiệp Hàn Quốc đang nỗ lực phát triển năng lượng thay thế cho dầu mỏ và than đá. Tuy nhiên, vấn đề bảo vệ môi trường không phải là vấn đề của riêng một quốc gia nào, mà là vấn đề của toàn thể người dân trên thế giới; vì vậy cần có nhận thức đó và cùng nhau ứng phó để giải quyết ô nhiễm môi trường và hiện tượng nóng lên toàn cầu. Như vậy, chỉ cần người dân trên toàn thế giới cùng nỗ lực chung, chúng ta sẽ có thể bảo vệ Trái Đất khỏi ô nhiễm môi trường.
- 1)
지구 온난화의 이유는 무엇입니까?
Nguyên nhân của hiện tượng nóng lên toàn cầu là gì?
- 2)
이상 기후가 일어난 예를 들어 보세요. 여름 : 겨울 :
Hãy nêu ví dụ về khí hậu bất thường đã xảy ra. Mùa hè: Mùa đông:
지구 온난화 현상으로 일어나는 일이 아닌 것을 고르세요.
Hãy chọn điều không phải là việc xảy ra do hiện tượng nóng lên toàn cầu.
- ①
지구의 기온이 상승한다.
Nhiệt độ của Trái Đất tăng lên.
- ②
겨울에는 폭설과 한파로 기온에 영향을 준다.
Vào mùa đông, tuyết rơi dày và rét đậm ảnh hưởng đến nhiệt độ.
- ③
아마존은 가뭄이 찾아와 식물이 자라지 않는다.
Amazon gặp hạn hán nên thực vật không phát triển.
- ④
여름에는 폭우로 피해를 입은 사람들이 생겼다.
Vào mùa hè, đã có những người bị thiệt hại do mưa lớn.
쓰기
Viết여러분은 환경 보호를 위해 어떤 노력을 했습니까?
Các bạn đã nỗ lực như thế nào để bảo vệ môi trường?
- ①
환경 오염에는 어떤 종류가 있어요?
Ô nhiễm môi trường có những loại nào?
- ②
왜 환경 보호를 해야 해요?
Vì sao chúng ta phải bảo vệ môi trường?
- ③
여러분은 환경 보호를 위해 어떤 노력을 해요?
Các bạn nỗ lực như thế nào để bảo vệ môi trường?
환경 보호를 위해 여러분은 어떤 노력을 하고 있는지 써 보세요.
Hãy viết xem các bạn đang nỗ lực như thế nào để bảo vệ môi trường.
문화와 정보
Văn hoá & Thông tin문화와 정보
Văn hóa và thông tin
환경 보전 운동
Phong trào bảo tồn môi trường
환경 보전 운동
Phong trào bảo tồn môi trường
인류 사회가 안고 있는 가장 큰 문제가 무엇이냐는 질문에 ‘환경 문제’라고 대답하는 사람이 많다. 그만큼 환경 문제는 심각한 문제로서 시급히 해결하지 않으면 안 되는 상황이다. 그리고 환경 문제는 우리 모두의 문제로서 국제 사회, 국가, 개인 등 여러 차원에서 노력하여 해결할 문제이다.
Khi được hỏi vấn đề lớn nhất mà xã hội loài người đang đối mặt là gì, nhiều người trả lời là “vấn đề môi trường”. Điều đó cho thấy vấn đề môi trường là một vấn đề nghiêm trọng, đang ở trong tình trạng phải được giải quyết khẩn cấp. Và vấn đề môi trường là vấn đề của tất cả chúng ta, cần được giải quyết bằng nỗ lực ở nhiều cấp độ như cộng đồng quốc tế, quốc gia và mỗi cá nhân.
국제 사회에서 환경 문제를 해결하기 위한 노력으로 유엔환경계획(UNEP)의 노력을 들 수 있다. 유엔환경계획은 1973년에 설립된 국제기구로서 매년 환경 문제 하나씩을 정하여 해결하기 위한 노력을 기울여 오고 있다.
Trong cộng đồng quốc tế, có thể kể đến nỗ lực của Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc (UNEP) như một hoạt động nhằm giải quyết vấn đề môi trường. Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc là một tổ chức quốc tế được thành lập vào năm 1973, hằng năm chọn một vấn đề môi trường và nỗ lực để giải quyết vấn đề đó.
한국도 국가적 차원에서 환경 문제를 해결하기 위하여 노력하고 있는데 환경부가 이 일을 맡고 있다. 그러나 환경 문제의 해결을 위해서는 무엇보다도 개인인의 관심과 노력이 중요하다. 환경을 지키기 위한 개개인의 관심과 노력이 모인다면 국가의 문제를 해결할 수 있고, 더 나아가 인류 사회의 환경 문제도 해결할 수 있을 것이다.
Hàn Quốc cũng đang nỗ lực giải quyết vấn đề môi trường ở cấp quốc gia, và Bộ Môi trường phụ trách công việc này. Tuy nhiên, để giải quyết vấn đề môi trường, điều quan trọng hơn hết là sự quan tâm và nỗ lực của từng cá nhân. Nếu sự quan tâm và nỗ lực của mỗi người trong việc bảo vệ môi trường được tập hợp lại, chúng ta có thể giải quyết các vấn đề của quốc gia, hơn nữa còn có thể giải quyết vấn đề môi trường của xã hội loài người.
- 1)
국제 사회에서 환경 문제를 해결하기 위하여 어떤 노력을 하고 있습니까?
Cộng đồng quốc tế đang có những nỗ lực nào để giải quyết vấn đề môi trường?
- 2)
환경 문제를 해결하기 위해서 제일 중요한 것은 무엇입니까?
Điều quan trọng nhất để giải quyết vấn đề môi trường là gì?
- 3)
환경 문제를 해결하기 위하여 일상생활에서 우리가 할 수 있는 일 한두 가지를 말해 보세요.
Hãy thử nói một hoặc hai việc chúng ta có thể làm trong đời sống hằng ngày để giải quyết vấn đề môi trường.
배운 어휘 확인
Kiểm tra từ vựng환경이 오염되다
môi trường bị ô nhiễm
대기 오염이 발생하다
ô nhiễm không khí xảy ra
미세 먼지가 심하다
Bụi mịn nghiêm trọng
수질 오염이 심각하다
Ô nhiễm nước nghiêm trọng
떼죽음을 당하다
Bị chết hàng loạt
토양 오염을 일으키다
Gây ô nhiễm đất
농약에 중독되다
Bị ngộ độc thuốc trừ sâu
배기가스를 줄이다
Giảm khí thải
차량 2부제를 실시하다
Thực hiện chế độ hạn chế xe theo biển số chẵn lẻ
대체 에너지를 개발하다
Phát triển năng lượng thay thế
농약 사용을 줄이다
Giảm sử dụng thuốc trừ sâu
쓰레기 종량제를 실시하다
Thực hiện chế độ tính phí rác theo lượng thải
일회용품 사용을 줄이다
Giảm sử dụng đồ dùng một lần
생활 하수
Nước thải sinh hoạt
정화
Làm sạch; thanh lọc
폐수
Nước thải
무단
Không phép; tự ý
친환경 세제를 사용하다
Sử dụng chất tẩy rửa thân thiện với môi trường
늘리다
Tăng lên; tăng thêm
애쓰다
Cố gắng; nỗ lực
논밭
Ruộng đồng
뿌리다
Rắc; phun
아껴 쓰다
Dùng tiết kiệm
상하다
Bị hỏng; bị ôi thiu
구급차
Xe cấp cứu
예방 주사
Tiêm phòng
입사 시험
Kỳ thi tuyển vào công ty
비키다
tránh sang một bên; nhường chỗ
메모하다
ghi chú; ghi lại
냄새가 심하다
mùi rất nặng; mùi khó chịu
증상
triệu chứng
피부병
bệnh ngoài da
헷갈리다
bị nhầm lẫn; thấy lẫn lộn
씨
hạt; hạt giống
껍질
vỏ
찻잎
lá trà
스티커
nhãn dán
지구 온난화
sự nóng lên toàn cầu
폭우
mưa lớn; mưa xối xả
폭설
tuyết rơi dày; bão tuyết
가뭄
hạn hán
이상 기후
khí hậu bất thường
세계 곳곳
khắp nơi trên thế giới
이재민
nạn nhân thiên tai mất nhà cửa
아마존
Amazon
인류
nhân loại
입을 모으다
đồng thanh nói; cùng chung ý kiến
정부
chính phủ
석유
dầu mỏ
석탄
than đá
힘쓰다
nỗ lực; dốc sức