Lớp 4 · Bài 6

국제화 시대

Thời đại quốc tế hóa

국제화 시대

Thời đại quốc tế hóa

이 사진들은 어떤 사진이에요?

Những bức ảnh này là ảnh gì?

여러분은 국제 사회에서 어떤 활동을 함께해 보고 싶어요?

Các bạn muốn cùng tham gia hoạt động nào trong xã hội quốc tế?

어휘

Từ vựng
p. 74

어휘

Từ vựng

1.

현대 국제 사회는 어떤 모습이에요?

Xã hội quốc tế hiện đại có diện mạo như thế nào?

  • 국제 협력 단체가 늘어나다

    Các tổ chức hợp tác quốc tế ngày càng tăng

  • 국제 교류가 활발해지다

    Giao lưu quốc tế trở nên sôi nổi

  • 다문화 사회가 되다

    Trở thành xã hội đa văn hóa

  • 국제 분쟁을 해결하다

    Giải quyết tranh chấp quốc tế

2.

국제화 시대에 국가와 개인이 할 수 있는 일은 무엇인가요?

Trong thời đại quốc tế hóa, quốc gia và cá nhân có thể làm những việc gì?

  • 국제기구에 가입하다

    Gia nhập tổ chức quốc tế

  • 외교 관계를 맺다

    Thiết lập quan hệ ngoại giao

  • 세계 평화 유지에 힘쓰다

    Nỗ lực duy trì hòa bình thế giới

  • 문화 교류를 추진하다

    Thúc đẩy giao lưu văn hóa

  • 다국적 기업이 증가하다

    Các công ty đa quốc gia gia tăng

  • 해외 지사를 늘리다

    Mở rộng các chi nhánh ở nước ngoài

  • 국가 간 스포츠 교류를 활발히 하다

    Đẩy mạnh giao lưu thể thao giữa các quốc gia

  • 외국어에 능통하다

    Thông thạo ngoại ngữ

  • 해외 봉사 단체에 지원하다

    đăng ký tham gia tổ chức tình nguyện ở nước ngoài

  • 세계 시민 의식을 가지다

    có ý thức công dân toàn cầu

  • 해외 지사에서 근무하다

    làm việc tại chi nhánh ở nước ngoài

문법

Ngữ pháp
p. 75

문법

Ngữ pháp

1동·형

-던

과거의 반복된 사건이나 행위, 상태를 회상하거나 과거 행위가 현재까지 지속되지 않음을 나타낼 때 사용한다.

Dùng khi hồi tưởng về một sự việc, hành động hoặc trạng thái lặp lại trong quá khứ, hoặc khi diễn tả một hành động trong quá khứ hiện không còn tiếp diễn nữa.

고천

요즘 다문화 사회가 되면서 우리처럼 국제 결혼하는 부부가 해마다 늘고 있다고 해요.

Nghe nói dạo này, khi xã hội ngày càng đa văn hóa, số cặp vợ chồng kết hôn quốc tế như chúng ta tăng lên hằng năm.

후엔

네. 전에는 남편이랑 걸어가면 신기하게 쳐다보던 사람들도 이제는 많이 달라졌어요.

Vâng. Trước đây, khi tôi đi bộ cùng chồng, có những người nhìn chằm chằm vì thấy lạ, nhưng bây giờ họ đã thay đổi nhiều rồi.

  • 가: 못 보던 가방이네요. 새로 샀어요?

    가: Cái túi này trước giờ chưa thấy nhỉ. Bạn mới mua à?

  • 나: 아니요. 언니가 쓰던 가방이에요.

    나: Không. Đây là túi chị tôi từng dùng.

  • 많던 동네 친구가 이제는 다들 먼 곳으로 이사를 해서 만나기가 어려워요.

    Những người bạn hàng xóm từng rất nhiều ấy giờ đều chuyển đi xa nên khó gặp lắm.

  • 3년 동안 다니던 회사를 그만두었어요.

    Tôi đã nghỉ công ty từng làm trong 3 năm.

가다-> 가던
먹다-> 먹던
놀다-> 놀던
크다-> 크던
작다-> 작던
친절하다-> 친절하던
1.

보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nói chuyện với bạn như ví dụ.

Q: 기업들이 자국에서만 사업을 하다

các doanh nghiệp chỉ kinh doanh ở trong nước mình

A: 기업들이 해외로 진출하고 있다

các doanh nghiệp đang tiến ra nước ngoài

  1. 1)

    일부 국가들이 위기를 겪다

    một số quốc gia gặp khủng hoảng

    일부 국가들이 국가 간 협력으로 위기를 극복했다

    một số quốc gia đã vượt qua khủng hoảng nhờ sự hợp tác giữa các nước

  2. 2)

    한국이 다른 나라의 도움을 받다

    Hàn Quốc nhận sự giúp đỡ của các nước khác

    한국이 세계 곳곳에 해외 봉사단을 보내다

    Hàn Quốc cử các đoàn tình nguyện ra nhiều nơi trên thế giới

  3. 3)

    두 나라가 서로 관심이 없다

    hai nước không quan tâm đến nhau

    두 나라가 문화 교류가 활발해졌다

    giao lưu văn hóa giữa hai nước đã trở nên sôi nổi

  4. 4)

    내 동생이 외국어를 전혀 모르다

    em tôi hoàn toàn không biết ngoại ngữ

    내 동생이 외국어를 유창하게 하다

    em tôi nói ngoại ngữ trôi chảy

자국에서만 사업을 하던 기업들이 해외로 진출하고 있어요.

Những doanh nghiệp từng chỉ kinh doanh ở trong nước mình nay đang tiến ra nước ngoài.

2.

여러분이 고향에서의 생활을 기억하며 ‘-던’을 사용해 친구들과 이야기해 보세요.

Các bạn hãy nhớ lại cuộc sống ở quê hương và dùng ‘-던’ để trò chuyện với bạn bè.

  1. 자주 가던 곳

    Nơi thường hay đến

  2. 자주 먹던 음식

    Món ăn thường hay ăn

  3. 자주 만나던 사람

    Người thường hay gặp

제가 고향에서 자주 가던 곳은 호수가 있는 공원이었어요. 친구들과 자주 가던 그 공원이 지금도 생각나요.

Nơi tôi thường đến ở quê là một công viên có hồ. Đến bây giờ tôi vẫn nhớ công viên mà tôi thường đến cùng bạn bè đó.

p. 76

2 동형 -을 정도로

2 Cùng dạng -을 정도로

2동형

-을 정도로

뒤에 오는 행동이나 상태가 앞말과 비슷한 정도임을 나타낸다.

Diễn tả hành động hoặc trạng thái phía sau ở mức độ tương đương với nội dung phía trước.

이링

요즘 학교마다 국제 교류가 활발해서 교환 학생 프로그램도 많이 생긴 것 같아요.

Dạo này các trường đều đẩy mạnh giao lưu quốc tế nên hình như cũng có nhiều chương trình sinh viên trao đổi hơn.

아젤라

네. 저도 대학교 때 한국에 교환 학생으로 온 적이 있었는데 시간이 얼마나 빨리 지나는지 모를 정도로 즐겁게 지냈어요.

Vâng. Hồi học đại học, tôi cũng từng đến Hàn Quốc theo diện sinh viên trao đổi, và tôi đã có quãng thời gian vui đến mức không biết thời gian trôi nhanh thế nào.

  • 가: 어제 늦게 퇴근했어요? 피곤해 보이네요.

    가: Hôm qua bạn tan làm muộn à? Trông bạn có vẻ mệt.

  • 나: 요즘 일이 많아서 아침에 못 일어날 정도로 피곤해요.

    나: Dạo này nhiều việc nên tôi mệt đến mức sáng không dậy nổi.

  • 이 소설책은 밤을 새워서 읽을 정도로 재미있어요.

    Cuốn tiểu thuyết này hay đến mức có thể thức trắng đêm để đọc.

  • 출퇴근 시간에는 발 디딜 틈이 없을 정도로 지하철에 사람이 많아요.

    Vào giờ đi làm và tan tầm, tàu điện ngầm đông đến mức không còn chỗ đặt chân.

먹다-> 먹을 정도로
읽다-> 읽을 정도로
아프다-> 아플 정도로
살다-> 살 정도로
1.

다음 어휘를 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nhìn các từ vựng sau và nói chuyện với bạn như ví dụ.

Q: 동생의 외국어 실력이 어때요?

Trình độ ngoại ngữ của em bạn thế nào?

A: 국제기구에 지원할 정도로 외국어를 잘해요.

Em ấy giỏi ngoại ngữ đến mức có thể ứng tuyển vào tổ chức quốc tế.

  1. 보기

    동생의 외국어 실력

    Trình độ ngoại ngữ của em

    국제기구에 지원하다 / 외국어를 잘하다

    ứng tuyển vào tổ chức quốc tế / giỏi ngoại ngữ

  2. 1)

    이링 씨의 회사

    Công ty của 이링

    해마다 해외 지사를 늘리다 / 발전하고 있어요

    mỗi năm đều mở thêm chi nhánh ở nước ngoài / đang phát triển

  3. 2)

    오늘 고향의 날씨

    Thời tiết ở quê hôm nay

    앞이 안 보이다 / 비가 많이 내리다

    không nhìn thấy phía trước / mưa rất to

  4. 3)

    제주도

    Đảo Jeju

    계속 생각나다 / 아름다운 곳이다

    cứ nhớ mãi / là một nơi đẹp

  5. 4)

    이태원

    이태원

    한국이 아니라고 생각되다 / 문화가 다양하다

    Có cảm giác như không phải ở Hàn Quốc / Văn hóa đa dạng

2.

여러분이 경험한 일을 친구와 이야기해 보세요.

Hãy trò chuyện với bạn về những việc mà các bạn đã trải nghiệm.

Q: 얼마나 많이 먹었어요?

Bạn đã ăn nhiều đến mức nào?

A: 친구의 생일 파티에서 배가 터질 정도로 많이 먹었어요.

Ở tiệc sinh nhật của bạn, tôi đã ăn nhiều đến mức tưởng như vỡ bụng.

  1. 얼마나 시험공부를 했어요?

    Bạn đã học ôn thi nhiều đến mức nào?

  2. 얼마나 좋았어요?

    Đã vui đến mức nào?

말하기

Nói
p. 77

말하기

Nói

1.

아나이스 씨와 라흐만 씨가 국제화 시대에 대해 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.

아나이스 và 라흐만 đang nói chuyện về thời đại quốc tế hóa. Hãy nói chuyện như đoạn hội thoại sau.

라흐만

아나이스 씨, 뭘 그렇게 열심히 보고 있어요?

아나이스, bạn đang chăm chú xem gì vậy?

아나이스

해외 파견 근무자 모집에 대한 안내문을 읽고 있었어요. 외국에 다양한 분야의 인력을 파견한다고 해서 찾아보는 중이에요.

Tôi đang đọc thông báo tuyển nhân viên làm việc phái cử ở nước ngoài. Nghe nói họ cử nhân lực thuộc nhiều lĩnh vực ra nước ngoài nên tôi đang tìm hiểu.

라흐만

그렇군요. 졸업하고 나서 고향에 안 돌아가고 계속 외국에서 일하려고요?

Vậy à. Sau khi tốt nghiệp, bạn không về quê mà định tiếp tục làm việc ở nước ngoài sao?

아나이스

네. 해외 진출 기업에서 일하는 친구들이 있는데 정신없이 바쁘지만 일을 찾아서 할 정도로 재미있대요.

Vâng. Tôi có vài người bạn đang làm ở các doanh nghiệp mở rộng ra nước ngoài, họ nói tuy bận tối mắt tối mũi nhưng công việc thú vị đến mức tự tìm việc để làm.

라흐만

제 주변에도 외국 기업에 취업하려고 하는 사람들이 많아요. 국제 교류가 활발해지면서 더 이상 다른 문화를 낯설어하지 않는 것 같아요.

Xung quanh tôi cũng có nhiều người muốn xin việc vào các công ty nước ngoài. Khi giao lưu quốc tế ngày càng sôi nổi, có vẻ mọi người không còn cảm thấy các nền văn hóa khác xa lạ nữa.

아나이스

맞아요. 저도 다양한 사람들과 함께 어울리면서 더 많이 배우고 생각도 넓히면 좋겠어요.

Đúng vậy. Tôi cũng muốn hòa nhập với nhiều người khác nhau, học hỏi được nhiều hơn và mở rộng suy nghĩ của mình.

  1. 1)

    일을 찾아서 하다, 재미있다

    Tự tìm việc để làm, thú vị

    국제 교류가 활발해지다

    Giao lưu quốc tế trở nên sôi nổi

  2. 2)

    고향이 생각나지 않다, 매일 새로운 것을 경험하다

    Không nhớ quê nhà, mỗi ngày đều trải nghiệm điều mới

    다문화 사회가 되다

    Trở thành xã hội đa văn hóa

2.

여러분이 경험한 국제화 시대는 어떤 모습입니까? 여러분의 생각을 친구와 이야기해 보세요.

Thời đại quốc tế hóa mà các bạn đã trải nghiệm có hình ảnh như thế nào? Hãy trò chuyện với bạn về suy nghĩ của mình.

외국인과 동등하게 의사소통하는 사람들이 많아졌어요.

Ngày càng có nhiều người giao tiếp bình đẳng với người nước ngoài.

세계에서 일어나는 일들이 낯설게 느껴지지 않아요.

Những việc xảy ra trên thế giới không còn khiến tôi cảm thấy xa lạ nữa.

듣기

Nghe
p. 78

듣기

Nghe

1.

여러분은 한국에서 일어나고 있는 국제화 현상에 대해 알고 있습니까? 다음 기사 제목을 보고 무엇에 대한 이야기인지 이야기해 보세요.

Các bạn có biết về những hiện tượng quốc tế hóa đang diễn ra ở Hàn Quốc không? Hãy nhìn các tiêu đề bài báo sau và nói xem đó là câu chuyện về vấn đề gì.

국내 체류 외국인 252만 명…… ‘다문화 사회 진입’

252 vạn người nước ngoài cư trú tại Hàn Quốc… ‘Bước vào xã hội đa văn hóa’

‘대한 외국인’의 취업 도전기…… “한국에서 꼭 일하고 싶어요.”

Hành trình thử sức tìm việc của ‘người nước ngoài kiểu Hàn’… “Tôi nhất định muốn làm việc ở Hàn Quốc.”

외국인 유학생 “내 일자리 어디에 있을까?”

Du học sinh nước ngoài: “Công việc của tôi ở đâu?”

‘굿 잡’ 찾아요…… 외국인 취업 박람회

Tìm ‘việc tốt’… Hội chợ việc làm dành cho người nước ngoài

외국인 유학생 14만 명 시대…… 한국 대학 풍경이 바뀐다.

Thời đại 14 vạn du học sinh nước ngoài… Diện mạo các trường đại học Hàn Quốc đang thay đổi.

2.

뉴스에서 기자가 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.

Phóng viên đang nói trong bản tin. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.

기자(여)

국내에 체류하고 있는 외국인이 이제 250만 명을 넘어섰습니다. 이로써 전체 인구에서 외국인이 차지하는 비중은 4.9%가 되었습니다. 국적별로는 중국이 가장 많았으며, 이어 베트남, 태국, 미국, 일본 등의 순서였습니다. 최근 5년 동안 중국과 미국에서 온 외국인 비율은 줄어들고 동남아시아와 중앙아시아의 외국인 비율은 늘어난 것을 볼 수 있습니다. 체류 외국인 중에서는 취업을 목적으로 한국을 찾는 사람이 가장 많았으며, 그다음으로 유학생과 결혼 이민자 순으로 나타났습니다. 이러한 국내 체류 외국인들의 증가로 저출산, 고령화로 인한 일손 부족 문제를 해결할 수 있을 것이라는 기대를 하기도 합니다. 그러나 또 한편으로는 내국인과 외국인 사이에서 일어날 수 있는 갈등에 대해 우려하는 것이 사실입니다.

Số người nước ngoài đang cư trú tại Hàn Quốc hiện đã vượt quá 250 vạn người. Theo đó, tỷ lệ người nước ngoài trong tổng dân số đã đạt 4,9%. Xét theo quốc tịch, người Trung Quốc chiếm số lượng nhiều nhất, tiếp theo là Việt Nam, Thái Lan, Mỹ, Nhật Bản, v.v. Có thể thấy trong 5 năm gần đây, tỷ lệ người nước ngoài đến từ Trung Quốc và Mỹ đã giảm, trong khi tỷ lệ người nước ngoài đến từ Đông Nam Á và Trung Á tăng lên. Trong số người nước ngoài cư trú tại Hàn Quốc, đông nhất là những người đến Hàn Quốc với mục đích làm việc, tiếp theo là du học sinh và người nhập cư kết hôn. Sự gia tăng của người nước ngoài cư trú tại Hàn Quốc như vậy được kỳ vọng sẽ giúp giải quyết vấn đề thiếu nhân lực do tỷ lệ sinh thấp và già hóa dân số. Tuy nhiên, mặt khác, cũng có những lo ngại về các mâu thuẫn có thể xảy ra giữa người Hàn Quốc và người nước ngoài.

무엇에 대한 내용입니까?

Nội dung nói về điều gì?

  1. 1)

이 상황에서 생기는 기대와 우려는 무엇입니까?

Trong tình huống này, có những kỳ vọng và lo ngại gì?

  1. 2)

    기대:

    Kỳ vọng:

  2. 2)

    우려:

    Lo ngại:

들은 내용과 같으면 O, 다르면 X 하세요.

Nếu nội dung giống với điều đã nghe thì đánh dấu O, nếu khác thì đánh dấu X.

  1. 중국 국적의 외국인이 가장 많다.

    Người nước ngoài mang quốc tịch Trung Quốc là đông nhất.

    ( O / X )
  2. 한국에서 체류하는 외국인 중 유학생 비율이 가장 높다.

    Trong số người nước ngoài cư trú tại Hàn Quốc, tỷ lệ du học sinh là cao nhất.

    ( O / X )
  3. 다문화 사회로의 변화를 막는 것이 중요한 과제이다.

    Ngăn chặn sự chuyển đổi sang xã hội đa văn hóa là một nhiệm vụ quan trọng.

    ( O / X )

읽기

Đọc
p. 79

읽기

Đọc

1.

국제화 시대를 살아가는 우리가 할 수 있는 일은 무엇일까요?

Chúng ta, những người đang sống trong thời đại quốc tế hóa, có thể làm gì?

  • 세계를 무대로 활동하다

    hoạt động trên sân khấu thế giới

  • 국제적 감각을 키우다

    bồi dưỡng tư duy quốc tế

  • 세계 시민 의식을 갖다

    có ý thức công dân toàn cầu

  • 다양한 문화를 존중하다

    tôn trọng các nền văn hóa đa dạng

  • 열린 마음을 갖다

    có tinh thần cởi mở

  • 외국어를 구사하다

    sử dụng được ngoại ngữ

2.

‘국제화 시대에 갖춰야 할 것’에 대한 질문과 답변입니다. 여러분의 의견도 이야기해 보세요.

Đây là phần hỏi đáp về “những điều cần có trong thời đại quốc tế hóa”. Các bạn cũng hãy thử chia sẻ ý kiến của mình.

국제화 시대에 갖춰야 할 것들은 뭐가 있을까요?

Trong thời đại quốc tế hóa, chúng ta cần có những gì?

  • +

    국제화 시대에 필수적으로 갖춰야 할 것은 당연히 외국어 능력 아닐까요? 직장인 과반수가 “업무 때 사용하지 않지만 외국어 능력이 필요하다.”라고 응답한 것처럼 요즘은 외국어를 구사하는 능력이 최우선으로 필요한 것 같아요.

    Điều nhất thiết phải có trong thời đại quốc tế hóa đương nhiên chẳng phải là năng lực ngoại ngữ sao? Giống như hơn một nửa nhân viên văn phòng trả lời rằng “tuy không dùng trong công việc nhưng năng lực ngoại ngữ là cần thiết”, ngày nay khả năng sử dụng ngoại ngữ dường như là điều cần thiết hàng đầu.

  • +

    국제화 시대를 살아가기 위해서는 편견과 선입견을 버리고 열린 마음으로 변화와 다름을 받아들여야 하겠죠. ↳ 맞습니다. 유네스코(UNESCO)에서도 세계 각국의 다양성을 인정하자는 협약을 맺었죠. 다문화 사회로 변화하면서 다양한 문화를 존중하기 위한 노력이 세계적으로 이루어지고 있어요. ↳ 열린 마음을 갖기 위해서는 어렸을 때부터 다양한 문화를 경험하고 국제적 감각을 키우는 훈련이 필요하다고 생각해요. ↳ 요즘은 국제 사회에서 ‘세계 시민 의식 갖기’를 강조하고 있는데, 이를 위해서는 초, 중, 고등학교에서 다양한 방식으로 세계 시민 교육을 실시해야 합니다.

    Để sống trong thời đại quốc tế hóa, chúng ta cần bỏ đi định kiến và thành kiến, đồng thời đón nhận sự thay đổi và khác biệt với một tâm thế cởi mở. ↳ Đúng vậy. UNESCO cũng đã ký kết công ước nhằm công nhận sự đa dạng của các quốc gia trên thế giới. Khi xã hội chuyển sang đa văn hóa, những nỗ lực tôn trọng các nền văn hóa khác nhau đang được thực hiện trên toàn cầu. ↳ Tôi nghĩ để có một tâm thế cởi mở, cần được trải nghiệm nhiều nền văn hóa từ khi còn nhỏ và rèn luyện để phát triển cảm quan quốc tế. ↳ Gần đây, trong xã hội quốc tế người ta nhấn mạnh việc “có ý thức công dân toàn cầu”; để làm được điều này, các trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông cần thực hiện giáo dục công dân toàn cầu bằng nhiều hình thức khác nhau.

  • +

    전 세계를 무대로 활동하려면 국제 사회의 정치, 경제, 문화 등의 배경지식을 갖추는 것이 중요할 것 같아요.

    Để hoạt động trên phạm vi toàn thế giới, tôi nghĩ việc trang bị kiến thức nền về chính trị, kinh tế, văn hóa... của xã hội quốc tế là rất quan trọng.

p. 80
3.

다음은 해외 취업 성공 수기입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Sau đây là bài chia sẻ kinh nghiệm thành công khi xin việc ở nước ngoài. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

해외 취업 당신은 준비가 되었습니까?

Bạn đã sẵn sàng cho việc làm ở nước ngoài chưa?

저는 학교에서 배운 중국어를 사용해 보기 위해 처음으로 중국에 갔습니다. 중국은 변화와 성장이 빨라 미래 가능성이 높아 보였습니다. 세계화를 꿈꾸는 많은 기업이 중국에 진출하기 시작했기 때문입니다.

Lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc là để thử sử dụng tiếng Trung đã học ở trường. Trung Quốc thay đổi và phát triển nhanh nên tôi thấy nơi đây có nhiều tiềm năng trong tương lai. Đó là vì nhiều doanh nghiệp mơ ước vươn ra toàn cầu bắt đầu tiến vào Trung Quốc.

하지만 모든 것이 쉽지는 않았습니다. 비자 문제로 귀국해야 할 때도 있었습니다. 그러나 포기하지 않고 다시 도전했습니다. 제가 중국에서 다니는 회사는 독일 기업인데 중국에서 살고 있는 외국인의 다양한 경험을 중요하게 생각했습니다. 중국인들과 비교해 부족한 언어 실력이지만 다양한 경험을 한 외국인이라는 점에서 좋은 점수를 받고 합격하게 되었습니다.

Tuy nhiên, mọi việc không hề dễ dàng. Cũng có lúc tôi phải về nước vì vấn đề thị thực. Nhưng tôi không từ bỏ mà lại tiếp tục thử sức. Công ty tôi đang làm ở Trung Quốc là một doanh nghiệp Đức, và họ coi trọng những trải nghiệm đa dạng của người nước ngoài sống tại Trung Quốc. So với người Trung Quốc, năng lực ngôn ngữ của tôi còn thiếu sót, nhưng với tư cách là một người nước ngoài có nhiều trải nghiệm khác nhau, tôi đã được đánh giá tốt và trúng tuyển.

합격을 한 후에는 회사 업무를 잘 수행하기 위해 언어 공부를 꾸준히 하고 있습니다. 일과 공부를 같이 하는 것은 쉽지 않습니다. 하지만 이것도 제가 발전할 수 있는 기회라고 생각하고 틈을 내서 열심히 하고 있습니다.

Sau khi trúng tuyển, tôi vẫn học ngoại ngữ đều đặn để có thể thực hiện tốt công việc ở công ty. Vừa làm vừa học không hề dễ. Nhưng tôi xem đây cũng là cơ hội để bản thân phát triển nên tranh thủ thời gian và cố gắng hết sức.

사실 중국에서 혼자 생활하며 이해하기 어려운 문화 때문에 고향으로 돌아가고 싶었던 적이 한두 번이 아니었습니다. 귀국까지 생각할 정도로 힘들었던 저는 그 나라의 문화를 받아들이는 자세가 부족했다는 것을 깨닫고 그 문화를 있는 그대로 받아들이기 시작했습니다. 그러자 놀랍게도 그들만이 가진 문화의 장점이 보이기 시작했습니다.

Thật ra, khi sống một mình ở Trung Quốc, đã không ít lần tôi muốn trở về quê hương vì những nét văn hóa khó hiểu. Có lúc khó khăn đến mức nghĩ đến việc về nước, nhưng rồi tôi nhận ra mình còn thiếu thái độ đón nhận văn hóa của đất nước đó, và bắt đầu chấp nhận nền văn hóa ấy như nó vốn có. Khi ấy, thật ngạc nhiên là tôi bắt đầu nhìn thấy những điểm tốt trong nền văn hóa riêng của họ.

처음부터 쉬운 것은 없습니다. 저처럼 여러분들도 하나하나 준비하며 나와 다른 그들의 모습도 인정하는 마음을 가지고 도전한다면 성공적인 해외 취업을 할 수 있을 것입니다.

Không có điều gì là dễ dàng ngay từ đầu. Nếu các bạn cũng chuẩn bị từng bước như tôi, đồng thời thử thách bản thân với tâm thế công nhận cả những điểm khác biệt của họ so với mình, thì các bạn sẽ có thể xin việc ở nước ngoài một cách thành công.

  1. 1)

    이 사람은 어디에서 무엇을 하고 있습니까?

    Người này đang làm gì ở đâu?

  2. 2)

    이 사람이 그곳에 간 이유는 무엇입니까?

    Lý do người này đến nơi đó là gì?

윗글의 내용과 같으면 O, 다르면 X표 하세요.

Nếu nội dung giống với bài trên, hãy đánh dấu O; nếu khác, hãy đánh dấu X.

  1. 이 사람은 지금 하는 일을 여러 번 포기했다. ( )

    Người này đã nhiều lần từ bỏ công việc hiện tại. ( )

    ( O / X )
  2. 이 사람은 중국어를 아주 잘해서 합격했다. ( )

    Người này trúng tuyển vì tiếng Trung rất giỏi. ( )

    ( O / X )
  3. 이 사람은 자신과 다른 문화를 결국 받아들였다. ( )

    Cuối cùng, người này đã chấp nhận nền văn hóa khác với văn hóa của mình. ( )

    ( O / X )

쓰기

Viết
p. 81

쓰기

Viết

1.

여러분은 국제화 시대에 어떤 인재가 필요하다고 생각합니까?

Các bạn nghĩ trong thời đại quốc tế hóa cần những nhân tài như thế nào?

1
  1. 국제화 시대의 인재가 갖추어야 하는 것은 무엇이라고 생각합니까?

    Bạn nghĩ nhân tài trong thời đại quốc tế hóa cần có những gì?

  2. 여러분은 국제화 시대의 인재가 되기 위해 어떤 노력을 하고 있습니까?

    Bạn đang nỗ lực như thế nào để trở thành nhân tài trong thời đại quốc tế hóa?

2.

여러분이 생각하는 국제화 시대에 필요한 인재상에 대해 써 보세요.

Hãy viết về hình mẫu nhân tài cần thiết trong thời đại quốc tế hóa theo suy nghĩ của bạn.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 82

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

국제기구

Tổ chức quốc tế

국제기구

Tổ chức quốc tế

국제 사회에서 활동할 목적으로 두 나라 이상이 모여 만든 단체를 국제기구라고 한다. 국제기구는 국제 사회에서 여러 나라가 협력하여 국제 사회의 문제를 해결하고 발전을 도모하기 위하여 탄생하였다.

Tổ chức quốc tế là tổ chức do hai quốc gia trở lên cùng thành lập nhằm hoạt động trong cộng đồng quốc tế. Các tổ chức quốc tế ra đời để nhiều quốc gia hợp tác giải quyết các vấn đề của cộng đồng quốc tế và thúc đẩy sự phát triển.

국제기구 중 가장 대표적인 것은 국제연합(UN)이다. 국제연합은 제2차 세계대전이 끝나면서 탄생한 국제기구로서 오랜 기간 국제 사회의 평화와 발전을 위해 노력해 오고 있다. 정치, 군사, 경제, 교육, 문화 등 국제 사회의 모든 문제를 대상으로 활동하고 있다.

Tiêu biểu nhất trong các tổ chức quốc tế là Liên Hợp Quốc (UN). Liên Hợp Quốc là tổ chức quốc tế ra đời sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc, và trong suốt thời gian dài đã nỗ lực vì hòa bình và phát triển của cộng đồng quốc tế. Tổ chức này hoạt động trong mọi vấn đề của cộng đồng quốc tế như chính trị, quân sự, kinh tế, giáo dục, văn hóa.

시간이 지나면서 동남아국가연합(ASEAN)과 같이 지역 내 협력을 위한 국제기구가 출현하고 세계무역기구(WTO)와 같이 국제 사회의 특정한 문제를 해결하기 위한 국제기구가 출현하였다. 국제화가 가속화되는 현대 사회에서 국제기구의 역할이 점점 더 중요해지고 있음은 분명하다.

Theo thời gian, đã xuất hiện các tổ chức quốc tế nhằm hợp tác trong khu vực như Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN), cũng như các tổ chức quốc tế nhằm giải quyết những vấn đề cụ thể của cộng đồng quốc tế như Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO). Trong xã hội hiện đại, khi quá trình quốc tế hóa ngày càng diễn ra nhanh chóng, rõ ràng vai trò của các tổ chức quốc tế đang ngày càng trở nên quan trọng.

  1. 1)

    국제기구란 무엇입니까?

    Tổ chức quốc tế là gì?

  2. 2)

    국제기구의 변화에 대해서 설명해 보세요.

    Hãy giải thích về sự thay đổi của các tổ chức quốc tế.

  3. 3)

    여러분이 알고 있는 국제기구에 대해서 이야기해 보세요.

    Hãy nói về một tổ chức quốc tế mà bạn biết.

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 83
  • 국제 협력 단체가 늘어나다

    Các tổ chức hợp tác quốc tế tăng lên

  • 국제 교류가 활발해지다

    Giao lưu quốc tế trở nên sôi nổi

  • 다문화 사회가 되다

    Trở thành xã hội đa văn hóa

  • 국제 분쟁을 해결하다

    Giải quyết tranh chấp quốc tế

  • 국제기구에 가입하다

    Gia nhập tổ chức quốc tế

  • 외교 관계를 맺다

    Thiết lập quan hệ ngoại giao

  • 세계 평화 유지에 힘쓰다

    Nỗ lực duy trì hòa bình thế giới

  • 문화 교류를 추진하다

    Thúc đẩy giao lưu văn hóa

  • 다국적 기업이 증가하다

    Các công ty đa quốc gia tăng lên

  • 해외 지사를 늘리다

    Mở thêm chi nhánh ở nước ngoài

  • 외국어에 능통하다

    Thông thạo ngoại ngữ

  • 해외 봉사 단체에 지원하다

    Đăng ký tham gia tổ chức tình nguyện ở nước ngoài

  • 세계 시민 의식

    Ý thức công dân toàn cầu

  • 해외 지사

    Chi nhánh ở nước ngoài

  • 신기하다

    Lạ lẫm, thú vị

  • 발 디딜 틈이 없다

    Đông đến mức không còn chỗ chen chân

  • 해외 파견 근무자

    Nhân viên được cử đi làm việc ở nước ngoài

  • 분야

    Lĩnh vực

  • 인력

    Nhân lực

  • 파견하다

    Cử đi

  • 정신없다

    Bận rộn, rối ren

  • 낯설어 하다

    Cảm thấy lạ lẫm

  • 생각을 넓히다

    Mở rộng suy nghĩ

  • 체류하다

    Lưu trú

  • 차지하다

    Chiếm

  • 비중

    Tầm quan trọng; tỷ trọng

  • 비율

    Tỷ lệ

  • 증가

    Sự gia tăng

  • 저출산

    Tỷ lệ sinh thấp

  • 고령화

    Già hóa dân số

  • 일손

    Nhân công

  • 갈등

    Mâu thuẫn

  • 우려하다

    Lo ngại

  • 배려

    Sự quan tâm, chu đáo

  • 변화

    Sự thay đổi

  • 성장

    Sự tăng trưởng

  • 비자

    Thị thực

  • 도전

    Thử thách

  • 언어 실력

    Năng lực ngôn ngữ

  • 업무

    Công việc; nghiệp vụ

  • 발전

    Sự phát triển

  • 기회

    Cơ hội

  • 받아들이다

    Chấp nhận, tiếp nhận

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay