Lớp 4 · Bài 4

한국의 의례

Nghi lễ ở Hàn Quốc

한국의 의례

Nghi lễ ở Hàn Quốc

이 사람들은 어디에 갔어요?

Những người này đã đi đâu?

여러분도 이러한 의례에 참석한 적이 있어요?

Các bạn đã từng tham dự những nghi lễ như thế này chưa?

어휘

Từ vựng
p. 50

어휘

Từ vựng

1.

한국의 결혼식장에서는 누가 무엇을 해요? 이야기해 보세요.

Ở lễ đường đám cưới Hàn Quốc, ai làm gì? Hãy cùng nói thử.

한국의 결혼식장

Lễ đường đám cưới ở Hàn Quốc

  • 사회자

    Người dẫn chương trình

  • 주례

    Chủ hôn

  • 결혼식장

    Lễ đường đám cưới

  • 하객

    Khách dự lễ

  • 신랑

    Chú rể

  • 신부

    Cô dâu

  • 축의금을 내다

    Gửi tiền mừng cưới

  • 피로연을 하다

    Tổ chức tiệc chiêu đãi

  • 폐백을 하다

    Làm lễ 폐백

2.

한국의 장례식장에서는 누가 무엇을 해요? 이야기해 보세요.

Ở nhà tang lễ Hàn Quốc, ai làm gì? Hãy cùng nói thử.

한국의 장례식장

Nhà tang lễ ở Hàn Quốc

  • 빈소

    Phòng viếng

  • 장례식장

    nhà tang lễ

  • 고인

    người đã khuất

  • 영정

    di ảnh

  • 조문객

    người đến viếng

  • 상주

    người đại diện gia quyến

  • 조문하다

    đi viếng

  • 조의금을 내다

    gửi tiền phúng viếng

  • 상을 당하다

    có tang

  • 상복을 입다

    mặc đồ tang

문법

Ngữ pháp
p. 51

문법

Ngữ pháp

1동형

-더니

과거에 관찰해서 알게 된 사실에 이어진 행동이나 상황을 나타낸다.

Diễn tả một hành động hoặc tình huống xảy ra tiếp sau một sự việc mà người nói biết được nhờ quan sát trong quá khứ.

안젤라

이링 씨, 잠시드 씨에게 친구를 소개해 줬어요?

이링, bạn đã giới thiệu bạn của mình cho 잠시드 chưa?

이 링

네. 잠시드 씨가 제 친구를 보더니 마음에 든다고 했어요.

Rồi. 잠시드 vừa gặp bạn tôi thì nói là thấy thích.

  • 가: 라흐만 씨는 어디에 갔어요?

    가: 라흐만 đi đâu rồi?

  • 나: 잘 모르겠어요. 방금 문자를 확인하더니 밖으로 나갔어요.

    나: Tôi không rõ. Vừa nãy anh ấy xem tin nhắn xong thì đi ra ngoài.

  • 슬기는 갑자기 밥을 많이 먹더니 배탈이 났다.

    슬기 đột nhiên ăn nhiều cơm rồi bị đau bụng.

  • 지난주에는 날씨가 무덥더니 이번 주에는 시원해졌다.

    Tuần trước thời tiết oi bức thế mà tuần này đã mát mẻ hơn.

읽다-> 읽더니
졸다-> 졸더니
들어오다-> 들어오더니
아프다-> 아프더니
1.

보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nói chuyện với bạn theo mẫu.

Q: 애나 씨한테 무슨 좋은 일이 있었어요?

애나 có chuyện gì vui à?

A: 네. 애나 씨가 2년 동안 장거리 연애를 하더니 드디어 결혼하네요.

Ừ. 애나 yêu xa suốt 2 năm rồi cuối cùng cũng kết hôn.

  1. 보기

    애나

    애나

    2년 동안 장거리 연애를 하다

    yêu xa suốt 2 năm

    드디어 결혼하다

    cuối cùng cũng kết hôn

  2. 1)

    후엔

    후엔

    열심히 돈을 모으다

    chăm chỉ tiết kiệm tiền

    좋은 집으로 이사하다

    chuyển đến một ngôi nhà tốt hơn

  3. 2)

    라민

    라민

    열심히 공부하다

    học hành chăm chỉ

    장학금을 받다

    nhận được học bổng

  4. 3)

    안젤라

    안젤라

    성실하게 근무하다

    làm việc chăm chỉ và có trách nhiệm

    동기들보다 먼저 승진하다

    được thăng chức trước các đồng nghiệp cùng vào công ty

  5. 4)

    잠시드

    잠시드

    작년에는 한국어를 잘 못하다

    năm ngoái chưa giỏi tiếng Hàn

    올해에는 한국어를 유창하게 하다

    năm nay nói tiếng Hàn lưu loát

2.

우리 반 친구들에게 어떤 변화가 생겼는지 ‘-더니’를 사용해서 이야기해 보세요.

Hãy dùng ‘-더니’ để nói xem các bạn trong lớp chúng ta đã có những thay đổi gì.

제이스 씨는 여행을 많이 다니더니 여행 책을 썼어요.

제이스 đi du lịch nhiều rồi cuối cùng đã viết một cuốn sách du lịch.

p. 52

2 동 형 -은 나머지

2 Động từ/Tính từ -은 나머지

2동 형

-은 나머지

앞의 상태나 행동의 결과로 뒤의 내용이 일어났음을 말할 때 사용한다.

Dùng khi muốn nói rằng nội dung phía sau xảy ra do kết quả của trạng thái hoặc hành động phía trước.

박민수

친구 아버님 장례식장에는 잘 다녀왔어요?

Bạn đi viếng đám tang bố của bạn mình về ổn chứ?

라흐만

네. 제 친구는 너무 슬픈 나머지 울음을 멈추지 못했어요.

Vâng. Bạn tôi quá đau buồn nên không thể ngừng khóc.

  • 가: 면접시험은 잘 보고 왔어요?

    가: Bạn đi phỏng vấn về rồi, có làm tốt không?

  • 나: 아니요. 너무 긴장한 나머지 아무것도 생각나지 않았어요

    나: Không. Tôi quá căng thẳng nên chẳng nghĩ ra được gì cả.

  • 라민은 너무 지친 나머지 공부를 그만두고 고향에 돌아갈 생각까지 했었다.

    라민 quá mệt mỏi nên đã từng nghĩ đến cả việc bỏ học và trở về quê.

  • 물건을 훔치려던 사람은 갑자기 나타난 경찰을 보고 당황한 나머지 넘어졌다.

    Người định ăn trộm đồ nhìn thấy cảnh sát đột nhiên xuất hiện thì quá hoảng hốt nên bị ngã.

받다-> 받은 나머지
귀찮다-> 귀찮은 나머지
놀라다-> 놀란 나머지
힘들다-> 힘든 나머지
1.

그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nhìn tranh và nói chuyện với bạn như ví dụ.

Q: 요즘 젊은이들이 도전을 안 한대요.

Nghe nói dạo này giới trẻ không dám thử thách bản thân.

A: 네. 실패를 두려워한 나머지 도전을 안 한다고 하네요.

Ừ. Nghe nói vì quá sợ thất bại nên họ không dám thử thách bản thân.

  1. 보기

    요즘 젊은이들

    giới trẻ dạo này

    실패를 두려워하다

    sợ thất bại

    도전을 안 하다

    không dám thử thách bản thân

  2. 1)

    영화배우 A씨, 영화 촬영으로 과로해 결국 병원에 입원

    Diễn viên điện ảnh A nhập viện vì làm việc quá sức trong quá trình quay phim

    영화배우

    diễn viên điện ảnh

    영화 촬영으로 과로하다

    làm việc quá sức vì quay phim

    결국 병원에 입원하다

    cuối cùng phải nhập viện

  3. 2)

    주민들, 태풍 때문에 불안해 밤에 한숨도 못 자

    Người dân lo lắng vì bão nên cả đêm không chợp mắt

    주민들

    người dân

    태풍 때문에 불안하다

    lo lắng vì bão

    밤에 한숨도 못 잤다

    cả đêm không chợp mắt

  4. 3)

    고3 학생들, 시험 때문에 스트레스를 받아 우울증 걸려

    Học sinh lớp 12 bị trầm cảm vì căng thẳng do thi cử

    고3 학생들

    học sinh lớp 12

    시험 때문에 스트레스를 받다

    bị căng thẳng vì thi cử

    우울증에 걸리다

    bị trầm cảm

2.

여러분은 다음과 같은 상황에서 한 일이 있어요? 친구들과 이야기해 보세요.

Các bạn đã từng làm gì trong những tình huống như sau chưa? Hãy nói chuyện với bạn bè.

Q: 시험 합격

thi đỗ

A: 저는 시험 합격 소식에 너무나 기쁜 나머지 눈물까지 났어요.

Khi nghe tin thi đỗ, tôi vui đến mức rơi cả nước mắt.

  1. 시험 합격

    thi đỗ

  2. 공연 관람

    xem biểu diễn

  3. 과식

    ăn quá nhiều

말하기

Nói
p. 53

말하기

Nói

1.

이링 씨와 안젤라 씨가 결혼식에 간 경험을 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.

이링 và 안젤라 kể về trải nghiệm đi dự đám cưới. Hãy nói như đoạn hội thoại sau.

이링

안젤라 씨, 주말에 뭐 했어요?

안젤라, cuối tuần bạn đã làm gì?

안젤라

지난번에 같이 만난 지민 씨 기억나요? 그 친구 결혼식에 다녀왔어요.

Bạn có nhớ 지민 mà lần trước chúng ta gặp cùng nhau không? Mình đã đi dự đám cưới của bạn ấy.

이링

아, 네. 지민 씨가 오랫동안 연애를 하더니 드디어 결혼했네요. 결혼식은 어땠어요? 저는 한국에서 결혼식에 아직 못 가 봤어요.

À, vâng. 지민 yêu nhau lâu rồi cuối cùng cũng kết hôn nhỉ. Đám cưới thế nào? Tôi vẫn chưa từng đi dự đám cưới ở Hàn Quốc.

안젤라

음, 먼저 하객들은 결혼식장에 들어갈 때 축의금을 냈어요. 그리고 신랑, 신부 어머니들이 촛불을 켜면서 결혼식을 시작했어요.

Ừm, trước hết khi khách mời vào hội trường cưới thì gửi tiền mừng. Rồi mẹ của chú rể và cô dâu thắp nến, bắt đầu lễ cưới.

이링

촛불을 켜는 게 신기하네요. 그다음에 신랑, 신부가 입장하고 혼인 서약을 했겠죠?

Việc thắp nến thú vị thật đấy. Sau đó chú rể và cô dâu bước vào rồi đọc lời thề hôn nhân phải không?

안젤라

네. 그리고 주례사 이후에 신랑이 축가를 불렀고요. 그런데 신랑이 너무 긴장한 나머지 노래 가사를 잊어버렸어요. 하객들은 신랑의 그런 모습에 계속 웃었고요.

Vâng. Rồi sau bài phát biểu của chủ hôn, chú rể đã hát chúc mừng. Nhưng chú rể căng thẳng quá nên quên mất lời bài hát. Khách mời cứ cười mãi vì dáng vẻ đó của chú rể.

이링

그랬군요. 다음에 지민 씨를 만나면 축하해 줘야겠네요.

Ra vậy. Lần sau gặp 지민 thì phải chúc mừng bạn ấy mới được.

  1. 1)

    오랫동안 연애를 하다, 드디어 결혼하다

    yêu nhau lâu, cuối cùng kết hôn

    신랑이 너무 긴장하다, 노래 가사를 잊어버렸다

    chú rể quá căng thẳng, quên mất lời bài hát

  2. 2)

    올해 안에 결혼하고 싶다고 하다, 결혼하다

    nói rằng muốn kết hôn trong năm nay, kết hôn

    신랑이 너무 신나다, 노래를 부르면서 춤을 췄다

    chú rể rất vui, vừa hát vừa nhảy

2.

아래 상황에 맞게 결혼식에 대해 묻는 사람과 결혼식에 다녀온 사람이 되어 대화해 보세요. 그리고 여러분의 경험도 이야기해 보세요.

Hãy đóng vai người hỏi về đám cưới và người đã đi dự đám cưới, rồi luyện hội thoại phù hợp với tình huống dưới đây. Sau đó, hãy kể về trải nghiệm của bạn.

결혼식에 대한 정보 묻기

Hỏi thông tin về đám cưới

  1. 결혼식은 어떻게 진행되나요?

    Đám cưới được tiến hành như thế nào?

  2. 결혼식의 어떤 부분이 인상적이었어요?

    Phần nào của đám cưới để lại ấn tượng với bạn?

결혼식에 다녀온 경험 말하기

Kể về trải nghiệm đi dự đám cưới

  1. 화촉 점화 → 신랑, 신부 입장 → 혼인 서약 → 주례사 → 축가 → 신랑, 신부 행진

    Thắp nến cưới → chú rể, cô dâu bước vào lễ đường → đọc lời thề hôn nhân → lời chủ hôn → hát chúc mừng → chú rể, cô dâu tiến bước

  2. 신랑과 신부가 부모님께 감사의 편지를 읽는 것, 신랑의 부모님께 폐백을 드리는 것

    Cô dâu và chú rể đọc thư cảm ơn cha mẹ, làm lễ 폐백 với cha mẹ chú rể

듣기

Nghe
p. 54

듣기

Nghe

1.

여러분은 한국에서 장례식장에 가 본 적이 있습니까? 다음의 문자 메시지는 무슨 소식을 전하는 것인지 이야기해 보세요.

Bạn đã từng đến nhà tang lễ ở Hàn Quốc chưa? Hãy nói xem tin nhắn sau đây thông báo tin gì.

<부고> 박진호 씨의 부친 박영석님께서 별세하셨습니다. 상주: 박진호, 박철호, 박윤경 빈소: 한국병원 장례식장 10호 발인: 20XX년 XX월 XX일

<Cáo phó> Ông 박영석, thân phụ của anh 박진호, đã qua đời. Người chịu tang: 박진호, 박철호, 박윤경 Nơi đặt linh cữu: Phòng số 10, nhà tang lễ Bệnh viện Hàn Quốc Lễ đưa tang: Ngày XX tháng XX năm 20XX

삼가 고인의 명복을 빕니다.

Xin thành kính cầu nguyện cho hương hồn người đã khuất được an nghỉ.

좋은 곳에서 편히 쉬시길 바랍니다.

Mong người được yên nghỉ ở nơi tốt đẹp.

2.

아나이스 씨와 한국인 친구가 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.

아나이스 và một người bạn Hàn Quốc đang nói chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.

아나이스(여)

저 갑자기 친구 아버님이 돌아가셔서 장례식장에 가야 되는데요. 제가 한국에서 장례식에 안 가 봐서 어떻게 하는 건지 모르겠어요.

Tự nhiên bố của bạn tôi qua đời nên tôi phải đến nhà tang lễ. Nhưng tôi chưa từng đi đám tang ở Hàn Quốc nên không biết phải làm thế nào.

한국 친구(남)

그래요? 일단 검은색 옷을 입고 가는 게 예의예요. 그리고 조의금도 준비하세요.

Vậy à? Trước hết, mặc đồ màu đen đi là phép lịch sự. Và cũng hãy chuẩn bị tiền phúng viếng nhé.

아나이스(여)

조의금이 뭐예요?

Tiền phúng viếng là gì vậy?

한국 친구(남)

유족을 위로하기 위해서 내는 돈이에요. 보통 흰 봉투에 넣어서 준비해요.

Là tiền gửi để an ủi gia quyến. Thường thì cho vào phong bì trắng để chuẩn bị.

아나이스(여)

그렇군요. 그럼 거기 가서는 어떻게 해야 돼요?

Ra là vậy. Thế khi đến đó thì tôi phải làm gì?

한국 친구(남)

먼저 빈소에 들어갈 때 방명록에 이름을 적고 조의금을 내요. 그리고 고인의 사진 앞에 꽃을 놓은 다음에 그 앞에서 절을 하거나 기도를 하면 돼요. 그러고 나서 유족들에게 인사를 하고요. 조문이 끝나면 빈소 옆에서 식사를 하기도 해요.

Trước tiên, khi vào phòng viếng, hãy ghi tên vào sổ tang và đưa tiền phúng viếng. Sau đó đặt hoa trước ảnh người đã mất, rồi cúi lạy hoặc cầu nguyện trước ảnh. Tiếp theo, chào hỏi gia quyến. Khi viếng xong, cũng có thể dùng bữa ở khu vực bên cạnh phòng viếng.

아나이스(여)

자세히 알려 줘서 고마워요.

Cảm ơn bạn đã chỉ cho mình cụ thể.

  1. 1)

    장례식장에 갈 때는 어떤 색의 옷을 입는 게 좋습니까?

    Khi đi đến nhà tang lễ thì nên mặc quần áo màu gì?

  2. 2)

    빈소 안에서 하는 행동을 순서에 맞게 써 보세요.

    Hãy viết các việc làm trong phòng viếng theo đúng thứ tự.

2)

빈소 안에서 하는 행동을 순서에 맞게 써 보세요.

Hãy viết các việc làm trong phòng viếng theo đúng thứ tự.

  1. 분향을 하거나 헌화를 한다.

    Thắp hương hoặc dâng hoa.

    고인의 사진 앞에서

    Trước ảnh người đã mất

    유족들에게 인사를 한다.

    Chào hỏi gia quyến.

들은 내용과 같으면 O, 다르면 X 하세요.

Nếu đúng với nội dung đã nghe thì đánh dấu O, nếu sai thì đánh dấu X.

  1. 조의금은 유족을 위로하는 의미로 낸다. ( )

    Tiền phúng viếng được đưa với ý nghĩa an ủi gia quyến. ( )

    ( O / X )
  2. 빈소에서 나올 때 방명록에 이름을 쓴다. ( )

    Khi rời khỏi phòng viếng thì ghi tên vào sổ tang. ( )

    ( O / X )
  3. 조문 후에는 식사를 하기도 한다. ( )

    Sau khi viếng, cũng có thể dùng bữa. ( )

    ( O / X )

읽기

Đọc
p. 55
1.

다음은 어떤 행사인지 맞는 것과 연결하고 이야기해 보세요.

Hãy nối với sự kiện phù hợp và nói xem sau đây là sự kiện gì.

1.

다음은 어떤 행사인지 맞는 것과 연결하고 이야기해 보세요.

Hãy nối với sự kiện phù hợp và nói xem sau đây là sự kiện gì.

  1. 1

    백일잔치

    Tiệc mừng 100 ngày

    아기가 태어난 지 백 일째 되는 날을 축하함

    Chúc mừng ngày em bé tròn 100 ngày tuổi

  2. 2

    돌잔치

    Tiệc thôi nôi

    아기의 첫 번째 생일을 축하하고 아기의 장래를 추측함

    Chúc mừng sinh nhật đầu tiên của em bé và đoán tương lai của bé

  3. 3

    회갑연/환갑잔치

    Tiệc mừng thọ 60 tuổi/tiệc 환갑

    예순 번째 생일을 축하하고 건강과 장수를 기원함

    Chúc mừng sinh nhật lần thứ 60 và cầu chúc sức khỏe, sống lâu

  4. 4

    고희연/칠순 잔치

    Tiệc mừng thọ 70 tuổi

    일흔 번째 생일을 축하하고 기뻐함

    Chúc mừng và vui mừng nhân dịp sinh nhật lần thứ 70

2.

다음은 어떤 행사의 초대장과 순서지입니다. 어떤 행사인지, 이 행사에서 무엇을 할지 이야기해 보세요.

Sau đây là thiệp mời và chương trình của một sự kiện. Hãy nói xem đây là sự kiện gì và trong sự kiện này sẽ làm những gì.

예나의 돌잔치에 초대합니다

Trân trọng mời bạn đến dự tiệc thôi nôi của 예나

여러분의 사랑과 관심 속에서 태어난 예나가 건강하게 돌을 맞이했습니다.

Nhờ tình yêu thương và sự quan tâm của mọi người, 예나 đã lớn lên khỏe mạnh và đón sinh nhật đầu tiên.

예나를 사랑해 주신 분들을 모시고 소중한 시간을 함께하고 싶어 자리를 마련했습니다.

Chúng tôi xin tổ chức buổi tiệc này để được cùng những người yêu quý 예나 chia sẻ khoảng thời gian ý nghĩa.

참석하셔서 자리를 빛내 주시면 감사하겠습니다.

Rất mong quý vị đến tham dự và làm cho buổi tiệc thêm phần rạng rỡ.

일시: 20XX년 X월 X일 저녁 6시

Thời gian: 6 giờ tối, ngày X tháng X năm 20XX

장소: 대한호텔 2층

Địa điểm: Tầng 2, Khách sạn 대한

돌잔치 순서

Chương trình tiệc thôi nôi

아빠 엄마의 감사 인사

Lời cảm ơn của bố mẹ

예나와 함께한 1년 영상 보기

Xem video 1 năm cùng 예나

돌잡이

Nghi thức 돌잡이

기념사진 촬영

Chụp ảnh kỷ niệm

식사

Dùng bữa

p. 56
3.

다음은 가족 행사에 대한 글입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Sau đây là bài viết về các sự kiện gia đình. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

가족 행사

Sự kiện gia đình

지난달에는 가족 행사가 많았다. 작년에 태어난 조카는 돌을 맞았고 시어머니도 예순한 살이 되셔서 우리 가족은 큰 생일잔치를 두 번이나 치렀다. 남편은 이 두 생일이 한국에서는 의미 있는 가족 행사 중 하나라고 했다.

Tháng trước gia đình tôi có nhiều sự kiện. Đứa cháu sinh năm ngoái đã tròn một tuổi, mẹ chồng tôi cũng bước sang tuổi 61 nên gia đình chúng tôi đã tổ chức đến hai bữa tiệc sinh nhật lớn. Chồng tôi nói rằng ở Hàn Quốc, hai dịp sinh nhật này là những sự kiện gia đình có ý nghĩa.

돌잔치에서는 오랜만에 친척들을 볼 수 있어서 반가웠다. 그리고 무엇보다도 재미있는 것은 아기의 장래를 추측하는 돌잡이 행사였다. 예를 들어 아기가 실을 잡으면 장수하고, 돈이나 쌀을 잡으면 부자가 되고, 연필을 잡으면 공부를 잘할 거라고 추측한다. 친척들은 조카가 돈이나 연필을 잡기를 바랐다. 그런데 우리 조카는 마이크를 잡아서 모두 웃었다. 조카가 나중에 유명한 가수가 되면 좋겠다.

Ở tiệc thôi nôi, tôi rất vui vì lâu rồi mới được gặp họ hàng. Và điều thú vị nhất là nghi thức 돌잡이 để đoán tương lai của em bé. Ví dụ, nếu em bé cầm sợi chỉ thì được cho là sẽ sống lâu, nếu cầm tiền hoặc gạo thì sẽ giàu có, nếu cầm bút chì thì sẽ học giỏi. Họ hàng đều mong cháu tôi cầm tiền hoặc bút chì. Thế nhưng cháu tôi lại cầm micro nên mọi người đều bật cười. Tôi hy vọng sau này cháu sẽ trở thành ca sĩ nổi tiếng.

얼마 있다가 우리 가족은 시어머니의 환갑잔치도 치렀다. 맛있는 음식도 먹고 자녀들, 손주들이 다 같이 부모님께 절을 올렸다. 시어머니께서는 너무나 감격한 나머지 눈물을 흘리시기도 했다. 또 우리는 환갑 여행도 보내 드렸는데 부모님은 여행을 다녀오시더니 너무 좋았다고 하셨다. 시어머니의 모습을 보니 고향에 계신 부모님 생각이 더 났다. 우리 부모님 환갑 때도 찾아뵙고 축하를 해 드려야겠다.

Ít lâu sau, gia đình chúng tôi cũng tổ chức tiệc mừng thọ 60 tuổi cho mẹ chồng. Chúng tôi ăn những món ngon, rồi con cái và các cháu cùng lạy chúc thọ bố mẹ. Mẹ chồng tôi xúc động đến mức rơi nước mắt. Chúng tôi còn tặng bố mẹ một chuyến du lịch mừng thọ, và sau khi đi về bố mẹ nói rằng chuyến đi rất tuyệt. Nhìn mẹ chồng, tôi lại càng nhớ đến bố mẹ đang ở quê nhà. Đến khi bố mẹ tôi mừng thọ 60 tuổi, tôi nhất định sẽ về thăm và chúc mừng bố mẹ.

행사가 많아서 분주했지만 조카에게는 사랑을, 부모님께는 효도의 마음을 표현할 수 있는 한 달을 보냈다. 가족들의 건강과 장수를 기원하는 한국의 풍습이 참 정겹게 느껴진다.

Tuy bận rộn vì có nhiều sự kiện, nhưng đó là một tháng tôi có thể bày tỏ tình yêu thương với cháu và tấm lòng hiếu thảo với bố mẹ. Tôi cảm thấy phong tục Hàn Quốc cầu chúc cho gia đình khỏe mạnh và sống lâu thật ấm áp.

  1. 1)

    조카가 잡은 돌잡이 물건과 그 물건이 가지는 의미를 써 보세요. 물건: ____________________ 의미: ________________________________________________

    Hãy viết đồ vật mà cháu đã cầm trong nghi thức 돌잡이 và ý nghĩa của đồ vật đó. Đồ vật: ____________________ Ý nghĩa: ________________________________________________

한국인의 특별한 생일에 대한 내용으로 맞지 않는 것은 무엇입니까?

Điều nào sau đây không đúng về những ngày sinh nhật đặc biệt của người Hàn Quốc?

  1. 돌잡이를 통해서 아기의 미래를 예상한다.

    Thông qua 돌잡이, người ta dự đoán tương lai của em bé.

  2. 돌잔치 때는 가족들이 다 함께 여행을 간다.

    Vào dịp tiệc thôi nôi, cả gia đình cùng đi du lịch.

  3. 환갑잔치로 부모님께 효도의 마음을 표현한다.

    Thông qua tiệc mừng thọ 60 tuổi, con cái bày tỏ lòng hiếu thảo với bố mẹ.

  4. 건강하고 오래 살기 바라는 풍습이다.

    Đó là phong tục cầu mong sức khỏe và sống lâu.

시어머니 환갑 때 한 일이 아닌 것은 무엇입니까?

Điều nào sau đây không phải là việc đã làm vào dịp mừng thọ 60 tuổi của mẹ chồng?

  1. 시어머니를 위해 잔치를 열었다.

    Đã tổ chức tiệc cho mẹ chồng.

  2. 시어머니께 절을 했다.

    Đã lạy chúc thọ mẹ chồng.

  3. 시어머니께 노래를 불러 드렸다.

    Đã hát tặng mẹ chồng.

  4. 시어머니를 위해 여행을 보내 드렸다.

    Đã tặng mẹ chồng một chuyến du lịch.

쓰기

Viết
p. 57

쓰기

Viết

1.

여러분 고향의 사람들에게는 어떤 날이 특별합니까? 그날에 대해서 써 보세요.

Đối với người dân ở quê hương của các bạn, ngày nào là ngày đặc biệt? Hãy viết về ngày đó.

특별한 날

Ngày đặc biệt

의미

Ý nghĩa

하는 일

Những việc làm

2.

여러분 고향의 특별한 날에 대해서 써 보세요.

Hãy viết về một ngày đặc biệt ở quê hương của bạn.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 58

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

성년의 날

Ngày trưởng thành

예로부터 한국에서는 아이가 성년이 된 것을 기념하여 축하하는 행사를 가졌다. 과거에는 ‘관례, 계례’라는 의식을 행했는데 남자는 15~20세 사이에 상투를 올리고, 여자는 15세가 되면 비녀를 꽂았다. 이 의식을 가지면 성인으로 인정을 받았다.

Từ xưa, ở Hàn Quốc đã có nghi lễ chúc mừng để kỷ niệm việc một đứa trẻ trở thành người trưởng thành. Trước đây, người ta thực hiện nghi lễ gọi là “관례, 계례”; nam giới từ 15 đến 20 tuổi thì búi tóc, còn nữ giới khi đủ 15 tuổi thì cài trâm. Sau khi làm nghi lễ này, họ được công nhận là người lớn.

현대 한국에서는 매년 5월 셋째 월요일을 성년의 날로 정하여 만 19세가 되는 젊은이들이 성인이 되었음을 알린다. 그렇지만 요즘은 성년의 날이 오면 특별한 행사에 참여하는 사람보다는 친구들끼리 선물을 주고받으며 축하하는 사람들이 더 많다.

Ở Hàn Quốc hiện nay, thứ Hai của tuần thứ ba tháng 5 hằng năm được chọn là Ngày trưởng thành, nhằm thông báo rằng những thanh niên tròn 19 tuổi đã trở thành người lớn. Tuy nhiên, ngày nay khi đến Ngày trưởng thành, thay vì tham gia các sự kiện đặc biệt, nhiều người thường chúc mừng bằng cách tặng quà cho nhau giữa bạn bè.

만 19세가 되면 성인으로서 권리와 의무, 책임을 갖게 된다. 음주나 흡연이 가능하고 부모의 동의가 없어도 결혼할 수 있다. 신용 카드와 휴대 전화도 자신의 이름으로 가질 수 있고 사업자 등록도 할 수 있게 된다. 할 수 있는 것이 많아지면서 법을 지키지 않았을 때의 책임도 커진다.

Khi đủ 19 tuổi, người ta có các quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của một người trưởng thành. Họ có thể uống rượu, hút thuốc và có thể kết hôn mà không cần sự đồng ý của cha mẹ. Họ cũng có thể làm thẻ tín dụng, đăng ký điện thoại di động bằng tên của mình và đăng ký kinh doanh. Khi những việc có thể làm trở nên nhiều hơn, trách nhiệm khi không tuân thủ pháp luật cũng lớn hơn.

  1. 1)

    한국에서 성년의 날은 어떻게 변화했습니까?

    Ở Hàn Quốc, Ngày trưởng thành đã thay đổi như thế nào?

  2. 2)

    성년이 되면 갖게 되는 권리와 의무는 무엇입니까?

    Khi trở thành người trưởng thành, người ta có những quyền và nghĩa vụ gì?

  3. 3)

    여러분 고향에서는 성년이 된 것을 어떻게 기념합니까?

    Ở quê hương của các bạn, người ta kỷ niệm việc trở thành người trưởng thành như thế nào?

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 59

성년의 날, 축하합니다!

Chúc mừng Ngày trưởng thành!

  • 결혼식장

    nhà hàng tiệc cưới

  • 신랑

    chú rể

  • 신부

    cô dâu

  • 주례

    chủ hôn

  • 사회자

    người dẫn chương trình

  • 하객

    khách mời

  • 축의금을 내다

    gửi tiền mừng cưới

  • 피로연을 하다

    tổ chức tiệc chiêu đãi sau lễ cưới

  • 폐백을 하다

    làm lễ 폐백

  • 장례식장

    nhà tang lễ

  • 빈소

    phòng viếng

  • 고인

    người đã khuất

  • 영정

    di ảnh

  • 조문객

    khách đến viếng

  • 상주

    người chủ tang

  • 조문하다

    đi viếng tang

  • 조의금을 내다

    gửi tiền phúng viếng

  • 상을 당하다

    có tang

  • 상복을 입다

    mặc đồ tang

  • 묻다

    chôn cất

  • 동기

    động cơ

  • 승진하다

    được thăng chức

  • 유창하다

    lưu loát

  • 촬영하다

    quay phim; chụp hình

  • 과로하다

    làm việc quá sức

  • 우울증

    bệnh trầm cảm

  • 혼인 서약

    lời thề hôn nhân

  • 축가

    bài hát chúc mừng

  • 별세하다

    qua đời

  • 삼가

    kính cẩn

  • 명복을 빌다

    cầu mong người đã khuất được yên nghỉ

  • 백일잔치

    tiệc mừng 100 ngày

  • 돌잔치

    tiệc thôi nôi

  • 회갑연/환갑잔치

    tiệc mừng thọ 60 tuổi

  • 고희연/칠순 잔치

    tiệc mừng thọ 70 tuổi

  • 장례를 치르다

    tổ chức tang lễ

  • 장수를 기원하다

    cầu chúc sống lâu

  • 자리를 빛내다

    làm cho buổi lễ thêm trang trọng

  • 돌잡이

    nghi lễ 돌잡이

  • 치르다

    tổ chức; tiến hành

  • 감격하다

    xúc động

  • 분주하다

    bận rộn, tất bật

  • 효도

    hiếu thảo với cha mẹ

  • 정겹다

    ấm áp, thân tình

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay