Lớp 4 · Bài 2

가족의 변화

Sự thay đổi của gia đình

가족의 변화

Sự thay đổi của gia đình

이 가족은 어떻게 이루어져 있어요?

Gia đình này gồm những ai?

여러분은 누구와 살고 있어요? 고향에서는 누구와 살았어요?

Các bạn đang sống với ai? Ở quê, các bạn đã sống với ai?

어휘

Từ vựng
p. 26

어휘

Từ vựng

1.

대가족과 핵가족의 특징을 알아보세요.

Hãy tìm hiểu đặc điểm của gia đình lớn và gia đình hạt nhân.

대가족

Gia đình lớn

  • 부모님을 모시고 살다

    Sống cùng và phụng dưỡng cha mẹ

  • 여러 세대가 함께 살다

    Nhiều thế hệ cùng chung sống

  • 가족 간의 유대가 깊다

    Sự gắn bó giữa các thành viên trong gia đình rất sâu sắc

  • 집안의 중요한 일은 어른들이 결정하다

    Những việc quan trọng trong nhà do người lớn quyết định

핵가족

Gia đình hạt nhân

  • 분가해서 살다

    Sống riêng sau khi tách hộ

  • 가사를 분담하다

    Phân chia việc nhà

  • 각자의 생활을 존중받다

    Được tôn trọng đời sống riêng của mỗi người

  • 집안의 중요한 일은 가족이 함께 결정하다

    Những việc quan trọng trong nhà do cả gia đình cùng quyết định

2.

현대의 다양한 가족 형태와 특징을 알아보세요.

Hãy tìm hiểu các hình thức gia đình đa dạng trong xã hội hiện đại và đặc điểm của chúng.

현대의 다양한 가족 형태

Các hình thức gia đình đa dạng trong xã hội hiện đại

  • 다문화 가족

    Gia đình đa văn hóa

  • 맞벌이 부부

    vợ chồng cùng đi làm

  • 1인 가구

    hộ gia đình một người

  • 한 부모 가족

    gia đình đơn thân

  • 주말부부

    vợ chồng cuối tuần

  • 독거노인

    người cao tuổi sống một mình

  • 국제결혼을 하다

    kết hôn quốc tế

  • 한쪽 부모와 살다

    sống với một bên cha hoặc mẹ

  • 아이를 낳지 않다

    không sinh con

  • 맞벌이를 하다

    hai vợ chồng cùng đi làm

  • 주말부부로 지내다

    sống theo kiểu vợ chồng cuối tuần

  • 아이를 입양하다

    nhận con nuôi

  • 독립하다

    sống tự lập

  • 혼자 살다

    sống một mình

  • 재혼하다

    tái hôn

문법

Ngữ pháp
p. 27

문법

Ngữ pháp

1동형

-을 뿐만 아니라

어떤 사실에 더하여 다른 상황도 있음을 나타낼 때 사용한다.

Dùng khi muốn diễn đạt rằng ngoài một sự thật nào đó, còn có cả tình huống khác nữa.

고천

잠시드 씨 고향에는 대가족이 많아요?

Ở quê của 잠시드 có nhiều gia đình nhiều thế hệ không?

잠시드

네. 부모님을 모시고 살 뿐만 아니라 여러 세대가 함께 사는 경우도 많아요.

Vâng. Không chỉ có nhiều trường hợp sống phụng dưỡng cha mẹ, mà còn sống cùng nhiều thế hệ trong một nhà.

  • 가: 부모님 모시고 식사하려고 하는데 분위기 괜찮은 식당을 알아요?

    A: Tôi định mời bố mẹ đi ăn, bạn có biết nhà hàng nào có không khí ổn không?

  • 나: 시청 옆에 있는 식당이 분위기가 좋을 뿐만 아니라 음식도 맛있어요.

    B: Nhà hàng ở cạnh tòa thị chính không chỉ có không khí tốt mà đồ ăn cũng ngon nữa.

  • 요즘은 결혼하고 맞벌이를 할 뿐만 아니라 주말부부로 지내는 경우도 많다.

    Dạo này sau khi kết hôn, nhiều người không chỉ hai vợ chồng cùng đi làm mà còn sống theo kiểu vợ chồng cuối tuần.

  • 경제적으로 힘들 뿐만 아니라 개인 생활을 중시하는 분위기 때문에 결혼하지 않는 사람이 증가하고 있다.

    Số người không kết hôn đang tăng lên vì không chỉ khó khăn về kinh tế mà còn do bầu không khí coi trọng đời sống cá nhân.

먹다-> 먹을 뿐만 아니라
좋다-> 좋을 뿐만 아니라
결혼하다-> 결혼할 뿐만 아니라
모시다-> 모실 뿐만 아니라
살다-> 살 뿐만 아니라
1.

보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nói chuyện với bạn theo mẫu.

Q: 대가족이 점점 없어지다 + 홀로 사는 노인이 많아지다

gia đình nhiều thế hệ dần dần biến mất + người cao tuổi sống một mình ngày càng nhiều

A: 네. 대가족이 점점 없어질 뿐만 아니라 홀로 사는 노인이 많아지고 있어요.

Vâng. Không chỉ gia đình nhiều thế hệ đang dần dần biến mất mà người cao tuổi sống một mình cũng đang ngày càng nhiều.

  1. 1)

    맞벌이 부부가 많다

    Có nhiều cặp vợ chồng cùng đi làm

    집안일을 전업으로 하는 남편이 늘다

    Số người chồng chuyên làm việc nhà ngày càng tăng

  2. 2)

    성인이 되면 독립하는 사람이 늘다

    Khi trở thành người lớn, số người sống tự lập tăng lên

    결혼하지 않는 사람이 많다

    Có nhiều người không kết hôn

  3. 3)

    결혼하면 대부분 분가해서 살다

    Sau khi kết hôn, phần lớn sống riêng với gia đình cha mẹ

    아이를 낳지 않는 부부가 많다

    Có nhiều cặp vợ chồng không sinh con

  4. 4)

    다문화 가족이 증가하다

    Gia đình đa văn hóa đang gia tăng

    여러 원인으로 한 부모 가족이 증가하다

    Gia đình đơn thân đang gia tăng vì nhiều nguyên nhân

2.

다음에 대해서 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nói chuyện với bạn về những điều sau.

Q: 지금 살고 있는 집

ngôi nhà đang sống hiện nay

A: 지금 제가 살고 있는 집은 산이 가까이 있어서 전망이 좋을 뿐만 아니라 공기도 좋아요.

Ngôi nhà tôi đang sống hiện nay không chỉ có tầm nhìn đẹp vì gần núi mà không khí cũng trong lành.

  1. 지금 살고 있는 집

    ngôi nhà đang sống hiện nay

  2. 다니고 있는 직장

    nơi làm việc hiện đang đi làm

  3. 고향의 요즘 날씨

    thời tiết dạo này ở quê hương

p. 28
2동/형

-을 수밖에 없다

다른 방법이나 다른 가능성이 없음을 나타낼 때 사용한다.

Dùng khi thể hiện rằng không có cách nào khác hoặc khả năng nào khác.

고천

후엔 씨, 아르바이트 찾고 있어요?

후엔, chị đang tìm việc làm thêm à?

후엔

네, 슬기 교육비 때문에 지출이 늘어서 맞벌이를 할 수밖에 없어요.

Vâng, vì chi phí học của Seulgi tăng lên nên tôi buộc phải cùng đi làm để kiếm thêm thu nhập.

  • 가: 지난주 수업에 왜 안 왔어요?

    A: Vì sao tuần trước bạn không đến lớp?

  • 나: 갑자기 출장을 가게 돼서 수업에 빠질 수밖에 없었어요.

    B: Vì đột nhiên tôi phải đi công tác nên đành phải vắng mặt trong buổi học.

  • 여러 세대가 함께 사니까 가족 간의 유대가 깊을 수밖에 없다.

    Vì nhiều thế hệ sống cùng nhau nên tình cảm gắn bó giữa các thành viên trong gia đình chắc chắn sẽ sâu đậm hơn.

  • 독거노인이 늘고 있기 때문에 노인 복지에 대한 관심이 증가할 수밖에 없다.

    Vì số người cao tuổi sống một mình đang tăng lên nên sự quan tâm đến phúc lợi người cao tuổi chắc chắn sẽ tăng lên.

먹다-> 먹을 수밖에 없다
낳다-> 낳을 수밖에 없다
입양하다-> 입양할 수밖에 없다
바쁘다-> 바쁠 수밖에 없다
살다-> 살 수밖에 없다
1.

보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy trò chuyện với bạn theo mẫu.

Q: 가족과 떨어져 살아요?

Bạn sống xa gia đình à?

A: 네. 회사가 지방에 있어서 떨어져 살 수밖에 없어요.

Vâng. Vì công ty ở tỉnh nên tôi đành phải sống xa gia đình.

  1. 보기

    가족과 떨어져 살다

    sống xa gia đình

    회사가 지방에 있다

    công ty ở tỉnh

  2. 1)

    매일 가계부를 쓰다

    ghi sổ chi tiêu gia đình mỗi ngày

    식구가 늘고 지출이 많아지다

    số người trong gia đình tăng lên và chi tiêu nhiều hơn

  3. 2)

    항상 음식을 조금씩 사다

    luôn mua thức ăn từng ít một

    혼자 살다

    sống một mình

  4. 3)

    육아 휴직을 냈다

    đã xin nghỉ phép chăm con

    아이를 볼 사람이 없다

    không có người trông con

  5. 4)

    명절에 음식을 많이 준비하다

    chuẩn bị nhiều món ăn vào dịp lễ tết

    대가족이다

    là gia đình đông người

2.

다른 방법이 없어서 할 수밖에 없는 일에 대해 친구와 이야기해 보세요.

Hãy trò chuyện với bạn về những việc không còn cách nào khác nên đành phải làm.

Q:

A: 저는 공부를 더 하고 싶지만 돈을 벌어야 해서 취직할 수밖에 없어요.

Tôi muốn học thêm, nhưng vì phải kiếm tiền nên tôi đành phải đi làm.

말하기

Nói
p. 29

말하기

Nói

1.

고천 씨와 후엔 씨가 오랜만에 만나서 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.

고천 và 후엔 lâu rồi mới gặp nhau và trò chuyện. Hãy trò chuyện như đoạn hội thoại sau.

고천

후엔 씨, 오랜만이에요. 얼굴 보기가 왜 이렇게 힘들어요?

후엔, lâu rồi không gặp. Sao khó gặp bạn thế này?

후엔

요즘 우리 세 식구는 분가 준비하느라 좀 바빠요. 슬기 교육 때문에 학교랑 학원 근처로 이사 가기로 했어요.

Dạo này ba người nhà chúng tôi hơi bận chuẩn bị ra ở riêng. Vì việc học của 슬기 nên chúng tôi đã quyết định chuyển đến gần trường và trung tâm học thêm.

고천

아, 그랬구나. 그럼 슬기 엄마 아빠 맞벌이하는데 이제 슬기는 누가 봐 줘요?

À, ra vậy. Thế bố mẹ 슬기 đều đi làm cả, vậy từ giờ ai sẽ trông 슬기?

후엔

저도 그게 걱정이에요. 시부모님 모시고 살 때는 우리가 일하는 동안 슬기도 봐 주시고 집안일도 도와주셨는데 이제 어떻게 할지 고민 중이에요.

Tôi cũng đang lo chuyện đó. Khi sống cùng bố mẹ chồng, trong lúc vợ chồng tôi đi làm thì ông bà vừa trông giúp 슬기, vừa giúp việc nhà, nên bây giờ tôi đang suy nghĩ xem phải làm thế nào.

고천

슬기 아빠하고 가사 분담을 잘해 봐요. 그래도 분가해서 살면 생활비가 적게 들 뿐만 아니라 집안일이 줄어서 전보다 편한 것도 있을 거예요.

Hãy thử phân chia việc nhà cho hợp lý với bố của 슬기 xem. Dù vậy, nếu ra ở riêng thì chi phí sinh hoạt sẽ ít tốn hơn, hơn nữa việc nhà cũng giảm đi, nên có thể sẽ thoải mái hơn trước đấy.

후엔

네, 여러 가지로 생각해 봐야겠어요.

Vâng, tôi sẽ phải suy nghĩ nhiều mặt xem sao.

  1. 1)

    슬기도 봐 주시고 집안일도 도와주시다

    trông giúp 슬기 và giúp việc nhà

    생활비가 적게 들다 + 집안일이 줄다

    chi phí sinh hoạt ít tốn hơn + việc nhà giảm đi

  2. 2)

    여러 가지로 도움 받을 수 있다

    có thể nhận được sự giúp đỡ về nhiều mặt

    개인 시간이 많아지다 + 부부가 모든 일을 결정하다

    thời gian cá nhân nhiều hơn + vợ chồng quyết định mọi việc

2.

대가족과 핵가족의 좋은 점에 대해 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nói chuyện với bạn về những điểm tốt của gia đình nhiều thế hệ và gia đình hạt nhân.

대가족

Gia đình nhiều thế hệ

  • 여러 세대가 함께 살아서 가족 간의 유대가 깊다.

    Vì nhiều thế hệ cùng chung sống nên tình cảm gắn bó giữa các thành viên trong gia đình sâu sắc.

  • 어려운 일이 있을 때 도움을 받을 수 있는 사람이 많다.

    Khi có việc khó khăn, có nhiều người có thể giúp đỡ.

핵가족

Gia đình hạt nhân

  • 가족 관계가 평등하고 개인 생활을 존중받을 수 있다.

    Quan hệ gia đình bình đẳng và đời sống cá nhân có thể được tôn trọng.

  • 식구가 적어서 경제적인 부담이 적다.

    Vì ít thành viên trong gia đình nên gánh nặng kinh tế ít hơn.

듣기

Nghe
p. 30

듣기

Nghe

1.

요즘 결혼과 출산에 대한 사람들의 생각이 어떻게 변화하고 있습니까?

Gần đây suy nghĩ của mọi người về kết hôn và sinh con đang thay đổi như thế nào?

  • +

    요즘은 아이를 낳지 않는 부부가 많아지고 있어요.

    Gần đây ngày càng có nhiều cặp vợ chồng không sinh con.

  • +

    결혼과 출산으로 가족을 이루는 것보다 개인 생활을 중시하는 분위기예요.

    Bầu không khí hiện nay là coi trọng đời sống cá nhân hơn việc lập gia đình thông qua kết hôn và sinh con.

  • +

    결혼을 하지 않는 사람들이 점점 늘어나는 것 같아요.

    Có vẻ như số người không kết hôn đang ngày càng tăng.

2.

제이슨 씨와 이링 씨가 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.

Anh 제이슨 và chị 이링 nói chuyện với nhau. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    제이슨 씨는 얼마 전에 어떤 뉴스를 봤습니까?

    Gần đây anh 제이슨 đã xem tin tức gì?

  2. 3)

    제이슨 씨가 원하는 것은 무엇입니까?

    Điều anh 제이슨 mong muốn là gì?

제이슨(남)

얼마 전에 뉴스에서 봤는데 요즘 한국에서는 아이를 낳지 않는 부부가 점점 많아지고 있대요.

Cách đây không lâu tôi có xem trên tin tức, nghe nói dạo này ở Hàn Quốc ngày càng có nhiều cặp vợ chồng không sinh con.

이링(여)

우리 고향도 비슷해요. 옛날에는 결혼하면 아이를 낳는 게 당연하다고 생각했지만 요즘은 생각이 많이 바뀐 것 같아요.

Quê tôi cũng tương tự. Ngày xưa, người ta nghĩ rằng kết hôn rồi sinh con là điều đương nhiên, nhưng dạo này có vẻ suy nghĩ đã thay đổi rất nhiều.

제이슨(남)

맞아요. 아이를 낳지 않을 뿐만 아니라 결혼 자체를 안 하잖아요.

Đúng vậy. Không chỉ không sinh con, mà nhiều người còn không kết hôn nữa mà.

이링(여)

네, 경제적인 부담도 크고 개인 생활을 중시하는 분위기 때문에 그런 것 같아요.

Vâng, tôi nghĩ là do gánh nặng kinh tế cũng lớn và bầu không khí xã hội coi trọng đời sống cá nhân.

제이슨(남)

이링 씨는 어때요?

이링 thì sao?

이링(여)

저는 생각이 자주 바뀌어요. 결혼하고 싶을 때도 있고, 혼자 편하게 사는 게 좋을 때도 있어요.

Tôi hay thay đổi suy nghĩ. Có lúc tôi muốn kết hôn, cũng có lúc tôi thấy sống một mình thoải mái thì tốt hơn.

제이슨(남)

저는 지금 가족과 떨어져 살고 있어서 그런지 결혼도 빨리 하고 아이도 많이 낳고 싶어요.

Có lẽ vì hiện tôi đang sống xa gia đình nên tôi muốn kết hôn sớm và sinh nhiều con.

들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh dấu ○, nếu khác thì đánh dấu X.

  1. 이링 씨의 고향에는 아이를 낳지 않는 부부가 많아지고 있다. ( )

    Ở quê của 이링, số cặp vợ chồng không sinh con đang tăng lên. ( )

    ( O / X )
  2. 이링 씨는 경제적인 부담 때문에 아이를 낳지 않을 것이다. ( )

    이링 sẽ không sinh con vì gánh nặng kinh tế. ( )

    ( O / X )
  3. 이링 씨는 혼자 사는 것보다 결혼하는 것이 좋다고 생각한다. ( )

    이링 nghĩ rằng kết hôn tốt hơn sống một mình. ( )

    ( O / X )

읽기

Đọc
p. 31

읽기

Đọc

1.

다음 신문 기사의 제목을 보고 과거와 다르게 가족의 형태가 다양해지는 원인을 이야기해 보세요.

Hãy xem tiêu đề của các bài báo sau và nói về nguyên nhân khiến hình thức gia đình trở nên đa dạng hơn so với trước đây.

2.

다음은 가족의 형태와 관련된 신문 기사의 제목입니다. 제목에 맞는 기사 내용을 연결해 보세요.

Sau đây là tiêu đề các bài báo liên quan đến hình thái gia đình. Hãy nối tiêu đề với nội dung bài báo phù hợp.

2.

다음은 가족의 형태와 관련된 신문 기사의 제목입니다. 제목에 맞는 기사 내용을 연결해 보세요.

Sau đây là tiêu đề các bài báo liên quan đến hình thái gia đình. Hãy nối tiêu đề với nội dung bài báo phù hợp.

  1. 1

    1인 가구 증가로 소포장 식품 매출 쑥쑥

    Do số hộ gia đình một người tăng, doanh thu thực phẩm đóng gói nhỏ tăng vọt

    아픈 자녀와 병원 동행이 어려운 부모를 위해 아이를 데리고 병원에 가 주는 서비스를 시행할 예정이다. 진료뿐만 아니라 검진, 예방 접종도 동행 서비스가 가능하다.

    Dự kiến sẽ triển khai dịch vụ đưa trẻ đến bệnh viện thay cho những phụ huynh gặp khó khăn trong việc đi cùng con bị ốm đến bệnh viện. Dịch vụ đi cùng không chỉ áp dụng khi khám bệnh mà còn khi kiểm tra sức khỏe và tiêm phòng.

  2. 2

    신혼부부 열 쌍 중 네 쌍 “애 안 낳아요”

    Trong mười cặp vợ chồng mới cưới, bốn cặp nói: “Chúng tôi không sinh con”

    이렇게 혼자 사는 가구가 점점 늘어나면 우리 사회에 크고 작은 변화가 생길 수밖에 없을 것이다.

    Nếu số hộ sống một mình cứ tăng dần như thế này, xã hội chúng ta chắc chắn sẽ có những thay đổi lớn nhỏ.

  3. 3

    맞벌이 부부, 아픈 아이 어떡하죠?

    Vợ chồng cùng đi làm, con bị ốm thì phải làm sao?

    ○○시는 사물 인터넷(IoT) 기기를 활용해 일정 시간 동안 움직임이 감지되지 않을 경우 즉시 방문하거나 119에 신고하고 있다.

    Thành phố ○○ đang sử dụng thiết bị Internet vạn vật (IoT); nếu không phát hiện chuyển động trong một khoảng thời gian nhất định thì lập tức đến thăm hoặc báo cho 119.

  4. 4

    늘어나는 싱글족, 사회 변화 불가피

    Số người sống độc thân ngày càng tăng, thay đổi xã hội là điều không thể tránh khỏi

    요즘 혼자 사는 사람들이 많아지면서 마트나 편의점의 소포장된 식품 판매량이 늘고 있다.

    Gần đây, khi số người sống một mình tăng lên, lượng bán thực phẩm đóng gói nhỏ tại siêu thị và cửa hàng tiện lợi cũng đang tăng.

  5. 5

    2년간 독거노인 65명 목숨 구한 사물 인터넷(IoT)

    Internet vạn vật (IoT) cứu mạng 65 người cao tuổi sống một mình trong 2 năm

    신혼부부 열 쌍 중 네 쌍은 아이를 낳지 않는 것으로 조사됐다. 외벌이일수록, 자기 집을 가졌을수록 더 많은 아이를 낳는 것으로 나타났다.

    Theo khảo sát, trong mười cặp vợ chồng mới cưới thì bốn cặp không sinh con. Kết quả cho thấy gia đình một người đi làm càng nhiều, và càng sở hữu nhà riêng, thì càng sinh nhiều con hơn.

p. 32
3.

다음은 1인 가구 증가에 대한 신문 기사입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Sau đây là bài báo về sự gia tăng hộ gia đình một người. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

이민신문 | 20XX. 6. 13.

Báo Di dân | 13. 6. 20XX

최근 조사에 따르면 1인 가구가 전체 가구 수의 약 30%를 차지했으며 앞으로도 계속 늘어날 전망이다. 이렇게 1인 가구가 증가하는 원인으로는 결혼에 대한 가치관 변화, 이혼율 증가, 고령화 등을 꼽을 수 있다.

Theo một khảo sát gần đây, hộ gia đình một người chiếm khoảng 30% tổng số hộ gia đình và dự kiến sẽ tiếp tục tăng trong tương lai. Có thể kể đến các nguyên nhân làm gia tăng hộ gia đình một người như thay đổi quan niệm về hôn nhân, tỷ lệ ly hôn tăng, già hóa dân số, v.v.

1인 가구가 증가함에 따라 이들을 대상으로 한 상품이 등장하고 이들을 위한 서비스업도 생기기 시작했다. 마트나 편의점에는 1인 가구를 위한 채소나 과일 등 소포장된 상품의 판매량이 증가하고, 생필품이나 가전 제품도 1인 가구에 맞춰 나온 제품들이 인기를 끌고 있다. 이뿐만 아니라 소형 아파트나 오피스텔도 꾸준히 인기를 얻고 있으며, 청소, 장보기, 대여, 짐 보관 등 1인 가구를 위한 서비스업의 규모도 점점 커지고 있다.

Khi hộ gia đình một người tăng lên, các sản phẩm nhắm đến nhóm này xuất hiện và các ngành dịch vụ dành cho họ cũng bắt đầu hình thành. Tại siêu thị hoặc cửa hàng tiện lợi, lượng bán các sản phẩm đóng gói nhỏ như rau quả dành cho hộ gia đình một người đang tăng; các mặt hàng thiết yếu và đồ điện gia dụng được thiết kế phù hợp với hộ một người cũng đang được ưa chuộng. Không chỉ vậy, căn hộ nhỏ và officetel cũng liên tục được yêu thích, còn quy mô các ngành dịch vụ dành cho hộ gia đình một người như dọn dẹp, đi chợ, cho thuê, giữ đồ cũng ngày càng mở rộng.

이렇게 혼자 사는 가구가 점점 늘어나면서 우리 사회에 크고 작은 변화가 생길 수밖에 없다. 이에 따라 전통적인 가구 형태에 맞춘 정책을 개선해야 한다는 목소리도 커지고 있다. 1인 가구를 위한 주거 지원 정책이나 혼자 사는 노인을 대상으로 하는 돌봄 서비스 등 다양하고 세심한 정책이 시급하다.

Khi số hộ sống một mình ngày càng tăng như vậy, xã hội chúng ta chắc chắn sẽ có những thay đổi lớn nhỏ. Theo đó, cũng có ngày càng nhiều ý kiến cho rằng cần cải thiện các chính sách vốn được xây dựng theo hình thái hộ gia đình truyền thống. Những chính sách đa dạng và chu đáo như chính sách hỗ trợ nhà ở cho hộ gia đình một người hoặc dịch vụ chăm sóc dành cho người cao tuổi sống một mình đang trở nên cấp thiết.

이 신문 기사의 제목으로 가장 알맞은 것을 고르세요.

Hãy chọn tiêu đề phù hợp nhất cho bài báo này.

  1. 1)

    ① 1인 가구를 위한 서비스 실시

    ① Triển khai dịch vụ dành cho hộ gia đình một người

  2. 1인 가구 증가로 소형 아파트 인기

    Sự gia tăng hộ gia đình một người làm căn hộ nhỏ trở nên được ưa chuộng

  3. 전체 가구 수의 약 30%가 1인 가구

    Khoảng 30% tổng số hộ gia đình là hộ một người

  4. 1인 가구 증가, 생활에 많은 변화 가져와

    Sự gia tăng hộ gia đình một người mang đến nhiều thay đổi trong đời sống

1인 가구가 증가하는 원인은 무엇입니까?

Nguyên nhân khiến hộ gia đình một người tăng lên là gì?

  1. 2)

윗글의 내용과 다른 것을 고르세요.

Hãy chọn nội dung khác với bài viết trên.

  1. 3)

    ① 1인 가구는 계속 증가하고 있다.

    ① Hộ gia đình một người đang tiếp tục tăng lên.

  2. 소포장된 상품이 늘어나서 1인 가구가 증가했다.

    Hộ gia đình một người đã tăng lên vì các sản phẩm đóng gói nhỏ ngày càng nhiều.

  3. 혼자 사는 사람들을 위한 상품과 서비스가 증가하고 있다.

    Các sản phẩm và dịch vụ dành cho người sống một mình đang tăng lên.

  4. 혼자 사는 가구를 위한 정책이 필요하다.

    Cần có chính sách dành cho các hộ gia đình sống một mình.

쓰기

Viết
p. 33
1.

여러분이 생각하는 대가족과 핵가족의 좋은 점은 무엇입니까?

Theo các bạn, ưu điểm của gia đình nhiều thế hệ và gia đình hạt nhân là gì?

대가족

Gia đình nhiều thế hệ

핵가족

gia đình hạt nhân

2.

여러분은 대가족과 핵가족 중 어떤 가족의 형태가 더 좋습니까? 여러분이 좋아하는 가족의 형태에 대해 써 보세요.

Trong hai kiểu gia đình là gia đình nhiều thế hệ và gia đình hạt nhân, các bạn thích kiểu gia đình nào hơn? Hãy viết về kiểu gia đình mà các bạn yêu thích.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 34

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

출산 장려 정책

Chính sách khuyến khích sinh con

출산 장려 정책

Chính sách khuyến khích sinh con

한국 사회가 안고 있는 큰 문제 중의 하나는 저출산 문제이다. 한국의 합계 출산율은 지속적으로 감소하여 2019년 현재, 1명이 채 되지 않는다. 저출산 현상이 지속되면 경제 활동 인구가 감소하고 노인 부양 부담이 커지는 등의 문제가 발생한다. 이에 정부와 각 지방 자치 단체에서는 출산율을 높이기 위해 출산 장려 정책을 실시하고 있다.

Một trong những vấn đề lớn mà xã hội Hàn Quốc đang đối mặt là vấn đề tỉ lệ sinh thấp. Tổng tỉ suất sinh của Hàn Quốc liên tục giảm và tính đến năm 2019, chưa đến 1 con trên mỗi phụ nữ. Nếu hiện tượng tỉ lệ sinh thấp tiếp tục kéo dài, sẽ phát sinh các vấn đề như dân số trong độ tuổi hoạt động kinh tế giảm và gánh nặng phụng dưỡng người cao tuổi tăng lên. Vì vậy, chính phủ và các chính quyền địa phương đang thực hiện các chính sách khuyến khích sinh con nhằm nâng cao tỉ lệ sinh.

출산 장려 정책은 다양하므로 자신에게 맞는 혜택을 선택하여 지원받을 수 있다. 대표적인 출산 장려 정책으로는 출산 휴가, 출산 축하금 지급, 다자녀 혜택, 육아 휴직, 육아를 위한 근로 시간 단축, 양육 수당 지원, 임신·출산 진료비 지원, 난임 부부 시술비 지원, 공공요금 할인 등이 있다. 이러한 혜택은 지방 자치 단체별로 차이가 있으므로 거주하고 있는 지역의 혜택을 꼼꼼히 살펴보는 것이 좋다. ‘정부24’ 누리집(www.gov.kr)에서 연령별, 분야별, 지역별로 생애 주기별 서비스를 안내받을 수 있다.

Vì chính sách khuyến khích sinh con rất đa dạng nên có thể lựa chọn và nhận hỗ trợ những quyền lợi phù hợp với bản thân. Các chính sách khuyến khích sinh con tiêu biểu gồm có nghỉ thai sản, tiền chúc mừng sinh con, quyền lợi dành cho gia đình có nhiều con, nghỉ chăm con, rút ngắn thời gian làm việc để chăm sóc con, hỗ trợ trợ cấp nuôi con, hỗ trợ chi phí khám chữa liên quan đến mang thai và sinh con, hỗ trợ chi phí điều trị cho vợ chồng hiếm muộn, giảm phí dịch vụ công cộng, v.v. Những quyền lợi này khác nhau tùy theo từng chính quyền địa phương, vì vậy nên xem kỹ các quyền lợi của khu vực nơi mình đang cư trú. Trên trang web ‘정부24’ (www.gov.kr), bạn có thể được hướng dẫn về các dịch vụ theo từng giai đoạn cuộc đời, phân theo độ tuổi, lĩnh vực và khu vực.

  1. 1)

    저출산 현상이 지속되면 어떤 문제가 발생합니까?

    Nếu hiện tượng tỉ lệ sinh thấp tiếp tục kéo dài thì sẽ phát sinh những vấn đề gì?

  2. 2)

    한국의 출산 장려 정책으로는 어떤 것들이 있습니까?

    Các chính sách khuyến khích sinh con của Hàn Quốc gồm những gì?

  3. 3)

    아이의 출산 및 양육과 관련하여 여러분 고향에서는 어떤 정책을 실시하고 있습니까?

    Liên quan đến việc sinh và nuôi dạy trẻ, ở quê hương của các bạn đang thực hiện những chính sách nào?

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 35
  • 대가족

    gia đình nhiều thế hệ

  • 핵가족

    gia đình hạt nhân

  • 부모님을 모시다

    phụng dưỡng cha mẹ

  • 세대

    thế hệ

  • 유대가 깊다

    gắn bó sâu sắc

  • 분가하다

    ra ở riêng

  • 가사를 분담하다

    chia sẻ việc nhà

  • 존중

    sự tôn trọng

  • 다문화 가족

    gia đình đa văn hóa

  • 맞벌이 부부

    vợ chồng cùng đi làm

  • 1인 가구

    hộ gia đình một người

  • 한 부모 가족

    gia đình đơn thân

  • 주말부부

    vợ chồng sống xa nhau, chỉ gặp nhau cuối tuần

  • 독거노인

    người cao tuổi sống một mình

  • 국제결혼

    kết hôn quốc tế

  • 아이를 낳다

    sinh con

  • 입양하다

    nhận con nuôi

  • 독립하다

    sống tự lập

  • 혼자 살다

    sống một mình

  • 재혼하다

    tái hôn

  • 증시하다

    gia tăng

  • 증가하다

    tăng lên

  • 전업

    toàn thời gian, chuyên trách

  • 전망

    triển vọng, dự báo

  • (수업에) 빠지다

    vắng mặt, nghỉ (học)

  • 복지

    phúc lợi

  • 지방

    địa phương, vùng ngoài thủ đô

  • 식구

    người nhà, thành viên trong gia đình

  • 유아 휴직을 내다

    xin nghỉ chăm con nhỏ

  • 평등하다

    bình đẳng

  • 경제적인 부담

    gánh nặng kinh tế

  • 자체

    bản thân, chính nó

  • 만사위

    chàng rể được yêu quý

  • 혼인율

    tỷ lệ kết hôn

  • 역대

    từ trước đến nay, trong lịch sử

  • 최저

    thấp nhất

  • 감소하다

    giảm xuống

  • 연령

    độ tuổi, tuổi tác

  • 이혼율

    tỷ lệ ly hôn

  • 가치관

    quan niệm giá trị

  • 변화하다

    thay đổi, biến đổi

  • 경제 활동

    hoạt động kinh tế

  • 연속

    liên tục, liên tiếp

  • 노후

    tuổi già, giai đoạn về già

  • 평균 수명

    tuổi thọ trung bình

  • 매출

    doanh thu

  • 쑥쑥

    vùn vụt, nhanh chóng

  • 시행하다

    thi hành, thực hiện

  • 동행

    đi cùng, đồng hành

  • đôi, cặp

  • 사물 인터넷(IoT)

    Internet vạn vật (IoT)

  • 감지되다

    được phát hiện, được cảm nhận

  • 싱글족

    nhóm người sống độc thân

  • 불가피

    không thể tránh khỏi

  • 목숨을 구하다

    cứu mạng, cứu sống

  • 외벌이

    gia đình chỉ có một người đi làm kiếm tiền

  • 차지하다

    chiếm, chiếm giữ

  • 고령화

    già hóa dân số

  • 꼽다

    chọn ra, xem là

  • 등장하다

    xuất hiện

  • 생필품

    nhu yếu phẩm, đồ dùng thiết yếu hằng ngày

  • 규모

    quy mô

  • 전통적

    mang tính truyền thống

  • 정책

    chính sách

  • 개선하다

    cải thiện

  • 주거

    nhà ở

  • 지원

    hỗ trợ

  • 세심하다

    tỉ mỉ

  • 시급하다

    cấp bách

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay