Lớp 4 · Bài 2
가족의 변화
Sự thay đổi của gia đình
가족의 변화
Sự thay đổi của gia đình
이 가족은 어떻게 이루어져 있어요?
Gia đình này được cấu thành như thế nào?
여러분은 누구와 살고 있어요? 고향에서는 누구와 살았어요?
Các bạn đang sống cùng với ai? Ở quê hương thì các bạn đã sống cùng với ai?
어휘
Từ vựng어휘
Từ vựng
대가족과 핵가족의 특징을 알아보세요.
Hãy tìm hiểu đặc điểm của gia đình lớn và gia đình hạt nhân.
대가족
Gia đình lớn (đại gia đình)
부모님을 모시고 살다
Sống chung và phụng dưỡng cha mẹ
여러 세대가 함께 살다
Nhiều thế hệ cùng chung sống
가족 간의 유대가 깊다
Tình cảm gắn bó giữa các thành viên trong gia đình sâu sắc
집안의 중요한 일은 어른들이 결정하다
Những việc quan trọng trong nhà do người lớn quyết định
핵가족
Gia đình hạt nhân
분가해서 살다
Ra ở riêng
가사를 분담하다
Chia sẻ việc nhà với nhau
각자의 생활을 존중받다
Cuộc sống riêng của mỗi người được tôn trọng
집안의 중요한 일은 가족이 함께 결정하다
Những việc quan trọng trong nhà do cả gia đình cùng quyết định
현대의 다양한 가족 형태와 특징을 알아보세요.
Hãy tìm hiểu các hình thái và đặc điểm đa dạng của gia đình hiện đại.
현대의 다양한 가족 형태
Các hình thái đa dạng của gia đình hiện đại
다문화 가족
Gia đình đa văn hóa
맞벌이 부부
Vợ chồng cùng đi làm
1인 가구
Hộ gia đình một người
한 부모 가족
Gia đình đơn thân
주말부부
Vợ chồng cuối tuần (sống xa nhau, cuối tuần mới gặp)
독거노인
Người già sống một mình
국제결혼을 하다
Kết hôn quốc tế
한쪽 부모와 살다
Sống với bố hoặc mẹ
아이를 낳지 않다
Không sinh con
맞벌이를 하다
Vợ chồng cùng đi làm kiếm tiền
주말부부로 지내다
Sống kiểu vợ chồng cuối tuần
아이를 입양하다
Nhận con nuôi
독립하다
Sống tự lập
혼자 살다
Sống một mình
재혼하다
Tái hôn
문법
Ngữ pháp문법
Ngữ pháp
-을 뿐만 아니라
어떤 사실에 더하여 다른 상황도 있음을 나타낼 때 사용한다.
Dùng khi muốn diễn tả ngoài một sự việc nào đó còn có thêm tình huống khác nữa.
고천
잠시드 씨 고향에는 대가족이 많아요?
잠시드 ơi, ở quê anh có nhiều gia đình đại gia đình không?
잠시드
네. 부모님을 모시고 살 뿐만 아니라 여러 세대가 함께 사는 경우도 많아요.
Vâng. Không chỉ sống chung và phụng dưỡng bố mẹ mà còn có nhiều trường hợp nhiều thế hệ cùng chung sống.
가: 부모님 모시고 식사하려고 하는데 분위기 괜찮은 식당을 알아요?
가: Mình định mời bố mẹ đi ăn, bạn có biết nhà hàng nào không khí dễ chịu không?
나: 시청 옆에 있는 식당이 분위기가 좋을 뿐만 아니라 음식도 맛있어요.
나: Nhà hàng cạnh tòa thị chính không chỉ không khí dễ chịu mà đồ ăn cũng ngon nữa.
요즘은 결혼하고 맞벌이를 할 뿐만 아니라 주말부부로 지내는 경우도 많다.
Gần đây, các cặp vợ chồng sau khi kết hôn không chỉ đi làm cả hai mà còn có nhiều trường hợp sống xa nhau, chỉ gặp nhau vào cuối tuần.
경제적으로 힘들 뿐만 아니라 개인 생활을 중시하는 분위기 때문에 결혼하지 않는 사람이 증가하고 있다.
Không chỉ vì khó khăn về kinh tế mà do xu hướng coi trọng cuộc sống cá nhân, số người không kết hôn đang ngày càng tăng.
| 먹다 | -> 먹을 뿐만 아니라 |
| 좋다 | -> 좋을 뿐만 아니라 |
| 결혼하다 | -> 결혼할 뿐만 아니라 |
| 모시다 | -> 모실 뿐만 아니라 |
| 살다 | -> 살 뿐만 아니라 |
보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.
Hãy nói chuyện với bạn theo mẫu.
Q: 대가족이 점점 없어지다 + 홀로 사는 노인이 많아지다
Gia đình nhiều thế hệ ngày càng ít đi + Người già sống một mình ngày càng nhiều
A: 네. 대가족이 점점 없어질 뿐만 아니라 홀로 사는 노인이 많아지고 있어요.
Vâng. Không chỉ gia đình nhiều thế hệ đang dần biến mất mà số người già sống một mình cũng đang ngày càng tăng.
- 1)
맞벌이 부부가 많다
Có nhiều cặp vợ chồng cùng đi làm
집안일을 전업으로 하는 남편이 늘다
Số người chồng làm nội trợ toàn thời gian ngày càng tăng
- 2)
성인이 되면 독립하는 사람이 늘다
Số người trưởng thành rồi sống tự lập ngày càng nhiều
결혼하지 않는 사람이 많다
Có nhiều người không kết hôn
- 3)
결혼하면 대부분 분가해서 살다
Sau khi kết hôn, hầu hết đều ra ở riêng
아이를 낳지 않는 부부가 많다
Có nhiều cặp vợ chồng không sinh con
- 4)
다문화 가족이 증가하다
Gia đình đa văn hóa ngày càng tăng
여러 원인으로 한 부모 가족이 증가하다
Gia đình đơn thân tăng do nhiều nguyên nhân khác nhau
다음에 대해서 친구와 이야기해 보세요.
Hãy nói chuyện với bạn về những nội dung sau.
Q: 지금 살고 있는 집
Ngôi nhà đang sống hiện tại
A: 지금 제가 살고 있는 집은 산이 가까이 있어서 전망이 좋을 뿐만 아니라 공기도 좋아요.
Ngôi nhà tôi đang sống bây giờ ở gần núi nên không chỉ có tầm nhìn đẹp mà không khí cũng trong lành.
지금 살고 있는 집
Ngôi nhà đang sống hiện tại
다니고 있는 직장
Nơi làm việc đang làm
고향의 요즘 날씨
Thời tiết quê hương dạo này
-을 수밖에 없다
다른 방법이나 다른 가능성이 없음을 나타낼 때 사용한다.
Được dùng khi diễn tả rằng không có cách nào khác hay khả năng nào khác.
고천
후엔 씨, 아르바이트 찾고 있어요?
후엔 ơi, bạn đang tìm việc làm thêm à?
후엔
네, 슬기 교육비 때문에 지출이 늘어서 맞벌이를 할 수밖에 없어요.
Vâng, vì tiền học của 슬기 nên chi tiêu tăng lên, không còn cách nào khác ngoài việc hai vợ chồng cùng đi làm.
가: 지난주 수업에 왜 안 왔어요?
가: Tuần trước sao bạn không đến lớp vậy?
나: 갑자기 출장을 가게 돼서 수업에 빠질 수밖에 없었어요.
나: Đột nhiên phải đi công tác nên tôi không thể không nghỉ học.
여러 세대가 함께 사니까 가족 간의 유대가 깊을 수밖에 없다.
Vì nhiều thế hệ cùng chung sống nên tình cảm gắn bó giữa các thành viên trong gia đình không thể không sâu sắc.
독거노인이 늘고 있기 때문에 노인 복지에 대한 관심이 증가할 수밖에 없다.
Vì số người già sống một mình đang gia tăng nên sự quan tâm đến phúc lợi cho người cao tuổi không thể không tăng lên.
| 먹다 | -> 먹을 수밖에 없다 |
| 낳다 | -> 낳을 수밖에 없다 |
| 입양하다 | -> 입양할 수밖에 없다 |
| 바쁘다 | -> 바쁠 수밖에 없다 |
| 살다 | -> 살 수밖에 없다 |
보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.
Hãy nói chuyện với bạn theo mẫu.
Q: 가족과 떨어져 살아요?
Bạn sống xa gia đình à?
A: 네. 회사가 지방에 있어서 떨어져 살 수밖에 없어요.
Vâng. Vì công ty ở tỉnh nên tôi không thể không sống xa gia đình.
- 보기
가족과 떨어져 살다
sống xa gia đình
회사가 지방에 있다
công ty ở tỉnh
- 1)
매일 가계부를 쓰다
ghi sổ chi tiêu mỗi ngày
식구가 늘고 지출이 많아지다
số thành viên trong gia đình tăng và chi tiêu nhiều hơn
- 2)
항상 음식을 조금씩 사다
lúc nào cũng mua đồ ăn từng chút một
혼자 살다
sống một mình
- 3)
육아 휴직을 냈다
đã xin nghỉ phép chăm con
아이를 볼 사람이 없다
không có ai trông con
- 4)
명절에 음식을 많이 준비하다
chuẩn bị nhiều món ăn vào dịp lễ tết
대가족이다
là đại gia đình
다른 방법이 없어서 할 수밖에 없는 일에 대해 친구와 이야기해 보세요.
Hãy nói chuyện với bạn về những việc không có cách nào khác nên buộc phải làm.
Q:
A: 저는 공부를 더 하고 싶지만 돈을 벌어야 해서 취직할 수밖에 없어요.
Tôi muốn học thêm nhưng vì phải kiếm tiền nên không thể không đi làm.
말하기
Nói말하기
Nói
고천 씨와 후엔 씨가 오랜만에 만나서 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.
고천 và 후엔 lâu rồi mới gặp nhau và trò chuyện. Hãy nói chuyện theo đoạn hội thoại sau.
고천
후엔 씨, 오랜만이에요. 얼굴 보기가 왜 이렇게 힘들어요?
후엔 ơi, lâu rồi mới gặp. Sao gặp được mặt bạn khó vậy?
후엔
요즘 우리 세 식구는 분가 준비하느라 좀 바빠요. 슬기 교육 때문에 학교랑 학원 근처로 이사 가기로 했어요.
Dạo này ba người nhà em đang bận chuẩn bị ra ở riêng. Vì việc học của 슬기 nên tụi em quyết định chuyển nhà đến gần trường và trung tâm học thêm.
고천
아, 그랬구나. 그럼 슬기 엄마 아빠 맞벌이하는데 이제 슬기는 누가 봐 줘요?
À, ra là vậy. Thế thì bố mẹ 슬기 đều đi làm, giờ ai sẽ trông 슬기?
후엔
저도 그게 걱정이에요. 시부모님 모시고 살 때는 우리가 일하는 동안 슬기도 봐 주시고 집안일도 도와주셨는데 이제 어떻게 할지 고민 중이에요.
Em cũng đang lo chuyện đó. Khi sống chung với bố mẹ chồng, trong lúc chúng em đi làm thì ông bà vừa trông 슬기 vừa giúp việc nhà, giờ em đang phân vân không biết phải làm sao.
고천
슬기 아빠하고 가사 분담을 잘해 봐요. 그래도 분가해서 살면 생활비가 적게 들 뿐만 아니라 집안일이 줄어서 전보다 편한 것도 있을 거예요.
Hãy thử phân chia việc nhà với bố 슬기 cho hợp lý nhé. Nhưng dù sao, nếu ra ở riêng thì không chỉ chi phí sinh hoạt ít hơn mà việc nhà cũng giảm bớt, nên cũng sẽ thoải mái hơn trước đấy.
후엔
네, 여러 가지로 생각해 봐야겠어요.
Vâng, tôi phải suy nghĩ về nhiều mặt mới được.
- 1)
슬기도 봐 주시고 집안일도 도와주시다
Vừa trông 슬기 vừa giúp đỡ việc nhà
생활비가 적게 들다 + 집안일이 줄다
Chi phí sinh hoạt ít hơn + việc nhà giảm bớt
- 2)
여러 가지로 도움 받을 수 있다
Có thể nhận được sự giúp đỡ về nhiều mặt
개인 시간이 많아지다 + 부부가 모든 일을 결정하다
Thời gian cá nhân nhiều hơn + vợ chồng tự quyết định mọi việc
대가족과 핵가족의 좋은 점에 대해 친구와 이야기해 보세요.
Hãy nói chuyện với bạn về những ưu điểm của gia đình lớn và gia đình hạt nhân.
대가족
Gia đình lớn (đại gia đình)
여러 세대가 함께 살아서 가족 간의 유대가 깊다.
Vì nhiều thế hệ cùng chung sống nên tình cảm gắn bó giữa các thành viên trong gia đình sâu sắc.
어려운 일이 있을 때 도움을 받을 수 있는 사람이 많다.
Khi gặp khó khăn, có nhiều người để có thể nhờ giúp đỡ.
핵가족
Gia đình hạt nhân
가족 관계가 평등하고 개인 생활을 존중받을 수 있다.
Quan hệ trong gia đình bình đẳng và cuộc sống cá nhân được tôn trọng.
식구가 적어서 경제적인 부담이 적다.
Vì ít người nên gánh nặng kinh tế cũng ít hơn.
듣기
Nghe듣기
Nghe
요즘 결혼과 출산에 대한 사람들의 생각이 어떻게 변화하고 있습니까?
Dạo này suy nghĩ của mọi người về hôn nhân và sinh con đang thay đổi như thế nào?
- +
요즘은 아이를 낳지 않는 부부가 많아지고 있어요.
Dạo này có nhiều cặp vợ chồng không sinh con.
- +
결혼과 출산으로 가족을 이루는 것보다 개인 생활을 중시하는 분위기예요.
Không khí xã hội đang coi trọng cuộc sống cá nhân hơn là kết hôn và sinh con để tạo lập gia đình.
- +
결혼을 하지 않는 사람들이 점점 늘어나는 것 같아요.
Có vẻ như số người không kết hôn đang ngày càng tăng lên.
제이슨 씨와 이링 씨가 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.
제이슨 và 이링 đang nói chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.
- 1)
제이슨 씨는 얼마 전에 어떤 뉴스를 봤습니까?
제이슨 cách đây không lâu đã xem một tin tức như thế nào?
- 3)
제이슨 씨가 원하는 것은 무엇입니까?
Điều mà 제이슨 mong muốn là gì?
제이슨(남)
얼마 전에 뉴스에서 봤는데 요즘 한국에서는 아이를 낳지 않는 부부가 점점 많아지고 있대요.
Cách đây không lâu tôi xem trên tin tức thấy nói gần đây ở Hàn Quốc các cặp vợ chồng không sinh con đang ngày càng nhiều.
이링(여)
우리 고향도 비슷해요. 옛날에는 결혼하면 아이를 낳는 게 당연하다고 생각했지만 요즘은 생각이 많이 바뀐 것 같아요.
Quê tôi cũng tương tự. Ngày xưa người ta cho rằng kết hôn thì sinh con là đương nhiên, nhưng dạo này có vẻ suy nghĩ đã thay đổi rất nhiều.
제이슨(남)
맞아요. 아이를 낳지 않을 뿐만 아니라 결혼 자체를 안 하잖아요.
Đúng vậy. Không chỉ không sinh con mà người ta còn không kết hôn nữa mà.
이링(여)
네, 경제적인 부담도 크고 개인 생활을 중시하는 분위기 때문에 그런 것 같아요.
Vâng, có lẽ là do gánh nặng kinh tế lớn và bầu không khí coi trọng cuộc sống cá nhân.
제이슨(남)
이링 씨는 어때요?
Còn 이링 thì sao?
이링(여)
저는 생각이 자주 바뀌어요. 결혼하고 싶을 때도 있고, 혼자 편하게 사는 게 좋을 때도 있어요.
Suy nghĩ của tôi thay đổi thường xuyên. Có lúc tôi muốn kết hôn, có lúc lại thấy sống một mình thoải mái hơn.
제이슨(남)
저는 지금 가족과 떨어져 살고 있어서 그런지 결혼도 빨리 하고 아이도 많이 낳고 싶어요.
Có lẽ vì hiện giờ tôi đang sống xa gia đình nên tôi muốn kết hôn sớm và sinh nhiều con.
들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, khác thì đánh X.
- ①( O / X )
이링 씨의 고향에는 아이를 낳지 않는 부부가 많아지고 있다. ( )
Ở quê của 이링 đang có nhiều cặp vợ chồng không sinh con. ( )
- ②( O / X )
이링 씨는 경제적인 부담 때문에 아이를 낳지 않을 것이다. ( )
이링 sẽ không sinh con vì gánh nặng kinh tế. ( )
- ③( O / X )
이링 씨는 혼자 사는 것보다 결혼하는 것이 좋다고 생각한다. ( )
이링 cho rằng kết hôn tốt hơn là sống một mình. ( )
읽기
Đọc읽기
Đọc
다음 신문 기사의 제목을 보고 과거와 다르게 가족의 형태가 다양해지는 원인을 이야기해 보세요.
Hãy xem tiêu đề các bài báo sau và thử nói về nguyên nhân khiến hình thái gia đình trở nên đa dạng khác với trước đây.
다음은 가족의 형태와 관련된 신문 기사의 제목입니다. 제목에 맞는 기사 내용을 연결해 보세요.
Sau đây là tiêu đề các bài báo liên quan đến hình thái gia đình. Hãy nối tiêu đề với nội dung bài báo phù hợp.
다음은 가족의 형태와 관련된 신문 기사의 제목입니다. 제목에 맞는 기사 내용을 연결해 보세요.
Sau đây là tiêu đề các bài báo liên quan đến các hình thái gia đình. Hãy nối tiêu đề với nội dung bài báo phù hợp.
- 1
1인 가구 증가로 소포장 식품 매출 쑥쑥
Doanh số thực phẩm đóng gói nhỏ tăng vọt do hộ gia đình một người gia tăng
아픈 자녀와 병원 동행이 어려운 부모를 위해 아이를 데리고 병원에 가 주는 서비스를 시행할 예정이다. 진료뿐만 아니라 검진, 예방 접종도 동행 서비스가 가능하다.
Dịch vụ đưa con đi bệnh viện thay cho các bậc phụ huynh khó có thể đồng hành cùng con khi con bị ốm sắp được triển khai. Không chỉ khám bệnh mà cả khám sức khỏe định kỳ và tiêm phòng cũng có thể sử dụng dịch vụ đi cùng.
- 2
신혼부부 열 쌍 중 네 쌍 “애 안 낳아요”
Cứ 10 cặp vợ chồng mới cưới thì có 4 cặp "không sinh con"
이렇게 혼자 사는 가구가 점점 늘어나면 우리 사회에 크고 작은 변화가 생길 수밖에 없을 것이다.
Nếu số hộ gia đình sống một mình ngày càng tăng như thế này thì xã hội chúng ta chắc chắn sẽ có những thay đổi lớn nhỏ.
- 3
맞벌이 부부, 아픈 아이 어떡하죠?
Vợ chồng cùng đi làm, con ốm phải làm sao?
○○시는 사물 인터넷(IoT) 기기를 활용해 일정 시간 동안 움직임이 감지되지 않을 경우 즉시 방문하거나 119에 신고하고 있다.
Thành phố ○○ đang sử dụng thiết bị Internet vạn vật (IoT), khi không phát hiện được chuyển động trong một khoảng thời gian nhất định thì lập tức đến thăm hoặc báo cho 119.
- 4
늘어나는 싱글족, 사회 변화 불가피
Người sống độc thân gia tăng, thay đổi xã hội là điều tất yếu
요즘 혼자 사는 사람들이 많아지면서 마트나 편의점의 소포장된 식품 판매량이 늘고 있다.
Gần đây, số người sống một mình tăng lên khiến doanh số bán các loại thực phẩm đóng gói nhỏ tại siêu thị và cửa hàng tiện lợi cũng tăng theo.
- 5
2년간 독거노인 65명 목숨 구한 사물 인터넷(IoT)
Internet vạn vật (IoT) cứu sống 65 người già sống một mình trong 2 năm
신혼부부 열 쌍 중 네 쌍은 아이를 낳지 않는 것으로 조사됐다. 외벌이일수록, 자기 집을 가졌을수록 더 많은 아이를 낳는 것으로 나타났다.
Theo khảo sát, cứ 10 cặp vợ chồng mới cưới thì có 4 cặp không sinh con. Kết quả cho thấy gia đình chỉ có một người đi làm hoặc đã có nhà riêng thì sinh nhiều con hơn.
다음은 1인 가구 증가에 대한 신문 기사입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.
Sau đây là bài báo về sự gia tăng của hộ gia đình một người. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.
이민신문 | 20XX. 6. 13.
Báo Di dân | 20XX. 6. 13.
최근 조사에 따르면 1인 가구가 전체 가구 수의 약 30%를 차지했으며 앞으로도 계속 늘어날 전망이다. 이렇게 1인 가구가 증가하는 원인으로는 결혼에 대한 가치관 변화, 이혼율 증가, 고령화 등을 꼽을 수 있다.
Theo khảo sát gần đây, hộ gia đình một người chiếm khoảng 30% tổng số hộ gia đình và được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới. Những nguyên nhân khiến hộ gia đình một người gia tăng có thể kể đến như sự thay đổi giá trị quan về hôn nhân, tỷ lệ ly hôn tăng, già hóa dân số, v.v.
1인 가구가 증가함에 따라 이들을 대상으로 한 상품이 등장하고 이들을 위한 서비스업도 생기기 시작했다. 마트나 편의점에는 1인 가구를 위한 채소나 과일 등 소포장된 상품의 판매량이 증가하고, 생필품이나 가전 제품도 1인 가구에 맞춰 나온 제품들이 인기를 끌고 있다. 이뿐만 아니라 소형 아파트나 오피스텔도 꾸준히 인기를 얻고 있으며, 청소, 장보기, 대여, 짐 보관 등 1인 가구를 위한 서비스업의 규모도 점점 커지고 있다.
Cùng với sự gia tăng của hộ gia đình một người, các sản phẩm dành cho đối tượng này cũng xuất hiện và ngành dịch vụ phục vụ họ cũng bắt đầu hình thành. Tại các siêu thị và cửa hàng tiện lợi, doanh số bán các sản phẩm đóng gói nhỏ như rau củ, trái cây dành cho hộ gia đình một người đang tăng lên, và các sản phẩm nhu yếu phẩm hay đồ điện gia dụng được sản xuất phù hợp với hộ gia đình một người cũng đang được ưa chuộng. Không chỉ vậy, căn hộ chung cư nhỏ hay officetel cũng liên tục được ưa chuộng, và quy mô của các ngành dịch vụ dành cho hộ gia đình một người như dọn dẹp, đi chợ, cho thuê, giữ đồ cũng ngày càng mở rộng.
이렇게 혼자 사는 가구가 점점 늘어나면서 우리 사회에 크고 작은 변화가 생길 수밖에 없다. 이에 따라 전통적인 가구 형태에 맞춘 정책을 개선해야 한다는 목소리도 커지고 있다. 1인 가구를 위한 주거 지원 정책이나 혼자 사는 노인을 대상으로 하는 돌봄 서비스 등 다양하고 세심한 정책이 시급하다.
Khi số hộ gia đình sống một mình ngày càng tăng như vậy, xã hội chúng ta tất yếu sẽ có những thay đổi lớn nhỏ. Theo đó, tiếng nói cho rằng cần phải cải thiện các chính sách vốn được xây dựng theo hình thái gia đình truyền thống cũng đang lớn dần. Các chính sách đa dạng và chu đáo như chính sách hỗ trợ nhà ở cho hộ gia đình một người hay dịch vụ chăm sóc dành cho người già sống một mình đang trở nên cấp thiết.
이 신문 기사의 제목으로 가장 알맞은 것을 고르세요.
Hãy chọn tiêu đề phù hợp nhất với bài báo này.
- 1)
① 1인 가구를 위한 서비스 실시
① Triển khai dịch vụ dành cho hộ gia đình một người
- ②
1인 가구 증가로 소형 아파트 인기
Căn hộ nhỏ được ưa chuộng do hộ gia đình một người gia tăng
- ③
전체 가구 수의 약 30%가 1인 가구
Khoảng 30% tổng số hộ gia đình là hộ một người
- ④
1인 가구 증가, 생활에 많은 변화 가져와
Hộ gia đình một người gia tăng, mang lại nhiều thay đổi trong đời sống
1인 가구가 증가하는 원인은 무엇입니까?
Nguyên nhân khiến hộ gia đình một người gia tăng là gì?
- 2)
윗글의 내용과 다른 것을 고르세요.
Hãy chọn nội dung không phù hợp với bài đọc trên.
- 3)
① 1인 가구는 계속 증가하고 있다.
① Hộ gia đình một người đang tiếp tục gia tăng.
- ②
소포장된 상품이 늘어나서 1인 가구가 증가했다.
Hộ gia đình một người gia tăng do các sản phẩm đóng gói nhỏ tăng lên.
- ③
혼자 사는 사람들을 위한 상품과 서비스가 증가하고 있다.
Các sản phẩm và dịch vụ dành cho người sống một mình đang tăng lên.
- ④
혼자 사는 가구를 위한 정책이 필요하다.
Cần có những chính sách dành cho hộ gia đình sống một mình.
쓰기
Viết여러분이 생각하는 대가족과 핵가족의 좋은 점은 무엇입니까?
Theo bạn, ưu điểm của gia đình nhiều thế hệ và gia đình hạt nhân là gì?
대가족 Gia đình nhiều thế hệ | 핵가족 Gia đình hạt nhân |
|---|---|
여러분은 대가족과 핵가족 중 어떤 가족의 형태가 더 좋습니까? 여러분이 좋아하는 가족의 형태에 대해 써 보세요.
Bạn thích hình thái gia đình nào hơn, gia đình nhiều thế hệ hay gia đình hạt nhân? Hãy viết về hình thái gia đình mà bạn yêu thích.
문화와 정보
Văn hoá & Thông tin문화와 정보
Văn hóa và thông tin
출산 장려 정책
Chính sách khuyến khích sinh con
출산 장려 정책
Chính sách khuyến khích sinh con
한국 사회가 안고 있는 큰 문제 중의 하나는 저출산 문제이다. 한국의 합계 출산율은 지속적으로 감소하여 2019년 현재, 1명이 채 되지 않는다. 저출산 현상이 지속되면 경제 활동 인구가 감소하고 노인 부양 부담이 커지는 등의 문제가 발생한다. 이에 정부와 각 지방 자치 단체에서는 출산율을 높이기 위해 출산 장려 정책을 실시하고 있다.
Một trong những vấn đề lớn mà xã hội Hàn Quốc đang phải đối mặt là tình trạng tỷ lệ sinh thấp. Tỷ suất sinh tổng cộng của Hàn Quốc liên tục giảm và tính đến năm 2019 thì chưa đạt đến 1 người. Nếu hiện tượng sinh ít con tiếp diễn, sẽ phát sinh các vấn đề như dân số trong độ tuổi lao động giảm và gánh nặng phụng dưỡng người già tăng lên. Vì vậy, chính phủ và các chính quyền địa phương đang thực hiện các chính sách khuyến khích sinh con nhằm nâng cao tỷ lệ sinh.
출산 장려 정책은 다양하므로 자신에게 맞는 혜택을 선택하여 지원받을 수 있다. 대표적인 출산 장려 정책으로는 출산 휴가, 출산 축하금 지급, 다자녀 혜택, 육아 휴직, 육아를 위한 근로 시간 단축, 양육 수당 지원, 임신·출산 진료비 지원, 난임 부부 시술비 지원, 공공요금 할인 등이 있다. 이러한 혜택은 지방 자치 단체별로 차이가 있으므로 거주하고 있는 지역의 혜택을 꼼꼼히 살펴보는 것이 좋다. ‘정부24’ 누리집(www.gov.kr)에서 연령별, 분야별, 지역별로 생애 주기별 서비스를 안내받을 수 있다.
Chính sách khuyến khích sinh con rất đa dạng nên bạn có thể chọn và nhận hỗ trợ phù hợp với bản thân. Một số chính sách khuyến khích sinh con tiêu biểu gồm có nghỉ thai sản, trợ cấp mừng sinh con, ưu đãi cho gia đình đông con, nghỉ chăm con, rút ngắn thời gian làm việc để chăm con, hỗ trợ trợ cấp nuôi con, hỗ trợ chi phí khám thai và sinh nở, hỗ trợ chi phí điều trị cho các cặp vợ chồng hiếm muộn, giảm phí dịch vụ công cộng, v.v. Những ưu đãi này có sự khác biệt giữa các chính quyền địa phương nên bạn nên tìm hiểu kỹ các ưu đãi tại khu vực mình đang sinh sống. Bạn có thể được hướng dẫn các dịch vụ theo độ tuổi, lĩnh vực, khu vực và chu kỳ cuộc đời tại trang web 'Chính phủ 24' (www.gov.kr).
- 1)
저출산 현상이 지속되면 어떤 문제가 발생합니까?
Nếu hiện tượng sinh ít con tiếp diễn thì sẽ phát sinh những vấn đề gì?
- 2)
한국의 출산 장려 정책으로는 어떤 것들이 있습니까?
Các chính sách khuyến khích sinh con của Hàn Quốc có những gì?
- 3)
아이의 출산 및 양육과 관련하여 여러분 고향에서는 어떤 정책을 실시하고 있습니까?
Quê hương của bạn đang thực hiện những chính sách gì liên quan đến việc sinh và nuôi dạy con cái?
배운 어휘 확인
Kiểm tra từ vựng대가족
gia đình nhiều thế hệ
핵가족
gia đình hạt nhân
부모님을 모시다
phụng dưỡng cha mẹ
세대
thế hệ
유대가 깊다
gắn bó sâu sắc
분가하다
ra ở riêng
가사를 분담하다
chia sẻ việc nhà
존중
sự tôn trọng
다문화 가족
gia đình đa văn hóa
맞벌이 부부
vợ chồng đều đi làm
1인 가구
hộ gia đình một người
한 부모 가족
gia đình đơn thân
주말부부
vợ chồng cuối tuần (sống xa nhau, chỉ gặp cuối tuần)
독거노인
người già sống một mình
국제결혼
kết hôn quốc tế
아이를 낳다
sinh con
입양하다
nhận con nuôi
독립하다
sống độc lập
혼자 살다
sống một mình
재혼하다
tái hôn
중시하다
coi trọng
증가하다
gia tăng
전업
chuyên nghiệp / toàn thời gian
전망
triển vọng
(수업에) 빠지다
vắng (giờ học)
복지
phúc lợi
지방
địa phương
식구
thành viên trong gia đình
육아 휴직을 내다
xin nghỉ chăm con
평등하다
bình đẳng
경제적인 부담
gánh nặng kinh tế
자체
tự thân / bản thân
만사위
con rể cả
혼인율
tỷ lệ kết hôn
역대
trong lịch sử / từ trước đến nay
최저
thấp nhất
감소하다
giảm sút
연령
độ tuổi
이혼율
tỷ lệ ly hôn
가치관
giá trị quan
변화하다
thay đổi
경제 활동
hoạt động kinh tế
연속
liên tiếp
노후
tuổi già
평균 수명
tuổi thọ trung bình
매출
doanh thu
쑥쑥
vùn vụt
시행하다
thi hành / thực thi
동행
đồng hành
쌍
cặp / đôi
사물 인터넷(IoT)
Internet vạn vật (IoT)
감지되다
được cảm nhận / phát hiện
싱글족
người sống độc thân
불가피
sự không thể tránh khỏi
목숨을 구하다
cứu mạng sống
외벌이
một người đi làm (kiếm tiền)
차지하다
chiếm
고령화
sự già hóa (dân số)
꼽다
kể đến / liệt kê
등장하다
xuất hiện
생필품
nhu yếu phẩm
규모
quy mô
전통적
mang tính truyền thống
정책
chính sách
개선하다
cải thiện
주거
nơi ở / nhà ở
지원
hỗ trợ
세심하다
tỉ mỉ / chu đáo
시급하다
cấp bách