Lớp 3 · Bài 15
고민과 상담
Nỗi lo và tư vấn
고민과 상담
Nỗi lo và tư vấn
이 사람은 무슨 문제가 있어요?
Người này đang gặp vấn đề gì?
여러분은 힘들 때 누구와 이야기해요?
Khi gặp khó khăn, bạn thường tâm sự với ai?
어휘
Từ vựng어휘
Từ vựng
여러분은 요즘 고민이 있어요? 어떤 고민인지 이야기해 보세요.
Dạo này bạn có nỗi lo nào không? Hãy thử chia sẻ đó là nỗi lo gì.
인간관계 문제
Vấn đề về quan hệ giữa người với người
주변 사람들과 가까워지기 어렵다.
Khó thân thiết với những người xung quanh.
동료들과 성격이 안 맞는다.
Tính cách không hợp với đồng nghiệp.
한국 생활 문제
Vấn đề trong cuộc sống ở Hàn Quốc
국적 취득이 힘들다.
Việc nhập quốc tịch khó khăn.
한국어 실력이 제자리걸음이다.
Khả năng tiếng Hàn cứ giậm chân tại chỗ.
육아 문제
Vấn đề nuôi dạy con cái
직장과 육아를 병행하기 힘들다.
Khó cân bằng giữa công việc và việc chăm con.
학부모 모임에 참여하기 두렵다.
Ngại tham gia các buổi họp phụ huynh.
집안 문제
Vấn đề trong gia đình
고부간의 갈등이 있다.
Có mâu thuẫn giữa mẹ chồng và nàng dâu.
부부 싸움을 자주 한다.
Vợ chồng hay cãi nhau.
건강 문제
Vấn đề sức khỏe
이유 없이 자주 우울하다.
Thường xuyên cảm thấy buồn chán mà không rõ lý do.
만성 피로와 불면증이 있다.
Bị mệt mỏi mãn tính và mất ngủ.
진로·취업 문제
Vấn đề về nghề nghiệp, việc làm
진로가 불투명하다.
Tương lai nghề nghiệp mờ mịt.
퇴직과 이직을 되풀이하고 있다.
Cứ lặp đi lặp lại việc nghỉ việc và chuyển việc.
경제 문제
Vấn đề kinh tế
수입이 일정하지 않다.
Thu nhập không ổn định.
재테크 및 돈 관리가 어렵다.
Việc đầu tư tài chính và quản lý tiền bạc khó khăn.
여러분은 고민이 있을 때 어떻게 해요?
Khi có nỗi lo lắng, các bạn thường làm gì?
고민
Nỗi lo lắng, trăn trở
머리가 복잡하다
Đầu óc rối bời
신경이 쓰이다
Bận tâm, để ý
속이 타다
Lòng dạ như lửa đốt
골치가 아프다
Đau đầu, nhức óc
눈앞이 캄캄하다
Trước mắt tối sầm lại
발 뻗고 못 자다
Không thể duỗi chân ngủ ngon
상담
Tư vấn
고민을 털어놓다
Trải lòng về nỗi lo lắng
고민을 나누다
Chia sẻ nỗi lo lắng
조언을 구하다
Xin lời khuyên
상담을 받다
được tư vấn
고민 해결
giải quyết nỗi lo
고민을 덜다
vơi bớt nỗi lo
고민을 해결하다
giải quyết nỗi lo
고민을 털어버리다
trút bỏ nỗi lo
문법
Ngữ pháp문법
Ngữ pháp
-으려던 참이다
말하는 사람이 가까운 미래에 어떤 일을 하려는 생각을 갖고 있었음을 나타낸다.
Diễn tả việc người nói đã có ý định làm một việc gì đó trong tương lai gần.
선생님
이링 씨, 그 문제는 어떻게 됐어요?
이링 ơi, chuyện đó giải quyết thế nào rồi?
이 링
아, 안 그래도 잘 해결됐다고 문자를 드리려던 참이었어요.
À, đúng lúc tôi đang định nhắn tin báo là đã giải quyết ổn thỏa rồi đấy.
가: 점심 안 드실래요? 저는 지금 먹으려고요.
가: Anh/chị không ăn trưa sao? Tôi định ăn bây giờ đây.
나: 같이 먹어요. 저도 마침 점심 먹으려던 참이었는데 잘됐네요.
나: Cùng ăn nhé. Tôi cũng vừa đang định ăn trưa, may quá.
지금 출발하려던 참이었습니다.
Tôi vừa đang định xuất phát thì...
친구에게 사과를 하려던 참이었는데 친구가 먼저 미안하다고 했어요.
Tôi đang định xin lỗi bạn thì bạn đã nói xin lỗi trước.
| 먹다 | -> 먹으려던 참이다 |
| 앉다 | -> 앉으려던 참이다 |
| 출발하다 | -> 출발하려던 참이다 |
| 드리다 | -> 드리려던 참이다 |
| 열다 | -> 열려던 참이다 |
보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.
Hãy nói chuyện với bạn theo mẫu.
Q: 화해하고 싶으면 먼저 사과하세요. / 사과하다
Nếu muốn làm hòa thì hãy xin lỗi trước đi. / xin lỗi
A: 네, 그렇지 않아도 사과하려던 참이었어요.
Vâng, đúng lúc tôi cũng đang định xin lỗi đây.
- 1)
너무 힘들면 다른 사람에게 도움을 청해 보세요.
Nếu quá khó khăn thì hãy thử nhờ người khác giúp đỡ xem.
다른 사람에게 도움을 청하다
nhờ người khác giúp đỡ
- 2)
그런 문제는 상담을 한번 받아 보면 어때요?
Vấn đề như vậy thử đi tư vấn một lần xem sao?
상담을 받다
được tư vấn
- 3)
건강을 위해서는 운동을 꼭 해야 돼요.
Vì sức khỏe thì nhất định phải tập thể dục.
건강을 위해서 운동하다
tập thể dục vì sức khỏe
- 4)
늦지 않으려면 지금 출발하는 게 좋을 거예요.
Nếu không muốn bị muộn thì bây giờ xuất phát là tốt nhất đấy.
지금 출발하다
xuất phát bây giờ
친한 사람과 텔레파시가 통한 적이 있어요? ‘-으려던 참이다’를 이용해서 이야기해 보세요.
Bạn đã bao giờ có cảm giác giao cảm (thần giao cách cảm) với người thân thiết chưa? Hãy thử kể bằng cách dùng '-으려던 참이다'.
Q: 지갑을 사려던 참이었는데 친구가 지갑을 선물해 줬어요.
Mình đang định mua ví thì bạn lại tặng cho mình một cái ví.
A:
동-자마자
động từ-자마자
-자마자
앞의 동작이 이루어지고 난 후에 잇따라 뒤의 사건이나 동작이 일어남을 나타낸다.
Diễn tả việc sau khi hành động phía trước xảy ra thì ngay lập tức sự việc hay hành động phía sau diễn ra liền theo.
아나이스
제이슨 씨는 단어 잘 외워져요? 저는 너무 안 외워져요.
제이슨 ơi, anh học thuộc từ vựng có dễ vào không? Em học mãi không thuộc.
제이슨
저도 그래요. 외우자마자 잊어버려요.
Tôi cũng vậy. Vừa học thuộc xong là đã quên ngay.
가: 졸업하면 뭐 할 거예요?
가: Tốt nghiệp xong bạn định làm gì?
나: 네, 졸업하자마자 일단 귀국해야 할 것 같아요.
나: Vâng, có lẽ vừa tốt nghiệp xong là tôi phải về nước trước đã.
요즘 너무 피곤해서 집에 돌아가자마자 씻지도 못하고 자요.
Dạo này mệt quá nên vừa về đến nhà là tôi đi ngủ luôn, không kịp tắm rửa gì cả.
전화로 어머니의 목소리를 듣자마자 눈물이 났어요.
Vừa nghe thấy giọng mẹ qua điện thoại là tôi đã rơi nước mắt.
| 넘다 | -> 넘자마자 |
| 외우다 | -> 외우자마자 |
보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.
Hãy thử nói chuyện với bạn theo mẫu.
Q: 월급을 받으면 뭐 해요?
Nhận lương rồi bạn làm gì?
A: 월급을 받자마자 부모님께 송금부터 해요.
Vừa nhận lương xong là mình gửi tiền về cho bố mẹ trước tiên.
- 보기
월급을 받으면 뭐 해요?
Nhận lương rồi bạn làm gì?
부모님께 송금부터 하다
gửi tiền về cho bố mẹ trước tiên
- 1)
집에 들어가면 뭐 해요?
Về đến nhà rồi bạn làm gì?
텔레비전부터 켜다
bật tivi lên trước tiên
- 2)
도착하면 연락하세요.
Đến nơi rồi thì hãy liên lạc nhé.
전화하다
gọi điện thoại
- 3)
택배를 받으면 전달을 부탁드려요.
Khi nhận được hàng chuyển phát thì nhờ bạn chuyển giúp.
사장님께 전해 드리다
đưa lại cho giám đốc
- 4)
시험이 끝나면 뭐 하고 싶어요?
Thi xong bạn muốn làm gì?
여행을 다녀오다
đi du lịch
여러분은 집에 가면 무엇을 해요? ‘-자마자’를 이용해서 이야기해 보세요.
Về đến nhà các bạn thường làm gì? Hãy thử kể bằng cách dùng '-자마자'.
Q:
A: 저는 집에 가자마자 강아지를 데리고 산책해요.
Vừa về đến nhà là tôi dắt chú cún đi dạo ngay.
말하기
Nói말하기
Nói
고민이 있는 아나이스 씨가 선배에게 조언을 구합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.
아나이스 đang có nỗi lo và xin lời khuyên từ tiền bối. Hãy thử nói chuyện theo mẫu hội thoại sau.
아나이스
선배, 잠깐 얘기 좀 할 수 있어요?
Tiền bối ơi, em nói chuyện một chút được không ạ?
선배
어, 안 그래도 커피 한잔하려던 참이었어. 왜? 무슨 일 있어?
Ờ, đúng lúc anh cũng định đi uống cà phê. Sao thế? Có chuyện gì à?
아나이스
아니, 저 요즘 한국어 실력이 통 늘지 않는 거 같아서요. 단어장도 많은데 외우자마자 금방 잊어버려요. 어떡하죠?
Không ạ, dạo này em thấy trình độ tiếng Hàn của mình chẳng tiến bộ gì cả. Sổ từ vựng thì nhiều mà cứ học thuộc xong là lại quên ngay. Em phải làm sao đây ạ?
선배
공부를 해도 실력이 안 늘어서 고민이구나.
Học mãi mà không khá lên nên em đang lo lắng à.
아나이스
네, 맞아요. 계속 제자리걸음을 하는 거 같아요.
Vâng, đúng vậy ạ. Cứ như là đang giậm chân tại chỗ vậy.
선배
내 생각에는 무엇보다 꾸준히 하는 게 제일 중요한 것 같아. 매일 예습하고 수업 후에 바로 복습하고.
Theo anh thì hơn hết, học đều đặn mới là điều quan trọng nhất. Mỗi ngày học trước bài mới và sau giờ học thì ôn lại ngay.
아나이스
선배, 좋은 말씀 고마워요. 선배 말씀대로 한번 해 볼게요.
Cảm ơn tiền bối đã cho em lời khuyên. Em sẽ thử làm theo lời anh nói.
- 1)
단어장도 많은데 외우자마자 금방 잊어버리다
Sổ từ vựng thì nhiều mà cứ học thuộc xong là lại quên ngay
매일 예습하고 수업 후에 바로 복습하다
Mỗi ngày học trước bài mới và sau giờ học thì ôn lại ngay
- 2)
하고 싶은 말이 있어도 자신이 없어서 말을 못 하다
Dù có điều muốn nói nhưng vì thiếu tự tin nên không nói được
매일 있었던 일을 일기로 써 보는 것도 좋다
Mỗi ngày thử viết nhật ký về những việc đã xảy ra cũng tốt
아래 상황에 맞게 조언을 해 보세요.
Hãy thử đưa ra lời khuyên phù hợp với tình huống dưới đây.
아래 상황에 맞게 조언을 해 보세요.
Hãy thử đưa ra lời khuyên phù hợp với tình huống dưới đây.
고민
Nỗi lo
한국어 실력이 늘지 않는다.
Trình độ tiếng Hàn không tiến bộ.
잠이 잘 안 온다.
Khó ngủ.
조언
Lời khuyên
듣기
Nghe듣기
Nghe
여러분은 취업 상담실에 가 본 적이 있습니까? 취업 상담실 선생님은 무슨 질문을 할까요?
Các bạn đã từng đến phòng tư vấn việc làm chưa? Thầy/cô ở phòng tư vấn việc làm sẽ hỏi những câu hỏi gì nhỉ?
- 1
어떤 일을 하고 싶으세요?
Bạn muốn làm công việc gì?
- 2
자격증이나 운전면허증 있으세요?
Bạn có chứng chỉ hay bằng lái xe nào không?
- 3
급여는 얼마나 받고 싶으세요?
Bạn muốn nhận mức lương khoảng bao nhiêu?
잠시드 씨와 상담사의 대화입니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.
Đây là cuộc trò chuyện giữa anh 잠시드 và tư vấn viên. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.
상담사(여)
어서 오세요. 상담 신청서를 보니까 지금은 이삿짐센터에서 일을 하시는데 이직을 희망하신다고요?
Xin mời vào. Tôi xem đơn đăng ký tư vấn thì thấy hiện giờ anh đang làm ở công ty chuyển nhà, nhưng anh muốn chuyển việc phải không?
잠시드(남)
네, 이삿짐센터 일을 한 지 2년쯤 됐는데 이제 다른 일을 해 보고 싶어요.
Vâng, tôi làm ở công ty chuyển nhà cũng được khoảng 2 năm rồi, giờ tôi muốn thử làm công việc khác.
상담사(여)
이직을 희망하시는 이유는요?
Lý do anh muốn chuyển việc là gì ạ?
잠시드(남)
돈을 일당으로 받으니까 수입이 일정하지 않아서요.
Vì tôi nhận lương theo ngày nên thu nhập không ổn định.
상담사(여)
아, 네. 급여를 월급으로 받는 일을 하고 싶으시다는 거지요?
À, vâng. Ý anh là muốn làm công việc được nhận lương theo tháng phải không ạ?
잠시드(남)
네, 맞아요. 이삿짐센터 일이 적성에도 맞고 좋은데 너무 적게 버는 달도 있어서 힘들어요.
Vâng, đúng vậy. Công việc ở công ty chuyển nhà hợp với tôi và cũng tốt, nhưng có những tháng kiếm được quá ít nên rất vất vả.
상담사(여)
한국에 오기 전에는 무슨 일을 하셨어요?
Trước khi sang Hàn Quốc thì anh đã làm công việc gì?
잠시드(남)
고등학교 졸업하자마자 바로 한국에 와서 다른 경력은 없어요.
Tôi sang Hàn Quốc ngay sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông nên không có kinh nghiệm nào khác.
상담사(여)
혹시 자격증이나 운전면허증 같은 거 있으세요?
Anh có chứng chỉ nào hay bằng lái xe gì không?
잠시드(남)
아니요. 없는데 안 그래도 운전면허증은 따려던 참이었어요.
Không ạ. Tôi không có, nhưng đúng lúc tôi đang định thi bằng lái xe.
상담사(여)
그래요. 그럼 운전면허증부터 따시는 게 좋겠어요. 운전을 배울 수 있는 외국인 복지관도 있어요. 제가 메모해 드릴게요.
Vậy à. Thế thì anh nên lấy bằng lái xe trước. Cũng có trung tâm phúc lợi cho người nước ngoài nơi mà anh có thể học lái xe. Tôi sẽ ghi lại cho anh.
잠시드(남)
네, 감사합니다.
Vâng, cảm ơn chị.
상담사(여)
제가 잠시드 씨에게 맞는 일을 찾아보고 다시 연락드릴게요.
Tôi sẽ tìm công việc phù hợp với anh 잠시드 rồi liên lạc lại sau.
잠시드(남)
네, 연락 기다리겠습니다.
Vâng, tôi sẽ chờ tin của chị.
- 1)
잠시드 씨는 지금 무슨 일을 합니까?
Anh 잠시드 hiện đang làm công việc gì?
- 2)
잠시드 씨는 왜 이직을 하고 싶어 합니까?
Tại sao anh 잠시드 lại muốn chuyển việc?
들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh dấu ○, khác thì đánh dấu X.
- ①( O / X )
잠시드 씨는 급여를 일당으로 받고 싶어 한다. ( )
Anh 잠시드 muốn nhận lương theo ngày. ( )
- ②( O / X )
잠시드 씨는 고등학교 졸업 후에 바로 한국에 왔다. ( )
Anh 잠시드 sang Hàn Quốc ngay sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông. ( )
- ③( O / X )
잠시드 씨는 운전면허증이 있다. ( )
잠시드 có giấy phép lái xe. ( )
읽기
Đọc읽기
Đọc
다음 건강 문제에 대해서 이야기해 보세요.
Hãy nói chuyện về các vấn đề sức khỏe sau đây.
다음의 우울증 체크 리스트를 보고 표시해 보세요.
Hãy xem danh sách kiểm tra trầm cảm sau đây và đánh dấu.
지난 2주 동안에 Trong 2 tuần qua | 전혀 없음 Hoàn toàn không | 며칠 동안 Trong vài ngày | 1주일 이상 Hơn 1 tuần | 거의 매일 Hầu như mỗi ngày |
|---|---|---|---|---|
1. 매사에 흥미나 즐거움이 거의 없다.
1. Hầu như không có hứng thú hay niềm vui đối với mọi việc.
2. 기분이 가라앉거나 우울하거나 희망이 없다고 느낀다.
2. Cảm thấy chán nản, buồn bã hoặc không còn hy vọng.
3. 잠들기 어렵거나 자주 깬다. 혹은 잠을 너무 많이 잔다.
3. Khó ngủ hoặc hay thức giấc. Hoặc ngủ quá nhiều.
4. 피곤하다고 느끼거나 기운이 거의 없다.
4. Cảm thấy mệt mỏi hoặc hầu như không còn sức lực.
5. 식욕이 줄었다. 혹은 너무 많이 먹는다.
5. Ăn mất ngon. Hoặc ăn quá nhiều.
6. 내 자신이 실패자로 여겨지거나 자신과 가족을 실망시켰다고 느낀다.
6. Cảm thấy bản thân là kẻ thất bại hoặc thấy mình đã làm bản thân và gia đình thất vọng.
7. 신문을 읽거나 TV를 보는 것과 같은 일상적인 일에 집중하기 어렵다.
7. Khó tập trung vào những việc thường ngày như đọc báo hay xem TV.
8. 평소보다 말과 행동이 느리다. 혹은 너무 불안해서 가만히 앉아 있을 수 없다.
8. Nói và hành động chậm hơn bình thường. Hoặc quá bồn chồn đến mức không thể ngồi yên.
9. 죽고 싶다는 생각을 한다.
9. Có ý nghĩ muốn chết.
다음은 신문 기사입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.
Sau đây là một bài báo. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.
마음의 감기, 우울증 자가 진단과 극복 방법
Cảm cúm của tâm hồn — Cách tự chẩn đoán và vượt qua bệnh trầm cảm
○○신문 | 20XX년 4월 28일
Báo ○○ | Ngày 28 tháng 4 năm 20XX
우리는 살면서 어떤 상황이나 사건으로 인해 일시적으로 기분이 우울해지는 것을 경험한다. 그러나 쉽게 회복하지 못하고 2주 이상 우울한 기분이 계속된다면 우울증이 아닌지 의심해 볼 수 있다.
Trong cuộc sống, chúng ta đều có những lúc tâm trạng tạm thời trở nên u uất do một tình huống hay sự kiện nào đó. Tuy nhiên, nếu không dễ dàng hồi phục mà tâm trạng u uất kéo dài hơn 2 tuần thì có thể nghi ngờ đó là bệnh trầm cảm.
우울증은 마음의 감기라고도 하는데 실제로 열 명 중 한 명은 우울증에 걸린다고 보고될 정도로 흔한 병이다. 한국건강증진개발원은 우울증 자가 진단법을 소개하고 “우울증은 다른 모든 질병과 마찬가지로 빨리 발견하여 치료하는 것이 중요하다.”라고 덧붙였다.
Trầm cảm còn được gọi là cảm cúm của tâm hồn, và thực tế đây là căn bệnh phổ biến đến mức theo báo cáo cứ 10 người thì có 1 người mắc phải. Viện Phát triển Tăng cường Sức khỏe Hàn Quốc đã giới thiệu phương pháp tự chẩn đoán trầm cảm và bổ sung rằng “Cũng giống như mọi căn bệnh khác, đối với trầm cảm, việc phát hiện sớm và điều trị là rất quan trọng.”
우울증은 조기 진단과 치료가 중요하기 때문에 증상이 의심되면 빨리 병원을 찾거나 지역 정신 보건 기관에서 상담을 받아 보는 것이 좋다. ‘정신건강위기상담전화’(1577-0199)를 통해 전화 상담을 받을 수도 있다.
Vì việc chẩn đoán và điều trị sớm rất quan trọng nên khi nghi ngờ có triệu chứng trầm cảm, bạn nên nhanh chóng đến bệnh viện hoặc đến các cơ quan sức khỏe tâm thần ở địa phương để được tư vấn. Bạn cũng có thể được tư vấn qua điện thoại qua ‘Đường dây tư vấn khủng hoảng sức khỏe tâm thần’ (1577-0199).
세계보건기구(WHO)는 우울하다고 느낄 때 ▲믿을 수 있는 사람과 자신의 감정을 이야기하기 ▲술·담배 피하기 ▲짧은 산책이라도 규칙적으로 운동하기 ▲가족·친구와 관계 및 연락 유지하기 등을 극복 방법으로 권하고 있다.
Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) khuyến nghị các cách vượt qua khi cảm thấy u uất như: ▲chia sẻ cảm xúc của mình với người mà mình tin tưởng ▲tránh rượu và thuốc lá ▲vận động đều đặn dù chỉ là đi bộ ngắn ▲duy trì mối quan hệ và liên lạc với gia đình, bạn bè, v.v.
윗글의 중심 생각은 무엇입니까?
Ý chính của bài viết trên là gì?
- ①
누구나 우울증에 걸릴 수 있다.
Ai cũng có thể bị trầm cảm.
- ②
우울증은 노력하면 쉽게 극복할 수 있다.
Trầm cảm có thể dễ dàng vượt qua nếu cố gắng.
- ③
우울증은 빨리 발견하여 치료하는 것이 중요하다.
Điều quan trọng là phát hiện sớm và điều trị bệnh trầm cảm.
- ④
자가 진단법을 통해 우울증을 정확하게 진단할 수 있다.
Có thể chẩn đoán chính xác bệnh trầm cảm thông qua phương pháp tự chẩn đoán.
윗글의 내용과 같으면 O, 다르면 X 하세요.
Nếu nội dung giống với bài viết trên thì đánh O, khác thì đánh X.
- ①( O / X )
기분이 우울한 것을 모두 우울증이라고 한다. ( )
Mọi trường hợp tâm trạng buồn chán đều được gọi là chứng trầm cảm. ( )
- ②( O / X )
살면서 90%의 사람이 우울증을 경험한다. ( )
90% mọi người từng trải qua chứng trầm cảm trong cuộc đời. ( )
- ③( O / X )
우울할 때는 사람들과 자주 만나거나 연락하는 것이 좋다. ( )
Khi buồn chán, nên thường xuyên gặp gỡ hoặc liên lạc với mọi người. ( )
쓰기
Viết쓰기
Viết
요즘 여러분의 고민은 무엇입니까?
Dạo này nỗi lo lắng của bạn là gì?
무엇에 대한 고민입니까?
Đó là nỗi lo về điều gì?
어떤 문제가 있습니까?
Có vấn đề gì?
그 고민을 해결하기 위해 어떤 노력을 해 봤습니까?
Bạn đã nỗ lực như thế nào để giải quyết nỗi lo đó?
다음은 고민 상담 신청서입니다. 신청서를 작성해 보세요.
Sau đây là đơn đăng ký tư vấn tâm sự. Hãy thử điền vào đơn đăng ký.
고민 상담 신청서 Đơn đăng ký tư vấn tâm sự | 신청 일자 Ngày đăng ký | 20 년 월 일 Ngày tháng năm 20 | 성명 Họ tên | 성별 Giới tính | 남 Nam | 여 Nữ | 이메일 | 전화번호 Số điện thoại | 국적 Quốc tịch | 상담 언어 Ngôn ngữ tư vấn | 주소 Địa chỉ | 고민 유형 Loại vấn đề | 인간관계 문제 Vấn đề quan hệ giữa người với người | 취업 문제 Vấn đề tìm việc làm | 진로 문제 Vấn đề định hướng nghề nghiệp | 집안 문제 Vấn đề gia đình | 건강 문제 Vấn đề sức khỏe | 경제적 문제 Vấn đề kinh tế | 육아/자녀 교육 문제 Vấn đề nuôi dạy/giáo dục con cái | 기타( ) Khác ( ) | 고민 상담 내용 Nội dung tư vấn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
문화와 정보
Văn hoá & Thông tin문화와 정보
Văn hóa và thông tin
이민자 상담 센터
Trung tâm tư vấn cho người nhập cư
한국에 이민자가 증가하면서 이민자들의 문제를 해결해 주거나 상담해 주는 기관도 늘고 있다. 이민자를 위한 상담 기관은 한국에 살면서 겪는 어려움을 상담해 주거나 구체적인 해결 방안을 마련해 준다.
Cùng với sự gia tăng của người nhập cư tại Hàn Quốc, các cơ quan giải quyết vấn đề hay tư vấn cho người nhập cư cũng đang tăng lên. Các cơ quan tư vấn dành cho người nhập cư sẽ tư vấn về những khó khăn mà họ gặp phải khi sống tại Hàn Quốc hoặc đưa ra phương án giải quyết cụ thể.
이민자를 대상으로 한 상담 센터는 지역별로 여러 곳이 있지만 대표적인 예로 ‘외국인노동자지원센터’가 있다. ‘외국인노동자지원센터’에서는 한국에 거주하고 있는 외국인 노동자들의 문제를 그들의 모국어로 상담해 준다. 또한 서울에는 ‘서울글로벌센터’에서 이민자들을 위한 다양한 서비스를 제공하고 있는데, 상담도 그중의 하나이다. 특히 생활과 관련된 문제를 상담해 주거나 취업 관련 상담도 운영하고 있다. 이외에도 각 지방 자치 단체에 설치되어 있는 ‘다문화가족지원센터’에서는 결혼 이민자를 대상으로 가족 상담을 진행하고 있다.
Có nhiều trung tâm tư vấn dành cho người nhập cư ở các khu vực khác nhau, nhưng tiêu biểu là 'Trung tâm hỗ trợ người lao động nước ngoài'. Tại 'Trung tâm hỗ trợ người lao động nước ngoài', các vấn đề của người lao động nước ngoài đang sinh sống tại Hàn Quốc sẽ được tư vấn bằng tiếng mẹ đẻ của họ. Ngoài ra, tại Seoul, 'Trung tâm toàn cầu Seoul' cung cấp nhiều dịch vụ đa dạng cho người nhập cư, trong đó có dịch vụ tư vấn. Đặc biệt, trung tâm này tư vấn về các vấn đề liên quan đến đời sống và cả các vấn đề liên quan đến việc làm. Bên cạnh đó, 'Trung tâm hỗ trợ gia đình đa văn hóa' được đặt tại các cơ quan tự quản địa phương đang thực hiện tư vấn gia đình cho người nhập cư theo diện kết hôn.
- 1)
외국인 노동자들을 대상으로 한 상담 센터는 무엇입니까?
Trung tâm tư vấn dành cho người lao động nước ngoài là gì?
- 2)
결혼 이민자 가족을 대상으로 한 상담은 어디에서 받을 수 있습니까?
Có thể nhận tư vấn dành cho gia đình người nhập cư theo diện kết hôn ở đâu?
- 3)
여러분 주변에 이민자를 대상으로 한 상담 센터로 무엇이 있습니까?
Xung quanh bạn có những trung tâm tư vấn nào dành cho người nhập cư?
배운 어휘 확인
Kiểm tra từ vựng인간관계
Quan hệ giữa người với người
성격이 안 맞다
Tính cách không hợp
국적 취득
Lấy quốc tịch
제자리걸음
Giậm chân tại chỗ
병행하다
Làm song song
두렵다
Sợ hãi
고부간
Quan hệ mẹ chồng nàng dâu
불투명하다
Mờ mịt, không rõ ràng
되풀이하다
Lặp đi lặp lại
만성 피로
Mệt mỏi mãn tính
불면증
Chứng mất ngủ
일정하다
Đều đặn, cố định
재테크
Đầu tư tài chính
머리가 복잡하다
Đầu óc rối bời
신경이 쓰이다
Bận tâm, để ý
속이 타다
Sốt ruột, đứng ngồi không yên
골치가 아프다
Đau đầu nhức óc
눈앞이 캄캄하다
Tối tăm mặt mũi (mờ mịt trước mắt)
발을 못 뻗고 자다
Ngủ ngon giấc không lo lắng
고민을 털어놓다
Bộc bạch nỗi lo
고민을 나누다
Chia sẻ nỗi lo
조언을 구하다
Xin lời khuyên
상담을 받다
Nhận tư vấn
고민을 털다
Trút bỏ nỗi lo
고민을 해결하다
Giải quyết nỗi lo
고민을 털어버리다
Vứt bỏ nỗi lo
급여
Lương
일당
Tiền công theo ngày
우울증
Chứng trầm cảm
고혈압
Huyết áp cao
당뇨
Tiểu đường
일시적
Mang tính tạm thời
의심하다
Nghi ngờ
보고되다
Được báo cáo