Lớp 3 · Bài 14
인터넷과 스마트폰
Internet và điện thoại thông minh
인터넷과 스마트폰
Internet và điện thoại thông minh
이 사람은 인터넷과 스마트폰으로 무엇을 해요?
Người này làm gì bằng Internet và điện thoại thông minh?
여러분은 인터넷과 스마트폰으로 무엇을 해요?
Các bạn làm gì bằng Internet và điện thoại thông minh?
어휘
Từ vựng어휘
Từ vựng
여러분은 인터넷과 스마트폰으로 무엇을 해요?
Các bạn làm gì bằng Internet và điện thoại thông minh?
정보를 검색하다
tìm kiếm thông tin
인터넷 뱅킹을 하다
sử dụng Internet banking
인터넷 쇼핑을 하다
mua sắm qua Internet
이메일을 보내다
gửi email
인터넷 강의를 듣다
học bài giảng trực tuyến
영화를 감상하다
xem/thưởng thức phim
에스엔에스(SNS)를 하다
sử dụng mạng xã hội (SNS)
댓글을 남기다
để lại bình luận
유튜브(Youtube)를 보다
xem YouTube
사진/동영상을 촬영하다
chụp ảnh/quay video
영상 통화를 하다
gọi video
문자를 보내다
gửi tin nhắn
어휘 뜻을 찾다
tra nghĩa từ vựng
게임을 하다
Chơi game
앱(App)을 설치하다
Cài đặt ứng dụng (App)
저는 보통 인터넷으로 정보를 검색해요.
Tôi thường tìm kiếm thông tin trên Internet.
저는 스마트폰으로 사진을 촬영하거나 게임을 해요.
Tôi dùng điện thoại thông minh để chụp ảnh hoặc chơi game.
문법
Ngữ pháp문법
Ngữ pháp
-잖아요
듣는 사람도 알고 있다고 생각하는 일에 대해서 이야기하거나 어떤 사실을 확인할 때 사용한다.
Dùng khi nói về một việc mà người nói nghĩ rằng người nghe cũng biết, hoặc khi xác nhận một sự thật nào đó.
박민수
인터넷으로 구두를 주문해 볼까요?
Chúng ta thử đặt mua giày da qua Internet nhé?
후엔
매장에서 직접 신어 보고 사는 게 어때요? 인터넷으로 사면 사이즈가 잘 맞는지 모르잖아요.
Hay là đến cửa hàng đi thử trực tiếp rồi mua thì sao? Nếu mua qua Internet thì không biết chắc cỡ có vừa không mà.
가: 와, 사진이 정말 잘 나왔네요. 나: 최신 스마트폰으로 찍었잖아요.
A: Ôi, ảnh chụp đẹp thật đấy. B: Vì chụp bằng điện thoại thông minh đời mới mà.
가: 고향에 계신 부모님이 너무 보고 싶어요. 나: 영상 통화가 있잖아요. 영상 통화로 부모님께 자주 연락드리세요.
A: Tôi nhớ bố mẹ ở quê quá. B: Có gọi video mà. Hãy thường xuyên liên lạc với bố mẹ bằng gọi video nhé.
| 보다 | -> 보잖아요 |
| 알다 | -> 알잖아요 |
| 비싸다 | -> 비싸잖아요 |
| 춥다 | -> 춥잖아요 |
그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.
Hãy nhìn tranh và nói chuyện với bạn như ví dụ.
Q: 이번 시험도 아나이스 씨가 1등을 했네요!
Kỳ thi lần này Anaïs cũng đứng nhất nhỉ!
A: 아나이스 씨는 항상 열심히 공부하잖아요.
Anaïs lúc nào cũng học chăm chỉ mà.
- 1)
김밥을 자주 먹네요.
Bạn thường ăn kimbap nhỉ.
김밥
Kimbap
바쁠 때 간편하게 먹을 수 있다
Khi bận có thể ăn đơn giản, tiện lợi
- 2)
왜 버스를 안 타요?
Sao bạn không đi xe buýt?
걸어서 가다
Đi bộ
건강에 좋다
Tốt cho sức khỏe
- 3)
드미트리 씨는 오늘 출근을 안 했어요?
Hôm nay Dmitry không đi làm à?
드미트리
Dmitry
출장을 갔다
Đã đi công tác
서로 함께 알고 있는 사실이나 의견에 대해 친구들과 이야기해 보세요.
Hãy nói chuyện với các bạn về những sự thật hoặc ý kiến mà cả hai bên cùng biết.
Q: 유튜브(Youtube)를 많이 보는 이유
Lý do xem YouTube nhiều
A: 유튜브로 뭐든지 쉽게 배울 수 있잖아요.
Vì có thể dễ dàng học bất cứ thứ gì qua YouTube mà.
- 1
유튜브(Youtube)를 많이 보는 이유
Lý do xem YouTube nhiều
- 2
케이팝(K-pop)이 세계적으로 인기 있는 이유
Lý do K-pop được yêu thích trên toàn thế giới
- 3
인터넷으로 쇼핑을 하는 이유
Lý do mua sắm qua Internet
-어야
앞에 오는 내용이 뒤 내용의 필수 조건이 될 때 사용한다.
Dùng khi nội dung phía trước trở thành điều kiện bắt buộc cho nội dung phía sau.
제이슨
이 홈페이지에 회원 가입이 잘 안 되네요.
Tôi đăng ký thành viên trên trang web này mãi không được.
안젤라
휴대 전화로 본인 확인을 해야 가입이 돼요.
Phải xác minh danh tính bằng điện thoại di động thì mới đăng ký được.
가: 중학생은 혼자 스마트폰을 개통할 수 없어요?
A: Học sinh trung học cơ sở không thể tự mình đăng ký sử dụng điện thoại thông minh ạ?
나: 네, 보호자가 있어야 가능해요.
B: Vâng, phải có người giám hộ thì mới được ạ.
여권이 있어야 비행기를 탈 수 있다.
Phải có hộ chiếu thì mới có thể lên máy bay.
빵은 부드러워야 맛있다.
Bánh mì phải mềm thì mới ngon.
| 자다 | -> 자야 |
| 찾다 | -> 찾아야 |
| 먹다 | -> 먹어야 |
| 차갑다 | -> 차가워야 |
| 가입하다 | -> 가입해야 |
| 건강하다 | -> 건강해야 |
보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.
Hãy nói chuyện với bạn như ví dụ.
Q: 조금 후에 출발하면 약속 시간에 늦어요?
Nếu lát nữa xuất phát thì có trễ giờ hẹn không?
A: 네, 지금 출발해야 늦지 않아요.
Có, phải xuất phát bây giờ thì mới không trễ.
- 보기
조금 후에 출발하다
xuất phát sau một lát nữa
약속 시간에 늦다
trễ giờ hẹn
지금 출발하다
xuất phát bây giờ
늦지 않다
không trễ
- 1)
휴대폰이 없다
không có điện thoại di động
불편하다
bất tiện
휴대폰이 있다
có điện thoại di động
친구들과 연락하다
liên lạc với bạn bè
- 2)
국이 차갑다
Canh bị nguội
맛없다
Không ngon
국이 따뜻하다
Canh còn ấm
맛있다
Ngon
- 3)
한국에서 취직하고 싶다
Muốn xin việc ở Hàn Quốc
어떻게 하다
Làm thế nào
한국어가 유창하다
Tiếng Hàn lưu loát
취직할 수 있다
Có thể xin được việc
- 4)
인터넷에 접속하고 싶다
Muốn kết nối Internet
어떻게 하다
Làm thế nào
와이파이 비밀번호를 입력하다
Nhập mật khẩu Wi-Fi
접속하다
Kết nối
어떤 일을 할 때 꼭 필요한 방법에 대해 친구와 이야기해 보세요.
Hãy cùng bạn nói chuyện về những cách cần thiết khi làm một việc nào đó.
Q: 처음 가는 장소를 빨리 찾는 방법
Cách nhanh chóng tìm một địa điểm lần đầu đến
A: 길찾기 앱을 설치해야 처음 가는 장소를 빨리 찾을 수 있어요.
Phải cài ứng dụng tìm đường thì mới có thể nhanh chóng tìm được địa điểm lần đầu đến.
처음 가는 장소를 빨리 찾는 방법
Cách nhanh chóng tìm một địa điểm lần đầu đến
사진을 잘 찍는 방법
Cách chụp ảnh đẹp
한국어를 잘하는 방법
Cách học giỏi tiếng Hàn
말하기
Nói말하기
Nói
아나이스 씨와 라민 씨가 스마트폰을 활용한 공부 방법을 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.
Bạn 아나이스 và bạn 라민 nói chuyện về phương pháp học bằng cách sử dụng điện thoại thông minh. Hãy nói theo đoạn hội thoại sau.
아나이스
라민 씨, 한국어를 재미있게 공부하는 방법이 있어요?
Anh 라민, có cách nào học tiếng Hàn thật thú vị không?
라민
요즘은 누구나 스마트폰을 가지고 있잖아요. 스마트폰으로 한번 공부해 보세요.
Dạo này ai cũng đều có điện thoại thông minh mà. Bạn thử học bằng điện thoại thông minh xem.
아나이스
그래요? 어떻게요?
Vậy à? Bằng cách nào?
라민
저는 한국어 어휘 앱을 설치해 놓고 심심할 때마다 공부해요. 그걸로 해 보니까 아주 재미있었어요.
Tôi cài sẵn ứng dụng từ vựng tiếng Hàn, rồi mỗi khi buồn chán thì học. Tôi thử học bằng cái đó thì thấy rất thú vị.
아나이스
와! 좋은 방법이에요. 꼭 책을 봐야 공부할 수 있는 게 아니네요.
Wow! Đó là một cách hay. Không nhất thiết phải xem sách mới có thể học được nhỉ.
라민
맞아요. 아나이스 씨도 필요하면 무슨 앱인지 알려 줄게요.
Đúng vậy. Nếu 아나이스 cần, tôi sẽ cho biết đó là ứng dụng gì.
아나이스
고마워요. 앱 이름 좀 알려 주세요. 저도 바로 해 볼게요.
Cảm ơn. Hãy cho tôi biết tên ứng dụng nhé. Tôi cũng sẽ thử ngay.
- 1)
스마트폰을 가지고 있다
có điện thoại thông minh
책을 보다, 공부할 수 있다
xem sách, có thể học
- 2)
스마트폰이 있다
có điện thoại thông minh
수업을 듣다, 한국어를 배우다
tham gia lớp học, học tiếng Hàn
스마트폰 활용 방법에 대해 대화해 보세요. 그리고 여러분의 이야기를 해 보세요.
Hãy trò chuyện về cách sử dụng điện thoại thông minh. Và hãy kể câu chuyện của các bạn.
스마트폰 활용 방법
Cách sử dụng điện thoại thông minh
사진을 잘 찍는 방법
cách chụp ảnh đẹp
길을 잘 찾는 방법
cách tìm đường giỏi
건강 관리 하는 방법
cách quản lý sức khỏe
스마트폰 활용 방법 답하기
Trả lời về cách sử dụng điện thoại thông minh
뷰티 앱
ứng dụng làm đẹp
길찾기 앱
ứng dụng tìm đường
만보기 앱
ứng dụng đếm bước chân
듣기
Nghe듣기
Nghe
여러분은 유튜브를 자주 봅니까? 어떤 내용을 봅니까?
Các bạn có thường xem YouTube không? Các bạn xem nội dung gì?
어떤 영상을 좋아해요?
Bạn thích video như thế nào?
그 영상은 어떤 내용이에요?
Video đó có nội dung gì?
추천하고 싶은 영상이 있어요?
Bạn có video nào muốn giới thiệu không?
후엔 씨와 라흐만 씨가 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.
후엔 và Rahman đang trò chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.
라흐만(남)
요즘은 유튜브를 보는 사람이 정말 많아졌지요?
Dạo này số người xem YouTube thật sự nhiều lên rồi, đúng không?
후엔(여)
맞아요. 저도 유튜브 보는 걸 좋아해요.
Đúng vậy. Tôi cũng thích xem YouTube.
라흐만(남)
그래요? 보통 어떤 걸 봐요?
Vậy à? Thường thì bạn xem những nội dung gì?
후엔(여)
한국 요리에 대한 거요. 요리는 혼자 배우기 어렵잖아요. 그런데 한국 요리 채널을 보면서 쉽게 따라할 수 있어서 좋아요.
Những nội dung về món ăn Hàn Quốc. Học nấu ăn một mình thì khó mà. Nhưng tôi thích vì có thể vừa xem kênh nấu món Hàn vừa làm theo một cách dễ dàng.
라흐만(남)
와, 수업을 직접 들어야만 요리를 배울 수 있는 게 아니네요. 또 자주 보는 영상이 있어요?
Ồ, không nhất thiết phải trực tiếp đi học thì mới học nấu ăn được nhỉ. Bạn còn hay xem video nào khác không?
후엔(여)
음. 집에서 혼자 운동하는 법을 가르쳐 주는 게 있는데 그것도 괜찮아요.
Ừm. Có video dạy cách tập thể dục một mình ở nhà, cái đó cũng khá hay.
라흐만(남)
그거 좋은데요? 저도 꼭 한번 봐야겠어요.
Cái đó hay đấy. Tôi cũng nhất định phải xem thử một lần mới được.
후엔(여)
언젠가 저도 우리나라 문화를 알리는 영상을 만들어 보고 싶어요.
Một ngày nào đó, tôi cũng muốn thử làm video giới thiệu văn hóa nước mình.
라흐만(남)
와, 정말 멋진 계획이에요.
Ồ, đó là một kế hoạch thật tuyệt vời.
후엔과 라흐만은 무엇에 대한 이야기를 합니까?
후엔 và Rahman đang nói chuyện về điều gì?
- ①
- ②
- ③
미미의 홈트레이닝 mimi 조회수 72만 회 / 오기의 한국의 맛 OKI 조회수 133만 회
Home training của Mimi mimi 720 nghìn lượt xem / Hương vị Hàn Quốc của Ogi OKI 1,33 triệu lượt xem
들은 내용과 같으면 ○, 다르면 × 하세요.
Nếu đúng với nội dung đã nghe, hãy đánh dấu ○; nếu khác, hãy đánh dấu ×.
- ①( O / X )
라흐만은 유튜브를 보면서 운동을 배운다. ( )
Rahman học tập thể dục khi xem YouTube. ( )
- ②( O / X )
후엔은 유튜브 개인 채널을 가지고 있다. ( )
후엔 có kênh cá nhân trên YouTube. ( )
- ③( O / X )
후엔은 한국 요리에 대한 영상을 자주 본다. ( )
후엔 thường xem video về món ăn Hàn Quốc. ( )
읽기
Đọc읽기
Đọc
뉴스에서 인터넷과 스마트폰의 긍정적인 영향에 대해 이야기하고 있습니다. 각각 어떤 내용인지 이야기해 보세요.
Trong bản tin, người ta đang nói về những ảnh hưởng tích cực của Internet và điện thoại thông minh. Hãy nói xem từng nội dung là gì.
스마트폰과 인터넷을 너무 많이 사용해서 발생하는 부정적인 영향에는 무엇이 있습니까? 알맞은 것끼리 연결해 보세요.
Những ảnh hưởng tiêu cực phát sinh do sử dụng điện thoại thông minh và internet quá nhiều là gì? Hãy nối các nội dung phù hợp với nhau.
- 1)
인터넷과 스마트폰 중독
Nghiện internet và điện thoại thông minh
잠시라도 안 보면 불안하다? 전문가의 진단을 받아 보세요.
Bạn có thấy bất an nếu chỉ không xem một lát không? Hãy thử nhận chẩn đoán từ chuyên gia.
- 2)
건강 문제
Vấn đề sức khỏe
잠자리에서 스마트폰 사용, 불면증과 시력 악화의 원인으로 꼽혀
Sử dụng điện thoại thông minh trên giường được xem là nguyên nhân gây mất ngủ và làm thị lực kém đi
- 3)
교통사고와 안전 문제
Tai nạn giao thông và vấn đề an toàn
작년 음주 운전은 감소, 운전 중 스마트폰 사용은 증가
Năm ngoái, lái xe khi uống rượu giảm, nhưng sử dụng điện thoại thông minh khi lái xe lại tăng
- 4)
대인 관계 문제
Vấn đề trong quan hệ giữa người với người
만나면 어색, 에스엔에스(SNS)로만 소통하는 ‘나, 너, 우리’ 이대로 괜찮을까?
Gặp nhau thì ngượng ngùng, chỉ giao tiếp qua SNS — ‘tôi, bạn, chúng ta’ cứ thế này liệu có ổn không?
다음은 스마트폰 사용에 대한 글입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.
Sau đây là bài viết về việc sử dụng điện thoại thông minh. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.
스마트폰이 없는 일상을 상상하기 어려운 시대가 되었다. 과거와 달리 우리는 스마트폰 덕분에 많은 일을 쉽고 신속하게 해결할 수 있게 되었다. 반면, 스마트폰 의존도가 높아지면서 인간관계나 우리의 삶에도 많은 변화를 가져왔다.
Chúng ta đã bước vào thời đại mà khó có thể tưởng tượng cuộc sống hằng ngày không có điện thoại thông minh. Khác với trước đây, nhờ có điện thoại thông minh, chúng ta có thể giải quyết nhiều việc một cách dễ dàng và nhanh chóng. Mặt khác, khi mức độ phụ thuộc vào điện thoại thông minh tăng lên, các mối quan hệ giữa con người và cuộc sống của chúng ta cũng có nhiều thay đổi.
먼저, 스마트폰 사용이 주는 편리함부터 살펴보자. 스마트폰이라는 작은 기기 하나만 있으면 사진 촬영, 녹음, 동영상 촬영에서 음악 감상까지 모든 것이 가능하다. 또 스마트폰으로 우리는 전 세계 어디에 있는 사람과도 수시로 이메일을 주고받거나 영상 통화를 한다. 무엇보다도 스마트폰으로 우리는 필요한 정보와 최신의 데이터를 쉽게 발견하고 활용한다. 쇼핑, 게임, 인터넷 뱅킹도 보편화되었다.
Trước hết, hãy xem xét sự tiện lợi mà việc sử dụng điện thoại thông minh mang lại. Chỉ cần một thiết bị nhỏ gọi là điện thoại thông minh, mọi việc đều có thể thực hiện được, từ chụp ảnh, ghi âm, quay video cho đến nghe nhạc. Ngoài ra, bằng điện thoại thông minh, chúng ta có thể thường xuyên trao đổi email hoặc gọi video với người ở bất cứ đâu trên thế giới. Hơn hết, nhờ điện thoại thông minh, chúng ta dễ dàng tìm thấy và sử dụng những thông tin cần thiết cũng như dữ liệu mới nhất. Mua sắm, chơi game và ngân hàng trực tuyến cũng đã trở nên phổ biến.
한편, 스마트폰의 편리함이 인간관계나 우리의 삶에 미친 영향도 크다. 사람과 사람이 직접 만나기보다는 에스엔에스(SNS)로 연락을 주고받는 일이 많아졌다. 대화가 줄어들고 소통이 단절되는 일도 생겼다. 또 스마트폰에 대한 의존도가 높아지면서 개인 정보 유출, 사생활 노출, 스마트폰 중독 등의 사회 문제가 심각해졌다.
Mặt khác, sự tiện lợi của điện thoại thông minh cũng có ảnh hưởng lớn đến quan hệ giữa con người và cuộc sống của chúng ta. Việc liên lạc qua SNS trở nên nhiều hơn so với việc con người trực tiếp gặp nhau. Cũng xuất hiện tình trạng đối thoại giảm đi và giao tiếp bị gián đoạn. Ngoài ra, khi mức độ phụ thuộc vào điện thoại thông minh tăng lên, các vấn đề xã hội như rò rỉ thông tin cá nhân, lộ đời tư, nghiện điện thoại thông minh đã trở nên nghiêm trọng.
과유불급(過猶不及)이라는 말이 있다. 어떤 일의 정도가 지나친 것은 모자란 것보다 좋지 않다는 뜻이다. 스마트폰에 의존하지 않고 스마트폰을 잘 사용하는 지혜가 필요하다.
Có câu nói “quá do bất cập” (過猶不及). Câu này có nghĩa là việc gì quá mức thì không tốt hơn việc thiếu. Chúng ta cần có sự khôn ngoan để sử dụng điện thoại thông minh cho tốt, chứ không phụ thuộc vào nó.
이 글은 무엇에 대한 글입니까?
Bài viết này nói về điều gì?
- ①
스마트폰 의존도
Mức độ phụ thuộc vào điện thoại thông minh
- ②
스마트폰의 장점과 단점
Ưu điểm và nhược điểm của điện thoại thông minh
- ③
스마트폰의 편리함
Sự tiện lợi của điện thoại thông minh
윗글의 내용과 같으면 O, 다르면 X 하세요.
Nếu nội dung giống với bài viết trên thì đánh dấu O, nếu khác thì đánh dấu X.
- ①( O / X )
스마트폰 사용과 사회 문제는 별로 관계가 없다. ( )
Việc sử dụng điện thoại thông minh hầu như không liên quan đến các vấn đề xã hội. ( )
- ②( O / X )
스마트폰이 있어도 많은 사람들은 직접 만나서 일을 해결한다. ( )
Dù có điện thoại thông minh, nhiều người vẫn trực tiếp gặp nhau để giải quyết công việc. ( )
- ③( O / X )
‘과유불급’은 어떤 일의 정도가 적당하다는 뜻이다. ( )
‘Quá do bất cập’ có nghĩa là mức độ của việc gì đó vừa phải. ( )
쓰기
Viết쓰기
Viết
여러분은 인터넷과 스마트폰으로 무엇을 합니까? 인터넷과 스마트폰을 잘못 활용할 때의 문제점은 무엇입니까? 인터넷과 스마트폰을 잘 활용하기 위한 방법은 무엇입니까? 간단히 메모해 보세요.
Các bạn dùng Internet và điện thoại thông minh để làm gì? Khi sử dụng Internet và điện thoại thông minh không đúng cách thì có những vấn đề gì? Có những cách nào để sử dụng Internet và điện thoại thông minh hiệu quả? Hãy ghi chú ngắn gọn.
인터넷/스마트폰으로 하는 일 Những việc làm bằng Internet/điện thoại thông minh | 인터넷/스마트폰을 잘못 활용했을 때의 문제점 Vấn đề khi sử dụng Internet/điện thoại thông minh không đúng cách | 인터넷/스마트폰을 적절하게 활용하는 방법 Cách sử dụng Internet/điện thoại thông minh một cách phù hợp |
|---|---|---|
위 메모를 바탕으로 ‘인터넷과 스마트폰의 현명한 활용 방법’에 대해 글을 써 보세요.
Dựa vào phần ghi chú trên, hãy viết một bài về ‘Cách sử dụng Internet và điện thoại thông minh một cách thông minh’.
문화와 정보
Văn hoá & Thông tin문화와 정보
Văn hóa và thông tin
휴대폰 개통 방법
Cách đăng ký sử dụng điện thoại di động
휴대폰을 개통하기 위해 꼭 알아 두어야 할 세 가지를 살펴보자. 먼저 한국의 대표적인 통신사 이름을 기억하는 것이 좋다. 현재 한국에는 세 곳의 이동 통신사가 있는데 SKT, KT, LG U+가 그것이다. 따라서 휴대폰을 개통하려면 이 세 곳의 통신사 대리점에 가야 한다. 휴대폰을 개통하러 갈 때는 신분증(여권, 외국인 등록증)을 반드시 가져가야 한다. 유심(USIM) 카드가 있다면 챙겨 가는 것이 좋다. 단, 외국인 등록을 하기 전에는 본인 이름으로 휴대폰을 개통하는 것이 불가능하다는 것을 알아야 한다.
Hãy cùng tìm hiểu ba điều nhất định cần biết để đăng ký sử dụng điện thoại di động. Trước tiên, nên nhớ tên các công ty viễn thông tiêu biểu của Hàn Quốc. Hiện nay ở Hàn Quốc có ba nhà mạng di động là SKT, KT và LG U+. Vì vậy, nếu muốn đăng ký điện thoại di động, bạn phải đến đại lý của ba nhà mạng này. Khi đi đăng ký điện thoại di động, nhất định phải mang theo giấy tờ tùy thân (hộ chiếu, thẻ đăng ký người nước ngoài). Nếu có thẻ USIM thì nên mang theo. Tuy nhiên, cần biết rằng trước khi đăng ký người nước ngoài, bạn không thể đăng ký điện thoại di động bằng tên của mình.
마지막으로, 자신에게 맞는 요금제를 선택하는 것이 중요하다. 요금제는 데이터, 문자 메시지, 통화 시간 등에 따라 매우 다양하다. 만약 데이터 사용량이 많고 업무상 휴대폰을 많이 쓴다면 ‘무제한 요금제’를 선택하는 것이 유리하다. 무제한 요금제는 사용한 데이터나 음성 통화의 양과 관계없이 매달 같은 요금을 내기 때문이다.
Cuối cùng, việc chọn gói cước phù hợp với bản thân là rất quan trọng. Gói cước rất đa dạng tùy theo dữ liệu, tin nhắn văn bản, thời gian gọi điện, v.v. Nếu bạn dùng nhiều dữ liệu và sử dụng điện thoại nhiều cho công việc thì chọn ‘gói cước không giới hạn’ sẽ có lợi. Đó là vì với gói cước không giới hạn, bạn trả cùng một khoản phí hằng tháng bất kể lượng dữ liệu hoặc cuộc gọi thoại đã sử dụng.
- 1)
휴대폰을 개통할 때 무엇이 필요합니까?
Khi đăng ký sử dụng điện thoại di động, cần những gì?
- 2)
‘무제한 요금제’란 무엇입니까?
“Gói cước không giới hạn” là gì?
- 3)
여러분은 한국에서 휴대폰을 개통할 때 어떤 어려움을 느꼈습니까?
Khi đăng ký mở dịch vụ điện thoại di động ở Hàn Quốc, các bạn đã cảm thấy khó khăn gì?
배운 어휘 확인
Kiểm tra từ vựng정보를 검색하다
tìm kiếm thông tin
인터넷 뱅킹을 하다
sử dụng ngân hàng trực tuyến
인터넷 쇼핑을 하다
mua sắm qua mạng
이메일을 보내다
gửi email
인터넷 강의를 듣다
nghe/xem bài giảng trực tuyến
영화를 감상하다
thưởng thức phim
에스엔에스(SNS)를 하다
sử dụng mạng xã hội (SNS)
댓글을 남기다
để lại bình luận
유튜브(Youtube)를 보다
xem YouTube
사진/동영상을 촬영하다
chụp ảnh/quay video
영상 통화를 하다
gọi video
문자를 보내다
gửi tin nhắn
어휘 뜻을 찾다
tra nghĩa của từ vựng
게임을 하다
chơi game
앱(App)을 설치하다
cài đặt ứng dụng (App)
최신
mới nhất
간편하다
tiện lợi, đơn giản
세계적
mang tính toàn cầu
출장을 가다
đi công tác
홈페이지
trang chủ / website
회원 가입을 하다/회원으로 가입하다
đăng ký hội viên / đăng ký làm thành viên
본인 확인
xác minh danh tính chính chủ
개통하다
mở dịch vụ / kích hoạt sử dụng
접속하다
truy cập, kết nối vào
영상
video, hình ảnh/video
추천하다
giới thiệu, đề xuất
긍정적
tích cực
고립감
cảm giác cô lập
대중화
sự đại chúng hóa, trở nên phổ biến rộng rãi
부정적
tiêu cực
인터넷 중독
nghiện Internet
불면증
chứng mất ngủ
시력 악화
thị lực suy giảm
음주 운전
lái xe khi uống rượu bia
어색하다
ngượng ngùng, không tự nhiên
소통하다
giao tiếp, trao đổi
신속하다
nhanh chóng
해결하다
giải quyết
의존도
mức độ phụ thuộc
수시로
thường xuyên, bất cứ lúc nào
데이터
dữ liệu
보편화
sự phổ biến hóa, trở nên thông dụng
소통이 단절되다
giao tiếp bị gián đoạn, mất kết nối giao tiếp
개인 정보 유출
rò rỉ thông tin cá nhân
사생활 노출
lộ đời tư, bị phơi bày cuộc sống riêng tư
과유불급
quá thì không tốt; cái gì quá mức cũng hại
지혜
trí tuệ, sự khôn ngoan
활용하다
sử dụng, vận dụng