Lớp 3 · Bài 11

부동산

Bất động sản

부동산

Bất động sản

이 사람들은 무엇을 하고 있어요?

Những người này đang làm gì?

여러분은 집을 어떻게 구했어요?

Các bạn đã tìm nhà như thế nào?

어휘

Từ vựng
p. 144

어휘

Từ vựng

1.

집의 종류에는 어떤 것이 있어요? 집을 어떻게 구했어요? 다음을 보고 이야기해 보세요.

Có những loại nhà nào? Bạn đã tìm nhà như thế nào? Hãy nhìn phần sau và cùng nói chuyện.

집의 종류

Các loại nhà

  • 주택

    Nhà riêng

  • 아파트

    Căn hộ chung cư

  • 오피스텔

    Officetel (căn hộ kiêm văn phòng)

  • 원룸

    Phòng đơn khép kín

  • 기숙사

    Ký túc xá

  • 빌라

    Villa / nhà nhiều hộ kiểu Hàn

집 구하기

Tìm nhà

  • 매매

    Mua bán

  • 임대

    Cho thuê / thuê

  • 전세

    Jeonse (thuê nhà đặt cọc lớn, không trả tiền thuê hằng tháng)

  • 월세

    Wolse (thuê nhà trả tiền hằng tháng)

2.

여러분은 집을 구할 때 무엇을 중요하게 생각해요? 다음을 보고 이야기해 보세요.

Khi tìm nhà, các bạn coi trọng điều gì? Hãy nhìn phần sau và cùng nói chuyện.

교통

Giao thông

  • 교통이 편리하다/불편하다

    Giao thông thuận tiện/bất tiện

  • 지하철역/버스 정류장이 가깝다/멀다

    Ga tàu điện ngầm/bến xe buýt gần/xa

  • 주차할 곳이 있다/없다

    Có/không có chỗ đỗ xe

  • 집 근처에 고속 도로가 있다

    Gần nhà có đường cao tốc

주변 환경

Môi trường xung quanh

  • 다양한 편의 시설이 많다/적다

    Có nhiều/ít tiện ích đa dạng

  • 시장, 마트, 편의점, 쇼핑몰이 있다/없다

    Có/không có chợ, siêu thị, cửa hàng tiện lợi, trung tâm mua sắm

  • 공원, 산책로가 있다/없다

    Có/không có công viên, đường đi dạo

  • 학교가 가까워서(멀어서) 교육 환경이 좋다/나쁘다

    Trường học gần (xa) nên môi trường giáo dục tốt/xấu

집 내부 환경

Môi trường bên trong nhà

  • 전망이 좋다/나쁘다

    Tầm nhìn đẹp/xấu

  • 햇빛이 잘 들어오다

    Ánh nắng chiếu vào tốt

  • 방/거실/화장실/부엌이 넓다

    Phòng/phòng khách/phòng vệ sinh/bếp rộng

  • 침대/책상/세탁기/냉장고 옵션이 있다/없다

    Có/không có sẵn giường/bàn học/máy giặt/tủ lạnh

문법

Ngữ pháp
p. 145
1동형

-는 데다가

어떤 동작이나 상태와 비슷한 다른 동작이나 상태가 더해짐을 나타낼 때 사용한다.

Dùng khi muốn diễn tả rằng ngoài một hành động hay trạng thái nào đó, còn thêm một hành động hay trạng thái khác tương tự.

라민

집이 깨끗해서 좋네요.

Nhà sạch sẽ nên tốt quá nhỉ.

부동산 중개업자

네, 깨끗한 데다가 월세도 싸요.

Vâng, vừa sạch sẽ lại còn tiền thuê tháng cũng rẻ nữa.

  • 가: 집 좀 보러 왔는데요.

    A: Tôi đến xem nhà ạ.

  • 나: 이 집은 어떠세요? 교통도 편리한 데다가 주변에 편의 시설도 많아요.

    B: Nhà này thế nào ạ? Giao thông vừa thuận tiện lại còn có nhiều tiện ích xung quanh nữa.

  • 요즘 밥을 많이 먹는 데다가 운동을 안 하니까 자꾸 살이 쪄요.

    Dạo này tôi vừa ăn nhiều lại không tập thể dục nên cứ tăng cân mãi.

  • 아파트는 사람이 많이 살 수 있는 데다가 편리하고 안전하다고 생각해요.

    Tôi nghĩ căn hộ chung cư vừa có thể cho nhiều người sinh sống, lại tiện lợi và an toàn.

먹다-> 먹는 데다가
가다-> 가는 데다가
작다-> 작은 데다가
좋다-> 좋은 데다가
비싸다-> 비싼 데다가
크다-> 큰 데다가
만들다-> 만드는 데다가
멀다-> 먼 데다가
1.

그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nhìn tranh và nói chuyện với bạn như ví dụ.

Q: 방이 어때요?

Phòng thế nào?

A: 방이 좁은 데다가 어두워서 별로 마음에 안 들어요.

Phòng vừa chật lại tối nên tôi không thích lắm.

  1. 보기

    방이 좁다

    Phòng chật

    어둡다

    Tối

  2. 1)

    비가 오다

    Trời mưa

    바람도 불다

    Gió cũng thổi

  3. 2)

    흐엉 씨는 활발하다

    Chị 흐엉 sôi nổi

    친절하다

    Thân thiện

  4. 3)

    이 집은 남향이다

    Ngôi nhà này hướng nam

    전망도 좋다

    Tầm nhìn cũng đẹp

2.

다음에 대해 ‘-는 데다가’를 사용하여 특징을 두 가지 이상 이야기하세요.

Hãy dùng ‘-는 데다가’ để nói từ hai đặc điểm trở lên về những nội dung sau.

Q: 지금 살고 있는 집

Ngôi nhà hiện đang sống

A: 지금 살고 있는 집은 월세도 싼 데다가 버스 정류장이 가까워요.

Ngôi nhà tôi đang sống hiện nay vừa có tiền thuê tháng rẻ, lại gần trạm xe buýt.

  1. 지금 살고 있는 집

    Ngôi nhà hiện đang sống

  2. 지금 다니는 회사

    Công ty hiện đang làm việc

  3. 나의 친구

    Bạn của tôi

p. 146
2동형

-는다

주로 신문, 책 등 객관적인 글에서 현재의 사실을 서술할 때 사용한다.

Chủ yếu dùng khi thuật lại sự thật hiện tại trong các văn bản khách quan như báo chí, sách vở, v.v.

  • 한국은 다양한 형태의 집이 있다.

    Ở Hàn Quốc nhiều loại hình nhà ở đa dạng.

  • 가장 많이 볼 수 있는 집은 아파트다.

    Loại nhà có thể thấy nhiều nhất là chung cư.

  • 사람들은 시설이 좋고 교통이 편리한 집을 선호한다.

    Mọi người ưa chuộng những ngôi nhà có tiện nghi tốt và giao thông thuận tiện.

  • 집을 구할 때는 집의 상태를 꼼꼼하게 살펴보는 것이 좋다.

    Khi tìm nhà, nên xem xét kỹ tình trạng của ngôi nhà.

읽다-> 읽는다
듣다-> 듣는다
보다-> 본다
계약하다-> 계약한다
살다-> 산다
많다-> 많다
가깝다-> 가깝다
예쁘다-> 예쁘다

행복아파트 인기!

Chung cư Hạnh Phúc được yêu thích!

행복아파트가 인기다.

Chung cư Hạnh Phúc được ưa chuộng.

행복아파트는 교통이 편리하고 다양한 편의 시설이 있다.

Chung cư Hạnh Phúc có giao thông thuận tiện và nhiều tiện ích đa dạng.

또한 학교가 가까워서 교육 환경이 아주 좋다.

Ngoài ra, vì trường học ở gần nên môi trường giáo dục rất tốt.

1.

다음을 보기와 같이 바꿔 보세요.

Hãy đổi các câu sau giống như ví dụ.

Q: 저는 방이 너무 좁아서 이사하려고 합니다.

Phòng của tôi quá chật nên tôi định chuyển nhà.

A: 나는 방이 너무 좁아서 이사하려고 한다.

Phòng của tôi quá chật nên tôi định chuyển nhà.

  1. 집을 구하려고 부동산 중개소에 갔습니다.

    Tôi đã đến văn phòng môi giới bất động sản để tìm nhà.

    집을 구하려고 부동산 중개소에 ① ____________.

    Để tìm nhà, tôi đã ① ____________ văn phòng môi giới bất động sản.

  2. 부동산 중개인과 함께 집을 구경했습니다.

    Tôi đã đi xem nhà cùng với người môi giới bất động sản.

    부동산 중개인과 함께 집을 ② ____________.

    Tôi đã ② ____________ nhà cùng với người môi giới bất động sản.

  3. 집은 햇빛이 잘 들어오고 전망이 좋았습니다.

    Căn nhà có ánh nắng chiếu vào tốt và tầm nhìn đẹp.

    집은 햇빛이 잘 들어오고 전망이 ③ ____________.

    Căn nhà có ánh nắng chiếu vào tốt và tầm nhìn ③ ____________.

  4. 집을 구경하면서 전기, 수도를 살펴보았습니다.

    Trong khi xem nhà, tôi đã kiểm tra điện và nước.

    집을 구경하면서 전기, 수도를 ④ ____________.

    Trong khi xem nhà, tôi đã ④ ____________ điện và nước.

  5. 또한 이 집은 지하철역이 가까워서 교통이 편리합니다.

    Ngoài ra, căn nhà này gần ga tàu điện ngầm nên giao thông thuận tiện.

    또한 이 집은 지하철역이 가까워서 교통이 ⑤ ____________.

    Ngoài ra, căn nhà này gần ga tàu điện ngầm nên giao thông ⑤ ____________.

  6. 저는 이 집이 아주 마음에 듭니다.

    Tôi rất thích căn nhà này.

    ⑥ ________ 이 집이 아주 마음에 ⑦ ____________.

    ⑥ ________ rất ⑦ ____________ căn nhà này.

  7. 그래서 다음 달에 이사할 겁니다.

    Vì vậy, tôi sẽ chuyển nhà vào tháng sau.

    그래서 다음 달에 ⑧ ____________.

    Vì vậy, tháng sau tôi sẽ ⑧ ____________.

2.

다음의 글을 읽어 보세요.

Hãy đọc bài viết sau.

나는 지난 주말에 이사했다. 지난번 집은 버스 정류장이 멀어서 조금 불편했다. 이번에 이사한 집은 지하철역과 버스 정류장이 가깝다. 또한 큰 마트와 식당 등 편의 시설이 많아서 생활도 편리하다.

Cuối tuần trước tôi đã chuyển nhà. Nhà lần trước ở xa trạm xe buýt nên hơi bất tiện. Nhà tôi chuyển đến lần này gần ga tàu điện ngầm và trạm xe buýt. Ngoài ra, có nhiều tiện ích như siêu thị lớn và nhà hàng nên cuộc sống cũng thuận tiện.

집 근처에 공원이 있어서 산책도 할 수 있다. 방에서 공원이 보이는데 공원이 아주 아름답다. 창문이 커서 햇빛이 잘 들어오는 데다가 전망도 정말 좋다. 이 집으로 이사를 잘 한 것 같다.

Gần nhà có công viên nên cũng có thể đi dạo. Từ phòng nhìn thấy công viên, và công viên rất đẹp. Cửa sổ lớn nên ánh nắng chiếu vào tốt, hơn nữa tầm nhìn cũng thật sự đẹp. Có vẻ như tôi đã chuyển đến căn nhà này rất đúng đắn.

말하기

Nói
p. 147

말하기

Nói

1.

라민 씨와 부동산 중개인이 부동산 중개소에서 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.

Anh/chị 라민 và người môi giới bất động sản đang nói chuyện tại văn phòng môi giới bất động sản. Hãy nói theo đoạn hội thoại sau.

라민

안녕하세요? 집 좀 보려고 하는데요.

Xin chào. Tôi muốn xem nhà một chút ạ.

부동산 중개인

어서 오세요. 어떤 집을 구하세요?

[tr.147/hội thoại/nha môi giới bất động sản] Xin mời vào. Anh/chị đang tìm nhà như thế nào ạ?

라민

방 두 개인 월세 빌라를 찾고 있어요.

[tr.147/hội thoại/라민] Tôi đang tìm một căn villa thuê theo tháng có hai phòng.

부동산 중개인

잠깐만요. 마침 새로 나온 집이 있어요. 남향인 데다가 새로 수리해서 깨끗하고요.

[tr.147/hội thoại/nha môi giới bất động sản] Chờ một chút ạ. Vừa hay có một căn nhà mới được đưa ra. Nhà hướng nam, hơn nữa vừa được sửa lại nên sạch sẽ lắm ạ.

라민

아, 그래요? 근처에 지하철역이 있으면 좋겠어요.

[tr.147/hội thoại/라민] À, vậy ạ? Nếu gần đó có ga tàu điện ngầm thì tốt quá.

부동산 중개인

네, 있어요. 걸어서 5분 거리에 지하철이 있어요. 한번 보시겠어요?

[tr.147/hội thoại/nha môi giới bất động sản] Vâng, có ạ. Có ga tàu điện ngầm cách 5 phút đi bộ. Anh/chị có muốn đi xem thử không ạ?

라민

네, 지금 바로 보여 주세요.

[tr.147/hội thoại/라민] Vâng, xin cho tôi xem ngay bây giờ.

1)
  1. 1)

    방 두 개인 월세 빌라를 찾다

    [tr.147/luyện nói/bài tập/mục.1)[0]] tìm một căn villa thuê theo tháng có hai phòng

    남향인 데다가 새로 수리해서 깨끗하다

    [tr.147/luyện nói/bài tập/mục.1)[1]] nhà hướng nam, hơn nữa vừa được sửa lại nên sạch sẽ

    근처에 지하철역이 있다

    [tr.147/luyện nói/bài tập/mục.1)[2]] gần đó có ga tàu điện ngầm

    걸어서 5분 거리에 지하철이 있다

    [tr.147/luyện nói/bài tập/mục.1)[3]] có tàu điện ngầm cách 5 phút đi bộ

  2. 2)

    방이 큰 원룸을 구하다

    [tr.147/luyện nói/bài tập/mục.2)[0]] tìm một căn studio có phòng rộng

    근처에 편의 시설이 있는 데다가 주차장도 있다

    [tr.147/luyện nói/bài tập/mục.2)[1]] gần đó có các tiện ích sinh hoạt, hơn nữa còn có bãi đỗ xe

    방에 가구와 전자 제품이 있다

    [tr.147/luyện nói/bài tập/mục.2)[2]] trong phòng có đồ nội thất và đồ điện tử

    침대와 책상, 세탁기와 냉장고 옵션이 있다

    [tr.147/luyện nói/bài tập/mục.2)[3]] có sẵn các trang bị như giường, bàn học, máy giặt và tủ lạnh

2.

여러분은 어떤 집이 더 마음에 들어요? 다음 집의 조건을 보고 이야기해 보세요.

[tr.147/luyện nói/gợi ý/gợi ý] Các bạn thích căn nhà nào hơn? Hãy xem điều kiện của các căn nhà sau và nói chuyện thử nhé.

행복빌라

[tr.147/luyện nói/nhóm từ vựng/danh mục] Villa Hạnh Phúc

  • 전망이 좋다

    [tr.147/luyện nói/nhóm từ vựng/từ vựng] tầm nhìn đẹp

  • 근처에 편의 시설이 많다

    [tr.147/luyện nói/nhóm từ vựng/từ vựng] gần đó có nhiều tiện ích sinh hoạt

  • 주차장과 테라스가 있다

    [tr.147/luyện nói/nhóm từ vựng/từ vựng] có bãi đỗ xe và sân hiên

사랑빌라

[tr.147/luyện nói/nhóm từ vựng/danh mục] Villa Tình Yêu

  • 교통이 편리하다

    [tr.147/luyện nói/nhóm từ vựng/từ vựng] giao thông thuận tiện

  • 학교, 학원 등 교육 환경이 좋다

    [tr.147/luyện nói/nhóm từ vựng/từ vựng] môi trường giáo dục tốt, như trường học, trung tâm học thêm, v.v.

  • 주변 환경이 깨끗하고 안전하다

    [tr.147/luyện nói/nhóm từ vựng/từ vựng] môi trường xung quanh sạch sẽ và an toàn

듣기

Nghe
p. 148

듣기

Nghe

1.

여러분은 집을 구할 때 어떤 조건을 중요하게 생각합니까?

Khi tìm nhà, các bạn coi trọng những điều kiện nào?

조건

Điều kiện

  • 교통

    Giao thông

  • 집 구조

    Cấu trúc nhà

  • 편의 시설

    Tiện ích

  • 교육 환경

    Môi trường giáo dục

2.

후엔 씨와 부동산 중개인의 대화입니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.

Đây là cuộc trò chuyện giữa chị 후엔 và nhân viên môi giới bất động sản. Hãy nghe kỹ rồi trả lời câu hỏi.

후엔(여)

안녕하세요. 집 좀 알아보려고 하는데요.

Xin chào. Tôi muốn tìm hiểu một chút về nhà ở.

부동산 중개인(남)

어서 오세요. 어떤 집을 찾으세요?

Xin mời vào. Chị đang tìm nhà như thế nào ạ?

후엔(여)

전세로, 방 두 개에, 학원가 근처에 있는 아파트면 좋겠어요.

Tôi muốn thuê kiểu jeonse, căn hộ có hai phòng và ở gần khu học thêm thì tốt.

부동산 중개인(남)

잠깐만요. 이번에 새로 나온 집이 두 곳 있어요. 전세금은 하나가 8,000만 원이고, 다른 하나가 9,000만 원이에요.

Chờ một chút nhé. Lần này có hai căn nhà mới được đưa ra. Tiền jeonse của một căn là 80 triệu won, căn còn lại là 90 triệu won.

후엔(여)

두 집이 어떻게 달라요?

Hai căn nhà khác nhau như thế nào ạ?

부동산 중개인(남)

두 집 모두 방도 두 개 있고 학원가 근처에 있어요. 그런데 한 곳은 교통이 편리한 데다가 주변에 편의 시설이 많고요. 다른 곳은 남향이어서 햇빛이 잘 들고 전망도 좋아요. 지금 보러 가실래요?

Cả hai căn đều có hai phòng và ở gần khu học thêm. Nhưng một căn thì giao thông thuận tiện, hơn nữa xung quanh có nhiều tiện ích. Căn còn lại quay về hướng nam nên đón nắng tốt và tầm nhìn cũng đẹp. Chị có muốn đi xem ngay bây giờ không?

후엔(여)

네, 한번 보고 싶어요.

Vâng, tôi muốn xem thử.

  1. 1)

    후엔 씨는 어떤 집을 찾고 있습니까?

    Chị 후엔 đang tìm nhà như thế nào?

  2. 2)

    부동산 중개인은 어떤 집을 소개했습니까?

    Nhân viên môi giới bất động sản đã giới thiệu những căn nhà như thế nào?

집 1

Nhà 1

집 2

Nhà 2

  1. 3)

    두 집의 조건은 어떻게 다릅니까?

    Điều kiện của hai căn nhà khác nhau như thế nào?

집 1

Nhà 1

집 2

Nhà 2

읽기

Đọc
p. 149
1.

여러분은 집을 보러 갈 때 무엇을 확인합니까? 중요하게 생각하는 곳에 ✓ 표시해 보세요.

Khi đi xem nhà, các bạn kiểm tra những gì? Hãy đánh dấu ✓ vào những mục mà bạn cho là quan trọng.

  • 집 볼 때 확인 사항

    Những điều cần kiểm tra khi xem nhà

  • 햇빛이 잘 들어온다.

    Ánh nắng vào nhà tốt.

  • 층간 소음이 없다.

    Không có tiếng ồn giữa các tầng.

  • 집 안에서 냄새가 안 난다.

    Trong nhà không có mùi khó chịu.

  • 물, 전기, 난방이 잘 나온다.

    Nước, điện, sưởi hoạt động tốt.

  • 주변 환경(공원, CCTV)이 안전하고 깨끗하다.

    Môi trường xung quanh (công viên, CCTV) an toàn và sạch sẽ.

  • 대중교통(버스, 지하철)을 이용하기 편리하다.

    Thuận tiện sử dụng phương tiện giao thông công cộng (xe buýt, tàu điện ngầm).

  • 집 근처에 편의 시설(시장, 마트, 은행, 병원)이 있다.

    Gần nhà có các tiện ích (chợ, siêu thị, ngân hàng, bệnh viện).

  • 집 안의 시설(문, 창문, 싱크대, 세면대, 변기 등)에 고장 난 곳이 없다.

    Các thiết bị/tiện nghi trong nhà (cửa ra vào, cửa sổ, bồn rửa bếp, bồn rửa mặt, bồn cầu, v.v.) không có chỗ nào bị hỏng.

2.

여러분은 지금 살고 있는 집을 어떻게 구했습니까? 보기에서 관련 있는 것을 써 보세요.

Các bạn đã tìm được căn nhà hiện đang sống bằng cách nào? Hãy viết những điều liên quan trong phần mẫu.

집을 구하다/찾다

tìm/kiếm nhà

집을 계약하다

ký hợp đồng thuê/mua nhà

이사하다

chuyển nhà

p. 150
3.

다음은 집을 구할 때의 확인 사항입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Sau đây là những điều cần kiểm tra khi tìm nhà. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

집을 구할 때의 확인 사항

Những điều cần kiểm tra khi tìm nhà

집을 구할 때는 꼼꼼하게 확인해야 하는 것들이 있다. 집을 보러 다닐 때 가장 중요한 사항은 이사 갈 집의 안과 주변 상태를 살펴보는 것이다. 예를 들어, 집 안에 해가 잘 들어오는지, 소음이 없는지, 물, 전기, 난방이 잘 나오는지, 시설(문, 창문, 싱크대, 세면대, 변기 등)에 고장 난 곳이 있는지 확인한다. 또한 집 주변에는 편의 시설이 있는지, 안전한지, 교통이 편리한지도 살펴봐야 한다.

Khi tìm nhà, có những điều cần phải kiểm tra thật kỹ. Khi đi xem nhà, điều quan trọng nhất là xem xét tình trạng bên trong ngôi nhà sẽ chuyển đến và khu vực xung quanh. Ví dụ, cần kiểm tra xem trong nhà có đón nắng tốt không, có ồn không, nước, điện, sưởi có hoạt động tốt không, các thiết bị/cơ sở vật chất như cửa ra vào, cửa sổ, bồn rửa bát, bồn rửa mặt, bồn cầu v.v. có chỗ nào bị hỏng không. Ngoài ra, cũng phải xem quanh nhà có tiện ích sinh hoạt không, có an toàn không và giao thông có thuận tiện không.

집이 마음에 들어 계약하고 싶다면 집주인과 직접 계약하는 것이 안전하다. 부동산 중개업자가 대신 계약하는 경우 사고가 발생할 수 있다. 그리고 계약서를 꼼꼼하게 읽어 보고 입금 계좌가 집주인의 것인지 확인하고, 집수리 등 특약 사항을 자세하게 쓴다. 말로만 이야기하면 집에 문제가 생겼을 때 집주인이 약속을 안 지키는 경우가 있다. 특히 등기부 등본을 꼭 확인해야 한다. 집을 계약하는 사람이 집주인인 척하면서 다른 사람의 집을 팔거나 세를 준 후에 도망가는 경우가 있기 때문이다.

Nếu bạn thích căn nhà và muốn ký hợp đồng, an toàn nhất là ký trực tiếp với chủ nhà. Nếu người môi giới bất động sản ký thay thì có thể xảy ra sự cố. Ngoài ra, hãy đọc kỹ hợp đồng, kiểm tra xem tài khoản nhận tiền có phải của chủ nhà không, và ghi thật chi tiết các điều khoản đặc biệt như sửa chữa nhà. Nếu chỉ nói miệng, khi nhà có vấn đề, có trường hợp chủ nhà không giữ lời hứa. Đặc biệt, nhất định phải kiểm tra bản sao sổ đăng ký bất động sản. Vì có trường hợp người ký hợp đồng giả làm chủ nhà, bán hoặc cho thuê nhà của người khác rồi bỏ trốn.

집을 계약한 후 이사하는 날 잔금을 지불하고 집 열쇠(또는 비밀번호)를 받는다. 그 후, 계약한 집에 이삿짐을 옮긴다. 전세나 월세로 집을 구하는 경우에는 주민 센터에 꼭 방문하여 전입 신고를 하고 확정 일자를 받아야 한다. 이렇게 하면 보증금을 안전하게 돌려받을 수 있다.

Sau khi ký hợp đồng nhà, vào ngày chuyển nhà, bạn trả số tiền còn lại và nhận chìa khóa nhà hoặc mật khẩu cửa. Sau đó, chuyển đồ đạc đến căn nhà đã ký hợp đồng. Nếu thuê nhà theo hình thức jeonse hoặc thuê theo tháng, nhất định phải đến trung tâm hành chính phường/xã để khai báo chuyển nơi cư trú và nhận ngày xác nhận. Làm như vậy thì bạn có thể nhận lại tiền đặt cọc một cách an toàn.

집 보러 다닐 때 무엇을 확인해야 합니까?

Khi đi xem nhà, cần kiểm tra những gì?

  1. 1)

    집 안

    Bên trong nhà

  2. 1)

    집 주변

    Khu vực xung quanh nhà

계약할 때 무엇을 주의해야 합니까? 알맞은 말을 넣으십시오.

Khi ký hợp đồng, cần chú ý điều gì? Hãy điền từ thích hợp.

  1. 계약은 ( )와/과 직접 하는 것이 안전하다.

    Hợp đồng thì ký trực tiếp với ( ) là an toàn.

  2. 계약서의 입금 계좌가 집주인의 것인지 확인하고, ( )은/는 자세하게 쓴다.

    Kiểm tra xem tài khoản nhận tiền trong hợp đồng có phải của chủ nhà không, và ghi chi tiết ( ).

이사할 때 무엇을 해야 합니까? 순서대로 쓰십시오.

Khi chuyển nhà, cần làm những gì? Hãy viết theo đúng thứ tự.

  1. 3)

    (가) 잔금을 지불한다.

    (가) Trả số tiền còn lại.

  2. 3)

    (나) 집 열쇠(또는 비밀번호)를 받는다.

    (나) Nhận chìa khóa nhà hoặc mật khẩu cửa.

  3. 3)

    (다) 새집에 이삿짐을 옮긴다.

    (다) Chuyển đồ đạc đến nhà mới.

  4. 3)

    (라) 주민 센터에서 전입 신고를 한다.

    (라) Khai báo chuyển nơi cư trú tại trung tâm hành chính phường/xã.

쓰기

Viết
p. 151
1.

여러분은 어떤 집에서 살고 싶어요?

Bạn muốn sống trong ngôi nhà như thế nào?

살고 싶은 집

Ngôi nhà muốn sống

  • 집의 위치

    Vị trí của nhà

  • 집의 형태 (원룸, 주택, 빌라, 아파트)

    Loại hình nhà (phòng studio, nhà riêng, villa, căn hộ chung cư)

  • 집의 구조 (방, 거실, 부엌, 마당 등)

    Cấu trúc của nhà (phòng, phòng khách, bếp, sân v.v.)

  • 집 주변 환경

    Môi trường xung quanh nhà

2.

‘-는다/다’를 사용하여 여러분이 살고 싶은 집에 대해 써 보세요.

Hãy sử dụng ‘-는다/다’ để viết về ngôi nhà mà bạn muốn sống.

내가 살고 싶은 집

Ngôi nhà tôi muốn sống

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 152

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

공유 주택(셰어 하우스)

Nhà ở chung (share house)

공유 주택은 2인 이상의 사람들과 집을 공유하는 임대 주택으로서 최근에 젊은 세대 사이에서 급속히 퍼져 나가고 있다. 공유 주택에서는 거실, 주방, 기타 편의 공간(세탁실, 운동실, 공부방 등)을 같이 사용하지만 각자의 독립된 공간을 가질 수 있다. 당연히 한 사람이 부담해야 하는 공유 주택의 월세는 주변 집세보다 싸면서도 계약 기간은 최소 1개월이기 때문에 사회 초년생들에게 인기가 있다. 공유 주택이 인기가 있는 것은 경제적인 이유 때문만은 아니다. 퇴근 후나 주말에는 거주하는 사람들과 식사도 하고 여가 시간을 보내면서 대화하거나 취미 생활을 함께할 수 있는 것도 장점이다.

Nhà ở chung là loại nhà cho thuê trong đó hai người trở lên cùng chia sẻ một căn nhà; gần đây hình thức này đang lan rộng nhanh chóng trong giới trẻ. Trong nhà ở chung, mọi người dùng chung phòng khách, bếp và các không gian tiện ích khác (phòng giặt, phòng tập, phòng học, v.v.), nhưng mỗi người vẫn có thể có không gian riêng độc lập. Tất nhiên, tiền thuê hằng tháng mà mỗi người phải trả rẻ hơn giá thuê nhà xung quanh, và thời hạn hợp đồng tối thiểu chỉ từ 1 tháng, nên rất được những người mới đi làm ưa chuộng. Nhà ở chung được yêu thích không chỉ vì lý do kinh tế. Một ưu điểm nữa là sau giờ làm hoặc vào cuối tuần, cư dân có thể cùng ăn uống, trò chuyện trong thời gian rảnh hoặc cùng tham gia các sở thích.

공유 주택에서 '따로 또 같이' 살면서 집세, 생활비를 절약하고 다양한 인간관계와 일상생활을 경험하는 것은 이제 젊은 세대의 주거 문화가 되고 있다.

Việc sống “riêng mà chung” trong nhà ở chung, tiết kiệm tiền thuê nhà và chi phí sinh hoạt, đồng thời trải nghiệm nhiều mối quan hệ và đời sống hằng ngày đa dạng, giờ đây đã trở thành một nét văn hóa cư trú của giới trẻ.

  1. 1)

    공유 주택은 무엇입니까?

    Nhà ở chung là gì?

  2. 2)

    공유 주택이 젊은 세대에게 인기가 있는 이유는 무엇입니까?

    Vì sao nhà ở chung được giới trẻ ưa chuộng?

  3. 3)

    여러분은 공유 주택에서 살게 된다면 어떤 사람들과 함께하고 싶습니까?

    Nếu các bạn sống trong nhà ở chung, các bạn muốn sống cùng những người như thế nào?

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 153

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng đã học

  • 주택

    nhà ở

  • 아파트

    căn hộ chung cư

  • 오피스텔

    officetel (căn hộ kết hợp văn phòng)

  • 빌라

    villa / nhà chung cư thấp tầng

  • 원룸

    phòng một gian

  • 기숙사

    ký túc xá

  • 매매

    mua bán

  • 임대

    cho thuê / thuê

  • 전세

    jeonse (thuê nhà đặt cọc lớn, không trả tiền thuê hằng tháng)

  • 월세

    tiền thuê hằng tháng

  • 편의 시설

    tiện ích

  • 산책로

    đường đi dạo

  • 전망

    tầm nhìn

  • 햇빛

    ánh nắng

  • 내부

    bên trong / nội thất

  • 환경

    môi trường

  • 형태

    hình thức

  • 선호하다

    ưa thích

  • 테라스

    sân hiên

  • 층간 소음

    tiếng ồn giữa các tầng

  • 도보

    đi bộ

  • 등기부 등본

    bản sao sổ đăng ký bất động sản

  • 부동산 중개소

    văn phòng môi giới bất động sản

  • 신축

    mới xây

  • 역세권

    khu vực gần ga tàu điện

  • 잔금

    số tiền còn lại phải thanh toán

  • 전입 신고

    khai báo chuyển đến nơi cư trú mới

  • 특약 사항

    điều khoản đặc biệt

  • 풀 옵션

    đầy đủ nội thất và thiết bị

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay