Lớp 3 · Bài 10

취업

Tìm việc làm

취업

Tìm việc làm

이 사람은 무엇을 하려고 해요?

Người này đang định làm gì?

여러분은 한국에서 어떤 일을 하고 싶어요?

Các bạn muốn làm công việc gì ở Hàn Quốc?

어휘

Từ vựng
p. 132

어휘

Từ vựng

1.

한국에서 어떤 일을 하고 싶어요?

Bạn muốn làm công việc gì ở Hàn Quốc?

한국에서 어떤 일을 구해요? 여기에서 어떤 일을 하고 싶어요?

Ở Hàn Quốc người ta tìm những công việc gì? Bạn muốn làm công việc gì ở đây?

  • 학원 강사/다문화 언어 강사

    Giảng viên trung tâm/Giảng viên ngôn ngữ đa văn hóa

  • 편의점 아르바이트/시간제로 할 수 있는 일

    Làm thêm ở cửa hàng tiện lợi/Công việc có thể làm theo giờ

  • 사업하다/가게를 차리다

    Kinh doanh/Mở cửa hàng

  • 통역이나 번역 일을 하다/전문성 있는 일을 하다

    Làm phiên dịch hoặc biên dịch/Làm công việc có tính chuyên môn

어떤 회사에서 일하고 싶어요? 어떤 회사에 취직하고 싶어요?

Bạn muốn làm việc ở công ty như thế nào? Bạn muốn xin vào công ty như thế nào?

  • 안정적인 회사

    Công ty ổn định

  • 근무 환경이 좋은 회사

    Công ty có môi trường làm việc tốt

  • 월급을 많이 주는 회사

    Công ty trả lương cao

  • 출퇴근이 자유로운 회사

    Công ty có giờ giấc đi làm và tan ca linh hoạt

  • 발전 가능성이 있는 회사

    Công ty có khả năng phát triển

  • 사회에 기여할 수 있는 회사

    Công ty có thể đóng góp cho xã hội

  • 자기 계발을 할 수 있는 회사

    Công ty có thể phát triển bản thân

  • 일에 대한 보람을 느낄 수 있는 회사

    Công ty mà mình có thể cảm nhận được ý nghĩa trong công việc

2.

취업을 위해서 뭘 해요?

Bạn làm gì để xin việc?

  • 구인 광고를 보다

    xem quảng cáo tuyển dụng

  • 이력서·지원서를 쓰다/작성하다

    viết/soạn sơ yếu lý lịch · đơn xin việc

  • 서류를 제출하다

    nộp hồ sơ

  • 필기시험을 보다

    thi viết

  • 면접을 보다

    phỏng vấn

  • 합격 통보 문자를 받다

    nhận tin nhắn thông báo trúng tuyển

문법

Ngữ pháp
p. 133

1 동-기 위해서

1 동-기 위해서

잠시드

한국 회사에 취직하기 위해서 뭘 준비하고 있어요?

Bạn đang chuẩn bị gì để xin việc vào công ty Hàn Quốc?

고 천

저는 컴퓨터를 배우고 있어요.

Tôi đang học vi tính.

1

-기 위해서

앞의 내용이 뒤 행동의 목적이나 의도임을 나타낸다.

Thể hiện nội dung phía trước là mục đích hoặc ý định của hành động phía sau.

쓰레기를 줄이기 위해 어떤 노력을 해야 합니까?

Chúng ta phải nỗ lực như thế nào để giảm rác thải?

우선 일회용품의 사용을 줄여야 할 것입니다.

Trước hết phải giảm việc sử dụng đồ dùng một lần.

  • 한국 국적을 취득하기 위해 1년 전부터 한국어 공부를 하고 있다.

    Để lấy quốc tịch Hàn Quốc, tôi đã học tiếng Hàn từ 1 năm trước.

  • 일하는 엄마들은 아이 맡길 곳을 찾기 위해 노력하고 있다.

    Các bà mẹ đi làm đang nỗ lực để tìm nơi gửi con.

배우다-> 배우기 위해서
읽다-> 읽기 위해서
합격하다-> 합격하기 위해서
살다-> 살기 위해서
1.

그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy xem tranh và nói chuyện với bạn theo mẫu.

Q: 요즘 어떤 일을 준비하고 있어요?

Dạo này bạn đang chuẩn bị việc gì?

A: 토픽 시험에 합격하기 위해 열심히 공부하고 있어요.

Tôi đang học chăm chỉ để đậu kỳ thi TOPIK.

  1. 1)

    통역사가 되다

    trở thành thông dịch viên

  2. 2)

    한국 국적을 취득하다

    nhập quốc tịch Hàn Quốc

  3. 3)

    우리 아이에게 한글을 가르치다

    dạy 한글 cho con

2.

요즘 특별히 하고 있는 일에 대해 친구들과 이야기해 보세요.

Hãy cùng các bạn nói chuyện về việc mà bạn đang đặc biệt làm dạo gần đây.

Q: 요즘 뭐 하세요?

Dạo này bạn đang làm gì vậy?

A: 가게를 차리기 위해 준비하고 있어요. 가게 자리도 알아보고 운전도 배우고 있어요.

Tôi đang chuẩn bị để mở một cửa hàng. Tôi đang tìm mặt bằng và cũng đang học lái xe nữa.

p. 134
2

-어 놓다

어떤 행동을 끝내고 그 결과를 유지함을 나타낸다.

Diễn tả việc kết thúc một hành động nào đó và duy trì kết quả của hành động đó.

후엔

휴가철인데 비행기표가 있을까요?

Đang là mùa nghỉ lễ, liệu có còn vé máy bay không nhỉ?

박민수

걱정 말아요. 미리 예약해 놓았어요.

Đừng lo. Tôi đã đặt vé trước rồi.

  • 가: 그 회사에 지원하려고 하는데 뭘 준비해야 돼요?

    가: Tôi định nộp đơn vào công ty đó, vậy phải chuẩn bị những gì?

  • 나: 이력서나 지원서가 필요해요. 미리 이력서를 써 놓는 것이 좋을 거예요.

    나: Cần có sơ yếu lý lịch hoặc đơn xin việc. Tốt nhất bạn nên viết sẵn sơ yếu lý lịch trước.

  • 오늘 친구들과 등산을 가기로 했다. 그래서 아침 일찍 샌드위치를 만들어 놓았다.

    Hôm nay tôi đã hẹn đi leo núi với bạn bè. Vì vậy sáng sớm tôi đã làm sẵn bánh sandwich.

  • 숙제를 미리 해 놓아서 마음이 편하다.

    Vì đã làm sẵn bài tập từ trước nên tôi cảm thấy thoải mái.

사다-> 사 놓다
찾다-> 찾아 놓다
쓰다-> 써 놓다
만들다-> 만들어 놓다
준비하다-> 준비해 놓다
연락하다-> 연락해 놓다
1.

그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy xem tranh và nói chuyện với bạn theo mẫu.

Q: 토요일이 아나이스 씨 생일인데 선물은 준비했어요?

Thứ Bảy là sinh nhật của 아나이스, bạn đã chuẩn bị quà chưa?

A: 네, 선물을 준비해 놓았어요.

Rồi, tôi đã chuẩn bị quà sẵn rồi.

  1. 1)

    일요일에 모임이 있음

    Chủ nhật có buổi họp mặt

    친구들에게 연락함

    Liên lạc với bạn bè

  2. 2)

    비행기가 출발함

    Máy bay sắp cất cánh

    휴대 전화를 끔

    Tắt điện thoại di động

  3. 3)

    11일까지 서류를 제출해야 함

    Phải nộp hồ sơ trước ngày 11

    지원서 씀

    Viết đơn xin việc

2.

미리 해 놓으면 좋은 일에 대해 친구들과 이야기하세요.

Hãy nói chuyện với bạn bè về những việc nên làm sẵn từ trước.

Q: 손님이 오시는데 방이 너무 덥네요.

Khách sắp đến mà phòng nóng quá nhỉ.

A: 미리 에어컨을 켜 놓으세요.

Hãy bật điều hòa trước đi.

  1. 빨래를 해야 되는데 내일 시간이 없을 거 같아요.

    Tôi phải giặt đồ mà ngày mai chắc không có thời gian.

    ……

    ……

말하기

Nói
p. 135

말하기

Nói

1.

라흐만 씨와 아나이스 씨가 구직에 대해 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.

라흐만 và 아나이스 đang nói chuyện về việc tìm việc làm. Hãy nói chuyện theo mẫu hội thoại sau.

라흐만

아나이스 씨는 무슨 일을 하고 싶어요?

아나이스 muốn làm công việc gì?

아나이스

네, 저는 무역 회사에 취직하고 싶어요.

Vâng, tôi muốn xin vào làm ở công ty thương mại.

라흐만

아, 그러세요? 아나이스 씨는 한국말을 어느 정도 할 수 있으니까 문제없을 거예요.

À, vậy à? 아나이스 nói được tiếng Hàn ở mức kha khá nên chắc sẽ không có vấn đề gì đâu.

아나이스

그런데 한국에서 일하기 위해서 무엇이 필요해요?

Nhưng để làm việc ở Hàn Quốc thì cần những gì?

라흐만

무역 회사에 취직하려면 컴퓨터를 할 줄 알아야 해요. 그러니까 이력서를 정성껏 쓰고 컴퓨터 자격증도 미리 따 놓으세요.

Muốn xin vào công ty thương mại thì phải biết sử dụng máy tính. Vì vậy hãy viết sơ yếu lý lịch thật kỹ lưỡng và lấy sẵn chứng chỉ tin học trước đi.

아나이스

네, 그럴게요.

Vâng, tôi sẽ làm như vậy.

  1. 1)

    무역 회사에 취직하다

    xin vào làm ở công ty thương mại

    컴퓨터를 할 줄 알다

    biết sử dụng máy tính

    컴퓨터 자격증을 미리 따다

    lấy sẵn chứng chỉ tin học trước

  2. 2)

    학교에서 영어를 가르치다

    dạy tiếng Anh ở trường

    면접을 잘 보다

    phỏng vấn tốt

    면접시험을 잘 준비하다

    chuẩn bị tốt cho buổi phỏng vấn

2.

아래 상황에 맞게 구직하려는 사람과 조언하는 사람이 되어 대화해 보세요. 그리고 여러분의 이야기를 해 보세요.

Hãy đóng vai người muốn tìm việc và người đưa ra lời khuyên rồi nói chuyện theo các tình huống dưới đây. Sau đó hãy kể câu chuyện của bản thân các bạn.

  1. 구직하려는 사람

    Người muốn tìm việc

    • 초등학교의 다문화 언어 강사

    • Giảng viên ngôn ngữ đa văn hóa tại trường tiểu học

  2. 조언하는 사람

    Người đưa ra lời khuyên

    • 교육 연수를 받아야 한다.

    • Phải tham gia khóa đào tạo giáo dục.

듣기

Nghe
p. 136

듣기

Nghe

1.

여러분은 면접을 본 경험이 있습니까? 보통 어떤 질문을 받습니까?

Các bạn đã từng đi phỏng vấn chưa? Thường được hỏi những câu hỏi gì?

우리 회사에 지원한 이유가 무엇입니까?

Lý do bạn ứng tuyển vào công ty chúng tôi là gì?

입사하면 어떤 일을 하고 싶습니까?

Nếu vào làm thì bạn muốn làm công việc gì?

우리 회사에 입사하기 위해 무엇을 준비했습니까?

Bạn đã chuẩn bị những gì để vào làm ở công ty chúng tôi?

2.

애나 씨가 면접을 봅니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.

애나 đang phỏng vấn xin việc. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    애나 씨는 왜 여기에 지원했습니까?

    애나 đã ứng tuyển vào đây vì lý do gì?

  2. 2)

    들은 내용과 같으면 O, 다르면 X 하세요.

    Nghe và đánh dấu O nếu đúng, X nếu sai với nội dung đã nghe.

    ❶ 애나 씨는 학생들을 가르친 적이 없다. ( )

    ❶ 애나 chưa từng dạy học sinh bao giờ. ( )

    ❷ 애나 씨는 자격증을 따기 위해 준비하고 있다. ( )

    ❷ 애나 đang chuẩn bị để lấy chứng chỉ. ( )

    ❸ 애나 씨는 면접관과 일주일 후에 만나기로 약속했다. ( )

    ❸ 애나 đã hẹn gặp lại người phỏng vấn sau một tuần. ( )

면접관(남)

어떻게 우리 학교에 지원하게 되셨습니까?

Vì sao bạn lại ứng tuyển vào trường chúng tôi?

애나(여)

저는 한국에 오기 전에도 고향에서 초등학교 선생님으로 5년 동안 일했습니다. 그래서 한국에서도 아이들을 가르치고 싶었습니다.

Trước khi sang Hàn Quốc, tôi đã làm giáo viên tiểu học ở quê hương trong 5 năm. Vì vậy ở Hàn Quốc tôi cũng muốn được dạy trẻ em.

면접관(남)

아, 그러십니까? 평소에 어떤 선생님이 되고 싶다고 생각하셨습니까?

À, vậy sao? Bình thường bạn nghĩ mình muốn trở thành một giáo viên như thế nào?

애나(여)

저는 친구 같은 선생님이 되고 싶습니다. 학생들이 저를 친구처럼 생각하면 수업도 더 재미있게 할 수 있고 질문도 편하게 할 수 있어서 좋다고 생각합니다.

Tôi muốn trở thành một giáo viên giống như người bạn. Tôi nghĩ nếu các em học sinh xem tôi như bạn bè thì giờ học sẽ thú vị hơn và các em cũng có thể đặt câu hỏi một cách thoải mái.

면접관(남)

우리 학교 취업을 위해 특별히 준비한 것이 있으십니까?

Bạn có sự chuẩn bị đặc biệt nào để xin vào trường chúng tôi không?

애나(여)

저는 2년 전에 캐나다에서 영어 교사 자격증을 땄습니다. 최근에는 게임을 이용한 영어 지도에 관심이 있어서 그것에 관한 책을 많이 봤습니다.

Tôi đã lấy chứng chỉ giáo viên tiếng Anh ở Canada cách đây 2 năm. Gần đây tôi quan tâm đến phương pháp dạy tiếng Anh thông qua trò chơi nên đã đọc rất nhiều sách về lĩnh vực đó.

면접관(남)

네, 잘 알겠습니다. 결과는 1주일 후에 홈페이지에서 확인하시면 됩니다.

Vâng, tôi đã rõ. Kết quả bạn có thể kiểm tra trên trang web sau 1 tuần nữa.

애나(여)

감사합니다.

Xin cảm ơn.

읽기

Đọc
p. 137

읽기

Đọc

1.

사람을 구하는 광고입니다. 다음 빈칸에 들어갈 단어를 아래에서 찾아보세요.

Đây là mẩu quảng cáo tuyển người. Hãy tìm từ thích hợp ở phía dưới để điền vào chỗ trống.

신입/경력 사원 모집

Tuyển dụng nhân viên mới / nhân viên có kinh nghiệm

1.

사람을 구하는 광고입니다. 다음 빈칸에 들어갈 단어를 아래에서 찾아보세요.

Đây là mẩu quảng cáo tuyển người. Hãy tìm từ thích hợp ở phía dưới để điền vào chỗ trống.

  1. __________

    __________

    화장품 판매직

    Nhân viên bán mỹ phẩm

  2. __________

    __________

    00명

    00 người

  3. __________

    __________

    고졸

    Tốt nghiệp THPT

  4. __________

    __________

    이력서

    Sơ yếu lý lịch

  5. __________

    __________

    서울화장품(02-723-1111)

    Mỹ phẩm 서울 (02-723-1111)

  6. __________

    __________

    온라인 접수

    Nộp hồ sơ trực tuyến

모집 분야

Lĩnh vực tuyển dụng

  • 판매직

    Nhân viên bán hàng

  • 영업직

    Nhân viên kinh doanh

  • 생산직

    Công nhân sản xuất

  • 기술직

    Nhân viên kỹ thuật

  • 연구직

    Nhân viên nghiên cứu

모집 인원

Số lượng tuyển dụng

  • 0명

    0 người

  • 약간 명

    Một vài người

지원 자격

Điều kiện ứng tuyển

  • 고졸

    Tốt nghiệp THPT

  • 대졸

    Tốt nghiệp đại học

  • 경력 2년 이상

    Kinh nghiệm từ 2 năm trở lên

제출 서류

Hồ sơ cần nộp

  • 이력서

    Sơ yếu lý lịch

  • 자격증 사본

    Bản sao chứng chỉ

  • 운전면허증 사본

    Bản sao bằng lái xe

문의

Liên hệ

  • 전화

    Điện thoại

  • 이메일

    Email

지원 방법

Cách thức ứng tuyển

  • 방문 접수

    Nộp hồ sơ trực tiếp

  • 온라인 접수

    Nộp hồ sơ trực tuyến

2.

회사에 지원하려고 합니다. 무엇을 제출해야 됩니까?

Tôi định ứng tuyển vào công ty. Tôi cần nộp những gì?

서류

Giấy tờ

  • 지원서

    Đơn xin việc

  • 이력서

    Sơ yếu lý lịch

  • 자기소개서

    Bản giới thiệu bản thân

각종 증명서

Các loại giấy chứng nhận

  • 성적 증명서

    Bảng điểm

  • 졸업 증명서

    Giấy chứng nhận tốt nghiệp

  • 경력 증명서

    Giấy chứng nhận kinh nghiệm làm việc

  • 가족 관계 증명서

    Giấy chứng nhận quan hệ gia đình

신분증 사본

Bản sao chứng minh thư

  • 여권 사본

    Bản sao hộ chiếu

  • 외국인 등록증 사본

    Bản sao thẻ đăng ký người nước ngoài

자격증

Chứng chỉ

  • 컴퓨터 자격증

    Chứng chỉ tin học

  • 운전면허증

    Giấy phép lái xe

p. 138
3.

다음은 구인 광고입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Dưới đây là một mẩu quảng cáo tuyển dụng. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

외국인 영어 교사를 모십니다

Tuyển giáo viên tiếng Anh người nước ngoài

모집 분야: 방과 후 영어 교사

Lĩnh vực tuyển dụng: Giáo viên tiếng Anh chương trình sau giờ học

모집 인원: 2명

Số lượng tuyển: 2 người

지원 자격: 대졸(영어 전공)

Điều kiện ứng tuyển: Tốt nghiệp đại học (chuyên ngành tiếng Anh)

제출 서류: 이력서, 여권 사본

Hồ sơ cần nộp: Sơ yếu lý lịch, bản sao hộ chiếu

※ 궁금한 점은 ○○중학교(032-289-1234)로 문의하세요.

※ Mọi thắc mắc xin liên hệ Trường THCS ○○ (032-289-1234).

  1. 1)

    무엇을 하기 위해서 쓴 글입니까?

    Bài viết này được viết nhằm mục đích gì?

윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 × 하세요.

Hãy đánh dấu ○ nếu giống với nội dung bài viết trên, × nếu khác.

  1. 중학교에서 근무합니다. ( )

    Làm việc tại trường trung học cơ sở. ( )

    ( O / X )
  2. 이력서와 여권 사본을 제출해야 합니다. ( )

    Phải nộp sơ yếu lý lịch và bản sao hộ chiếu. ( )

    ( O / X )

누가 여기에 지원할 수 있습니까?

Ai có thể ứng tuyển vào vị trí này?

  1. 마이클(25세) • 대졸(음악 전공) • 학원 영어 강사 경력 3년

    마이클 (25 tuổi) • Tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Âm nhạc) • 3 năm kinh nghiệm làm giáo viên tiếng Anh tại trung tâm

  2. 마리(23세) • 대졸(영어영문학 전공) • 경력 없음

    마리 (23 tuổi) • Tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Ngôn ngữ và Văn học Anh) • Chưa có kinh nghiệm

아르바이트 직원 구함

Tuyển nhân viên làm thêm

업무: 사무용품 배송

Công việc: Giao hàng văn phòng phẩm

인원: ○명

Số lượng: ○ người

자격: 고졸, 운전면허증 소지자

Điều kiện: Tốt nghiệp THPT, có giấy phép lái xe

근무 시간: 월~금 14:00~19:00

Thời gian làm việc: Thứ Hai ~ Thứ Sáu, 14:00 ~ 19:00

제출 서류: 이력서

Hồ sơ cần nộp: Sơ yếu lý lịch

지원 방법: 온라인 접수 stationshop@moj.co.kr

Cách thức ứng tuyển: Nộp trực tuyến qua stationshop@moj.co.kr

문의: ㈜사무나라(02-123-4567)

Liên hệ: Công ty ㈜사무나라 (02-123-4567)

  1. 1)

    무엇을 하기 위해서 쓴 글입니까?

    Bài viết này được viết nhằm mục đích gì?

윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 × 하세요.

Hãy đánh dấu ○ nếu giống với nội dung bài viết trên, × nếu khác.

  1. 사무용품을 배달하는 일을 합니다. ( )

    Công việc là giao văn phòng phẩm. ( )

    ( O / X )
  2. 오후에 근무합니다. ( )

    Làm việc vào buổi chiều. ( )

    ( O / X )

누가 여기에 지원할 수 있습니까?

Ai có thể ứng tuyển vào vị trí này?

  1. 자말(30세) • 고졸 • 택배 기사 경력 1년 • 운전면허증 있음

    자말 (30 tuổi) • Tốt nghiệp THPT • 1 năm kinh nghiệm làm nhân viên giao hàng • Có bằng lái xe

  2. 소천(28세) • 고졸 • 백화점 판매 사원으로 10년 근무

    소천 (28 tuổi) • Tốt nghiệp THPT • 10 năm làm nhân viên bán hàng tại trung tâm thương mại

쓰기

Viết
p. 139
1.

취직하려면 이력서가 필요합니다. 이력서에는 어떤 내용이 들어갑니까?

Muốn xin việc thì cần phải có sơ yếu lý lịch. Trong sơ yếu lý lịch gồm những nội dung gì?

1.

취직하려면 이력서가 필요합니다. 이력서에는 어떤 내용이 들어갑니까?

Muốn xin việc thì cần phải có sơ yếu lý lịch. Trong sơ yếu lý lịch gồm những nội dung gì?

  1. 1

    주소

    Địa chỉ

    경기도 의정부시 동일로 150 102동 1205호

    Phòng 1205, Tòa 102, số 150 đường Dongil, thành phố Uijeongbu, tỉnh Gyeonggi

  2. 2

    학력

    Học vấn

    2011. 3.~2014. 2. 다가고등학교

    Tháng 3/2011 ~ Tháng 2/2014, Trường THPT 다가

  3. 3

    경력

    Kinh nghiệm làm việc

    2018. 1.~현재 케이 코스메틱주식회사 사원

    Tháng 1/2018 ~ Hiện tại, Nhân viên Công ty Cổ phần K Cosmetic

2.

다음은 이력서 양식입니다. 여러분의 이력서를 써 보세요.

Dưới đây là mẫu sơ yếu lý lịch. Hãy thử viết sơ yếu lý lịch của bạn.

이력서

Sơ yếu lý lịch

이름

Họ và tên

영문

Tên tiếng Anh

국적

Quốc tịch

전화번호

Số điện thoại

휴대 전화

Điện thoại di động

여권 번호

Số hộ chiếu

E-mail

E-mail

주소

Địa chỉ

학력

Học vấn

기간

Thời gian

학교명 및 전공

Tên trường và chuyên ngành

구분

Phân loại

경력

Kinh nghiệm làm việc

기간

Thời gian

기관명

Tên cơ quan

직위

Chức vụ

비고

Ghi chú

자격증

Chứng chỉ

취득일

Ngày cấp

자격증/면허증

Chứng chỉ/Giấy phép

등급

Cấp bậc

발행처

Nơi cấp

위에 기재한 사항은 사실과 틀림이 없습니다.

Tôi xin cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng sự thật.

Năm

Tháng

Ngày

성명:

Họ tên:

(인)

(Ký tên)

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 140

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

급여와 세금

Tiền lương và thuế

직장인들이라면 누구나 기다리는 날이 있다. 바로 급여일이다. 한국의 직장인은 보통 한 달에 한 번씩 급여를 받는다. 그래서 한 달에 한 번 급여를 받는 것을 월급을 받는다고 한다. 급여는 크게 기본급과 수당이 있다. 기본급은 일을 하고 받는 기본적인 급여이다. 그리고 수당은 가족 수당, 초과 근무 수당, 상여 수당 등으로 종류가 다양하다.

Có một ngày mà bất cứ người đi làm nào cũng mong đợi. Đó chính là ngày lãnh lương. Người đi làm ở Hàn Quốc thường nhận lương một lần mỗi tháng. Vì vậy việc nhận lương một lần mỗi tháng được gọi là 'nhận lương tháng' (월급). Tiền lương về cơ bản gồm có lương cơ bản và các khoản phụ cấp. Lương cơ bản là khoản lương cơ bản nhận được khi làm việc. Còn phụ cấp thì có nhiều loại đa dạng như phụ cấp gia đình, phụ cấp làm thêm giờ, phụ cấp thưởng, v.v.

한국의 직장인은 급여를 어떻게 받을까? 보통 한 달에 한 번씩 은행 계좌를 통해 받는다. 그런데 계좌에 입금되는 돈은 실제 지급되는 월급과 차이가 있다. 세금, 건강 보험료, 정기 적금 등을 급여에서 공제하기 때문이다. 세금과 건강 보험료는 급여 액수에 따라 달라지는데 당연히 급여가 많으면 많을수록 세금과 건강 보험료도 많이 내게 된다. 단순히 세금의 액수가 많아지는 것이 아니고 급여 액수가 많을수록 세금을 내는 비율이 높아진다는 것을 알 필요가 있다.

Người đi làm ở Hàn Quốc nhận lương như thế nào? Thông thường họ nhận qua tài khoản ngân hàng mỗi tháng một lần. Tuy nhiên, số tiền được chuyển vào tài khoản có sự chênh lệch so với mức lương thực tế được trả. Đó là vì các khoản như thuế, phí bảo hiểm y tế, tiền tiết kiệm định kỳ, v.v. đã được khấu trừ từ tiền lương. Thuế và phí bảo hiểm y tế thay đổi theo mức lương, đương nhiên lương càng cao thì thuế và phí bảo hiểm y tế phải đóng càng nhiều. Cần lưu ý rằng không chỉ đơn thuần là số tiền thuế tăng lên, mà lương càng cao thì tỷ lệ đóng thuế cũng càng cao.

  1. 1)

    한국의 직장인이 받는 급여는 어떻게 구성됩니까?

    Tiền lương mà người đi làm ở Hàn Quốc nhận được được cấu thành như thế nào?

  2. 2)

    한국의 직장인에게 지급되는 급여 액수와 실제로 계좌에 입금되는 액수가 다른 이유는 무엇입니까?

    Vì sao mức lương được trả cho người đi làm ở Hàn Quốc và số tiền thực tế chuyển vào tài khoản lại khác nhau?

  3. 3)

    여러분 고향에서는 직장인이 어떻게 급여를 받습니까?

    Ở quê hương các bạn, người đi làm nhận lương như thế nào?

직장인 평균 월급

Lương tháng trung bình của người đi làm

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 141

오늘은 월급 받는 날!

Hôm nay là ngày lãnh lương!

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng đã học

  • 학원 강사

    Giảng viên trung tâm

  • 다문화 언어 강사

    Giảng viên ngôn ngữ đa văn hóa

  • 편의점 아르바이트

    Làm thêm ở cửa hàng tiện lợi

  • 시간제

    Bán thời gian

  • 사업하다

    Kinh doanh

  • 가게를 차리다

    Mở cửa hàng

  • 통역

    Phiên dịch

  • 번역

    Biên dịch

  • 전문성

    Tính chuyên môn

  • 안정적이다

    Ổn định

  • 근무 환경

    Môi trường làm việc

  • 월급

    Lương tháng

  • 출퇴근이 자유롭다

    Giờ giấc đi làm tự do

  • 발전 가능성

    Khả năng phát triển

  • 사회에 기여하다

    Đóng góp cho xã hội

  • 자기 계발

    Phát triển bản thân

  • 보람을 느끼다

    Cảm thấy có ý nghĩa

  • 구인 광고

    Quảng cáo tuyển dụng

  • 이력서

    Sơ yếu lý lịch

  • 지원서

    Đơn xin việc

  • 서류를 제출하다

    Nộp hồ sơ

  • 필기시험을 보다

    Thi viết

  • 면접을 보다

    Phỏng vấn

  • 분야

    Lĩnh vực

  • 인원

    Số lượng người

  • 제출

    Nộp

  • 문의

    Liên hệ hỏi đáp

  • 지원

    Ứng tuyển

  • 증명서

    Giấy chứng nhận

  • 사본

    Bản sao

  • 자격증

    Chứng chỉ

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay