Lớp 3 · Bài 9
고장과 수리
Hỏng hóc và sửa chữa
고장과 수리
Hỏng hóc và sửa chữa
무슨 문제가 생긴 것 같아요?
Có vẻ như đã xảy ra vấn đề gì vậy?
여러분은 이런 문제가 생기면 어떻게 해요?
Khi gặp những vấn đề như thế này thì các bạn làm thế nào?
어휘
Từ vựng어휘
Từ vựng
어떤 고장이 났는지 이야기해 보세요.
Hãy nói thử xem đã bị hỏng như thế nào.
하수구가 막혔어요
Cống bị tắc rồi.
변기가 막혔어요
Bồn cầu bị tắc rồi.
물이 안 나와요
Nước không chảy ra.
물이 새요
Bị rò nước.
전등이 나갔어요
Bóng đèn bị cháy rồi.
문이 잠겼어요
Cửa bị khóa rồi.
가스불이 안 들어와요
Bếp ga không lên lửa.
냉동이 안 돼요
Ngăn đông không hoạt động.
와이파이 연결이 안 돼요
Không kết nối được Wi-Fi.
액정이 깨졌어요
Màn hình bị vỡ rồi.
부팅이 안 돼요
Máy không khởi động được.
전원이 안 켜져요
Không bật được nguồn.
전자 제품이 고장 나면 어떻게 해요?
Khi đồ điện tử bị hỏng thì bạn làm thế nào?
고장이 나다
bị hỏng
서비스 센터에 문의하다
liên hệ trung tâm dịch vụ
출장 서비스를 신청하다
đăng ký dịch vụ sửa chữa tại nhà
서비스 센터에 방문하다
đến trung tâm dịch vụ
고치다
sửa
수리하다
sửa chữa
수리 비용을 내다
trả phí sửa chữa
무상 수리를 받다
được sửa chữa miễn phí
문법
Ngữ pháp문법
Ngữ pháp
-어서 그런지
명확히 말하기 어려운 이유를 추측하여 말할 때 사용한다.
Dùng khi suy đoán và nói về một lý do khó nói rõ ràng.
후엔
휴대 전화에 무슨 문제 있어요?
Điện thoại của bạn có vấn đề gì vậy?
라민
네, 지하에 있어서 그런지 와이파이 연결이 잘 안 돼요.
Vâng, chắc do đang ở dưới tầng hầm nên Wi-Fi kết nối không tốt.
가: 왜 그래요, 어디 아파요?
가: Bạn sao vậy, có chỗ nào không khỏe à?
나: 딱딱한 걸 계속 씹어서 그런지 이가 아프네요.
나: Chắc do nhai đồ cứng liên tục nên răng tôi đau quá.
더운 나라에서 와서 그런지 한국 겨울이 너무 추워요.
Chắc do đến từ một đất nước nóng nên tôi thấy mùa đông Hàn Quốc lạnh quá.
동생이 아르바이트를 시작해서 그런지 전화를 잘 안 받아요.
Chắc do em tôi mới bắt đầu đi làm thêm nên ít nghe điện thoại.
| 가다 | -> 가서 그런지 |
| 나오다 | -> 나와서 그런지 |
| 되다 | -> 되어서 그런지 |
| 막히다 | -> 막혀서 그런지 |
| 사용하다 | -> 사용해서 그런지 |
| 피곤하다 | -> 피곤해서 그런지 |
문제의 이유를 추측해서 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.
Hãy suy đoán lý do của vấn đề rồi nói chuyện với bạn theo mẫu sau.
Q: 물이 왜 이렇게 안 내려가지요?
Sao nước lại không thoát xuống thế này nhỉ?
A: 머리카락이 들어가서 그런지 하수구가 막힌 것 같아요.
Chắc do tóc rơi vào nên cống bị tắc rồi.
- 보기
물이 왜 이렇게 안 내려가지요?
Sao nước không thoát xuống được nhỉ?
머리카락이 들어가다
Tóc bị rơi vào trong
- 1)
냉동이 잘 안 되는 이유가 뭐예요?
Lý do đông lạnh không tốt là gì vậy?
냉동실에 음식물을 많이 넣다
Để quá nhiều thực phẩm trong ngăn đông
- 2)
휴대 전화 전원이 왜 안 켜져요?
Sao điện thoại không bật nguồn lên được nhỉ?
아까 바닥에 떨어뜨리다
Lúc nãy làm rơi xuống sàn
- 3)
벽에서 물이 왜 새는 걸까요?
Tại sao nước lại rỉ ra từ tường nhỉ?
집이 오래되다
Nhà đã cũ rồi
- 4)
인터넷이 왜 이렇게 느릴까요?
Sao mạng internet lại chậm thế này nhỉ?
다운로드 받은 앱이 많다
Có quá nhiều ứng dụng đã tải về
다음의 문제가 생긴 이유를 추측해서 이야기해 보세요.
Hãy đoán lý do xảy ra những vấn đề sau đây và nói thử xem.
Q: 휴대 전화 속도가 느려졌어요.
Tốc độ điện thoại bị chậm rồi.
A: 게임을 많이 해서 그런지 휴대 전화 속도가 좀 느린 것 같아요.
Chắc là do chơi game nhiều nên tốc độ điện thoại có vẻ hơi chậm.
휴대 전화 속도가 느려졌어요.
Tốc độ điện thoại bị chậm rồi.
변기가 막혔어요.
Bồn cầu bị tắc rồi.
컴퓨터 부팅이 안 돼요.
Máy tính không khởi động được.
2 동-나요?, 형-은가요?
2 động từ -나요?, tính từ -은가요?
-나요?, -은가요?
상대방에게 질문할 때 사용하는 말로 부드럽고 친근한 느낌을 준다.
Là cách nói dùng khi đặt câu hỏi với đối phương, mang lại cảm giác nhẹ nhàng và thân thiện.
이링
노트북이 고장 나서 서비스 센터에 방문하려고 하는데 예약을 해야 되나요?
Laptop của tôi bị hỏng nên tôi định đến trung tâm bảo hành, tôi có phải đặt lịch hẹn không ạ?
동료
네, 예약하고 가는 게 좋아요.
Vâng, đặt lịch trước rồi đến thì tốt hơn.
가: 이번 주말에 사용해야 하는데 고치는 데 얼마나 걸리나요?
가: Cuối tuần này tôi cần dùng, sửa thì mất bao lâu vậy?
나: 이틀 정도 걸립니다.
나: Mất khoảng hai ngày ạ.
예방 주사 맞을 때 많이 아팠나요?
Lúc tiêm phòng có đau lắm không?
한국어를 배우는 사람이 많은가요?
Người học tiếng Hàn có nhiều không?
| 켜지다 | -> 켜지나요? |
| 새다 | -> 새나요? |
| 많다 | -> 많은가요? |
| 좋다 | -> 좋은가요? |
| 싸다 | -> 싼가요? |
| 크다 | -> 큰가요? |
다음의 상황에서 알고 싶은 것을 보기와 같이 수리 기사에게 질문해 보세요.
Hãy đặt câu hỏi cho thợ sửa chữa về điều bạn muốn biết trong các tình huống sau, giống như ví dụ.
Q: 어디가 고장 났어요?
Chỗ nào bị hỏng vậy?
A: 냉기가 약하다
Hơi lạnh yếu
- 보기
어디가 고장 났어요?
Chỗ nào bị hỏng vậy?
냉기가 약하다
Hơi lạnh yếu
- 1)
어떻게 해야 돼요?
Phải làm thế nào ạ?
온도를 조절하고 점검해야 되다
Phải điều chỉnh nhiệt độ và kiểm tra
- 2)
수리하는 데 얼마나 걸려요?
Sửa mất bao lâu vậy ạ?
한 시간 정도 걸리다
Mất khoảng một tiếng
- 3)
수리 비용이 많이 비싸요?
Chi phí sửa có đắt lắm không ạ?
출장비만 나오다
Chỉ tốn phí đi lại thôi
- 4)
무상 수리를 받을 수 있어요?
Tôi có được sửa miễn phí không ạ?
무상 수리를 받을 수 있다
Có thể được sửa miễn phí
친구들에게 궁금한 것을 물어보고 함께 이야기해 보세요.
Hãy hỏi bạn bè những điều bạn tò mò và cùng nhau trò chuyện.
취미
Sở thích
시간이 있을 때 뭘 하나요?
Khi có thời gian bạn thường làm gì?
사는 곳
Nơi sống
저는 영화를 보거나 에스엔에스(SNS)를 해요.
Tôi thường xem phim hoặc lướt 에스엔에스(SNS).
한국어를 배우는 이유
lý do học tiếng Hàn
말하기
Nói말하기
Nói
아나이스 씨가 서비스 센터 직원과 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.
아나이스 đang nói chuyện với nhân viên trung tâm dịch vụ. Hãy thử nói chuyện như đoạn hội thoại sau.
아나이스
노트북에 문제가 있어서 서비스 문의 좀 드리려고 하는데요.
Laptop của tôi có vấn đề nên tôi muốn hỏi về dịch vụ ạ.
직원
네, 고객님. 어떤 문제가 있는지 말씀해 주시겠어요?
Vâng, thưa quý khách. Quý khách có thể cho biết là đang gặp vấn đề gì không ạ?
아나이스
어제부터 전원이 안 켜지는데 어떻게 해야 되나요?
Từ hôm qua không bật được nguồn, tôi phải làm thế nào ạ?
직원
갑자기 문제가 생긴 건가요? 혹시 다른 문제는 없으셨어요?
Vấn đề xảy ra đột ngột phải không ạ? Trước đó có gặp vấn đề nào khác không ạ?
아나이스
며칠 전부터 속도가 좀 느려졌어요.
Mấy hôm trước tốc độ đã hơi chậm đi rồi ạ.
직원
고객님, 가까운 서비스 센터에 방문하셔서 점검을 받아 보셔야 할 것 같습니다.
Thưa quý khách, có lẽ quý khách cần đến trung tâm bảo hành gần nhất để được kiểm tra ạ.
아나이스
아, 그래요? 그럼 예약 좀 부탁드려요.
À, vậy ạ? Vậy thì nhờ anh/chị đặt lịch giúp tôi nhé.
- 1)
어제부터 전원이 안 켜지다
Từ hôm qua không bật nguồn được
가까운 서비스 센터에 방문하다
Đến trung tâm bảo hành gần nhất
- 2)
갑자기 부팅이 안 되다
Bỗng nhiên không khởi động được
출장 서비스를 신청하다
Đăng ký dịch vụ sửa chữa tại nhà
텔레비전과 냉장고가 고장 났습니다. 손님과 서비스 센터의 상담 직원이 되어 대화해 보세요.
Tivi và tủ lạnh bị hỏng. Hãy đóng vai khách hàng và nhân viên tư vấn của trung tâm bảo hành để hội thoại.
- 손님
텔레비전 전원이 안 켜지다
Tivi không bật nguồn được
냉동이 잘 안 되다
Ngăn đông không đông tốt
- 서비스 센터 직원
출장 서비스를 신청하다
Đăng ký dịch vụ sửa chữa tại nhà
냉동실 온도를 먼저 확인하다
Kiểm tra nhiệt độ ngăn đông trước
듣기
Nghe듣기
Nghe
휴대 전화에 어떤 문제가 생겼을 때 서비스 센터에 갑니까?
Khi điện thoại di động gặp vấn đề gì thì bạn đến trung tâm bảo hành?
휴대 전화에 어떤 문제가 생겼을 때 서비스 센터에 갑니까?
Khi điện thoại di động gặp vấn đề gì thì bạn đến trung tâm bảo hành?
휴대 전화 액정이 깨졌을 때 가요.
Tôi đến khi màn hình điện thoại bị vỡ.
휴대 전화에 물이 들어갔을 때 가요.
Tôi đến khi điện thoại bị vào nước.
라흐만 씨가 서비스 센터 직원과 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.
라흐만 đang nói chuyện với nhân viên trung tâm bảo hành. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.
직원(여)
47번 고객님, 어서 오세요. 어떤 문제 때문에 방문하셨어요?
Khách hàng số 47, xin mời vào. Quý khách đến vì vấn đề gì ạ?
라흐만(남)
휴대 전화 액정이 깨졌어요.
Màn hình điện thoại của tôi bị vỡ.
직원(여)
네, 제가 잠시 점검해 보겠습니다. 언제, 어떻게 하시다가 깨진 건가요?
Vâng, để tôi kiểm tra một chút ạ. Nó bị vỡ khi nào và như thế nào ạ?
라흐만(남)
가방 안에 있었는데 가방을 떨어뜨려서 그렇게 됐어요. 일주일 전에요.
Điện thoại để trong cặp, tôi làm rơi cặp nên bị vỡ. Cách đây một tuần ạ.
직원(여)
알겠습니다. 가방 안에 있어서 그런지 많이 깨지지 않았네요. 액정만 바꾸면 문제없을 것 같습니다.
Tôi hiểu rồi. Có lẽ nhờ để trong cặp nên không bị vỡ nhiều. Chỉ cần thay màn hình là sẽ ổn ạ.
라흐만(남)
구입할 때 보험에 가입했는데 비용이 얼마나 드나요?
Lúc mua tôi có đăng ký bảo hiểm rồi, vậy chi phí hết khoảng bao nhiêu ạ?
직원(여)
수리가 끝난 후에 영수증을 보험사로 보내시면 고객 부담금을 제외하고 돌려받으실 수 있습니다. 자세한 안내는 통신사 고객 센터로 문의해 보십시오.
Sau khi sửa xong, nếu quý khách gửi hóa đơn cho công ty bảo hiểm thì sẽ được hoàn lại tiền sau khi trừ phần khách hàng phải chi trả. Để biết thông tin chi tiết, xin vui lòng liên hệ trung tâm chăm sóc khách hàng của nhà mạng.
라흐만 씨가 서비스 센터 직원과 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.
Anh 라흐만 đang nói chuyện với nhân viên trung tâm dịch vụ. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.
- 1)
라흐만 씨의 휴대 전화 액정은 왜 깨졌습니까?
Vì sao màn hình điện thoại di động của anh 라흐만 bị vỡ?
들은 내용과 같으면 ○, 다르면 × 하세요.
Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, khác thì đánh ×.
- ①( O / X )
일주일 전에 액정이 깨졌다. ( )
Màn hình bị vỡ cách đây một tuần. ( )
- ②( O / X )
액정이 많이 깨져서 비용이 많이 든다. ( )
Vì màn hình vỡ nhiều nên chi phí khá cao. ( )
- ③( O / X )
수리 후에 영수증을 보험사로 보내야 한다. ( )
Sau khi sửa chữa phải gửi hóa đơn cho công ty bảo hiểm. ( )
읽기
Đọc제품이 고장 났을 때 여러분은 먼저 무엇을 합니까?
Khi sản phẩm bị hỏng, các bạn sẽ làm gì đầu tiên?
플러그를
Phích cắm
뽑다
rút ra
꽂다
cắm vào
밸브를
Van
잠그다
khóa lại
열다
mở ra
온도를
Nhiệt độ
낮추다
hạ xuống
높이다
tăng lên
펌프질을 하다
bơm (thông cầu)
집에 문제가 생기거나 제품이 고장 났을 때 자주 묻는 질문입니다. 알맞은 답변과 연결하고 이야기해 보세요.
Đây là những câu hỏi thường gặp khi nhà có vấn đề hoặc sản phẩm bị hỏng. Hãy nối với câu trả lời phù hợp và nói chuyện.
Q: 텔레비전 전원이 안 켜져요.
Tivi không bật được.
A: 서비스 센터에 문의하기 전에 플러그를 잘 꽂았는지 먼저 확인해 보세요. 아니면 플러그를 뽑았다 다시 꽂아 보세요.
Trước khi liên hệ trung tâm bảo hành, hãy kiểm tra xem phích cắm đã được cắm chắc chưa. Nếu không, hãy rút phích cắm ra rồi cắm lại.
- 자주 묻는 질문(FAQ)
텔레비전 전원이 안 켜져요.
Tivi không bật được.
플러그를 잘 꽂았는지 확인해 보세요. 플러그를 뽑았다 다시 꽂아 보세요.
Hãy kiểm tra xem phích cắm đã cắm chắc chưa. Hãy rút phích cắm ra rồi cắm lại thử xem.
변기가 막혔어요.
Bồn cầu bị tắc.
펌프질을 하거나 변기 뚫는 세제를 사용해서 뚫어 보세요.
Hãy thử bơm thông hoặc dùng dung dịch thông bồn cầu để thông.
가스불이 안 들어와요.
Bếp gas không lên lửa.
밸브를 열었는지 확인해 보세요.
Hãy kiểm tra xem đã mở van chưa.
냉동이 잘 안 돼요. 음식물이 자꾸 녹아요.
Tủ đông không đông tốt. Thực phẩm cứ bị tan ra.
온도가 높지 않은가요? 온도를 낮춰 보세요.
Nhiệt độ có cao không? Hãy thử hạ nhiệt độ xuống.
노트북 화면이 안 나와요.
Màn hình laptop không hiển thị.
전원을 껐다가 켜 보세요.
Hãy thử tắt nguồn rồi bật lại.
휴대 전화 속도가 느려졌어요.
Điện thoại di động bị chậm.
앱을 종료하거나 불필요한 데이터를 삭제해 보세요.
Hãy thử thoát ứng dụng hoặc xóa dữ liệu không cần thiết.
다음은 인터넷 게시판에 올라온 글입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.
Sau đây là bài viết được đăng trên diễn đàn internet. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.
Q & A
저희 집 변기가 자주 막혀요.
Bồn cầu nhà tôi hay bị tắc.
저희 집은 변기를 많이 사용하지도 않는데 너무 자주 막힙니다. 사용할 때마다 조심하는데 물이 잘 내려가지 않습니다. 일주일에 서너 번 이상 막히는 것 같습니다. 막힐 때마다 펌프질을 하고 변기 뚫는 세제를 사용해서 뚫는데 그때뿐이고 며칠 지나면 다시 막힙니다. 어떻게 하면 좋을까요?
Nhà tôi không sử dụng bồn cầu nhiều mà rất hay bị tắc. Mỗi lần dùng tôi đều cẩn thận nhưng nước không xuống được. Hình như mỗi tuần bị tắc ba bốn lần trở lên. Mỗi lần tắc tôi đều bơm thông và dùng dung dịch thông bồn cầu để thông, nhưng chỉ được lúc đó thôi, vài ngày sau lại bị tắc. Tôi nên làm thế nào?
그 정도면 전문가 도움을 받으셔야 합니다.
Đến mức đó thì bạn phải nhờ chuyên gia giúp đỡ rồi.
일주일에 서너 번 이상 막히면 사용하실 때마다 스트레스가 심하셨겠어요. 변기가 막히는 이유는 여러 가지가 있습니다. 오래 사용하셨거나 물의 양이 부족해서 생기는 문제일 수도 있고, 변기 안에 이물질이 들어간 경우도 생각해 볼 수 있습니다. 이물질이 들어간 경우에는 펌프질이나 세제를 사용하는 것만으로는 해결이 안 됩니다. 전문가에게 연락하셔서 점검과 도움을 받으시기 바랍니다.
Một tuần bị tắc ba bốn lần trở lên thì chắc mỗi lần sử dụng bạn rất căng thẳng. Có nhiều nguyên nhân khiến bồn cầu bị tắc. Có thể do đã sử dụng lâu hoặc do lượng nước không đủ, cũng có thể do có dị vật rơi vào bên trong bồn cầu. Nếu có dị vật rơi vào thì chỉ bơm thông hoặc dùng dung dịch thôi sẽ không giải quyết được. Bạn hãy liên hệ chuyên gia để được kiểm tra và hỗ trợ.
어떤 문제가 있어서 인터넷 게시판에 질문을 했습니까?
Người này gặp vấn đề gì mà đặt câu hỏi trên diễn đàn internet?
- 1)
윗글의 내용과 같으면 O, 다르면 X 하세요.
Hãy đánh O nếu giống với nội dung bài viết trên, đánh X nếu khác.
- ①( O / X )
이런 문제가 처음 생겼다.
Vấn đề này mới xảy ra lần đầu.
- ②( O / X )
변기에 이물질이 들어갔을 때는 세제를 사용하면 된다.
Khi có dị vật rơi vào bồn cầu thì chỉ cần dùng dung dịch là được.
- ③( O / X )
변기에 이물질이 들어갔을 때는 전문가의 도움이 필요하다.
Khi có dị vật rơi vào bồn cầu thì cần sự giúp đỡ của chuyên gia.
변기가 막히는 이유가 아닌 것을 고르세요.
Hãy chọn lý do KHÔNG phải là nguyên nhân khiến bồn cầu bị tắc.
- ①
오래 사용해서
Vì đã sử dụng lâu
- ②
이물질이 들어가서
Vì có dị vật lọt vào
- ③
물의 양이 부족해서
Vì lượng nước không đủ
- ④
펌프질을 자주 해서
Vì bơm (nhấn pittông) quá thường xuyên
쓰기
Viết쓰기
Viết
집주인이나 관리 사무실에 수리를 요청하려고 합니다. 요청할 내용을 메모해 보세요.
Bạn định yêu cầu chủ nhà hoặc văn phòng quản lý đến sửa chữa. Hãy ghi chú nội dung muốn yêu cầu.
어떤 문제가 있어요?
Có vấn đề gì vậy?
언제부터 그런 문제가 생겼어요?
Vấn đề đó xảy ra từ khi nào?
무엇을 요청할 거예요?
Bạn sẽ yêu cầu điều gì?
위 내용을 바탕으로 집주인이나 관리 사무실에 수리를 요청하는 글을 써 보세요.
Dựa trên nội dung ở trên, hãy viết một đoạn văn yêu cầu chủ nhà hoặc văn phòng quản lý sửa chữa.
받는 사람: 디오빌 관리 사무실(manager@dovill.com)
Người nhận: Văn phòng quản lý 디오빌 (manager@dovill.com)
제 목:
Tiêu đề:
문화와 정보
Văn hoá & Thông tin문화와 정보
Văn hóa và thông tin
전자 제품 보증 기간
Thời hạn bảo hành sản phẩm điện tử
전자 제품을 사면 보증서를 받는다. 보증서에는 모델명, 구입 일자, 보증 내용, 보증 기간 등이 있다.
Khi mua đồ điện tử, bạn sẽ nhận được phiếu bảo hành. Trên phiếu bảo hành có ghi tên model, ngày mua, nội dung bảo hành, thời hạn bảo hành, v.v.
제품 보증 기간이란 제조사나 제품 판매자가 소비자에게 무료 수리를 약속한 기간을 말한다. 이때 보증 기간은 구입 일자를 기준으로 하며, 구입 일자는 제품 보증서나 영수증으로 확인한다.
Thời hạn bảo hành sản phẩm là khoảng thời gian mà nhà sản xuất hoặc người bán cam kết sửa chữa miễn phí cho người tiêu dùng. Lúc này, thời hạn bảo hành được tính từ ngày mua, và ngày mua được xác nhận qua phiếu bảo hành hoặc hóa đơn.
보증서가 있다고 해서 보증 기간 내에 언제나 무상으로 수리를 받는 것은 아니다. 보증 기간 내에 정상적인 상태에서 발생한 고장에 대해서는 무상 수리가 가능하지만 사용 설명서의 주의 사항을 지키지 않았거나 고객의 실수로 고장이 난 경우에는 수리 비용을 지불해야 한다.
Có phiếu bảo hành không có nghĩa là lúc nào trong thời hạn bảo hành bạn cũng được sửa miễn phí. Đối với những hư hỏng phát sinh trong điều kiện sử dụng bình thường trong thời hạn bảo hành thì có thể được sửa miễn phí, nhưng nếu hư hỏng do không tuân thủ các lưu ý trong hướng dẫn sử dụng hoặc do lỗi của khách hàng thì phải trả phí sửa chữa.
보증 기간은 제품에 따라 다른데 보통 스마트폰이나 일반 전자 제품은 1년, 에어컨 등 계절 제품은 2년이다.
Thời hạn bảo hành khác nhau tùy theo từng loại sản phẩm, thông thường điện thoại thông minh hoặc các sản phẩm điện tử thông thường là 1 năm, các sản phẩm theo mùa như máy điều hòa là 2 năm.
- 1)
전자 제품의 보증서에는 어떤 정보가 있습니까?
Trên phiếu bảo hành của sản phẩm điện tử có những thông tin gì?
- 2)
어느 경우에 무상 수리를 받을 수 있습니까?
Trong trường hợp nào thì có thể được sửa chữa miễn phí?
- 3)
여러분이 가지고 있는 물건의 보증 기간은 얼마나 됩니까?
Thời hạn bảo hành của những món đồ mà các bạn đang sở hữu là bao lâu?
배운 어휘 확인
Kiểm tra từ vựng고장이 나다
Bị hỏng
하수구가 막히다
Cống bị tắc
변기가 막히다
Bồn cầu bị tắc
물이 안 나오다
Không có nước
물이 새다
Bị rò rỉ nước
전등이 나가다
Bóng đèn bị cháy
문이 잠기다
Cửa bị khóa (kẹt)
가스불이 안 들어오다
Bếp gas không cháy lửa
냉동이 안 되다
Không đông đá được
와이파이 연결이 안 되다
Không kết nối được wifi
액정이 깨지다
Màn hình bị vỡ
부팅이 안 되다
Không khởi động được
전원이 안 켜지다
Không bật được nguồn
서비스 센터에 문의하다
Hỏi trung tâm dịch vụ
출장 서비스를 신청하다
Đăng ký dịch vụ sửa chữa tại nhà
서비스 센터에 방문하다
Đến trung tâm dịch vụ
고치다
Sửa
수리하다
Sửa chữa
수리 비용을 내다
Trả phí sửa chữa
무상 수리를 받다
Được sửa chữa miễn phí
딱딱하다
Cứng
바닥
Sàn nhà
떨어뜨리다
Làm rơi
속도
Tốc độ
예방 주사
Tiêm phòng
냉기
Hơi lạnh
조절하다
Điều chỉnh
점검하다
Kiểm tra
보험에 가입하다
Tham gia bảo hiểm
고객 부담금
Khoản khách hàng tự chi trả
제외하다
Loại trừ
환급받다
Được hoàn tiền
갈등
Mâu thuẫn
일시적
Tạm thời
플러그
Phích cắm
뽑다
Rút (ra)
꽂다
Cắm (vào)
밸브
Van
잠그다
Khóa lại
펌프질
Việc bơm (nhấn pittông)
종료하다
Kết thúc
뚫다
Thông (chỗ tắc)
이물질
Dị vật