Lớp 3 · Bài 8

음식과 요리

Món ăn và cách nấu

음식과 요리

Món ăn và cách nấu

이 사람들은 지금 무엇을 하고 있어요?

Những người này đang làm gì vậy?

여러분이 자주 만들어 먹거나 좋아하는 음식은 뭐예요?

Món ăn mà các bạn hay tự làm hoặc yêu thích là món gì?

어휘

Từ vựng
p. 98

어휘

Từ vựng

1.

무슨 양념이에요? 맛이 어때요?

Đây là gia vị gì? Có vị như thế nào?

양념

Gia vị

  • 고추장

    고추장 (tương ớt)

  • 간장

    간장 (nước tương)

  • 된장

    된장 (tương đậu)

  • 참기름

    참기름 (dầu mè)

  • 식초

    식초 (giấm)

  • 고춧가루

    고춧가루 (bột ớt)

  • 깨 (vừng)

  • 후추

    후추 (hạt tiêu)

2.

무슨 요리를 해요? 요리 준비를 어떻게 해요?

Bạn nấu món gì? Chuẩn bị nấu ăn như thế nào?

요리 준비

Chuẩn bị nấu ăn

  • 당근을 씻다

    rửa cà rốt

  • 양파 껍질을 벗기다

    bóc vỏ hành tây

  • 감자를 칼로 썰다

    Thái khoai tây bằng dao

  • 마늘을 다지다

    Băm tỏi

  • 물을 끓이다

    Đun sôi nước

  • 기름에 튀기다

    Chiên trong dầu

  • 만두를 찌다

    Hấp bánh 만두

  • 계란을 삶다

    Luộc trứng

  • 밥을 볶다

    Rang cơm

  • 나물을 무치다

    Trộn rau

  • 고기를 굽다

    Nướng thịt

  • 시금치를 데치다

    Chần rau chân vịt

문법

Ngữ pháp
p. 99

문법

Ngữ pháp

1

사동①

다른 사람이나 동물에게 어떤 행동을 하게 함을 나타낸다.

Diễn tả việc khiến người khác hoặc động vật thực hiện một hành động nào đó.

이 링

우리 아이는 채소를 잘 안 먹어서 걱정이에요.

Con tôi không chịu ăn rau nên tôi rất lo.

인젤라

그래서 저는 채소로 볶음밥을 만들어서 아이한테 먹여요.

Vì vậy tôi làm cơm rang với rau rồi cho bé ăn.

  • 가: 아기랑 같이 산책하러 갈까요?

    가: Mình cùng dẫn em bé đi dạo nhé?

  • 나: 네. 날씨가 좀 추우니까 옷을 따뜻하게 입히세요.

    나: Vâng. Trời hơi lạnh nên anh mặc cho bé ấm vào nhé.

  • 겨울 코트 세탁은 세탁소에 맡기세요.

    Áo khoác mùa đông thì đem ra tiệm giặt giặt nhé.

  • 저는 아이를 자동차 뒷자리에 태워요.

    Tôi cho con ngồi ở ghế sau của xe ô tô.

먹다-> 먹이다
입다-> 입히다
살다-> 살리다
신다-> 신기다
타다-> 태우다
맞다-> 맞추다
1.

그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy xem tranh và nói chuyện với bạn theo mẫu.

Q: 성민이 지금 뭐 해요?

성민 bây giờ đang làm gì vậy?

A: 성민은 토끼한테 당근을 먹이고 있어요.

성민 đang cho thỏ ăn cà rốt.

  1. 보기

    성민

    성민

    토끼

    thỏ

    당근

    cà rốt

    먹이다

    cho ăn

  2. 1)

    민수

    민수

    아이

    đứa trẻ

    모자

    씌우다

    đội (cho ai)

  3. 2)

    유진

    유진

    엄마

    mẹ

    종이비행기

    máy bay giấy

    날리다

    thả bay

  4. 3)

    선생님

    giáo viên

    학생

    học sinh

    한국어책

    sách tiếng Hàn

    읽히다

    cho đọc

2.

아이와 함께 공원에 나가려고 해요. 어떻게 준비할까요?

Tôi định đưa con ra công viên. Phải chuẩn bị thế nào nhỉ?

  1. 옷, 신발, 모자, 유모차?

    Quần áo, giày, mũ, xe đẩy?

    아이한테 따뜻한 옷을 입혀요. 그리고 신발을 신겨요.

    Mặc áo ấm cho con. Rồi đi giày cho con nữa.

p. 100

2 사동②

2 Thể sai khiến ②

2

사동②

사람이나 사물이 어떤 작용이나 행동을 하게 함을 나타낸다.

Diễn tả việc khiến cho người hoặc vật thực hiện một tác động hay hành động nào đó.

라 민

지금 차를 마시려고 하는데 같이 마실래요?

Bây giờ tôi định pha trà, bạn uống cùng nhé?

아나이스

그럼 제가 물을 끓일게요.

Vậy thì tôi sẽ đun nước nhé.

  • 가: 남은 고기는 어떻게 할까요?

    가: Thịt còn dư thì làm sao bây giờ?

  • 나: 냉동실에 넣어서 얼리세요.

    나: Cho vào ngăn đá đông lạnh đi.

  • 음악 소리가 너무 크니까 소리를 좀 줄여 주시겠어요?

    Tiếng nhạc to quá, bạn vặn nhỏ lại một chút được không?

  • 음식이 맛있어서 남기지 않고 다 먹었어요.

    Đồ ăn ngon nên tôi ăn hết không để thừa lại gì cả.

끓다-> 끓이다
넓다-> 넓히다
남다-> 남기다
깨다-> 깨우다
낮다-> 낮추다
1.

그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy xem tranh và nói chuyện với bạn như ví dụ.

Q: 제이슨 씨가 지금 뭐 해요?

제이슨 bây giờ đang làm gì vậy?

A: 제이슨 씨가 양파 껍질을 벗겨요.

제이슨 đang bóc vỏ hành tây.

  1. 보기

    제이슨

    제이슨

    양파 껍질

    vỏ hành tây

    벗기다

    bóc

  2. 1)

    후엔

    후엔

    아이

    con

    깨우다

    đánh thức

  3. 2)

    라인

    nước

    끓이다

    đun sôi

  4. 3)

    라흐만

    라흐만

    강아지

    chó con

    씻기다

    tắm cho

2.

이럴 때는 어떻게 해요? 친구들과 이야기해 보세요.

Những lúc như thế này thì bạn làm thế nào? Hãy trò chuyện cùng các bạn.

Q: 음악 소리가 커요.

Tiếng nhạc to quá.

A: 음악 소리가 크면 소리를 줄이세요.

Nếu tiếng nhạc to thì hãy vặn nhỏ lại.

  1. 음악 소리가 커요.

    Tiếng nhạc to quá.

  2. 방이 너무 더워요.

    Phòng nóng quá.

  3. 배가 불러서 다 못 먹겠어요.

    No quá nên không ăn hết được.

말하기

Nói
p. 101

말하기

Nói

1.

고천 씨가 후엔 씨에게 죽 끓이는 방법에 대해 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.

고천 đang nói với 후엔 về cách nấu cháo. Hãy thử trò chuyện theo đoạn hội thoại sau.

후엔

제가 요즘 속이 좋지 않아 밥을 못 먹는데 어떤 음식을 만들어 먹으면 좋을까요?

Dạo này tôi khó chịu trong người nên không ăn cơm được, tôi nên nấu món gì để ăn thì tốt nhỉ?

고천

소화가 잘 되는 야채죽은 어때요? 요리하기도 아주 쉬워요.

Cháo rau vừa dễ tiêu hóa thì sao? Nấu cũng rất dễ nữa.

후엔

어떻게 만들어요? 좀 가르쳐 주세요.

Nấu thế nào vậy? Chị chỉ tôi với.

고천

먼저 밥에 물을 넣고 끓인 다음 채소를 썰어 넣고 끓여요.

Trước tiên cho nước vào cơm rồi đun sôi, sau đó thái rau bỏ vào và đun tiếp.

후엔

얼마나요?

Đun trong bao lâu vậy?

고천

큰 채소가 익을 때까지 끓이면 돼요. 오래 걸리지 않아요. 간단해요.

Cứ đun cho đến khi rau to chín là được. Không mất nhiều thời gian đâu. Đơn giản lắm.

후엔

우와! 생각보다 어렵지 않네요. 집에서 만들어 먹어야겠어요.

Ồ! Không khó như tôi nghĩ nhỉ. Tôi phải nấu ở nhà ăn thử mới được.

고천

그래요. 만들다가 모르는 게 있으면 언제든지 저한테 물어보세요.

Vâng. Trong lúc nấu nếu có gì không biết thì cứ hỏi tôi bất cứ lúc nào nhé.

  1. 1)

    야채죽

    Cháo rau củ

    밥에 물을 넣고 끓인 다음 채소를 썰어 넣고 끓이다

    Cho nước vào cơm rồi đun sôi, sau đó thái rau bỏ vào và đun tiếp

    익을 때까지 끓이다

    Đun đến khi chín

  2. 2)

    양배추주스

    Nước ép bắp cải

    양배추, 브로콜리, 당근을 씻어 삶은 다음 믹서기에 넣고 갈다

    Rửa sạch bắp cải, bông cải xanh, cà rốt rồi luộc, sau đó cho vào máy xay sinh tố và xay

    없어질 때까지 갈다

    Xay đến khi nhuyễn hẳn

2.

아기나 환자에게 음식을 만들어 주려고 합니다. 친구와 함께 요리 방법을 이야기해 보세요. 그리고 여러분 고향에서의 요리 방법도 이야기해 보세요.

Bạn định nấu món ăn cho em bé hoặc người bệnh. Hãy cùng bạn bè trò chuyện về cách nấu. Và hãy chia sẻ cả cách nấu món ăn ở quê hương các bạn nữa.

  1. 음식

    Món ăn

    아기 이유식

    Đồ ăn dặm cho em bé

    고기 이유식, 채소 이유식…

    Đồ ăn dặm thịt, đồ ăn dặm rau củ…

    환자 음식

    Đồ ăn cho người bệnh

    죽…

    Cháo…

  2. 요리 방법

    Cách nấu

    1)

    1)

    2)

    2)

    3)

    3)

    4)

    4)

듣기

Nghe
p. 102

듣기

Nghe

1.

여러분이 자주 가는 식당은 어디입니까? 그 식당에는 어떤 음식이 있습니까?

Quán ăn mà các bạn hay đến là ở đâu? Quán ăn đó có những món gì?

  • 뷔페

    Buffet

  • 한정식집

    Quán cơm truyền thống Hàn Quốc (한정식)

  • 중국집

    Quán ăn Trung Hoa

  • 분식집

    Quán ăn vặt (분식)

2.

후엔 씨와 제이스 씨가 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.

후엔 và 제이슨 đang nói chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.

후엔(여)

제이슨 씨, 어제 회식은 어디에서 했어요?

제이슨 ơi, hôm qua liên hoan công ty tổ chức ở đâu vậy?

제이슨(남)

우리 회사 앞에 새로 생긴 고기 뷔페에서 했어요.

Ở quán buffet thịt nướng mới mở trước công ty mình.

후엔(여)

고기 뷔페요? 한 번도 안 가 봤는데 뷔페면 다양한 고기를 다 먹어 볼 수 있겠네요.

Buffet thịt nướng à? Tôi chưa đi lần nào, nhưng buffet thì chắc được thử đủ loại thịt khác nhau nhỉ.

제이슨(남)

네, 돼지고기, 소고기 말고도 고기 종류가 정말 많았어요. 떡볶이, 볶음밥, 과일 같은 음식도 있었고요.

Vâng, ngoài thịt heo, thịt bò ra còn rất nhiều loại thịt khác nữa. Cũng có cả những món như 떡볶이, cơm chiên, trái cây nữa.

후엔(여)

우와! 저도 고기를 좋아하는데 가 보고 싶네요. 저는 간장 양념된 고기를 좋아하거든요.

Wow! Tôi cũng thích thịt nên muốn đi thử quá. Tôi thì thích thịt ướp xì dầu cơ.

제이슨(남)

다음에 우리 반 회식할 때 거기 갈까요? 제가 고추장, 된장, 다진 마늘, 고춧가루로 맛있는 소스를 만들어 줄게요.

Lần sau lớp mình liên hoan thì đến đó nhé? Tôi sẽ làm nước sốt thật ngon bằng tương ớt, tương đậu, tỏi băm và bột ớt cho mọi người.

후엔(여)

생각만 해도 군침이 도네요.

Chỉ nghĩ thôi cũng đã thấy thèm chảy nước miếng rồi.

  1. 1)

    제이슨 씨가 어제 간 식당은 어디입니까?

    Nhà hàng mà 제이슨 đã đi hôm qua ở đâu?

  2. 2)

    제이슨 씨가 만드는 소스에는 어떤 양념이 필요합니까?

    Nước sốt mà 제이슨 làm cần những gia vị gì?

들은 내용과 같으면 ○, 다르면 × 하세요.

Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, khác thì đánh ×.

  1. 후엔 씨는 간장 양념 고기를 좋아하다. ( )

    후엔 thích thịt ướp xì dầu. ( )

    ( O / X )
  2. 후엔 씨는 요즘 이 식당에 자주 간다. ( )

    Dạo này 후엔 hay đến nhà hàng này. ( )

    ( O / X )
  3. 이 식당은 고기만 있어서 다른 음식을 먹을 수 없다. ( )

    Nhà hàng này chỉ có thịt nên không thể ăn món khác. ( )

    ( O / X )

읽기

Đọc
p. 103

읽기

Đọc

1.

다음 그림을 보고 요리 방법에 대해 이야기해 보세요.

Hãy xem hình dưới đây và nói về cách nấu món ăn.

뿌리다

Rắc, rưới

  • 소스를 뿌리다

    Rưới nước sốt

  • 후추를 뿌리다

    Rắc tiêu

  • 깨를 뿌리다

    Rắc mè

썰다

Thái, cắt

  • 채를 썰다

    Thái sợi

  • 얇게 썰다

    Thái mỏng

  • 깍둑썰다

    cắt hạt lựu

절이다

ướp / muối

  • 양념에 절이다

    ướp gia vị

  • 소금에 절이다

    ướp muối

  • 식초에 절이다

    ngâm giấm

담다

đựng / cho vào

  • 통에 담다

    cho vào hộp

  • 접시에 담다

    bày ra đĩa

  • 그릇에 담다

    cho vào tô

맞추다

điều chỉnh cho vừa

  • 간을 맞추다

    nêm nếm cho vừa miệng

  • 양을 맞추다

    căn lượng cho vừa

  • 시간을 맞추다

    căn thời gian cho đúng

2.

다음은 김치로 만들 수 있는 요리입니다. 요리 이름과 요리 방법을 이야기해 보세요.

Dưới đây là các món có thể làm từ 김치. Hãy nói về tên món ăn và cách chế biến.

이것은 무엇일까요?

Đây là món gì nhỉ?

재료

Nguyên liệu

김치, 양파, 참기름, 설탕, 부침 가루

김치, hành tây, dầu mè, đường, bột chiên

방법

Cách làm

① 김치와 양파는 얇게 썰어 준비하세요.

① Hãy chuẩn bị 김치 và hành tây cắt mỏng.

② 준비된 재료의 양에 맞춰 부침 가루 2컵에 물 1컵을 넣어 잘 섞어 주세요.

② Tùy theo lượng nguyên liệu đã chuẩn bị, cho 2 cốc bột chiên với 1 cốc nước rồi trộn đều.

③ 프라이팬에 부치고 접시에 예쁘게 담으세요.

③ Chiên trên chảo rồi bày ra đĩa cho đẹp mắt.

재료

Nguyên liệu

고추장, 사과 식초, 다진 마늘, 참기름, 고춧가루, 비빔국수면

tương ớt, giấm táo, tỏi băm, dầu mè, bột ớt, mì trộn

방법

Cách làm

① 국수를 4분 정도 삶고 물을 빼세요.

① Luộc mì khoảng 4 phút rồi vớt ra để ráo nước.

② 국수에 상추, 깻잎을 채 썰어 넣고 양념 재료를 넣고 비비세요.

② Cho xà lách, lá vừng thái sợi vào mì, thêm các loại gia vị rồi trộn đều.

③ 완성되면 그릇에 담고 삶은 계란을 잘라 위에 놓으세요.

③ Khi hoàn thành, cho ra tô và đặt trứng luộc đã cắt lên trên.

p. 104
3.

다음은 ‘김치볶음밥’을 만드는 방법에 대한 글입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Sau đây là bài viết về cách làm món '김치볶음밥'. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

맛있는 요리

둘이 먹다가 하나가 죽어도 모르는, ‘김치볶음밥’!

Món '김치볶음밥' — ngon đến mức hai người ăn, một người chết cũng không hay!

20XX. 10. 20. 12:01

20XX. 10. 20. 12:01

오늘 반찬이 없나요? 걱정하지 마세요. 누구나 좋아하는 ‘김치볶음밥’을 만들어 봅시다.

Hôm nay không có món ăn kèm sao? Đừng lo lắng. Hãy cùng làm món '김치볶음밥' mà ai cũng yêu thích nhé.

◆ 재료 김치, 밥, 계란, 양파, 당근, 돼지고기, 식용유, 고춧가루, 설탕, 간장, 참기름, 깨

◆ Nguyên liệu 김치, cơm, trứng, hành tây, cà rốt, thịt heo, dầu ăn, bột ớt, đường, nước tương, dầu mè, mè

(※ 집에 있는 재료만 넣어도 됩니다.)

(※ Chỉ cần cho những nguyên liệu có sẵn ở nhà cũng được.)

◆ 방법 ① 양파, 당근은 작게 깍둑썰기를 한다.

◆ Cách làm ① Cắt hạt lựu nhỏ hành tây và cà rốt.

② 채소의 양에 맞춰 김치는 먹기 좋은 크기로 썬다.

② Cắt 김치 thành miếng vừa ăn tương ứng với lượng rau củ.

③ 프라이팬에 식용유를 두르고 돼지고기를 먼저 볶는다.

③ Cho dầu ăn vào chảo và xào thịt heo trước.

④ 돼지고기를 볶은 후 양파, 당근을 넣고 볶는다.

④ Sau khi xào thịt heo, cho hành tây và cà rốt vào xào.

⑤ 양념(설탕, 간장, 고춧가루)을 넣고 볶다가 김치를 볶는다.

⑤ Cho gia vị (đường, nước tương, bột ớt) vào xào rồi cho 김치 vào xào tiếp.

⑥ 2~3분 뒤 밥을 넣고 볶으면서 간을 맞춘다.

⑥ Sau 2~3 phút, cho cơm vào xào và nêm nếm cho vừa miệng.

⑦ 완성된 볶음밥을 접시에 담고 계란프라이를 부쳐서 밥 위에 올린다.

⑦ Cho cơm chiên đã hoàn thành ra đĩa, chiên một quả trứng ốp la rồi đặt lên trên cơm.

⑧ 참기름, 깨를 뿌린다.

⑧ Rắc dầu mè và mè lên trên.

⑨ 맛있는 볶음밥 완성!

⑨ Hoàn thành món cơm chiên thơm ngon!

‘김치볶음밥’ 요리 방법 순서대로 번호를 써 보세요.

Hãy viết số theo thứ tự cách nấu món '김치볶음밥'.

  1. 1)

‘정말 맛있다’라는 말을 어떻게 표현합니까?

Câu '정말 맛있다' được diễn đạt như thế nào?

  1. 2)

다음 사람 중 요리 방법을 잘 이해한 사람을 찾아보세요.

Hãy tìm người hiểu đúng về cách nấu trong số những người sau.

  1. 제이슨: 재료는 모두 채를 썬다.

    제이슨: Tất cả nguyên liệu đều được thái sợi.

  2. 라 민: 볶음밥은 냄비에 해야 한다.

    라 민: Cơm rang phải được làm bằng nồi.

  3. 이 링: 모든 재료는 꼭 있어야 한다.

    이 링: Nhất định phải có đầy đủ tất cả các nguyên liệu.

  4. 라흐만: 재료를 볶은 후에 밥을 넣고 볶는다.

    라흐만: Sau khi xào nguyên liệu thì cho cơm vào xào.

쓰기

Viết
p. 105
1.

여러분이 좋아하는 고향 음식이 있습니까? 어떻게 만들 수 있습니까?

Bạn có món ăn quê hương nào mà mình yêu thích không? Nó được nấu như thế nào?

음식 이름

Tên món ăn

재료

Nguyên liệu

요리 방법

Cách nấu

2.

여러분이 좋아하는 고향 음식의 요리 방법을 써 보세요.

Hãy viết cách nấu món ăn quê hương mà bạn yêu thích.

내가 좋아하는 고향 음식 레시피

Công thức món ăn quê hương mà tôi yêu thích

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 106

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

식품의 유통 기한

Hạn sử dụng (hạn lưu thông) của thực phẩm

‘유통 기한’은 판매자가 식품 등의 제품을 소비자에게 팔 수 있는 날짜를 말한다. 이 날짜가 지나면 상하지 않은 제품도 더 이상 판매할 수 없다. 이러한 유통 기한은 년, 월, 일로 표시하는데 식품에 따라서는 시간까지 표시를 하기도 한다.

'유통 기한' (hạn lưu thông) là ngày mà người bán có thể bán các sản phẩm như thực phẩm cho người tiêu dùng. Khi đã qua ngày này thì dù sản phẩm chưa bị hư cũng không thể tiếp tục bán được nữa. Hạn lưu thông này được ghi theo năm, tháng, ngày, và tùy theo loại thực phẩm mà đôi khi còn được ghi cả giờ.

그런데 최근에는 제품에 ‘유통 기한’과 함께 ‘소비 기한’을 표시하기도 한다. 소비 기한은 유통 기한이 지나도 일정 기간 이후까지 우리가 음식을 먹을 수 있는 날짜를 말한다. 소비 기한은 제품에 따라서 18개월 이상도 가능하기 때문에 보관 방법을 잘 지킨다면 유통 기한이 지난 음식을 아깝게 버리는 일을 줄일 수 있다. 다만 올바른 방법으로 보관하지 않으면 유통 기한 이내에도 식품은 변할 수 있다는 사실을 꼭 기억해야 한다.

Tuy nhiên, gần đây trên sản phẩm người ta còn ghi thêm '소비 기한' (hạn sử dụng) bên cạnh '유통 기한' (hạn lưu thông). Hạn sử dụng là ngày mà ta vẫn có thể ăn được thực phẩm trong một khoảng thời gian nhất định sau khi hạn lưu thông đã qua. Vì tùy theo sản phẩm mà hạn sử dụng có thể kéo dài trên 18 tháng, nên nếu bảo quản đúng cách thì có thể giảm bớt việc phải lãng phí vứt bỏ thực phẩm đã hết hạn lưu thông. Tuy nhiên, cần phải nhớ rằng nếu không bảo quản đúng cách thì thực phẩm vẫn có thể bị biến chất ngay cả khi còn trong hạn lưu thông.

  1. 1)

    ‘유통 기한’은 무엇을 말합니까?

    '유통 기한' là gì?

  2. 2)

    식품 보관 방법을 잘 지켜야 하는 이유는 무엇입니까?

    Lý do phải tuân thủ tốt cách bảo quản thực phẩm là gì?

  3. 3)

    여러분 고향에서는 식품의 유통 기한이 어떻게 표시됩니까?

    Ở quê hương của bạn, hạn sử dụng của thực phẩm được ghi như thế nào?

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 107

대표적인 식품의 유통 기한

Hạn sử dụng của một số thực phẩm tiêu biểu

대표적인 식품의 유통 기한

Hạn sử dụng của một số thực phẩm tiêu biểu

  • 식품

    Thực phẩm

  • 유통 기한

    Hạn sử dụng

  • 우유 10일

    Sữa 10 ngày

  • 요거트 14일

    Sữa chua 14 ngày

  • 계란 20일

    Trứng 20 ngày

  • 식빵 3일

    Bánh mì gối 3 ngày

  • 라면 6개월

    Mì ăn liền 6 tháng

  • 치즈 6개월

    Phô mai 6 tháng

  • 두부 14일

    Đậu phụ 14 ngày

  • 커피 11주

    Cà phê 11 tuần

  • 냉동식품 9개월

    Thực phẩm đông lạnh 9 tháng

  • 고추장 1~3년

    Tương ớt 1~3 năm

  • 자료 출처 식품의약품안전처

    Nguồn tài liệu: Cục An toàn Thực phẩm và Dược phẩm

  • 고추장

    Tương ớt

  • 간장

    Nước tương

  • 된장

    Tương đậu

  • 참기름

    Dầu mè

  • 식초

    Giấm

  • 고춧가루

    Bột ớt

  • Vừng

  • 후추

    Hạt tiêu

  • 당근을 씻다

    Rửa cà rốt

  • 양파 껍질을 벗기다

    Bóc vỏ hành tây

  • 감자를 칼로 썰다

    Cắt khoai tây bằng dao

  • 마늘을 다지다

    Băm tỏi

  • 물을 끓이다

    Đun sôi nước

  • 기름에 튀기다

    Chiên trong dầu

  • 만두를 찌다

    Hấp bánh bao (만두)

  • 계란을 삶다

    Luộc trứng

  • 밥을 볶다

    Rang cơm

  • 나물을 무치다

    Trộn rau (nộm)

  • 고기를 굽다

    Nướng thịt

  • 시금치를 데치다

    Chần rau chân vịt

  • 토끼

    Thỏ

  • 유모차

    Xe đẩy em bé

  • 냉동실

    Ngăn đá tủ lạnh

  • Cháo

  • 익다

    Chín

  • 믹서기

    Máy xay sinh tố

  • 환자

    Bệnh nhân

  • 이유식

    Đồ ăn dặm

  • 뷔페

    Tiệc buffet

  • 군침이 돌다

    Thèm chảy nước miếng

  • 뿌리다

    Rắc lên

  • 채를 썰다

    Thái sợi

  • 얇게 썰다

    Thái mỏng

  • 깍둑썰다

    Thái hạt lựu

  • 절이다

    Muối/ướp (cho ngấm)

  • 담다

    Đựng vào, bày ra

  • 간을 맞추다

    Nêm nếm vừa miệng

  • 양을 맞추다

    Canh đúng lượng

  • 시간을 맞추다

    Canh đúng thời gian

  • 부침 가루

    Bột chiên

  • 부치다

    Rán (bánh xèo, trứng…)

  • 둘이 먹다가 하나가 죽어도 모른다

    Hai người ăn mà một người chết cũng không hay (ngon đến mức quên cả người bên cạnh)

  • 식용유를 두르다

    Cho dầu ăn vào chảo

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay