Lớp 3 · Bài 8
음식과 요리
[tiêu đề chương] Món ăn và nấu nướng
음식과 요리
Món ăn và nấu nướng
이 사람들은 지금 무엇을 하고 있어요?
Những người này bây giờ đang làm gì?
여러분이 자주 만들어 먹거나 좋아하는 음식은 뭐예요?
Món ăn mà các bạn thường tự làm để ăn hoặc yêu thích là gì?
어휘
Từ vựng어휘
Từ vựng
무슨 양념이에요? 맛이 어때요?
Đây là gia vị gì? Vị như thế nào?
양념
Gia vị
고추장
Tương ớt Hàn Quốc (gochujang)
간장
Nước tương
된장
Tương đậu Hàn Quốc (doenjang)
참기름
Dầu mè
식초
Giấm
고춧가루
Bột ớt Hàn Quốc
깨
Mè
후추
Tiêu
무슨 요리를 해요? 요리 준비를 어떻게 해요?
Bạn nấu món gì? Bạn chuẩn bị nấu ăn như thế nào?
요리 준비
Chuẩn bị nấu ăn
당근을 씻다
Rửa cà rốt
양파 껍질을 벗기다
Bóc vỏ hành tây
감자를 칼로 썰다
thái khoai tây bằng dao
마늘을 다지다
băm tỏi
물을 끓이다
đun sôi nước
기름에 튀기다
chiên trong dầu
만두를 찌다
hấp bánh mandu
계란을 삶다
luộc trứng
밥을 볶다
rang cơm
나물을 무치다
trộn rau namul
고기를 굽다
nướng thịt
시금치를 데치다
chần rau bina
문법
Ngữ pháp문법
Ngữ pháp
사동①
다른 사람이나 동물에게 어떤 행동을 하게 함을 나타낸다.
Diễn tả việc khiến người khác hoặc động vật thực hiện một hành động nào đó.
이 링
우리 아이는 채소를 잘 안 먹어서 걱정이에요.
Tôi lo vì con tôi không chịu ăn rau.
인젤라
그래서 저는 채소로 볶음밥을 만들어서 아이한테 먹여요.
Vì vậy tôi làm cơm rang với rau rồi cho con ăn.
가: 아기랑 같이 산책하러 갈까요?
A: Chúng ta đi dạo cùng em bé nhé?
나: 네. 날씨가 좀 추우니까 옷을 따뜻하게 입히세요.
B: Vâng. Vì thời tiết hơi lạnh nên hãy mặc ấm cho bé nhé.
겨울 코트 세탁은 세탁소에 맡기세요.
Hãy gửi áo khoác mùa đông ở tiệm giặt ủi nhé.
저는 아이를 자동차 뒷자리에 태워요.
Tôi cho con ngồi ở ghế sau ô tô.
| 먹다 | -> 먹이다 |
| 입다 | -> 입히다 |
| 살다 | -> 살리다 |
| 신다 | -> 신기다 |
| 타다 | -> 태우다 |
| 맞다 | -> 맞추다 |
그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.
Hãy nhìn tranh và trò chuyện với bạn như ví dụ.
Q: 성민이 지금 뭐 해요?
성민 bây giờ đang làm gì?
A: 성민은 토끼한테 당근을 먹이고 있어요.
성민 đang cho thỏ ăn cà rốt.
- 보기
성민
성민
토끼
thỏ
당근
cà rốt
먹이다
cho ăn
- 1)
민수
민수
아이
đứa trẻ
모자
mũ
씌우다
đội cho
- 2)
유진
유진
엄마
mẹ
종이비행기
máy bay giấy
날리다
cho bay, thả bay
- 3)
선생님
giáo viên
학생
học sinh
한국어책
sách tiếng Hàn
읽히다
bắt đọc, cho đọc
아이와 함께 공원에 나가려고 해요. 어떻게 준비할까요?
Tôi định ra công viên cùng con. Chúng ta nên chuẩn bị như thế nào?
옷, 신발, 모자, 유모차?
quần áo, giày, mũ, xe đẩy em bé?
아이한테 따뜻한 옷을 입혀요. 그리고 신발을 신겨요.
Mặc quần áo ấm cho bé. Và mang giày cho bé.
2 사동②
2 Thể sai khiến ②
사동②
사람이나 사물이 어떤 작용이나 행동을 하게 함을 나타낸다.
Diễn tả việc khiến người hoặc sự vật thực hiện một tác động hay hành động nào đó.
라 민
지금 차를 마시려고 하는데 같이 마실래요??
Bây giờ tôi định uống trà, bạn uống cùng nhé?
아나이스
그럼 제가 물을 끓일게요.
Vậy tôi sẽ đun nước.
가: 남은 고기는 어떻게 할까요?
A: Phần thịt còn lại thì làm thế nào ạ?
나: 냉동실에 넣어서 얼리세요.
B: Hãy cho vào ngăn đá để làm đông nhé.
음악 소리가 너무 크니까 소리를 좀 줄여 주시겠어요?
Tiếng nhạc to quá, anh/chị có thể giảm âm lượng xuống một chút được không ạ?
음식이 맛있어서 남기지 않고 다 먹었어요.
Vì món ăn ngon nên tôi đã ăn hết, không để thừa.
| 끓다 | -> 끓이다 |
| 넓다 | -> 넓히다 |
| 남다 | -> 남기다 |
| 깨다 | -> 깨우다 |
| 낮다 | -> 낮추다 |
그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.
Hãy nhìn tranh và thử nói chuyện với bạn như ví dụ.
Q: 제이슨 씨가 지금 뭐 해요?
Anh Jason bây giờ đang làm gì vậy?
A: 제이슨 씨가 양파 껍질을 벗겨요.
Anh Jason đang bóc vỏ hành tây.
- 보기
제이슨
Jason
양파 껍질
vỏ hành tây
벗기다
bóc vỏ
- 1)
후엔
후엔
아이
em bé
깨우다
đánh thức
- 2)
라인
Line
물
nước
끓이다
đun sôi
- 3)
라흐만
Rahman
강아지
cún con
씻기다
tắm/rửa cho
이럴 때는 어떻게 해요? 친구들과 이야기해 보세요.
Những lúc như thế này thì làm thế nào? Hãy thử nói chuyện với các bạn.
Q: 음악 소리가 커요.
Tiếng nhạc to.
A: 음악 소리가 크면 소리를 줄이세요.
Nếu tiếng nhạc to thì hãy giảm âm lượng xuống.
음악 소리가 커요.
Tiếng nhạc to.
방이 너무 더워요.
Phòng nóng quá.
배가 불러서 다 못 먹겠어요.
Tôi no rồi nên chắc không ăn hết được.
말하기
Nói말하기
Nói
고천 씨가 후엔 씨에게 죽 끓이는 방법에 대해 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.
Anh 고천 nói với chị 후엔 về cách nấu cháo. Hãy thử nói theo đoạn hội thoại sau.
후엔
제가 요즘 속이 좋지 않아 밥을 못 먹는데 어떤 음식을 만들어 먹으면 좋을까요?
Dạo này bụng tôi không được khỏe nên không ăn cơm được, vậy tôi nên nấu món gì để ăn thì tốt ạ?
고천
소화가 잘 되는 야채죽은 어때요? 요리하기도 아주 쉬워요.
Món cháo rau củ dễ tiêu thì sao? Nấu cũng rất dễ đấy.
후엔
어떻게 만들어요? 좀 가르쳐 주세요.
Nấu như thế nào ạ? Xin hãy chỉ cho tôi một chút.
고천
먼저 밥에 물을 넣고 끓인 다음 채소를 썰어 넣고 끓여요.
Trước tiên, cho nước vào cơm rồi đun sôi, sau đó thái rau củ cho vào và tiếp tục nấu.
후엔
얼마나요?
Trong bao lâu ạ?
고천
큰 채소가 익을 때까지 끓이면 돼요. 오래 걸리지 않아요. 간단해요.
Chỉ cần nấu đến khi rau củ to chín là được. Không mất nhiều thời gian đâu. Đơn giản lắm.
후엔
우와! 생각보다 어렵지 않네요. 집에서 만들어 먹어야겠어요.
Ồ! Không khó như tôi nghĩ nhỉ. Tôi sẽ thử nấu ở nhà để ăn.
고천
그래요. 만들다가 모르는 게 있으면 언제든지 저한테 물어보세요.
Ừ, vậy nhé. Trong lúc nấu nếu có gì không biết thì cứ hỏi tôi bất cứ lúc nào.
- 1)
야채죽
Cháo rau củ
밥에 물을 넣고 끓인 다음 채소를 썰어 넣고 끓이다
Cho nước vào cơm rồi đun sôi, sau đó thái rau củ cho vào và tiếp tục nấu
익을 때까지 끓이다
Nấu đến khi chín
- 2)
양배추주스
Nước ép bắp cải
양배추, 브로콜리, 당근을 씻어 삶은 다음 믹서기에 넣고 갈다
Rửa bắp cải, bông cải xanh và cà rốt rồi luộc, sau đó cho vào máy xay sinh tố và xay
없어질 때까지 갈다
Xay cho đến khi không còn lợn cợn
아기나 환자에게 음식을 만들어 주려고 합니다. 친구와 함께 요리 방법을 이야기해 보세요. 그리고 여러분 고향에서의 요리 방법도 이야기해 보세요.
Bạn định nấu món ăn cho em bé hoặc người bệnh. Hãy cùng bạn bè trao đổi về cách nấu. Và cũng hãy nói về cách nấu ở quê hương của các bạn.
음식
Món ăn
아기 이유식
Đồ ăn dặm cho em bé
고기 이유식, 채소 이유식…
Đồ ăn dặm từ thịt, đồ ăn dặm từ rau củ…
환자 음식
Món ăn cho người bệnh
죽…
Cháo…
요리 방법
Cách nấu
1)
1)
2)
2)
3)
3)
4)
4)
듣기
Nghe듣기
Nghe
여러분이 자주 가는 식당은 어디입니까? 그 식당에는 어떤 음식이 있습니까?
Nhà hàng/quán ăn mà các bạn thường đến là ở đâu? Ở quán đó có những món ăn nào?
뷔페
Buffet
한정식집
Nhà hàng món Hàn theo mâm
중국집
Nhà hàng Trung Quốc
분식집
Quán ăn nhẹ Hàn Quốc
후엔 씨와 제이스 씨가 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.
후엔 và 제이스 đang nói chuyện. Hãy nghe kỹ rồi trả lời câu hỏi.
후엔(여)
제이슨 씨, 어제 회식은 어디에서 했어요?
Anh 제이슨, buổi liên hoan công ty hôm qua tổ chức ở đâu vậy?
제이슨(남)
우리 회사 앞에 새로 생긴 고기 뷔페에서 했어요.
Tổ chức ở quán buffet thịt mới mở trước công ty chúng tôi.
후엔(여)
고기 뷔페요? 한 번도 안 가 봤는데 뷔페면 다양한 고기를 다 먹어 볼 수 있겠네요.
Buffet thịt à? Tôi chưa đi lần nào, nhưng nếu là buffet thì chắc có thể ăn thử nhiều loại thịt khác nhau nhỉ.
제이슨(남)
네, 돼지고기, 소고기 말고도 고기 종류가 정말 많았어요. 떡볶이, 볶음밥, 과일 같은 음식도 있었고요.
Vâng, ngoài thịt heo, thịt bò ra còn có rất nhiều loại thịt khác. Cũng có cả những món như tteokbokki, cơm chiên, trái cây nữa.
후엔(여)
우와! 저도 고기를 좋아하는데 가 보고 싶네요. 저는 간장 양념된 고기를 좋아하거든요.
Ôi chà! Tôi cũng thích thịt nên muốn đi thử quá. Vì tôi thích thịt ướp xì dầu mà.
제이슨(남)
다음에 우리 반 회식할 때 거기 갈까요? 제가 고추장, 된장, 다진 마늘, 고춧가루로 맛있는 소스를 만들어 줄게요.
Lần sau khi lớp mình liên hoan, chúng ta đến đó nhé? Tôi sẽ làm cho mọi người một loại sốt ngon bằng tương ớt gochujang, tương đậu doenjang, tỏi băm và bột ớt.
후엔(여)
생각만 해도 군침이 도네요.
Chỉ nghĩ thôi đã thấy thèm chảy nước miếng rồi.
- 1)
제이스 씨가 어제 간 식당은 어디입니까?
Nhà hàng mà 제이스 đã đến hôm qua là ở đâu?
- 2)
제이스 씨가 만드는 소스에는 어떤 양념이 필요합니까?
Trong loại sốt mà 제이스 làm cần những gia vị nào?
들은 내용과 같으면 ○, 다르면 × 하세요.
Nếu nội dung giống với điều đã nghe thì đánh dấu ○, nếu khác thì đánh dấu ×.
- ①( O / X )
후엔 씨는 간장 양념 고기를 좋아하다. ( )
후엔 thích thịt ướp xì dầu. ( )
- ②( O / X )
후엔 씨는 요즘 이 식당에 자주 간다. ( )
Dạo này 후엔 thường đến nhà hàng này. ( )
- ③( O / X )
이 식당은 고기만 있어서 다른 음식을 먹을 수 없다. ( )
Nhà hàng này chỉ có món thịt nên không thể ăn món khác. ( )
읽기
Đọc읽기
Đọc
다음 그림을 보고 요리 방법에 대해 이야기해 보세요.
Hãy nhìn tranh sau và thử nói về cách nấu món ăn.
뿌리다
rắc
소스를 뿌리다
rưới nước sốt
후추를 뿌리다
rắc tiêu
깨를 뿌리다
rắc mè
썰다
cắt, thái
채를 썰다
thái sợi
얇게 썰다
thái mỏng
깍둑썰다
cắt hạt lựu
절이다
ướp / muối
양념에 절이다
ướp với gia vị
소금에 절이다
muối với muối
식초에 절이다
ngâm giấm
담다
đựng / bày vào
통에 담다
cho vào hộp
접시에 담다
bày ra đĩa
그릇에 담다
Cho vào bát/đĩa
맞추다
Điều chỉnh cho vừa/khớp
간을 맞추다
Nêm nếm cho vừa miệng
양을 맞추다
Điều chỉnh lượng cho phù hợp
시간을 맞추다
Canh thời gian cho đúng
다음은 김치로 만들 수 있는 요리입니다. 요리 이름과 요리 방법을 이야기해 보세요.
Sau đây là những món ăn có thể làm từ kimchi. Hãy nói thử tên món ăn và cách làm món ăn đó.
이것은 무엇일까요?
Đây là gì nhỉ?
재료
Nguyên liệu
김치, 양파, 참기름, 설탕, 부침 가루
Kimchi, hành tây, dầu mè, đường, bột làm bánh chiên
방법
Cách làm
① 김치와 양파는 얇게 썰어 준비하세요.
① Hãy chuẩn bị kimchi và hành tây bằng cách thái mỏng.
② 준비된 재료의 양에 맞춰 부침 가루 2컵에 물 1컵을 넣어 잘 섞어 주세요.
② Tùy theo lượng nguyên liệu đã chuẩn bị, cho 1 cốc nước vào 2 cốc bột làm bánh chiên rồi trộn đều.
③ 프라이팬에 부치고 접시에 예쁘게 담으세요.
③ Chiên trên chảo rồi bày đẹp ra đĩa.
재료
Nguyên liệu
고추장, 사과 식초, 다진 마늘, 참기름, 고춧가루, 비빔국수면
Tương ớt gochujang, giấm táo, tỏi băm, dầu mè, bột ớt, mì trộn bibim guksu
방법
Cách làm
① 국수를 4분 정도 삶고 물을 빼세요.
① Luộc mì khoảng 4 phút rồi để ráo nước.
② 국수에 상추, 깻잎을 채 썰어 넣고 양념 재료를 넣고 비비세요.
② Thái sợi xà lách và lá vừng rồi cho vào mì, thêm nguyên liệu làm gia vị và trộn đều.
③ 완성되면 그릇에 담고 삶은 계란을 잘라 위에 놓으세요.
③ Khi hoàn thành, cho vào bát, cắt trứng luộc rồi đặt lên trên.
다음은 ‘김치볶음밥’을 만드는 방법에 대한 글입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.
Sau đây là bài viết về cách làm ‘cơm chiên kimchi’. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.
맛있는 요리
둘이 먹다가 하나가 죽어도 모르는, ‘김치볶음밥’!
Ngon đến mức hai người đang ăn mà một người chết cũng không hay, ‘cơm chiên kimchi’!
20XX. 10. 20. 12:01
20XX. 10. 20. 12:01
오늘 반찬이 없나요? 걱정하지 마세요. 누구나 좋아하는 ‘김치볶음밥’을 만들어 봅시다.
Hôm nay không có món ăn kèm à? Đừng lo. Hãy cùng làm món ‘cơm chiên kimchi’ mà ai cũng thích nhé.
◆ 재료 김치, 밥, 계란, 양파, 당근, 돼지고기, 식용유, 고춧가루, 설탕, 간장, 참기름, 깨
◆ Nguyên liệu Kimchi, cơm, trứng, hành tây, cà rốt, thịt heo, dầu ăn, bột ớt, đường, nước tương, dầu mè, mè
(※ 집에 있는 재료만 넣어도 됩니다.)
(※ Chỉ cần cho những nguyên liệu có sẵn ở nhà cũng được.)
◆ 방법 ① 양파, 당근은 작게 깍둑썰기를 한다.
◆ Cách làm ① Hành tây và cà rốt cắt hạt lựu nhỏ.
② 채소의 양에 맞춘 김치는 먹기 좋은 크기로 썬다.
② Cắt kim chi theo lượng rau củ, thành miếng vừa ăn.
③ 프라이팬에 식용유를 두르고 돼지고기를 먼저 볶는다.
③ Cho dầu ăn vào chảo rồi xào thịt heo trước.
④ 돼지고기를 볶은 후 양파, 당근을 넣고 볶는다.
④ Sau khi xào thịt heo, cho hành tây và cà rốt vào xào.
⑤ 양념(설탕, 간장, 고춧가루)을 넣고 볶다가 김치를 볶는다.
⑤ Cho gia vị (đường, nước tương, bột ớt) vào xào một lúc, rồi xào kim chi.
⑥ 2~3분 뒤 밥을 넣고 볶으면서 간을 맞춘다.
⑥ Sau 2~3 phút, cho cơm vào xào và nêm nếm cho vừa ăn.
⑦ 완성된 볶음밥을 접시에 담고 계란프라이를 부쳐서 밥 위에 올린다.
⑦ Cho cơm chiên đã hoàn thành ra đĩa, chiên trứng ốp la rồi đặt lên trên cơm.
⑧ 참기름, 깨를 뿌린다.
⑧ Rắc dầu mè và mè lên.
⑨ 맛있는 볶음밥 완성!
⑨ Món cơm chiên ngon tuyệt đã hoàn thành!
‘김치볶음밥’ 요리 방법 순서대로 번호를 써 보세요.
Hãy viết số theo đúng thứ tự cách làm “cơm chiên kim chi”.
- 1)
‘정말 맛있다’라는 말을 어떻게 표현합니까?
Câu “thật sự rất ngon” được diễn đạt như thế nào?
- 2)
다음 사람 중 요리 방법을 잘 이해한 사람을 찾아보세요.
Hãy tìm người đã hiểu rõ cách nấu trong số những người sau.
- ①
제이슨: 재료는 모두 채를 썬다.
제이슨: Tất cả nguyên liệu đều thái sợi.
- ②
라 민: 볶음밥은 냄비에 해야 한다.
라 민: Cơm chiên phải làm trong nồi.
- ③
이 링: 모든 재료는 꼭 있어야 한다.
이 링: Nhất định phải có đầy đủ tất cả nguyên liệu.
- ④
라흐만: 재료를 볶은 후에 밥을 넣고 볶는다.
라흐만: Sau khi xào nguyên liệu, cho cơm vào rồi xào tiếp.
쓰기
Viết여러분이 좋아하는 고향 음식이 있습니까? 어떻게 만들 수 있습니까?
Các bạn có món ăn quê hương nào mình thích không? Có thể làm món đó như thế nào?
음식 이름 Tên món ăn | 재료 Nguyên liệu | 요리 방법 Cách nấu |
|---|---|---|
여러분이 좋아하는 고향 음식의 요리 방법을 써 보세요.
Hãy viết cách làm món ăn quê hương mà bạn thích.
내가 좋아하는 고향 음식 레시피
Công thức món ăn quê hương mà tôi thích
문화와 정보
Văn hoá & Thông tin문화와 정보
Văn hóa và thông tin
식품의 유통 기한
Hạn lưu thông của thực phẩm
‘유통 기한’은 판매자가 식품 등의 제품을 소비자에게 팔 수 있는 날짜를 말한다. 이 날짜가 지나면 상하지 않은 제품도 더 이상 판매할 수 없다. 이러한 유통 기한은 년, 월, 일로 표시하는데 식품에 따라서는 시간까지 표시를 하기도 한다.
‘Hạn lưu thông’ là ngày mà người bán có thể bán các sản phẩm như thực phẩm cho người tiêu dùng. Khi đã qua ngày này, dù sản phẩm chưa bị hỏng thì cũng không được bán nữa. Hạn lưu thông như vậy được ghi theo năm, tháng, ngày; tùy theo thực phẩm, đôi khi còn ghi cả giờ.
그런데 최근에는 제품에 ‘유통 기한’과 함께 ‘소비 기한’을 표시하기도 한다. 소비 기한은 유통 기한이 지나도 일정 기간 이후까지 우리가 음식을 먹을 수 있는 날짜를 말한다. 소비 기한은 제품에 따라서 18개월 이상도 가능하기 때문에 보관 방법을 잘 지킨다면 유통 기한이 지난 음식을 아깝게 버리는 일을 줄일 수 있다. 다만 올바른 방법으로 보관하지 않으면 유통 기한 이내에도 식품은 변할 수 있다는 사실을 꼭 기억해야 한다.
Tuy nhiên gần đây, trên sản phẩm đôi khi có ghi cả ‘hạn sử dụng’ cùng với ‘hạn lưu thông’. Hạn sử dụng là ngày cho biết chúng ta có thể ăn thực phẩm đến một khoảng thời gian nhất định sau khi hạn lưu thông đã qua. Vì tùy sản phẩm mà hạn sử dụng có thể dài hơn 18 tháng, nếu tuân thủ đúng cách bảo quản thì có thể giảm việc phải tiếc nuối vứt bỏ thức ăn đã quá hạn lưu thông. Tuy nhiên, nhất định phải nhớ rằng nếu không bảo quản đúng cách, thực phẩm vẫn có thể biến chất ngay cả khi còn trong hạn lưu thông.
- 1)
‘유통 기한’은 무엇을 말합니까?
‘Hạn lưu thông’ là gì?
- 2)
식품 보관 방법을 잘 지켜야 하는 이유는 무엇입니까?
Vì sao phải tuân thủ đúng cách bảo quản thực phẩm?
- 3)
여러분 고향에서는 식품의 유통 기한이 어떻게 표시됩니까?
Ở quê hương của các bạn, hạn lưu thông của thực phẩm được ghi như thế nào?
배운 어휘 확인
Kiểm tra từ vựng대표적인 식품의 유통 기한
Hạn lưu thông của các loại thực phẩm tiêu biểu
대표적인 식품의 유통 기한
Hạn lưu thông của các loại thực phẩm tiêu biểu
식품
Thực phẩm
유통 기한
Hạn lưu thông
우유 10일
Sữa 10 ngày
요거트 14일
Sữa chua 14 ngày
계란 20일
Trứng 20 ngày
식빵 3일
Bánh mì gối 3 ngày
라면 6개월
Mì ăn liền 6 tháng
치즈 6개월
Phô mai 6 tháng
두부 14일
Đậu phụ 14 ngày
커피 11주
Cà phê 11 tuần
냉동식품 9개월
Thực phẩm đông lạnh 9 tháng
고추장 1~3년
Tương ớt Hàn Quốc gochujang 1~3 năm
자료 출처 식품의약품안전처
Nguồn tài liệu: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm
고추장
Tương ớt Hàn Quốc gochujang
간장
Nước tương
된장
Tương đậu Hàn Quốc doenjang
참기름
dầu mè
식초
giấm
고춧가루
bột ớt
깨
mè
후추
tiêu
당근을 씻다
rửa cà rốt
양파 껍질을 벗기다
bóc vỏ hành tây
감자를 칼로 썰다
cắt khoai tây bằng dao
마늘을 다지다
băm tỏi
물을 끓이다
đun sôi nước
기름에 튀기다
chiên ngập dầu
만두를 찌다
hấp bánh mandu
계란을 삶다
luộc trứng
밥을 볶다
xào cơm
나물을 무치다
trộn rau đã chần với gia vị
고기를 굽다
nướng thịt
시금치를 데치다
chần rau bina
토끼
con thỏ
유모차
xe đẩy em bé
냉동실
ngăn đông
죽
cháo
익다
chín
믹서기
máy xay sinh tố
환자
bệnh nhân
이유식
đồ ăn dặm
뷔페
tiệc buffet / món ăn tự chọn
군침이 돌다
thèm chảy nước miếng
뿌리다
rắc
채를 썰다
thái sợi
얇게 썰다
thái mỏng
깍둑썰다
thái hạt lựu
절이다
ướp muối / ngâm cho thấm muối
담다
đựng; cho vào
간을 맞추다
nêm cho vừa miệng
양을 맞추다
điều chỉnh cho đúng lượng
시간을 맞추다
canh cho đúng thời gian
부침 가루
bột làm bánh chiên
부치다
chiên áp chảo
둘이 먹다가 하나가 죽어도 모른다
ngon đến mức hai người đang ăn mà một người chết cũng không biết
식용유를 두르다
tráng dầu ăn quanh chảo