Lớp 3 · Bài 7

문화생활

Đời sống văn hóa

문화생활

Đời sống văn hóa

이 사람은 어디에서 무엇을 보고 있어요?

Người này đang ở đâu và đang xem gì?

여러분은 시간이 있을 때 무엇을 보러 가고 싶어요?

Khi có thời gian, các bạn muốn đi xem gì?

어휘

Từ vựng
p. 86

어휘

Từ vựng

1.

여러분은 시간이 있을 때 무엇을 보고 싶어요?

Khi có thời gian, các bạn muốn xem gì?

공연

Buổi biểu diễn

  • 뮤지컬

    Nhạc kịch

  • 연극

    Kịch

  • 연주회

    Buổi hòa nhạc

  • 난타

    난타 (Nanta)

  • 사물놀이

    사물놀이 (Samulnori)

  • 길거리 공연(버스킹)

    Biểu diễn đường phố (busking)

전시회

Triển lãm

  • 미술 전시회

    Triển lãm mỹ thuật

  • 사진 전시회

    Triển lãm ảnh

  • 공예 전시회

    Triển lãm thủ công mỹ nghệ

콘서트

Buổi hòa nhạc (concert)

  • 케이팝(K-pop) 콘서트

    Concert 케이팝 (K-pop)

  • 재즈(Jazz) 콘서트

    Buổi hòa nhạc Jazz

  • 토크 콘서트(강연)

    Talk concert (buổi nói chuyện/diễn thuyết)

2.

공연 관람 과정과 공연을 본 후의 느낌을 이야기해 보세요.

Hãy nói về quá trình đi xem biểu diễn và cảm nhận sau khi xem.

  • 공연 정보를 검색하다

    Tìm kiếm thông tin về buổi biểu diễn

  • 표(티켓)를 예매하다

    Đặt vé trước

  • 티켓을 수령하다

    Nhận vé

  • 좌석을 찾다

    Tìm chỗ ngồi

  • 공연을 관람하다

    Xem biểu diễn

  • 감상 소감을 말하다

    Nói cảm nghĩ sau khi xem

  • 기대하다/기대되다

    Mong đợi / được mong đợi

  • 감동적이다

    Cảm động

  • 인상적이다

    Ấn tượng

문법

Ngữ pháp
p. 87
1

-으라고 하다, -냐고 하다

다른 사람에게서 들은 명령/질문의 내용을 전달할 때 사용한다.

Dùng khi truyền đạt lại nội dung mệnh lệnh hoặc câu hỏi nghe được từ người khác.

안내 방송

곧 공연이 시작됩니다. 가지고 계신 휴대 전화의 전원을 모두 꺼 주시기 바랍니다.

Buổi biểu diễn sắp bắt đầu. Xin quý khách vui lòng tắt nguồn điện thoại di động đang mang theo.

애나

지금 안내 방송에서 뭐라고 했어요?

Thông báo vừa rồi nói gì vậy?

제이슨

곧 공연이 시작되니까 휴대 전화를 끄라고 했어요.

Họ bảo tắt điện thoại di động vì buổi biểu diễn sắp bắt đầu.

  • 가: 한국 친구들이 처음 만나면 어떤 질문을 자주 해요?

    가: Khi mới gặp lần đầu, các bạn người Hàn thường hay hỏi câu gì?

  • 나: 한국어를 얼마나 공부했냐고 해요.

    나: Họ hỏi mình đã học tiếng Hàn được bao lâu rồi.

  • 친구가 저에게 케이팝을 좋아하냐고 했어요.

    Bạn ấy hỏi mình có thích K-pop không.

  • 직원이 관객들에게 지금 공연장에 입장하라고 했어요.

    Nhân viên bảo khán giả bây giờ hãy vào khán phòng.

먹다-> 먹으라고 하다
쓰다-> 쓰라고 하다
읽다-> 읽냐고 하다
가다-> 가냐고 하다
살다-> 사냐고 하다
1.

그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Xem tranh và nói chuyện với bạn như ví dụ mẫu.

Q: 라민 씨가 뭐라고 했어요?

라민 đã nói gì vậy?

A: 공연이 몇 시에 시작하냐고 했어요.

Anh ấy hỏi buổi biểu diễn bắt đầu lúc mấy giờ.

  1. 보기

    라민

    라민

    공연이 몇 시에 시작해요?

    Buổi biểu diễn bắt đầu lúc mấy giờ vậy?

  2. 1)

    이링

    이링

    주말에 무슨 전시회에 갔어요?

    Cuối tuần bạn đã đi xem triển lãm gì vậy?

  3. 2)

    후엔

    후엔

    택배를 문 앞에 두세요.

    Hãy để hàng chuyển phát trước cửa giúp tôi.

  4. 3)

    과장님

    Trưởng phòng

    내일 회의가 있으니까 모두 참석하세요.

    Ngày mai có cuộc họp nên mọi người hãy tham dự đầy đủ nhé.

2.

여러분의 가족/친구/직장 동료가 여러분에게 무슨 말을 자주 하는지 이야기해 보세요.

Hãy nói về việc gia đình/bạn bè/đồng nghiệp của các bạn thường nói gì với mình.

  1. 부모님께서 저한테 자주 연락하라고 해요.

    Bố mẹ thường bảo tôi hãy liên lạc thường xuyên.

    고향 친구가 저한테 고향에 언제 오냐고 해요.

    Bạn ở quê thường hỏi tôi khi nào về quê.

p. 88
2

만큼

앞에 있는 명사와 비교할 때 그 정도가 비슷함을 나타낸다.

Diễn tả mức độ tương đương khi so sánh với danh từ đứng trước.

라민

오늘 본 영화가 어땠어요?

Bộ phim hôm nay xem thế nào?

아나이스

저번에 본 영화만큼 아주 재미있었어요.

Hay không kém bộ phim đã xem lần trước.

  • 가: 요즘 무료 공연도 괜찮네요. 나: 맞아요. 잘 찾아보면 무료 공연도 유료 공연만큼 좋은 게 많아요.

    가: Dạo này các buổi biểu diễn miễn phí cũng được phết nhỉ. 나: Đúng vậy. Nếu chịu khó tìm thì có nhiều buổi miễn phí cũng hay chẳng kém các buổi có phí.

  • 회사 앞 식당은 고향 음식만큼 맛있어서 자주 간다.

    Quán ăn trước công ty ngon chẳng kém món ăn quê nhà nên tôi hay đến đó.

  • 평일은 주말만큼 시내에 사람이 많지 않다.

    Ngày thường trong trung tâm không đông người bằng ngày cuối tuần.

기대-> 기대만큼
이것-> 이것만큼
1.

그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Xem tranh và nói chuyện với bạn như ví dụ mẫu.

Q: 안젤라 씨가 노래를 잘하지요?

안젤라 hát hay nhỉ?

A: 네, 가수만큼 노래를 잘해요.

Vâng, cô ấy hát hay chẳng kém ca sĩ.

  1. 보기

    안젤라

    안젤라

    노래를 잘하다

    hát hay

    가수

    ca sĩ

  2. 1)

    하노이

    Hà Nội

    교통이 복잡하다

    giao thông phức tạp

    서울

    Seoul

  3. 2)

    기말시험

    thi cuối kỳ

    성적이 좋다

    thành tích tốt

    중간시험

    thi giữa kỳ

  4. 3)

    미호

    미호

    한국어가 유창하다

    nói tiếng Hàn lưu loát

    한국 사람

    người Hàn Quốc

  5. 4)

    떡볶이

    떡볶이

    자주 먹다

    ăn thường xuyên

    라면

    라면

2.

한국에서 공연이나 전시회에 가 봤어요? 어땠어요? 친구들과 이야기해 보세요.

Bạn đã từng đi xem buổi biểu diễn hay triển lãm nào ở Hàn Quốc chưa? Cảm thấy thế nào? Hãy trò chuyện với bạn bè nhé.

  1. 저는 학생들의 미술 전시회에 가 봤어요. 프로 작가의 미술 전시회만큼 아주 멋있었어요.

    Tôi đã đi xem triển lãm mỹ thuật của các bạn học sinh. Nó tuyệt vời chẳng kém gì triển lãm của các họa sĩ chuyên nghiệp.

  2. 저는 연극을 봤어요. 어린이 배우가 나왔는데 어른 배우만큼 연기를 잘했어요.

    Tôi đã xem một vở kịch. Có một diễn viên nhí xuất hiện và diễn xuất hay chẳng kém gì các diễn viên người lớn.

말하기

Nói
p. 89

말하기

Nói

1.

라민 씨와 아나이스 씨가 공연에 대해 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.

라민 và 아나이스 đang nói chuyện về buổi biểu diễn. Hãy trò chuyện theo mẫu đối thoại sau đây.

라민

오늘 본 연극 어땠어요?

Vở kịch hôm nay bạn xem thấy thế nào?

아나이스

저는 계속 웃다가 울다가 했어요.

Tôi cứ hết cười rồi lại khóc.

라민

어떤 장면이 가장 인상적이었어요?

Cảnh nào để lại ấn tượng nhất với bạn?

아나이스

제일 마지막에 배우들이 모두 같이 춤추는 장면이 기억에 남아요.

Tôi nhớ nhất cảnh cuối cùng khi tất cả diễn viên cùng nhau nhảy múa.

라민

저는 배우들의 표정까지 다 볼 수 있어서 좋았어요.

Tôi thích vì có thể nhìn rõ cả nét mặt của các diễn viên.

아나이스

맞아요. 저도 이번만큼 무대 가까이에서 연극을 본 적이 없어요.

Đúng vậy. Tôi cũng chưa bao giờ được xem kịch ở gần sân khấu như lần này.

라민

제 친구가 이 연극을 추천할 때 꼭 앞좌석에서 보라고 했거든요.

Bạn tôi khi giới thiệu vở kịch này đã dặn nhất định phải xem ở ghế phía trước đấy.

아나이스

앞좌석은 정말 좋은 선택이었어요. 우리 또 공연 같이 봐요.

Chọn ghế phía trước đúng là lựa chọn tuyệt vời. Lần sau chúng ta lại cùng đi xem biểu diễn nhé.

  1. 1)

    인상적이다

    ấn tượng

    배우들이 모두 같이 춤추다

    tất cả diễn viên cùng nhau nhảy múa

    앞좌석에서 보다

    xem ở ghế phía trước

  2. 2)

    감동적이다

    cảm động

    주인공이 헤어진 가족을 찾다

    nhân vật chính tìm lại gia đình đã ly tán

    앞좌석에 앉다

    ngồi ở ghế phía trước

2.

공연 후 느낀 점을 어떻게 말해요? 그리고 여러분이 본 공연에 대해 이야기해 보세요.

Sau khi xem buổi biểu diễn, bạn diễn tả cảm nhận của mình như thế nào? Và hãy thử nói về buổi biểu diễn mà bạn đã xem.

  • 연극, 뮤지컬, 콘서트

    kịch, nhạc kịch, hòa nhạc

  • 무대, 배우, 가수, 주인공

    sân khấu, diễn viên, ca sĩ, nhân vật chính

  • 인상적인 장면

    cảnh ấn tượng

  • 감동적인 장면

    cảnh cảm động

듣기

Nghe
p. 90

듣기

Nghe

1.

여러분은 공연에 친구를 초대하거나 초대받을 때 보통 무슨 이야기를 합니까?

Khi mời bạn bè đi xem biểu diễn hoặc khi được mời, bạn thường nói những chuyện gì?

초대해 줘서 고마워요.

Cảm ơn đã mời mình nhé.

공연이 기대돼요.

Mình rất mong chờ buổi biểu diễn.

2.

고천 씨와 후엔 씨가 공연에 대해 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.

고천 và 후엔 đang nói chuyện về buổi biểu diễn. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.

고천(여)

후엔 씨, 난타 공연에 초대해 줘서 고마워요.

후엔 à, cảm ơn bạn đã mời mình đến xem buổi biểu diễn 난타 nhé.

후엔(여)

아니에요. 초대권이 한 장 더 있는데 혹시 같이 가고 싶은 친구 있어요?

Không có gì đâu. Mình còn dư một vé mời nữa, bạn có người bạn nào muốn đi cùng không?

고천(여)

그래요? 그럼 친한 친구한테 올 수 있냐고 물어볼까요?

Vậy à? Vậy mình thử hỏi một người bạn thân xem có đi được không nhé?

후엔(여)

네, 좋은 기회니까 시간이 되면 꼭 오라고 하세요.

Vâng, đây là cơ hội tốt nên nếu có thời gian thì bạn cứ bảo họ đến nhé.

고천(여)

알겠어요. 저는 난타 공연을 보는 게 처음이에요. 정말 기대가 돼요.

Mình biết rồi. Đây là lần đầu tiên mình xem biểu diễn 난타. Mình thực sự rất mong chờ.

후엔(여)

고천 씨가 기대하는 것만큼 재미있으면 좋겠어요.

Mình mong là nó sẽ thú vị đúng như 고천 đang mong đợi.

  1. 1)

    두 사람은 무슨 공연을 보려고 합니까?

    Hai người định xem buổi biểu diễn gì?

들은 내용과 같으면 ○, 다르면 × 하세요.

Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, khác thì đánh ×.

  1. 후엔 씨가 고천 씨를 공연에 초대했다. ( )

    후엔 đã mời 고천 đi xem buổi biểu diễn. ( )

    ( O / X )
  2. 고천 씨는 친구에게 공연에 올 수 있냐고 물어볼 것이다. ( )

    고천 sẽ hỏi bạn mình xem có thể đến buổi biểu diễn được không. ( )

    ( O / X )
  3. 고천 씨는 이 공연을 본 적이 있다. ( )

    고천 đã từng xem buổi biểu diễn này. ( )

    ( O / X )

읽기

Đọc
p. 91

읽기

Đọc

1.

다음은 공연 티켓입니다. 빈곳에 들어갈 표현을 찾아서 써 보세요.

Dưới đây là vé buổi biểu diễn. Hãy tìm và điền cách diễn đạt phù hợp vào chỗ trống.

  1. VIP석 1층 3열 12

    Ghế VIP, tầng 1, hàng 3, số 12

  2. T15320505

    T15320505

  3. 12세 이상 관람가

    Dành cho khán giả từ 12 tuổi trở lên

  4. 무료 및

    Vé miễn phí và

    티켓의 환불은 불가능합니다.

    vé không thể hoàn lại.

뮤지컬 ‘꽃을 그대에게’ 초대권

Vé mời nhạc kịch ‘Tặng hoa cho em’

공연 시간 : 20**년 10월 31일 오후 3시 00분

Thời gian biểu diễn: 15h00 ngày 31 tháng 10 năm 20**

공연 장소 : 한강스퀘어 뮤지컬홀

Địa điểm biểu diễn: Phòng hòa nhạc kịch 한강스퀘어

※ 안내 및 유의 사항

※ Hướng dẫn và lưu ý

티켓의 환불은 하루 전까지 인터넷으로 가능하며 당일에는 변경이나 취소가 되지 않습니다.

Việc hoàn vé chỉ có thể thực hiện qua mạng trước một ngày, trong ngày diễn ra không thể đổi hoặc hủy.

또한 무료 및 ④ 티켓의 환불은 불가능합니다.

Ngoài ra, vé miễn phí và ④ không thể hoàn lại.

2.

아래의 공연과 전시회 정보를 보고 이야기해 보세요.

Hãy xem thông tin về các buổi biểu diễn và triển lãm dưới đây rồi cùng nói chuyện.

금요 시네마

Rạp chiếu phim thứ Sáu

매달 마지막 주 금요일엔 별빛박물관 강당에서 영화를 무료로 즐겨 보세요.

Vào thứ Sáu tuần cuối cùng mỗi tháng, hãy thưởng thức phim miễn phí tại hội trường Bảo tàng 별빛.

기간 1. 1.~12. 31.

Thời gian: 1/1 ~ 31/12

시간 저녁 6시 30분

Giờ: 6 giờ 30 phút tối

장소 별빛박물관 강당

Địa điểm: Hội trường Bảo tàng 별빛

관람료 무료

Phí vào cửa: Miễn phí

문의: 별빛박물관 (02-4321-1234)

Liên hệ: Bảo tàng 별빛 (02-4321-1234)

고흐展(전)

Triển lãm Van Gogh

그림에 대한 열정을 가진 반고흐의 작품을 감상해 보세요!

Hãy thưởng thức các tác phẩm của Van Gogh - người họa sĩ tràn đầy đam mê với hội họa!

오후 4시 이후 입장 시에는 관람료가 20% 할인됩니다.

Khi vào cửa sau 4 giờ chiều, vé tham quan sẽ được giảm 20%.

일시 9. 1.~9. 30.(입장 마감: 오후 5시)

Thời gian 1/9 ~ 30/9 (Đóng cửa vào: 5 giờ chiều)

장소 아트갤러리

Địa điểm Art Gallery

관람료 25,000원

Vé tham quan 25.000 won

※유의 사항

※ Lưu ý

미술관 내에서 사진 촬영 불가능

Không được chụp ảnh bên trong bảo tàng mỹ thuật

서울거리 예술제

Lễ hội nghệ thuật đường phố Seoul

K-pop 댄스, 마술, 서커스 등 다양한 무료 공연을 볼 수 있습니다.

Bạn có thể xem nhiều buổi biểu diễn miễn phí đa dạng như nhảy K-pop, ảo thuật, xiếc, v.v.

기간 4. 1.~5. 30.

Thời gian 1/4 ~ 30/5

시간 매주 토요일 오후 1시

Giờ 1 giờ chiều thứ Bảy hàng tuần

장소 서울숲 공연장

Địa điểm Sân khấu biểu diễn rừng Seoul

관람료 무료

Vé tham quan Miễn phí

문의 서울거리예술창작센터 홈페이지

Liên hệ Trang web Trung tâm Sáng tạo Nghệ thuật Đường phố Seoul

www.seoulart.co.kr

www.seoulart.co.kr

  1. 1)

    무료로 볼 수 있는 공연이 뭐예요?

    Buổi biểu diễn nào có thể xem miễn phí vậy?

  2. 2)

    금요일 저녁에 시간이 나면 어디에 가면 좋을까요?

    Tối thứ Sáu nếu rảnh thì nên đi đâu nhỉ?

  3. 3)

    그림 전시회 티켓을 할인 받으려면 몇 시에 가야 해요?

    Để được giảm giá vé triển lãm tranh thì phải đến lúc mấy giờ?

  4. 4)

    서울숲에서는 어떤 공연을 해요? 그 공연을 언제 볼 수 있어요?

    Ở rừng Seoul có những buổi biểu diễn gì? Có thể xem những buổi biểu diễn đó khi nào?

p. 92
3.

다음은 문화생활에 대한 글입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Dưới đây là bài viết về đời sống văn hóa. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

문화가 있는 날

Ngày văn hóa

나는 ‘문화가 있는 날’에 전시회나 공연을 보러 간다. ‘문화가 있는 날’은 매월 마지막 주 수요일이다. 이날은 보통 때보다 싼 가격이나 무료로 문화생활을 할 수 있다. 그래서 부담 없이 문화생활을 즐길 수 있다.

Tôi thường đi xem triển lãm hoặc buổi biểu diễn vào 'Ngày văn hóa'. 'Ngày văn hóa' là thứ Tư của tuần cuối cùng mỗi tháng. Vào ngày này, có thể tận hưởng đời sống văn hóa với giá rẻ hơn bình thường hoặc miễn phí. Vì vậy có thể thưởng thức văn hóa mà không thấy gánh nặng.

지난달에 나는 그림 전시회를 보고 왔다. 나는 그림을 잘 그리지는 못하지만 보는 것을 좋아한다. 그림을 보고 있으면 기분이 좋아진다. 이번 달 ‘문화가 있는 날’에는 재즈(Jazz) 콘서트 티켓을 예매했다. 50% 할인을 받았다. 좋은 기회라서 나는 친구들에게도 예매하라고 했다.

Tháng trước tôi đã đi xem một buổi triển lãm tranh. Tôi vẽ không giỏi nhưng thích xem tranh. Khi ngắm tranh, tâm trạng tôi trở nên vui vẻ. Vào 'Ngày văn hóa' tháng này, tôi đã đặt vé buổi hòa nhạc Jazz. Tôi được giảm 50%. Vì đây là cơ hội tốt nên tôi cũng đã bảo bạn bè đặt vé.

다음 달 ‘문화가 있는 날’에는 박물관에 가 보고 싶다. 박물관에도 재미있는 행사가 많은데 아직 한 번도 간 적이 없기 때문이다. 이렇게 새로운 문화생활을 하면 좋은 경험이 된다. 그리고 내 경험이 쌓이는 것만큼 한국 생활에도 점점 익숙해지고 있는 것 같다.

Vào 'Ngày văn hóa' tháng sau, tôi muốn đến bảo tàng. Vì ở bảo tàng cũng có nhiều sự kiện thú vị nhưng tôi chưa đi lần nào. Trải nghiệm đời sống văn hóa mới mẻ như vậy sẽ trở thành kinh nghiệm quý báu. Và dường như khi kinh nghiệm của tôi tích lũy nhiều lên, tôi cũng dần quen với cuộc sống ở Hàn Quốc.

윗글의 내용과 같으면 O, 다르면 X 하세요.

Hãy đánh dấu O nếu giống với nội dung bài đọc trên, đánh dấu X nếu khác.

  1. 나는 이번 달에 그림 전시회에 갈 것이다. ( )

    Tháng này tôi sẽ đi xem triển lãm tranh. ( )

    ( O / X )
  2. 재즈 콘서트 티켓은 무료이다. ( )

    Vé buổi hòa nhạc Jazz là miễn phí. ( )

    ( O / X )
  3. 나는 박물관에 다녀온 적이 있다. ( )

    Tôi đã từng đến bảo tàng. ( )

    ( O / X )
  4. 문화생활 경험은 한국 생활에 도움이 된다. ( )

    Kinh nghiệm về đời sống văn hóa giúp ích cho cuộc sống ở Hàn Quốc. ( )

    ( O / X )

‘문화가 있는 날’에 전시회나 공연을 보면 좋은 점이 무엇입니까?

Việc đi xem triển lãm hoặc buổi biểu diễn vào 'Ngày văn hóa' có điểm gì tốt?

  1. 2)

    ‘문화가 있는 날’에 전시회나 공연을 보면 좋은 점이 무엇입니까?

    Việc đi xem triển lãm hoặc buổi biểu diễn vào 'Ngày văn hóa' có điểm gì tốt?

쓰기

Viết
p. 93

쓰기

Viết

1.

여러분은 공연이나 콘서트, 전시회를 좋아합니까? 지금까지 본 것 중에서 가장 기억에 남는 것이 무엇입니까? 간단히 메모해 보세요.

Bạn có thích các buổi biểu diễn, hòa nhạc hay triển lãm không? Trong số những chương trình bạn đã xem từ trước đến nay, điều gì để lại ấn tượng sâu sắc nhất? Hãy ghi chú ngắn gọn nhé.

공연 이름

Tên buổi biểu diễn

공연 장소

Địa điểm biểu diễn

공연 내용

Nội dung buổi biểu diễn

느낀 점

Cảm nhận

2.

여러분의 공연 감상 이야기를 써 보세요.

Hãy viết về cảm nhận của bạn khi xem một buổi biểu diễn.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 94

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

공연 정보를 찾는 방법

Cách tìm thông tin về các buổi biểu diễn

문화생활을 즐기기 위해 공연 정보를 찾는 방법에는 여러 가지가 있다. 가장 일반적인 방법은 관련 기관에 직접 문의를 하거나 홈페이지를 통해 공연 정보를 알아보는 것이다. 그런데 최근에 공연 정보를 한 데 모아 놓은 포털 사이트가 있어서 공연 정보를 얻기가 쉬워졌다. 문화포털(www.culture.go.kr)이 바로 그것이다. ‘문화포털’에서는 언제, 어디서, 어떤 공연이나 전시, 콘서트가 있는지를 쉽게 검색할 수 있다. 또 이용자들이 남긴 공연 후기가 있어서 어떤 공연을 볼지 선택할 때 참고가 된다. 이 포털에서는 문화 정보뿐만 아니라 국내외 문화 관련 영상, 도서 정보도 제공한다. 포털에 회원 가입을 하면 새로운 문화 정보를 더 편리하게 이용할 수 있다.

Có nhiều cách để tìm thông tin về các buổi biểu diễn nhằm tận hưởng đời sống văn hóa. Cách phổ biến nhất là liên hệ trực tiếp với cơ quan liên quan hoặc tra cứu thông tin qua trang chủ của họ. Tuy nhiên, gần đây đã có một cổng thông tin tổng hợp các thông tin biểu diễn lại một nơi, giúp việc tìm kiếm trở nên dễ dàng hơn. Đó chính là Cổng Văn hóa (www.culture.go.kr). Tại 'Cổng Văn hóa', bạn có thể dễ dàng tra cứu khi nào, ở đâu, có những buổi biểu diễn, triển lãm hay concert nào. Ngoài ra, còn có các bài cảm nhận do người dùng để lại nên rất hữu ích khi bạn chọn xem buổi biểu diễn nào. Cổng thông tin này không chỉ cung cấp thông tin văn hóa mà còn cung cấp các video, thông tin sách liên quan đến văn hóa trong và ngoài nước. Nếu đăng ký thành viên trên cổng này, bạn có thể sử dụng các thông tin văn hóa mới một cách tiện lợi hơn.

  1. 1)

    ‘문화포털’에서는 어떤 정보를 제공합니까?

    'Cổng Văn hóa' cung cấp những thông tin gì?

  2. 2)

    ‘문화포털’에서 공연 후기를 보면 어떤 점에서 도움이 됩니까?

    Việc xem các bài cảm nhận biểu diễn trên 'Cổng Văn hóa' giúp ích như thế nào?

  3. 3)

    여러분은 어떤 방법으로 문화 정보를 찾습니까?

    Bạn thường tìm thông tin văn hóa bằng cách nào?

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 95
  • 공연

    buổi biểu diễn

  • 뮤지컬

    nhạc kịch

  • 연극

    kịch

  • 연주회

    buổi hòa nhạc (độc tấu)

  • 난타

    Nanta

  • 사물놀이

    Samul-nori

  • 길거리 공연(버스킹)

    biểu diễn đường phố (busking)

  • 전시회

    triển lãm

  • 미술

    mỹ thuật

  • 사진

    nhiếp ảnh

  • 공예

    thủ công mỹ nghệ

  • 콘서트

    concert

  • 케이팝(K-pop)

    K-pop

  • 재즈(Jazz) 콘서트

    concert nhạc Jazz

  • 토크 콘서트(강연)

    talk concert (buổi diễn thuyết)

  • 정보를 검색하다

    tra cứu thông tin

  • 예매하다

    đặt vé trước

  • 수령하다

    nhận (vé)

  • 좌석

    chỗ ngồi

  • 찾다

    tìm

  • 관람하다

    xem (biểu diễn)

  • 감상 소감

    cảm nhận sau khi xem

  • 기대하다

    mong chờ

  • 감동적이다

    gây xúc động

  • 인상적이다

    ấn tượng

  • 안내 방송

    thông báo hướng dẫn

  • 전원을 끄다

    tắt nguồn

  • 입장하다

    vào (rạp/khán phòng)

  • 택배

    chuyển phát

  • 참석하다

    tham dự

  • 유창하다

    lưu loát

  • 작가

    tác giả

  • 장면

    cảnh (trong phim/kịch)

  • 표정

    nét mặt

  • 헤어지다

    chia tay

  • 추천하다

    giới thiệu, đề xuất

  • 입장권

    vé vào cửa

  • 초대권

    vé mời

  • 예약 번호

    mã đặt vé

  • 할인

    giảm giá

  • 연령

    độ tuổi

  • 유의 사항

    điều cần lưu ý

  • 무료

    miễn phí

  • 부담이 없다

    không gây gánh nặng

  • 할인을 받다

    được giảm giá

  • 행사

    sự kiện

  • 박물관

    bảo tàng

  • 경험이 쌓이다

    tích lũy kinh nghiệm

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay