Lớp 3 · Bài 4

교환과 환불

Đổi hàng và hoàn tiền

교환과 환불

Đổi hàng và hoàn tiền

이 사람들은 지금 뭘 하려고 해요?

Những người này bây giờ định làm gì?

여러분도 이런 경험이 있어요?

Các bạn cũng đã từng có trải nghiệm như thế này chưa?

어휘

Từ vựng
p. 50

어휘

Từ vựng

1.

물건에 어떤 문제가 있어요?

Món đồ có vấn đề gì?

물건에 어떤 문제가 있어요?

Món đồ có vấn đề gì?

  • 사이즈가 작다

    Kích cỡ nhỏ

  • 색상이 다르다

    Màu sắc khác

  • 바지가 헐렁하다

    Quần rộng thùng thình

  • 바지가 끼다

    Quần bị chật

  • 얼룩이 있다

    Có vết bẩn

  • 단추가 떨어지다

    Cúc áo bị rơi ra

  • 바느질이 잘못되다

    Đường may bị lỗi

  • 디자인이 마음에 안 들다

    Không thích thiết kế

2.

물건에 문제가 있을 때는 어떻게 해요? 이야기해 보세요.

Khi món đồ có vấn đề thì bạn làm thế nào? Hãy cùng nói thử nhé.

물건에 문제가 있을 때는 어떻게 해요?

Khi món đồ có vấn đề thì làm thế nào?

  • 교환하다

    Đổi hàng

  • 고객 센터에 문의하다

    Liên hệ với trung tâm chăm sóc khách hàng

  • 환불하다

    hoàn tiền

  • 소비자 상담 센터에 상담하다

    tư vấn tại Trung tâm tư vấn người tiêu dùng

문법

Ngữ pháp
p. 51

문법

Ngữ pháp

1

-을 만하다

어떤 행동을 하는 것이 가능함을 의미하거나 그 행동이 가치가 있음을 나타낸다.

Diễn tả việc có thể thực hiện một hành động nào đó, hoặc hành động đó có giá trị, đáng để làm.

후엔

이 책상은 좀 오래돼서 이제 바꿔야겠어요.

Cái bàn học này hơi cũ rồi nên chắc phải đổi thôi.

박민수

이 책상요? 오래됐지만 아직 튼튼해서 쓸 만해요.

Cái bàn học này ấy ạ? Tuy cũ rồi nhưng vẫn còn chắc chắn nên vẫn dùng được.

  • 가: 사회통합프로그램 3단계 공부가 어때요?

    A: Việc học giai đoạn 3 của Chương trình hội nhập xã hội thế nào?

  • 나: 2단계보다 어렵지만 공부할 만해요.

    B: Khó hơn giai đoạn 2 nhưng đáng để học.

  • 물냉면은 맵지 않아서 먹을 만해요.

    Naengmyeon nước không cay nên ăn được.

  • 요즘 볼 만한 영화가 있으면 소개해 주세요.

    Dạo này nếu có phim nào đáng xem thì giới thiệu cho tôi nhé.

먹다-> 먹을 만하다
읽다-> 읽을 만하다
보다-> 볼 만하다
가다-> 갈 만하다
1.

그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nhìn tranh và nói chuyện với bạn theo mẫu.

Q: 바지가 짧지요?

Quần ngắn nhỉ?

A: 바지가 짧지만 입을 만해요.

Quần ngắn nhưng vẫn mặc được.

  1. 1)

    가격이 비싸다

    giá đắt

    사다

    mua

  2. 2)

    회사가 멀다

    công ty xa

    출퇴근하다

    đi làm và tan làm

  3. 3)

    조금 어렵다

    hơi khó

    읽다

    đọc

2.

쓸 만하지만 새로 사고 싶은 물건이 있으면 이야기해 보세요.

Nếu có món đồ tuy vẫn dùng được nhưng bạn muốn mua mới, hãy thử nói về món đồ đó.

  1. 작년에 산 운동화가 아직 신을 만한데 새 디자인으로 또 사고 싶어요.

    Đôi giày thể thao mua năm ngoái vẫn còn mang được, nhưng tôi lại muốn mua mẫu thiết kế mới.

p. 52
2동형

-어 가지고

주로 구어에서 앞 내용이 뒤 내용의 방법, 원인, 이유를 나타낼 때 사용한다.

Chủ yếu dùng trong văn nói khi nội dung phía trước biểu thị phương pháp, nguyên nhân hoặc lý do cho nội dung phía sau.

직원

무슨 일로 오셨어요?

Anh/chị đến có việc gì ạ?

이링

사이즈가 좀 작아 가지고 큰 사이즈로 교환하려고요.

Vì cỡ hơi nhỏ nên tôi muốn đổi sang cỡ lớn hơn ạ.

  • 가: 왜 지난주 회식에 안 왔어요?

    A: Sao tuần trước bạn không đến buổi liên hoan công ty?

  • 나: 고향 친구가 와 가지고 집에 일찍 갔어요.

    B: Bạn ở quê đến nên tôi đã về nhà sớm.

  • 어제 잠을 못 자 가지고 아주 피곤해요.

    Hôm qua tôi không ngủ được nên rất mệt.

  • 새 자동차는 비싸 가지고 지금 못 사겠어요.

    Xe ô tô mới đắt quá nên bây giờ tôi chưa mua được.

사다-> 사 가지고
많다-> 많아 가지고
먹다-> 먹어 가지고
예쁘다-> 예뻐 가지고
환불하다-> 환불해 가지고
친절하다-> 친절해 가지고
1.

그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nhìn tranh và nói chuyện với bạn như ví dụ.

Q: 왜 환불했어요?

Tại sao bạn đã hoàn tiền vậy?

A: 얼룩이 있어 가지고 환불했어요.

Vì có vết bẩn nên tôi đã hoàn tiền.

  1. 1)

    비빔냉면이 맵다

    mì lạnh trộn cay

    안 먹다

    không ăn

  2. 2)

    음식을 많이 먹다

    ăn nhiều đồ ăn

    소화제를 먹다

    uống thuốc tiêu hóa

  3. 3)

    바지가 헐렁하다

    quần rộng thùng thình

    교환하다

    đổi hàng

2.

교환이나 환불의 경험이 있으면 이야기해 보세요.

Nếu bạn có kinh nghiệm đổi hàng hoặc hoàn tiền, hãy kể lại.

Q: 무슨 문제가 있었어요?

Đã có vấn đề gì vậy?

A: 신발 사이즈가 작아 가지고 교환을 했어요.

Vì cỡ giày nhỏ nên tôi đã đổi hàng.

말하기

Nói
p. 53

말하기

Nói

1.

옷 가게에서 라흐만 씨가 직원과 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.

Ở cửa hàng quần áo, anh/chị 라흐만 đang nói chuyện với nhân viên. Hãy nói chuyện như đoạn hội thoại sau.

직원

어서 오세요. 무엇을 도와드릴까요?

Xin chào quý khách. Tôi có thể giúp gì cho quý khách ạ?

라흐만

어제 산 건데 단추가 떨어져 가지고 교환하고 싶은데요.

Đây là món tôi mua hôm qua, nhưng cúc áo bị rơi ra nên tôi muốn đổi ạ.

직원

아, 그러세요? 잠시 제품 먼저 확인해 보겠습니다. (잠시 후) 이거 새 제품인데 색상이나 디자인이 맞는지 확인해 보시겠어요?

À, vậy ạ? Trước tiên tôi xin kiểm tra sản phẩm một lát. (Một lát sau) Đây là sản phẩm mới, quý khách có thể kiểm tra xem màu sắc hoặc thiết kế có phù hợp không ạ?

라흐만

이거 좋습니다.

Cái này được ạ.

직원

그럼 이걸로 교환해 드리겠습니다. 결제하신 카드하고 영수증은 가지고 오셨지요?

Vậy tôi sẽ đổi cho quý khách sang sản phẩm này. Quý khách có mang theo thẻ đã thanh toán và hóa đơn không ạ?

라흐만

네, 여기요.

Vâng, đây ạ.

직원

이 제품도 교환이나 환불 원하시면 일주일 이내에 가격표 제거하지 마시고 가져오세요.

Nếu quý khách muốn đổi hoặc hoàn tiền sản phẩm này, vui lòng mang đến trong vòng một tuần và không tháo nhãn giá ạ.

  1. 1)

    단추가 떨어지다

    cúc áo bị rơi ra

    색상이나 디자인이 맞는지 확인하다

    kiểm tra xem màu sắc hoặc thiết kế có phù hợp không

  2. 2)

    얼룩이 있다

    có vết bẩn

    다른 문제가 없는지 확인하다

    kiểm tra xem có vấn đề nào khác không

2.

아래 상황에 맞게 교환하려는 손님과 가게 직원이 되어 대화해 보세요. 그리고 여러분의 경험도 이야기해 보세요.

Hãy đóng vai khách muốn đổi hàng và nhân viên cửa hàng để hội thoại cho phù hợp với tình huống dưới đây. Sau đó, hãy kể về trải nghiệm của các bạn nữa.

교환하고 싶은 물건

Món đồ muốn đổi

  • 티셔츠

    áo thun

  • 바지

    quần

  • 가방

    túi xách

교환하고 싶은 이유

Lý do muốn đổi

  • 디자인이 마음에 안 들다

    không thích thiết kế

  • 바지가 끼다

    quần bị chật

  • 사이즈가 작다

    kích cỡ nhỏ

듣기

Nghe
p. 54

듣기

Nghe

1.

여러분은 인터넷 쇼핑을 한 적이 있습니까? 인터넷 쇼핑을 할 때 어떤 문제가 있었는지 이야기해 보세요.

Các bạn đã từng mua sắm trên Internet chưa? Hãy nói về việc khi mua sắm trên Internet, các bạn đã gặp vấn đề gì.

2.

라민 씨와 이링 씨가 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.

라민 và 이링 đang nói chuyện. Hãy lắng nghe kỹ và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    라민 씨는 어디에서 쇼핑을 자주 합니까?

    라민 thường mua sắm ở đâu?

  2. 2)

    이링 씨는 무엇을 가장 걱정하고 있습니까?

    이링 lo lắng nhất về điều gì?

  3. 3)

    들은 내용과 같으면 ○, 다르면 × 하세요.

    Nếu nội dung đúng với những gì đã nghe thì đánh dấu ○, nếu sai thì đánh dấu ×.

    ① 라민 씨는 시간이 있을 때 백화점에 가서 쇼핑을 한다. ( )

    ① Khi có thời gian, 라민 đến cửa hàng bách hóa để mua sắm. ( )

    ② 인터넷 쇼핑은 교환은 쉽지만 환불하기는 어려웠다. ( )

    ② Mua sắm trên Internet thì đổi hàng dễ nhưng hoàn tiền lại khó. ( )

    ③ 인터넷 쇼핑에서는 교환과 환불이 모두 공짜이다. ( )

    ③ Trong mua sắm trên Internet, cả đổi hàng và hoàn tiền đều miễn phí. ( )

이링(여)

라민 씨, 라민 씨는 쇼핑을 어디에서 자주 해요?

라민, 라민 thường mua sắm ở đâu vậy?

라민(남)

저는 인터넷 쇼핑을 자주 하는 편이에요.

Tôi thuộc kiểu người thường mua sắm trên Internet.

이링(여)

그래요? 인터넷으로 쇼핑을 하면 교환이나 환불이 어렵지 않아요?

Vậy sao? Nếu mua sắm qua internet thì việc đổi hàng hoặc hoàn tiền không khó sao?

라민(남)

아니요. 전혀 어렵지 않아요. 물건을 받고 교환이나 환불을 하고 싶으면 고객 센터에 연락해서 신청하면 돼요.

Không đâu. Hoàn toàn không khó. Sau khi nhận hàng, nếu muốn đổi hàng hoặc hoàn tiền thì chỉ cần liên hệ với trung tâm chăm sóc khách hàng và đăng ký là được.

이링(여)

비용은 무료예요?

Chi phí có miễn phí không?

라민(남)

음……. 모두 무료는 아니에요. 회사의 실수일 경우는 무료이지만 마음에 들지 않아서 교환이나 환불을 할 경우에는 택배비를 내야 해요.

Ừm… Không phải tất cả đều miễn phí. Nếu là lỗi của công ty thì miễn phí, nhưng nếu đổi hàng hoặc hoàn tiền vì không ưng ý thì phải trả phí chuyển phát.

이링(여)

그렇군요. 인터넷 쇼핑으로 물건을 사면 교환이나 환불을 못 받을 것 같아서 걱정이 됐거든요.

Ra vậy. Tôi đã lo vì nghĩ rằng nếu mua đồ qua mua sắm online thì có thể sẽ không được đổi hàng hoặc hoàn tiền.

라민(남)

이번에 제가 추천하는 사이트에서 한번 쇼핑해 보세요. 아주 만족할 거예요.

Lần này hãy thử mua sắm trên trang web tôi giới thiệu nhé. Bạn sẽ rất hài lòng đấy.

읽기

Đọc
p. 55
1.

다음 표현을 보고 서로 관계가 있는 것을 연결해 보세요.

Hãy nhìn các biểu hiện sau và nối những mục có liên quan với nhau.

1.

다음 표현을 보고 서로 관계가 있는 것을 연결해 보세요.

Hãy nhìn các biểu hiện sau và nối những mục có liên quan với nhau.

  1. 의미

    Ý nghĩa

    표현

    Biểu hiện

  2. 물건을 사용하지 못하게 하다

    làm cho không thể sử dụng đồ vật

    가능하다

    có thể; khả thi

  3. 닫힌 것을 드디어 열다

    cuối cùng mở thứ đang được đóng kín

    개봉하다

    mở bao bì; khui ra

  4. 할 수 있거나 될 수 있다

    có thể làm được hoặc có thể trở thành

    훼손하다

    làm hư hỏng; làm tổn hại

2.

교환이나 환불이 언제 가능하고 불가능한지 그림을 보고 이야기해 보세요.

Hãy nhìn tranh và nói xem khi nào có thể và không thể đổi hàng hoặc hoàn tiền.

1) 구입 후 한 달 이내 반드시 영수증이 있어야만 교환, 환불이 가능합니다. (단, 신선식품, 냉동식품의 경우 7일 이내)

1) Trong vòng một tháng sau khi mua, bắt buộc phải có hóa đơn thì mới có thể đổi hàng, hoàn tiền. (Tuy nhiên, đối với thực phẩm tươi sống và thực phẩm đông lạnh thì trong vòng 7 ngày)

2) 판매 가능한 상품일 경우 구입 가격으로 환불, 교환이 가능합니다. (단, 박스 파손, 의류 수선 시 불가, 증정품이 있을 경우 반납 후 가능)

2) Nếu là sản phẩm còn có thể bán được, quý khách có thể được hoàn tiền hoặc đổi hàng theo giá mua. (Tuy nhiên, không áp dụng khi hộp bị hư hỏng, quần áo đã sửa; nếu có quà tặng kèm thì có thể thực hiện sau khi trả lại quà tặng)

3) 교환/환불은 구매점에서만 가능합니다(결제 카드 지참).

3) Việc đổi/trả hàng chỉ có thể thực hiện tại cửa hàng đã mua (mang theo thẻ đã dùng để thanh toán).

정상 제품

Sản phẩm bình thường

- 박스 미개봉의 경우 1개월 이내 교환, 환불이 가능합니다.

- Trường hợp hộp chưa mở, có thể đổi hoặc hoàn tiền trong vòng 1 tháng.

(박스 개봉 시 교환, 환불 불가능)

(Nếu đã mở hộp thì không thể đổi hoặc hoàn tiền)

불량 제품

Sản phẩm lỗi

- 10일 이내 매장을 방문할 경우 환불이 가능합니다.

- Nếu đến cửa hàng trong vòng 10 ngày, quý khách có thể được hoàn tiền.

- 1달 이내 매장을 방문할 경우 교환 또는 A/S가 가능합니다.

- Nếu đến cửa hàng trong vòng 1 tháng, quý khách có thể đổi hàng hoặc được bảo hành/sửa chữa A/S.

(단, 영수증 지참)

(Tuy nhiên, phải mang theo hóa đơn)

정상 제품

Sản phẩm bình thường

- 상품의 포장을 개봉, 훼손한 경우 교환, 환불이 불가능합니다.

- Trường hợp đã mở hoặc làm hư hỏng bao bì sản phẩm, không thể đổi hoặc hoàn tiền.

불량 제품

Sản phẩm lỗi

- 10일 이내 영수증을 가지고 오시면 교환, 환불이 가능합니다.

- Nếu mang hóa đơn đến trong vòng 10 ngày, quý khách có thể đổi hoặc hoàn tiền.

p. 56
3.

다음은 교환 및 환불 문의에 대한 글입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Sau đây là bài viết về việc hỏi đổi và hoàn tiền. Hãy đọc kỹ rồi trả lời câu hỏi.

Q&A

교환 또는 환불을 받고 싶은데 어떻게 해야 할까요?

Tôi muốn được đổi hàng hoặc hoàn tiền thì phải làm thế nào?

3일 전 백화점 세일 기간에 청바지를 구입했습니다.

Ba ngày trước, tôi đã mua một chiếc quần jeans trong thời gian giảm giá ở trung tâm bách hóa.

매장에서 입었을 때는 괜찮았는데 집에 와서 다시 입어 보니 사이즈가 좀 작은 것 같았습니다.

Khi mặc thử ở cửa hàng thì thấy ổn, nhưng về nhà mặc lại thì tôi thấy có vẻ hơi nhỏ.

그래서 다음 날 영수증을 가지고 매장에 가서 환불 요청을 했습니다.

Vì vậy, ngày hôm sau tôi mang hóa đơn đến cửa hàng và yêu cầu hoàn tiền.

하지만 환불을 받을 수 없다는 이야기를 들었습니다.

Nhưng tôi được thông báo rằng không thể hoàn tiền.

영수증에 세일 상품은 환불 불가, 교환은 3일 이내라는 안내가 있었기 때문입니다.

Vì trên hóa đơn có hướng dẫn rằng hàng giảm giá không được hoàn tiền, còn đổi hàng thì chỉ trong vòng 3 ngày.

환불을 할 수 없으면 교환이라도 하고 싶었지만 교환도 할 수 없었습니다.

Nếu không thể hoàn tiền thì tôi cũng muốn đổi hàng, nhưng tôi cũng không thể đổi được.

제가 교환 또는 환불을 받을 수 있는 방법이 있을까요?

Có cách nào để tôi có thể được đổi hàng hoặc hoàn tiền không?

답변

RE: 교환 또는 환불을 받고 싶은데 어떻게 해야 할까요?

RE: Tôi muốn được đổi hàng hoặc hoàn tiền thì phải làm thế nào?

안녕하세요, 문의하신 내용에 답변 드립니다.

Xin chào, chúng tôi xin trả lời nội dung quý khách đã hỏi.

물건을 사신 후 보통 영수증을 가지고 한 달 이내로 오시면 교환, 환불이 가능합니다.

Sau khi mua hàng, thông thường nếu quý khách mang hóa đơn đến trong vòng một tháng thì có thể đổi hoặc hoàn tiền.

하지만 매장에서 판매자로부터 교환 혹은 환불에 대해 특별한 내용을 안내받았다면 그 내용에 따라야 합니다.

Tuy nhiên, nếu tại cửa hàng bạn đã được người bán thông báo nội dung đặc biệt về việc đổi hoặc hoàn tiền, thì bạn phải làm theo nội dung đó.

영수증에 ‘교환은 3일 이내, 세일 상품은 환불 불가’라고 안내되었다면 문의 주신 내용에 따라 소비자 분께서는 환불 및 교환을 받으실 수 없습니다.

Nếu trên hóa đơn có ghi: “Đổi hàng trong vòng 3 ngày, hàng giảm giá không được hoàn tiền”, thì theo nội dung bạn đã hỏi, người tiêu dùng sẽ không thể được hoàn tiền hoặc đổi hàng.

  1. 1)

    이 사람은 무엇을 하고 싶습니까?

    Người này muốn làm gì?

  2. 2)

    이 사람은 교환, 환불을 받을 수 있습니까? 그 이유는 무엇입니까?

    Người này có thể được đổi hàng hoặc hoàn tiền không? Lý do là gì?

  3. 3)

    다음 사람 중 교환, 환불을 할 수 있는 사람은 누구입니까?

    Trong những người sau, ai có thể đổi hàng hoặc hoàn tiền?

3)

다음 사람 중 교환, 환불을 할 수 있는 사람은 누구입니까?

Trong những người sau, ai có thể đổi hàng hoặc hoàn tiền?

  1. 라흐만

    물건을 구입한 다음 7일이 지나기 전에 환불을 신청했다.

    Sau khi mua hàng, 라흐만 đã yêu cầu hoàn tiền trước khi quá 7 ngày.

  2. 제이슨

    현금으로 물건을 사고 영수증이 필요 없어서 찢어 버렸다.

    제이슨 mua hàng bằng tiền mặt và vì không cần hóa đơn nên đã xé bỏ.

  3. 이링

    책을 사고 포장을 뜯어 보니 마음에 들지 않아 교환을 하러 갔다.

    이링 mua sách, bóc bao bì ra xem thì không thích nên đã đi đổi.

  4. 안젤라

    커피 기계를 사고 한 번 사용했지만 불편해서 다른 회사 기계로 교환을 하고 싶다.

    안젤라 mua máy pha cà phê và đã sử dụng một lần, nhưng vì thấy bất tiện nên muốn đổi sang máy của công ty khác.

쓰기

Viết
p. 57

쓰기

Viết

1.

물건을 사고 교환 또는 환불을 한 경험에 대해 써 보세요.

Hãy viết về trải nghiệm bạn đã đổi hàng hoặc hoàn tiền sau khi mua đồ.

구입 물품

Món hàng đã mua

구입 시기

Thời điểm mua

교환 또는 환불 이유

Lý do đổi hàng hoặc hoàn tiền

2.

여러분이 교환 또는 환불을 한 경험에 대해 써 보세요.

Hãy viết về trải nghiệm bạn đã từng đổi hàng hoặc hoàn tiền.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 58

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

소비자 상담 센터

Trung tâm tư vấn người tiêu dùng

소비자 상담 센터

Trung tâm tư vấn người tiêu dùng

우리 사회에는 피해를 입는 소비자가 많이 생겨나고 소비자와 사업자 사이의 분쟁도 많이 발생한다.

Trong xã hội chúng ta, ngày càng có nhiều người tiêu dùng bị thiệt hại và cũng xảy ra nhiều tranh chấp giữa người tiêu dùng và doanh nghiệp.

소비자 상담 센터는 소비자의 고충을 들어주고 피해를 구제받을 수 있도록 도와주는 일을 한다.

Trung tâm tư vấn người tiêu dùng làm công việc lắng nghe những khó khăn của người tiêu dùng và giúp họ được cứu trợ, bồi thường thiệt hại.

소비자가 피해를 구제받기 위해서는 정부 산하 기관인 한국소비자원에 피해 구제 신청을 해야 하는데 소비자 상담 센터가 바로 그러한 신청을 대신해 준다. 소비자 상담 센터는 소비자의 편에서 일을 하는 여러 단체와 한국소비자원, 지방 자치 단체가 협력하여 운영하는 기관으로서 소비자의 여러 문제에 대하여 빠르고 편리하게 상담해 주고 해결 방법을 제시해 준다.

Để được cứu trợ thiệt hại, người tiêu dùng phải nộp đơn yêu cầu cứu trợ thiệt hại đến Viện Người tiêu dùng Hàn Quốc, một cơ quan trực thuộc chính phủ; Trung tâm tư vấn người tiêu dùng chính là nơi làm thay việc nộp đơn đó. Trung tâm tư vấn người tiêu dùng là cơ quan được vận hành với sự hợp tác của nhiều tổ chức hoạt động đứng về phía người tiêu dùng, Viện Người tiêu dùng Hàn Quốc và các chính quyền địa phương; cơ quan này tư vấn nhanh chóng, thuận tiện về nhiều vấn đề của người tiêu dùng và đưa ra cách giải quyết.

소비자가 상담을 받고 싶으면 국번 없이 1372번으로 전화를 하거나 인터넷 홈페이지(www.ccn.go.kr)를 이용하면 된다.

Nếu người tiêu dùng muốn được tư vấn, có thể gọi điện đến số 1372 không cần mã vùng, hoặc sử dụng trang web (www.ccn.go.kr).

  1. 1)

    소비자 상담 센터는 무슨 일을 하는 곳입니까?

    Trung tâm tư vấn người tiêu dùng là nơi làm công việc gì?

  2. 2)

    소비자 상담 센터를 이용하려면 어떻게 해야 합니까?

    Muốn sử dụng Trung tâm tư vấn người tiêu dùng thì phải làm thế nào?

  3. 3)

    여러분 고향에서는 소비자 피해가 발생하면 어떻게 해결합니까?

    Ở quê hương các bạn, khi xảy ra thiệt hại cho người tiêu dùng thì giải quyết như thế nào?

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 59

안녕하세요, 소비자 상담 센터입니다.

Xin chào, đây là Trung tâm tư vấn người tiêu dùng.

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng đã học

  • 사이즈가 작다

    Cỡ nhỏ

  • 색상이 다르다

    Màu sắc khác

  • 바지가 헐렁하다

    Quần rộng, lùng thùng

  • 바지가 끼다

    Quần chật

  • 얼룩이 있다

    Có vết bẩn

  • 단추가 떨어지다

    Cúc bị rơi, tuột

  • 바느질이 잘못되다

    Đường may bị lỗi

  • 디자인이 마음에 안 들다

    Không thích thiết kế

  • 교환하다

    Đổi hàng

  • 환불하다

    Hoàn tiền

  • 고객 센터에 문의하다

    Hỏi trung tâm khách hàng

  • 소비자 상담 센터

    Trung tâm tư vấn người tiêu dùng

  • 상담하다

    Tư vấn

  • 치수

    Kích cỡ

  • 실수

    Lỗi, sai sót

  • 택배비

    Phí giao hàng

  • 추천하다

    giới thiệu, đề xuất

  • 가능하다

    có thể, khả thi

  • 개봉하다

    mở niêm phong, mở bao bì

  • 훼손하다

    làm hư hỏng, làm tổn hại

  • 구입하다

    mua, mua sắm

  • 신선식품

    thực phẩm tươi sống

  • 냉동식품

    thực phẩm đông lạnh

  • 파손

    sự hư hỏng, vỡ hỏng

  • 수선하다

    sửa chữa

  • 불가능

    không thể, không khả thi

  • 증정품

    quà tặng kèm

  • 반납하다

    trả lại, hoàn trả

  • 구매점

    nơi mua hàng, cửa hàng đã mua

  • 미개봉

    chưa mở niêm phong, chưa mở bao bì

  • 포장하다

    đóng gói

  • 문의하다

    hỏi, liên hệ để hỏi

  • 판매자

    người bán

  • 특별하다

    đặc biệt

  • 세일 상품

    hàng giảm giá

  • 소비자

    người tiêu dùng

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay