Lớp 3 · Bài 4
교환과 환불
Đổi hàng và hoàn tiền
교환과 환불
Đổi hàng và hoàn tiền
이 사람들은 지금 뭘 하려고 해요?
Những người này đang định làm gì?
여러분도 이런 경험이 있어요?
Các bạn cũng đã từng có trải nghiệm như thế này chưa?
어휘
Từ vựng어휘
Từ vựng
물건에 어떤 문제가 있어요?
Món hàng có vấn đề gì?
물건에 어떤 문제가 있어요?
Món hàng có vấn đề gì?
사이즈가 작다
Size nhỏ
색상이 다르다
Màu sắc khác
바지가 헐렁하다
Quần bị rộng
바지가 끼다
Quần bị chật
얼룩이 있다
Có vết bẩn
단추가 떨어지다
Bị rơi cúc
바느질이 잘못되다
Đường may bị lỗi
디자인이 마음에 안 들다
Không thích kiểu dáng
물건에 문제가 있을 때는 어떻게 해요? 이야기해 보세요.
Khi món hàng có vấn đề thì bạn làm thế nào? Hãy cùng nói chuyện nhé.
물건에 문제가 있을 때는 어떻게 해요?
Khi món hàng có vấn đề thì bạn làm thế nào?
교환하다
Đổi hàng
고객 센터에 문의하다
Liên hệ với trung tâm chăm sóc khách hàng
환불하다
hoàn tiền
소비자 상담 센터에 상담하다
tư vấn tại trung tâm tư vấn người tiêu dùng
문법
Ngữ pháp문법
Ngữ pháp
-을 만하다
어떤 행동을 하는 것이 가능함을 의미하거나 그 행동이 가치가 있음을 나타낸다.
Diễn tả việc có thể thực hiện một hành động nào đó, hoặc thể hiện rằng hành động đó là đáng làm.
후엔
이 책상은 좀 오래돼서 이제 바꿔야겠어요.
Cái bàn này hơi cũ rồi, chắc phải đổi cái mới thôi.
박민수
이 책상요? 오래됐지만 아직 튼튼해서 쓸 만해요.
Cái bàn này á? Tuy cũ nhưng vẫn còn chắc nên dùng được mà.
가: 사회통합프로그램 3단계 공부가 어때요?
가: Việc học chương trình hội nhập xã hội giai đoạn 3 thế nào?
나: 2단계보다 어렵지만 공부할 만해요.
나: Khó hơn giai đoạn 2 nhưng vẫn học được.
물냉면은 맵지 않아서 먹을 만해요.
Mì lạnh nước không cay nên ăn được.
요즘 볼 만한 영화가 있으면 소개해 주세요.
Dạo này nếu có phim đáng xem thì giới thiệu cho mình với nhé.
| 먹다 | -> 먹을 만하다 |
| 읽다 | -> 읽을 만하다 |
| 보다 | -> 볼 만하다 |
| 가다 | -> 갈 만하다 |
그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.
Hãy xem tranh và nói chuyện với bạn theo mẫu.
Q: 바지가 짧지요?
Cái quần ngắn nhỉ?
A: 바지가 짧지만 입을 만해요.
Quần tuy ngắn nhưng vẫn mặc được.
- 1)
가격이 비싸다
giá đắt
사다
mua
- 2)
회사가 멀다
công ty xa
출퇴근하다
đi làm
- 3)
조금 어렵다
hơi khó
읽다
đọc
쓸 만하지만 새로 사고 싶은 물건이 있으면 이야기해 보세요.
Hãy nói về món đồ tuy vẫn còn dùng được nhưng bạn muốn mua mới.
작년에 산 운동화가 아직 신을 만한데 새 디자인으로 또 사고 싶어요.
Đôi giày thể thao mua năm ngoái vẫn còn đi được, nhưng tôi muốn mua thêm đôi mẫu mới.
-어 가지고
주로 구어에서 앞 내용이 뒤 내용의 방법, 원인, 이유를 나타낼 때 사용한다.
Chủ yếu được dùng trong văn nói, khi nội dung phía trước thể hiện cách thức, nguyên nhân hoặc lý do của nội dung phía sau.
직원
무슨 일로 오셨어요?
Anh/chị đến có việc gì ạ?
이링
사이즈가 좀 작아 가지고 큰 사이즈로 교환하려고요.
Vì kích cỡ hơi nhỏ nên tôi muốn đổi sang cỡ lớn hơn.
가: 왜 지난주 회식에 안 왔어요?
가: Sao tuần trước bạn không đến buổi liên hoan công ty vậy?
나: 고향 친구가 와 가지고 집에 일찍 갔어요.
나: Vì bạn ở quê đến chơi nên tôi về nhà sớm.
어제 잠을 못 자 가지고 아주 피곤해요.
Hôm qua không ngủ được nên tôi rất mệt.
새 자동차는 비싸 가지고 지금 못 사겠어요.
Xe ô tô mới đắt quá nên bây giờ tôi không mua được.
| 사다 | -> 사 가지고 |
| 많다 | -> 많아 가지고 |
| 먹다 | -> 먹어 가지고 |
| 예쁘다 | -> 예뻐 가지고 |
| 환불하다 | -> 환불해 가지고 |
| 친절하다 | -> 친절해 가지고 |
그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.
Hãy nhìn tranh và nói chuyện với bạn theo mẫu.
Q: 왜 환불했어요?
Sao bạn lại trả hàng vậy?
A: 얼룩이 있어 가지고 환불했어요.
Vì có vết bẩn nên tôi đã trả lại.
- 1)
비빔냉면이 맵다
Mì lạnh trộn cay
안 먹다
Không ăn
- 2)
음식을 많이 먹다
Ăn nhiều đồ ăn
소화제를 먹다
Uống thuốc tiêu hóa
- 3)
바지가 헐렁하다
Quần bị rộng
교환하다
Đổi
교환이나 환불의 경험이 있으면 이야기해 보세요.
Nếu đã từng có kinh nghiệm đổi hàng hoặc trả hàng thì hãy chia sẻ nhé.
Q: 무슨 문제가 있었어요?
Bạn đã gặp vấn đề gì vậy?
A: 신발 사이즈가 작아 가지고 교환을 했어요.
Vì giày bị nhỏ nên tôi đã đổi.
말하기
Nói말하기
Nói
옷 가게에서 라흐만 씨가 직원과 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.
Anh 라흐만 đang nói chuyện với nhân viên ở cửa hàng quần áo. Hãy thử nói chuyện theo đoạn hội thoại sau.
직원
어서 오세요. 무엇을 도와드릴까요?
Xin chào quý khách. Tôi có thể giúp gì cho quý khách ạ?
라흐만
어제 산 건데 단추가 떨어져 가지고 교환하고 싶은데요.
Cái này tôi mua hôm qua nhưng bị rớt nút nên tôi muốn đổi.
직원
아, 그러세요? 잠시 제품 먼저 확인해 보겠습니다. (잠시 후) 이거 새 제품인데 색상이나 디자인이 맞는지 확인해 보시겠어요?
À, vậy ạ? Tôi xin phép kiểm tra sản phẩm trước. (Một lát sau) Đây là sản phẩm mới, quý khách kiểm tra xem màu sắc và kiểu dáng có đúng không nhé?
라흐만
이거 좋습니다.
Cái này được đấy.
직원
그럼 이걸로 교환해 드리겠습니다. 결제하신 카드하고 영수증은 가지고 오셨지요?
Vậy tôi sẽ đổi sang cái này cho quý khách. Quý khách có mang theo thẻ đã thanh toán và hóa đơn chứ ạ?
라흐만
네, 여기요.
Vâng, đây ạ.
직원
이 제품도 교환이나 환불 원하시면 일주일 이내에 가격표 제거하지 마시고 가져오세요.
Sản phẩm này nếu quý khách muốn đổi hoặc hoàn tiền thì xin đừng tháo nhãn giá và mang đến trong vòng một tuần nhé.
- 1)
단추가 떨어지다
Bị rụng cúc
색상이나 디자인이 맞는지 확인하다
Kiểm tra xem màu sắc và kiểu dáng có đúng không
- 2)
얼룩이 있다
Có vết bẩn
다른 문제가 없는지 확인하다
Kiểm tra xem có vấn đề nào khác không
아래 상황에 맞게 교환하려는 손님과 가게 직원이 되어 대화해 보세요. 그리고 여러분의 경험도 이야기해 보세요.
Hãy đóng vai khách muốn đổi hàng và nhân viên cửa hàng để hội thoại theo các tình huống dưới đây. Sau đó hãy chia sẻ kinh nghiệm của bạn nhé.
교환하고 싶은 물건
Món đồ muốn đổi
티셔츠
Áo thun
바지
Quần
가방
Túi xách
교환하고 싶은 이유
Lý do muốn đổi
디자인이 마음에 안 들다
Không thích kiểu dáng
바지가 끼다
Quần chật
사이즈가 작다
Cỡ nhỏ
듣기
Nghe듣기
Nghe
여러분은 인터넷 쇼핑을 한 적이 있습니까? 인터넷 쇼핑을 할 때 어떤 문제가 있었는지 이야기해 보세요.
Bạn đã từng mua sắm trên mạng chưa? Hãy kể xem khi mua sắm trên mạng bạn đã gặp những vấn đề gì.
라민 씨와 이링 씨가 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.
라민 và 이링 đang trò chuyện. Hãy lắng nghe kỹ và trả lời các câu hỏi.
- 1)
라민 씨는 어디에서 쇼핑을 자주 합니까?
라민 thường mua sắm ở đâu?
- 2)
이링 씨는 무엇을 가장 걱정하고 있습니까?
이링 đang lo lắng nhất về điều gì?
- 3)
들은 내용과 같으면 ○, 다르면 × 하세요.
Nghe nội dung và đánh ○ nếu đúng, × nếu sai.
① 라민 씨는 시간이 있을 때 백화점에 가서 쇼핑을 한다. ( )
① 라민 đi mua sắm ở trung tâm thương mại khi có thời gian. ( )
② 인터넷 쇼핑은 교환은 쉽지만 환불하기는 어려웠다. ( )
② Mua sắm trên mạng thì đổi hàng dễ nhưng hoàn tiền khó. ( )
③ 인터넷 쇼핑에서는 교환과 환불이 모두 공짜이다. ( )
③ Khi mua sắm trên mạng, đổi hàng và hoàn tiền đều miễn phí. ( )
이링(여)
라민 씨, 라민 씨는 쇼핑을 어디에서 자주 해요?
라민 ơi, bạn thường mua sắm ở đâu vậy?
라민(남)
저는 인터넷 쇼핑을 자주 하는 편이에요.
Tôi thường hay mua sắm trên mạng.
이링(여)
그래요? 인터넷으로 쇼핑을 하면 교환이나 환불이 어렵지 않아요?
Vậy à? Mua sắm trên mạng thì đổi hàng hay hoàn tiền có khó không?
라민(남)
아니요. 전혀 어렵지 않아요. 물건을 받고 교환이나 환불을 하고 싶으면 고객 센터에 연락해서 신청하면 돼요.
Không, hoàn toàn không khó đâu. Sau khi nhận hàng, nếu muốn đổi hoặc hoàn tiền thì chỉ cần liên hệ trung tâm chăm sóc khách hàng để đăng ký là được.
이링(여)
비용은 무료예요?
Chi phí có miễn phí không?
라민(남)
음……. 모두 무료는 아니에요. 회사의 실수일 경우는 무료이지만 마음에 들지 않아서 교환이나 환불을 할 경우에는 택배비를 내야 해요.
Ừm…… Không phải tất cả đều miễn phí đâu. Nếu là lỗi của công ty thì miễn phí, nhưng nếu vì không vừa ý mà muốn đổi hoặc hoàn tiền thì phải trả phí vận chuyển.
이링(여)
그렇군요. 인터넷 쇼핑으로 물건을 사면 교환이나 환불을 못 받을 것 같아서 걱정이 됐거든요.
Ra vậy. Tôi cứ lo là mua hàng trên mạng thì không đổi hay hoàn tiền được.
라민(남)
이번에 제가 추천하는 사이트에서 한번 쇼핑해 보세요. 아주 만족할 거예요.
Lần này bạn thử mua sắm ở trang mà tôi giới thiệu xem nhé. Chắc chắn sẽ rất hài lòng.
읽기
Đọc다음 표현을 보고 서로 관계가 있는 것을 연결해 보세요.
Xem các cách diễn đạt sau và nối những phần có liên quan với nhau.
다음 표현을 보고 서로 관계가 있는 것을 연결해 보세요.
Xem các cách diễn đạt sau và nối những phần có liên quan với nhau.
의미
Ý nghĩa
표현
Cách diễn đạt
물건을 사용하지 못하게 하다
Làm cho không thể sử dụng được món đồ
가능하다
가능하다
닫힌 것을 드디어 열다
Cuối cùng mở ra cái đã bị đóng
개봉하다
개봉하다
할 수 있거나 될 수 있다
Có thể làm được hoặc có thể trở thành
훼손하다
훼손하다
교환이나 환불이 언제 가능하고 불가능한지 그림을 보고 이야기해 보세요.
Xem hình và nói xem khi nào thì có thể đổi hàng hoặc hoàn tiền, khi nào thì không.
1) 구입 후 한 달 이내 반드시 영수증이 있어야만 교환, 환불이 가능합니다. (단, 신선식품, 냉동식품의 경우 7일 이내)
1) Trong vòng một tháng kể từ ngày mua, phải có hóa đơn thì mới được đổi hoặc hoàn tiền. (Tuy nhiên, đối với thực phẩm tươi sống và thực phẩm đông lạnh là trong vòng 7 ngày)
2) 판매 가능한 상품일 경우 구입 가격으로 환불, 교환이 가능합니다. (단, 박스 파손, 의류 수선 시 불가, 증정품이 있을 경우 반납 후 가능)
2) Nếu sản phẩm vẫn ở trạng thái có thể bán được thì sẽ được hoàn tiền hoặc đổi theo giá mua. (Tuy nhiên, không áp dụng với trường hợp hộp bị hư hỏng hoặc quần áo đã được sửa; nếu có quà tặng kèm thì phải trả lại quà tặng mới được đổi/hoàn tiền)
3) 교환/환불은 구매점에서만 가능합니다(결제 카드 지참).
3) Việc đổi/hoàn tiền chỉ có thể thực hiện tại cửa hàng đã mua (mang theo thẻ đã thanh toán).
정상 제품
Sản phẩm bình thường
- 박스 미개봉의 경우 1개월 이내 교환, 환불이 가능합니다.
- Trường hợp hộp chưa được mở thì có thể đổi hoặc hoàn tiền trong vòng 1 tháng.
(박스 개봉 시 교환, 환불 불가능)
(Nếu hộp đã được mở thì không thể đổi hoặc hoàn tiền)
불량 제품
Sản phẩm bị lỗi
- 10일 이내 매장을 방문할 경우 환불이 가능합니다.
- Nếu đến cửa hàng trong vòng 10 ngày thì có thể được hoàn tiền.
- 1달 이내 매장을 방문할 경우 교환 또는 A/S가 가능합니다.
- Nếu đến cửa hàng trong vòng 1 tháng thì có thể được đổi hàng hoặc bảo hành (A/S).
(단, 영수증 지참)
(Tuy nhiên, phải mang theo hóa đơn)
정상 제품
Sản phẩm bình thường
- 상품의 포장을 개봉, 훼손한 경우 교환, 환불이 불가능합니다.
- Trường hợp bao bì sản phẩm đã được mở hoặc bị hư hỏng thì không thể đổi hoặc hoàn tiền.
불량 제품
Sản phẩm bị lỗi
- 10일 이내 영수증을 가지고 오시면 교환, 환불이 가능합니다.
- Nếu mang theo hóa đơn đến trong vòng 10 ngày thì có thể được đổi hoặc hoàn tiền.
다음은 교환 및 환불 문의에 대한 글입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.
Sau đây là bài viết hỏi đáp về việc đổi hàng và hoàn tiền. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.
Q&A
교환 또는 환불을 받고 싶은데 어떻게 해야 할까요?
Tôi muốn được đổi hàng hoặc hoàn tiền thì phải làm thế nào ạ?
3일 전 백화점 세일 기간에 청바지를 구입했습니다.
Cách đây 3 ngày, tôi đã mua một chiếc quần jean trong đợt giảm giá ở trung tâm thương mại.
매장에서 입었을 때는 괜찮았는데 집에 와서 다시 입어 보니 사이즈가 좀 작은 것 같았습니다.
Lúc mặc thử ở cửa hàng thì thấy vừa, nhưng về nhà mặc lại thì thấy hơi nhỏ.
그래서 다음 날 영수증을 가지고 매장에 가서 환불 요청을 했습니다.
Vì vậy hôm sau tôi đã mang hóa đơn đến cửa hàng để yêu cầu hoàn tiền.
하지만 환불을 받을 수 없다는 이야기를 들었습니다.
Nhưng tôi được trả lời rằng không thể được hoàn tiền.
영수증에 세일 상품은 환불 불가, 교환은 3일 이내라는 안내가 있었기 때문입니다.
Vì trên hóa đơn có ghi chú rằng sản phẩm giảm giá không được hoàn tiền, còn đổi hàng thì phải trong vòng 3 ngày.
환불을 할 수 없으면 교환이라도 하고 싶었지만 교환도 할 수 없었습니다.
Nếu không được hoàn tiền thì tôi cũng muốn đổi hàng, nhưng cũng không được đổi.
제가 교환 또는 환불을 받을 수 있는 방법이 있을까요?
Vậy có cách nào để tôi có thể đổi hàng hoặc được hoàn tiền không ạ?
답변
RE: 교환 또는 환불을 받고 싶은데 어떻게 해야 할까요?
RE: Tôi muốn được đổi hàng hoặc hoàn tiền thì phải làm thế nào ạ?
안녕하세요, 문의하신 내용에 답변 드립니다.
Xin chào, chúng tôi xin trả lời nội dung anh/chị đã hỏi.
물건을 사신 후 보통 영수증을 가지고 한 달 이내로 오시면 교환, 환불이 가능합니다.
Sau khi mua hàng, thông thường nếu mang hóa đơn đến trong vòng một tháng thì có thể đổi hàng hoặc hoàn tiền.
하지만 매장에서 판매자로부터 교환 혹은 환불에 대해 특별한 내용을 안내받았다면 그 내용에 따라야 합니다.
Tuy nhiên, nếu tại cửa hàng, người bán đã thông báo những nội dung đặc biệt về việc đổi hàng hoặc hoàn tiền thì phải tuân theo những nội dung đó.
영수증에 ‘교환은 3일 이내, 세일 상품은 환불 불가’라고 안내되었다면 문의 주신 내용에 따라 소비자 분께서는 환불 및 교환을 받으실 수 없습니다.
Nếu trên hóa đơn đã ghi rõ ‘Đổi hàng trong vòng 3 ngày, sản phẩm giảm giá không được hoàn tiền’ thì theo nội dung anh/chị đã hỏi, người tiêu dùng sẽ không thể được hoàn tiền hoặc đổi hàng.
- 1)
이 사람은 무엇을 하고 싶습니까?
Người này muốn làm gì?
- 2)
이 사람은 교환, 환불을 받을 수 있습니까? 그 이유는 무엇입니까?
Người này có thể được đổi hàng hoặc hoàn tiền không? Lý do là gì?
- 3)
다음 사람 중 교환, 환불을 할 수 있는 사람은 누구입니까?
Trong những người sau đây, ai là người có thể đổi hàng hoặc hoàn tiền?
다음 사람 중 교환, 환불을 할 수 있는 사람은 누구입니까?
Trong những người sau đây, ai là người có thể đổi hàng hoặc hoàn tiền?
- 라흐만
물건을 구입한 다음 7일이 지나기 전에 환불을 신청했다.
Sau khi mua hàng, đã yêu cầu hoàn tiền trước khi 7 ngày trôi qua.
- 제이슨
현금으로 물건을 사고 영수증이 필요 없어서 찢어 버렸다.
Đã mua hàng bằng tiền mặt và vì không cần hóa đơn nên đã xé bỏ đi.
- 이링
책을 사고 포장을 뜯어 보니 마음에 들지 않아 교환을 하러 갔다.
Tôi mua sách về, mở bao bì ra xem thì không vừa ý nên đã đi đổi.
- 안젤라
커피 기계를 사고 한 번 사용했지만 불편해서 다른 회사 기계로 교환을 하고 싶다.
Tôi đã mua máy pha cà phê và dùng thử một lần nhưng thấy bất tiện nên muốn đổi sang máy của hãng khác.
쓰기
Viết쓰기
Viết
물건을 사고 교환 또는 환불을 한 경험에 대해 써 보세요.
Hãy viết về kinh nghiệm mua hàng rồi đổi hoặc hoàn tiền của bạn.
구입 물품 Sản phẩm đã mua | 구입 시기 Thời điểm mua | 교환 또는 환불 이유 Lý do đổi hoặc hoàn tiền |
|---|---|---|
여러분이 교환 또는 환불을 한 경험에 대해 써 보세요.
Hãy viết về kinh nghiệm đổi hàng hoặc hoàn tiền của bạn.
문화와 정보
Văn hoá & Thông tin문화와 정보
Văn hóa và thông tin
소비자 상담 센터
Trung tâm tư vấn người tiêu dùng
소비자 상담 센터
Trung tâm tư vấn người tiêu dùng
우리 사회에는 피해를 입는 소비자가 많이 생겨나고 소비자와 사업자 사이의 분쟁도 많이 발생한다.
Trong xã hội chúng ta, có rất nhiều người tiêu dùng bị thiệt hại và các tranh chấp giữa người tiêu dùng và doanh nghiệp cũng xảy ra rất nhiều.
소비자 상담 센터는 소비자의 고충을 들어주고 피해를 구제받을 수 있도록 도와주는 일을 한다.
Trung tâm tư vấn người tiêu dùng làm công việc lắng nghe những khó khăn của người tiêu dùng và giúp họ được bồi thường thiệt hại.
소비자가 피해를 구제받기 위해서는 정부 산하 기관인 한국소비자원에 피해 구제 신청을 해야 하는데 소비자 상담 센터가 바로 그러한 신청을 대신해 준다. 소비자 상담 센터는 소비자의 편에서 일을 하는 여러 단체와 한국소비자원, 지방 자치 단체가 협력하여 운영하는 기관으로서 소비자의 여러 문제에 대하여 빠르고 편리하게 상담해 주고 해결 방법을 제시해 준다.
Để được bồi thường thiệt hại, người tiêu dùng phải nộp đơn yêu cầu bồi thường lên 한국소비자원 (Cục Bảo vệ Người tiêu dùng Hàn Quốc), cơ quan trực thuộc chính phủ, và Trung tâm tư vấn người tiêu dùng sẽ thay mặt người tiêu dùng nộp đơn đó. Trung tâm tư vấn người tiêu dùng là cơ quan được vận hành bởi sự hợp tác giữa nhiều tổ chức đứng về phía người tiêu dùng, 한국소비자원 và chính quyền địa phương, cung cấp dịch vụ tư vấn nhanh chóng, thuận tiện về các vấn đề của người tiêu dùng và đưa ra phương án giải quyết.
소비자가 상담을 받고 싶으면 국번 없이 1372번으로 전화를 하거나 인터넷 홈페이지(www.ccn.go.kr)를 이용하면 된다.
Nếu muốn được tư vấn, người tiêu dùng có thể gọi đến số 1372 (không cần mã vùng) hoặc truy cập trang web (www.ccn.go.kr).
- 1)
소비자 상담 센터는 무슨 일을 하는 곳입니까?
Trung tâm tư vấn người tiêu dùng là nơi làm những công việc gì?
- 2)
소비자 상담 센터를 이용하려면 어떻게 해야 합니까?
Để sử dụng dịch vụ của Trung tâm tư vấn người tiêu dùng thì phải làm thế nào?
- 3)
여러분 고향에서는 소비자 피해가 발생하면 어떻게 해결합니까?
Ở quê hương của bạn, khi xảy ra thiệt hại cho người tiêu dùng thì người ta giải quyết như thế nào?
배운 어휘 확인
Kiểm tra từ vựng안녕하세요, 소비자 상담 센터입니다.
Xin chào, đây là Trung tâm tư vấn người tiêu dùng.
배운 어휘 확인
Kiểm tra từ vựng đã học
사이즈가 작다
size nhỏ
색상이 다르다
màu sắc khác
바지가 헐렁하다
quần rộng
바지가 끼다
quần chật
얼룩이 있다
có vết bẩn
단추가 떨어지다
bị rớt cúc
바느질이 잘못되다
đường may bị lỗi
디자인이 마음에 안 들다
không thích kiểu dáng
교환하다
đổi hàng
환불하다
hoàn tiền
고객 센터에 문의하다
hỏi/liên hệ trung tâm chăm sóc khách hàng
소비자 상담 센터
trung tâm tư vấn người tiêu dùng
상담하다
tư vấn
치수
kích cỡ
실수
sai sót
택배비
phí giao hàng
추천하다
giới thiệu / đề xuất
가능하다
có thể được
개봉하다
bóc/mở (bao bì)
훼손하다
làm hư hại
구입하다
mua
신선식품
thực phẩm tươi
냉동식품
thực phẩm đông lạnh
파손
hư hỏng/vỡ
수선하다
sửa chữa
불가능
không thể
증정품
quà tặng kèm
반납하다
trả lại
구매점
cửa hàng đã mua
미개봉
chưa mở (bao bì)
포장하다
đóng gói
문의하다
hỏi thông tin
판매자
người bán
특별하다
đặc biệt
세일 상품
sản phẩm khuyến mãi
소비자
người tiêu dùng