Lớp 2 · Bài 18

이 수업을 신청하는 게 어때요?

Bạn đăng ký lớp học này thì sao?

이 수업을 신청하는 게 어때요?

Bạn đăng ký lớp học này thì sao?

이 사람들은 무엇을 배워요?

Những người này đang học gì?

여러분은 무엇을 배우고 싶어요?

Các bạn muốn học gì?

p. 194

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

문화 센터에는 어떤 수업이 있어요?

Ở trung tâm văn hóa có những lớp học nào?

20** △△△ 문화 센터 ○○ 학기 회원 모집

20** Trung tâm văn hóa △△△ tuyển hội viên học kỳ ○○

접수 기간 20**년 *월 **일~*월 **일

Thời gian nhận đăng ký: Từ ngày ** tháng * đến ngày ** tháng * năm 20**

수강 기간 20**년 *월 **일~*월 **일

Thời gian học: Từ ngày ** tháng * đến ngày ** tháng * năm 20**

신청 방법 인터넷·방문·센터 홈페이지에서 신청

Cách đăng ký: Đăng ký qua Internet, đến trực tiếp hoặc trên trang web của trung tâm

  • 요가

    Yoga

  • 웰빙 댄스

    Khiêu vũ dưỡng sinh

  • 천연 비누 만들기

    Làm xà phòng thiên nhiên

  • 도자기 만들기

    Làm đồ gốm

  • 어학 자격증

    Chứng chỉ ngoại ngữ

  • 미용 자격증

    Chứng chỉ thẩm mỹ

  • 노래 교실

    Lớp học hát

  • 음악 교실

    Lớp âm nhạc

  • 요리 교실

    Lớp nấu ăn

문화 센터에는 어떤 수업이 있어요?

Ở trung tâm văn hóa có những lớp học nào?

요가 수업이 있어요.

Có lớp học yoga.

여러분은 문화 센터에서 어떤 수업을 듣고 싶어요? 이야기해 보세요.

Các bạn muốn học lớp nào ở trung tâm văn hóa? Hãy thử nói chuyện nhé.

저는 천연 비누 만들기 수업을 듣고 싶어요.

Tôi muốn học lớp làm xà phòng thiên nhiên.

문법

Ngữ pháp
p. 195

동 -는 게 어때요?

Động từ -는 게 어때요?

-는 게 어때요?

권유하거나 조언을 할 때 사용해요.

Dùng khi đề nghị hoặc đưa ra lời khuyên.

윗집 아이들이 너무 뛰어서 잠을 잘 수가 없어요.

Mấy đứa trẻ nhà trên chạy nhảy quá nên tôi không ngủ được.

윗집에 한번 이야기하는 게 어때요?

Bạn thử nói chuyện với nhà trên một lần xem sao?

  • 요즘 기운이 없으니까 건강식품을 먹는 게 어때요?

    Dạo này không có sức nên ăn thực phẩm chức năng thì sao?

  • 한국어 수업을 듣고 한국어능력시험을 보는 게 어때요?

    Học tiếng Hàn rồi thi kỳ thi năng lực tiếng Hàn thì sao?

먹다-> 먹는 게 어때요?
배우다-> 배우는 게 어때요?
공부하다-> 공부하는 게 어때요?
만들다-> 만드는 게 어때요?

저도 노래를 잘 부르고 싶어요.

Tôi cũng muốn hát hay.

그럼 문화 센터에서 노래 교실을 신청하는 게 어때요?

Vậy thì đăng ký lớp học hát ở trung tâm văn hóa thì sao?

1

이 사람들은 고민이 있어요. 좋은 방법을 이야기해 보세요.

Những người này đang có nỗi lo. Hãy đưa ra cách giải quyết tốt nhé.

Q: 한국 요리를 배우고 싶어요.

Tôi muốn học nấu món ăn Hàn Quốc.

A: 그러면 요리 교실에 가는 게 어때요? 아니면 친구에게 배우는 게 어때요?

Vậy thì đi đến lớp học nấu ăn thì sao? Hoặc học từ bạn bè thì sao?

  1. 1)

    여행을 어디로 갈지 모르겠다

    Tôi không biết nên đi du lịch ở đâu

    제주도에 가다

    Đi đảo Jeju

    고향에 다녀오다

    Về thăm quê

  2. 2)

    친구를 많이 사귀고 싶다

    Tôi muốn kết bạn nhiều

    모임에 가 보다

    Thử đi đến các buổi gặp mặt

    에스엔에스(SNS)를 하다

    Sử dụng mạng xã hội (SNS)

  3. 3)

    요즘 몸이 자주 아프다

    Dạo này tôi hay bị ốm

    운동을 하다

    Tập thể dục

    몸에 좋은 음식을 먹다

    Ăn thức ăn tốt cho sức khỏe

2

이 사람들에게 좋은 방법을 이야기해 보세요.

Hãy gợi ý cách hay cho những người này nhé.

  1. 고향이 그리워요.

    Tôi nhớ quê hương.

  2. 오늘 날씨가 아주 좋아요.

    Hôm nay thời tiết rất đẹp.

  3. 좋은 회사를 찾고 싶어요.

    Tôi muốn tìm một công ty tốt.

p. 196

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

컴퓨터로 문화 센터 수업을 어떻게 신청해요?

Bạn đăng ký lớp học ở trung tâm văn hóa bằng máy tính như thế nào?

  1. 1

    인터넷으로 알아보다

    tìm hiểu trên Internet

  2. 2

    프로그램을 선택하다

    chọn chương trình

  3. 3

    시간을 확인하다

    kiểm tra thời gian

  4. 4

    홈페이지에서 회원 가입을 하다

    đăng ký thành viên trên trang chủ

  5. 5

    수강 신청을 하다

    đăng ký lớp học

  6. 6

    수강료를 결제하다

    thanh toán học phí

  7. 7

    수업을 듣다

    tham gia lớp học

컴퓨터로 문화 센터 수업을 어떻게 신청해요?

Bạn đăng ký lớp học ở trung tâm văn hóa bằng máy tính như thế nào?

인터넷으로 알아보고 홈페이지에서 회원 가입을 해요.

Tôi tìm hiểu trên Internet rồi đăng ký thành viên trên trang chủ.

여러분은 한국어 수업을 신청할 때 어떻게 신청했어요?

Khi đăng ký lớp tiếng Hàn, các bạn đã đăng ký như thế nào?

저는 홈페이지에서 프로그램을 찾아보고 신청했어요.

Tôi đã tìm chương trình trên trang chủ rồi đăng ký.

문법

Ngữ pháp
p. 197

형-어 보이다

Hình-어 보이다

-어 보이다

사람이나 사물의 상황을 보고 짐작이나 느낌을 말할 때 사용해요.

Dùng khi nhìn vào tình trạng của người hay sự vật rồi nói lên sự phỏng đoán hoặc cảm nhận.

  • 가: 제가 이 음식을 만들었어요. 나: 아주 맛있어 보여요.

    가: Món ăn này là tôi làm đấy. 나: Trông ngon lắm.

  • 회사에 일이 많아요? 요즘 피곤해 보여요.

    Ở công ty có nhiều việc lắm à? Dạo này trông bạn mệt mỏi quá.

  • 백화점에서 파는 물건들은 모두 좋아 보여요.

    Đồ bán trong trung tâm thương mại nhìn cái nào cũng trông có vẻ tốt.

높다-> 높아 보이다
비싸다-> 비싸 보이다
적다-> 적어 보이다
넓다-> 넓어 보이다
피곤하다-> 피곤해 보이다
친절하다-> 친절해 보이다

아이

엄마, 이 수업이 재미있어 보여요.

Mẹ ơi, lớp học này trông có vẻ thú vị.

엄마

인터넷으로 문화 센터 수업을 알아볼까?

Mình tìm hiểu các lớp học của trung tâm văn hóa trên Internet nhé?

1

다음 그림을 보고 이야기해 보세요.

Hãy xem hình sau và cùng nói chuyện nhé.

Q: 저는 요가 수업을 들어요.

Tôi học lớp yoga.

A: 요가 수업이 재미있어 보여요.

Lớp yoga trông có vẻ thú vị.

  1. 1)

    어제 머리 스타일을 바꾸었다

    Hôm qua đã đổi kiểu tóc

    젊다

    Trẻ trung

    깔끔하다

    Gọn gàng

  2. 2)

    이번 여름에 고향에 가다

    Mùa hè này về quê

    기분이 좋다

    Tâm trạng vui

    행복하다

    Hạnh phúc

  3. 3)

    밤까지 일을 하다

    Làm việc đến khuya

    피곤하다

    Mệt mỏi

    힘들다

    Vất vả

2

어때 보여요? 친구와 이야기해 보세요.

Trông thế nào? Hãy cùng trò chuyện với bạn nhé.

  1. 옆 친구를 보세요. 오늘 기분이 어때 보여요?

    Hãy nhìn người bạn bên cạnh. Hôm nay tâm trạng của bạn ấy trông thế nào?

  2. 2단계 책 앞의 배운 문법을 다시 보세요. 어때 보여요?

    Hãy xem lại ngữ pháp đã học ở phần đầu sách 2단계. Bạn thấy thế nào?

  3. 휴가 갔을 때 사진을 보세요. 어때 보여요?

    Hãy xem những bức ảnh chụp khi đi nghỉ. Trông thế nào?

p. 198

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

이링 씨와 왕훈 씨가 문화 센터 수업에 대해 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

이링 và 왕훈 đang nói chuyện về lớp học ở trung tâm văn hóa. Hãy thử nói chuyện như sau.

이링

오늘 문화 센터 팸플릿을 봤어요. 저도 하나 배우면 좋겠는데 어떤 수업을 신청하면 좋을까요?

Hôm nay tôi đã xem tờ rơi của trung tâm văn hóa. Tôi cũng muốn học một môn gì đó, không biết nên đăng ký lớp nào nhỉ?

왕훈

저도 문화 센터에서 수업을 많이 들었는데 도움이 되고 아주 좋았어요. 이링 씨는 운동을 좋아하니까 요가를 배우는 게 어때요?

Tôi cũng đã học nhiều lớp ở trung tâm văn hóa, rất hữu ích và thú vị. 이링 thích vận động nên học yoga thì sao?

이링

아, 좋은 생각이에요. 저도 요가 수업이 재미있어 보였어요. 어렵지는 않겠죠? 선착순 모집이니까 집에 가서 빨리 신청해야겠어요.

À, ý hay đấy. Tôi cũng thấy lớp yoga trông có vẻ thú vị. Chắc không khó đâu nhỉ? Vì đăng ký theo thứ tự nên về nhà tôi phải đăng ký nhanh mới được.

왕훈

초급반이니까 어렵지 않을 거예요. 저도 빨리 재미있는 수업을 찾아봐야겠어요.

Vì là lớp sơ cấp nên sẽ không khó đâu. Tôi cũng phải nhanh chóng tìm một lớp thú vị mới được.

  1. 1)

    운동을 좋아하니까 요가를 배우다

    Vì thích vận động nên học yoga

    요가 수업이 재미있다

    Lớp yoga thú vị

  2. 2)

    요리에 관심이 있으니까 한식 강좌를 신청하다

    Vì quan tâm đến nấu ăn nên đăng ký lớp món Hàn

    한식 요리 수업이 좋다

    Lớp dạy nấu món Hàn hay

2

여러분은 어떤 수업을 신청했어요? 어떤 수업을 신청하고 싶어요? 친구와 이야기해 보세요.

Các bạn đã đăng ký lớp nào? Bạn muốn đăng ký lớp nào? Hãy cùng trò chuyện với bạn nhé.

어떤 수업을 신청했어요?

Bạn đã đăng ký lớp nào?

만들기를 좋아해서 공예 교실을 신청했어요.

Vì thích làm đồ thủ công nên tôi đã đăng ký lớp thủ công mỹ nghệ.

안젤라 씨가 문화 센터에 갔어요. 잘 듣고 답해 보세요.

안젤라 đã đến trung tâm văn hóa. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.

직원(남)

어떻게 오셨어요?

Chị đến có việc gì ạ?

안젤라(여)

천연 비누 만들기 수업을 신청하려고 하는데요.

Tôi muốn đăng ký lớp học làm xà phòng thiên nhiên.

직원(남)

네, 저희 센터에는 천연 비누 만들기 수업이 세 개 있습니다. 먼저 시간표부터 확인해 보세요.

Vâng, ở trung tâm chúng tôi có ba lớp làm xà phòng thiên nhiên. Trước hết chị hãy xem qua thời khóa biểu nhé.

안젤라(여)

네, 감사합니다. 음…. 여기 화요일 오전 수업이 재미있어 보여요. 모집 기간이 언제까지예요?

Vâng, cảm ơn. Ừm…. Lớp sáng thứ Ba ở đây có vẻ thú vị. Thời gian tuyển sinh đến khi nào ạ?

직원(남)

이번 주 일요일까지입니다. 그런데 선착순 모집이니까 오늘 신청하시는 게 어떠세요?

Đến Chủ nhật tuần này ạ. Nhưng vì tuyển theo thứ tự đăng ký nên chị đăng ký hôm nay luôn thì sao?

안젤라(여)

그럼 오늘 신청할게요.

Vậy hôm nay tôi đăng ký luôn.

직원(남)

네, 여기 신청서 써 주세요. 수업은 다음 달 첫 번째 주부터 시작합니다.

Vâng, chị viết đơn đăng ký ở đây giúp tôi. Lớp học sẽ bắt đầu từ tuần đầu tiên của tháng sau.

들은 내용과 같은 것을 고르세요.

Hãy chọn nội dung giống với những gì đã nghe.

  1. 홈페이지에서 신청해야 돼요.

    Phải đăng ký trên trang web.

  2. 일요일 수업은 신청이 끝났어요.

    Lớp Chủ nhật đã hết hạn đăng ký.

  3. 안젤라 씨는 일요일 수업을 신청할 거예요.

    안젤라 sẽ đăng ký lớp Chủ nhật.

  4. 천연 비누 만들기 수업은 모두 세 개예요.

    Có tất cả ba lớp làm xà phòng thiên nhiên.

  1. 2)

    안젤라 씨가 신청한 수업은 언제 시작해요?

    Lớp mà 안젤라 đăng ký bắt đầu khi nào?

p. 199

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

주민 센터 문화 강좌 수강생 모집

Tuyển sinh học viên lớp văn hóa tại trung tâm hành chính phường

• 접수 기간: 매달 25일~28일

• Thời gian tiếp nhận: từ ngày 25 đến ngày 28 hàng tháng

• 접수 방법: 방문 접수 또는 이메일 접수(j123@gcf.or.kr)

• Cách đăng ký: đăng ký trực tiếp hoặc qua email (j123@gcf.or.kr)

• 수강료: 무료(교재비 1만 원, 재료비 별도)

• Học phí: miễn phí (phí giáo trình 10.000 won, phí nguyên liệu tính riêng)

문의: 033-222-1234

Liên hệ: 033-222-1234

강좌명 | 대상 | 시간 | 강의실 | 인원

Tên lớp | Đối tượng | Thời gian | Phòng học | Số lượng

맛있는 커피 (바리스타 자격증 과정) | 성인 | 화 9-11시 | 101호 | 15명

Cà phê ngon (Khóa học chứng chỉ Barista) | Người lớn | Thứ Ba 9-11 giờ | Phòng 101 | 15 người

컴퓨터 기초 | 초등학생 | 월~금 14-15시 | 102호 | 15명

Tin học cơ bản | Học sinh tiểu học | Thứ Hai~Sáu 14-15 giờ | Phòng 102 | 15 người

컴퓨터 (컴퓨터 활용 능력 자격증 과정) | 중·고등학생 및 성인 | 월~금 17-18시 | 103호 | 15명

Tin học (Khóa học chứng chỉ kỹ năng ứng dụng máy tính) | Học sinh THCS, THPT và người lớn | Thứ Hai~Sáu 17-18 giờ | Phòng 103 | 15 người

생활 영어 | 성인 | 화, 목 20-21시 | 201호 | 15명

Tiếng Anh giao tiếp | Người lớn | Thứ Ba, Năm 20-21 giờ | Phòng 201 | 15 người

  1. 1)

    강좌 신청은 언제 해야 돼요?

    Phải đăng ký khóa học vào khi nào?

  2. 2)

    강좌 신청은 어떻게 해요?

    Đăng ký khóa học bằng cách nào?

강좌에 대한 설명으로 맞으면 ○, 틀리면 × 하세요.

Hãy đánh dấu ○ nếu phần mô tả về khóa học đúng, × nếu sai.

  1. '컴퓨터 기초'는 어른도 신청할 수 있어요. ( )

    Người lớn cũng có thể đăng ký khóa 'Tin học cơ bản'. ( )

    ( O / X )
  2. '맛있는 커피'는 재료비가 무료예요. ( )

    Khóa 'Cà phê ngon' miễn phí tiền nguyên liệu. ( )

    ( O / X )
  3. '생활 영어'는 일주일에 두 번 수업이 있어요. ( )

    Khóa 'Tiếng Anh sinh hoạt' có hai buổi học một tuần. ( )

    ( O / X )
2

여러분이 수강하고 싶은 강좌와 그 이유를 써 보세요.

Hãy viết về khóa học mà bạn muốn đăng ký và lý do.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 200

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

문화가 있는 날

Ngày có văn hóa

문화가 있는 날

Ngày có văn hóa

매달 마지막 주 수요일은 문화가 있는 날입니다. 문화가 있는 날에는 영화관, 공연장, 박물관, 미술관, 스포츠 시설 등 전국에 있는 문화 시설을 할인된 가격이나 무료로 즐길 수 있습니다. 그리고 지역마다 특색 있는 프로그램이 있어서 한국의 다양한 문화를 경험할 수 있습니다. 또한 이날에는 밤에 문을 여는 문화 시설도 있습니다. 그래서 평소에 일 때문에 문화를 즐기지 못한 사람들은 이날 문화 시설을 이용합니다.

Thứ Tư tuần cuối cùng của mỗi tháng là Ngày có văn hóa. Vào Ngày có văn hóa, bạn có thể thưởng thức các cơ sở văn hóa trên toàn quốc như rạp chiếu phim, nhà hát biểu diễn, viện bảo tàng, phòng triển lãm mỹ thuật, các cơ sở thể thao,... với giá ưu đãi hoặc miễn phí. Ngoài ra, mỗi khu vực còn có những chương trình mang nét đặc trưng riêng nên bạn có thể trải nghiệm văn hóa đa dạng của Hàn Quốc. Hơn nữa, vào ngày này còn có những cơ sở văn hóa mở cửa cả buổi tối. Vì vậy, những người thường ngày không thể thưởng thức văn hóa do bận công việc sẽ sử dụng các cơ sở văn hóa vào ngày này.

  1. 1)

    문화가 있는 날은 언제예요?

    Ngày có văn hóa là khi nào?

  2. 2)

    문화가 있는 날에는 무엇을 할 수 있어요?

    Vào Ngày có văn hóa, bạn có thể làm gì?

  3. 3)

    여러분은 문화가 있는 날에 무엇을 하고 싶어요?

    Bạn muốn làm gì vào Ngày có văn hóa?

듣기

Nghe
p. 201
  • 요가

    Yoga

  • 웰빙 댄스

    Khiêu vũ dưỡng sinh

  • 천연 비누

    Xà phòng thiên nhiên

  • 도자기

    Đồ gốm sứ

  • 어학

    Ngoại ngữ

  • 자격증

    Chứng chỉ

  • 미용

    Làm đẹp

  • 노래 교실

    Lớp học hát

  • 음악 교실

    Lớp học nhạc

  • 요리 교실

    Lớp học nấu ăn

  • 인터넷으로 알아보다

    Tìm hiểu qua mạng

  • 프로그램을 선택하다

    Chọn chương trình

  • 시간을 확인하다

    Kiểm tra thời gian

  • 홈페이지

    Trang chủ (website)

  • 회원 가입을 하다

    Đăng ký thành viên

  • 수강 신청을 하다

    Đăng ký học

  • 수강료를 결제하다

    Thanh toán học phí

  • 수업을 듣다

    Tham gia lớp học

  • 팸플릿

    Tờ rơi (giới thiệu)

  • 도움이 되다

    Có ích, hữu ích

  • 선착순

    Theo thứ tự đăng ký trước

  • 강좌

    Khóa học

  • 접수

    Tiếp nhận, đăng ký

  • 별도

    Riêng (tính phí riêng)

  • 바리스타

    Nhân viên pha chế (barista)

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay