Lớp 2 · Bài 16

그 행사에는 가족이나 친구를 데려가도 되거든요

Sự kiện đó được phép dẫn theo gia đình hoặc bạn bè mà.

그 행사에는 가족이나 친구를 데려가도 되거든요

Sự kiện đó được phép dẫn theo gia đình hoặc bạn bè mà.

이 포스터와 게시판에서 어떤 소식을 알 수 있어요?

Bạn có thể biết được những thông tin gì qua áp phích và bảng thông báo này?

여러분은 여러 소식들을 어떻게 알아요?

Các bạn thường biết được các tin tức bằng cách nào?

p. 174

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

포스터를 보고 축제에 대해 이야기해 보세요.

Hãy xem áp phích và nói chuyện về lễ hội nhé.

한마음 걷기 축제

Lễ hội đi bộ Đồng tâm (한마음)

10월 29일(금)

Ngày 29 tháng 10 (Thứ Sáu)

09:00~14:00

09:00~14:00

대상 내·외국인

Đối tượng: người Hàn Quốc và người nước ngoài

참가비 무료 (기념품 제공)

Phí tham gia: miễn phí (có tặng quà lưu niệm)

준비물 운동화, 물

Vật dụng cần chuẩn bị: giày thể thao, nước

문화 공연 가수 및 댄스팀 공연

Biểu diễn văn hóa: ca sĩ và nhóm nhảy biểu diễn

체험거리 컵, 부채 만들기

Hoạt động trải nghiệm: làm cốc, làm quạt

장소 상암동 월드컵 경기장

Địa điểm: Sân vận động World Cup 상암동

오시는 길 버스 571, 271, 7715, 7011, 9711번

Đường đi: Xe buýt số 571, 271, 7715, 7011, 9711

지하철 6호선 상암 월드컵 경기장역 1번 출구

Tàu điện ngầm tuyến số 6, ga Sân vận động World Cup 상암, cửa số 1

신청 및 문의 http://togetherwalk.co.kr,

Đăng ký và hỏi thông tin: http://togetherwalk.co.kr,

02-522-8822

02-522-8822

주최 서울출입국·외국인청

Tổ chức: Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài Seoul

후원 법무부

Tài trợ: Bộ Tư pháp

상암 월드컵 경기장에서 한마음 걷기 축제를 해요. 이 행사에는 한국 사람, 외국 사람 모두 참가할 수 있어요.

Lễ hội đi bộ Đồng tâm được tổ chức tại Sân vận động World Cup 상암. Cả người Hàn Quốc và người nước ngoài đều có thể tham gia sự kiện này.

여러분이 경험한 행사에 대해 이야기해 보세요.

Hãy nói về những sự kiện mà các bạn đã từng trải nghiệm.

저는 아이와 함께 어린이날 행사에 참가했어요. 여러 가지 체험거리도 있어서 재미있었어요.

Tôi đã tham gia sự kiện Ngày Thiếu nhi cùng với con. Có nhiều hoạt động trải nghiệm nên rất vui.

문법

Ngữ pháp
p. 175

동-(으)ㄹ

Động từ -(으)ㄹ

-을

뒤에 오는 명사를 수식하며 미래에 일어날 상황이나 추측, 예정, 의도 등을 나타낼 때 사용해요.

Dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau và diễn tả tình huống sẽ xảy ra trong tương lai, hoặc thể hiện sự suy đoán, dự định, ý định.

세계인의 날 행사에 참가할 사람 있어요?

Có ai sẽ tham gia sự kiện Ngày Công dân Thế giới không?

저요. 그런데 가족하고 같이 가도 돼요?

Tôi ạ. Nhưng tôi đi cùng gia đình có được không?

  • 가: 다음 학기에도 한국어 수업을 들을 계획이에요?

    가: Học kỳ sau bạn cũng có kế hoạch học lớp tiếng Hàn không?

  • 나: 네, 신청하려고 해요.

    나: Vâng, tôi định đăng ký.

  • 내년부터 아르바이트를 생각이에요.

    Từ năm sau tôi định làm thêm.

  • 결혼식 갈 때 입을 옷 좀 사고 싶어요.

    Tôi muốn mua đồ để mặc khi đi dự đám cưới.

먹다-> 먹을
찍다-> 찍을
가다->
보내다-> 보낼
1

여행 계획표를 보고 계획을 이야기해 보세요.

Hãy xem lịch trình du lịch và nói về kế hoạch.

Q: 보기

Ví dụ

A: 21일 11시에 갈 곳은 제주박물관이에요.

Nơi sẽ đi lúc 11 giờ ngày 21 là Bảo tàng Jeju.

  1. 1)

    13:00 점심(고기국수)

    13:00 Ăn trưa (mì thịt)

  2. 2)

    15:00 동문 시장 구경

    15:00 Tham quan chợ Dongmun

  3. 3)

    6:30 한라산 국립 공원

    6:30 Vườn quốc gia Hallasan

  4. 4)

    13:00 점심(해물된장찌개)

    13:00 Ăn trưa (canh tương hải sản)

    15:00 민속촌

    15:00 Làng dân tộc

2

친구에게 계획을 물어보고 여러분의 계획도 이야기해 보세요.

Hãy hỏi bạn về kế hoạch và cũng kể về kế hoạch của mình.

  1. 주말에 할 일

    Việc sẽ làm vào cuối tuần

  2. 생일 파티에 친구나 동료를 초대해서 함께 먹을 음식

    Món ăn sẽ cùng thưởng thức khi mời bạn bè hoặc đồng nghiệp đến tiệc sinh nhật

  3. 고향에 갈 때 가족에게 줄 선물

    Quà sẽ tặng cho gia đình khi về quê

p. 176

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

게시판에서 무엇을 알 수 있어요?

Bạn có thể biết được điều gì từ bảng thông báo?

  • 주민 모임이 열리다

    Có buổi họp cư dân

  • 엘리베이터를 이용할 수 없다

    Không thể sử dụng thang máy

  • 단수가 되다

    Bị cúp nước

  • 동호회 회원을 모집하다

    Tuyển thành viên câu lạc bộ

  • 잃어버린 물건을 찾다

    Tìm đồ vật bị mất

  • 직원을 뽑다

    Tuyển nhân viên

어떤 사람이 잃어버린 지갑을 찾고 있어요.

Có người đang tìm chiếc ví bị mất.

여러분은 게시판에서 어떤 소식을 봤어요?

Các bạn đã thấy thông tin gì trên bảng thông báo?

저는 게시판에서 동호회 회원 모집 알림을 봤어요. 축구 동호회에서 회원을 모집해요.

Tôi đã thấy thông báo tuyển thành viên câu lạc bộ trên bảng thông báo. Câu lạc bộ bóng đá đang tuyển thành viên.

문법

Ngữ pháp
p. 177

동·형 -거든요(이유)

Động từ · Tính từ -거든요 (lý do)

동/형

-거든요

구어에서 이유나 사실을 간단하게 말할 때 사용해요.

Được dùng trong văn nói khi muốn nói ngắn gọn về lý do hoặc một sự thật.

왜 계단으로 올라가요?

Sao bạn lại đi cầu thang bộ vậy?

오늘 엘리베이터 정기 점검을 해서 엘리베이터를 이용할 수 없거든요.

Hôm nay kiểm tra định kỳ thang máy nên không sử dụng được thang máy.

  • 오늘 라흐만 씨가 회사에 못 와요. 부모님이 한국에 오시거든요.

    Hôm nay anh 라흐만 không thể đến công ty. Vì bố mẹ anh ấy sang Hàn Quốc.

  • 보부르 씨는 한국어를 잘 못해요. 지난주에 한국에 왔거든요.

    Anh 보부르 chưa nói tiếng Hàn giỏi lắm. Vì tuần trước anh ấy mới sang Hàn Quốc.

먹다-> 먹거든요
좋다-> 좋거든요
가다-> 가거든요
크다-> 크거든요

지금 뭐 해요?

Bây giờ bạn đang làm gì vậy?

이력서를 쓰고 있어요. 게시판에서 직원 채용 공고를 봤거든요.

Tôi đang viết sơ yếu lý lịch. Vì tôi thấy thông báo tuyển nhân viên trên bảng thông báo.

1

무슨 일이 있어요? 그 이유는 뭐예요?

Có chuyện gì vậy? Lý do là gì?

Q: 라흐만 씨, 많이 피곤해요?

Anh 라흐만, anh mệt lắm hả?

A: 네, 아침에 일찍 일어났거든요.

Vâng, vì sáng nay tôi dậy sớm.

  1. 보기

    아침에 일찍 일어나다

    sáng dậy sớm

    주말에 근무하다

    cuối tuần đi làm

    요즘 일이 많다

    dạo này có nhiều việc

  2. 1

    시험이 있다

    có kỳ thi

    숙제가 많다

    có nhiều bài tập

    밤 늦게까지 공부하다

    học đến tận khuya

2

다음에 대해 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nói chuyện với bạn về nội dung sau.

Q: 어떤 음식을 좋아해요?

Bạn thích món ăn nào?

A: 저는 떡볶이를 좋아해요. 제가 매운 음식을 좋아하거든요.

Tôi thích 떡볶이. Vì tôi thích món cay.

  1. 1

    어떤 음식을 좋아해요?

    Bạn thích món ăn nào?

  2. 2

    운동을 자주 해요?

    Bạn có hay tập thể dục không?

  3. 3

    휴가에 뭘 하고 싶어요?

    Vào kỳ nghỉ bạn muốn làm gì?

  4. 4

    누구를 제일 만나고 싶어요?

    Bạn muốn gặp ai nhất?

p. 178

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

이링 씨가 왕훈 씨에게 행사 소식에 대해 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

이링 đang nói chuyện với 왕훈 về tin tức sự kiện. Hãy thử nói theo mẫu sau.

이링

왕훈 씨, 다음 주에 한마음 걷기 축제에 같이 갈래요? 가족이나 친구를 데려가도 되거든요.

왕훈 ơi, tuần sau bạn có muốn cùng đi Lễ hội đi bộ Hanmaeum với mình không? Vì có thể dẫn theo gia đình hoặc bạn bè nữa đấy.

왕훈

거기 가서 뭐 하는 거예요?

Đến đó thì làm gì vậy?

이링

여러 사람들이 모여서 함께 걷는 거예요. 또 공연도 볼 수 있고, 여러 가지 체험거리도 있어요.

Là nhiều người tụ họp lại và cùng nhau đi bộ. Ngoài ra còn có thể xem biểu diễn và có nhiều hoạt động trải nghiệm nữa.

왕훈

재미있겠어요. 뭘 준비해야 돼요?

Nghe có vẻ thú vị đấy. Mình cần chuẩn bị gì không?

이링

특별히 준비할 건 없어요. 도시락하고 마실 물은 거기서 줄 거예요.

Không cần chuẩn bị gì đặc biệt đâu. Cơm hộp và nước uống ở đó sẽ phát cho mình.

  1. 1)

    한마음 걷기 축제

    Lễ hội đi bộ Hanmaeum

    여러 사람들이 모여서 함께 걷다

    Nhiều người tụ họp lại và cùng nhau đi bộ

  2. 2)

    세계인의 날 행사

    Sự kiện Ngày Công dân Thế giới

    여러 나라 사람들이 모여서 서로의 문화를 소개하다

    Người dân từ nhiều nước tụ họp lại và giới thiệu văn hóa của nhau

2

여러분도 친구와 같이 가고 싶은 행사가 있어요? 친구에게 이야기해 보세요.

Các bạn có sự kiện nào muốn đi cùng bạn bè không? Hãy thử nói chuyện với bạn của mình nhé.

한마음 걷기 축제를 해요. 잘 듣고 답해 보세요.

Lễ hội đi bộ Hanmaeum đang được tổ chức. Hãy nghe kỹ và trả lời.

진행자(남)

안녕하십니까. 2021년 한마음 걷기 축제에 와 주신 여러분 반갑습니다. 올해도 많은 프로그램을 준비했거든요. 먼저 여러분도 잘 아시는 뮤지컬 배우와 아이돌 그룹의 공연이 있을 예정입니다. 오른쪽에서는 무료 진료와 건강 상담을 받을 수도 있고요, 왼쪽에서는 여러 나라의 전통 의상을 체험할 수도 있습니다. 그리고 걷기 축제에 참여하신 모든 분들께 기념품도 드립니다. 자, 그럼 다 같이 준비 운동을 한 다음에 걸어가 볼까요?

Xin chào quý vị. Rất vui được đón tiếp quý vị đã đến với Lễ hội đi bộ Hanmaeum năm 2021. Năm nay chúng tôi cũng đã chuẩn bị rất nhiều chương trình. Trước hết, sẽ có buổi biểu diễn của các diễn viên nhạc kịch và nhóm nhạc thần tượng mà quý vị đều biết rõ. Ở bên phải, quý vị có thể được khám bệnh miễn phí và tư vấn sức khỏe; ở bên trái, quý vị có thể trải nghiệm trang phục truyền thống của nhiều nước. Ngoài ra, chúng tôi cũng sẽ tặng quà lưu niệm cho tất cả những ai tham gia lễ hội đi bộ. Vậy thì, chúng ta cùng khởi động rồi bắt đầu đi nhé?

  1. 1)

    이 행사의 프로그램이 아닌 것을 고르세요. ① 공연 ② 무료 진료 ③ 고민 상담 ④ 전통 의상 체험

    Hãy chọn nội dung KHÔNG phải là chương trình của sự kiện này. ① Biểu diễn ② Khám bệnh miễn phí ③ Tư vấn tâm sự ④ Trải nghiệm trang phục truyền thống

  1. 2)

    기념품은 누가 받을 수 있어요?

    Ai có thể nhận quà lưu niệm?

p. 179

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

외국인 센터에서는 추석날 저녁에 한가위 외국인 축제를 개최합니다. 이번 축제에는 송편 만들기 행사, 외국인 케이팝(K-pop) 노래 대회, 한국어 퀴즈 대회 등 다양한 행사가 준비되어 있습니다. 국내에 거주하는 외국인이면 누구나 참여 가능합니다. 한가위 외국인 축제의 노래 대회, 퀴즈 대회에 참가할 사람들은 이번 달 말까지 외국인 센터 홈페이지에서 신청하시면 됩니다.

Trung tâm dành cho người nước ngoài sẽ tổ chức Lễ hội Trung thu dành cho người nước ngoài vào tối ngày Tết Trung thu. Trong lễ hội lần này, nhiều chương trình đa dạng đã được chuẩn bị như sự kiện làm bánh songpyeon, cuộc thi hát K-pop dành cho người nước ngoài, cuộc thi đố vui tiếng Hàn, v.v. Bất kỳ người nước ngoài nào đang cư trú tại Hàn Quốc cũng đều có thể tham gia. Những người muốn tham gia cuộc thi hát và cuộc thi đố vui của Lễ hội Trung thu dành cho người nước ngoài có thể đăng ký trên trang web của Trung tâm dành cho người nước ngoài cho đến cuối tháng này.

한가위 외국인 축제

Lễ hội Trung thu dành cho người nước ngoài

송편 만들기 한국어 퀴즈 대회

Làm bánh songpyeon Cuộc thi đố vui tiếng Hàn

외국인 케이팝(K-pop) 노래 대회

Cuộc thi hát K-pop dành cho người nước ngoài

일시 2020년 9월 30일(일) 18:00~21:00

Thời gian: 18:00~21:00 ngày 30/9/2020 (Chủ nhật)

장소 외국인 센터 대강당

Địa điểm: Hội trường lớn Trung tâm dành cho người nước ngoài

참가 신청 기간 2020년 8월 31일 18:00

Thời hạn đăng ký tham gia: đến 18:00 ngày 31/8/2020

신청 방법 외국인 센터 홈페이지에서 신청

Cách đăng ký: Đăng ký trên trang web của Trung tâm dành cho người nước ngoài

행사 문의 외국인 센터 사무국(02-123-4567)

Liên hệ về sự kiện: Văn phòng Trung tâm dành cho người nước ngoài (02-123-4567)

  1. 1)

    이 행사에 참여할 수 있는 사람은 누구예요?

    Những ai có thể tham gia sự kiện này?

  2. 2)

    이 행사에 어떤 프로그램이 있어요?

    Sự kiện này có những chương trình gì?

  3. 3)

    노래 대회나 퀴즈 대회에 참가할 사람은 어떻게 해야 돼요?

    Người muốn tham gia cuộc thi hát hoặc cuộc thi đố vui thì phải làm thế nào?

2

여러분 고향에는 어떤 행사(축제)가 있어요? 그 행사(축제)에 대해서 메모하고, 소개하는 글을 써 보세요.

Ở quê hương của bạn có những sự kiện (lễ hội) nào? Hãy ghi chú về sự kiện (lễ hội) đó và viết một đoạn văn giới thiệu nhé.

  1. 무슨 행사(축제)예요?

    Đó là sự kiện (lễ hội) gì?

  2. 언제 해요?

    Được tổ chức khi nào?

  3. 그 행사(축제)에서 무엇을 보거나 할 수 있어요?

    Ở sự kiện (lễ hội) đó có thể xem hoặc làm những gì?

메모

Ghi chú

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 180

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

세계인의 날

Ngày Thế giới (세계인의 날)

세계인의 날

Ngày Thế giới (세계인의 날)

한국에 사는 이민자가 점점 늘어나면서 이민자와 한국인이 함께 어울리고 소통하는 장이 필요했습니다. 그래서 매년 5월 20일을 ‘세계인의 날(Together day)’로 지정했습니다. 세계인의 날은 한국에 사는 이민자와 한국인이 모두 서로를 이해하고 함께 잘 살아가는 사회를 만들기 위한 날입니다. 세계인의 날에는 다양한 행사가 열립니다. 축하 공연, 전시회, 체험 행사, 세계 민속 공연, 사진 공모전 등 여러 행사가 개최됩니다.

Khi số người nhập cư sinh sống tại Hàn Quốc ngày càng tăng, cần có một nơi để người nhập cư và người Hàn Quốc cùng hòa nhập và giao lưu với nhau. Vì vậy, ngày 20 tháng 5 hằng năm đã được chọn làm 'Ngày Thế giới (Together Day)'. Ngày Thế giới là ngày nhằm xây dựng một xã hội mà người nhập cư và người Hàn Quốc đang sống tại Hàn Quốc cùng hiểu nhau và chung sống tốt đẹp. Vào Ngày Thế giới, nhiều sự kiện đa dạng được tổ chức như biểu diễn chúc mừng, triển lãm, hoạt động trải nghiệm, biểu diễn dân gian thế giới, cuộc thi ảnh, v.v.

  1. 1)

    세계인의 날은 언제예요?

    Ngày Thế giới là ngày nào?

  2. 2)

    세계인의 날에는 어떤 행사를 해요?

    Vào Ngày Thế giới có những sự kiện nào được tổ chức?

  3. 3)

    여러분은 세계인의 날 행사에 참여한 적이 있어요?

    Bạn đã từng tham gia sự kiện Ngày Thế giới bao giờ chưa?

듣기

Nghe
p. 181
  • 포스터

    Áp phích

  • 축제

    Lễ hội

  • 대상

    Đối tượng

  • 참가비

    Phí tham gia

  • 준비물

    Vật dụng cần chuẩn bị

  • 문화 공연

    Biểu diễn văn hóa

  • 체험거리

    Hoạt động trải nghiệm

  • 오시는 길

    Đường đi đến

  • 문의

    Liên hệ (hỏi đáp)

  • 주최

    Đơn vị tổ chức

  • 후원

    Đơn vị tài trợ

  • 게시판

    Bảng thông báo

  • 주민 모임

    Họp dân cư

  • 동호회

    Câu lạc bộ (hội cùng sở thích)

  • 회원

    Hội viên

  • 단수가 되다

    Bị cúp nước

  • 뽑다

    Chọn, tuyển

  • 채용 공고

    Thông báo tuyển dụng

  • 한가위

    Tết Trung thu (한가위)

  • 개최하다

    Tổ chức, mở

  • 노래 대회

    Cuộc thi hát

  • 퀴즈 대회

    Cuộc thi đố vui

  • 거주하다

    Cư trú, sinh sống

  • 참여하다

    Tham gia

  • 가능하다

    Có thể được

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay