Lớp 2 · Bài 11

보름달을 보면서 소원을 빌어요

Vừa ngắm trăng rằm vừa cầu nguyện điều ước

보름달을 보면서 소원을 빌어요

Vừa ngắm trăng rằm vừa cầu nguyện điều ước

이 사람들은 누구예요? 모여서 무엇을 하고 있어요?

Những người này là ai? Họ đang tụ họp lại và làm gì?

여러분 고향에서는 언제 가족이 함께 모여요?

Ở quê hương của các bạn, gia đình thường sum họp vào khi nào?

p. 124

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

명절에 무엇을 해요?

Vào ngày lễ truyền thống, người ta làm gì?

  • 고향에 내려가다

    về quê

  • 친척

    họ hàng

  • 가족이 모이다

    gia đình sum họp

  • 서로 안부를 묻다

    hỏi thăm nhau

  • 성묘를 하다

    đi viếng mộ tổ tiên

  • 차례를 지내다

    làm lễ cúng tổ tiên

  • 윷놀이

    trò chơi Yutnori

  • 연날리기

    thả diều

  • 제기차기

    đá jegi

고향에서 가족과 친척이 모두 모여요.

Ở quê, cả gia đình và họ hàng đều tụ họp lại.

여러분 고향에서는 명절에 무엇을 해요?

Ở quê hương của các bạn, vào ngày lễ truyền thống thường làm gì?

우리 고향에서도 명절에 가족이 모여요. 모여서 맛있는 음식도 먹고 재미있는 놀이도 해요.

Ở quê tôi, vào ngày lễ truyền thống gia đình cũng sum họp. Mọi người tụ họp lại, cùng ăn những món ngon và chơi các trò chơi vui.

문법

Ngữ pháp
p. 125

형-게

Tính từ-게

-게

뒤에 오는 내용의 ‘정도, 방법’ 등을 보충해서 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói bổ sung về ‘mức độ, cách thức’ của nội dung theo sau.

슬기야

맛있게 먹어라.

Hãy ăn ngon miệng nhé.

네, 할머니도 많이 드세요.

Vâng ạ, bà cũng ăn nhiều vào nhé.

  • 가: 머리를 어떻게 해 드릴까요?

    A: Tôi nên làm tóc cho quý khách như thế nào ạ?

  • 나: 날씨가 더우니까 좀 짧게 잘라 주세요.

    B: Vì thời tiết nóng nên xin hãy cắt ngắn một chút.

  • 명절에는 가족들과 모여서 재미있게 놀아요.

    Vào ngày lễ tết, tôi tụ họp với gia đình và chơi vui vẻ.

  • 밤에는 추우니까 옷을 따뜻하게 입어야 해요.

    Ban đêm trời lạnh nên phải mặc quần áo ấm áp.

작다-> 작게
짧다-> 짧게
예쁘다-> 예쁘게
따뜻하다-> 따뜻하게
1

여러분의 생활 습관을 이야기해 보세요.

Hãy thử nói về thói quen sinh hoạt của các bạn.

Q: 늦다 / 일어나다

muộn / thức dậy

A: 저는 주말에 보통 늦게 일어나요.

Cuối tuần tôi thường thức dậy muộn.

  1. 1)

    크다

    to

    듣다

    nghe

  2. 2)

    달다

    ngọt

    마시다

    uống

  3. 3)

    깨끗하다

    sạch sẽ

    청소하다

    dọn dẹp

2

지난 명절에 무엇을 했어요? 어떻게 보냈어요?

Vào dịp lễ tết vừa rồi bạn đã làm gì? Bạn đã trải qua như thế nào?

Q: 지난 명절에 고향 친구들을 초대해서 재미있게 놀았어요.

Vào dịp lễ tết vừa rồi, tôi đã mời bạn bè ở quê đến và chơi rất vui vẻ.

A:

  1. 누구를 만났어요?

    Bạn đã gặp ai?

  2. 무슨 음식을 만들었어요?

    Bạn đã làm món ăn gì?

  3. 무엇을 하면서 보냈어요?

    Bạn đã trải qua thời gian bằng việc làm gì?

p. 126

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

한국의 명절을 알아보세요. 명절에 무엇을 해요?

Hãy tìm hiểu về các ngày lễ tết của Hàn Quốc. Vào ngày lễ tết người ta làm gì?

한국에서는 설날과 추석에 무엇을 해요?

Ở Hàn Quốc, người ta làm gì vào Tết Seollal và Tết Trung thu Chuseok?

설날에는 어른들께 세배를 하고 떡국을 먹어요. 추석에는…

Vào Tết Seollal, người ta lạy chúc Tết người lớn và ăn canh bánh gạo tteokguk. Còn vào Tết Trung thu Chuseok thì…

문법

Ngữ pháp
p. 127

동-으면서

Động từ -으면서

두 가지 이상의 행동이 동시에 일어남을 나타내요.

Diễn tả hai hành động trở lên xảy ra đồng thời.

어젯밤 보름달이 떴는데 봤어요?

Tối qua trăng rằm đã lên, bạn có nhìn thấy không?

네, 한국 친구하고 같이 보름달을 보면서 소원을 빌었어요.

Có, tôi đã cầu nguyện vừa ngắm trăng rằm cùng với một người bạn Hàn Quốc.

-으면서

두 가지 이상의 행동이 동시에 일어남을 나타내요.

Diễn tả hai hành động trở lên xảy ra đồng thời.

어제 친구를 초대해서 뭐 했어요?

Hôm qua bạn mời bạn bè đến rồi đã làm gì?

고향 음식을 먹으면서 이야기를 했어요.

Chúng tôi đã trò chuyện vừa ăn món ăn quê nhà.

  • 저는 음악을 들으면서 공부하는 것을 좋아해요.

    Tôi thích học vừa nghe nhạc.

  • 저는 한국 회사에서 일하면서 한국어도 배우고 있어요.

    Tôi đang học cả tiếng Hàn vừa làm việc ở công ty Hàn Quốc.

먹다-> 먹으면서
읽다-> 읽으면서
듣다-> 들으면서
오다-> 오면서
만나다-> 만나면서
1

명절의 모습이에요. 사람들이 무엇을 해요?

Đây là hình ảnh ngày lễ truyền thống. Mọi người đang làm gì?

Q: 새해 인사를 하다 / 세배를 하다

chúc mừng năm mới / lạy chúc Tết đầu năm

A: 새해 인사를 하면서 세배를 해요.

Người ta lạy chúc Tết đầu năm đồng thời chúc mừng năm mới.

  1. 1)

    떡국을 먹다

    ăn canh bánh gạo tteokguk

    이야기하다

    trò chuyện

  2. 2)

    TV를 보다

    xem TV

    송편을 빚다

    nặn bánh songpyeon

  3. 3)

    부모님 생각을 하다

    nghĩ về bố mẹ

    차례를 지내다

    làm lễ cúng tổ tiên

2

여러분은 두 가지 일을 같이 할 때가 있어요? 이야기해 보세요.

Các bạn có khi nào làm hai việc cùng lúc không? Hãy thử kể cho nhau nghe nhé.

  1. 저는 TV를 보면서 밥을 먹어요.

    Tôi vừa xem TV vừa ăn cơm.

  2. 저는 음악을 들으면서 운동해요.

    Tôi vừa nghe nhạc vừa tập thể dục.

p. 128

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

이링 씨와 팀장님이 명절에 대해 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

이링 và trưởng nhóm đang nói chuyện về ngày lễ. Hãy thử nói theo mẫu sau.

이링

내일부터 설 연휴네요. 팀장님은 이번 연휴에 고향에 가세요?

Từ ngày mai là kỳ nghỉ Tết Seollal rồi nhỉ. Trưởng nhóm có về quê vào kỳ nghỉ lần này không ạ?

팀장

네, 내일 아침 일찍 출발할 거예요. 이링 씨는 어떻게 보낼 거예요?

Có, sáng sớm mai tôi sẽ xuất phát. 이링 sẽ trải qua kỳ nghỉ như thế nào?

이링

저는 고향 친구들을 초대해서 같이 보낼 거예요. 한국 사람들은 보통 뭘 하면서 보내요?

Tôi sẽ mời bạn bè ở quê đến và cùng trải qua kỳ nghỉ. Người Hàn Quốc thường làm gì trong dịp này ạ?

팀장

차례를 지내고 어른들께 세배를 해요. 오랜만에 친척들이 모이니까 명절 음식을 같이 먹으면서 재미있게 보내요.

Chúng tôi làm lễ cúng tổ tiên và lạy chúc Tết người lớn tuổi. Vì lâu rồi họ hàng mới tụ họp nên mọi người cùng ăn món ăn ngày lễ và trải qua thời gian vui vẻ.

  1. 1)

    고향 친구들을 초대해서 같이 보내다

    mời bạn bè ở quê đến và cùng trải qua kỳ nghỉ

    어른들께 세배를 하다

    lạy chúc Tết người lớn tuổi

  2. 2)

    고향의 명절 음식을 만들어 먹다

    làm và ăn món ăn ngày lễ của quê hương

    떡국을 먹다

    ăn canh bánh gạo tteokguk

2

여러분 고향에는 어떤 명절이 있어요? 친구와 이야기해 보세요.

Ở quê hương các bạn có những ngày lễ nào? Hãy nói chuyện với bạn của mình nhé.

라흐만 씨와 제이슨 씨가 명절 연휴 이야기를 해요. 잘 듣고 답해 보세요.

라흐만 và 제이슨 đang nói chuyện về kỳ nghỉ lễ. Hãy nghe kỹ và trả lời nhé.

제이슨(남)

라흐만 씨, 연휴 잘 보냈어요?

라흐만, bạn đã trải qua kỳ nghỉ vui chứ?

라흐만(남)

네, 저는 고향 친구들하고 같이 모여서 고향 음식을 만들어서 먹었어요. 제이슨 씨는요?

Vâng, tôi đã tụ họp cùng bạn bè ở quê, làm món ăn quê hương rồi ăn cùng nhau. Còn 제이슨 thì sao?

제이슨(남)

저는 동료들하고 한옥 마을에 가서 재미있게 보냈어요.

Tôi đã đi làng hanok cùng các đồng nghiệp và có khoảng thời gian rất vui.

라흐만(남)

한옥 마을요? 거기 가서 뭐 했어요?

Làng hanok ư? Đến đó rồi bạn đã làm gì?

제이슨(남)

한복도 입어 보고 송편 만들기 체험이 있어서 송편도 만들어 봤어요. 한국 전통 놀이도 하고요.

Tôi đã thử mặc hanbok, và vì có trải nghiệm làm songpyeon nên tôi cũng thử làm songpyeon. Tôi cũng chơi các trò chơi truyền thống của Hàn Quốc nữa.

라흐만(남)

와, 정말 재미있었겠네요.

Wow, chắc là vui lắm nhỉ.

  1. 1)

    라흐만 씨는 연휴를 어떻게 보냈어요?

    라흐만 đã trải qua kỳ nghỉ như thế nào?

제이슨 씨가 연휴에 하지 않은 것을 고르세요.

Hãy chọn việc mà Jason đã không làm trong kỳ nghỉ lễ.

  1. 한옥 마을에 갔어요.

    Tôi đã đi làng hanok.

  2. 송편을 만들었어요.

    Tôi đã làm bánh songpyeon.

  3. 한복을 입어 봤어요.

    Tôi đã thử mặc hanbok.

  4. 고향 음식을 만들었어요.

    Tôi đã nấu món ăn quê hương.

p. 129

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc bài viết sau và thử trả lời câu hỏi.

한국의 대표적인 명절은 설날과 추석입니다. 설날은 새해가 시작되는 날입니다. 설날에는 보통 가족, 친척들이 모여서 차례를 지내고 윗사람에게 세배를 합니다. 그러면 윗사람은 아랫사람에게 덕담을 하면서 세뱃돈을 줍니다. 설날에는 보통 떡국을 먹습니다.

Những ngày lễ tiêu biểu của Hàn Quốc là Tết Seollal và Chuseok. Seollal là ngày bắt đầu năm mới. Vào Seollal, thường thì gia đình và họ hàng tụ họp, làm lễ cúng tổ tiên và cúi lạy chúc Tết người lớn tuổi. Khi đó, người lớn tuổi vừa nói những lời chúc tốt đẹp vừa cho tiền mừng tuổi cho người nhỏ tuổi hơn. Vào Seollal, mọi người thường ăn canh bánh gạo tteokguk.

추석은 한 해의 농사가 잘 끝난 것을 조상들에게 감사드리는 날입니다. 추석에는 보통 성묘를 가거나 집에서 차례를 지냅니다. 이날에는 송편을 먹고, 보름달을 보면서 소원을 빕니다.

Chuseok là ngày cảm tạ tổ tiên vì việc đồng áng trong năm đã kết thúc tốt đẹp. Vào Chuseok, mọi người thường đi tảo mộ hoặc làm lễ cúng tổ tiên tại nhà. Vào ngày này, người ta ăn bánh songpyeon và ngắm trăng rằm để cầu nguyện điều ước.

  1. 1)

    한국에는 어떤 명절이 있어요?

    Ở Hàn Quốc có những ngày lễ nào?

  2. 3)

    추석은 무슨 날이에요?

    Chuseok là ngày gì?

설날에 하는 것을 모두 고르세요.

Hãy chọn tất cả những việc làm vào dịp Seollal.

  1. 2)

    설날에 하는 것을 모두 고르세요.

    Hãy chọn tất cả những việc làm vào dịp Seollal.

  2. 차례를 지내요.

    Làm lễ cúng tổ tiên.

  3. 세배를 해요.

    Cúi lạy chúc Tết.

  4. 송편을 만들어요.

    Làm bánh songpyeon.

  5. 보름달을 봐요.

    Ngắm trăng rằm.

2

여러분 고향의 명절을 소개해 보세요.

Hãy giới thiệu ngày lễ ở quê hương của các bạn.

명절 이름이 뭐예요?

Tên ngày lễ là gì?

언제예요?

Vào khi nào?

그날 뭐 해요?

Vào ngày đó làm gì?

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 130

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국의 명절

Các ngày lễ truyền thống của Hàn Quốc

요즘 한국 사람들은 설과 추석을 대표적인 명절이라고 생각합니다. 그러나 옛날에는 정월 대보름, 한식, 단오, 동지도 큰 명절이었습니다. 정월 대보름은 음력 1월 15일로 한 해의 첫 보름달이 뜨는 날입니다. 대보름에는 오곡밥과 나물, 호두나 땅콩 같은 부럼을 먹습니다. 한식은 양력 4월 5일이나 6일이고 찬 음식을 먹습니다. 단오는 한 해 농사의 풍년을 바라는 날로 음력 5월 5일입니다. 동지는 일 년 중 밤이 가장 긴 날입니다. 양력 12월 22일이나 23일이고 팥죽을 먹습니다.

Ngày nay, người Hàn Quốc xem Seollal và Chuseok là những ngày lễ truyền thống tiêu biểu. Tuy nhiên, ngày xưa, Rằm tháng Giêng, Hansik, Dano và Đông chí cũng là những ngày lễ lớn. Rằm tháng Giêng là ngày 15 tháng 1 âm lịch, ngày trăng tròn đầu tiên trong năm xuất hiện. Vào Rằm tháng Giêng, người ta ăn cơm ngũ cốc, rau núi/rau trộn và các loại hạt cứng như óc chó hoặc đậu phộng gọi là bureom. Hansik rơi vào ngày 5 hoặc 6 tháng 4 dương lịch, và người ta ăn đồ ăn nguội. Dano là ngày cầu mong mùa màng bội thu trong năm, vào ngày 5 tháng 5 âm lịch. Đông chí là ngày có đêm dài nhất trong năm. Ngày này rơi vào ngày 22 hoặc 23 tháng 12 dương lịch, và người ta ăn cháo đậu đỏ.

  1. 1)

    정월 대보름에는 무엇을 먹어요?

    Vào Rằm tháng Giêng, người ta ăn gì?

  2. 2)

    단오는 언제예요?

    Dano là khi nào?

  3. 3)

    여러분 고향에는 어떤 명절이 있어요?

    Ở quê hương của các bạn có những ngày lễ truyền thống nào?

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 131
  • 고향에 내려가다

    về quê

  • 친척

    họ hàng

  • 가족이 모이다

    gia đình tụ họp

  • 서로 안부를 묻다

    hỏi thăm nhau

  • 성묘를 하다

    đi viếng mộ tổ tiên

  • 차례를 지내다

    làm lễ cúng tổ tiên

  • 윷놀이

    trò chơi Yutnori

  • 연날리기

    thả diều

  • 제기차기

    đá jegi

  • 설날(음력 1월 1일)

    Tết Seollal (ngày 1 tháng 1 âm lịch)

  • 세배를 하다

    lạy chúc Tết đầu năm

  • 세배를 받다

    nhận lời lạy chúc Tết đầu năm

  • 떡국

    canh bánh gạo

  • 추석(음력 8월 15일)

    Tết Chuseok (ngày 15 tháng 8 âm lịch)

  • 송편을 빚다

    nặn bánh songpyeon

  • 보름달

    trăng rằm

  • 소원을 빌다

    cầu nguyện một điều ước

  • 대표적

    tiêu biểu

  • 덕담

    lời chúc tốt đẹp

  • 한 해

    một năm

  • 농사

    việc làm nông

  • 조상

    tổ tiên

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay