Lớp 2 · Bài 5

많이 아프면 이 약을 드세요

Nếu đau nhiều thì hãy uống thuốc này

많이 아프면 이 약을 드세요

Nếu đau nhiều thì hãy uống thuốc này

이 사람들은 어디가 아파요?

Những người này bị đau ở đâu?

여러분은 언제 약국에 갔어요?

Bạn đã đến nhà thuốc khi nào?

p. 54

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

어디가 아파요?

Bạn bị đau ở đâu?

어디가 아파요?

Bạn bị đau ở đâu?

열이 나고, 기침을 해요.

Tôi bị sốt và ho.

  • 열이 나다

    bị sốt

  • 머리가 아프다

    đau đầu

  • 이가 아프다

    đau răng

  • 배가 아프다/설사를 하다

    đau bụng / bị tiêu chảy

  • 콧물이 나다

    bị chảy nước mũi

  • 기침을 하다

    bị ho

  • 목이 붓다

    bị sưng họng

  • 팔이 부러지다

    bị gãy tay

  • 다리를 다치다

    bị thương ở chân

여러분은 언제, 어디가 아팠어요? 이야기해 보세요.

Bạn đã bị đau khi nào, ở đâu? Hãy thử kể xem.

지난 주말에 축구를 했어요. 운동장에서 넘어져서 다리를 다쳤어요.

Cuối tuần trước tôi đã đá bóng. Tôi bị ngã ở sân vận động nên bị thương ở chân.

문법

Ngữ pháp
p. 55

동/형 -으면

Động từ/Tính từ -으면

동/형

-으면

앞 내용이 뒤 내용의 조건이나 가정이 될 때 사용해요.

Dùng khi nội dung phía trước là điều kiện hoặc giả định cho nội dung phía sau.

머리가 아프고 열이 나요.

Tôi bị đau đầu và sốt.

많이 아프면 병원에 가 보세요.

Nếu đau nhiều thì hãy đi bệnh viện đi.

  • 가: 가족들이 한국에 오면 뭐 하고 싶어요?

    가: Nếu gia đình đến Hàn Quốc thì bạn muốn làm gì?

  • 나: 같이 제주도에 가고 싶어요.

    나: Tôi muốn cùng đi đảo 제주도.

  • 시간이 있으면 밥 먹을까요?

    Nếu thời gian thì mình đi ăn cơm nhé?

  • 방학을 하면 고향에 가서 부모님을 만날 거예요.

    Nếu được nghỉ học thì tôi sẽ về quê thăm bố mẹ.

먹다-> 먹으면
있다-> 있으면
다치다-> 다치면
만들다-> 만들면
1

이 사람들은 고민이 있어요. 좋은 방법을 이야기해 주세요.

Những người này đang có nỗi lo. Hãy nói cho họ một cách hay nhé.

Q: 어제부터 기침을 계속 하다

Từ hôm qua bị ho liên tục

A: 기침을 계속 하면 따뜻한 차를 마셔 보세요.

Nếu ho liên tục thì hãy thử uống trà ấm xem.

  1. 1)

    요즘 배가 많이 나오다

    Dạo này bụng to ra nhiều

    자전거를 타다

    Đạp xe đạp

  2. 2)

    요즘 밤에 잠이 안 오다

    Dạo này ban đêm không ngủ được

    커피를 조금만 마시다

    Chỉ uống một chút cà phê thôi

  3. 3)

    자주 다리가 붓다

    Hay bị sưng chân

    마사지를 하다

    Mát-xa

2

여러분은 어떻게 할 거예요? 이야기해 보세요.

Các bạn sẽ làm thế nào? Hãy thử nói xem.

  1. 한국어를 잘하면 뭐 하고 싶어요?

    Nếu giỏi tiếng Hàn thì bạn muốn làm gì?

  2. 가족들이 한국에 오면 뭐 할 거예요?

    Nếu gia đình đến Hàn Quốc thì bạn sẽ làm gì?

  3. 돈이 많으면 뭘 사고 싶어요?

    Nếu có nhiều tiền thì bạn muốn mua gì?

p. 56

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

어디가 아파요? 무슨 약이 필요해요?

Bạn bị đau ở đâu? Cần loại thuốc gì?

열이 나요.

Tôi bị sốt.

그럼 해열제를 드세요.

Vậy thì hãy uống thuốc hạ sốt nhé.

  • 해열제

    thuốc hạ sốt

  • 두통약

    thuốc đau đầu

  • 감기약

    thuốc cảm

  • 소화제

    thuốc tiêu hóa

  • 파스를 붙이다

    dán cao dán

  • 밴드를 붙이다

    dán băng cá nhân

  • 소독약을 바르다

    bôi thuốc sát trùng

  • 연고를 바르다

    bôi thuốc mỡ

여러분은 어디가 아팠어요? 약국에서 무슨 약을 샀어요?

Mọi người đã bị đau ở đâu? Đã mua thuốc gì ở hiệu thuốc?

저는 지난번에 머리가 아파서 두통약을 샀어요.

Lần trước tôi bị đau đầu nên đã mua thuốc đau đầu.

문법

Ngữ pháp
p. 57

동-아서(순차)

동-아서 (tuần tự)

-아서

서로 관련이 있는 두 행동이 시간적으로 이어서 일어남을 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói về hai hành động có liên quan với nhau xảy ra nối tiếp nhau về mặt thời gian.

제이슨 씨, 점심 먹었어요?

제이슨, bạn đã ăn trưa chưa?

네, 편의점에서 도시락을 사서 먹었어요.

Rồi, tôi đã mua cơm hộp ở cửa hàng tiện lợi và ăn.

  • 지난 주말에 친구를 만나서 같이 영화를 봤어요.

    Cuối tuần trước tôi đã gặp bạn và cùng đi xem phim.

  • 저는 집에서 요리해서 먹어요.

    Tôi nấu ăn ở nhà rồi ăn.

오다-> 와서
만나다-> 만나서
만들다-> 만들어서
기다리다-> 기다려서
공부하다-> 공부해서
운동하다-> 운동해서

아침부터 소화가 잘 안 돼요.

Từ sáng đến giờ tôi bị khó tiêu.

약국에 가서 소화제를 사 올게요.

Tôi sẽ đi đến hiệu thuốc mua thuốc tiêu hóa về cho.

1

여러분은 어떻게 해요? 이야기해 보세요.

Các bạn thì làm thế nào? Hãy cùng trò chuyện nhé.

Q: 케이크를 집에서 만들어서 먹어요, 제과점에서 사서 먹어요?

Bạn tự làm bánh kem ở nhà để ăn, hay mua ở tiệm bánh để ăn?

A: 저는 집에서 만들어서 먹어요.

Tôi tự làm ở nhà để ăn.

  1. 보기

    케이크를 먹어요

    Ăn bánh kem

    집에서 만들다

    Tự làm ở nhà

    제과점에서 사다

    Mua ở tiệm bánh

  2. 1)

    음식을 먹어요

    Ăn món ăn

    직접 요리하다

    Tự nấu

    배달시키다

    Gọi giao tận nơi

  3. 2)

    영화를 봐요

    Xem phim

    영화관에 가다

    Đi đến rạp chiếu phim

    내려받다(다운로드 받다)

    Tải về (download)

  4. 3)

    물을 마셔요

    Uống nước

    집에서 끓이다

    Đun ở nhà

    마트에서 사다

    Mua ở siêu thị

2

다음을 친구에게 물어보고 함께 이야기해 보세요.

Hãy hỏi bạn bè những câu sau và cùng nhau trò chuyện nhé.

  1. 아침에 일어나서 제일 먼저 뭐 해요?

    Buổi sáng thức dậy, việc đầu tiên bạn làm là gì?

  2. 수업이 끝난 다음에 집에 가서 뭐 해요?

    Sau khi tan học, bạn về nhà và làm gì?

  3. 친구를 만나서 뭐 해요?

    Gặp bạn bè rồi bạn làm gì?

p. 58

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

약국에서 약사와 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

Trò chuyện với dược sĩ ở hiệu thuốc. Hãy nói chuyện theo mẫu sau.

약사

어떻게 오셨어요?

Anh/Chị đến đây có việc gì ạ?

이링

배가 아프고 설사를 해요.

Tôi bị đau bụng và tiêu chảy.

약사

언제부터 아팠어요?

Anh/Chị bị đau từ khi nào?

이링

오늘 아침부터 아팠어요.

Tôi bị đau từ sáng nay.

약사

그럼 이 약을 지금 드세요. 그래도 계속 아프면 하루에 두 번, 아침과 저녁에 드세요. 그리고 죽을 끓여서 드세요.

Vậy anh/chị uống thuốc này ngay bây giờ. Nếu vẫn còn đau thì uống ngày hai lần, sáng và tối.hãy nấu cháo ăn nhé.

  1. 1)

    배가 아프고 설사를 하다

    Bị đau bụng và tiêu chảy

    하루에 두 번, 아침과 저녁에 먹다, 죽을 끓여서 먹다

    Uống ngày hai lần, sáng và tối, nấu cháo ăn

  2. 2)

    열이 나고 머리가 아프다

    Bị sốt và đau đầu

    병원에 가 보다, 집에 가서 푹 쉬다

    Đi bệnh viện khám, về nhà nghỉ ngơi thật nhiều

2

아파서 약국에 왔어요. 약국에서 약을 사 보세요.

Bị ốm nên đến hiệu thuốc. Hãy thử mua thuốc ở hiệu thuốc nhé.

어떻게 오셨어요?

Anh/chị đến có việc gì ạ?

어디가 아프세요?

Anh/chị bị đau ở đâu ạ?

잠시드 씨가 아파서 약국에 갔어요. 잘 듣고 답해 보세요.

잠시드 bị ốm nên đã đến hiệu thuốc. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.

잠시드(남)

파스 좀 주세요.

Cho tôi xin miếng dán giảm đau.

약사(여)

어디에 붙이실 거예요?

Anh định dán ở đâu ạ?

잠시드(남)

어깨하고 허리요. 어제 무거운 걸 들었어요.

Ở vai và lưng ạ. Hôm qua tôi có nâng đồ nặng.

약사(여)

어떻게 아프세요? 팔 들 수 있어요?

Anh đau như thế nào? Có giơ tay lên được không?

잠시드(남)

네, 그런데 들면 좀 아파요.

Dạ được, nhưng khi giơ lên thì hơi đau.

약사(여)

이거 붙여 보세요.

Anh thử dán cái này xem.

  1. 1)

    잠시드 씨는 어디가 아파요?

    잠시드 bị đau ở đâu?

  2. 2)

    약국에서 어떤 약을 샀어요? ① ② ③ ④

    Anh ấy đã mua loại thuốc nào ở hiệu thuốc? ① ② ③ ④

p. 59

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

약 봉투

Túi đựng thuốc

라민 귀하

Kính gửi 라민

남·여 25세

Nam·Nữ 25 tuổi

용법

Cách dùng

1일 2회(아침, 저녁) 3일분

Ngày 2 lần (sáng, tối) Dùng trong 3 ngày

□ 식전 30분 ☑ 식후 30분

□ Trước ăn 30 phút ☑ Sau ăn 30 phút

□ 식후 즉시 □ 식후 1~2시간

□ Ngay sau khi ăn □ Sau ăn 1~2 tiếng

행복 약국

Nhà thuốc 행복

약 봉투의 내용과 같으면 ○, 다르면 × 하세요.

Nếu giống với nội dung trên túi thuốc thì đánh ○, khác thì đánh ×.

  1. 이 약은 하루에 세 번 먹어요. ( )

    Thuốc này uống ngày ba lần. ( )

    ( O / X )
  2. 이 약은 점심에 먹지 않아요. ( )

    Thuốc này không uống vào buổi trưa. ( )

    ( O / X )
  3. 라민 씨는 스물다섯 살이에요. ( )

    라민 năm nay 25 tuổi. ( )

    ( O / X )
  1. 2)

    이 약은 며칠 동안 먹어요?

    Thuốc này uống trong mấy ngày?

  2. 3)

    이 약은 언제 먹어요?

    Thuốc này uống khi nào?

2

아픈 사람이 인터넷에 질문을 했어요. 어떻게 하면 좋을까요? 댓글을 써 보세요.

Một người bị ốm đã đặt câu hỏi trên mạng. Nên làm thế nào nhỉ? Hãy thử viết bình luận.

  • +

    여러분 안녕하세요? 저는 필리핀에서 온 마리셀이에요. 저에게 한국의 겨울 날씨는 너무 추워요. 그래서 어제부터 기침을 하고 콧물이 나요. 열도 있어요. 어떻게 하면 좋을까요?

    Xin chào mọi người. Tôi là Maricel đến từ Philippines. Đối với tôi, thời tiết mùa đông ở Hàn Quốc quá lạnh. Vì vậy từ hôm qua tôi bị ho và chảy nước mũi. Tôi cũng bị sốt nữa. Tôi nên làm thế nào ạ?

댓글

Bình luận

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 60

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

휴일지킴이 약국

Nhà thuốc trực ngày nghỉ (휴일지킴이 약국)

휴일지킴이 약국

Nhà thuốc trực ngày nghỉ (휴일지킴이 약국)

한국에서는 편의점에서도 해열제, 진통제, 소화제, 감기약, 파스를 살 수 있습니다. 하지만 대부분의 약들은 약국에서 삽니다. 휴일에 약이 필요하면 어떻게 할까요? 그러면 휴일지킴이 약국을 찾아보세요. 휴일지킴이 약국은 휴일에도 문을 엽니다. 휴일지킴이 약국 홈페이지에 접속하면 휴일지킴이 약국을 찾을 수 있습니다. 그리고 필요한 약 정보도 확인할 수 있습니다.

Ở Hàn Quốc, bạn có thể mua thuốc hạ sốt, thuốc giảm đau, thuốc tiêu hóa, thuốc cảm, miếng dán giảm đau tại cửa hàng tiện lợi. Tuy nhiên, hầu hết các loại thuốc đều được mua ở nhà thuốc. Vậy nếu cần thuốc vào ngày nghỉ thì phải làm sao? Khi đó, hãy tìm 휴일지킴이 약국. 휴일지킴이 약국 mở cửa cả vào ngày nghỉ. Bạn có thể tìm 휴일지킴이 약국 bằng cách truy cập trang web của 휴일지킴이 약국. Bạn cũng có thể tra cứu thông tin về các loại thuốc cần thiết.

  1. 1)

    약을 어디에서 살 수 있어요?

    Có thể mua thuốc ở đâu?

  2. 2)

    휴일지킴이 약국은 어떤 약국이에요?

    휴일지킴이 약국 là nhà thuốc như thế nào?

  3. 3)

    여러분 고향에서는 어디에서 약을 살 수 있어요?

    Ở quê hương các bạn, có thể mua thuốc ở đâu?

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 61
  • 열이 나다

    Bị sốt

  • 콧물이 나다

    Bị chảy nước mũi

  • 머리가 아프다

    Bị đau đầu

  • 기침을 하다

    Bị ho

  • 이가 아프다

    Bị đau răng

  • 목이 붓다

    Bị sưng họng

  • 배가 아프다

    Bị đau bụng

  • 설사를 하다

    Bị tiêu chảy

  • 부러지다

    Bị gãy

  • 다치다

    Bị thương

  • 해열제

    Thuốc hạ sốt

  • 두통약

    Thuốc đau đầu

  • 감기약

    Thuốc cảm

  • 소화제

    Thuốc tiêu hóa

  • 파스

    Miếng dán giảm đau

  • 밴드

    Băng cá nhân

  • 붙이다

    Dán

  • 소독약

    Thuốc sát trùng

  • 연고

    Thuốc mỡ

  • 바르다

    Bôi

  • 용법

    Cách dùng

  • Lần

  • Viên

  • 식전

    Trước bữa ăn

  • 식후

    Sau bữa ăn

  • 댓글

    Bình luận

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay