Lớp 1 · Bài 13

버스로 공항에 가요

Đi đến sân bay bằng xe buýt

버스로 공항에 가요

Đi đến sân bay bằng xe buýt

이 사람은 어디에 가요? 무엇을 탔어요?

Người này đang đi đâu? Đã đi bằng gì?

여러분은 오늘 어디에 가요? 어떻게 가요?

Hôm nay các bạn đi đâu? Đi bằng cách nào?

p. 144

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

여러분은 무엇을 타요?

Các bạn đi bằng gì?

  • 자동차

    ô tô

  • 지하철

    tàu điện ngầm

  • 오토바이

    xe máy

  • 걸어서

    đi bộ

  • 자전거

    xe đạp

  • 택시

    taxi

  • 버스

    xe buýt

여러분은 무엇을 자주 타요? 이야기해 보세요.

Các bạn thường đi bằng gì? Hãy cùng nói thử nhé.

문법

Ngữ pháp
p. 145

명으로(수단)

Danh từ + 으로 (phương tiện)

으로(수단)

이동의 교통수단을 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói về phương tiện giao thông để di chuyển.

라민 씨, 학교에 어떻게 와요?

Anh/chị 라민, anh/chị đến trường bằng cách nào?

자전거 와요.

Tôi đến bằng xe đạp.

  • 공항에 택시 가요.

    Tôi đi đến sân bay bằng taxi.

여객선-> 여객선으로
비행기-> 비행기로
버스-> 버스로
지하철-> 지하철로

버스 집에 가요?

Bạn về nhà bằng xe buýt à?

아니요, 지하철 가요.

Không, tôi đi bằng tàu điện ngầm.

1

어디에 어떻게 가요? 이야기해 보세요.

Bạn đi đâu và đi bằng cách nào? Hãy thử nói chuyện xem.

Q: 공원에 어떻게 가요?

Bạn đi đến công viên bằng cách nào?

A: 자전거로 가요.

Tôi đi bằng xe đạp.

  1. 1)

    학교

    trường học

    지하철

    tàu điện ngầm

  2. 2)

    서울

    Seoul

    기차

    tàu hỏa

  3. 3)

    고향(베트남)

    quê hương (Việt Nam)

    비행기

    máy bay

2

여러분은 오늘 어디에 가요? 거기에 어떻게 가요? 이야기해 보세요.

Hôm nay các bạn đi đâu? Các bạn đến đó bằng cách nào? Hãy thử nói chuyện xem.

p. 146

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

어디예요? 여기에서 무엇을 이용해요?

Đây là đâu? Ở đây sử dụng phương tiện gì?

  • 정류장 / 버스

    bến xe buýt / xe buýt

  • 공항 / 비행기

    sân bay / máy bay

  • 지하철역 / 지하철

    ga tàu điện ngầm / tàu điện ngầm

  • 기차역 / 기차

    ga tàu hỏa / tàu hỏa

  • 고속버스 터미널 / 고속버스

    bến xe buýt cao tốc / xe buýt cao tốc

  • 택시 타는 곳 / 택시

    điểm đón taxi / taxi

여러분은 무엇을 자주 이용해요? 이야기해 보세요.

Các bạn thường sử dụng phương tiện gì? Hãy thử nói chuyện xem.

문법

Ngữ pháp
p. 147

동-으러 가다/오다

Động từ-으러 가다/오다

이동의 목적을 나타낼 때 사용해요.

Dùng khi diễn tả mục đích của việc di chuyển.

공원에 가요?

Bạn đi công viên à?

네, 자전거 타러 가요.

Vâng, tôi đi đạp xe.

-으러 가다/오다

이동의 목적을 나타낼 때 사용해요.

Dùng khi diễn tả mục đích của việc di chuyển.

라흐만 씨, 한국에 왜 왔어요?

Anh/chị 라흐만, vì sao anh/chị đến Hàn Quốc?

일하러 왔어요.

Tôi đến để làm việc.

  • 친구들과 식당에 점심을 먹으러 가요.

    Tôi đi ăn trưa ở nhà hàng với bạn bè.

받다-> 받으러 가다
찾다-> 찾으러 가다
사다-> 사러 가다
타다-> 타러 가다
만들다-> 만들러 가다
1

다음 사람들은 어디에 가요? 거기에 왜 가요?

Những người sau đây đi đâu? Vì sao họ đi đến đó?

Q: 제이슨 씨가 어디에 가요? 거기에 왜 가요?

Anh 제이슨 đi đâu? Vì sao anh ấy đi đến đó?

A: 버스 정류장에 가요. 버스를 타러 가요.

Anh ấy đi đến trạm xe buýt. Anh ấy đi để đi xe buýt.

  1. 보기

    제이슨

    제이슨

    버스 정류장

    trạm xe buýt

    버스를 타다

    đi xe buýt

  2. 1)

    이링

    이링

    교실

    lớp học

    수업을 듣다

    nghe học / tham gia buổi học

  3. 2)

    안젤라

    안젤라

    회사

    công ty

    일하다

    làm việc

  4. 3)

    아나이스

    아나이스

    도서관

    thư viện

    책을 빌리다

    mượn sách

2

여러분은 오늘 어디에 가요? 거기에 왜 가요? 이야기해 보세요.

Hôm nay các bạn đi đâu? Vì sao các bạn đi đến đó? Hãy cùng nói chuyện thử nhé.

p. 148

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

잠시드 씨와 보부르 씨가 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

Anh 잠시드 và anh 보부르 đang nói chuyện. Hãy thử nói chuyện như sau.

보부르

잠시드 씨, 어디에 가요?

Anh 잠시드, anh đi đâu vậy?

잠시드

은행에 가요.

Tôi đi đến ngân hàng.

보부르

은행에 왜 가요?

Tại sao bạn đi đến ngân hàng?

잠시드

환전하러 가요.

Tôi đi để đổi tiền.

보부르

그래요? 지하철로 가요?

Vậy à? Bạn đi bằng tàu điện ngầm à?

잠시드

아니요, 버스로 가요.

Không, tôi đi bằng xe buýt.

  1. 1)

    은행

    ngân hàng

    환전하다

    đổi tiền

    버스

    xe buýt

  2. 2)

    우체국

    bưu điện

    소포를 보내다

    gửi bưu kiện

    자전거

    xe đạp

2

여러분도 친구에게 오늘 어디에 가는지 물어보세요.

Các bạn cũng hãy hỏi bạn mình hôm nay đi đâu nhé.

오늘 어디에 가요?

Hôm nay bạn đi đâu?

거기에 어떻게 가요?

Bạn đi đến đó bằng cách nào?

안젤라 씨가 라민 씨와 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

안젤라 đang nói chuyện với 라민. Hãy nghe kỹ rồi trả lời nhé.

라민(남)

안젤라 씨, 어디에 가요?

안젤라, bạn đi đâu vậy?

안젤라(여)

공항에 가요.

Tôi đi sân bay.

라민(남)

공항에 왜 가요?

Tại sao bạn đi sân bay?

안젤라(여)

친구가 한국에 와요. 그래서 친구를 만나러 가요.

Bạn tôi đến Hàn Quốc. Vì vậy tôi đi đón bạn.

라민(남)

그래요? 공항에 어떻게 가요?

Vậy à? Bạn đi sân bay bằng cách nào?

안젤라(여)

공항버스로 가요.

Tôi đi bằng xe buýt sân bay.

  1. 1)

    안젤라 씨는 공항에 왜 가요?

    Tại sao 안젤라 đi sân bay?

  2. 2)

    안젤라 씨는 공항에 어떻게 가요?

    안젤라 đi sân bay bằng cách nào?

p. 149

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc bài viết sau và thử trả lời câu hỏi.

지난 주말에 아들 유진하고 남산에 갔습니다.

Cuối tuần trước, tôi đã đi Nam산 cùng với con trai 유진.

우리는 남산 근처까지 지하철로 갔습니다. 그리고 걸어서 남산으로 올라갔습니다. 조금 힘들었지만 기분은 좋았습니다. 우리는 산책도 하고 사진도 찍었습니다. 그리고 남산 서울 타워 전망대에도 올라갔습니다. 유진은 케이블카를 타고 싶어 했습니다. 그래서 다음에 케이블카를 타러 남산에 다시 갈 겁니다.

Chúng tôi đã đi bằng tàu điện ngầm đến gần Nam산. Rồi đi bộ lên Nam산. Hơi mệt nhưng tâm trạng rất vui. Chúng tôi vừa đi dạo vừa chụp ảnh. Và chúng tôi cũng đã lên đài quan sát của Tháp Seoul Nam산. 유진 muốn đi cáp treo. Vì vậy lần sau chúng tôi sẽ lại đến Nam산 để đi cáp treo.

이 사람은 지난 주말에 누구와 어디에 갔어요?

Cuối tuần trước người này đã đi đâu với ai?

  1. 1)

    이 사람은 지난 주말에 누구와 어디에 갔어요?

    Cuối tuần trước người này đã đi đâu với ai?

맞으면 O, 틀리면 X 하세요.

Nếu đúng thì đánh dấu O, nếu sai thì đánh dấu X.

  1. 두 사람은 남산까지 버스로 갔습니다. ( )

    Hai người đã đi xe buýt đến tận Nam산. ( )

    ( O / X )
  2. 두 사람은 케이블카를 타러 갔습니다. ( )

    Hai người đã đi để đi cáp treo. ( )

    ( O / X )
  3. 두 사람은 남산 서울 타워 전망대에 올라갔습니다. ( )

    Hai người đã lên đài quan sát của Tháp Seoul Nam산. ( )

    ( O / X )
  4. 두 사람은 다시 남산에 갈 겁니다. ( )

    Hai người sẽ lại đi Nam산. ( )

    ( O / X )
2

여러분은 주말에 무엇을 하러 어디에 갔어요? 거기까지 어떻게 갔어요? 글로 써 보세요.

Cuối tuần các bạn đã đi đâu để làm gì? Các bạn đã đi đến đó bằng cách nào? Hãy thử viết thành đoạn văn.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 150

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국의 대중교통 수단

Các phương tiện giao thông công cộng ở Hàn Quốc

한국의 대중교통 수단

Các phương tiện giao thông công cộng ở Hàn Quốc

한국에는 대중교통 수단이 많습니다. 시내버스, 광역 버스/시외버스, 지하철, 택시, 고속버스, 기차가 있습니다. 사람들이 도시 안에서 이동할 때에는 시내버스, 지하철, 택시를 탑니다. 도시 밖으로 나갈 때에는 지하철을 타거나 광역 버스/시외버스를 탑니다. 먼 곳에 갈 때에는 기차나 고속버스를 탑니다. 한국에는 교통 카드가 있어서 버스, 지하철, 택시를 탈 때 편리합니다.

Ở Hàn Quốc có nhiều phương tiện giao thông công cộng. Có xe buýt nội thành, xe buýt liên vùng/xe buýt liên tỉnh, tàu điện ngầm, taxi, xe buýt cao tốc và tàu hỏa. Khi di chuyển trong thành phố, người ta đi xe buýt nội thành, tàu điện ngầm hoặc taxi. Khi đi ra ngoài thành phố, người ta đi tàu điện ngầm hoặc đi xe buýt liên vùng/xe buýt liên tỉnh. Khi đi nơi xa, người ta đi tàu hỏa hoặc xe buýt cao tốc. Ở Hàn Quốc có thẻ giao thông nên rất tiện lợi khi đi xe buýt, tàu điện ngầm và taxi.

  1. 1)

    한국의 대중교통 수단은 무엇이 있어요?

    Ở Hàn Quốc có những phương tiện giao thông công cộng nào?

  2. 2)

    한국 사람들이 먼 곳에 갈 때 무엇을 타요?

    Người Hàn Quốc đi phương tiện gì khi đến những nơi xa?

  3. 3)

    여러분은 주로 무엇을 타요?

    Các bạn thường đi bằng phương tiện gì?

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 151
  • 자동차

    ô tô

  • 버스

    xe buýt

  • 택시

    taxi

  • 자전거

    xe đạp

  • 지하철

    tàu điện ngầm

  • 오토바이

    xe máy

  • 정류장

    trạm dừng

  • 공항

    sân bay

  • 비행기

    máy bay

  • 지하철역

    ga tàu điện ngầm

  • 기차역

    ga tàu hỏa

  • 기차

    tàu hỏa

  • 고속버스 터미널

    bến xe buýt cao tốc

  • 고속버스

    xe buýt cao tốc

  • 환전하다

    đổi tiền

  • 소포

    bưu kiện

  • 남산

    Namsan

  • 힘들다

    mệt, vất vả

  • 남산 서울 타워

    Tháp Seoul Namsan

  • 전망대

    đài quan sát

  • 케이블카

    cáp treo

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay