Ngữ pháp Lớp 3

Chi tiết ngữ pháp

-게 되다

동 + -게 되다: (hoàn cảnh khiến) trở nên ...

외부의 영향으로 어떤 결과가 생기거나, 상황(상태)이 변하는 것을 나타낸다.

Diễn tả việc một kết quả nào đó nảy sinh hoặc tình huống (trạng thái) thay đổi do ảnh hưởng từ bên ngoài.

Phân tích 5W1H

  • Là gì: Là cách diễn đạt cho biết do ảnh hưởng từ bên ngoài hoặc do hoàn cảnh thay đổi mà dẫn đến một kết quả hay trạng thái nào đó.
  • Vì sao: Được dùng để truyền đạt một cách nhẹ nhàng rằng kết quả nào đó xảy ra không phải do ý chí của bản thân mà do hoàn cảnh.
  • Khi nào: Được dùng khi muốn nói rằng sự việc trở nên như vậy là do hoàn cảnh thay đổi chứ không phải do bản thân quyết định.
  • Ở đâu: Gắn vào sau gốc động từ để sử dụng.
  • Như thế nào: Không liên quan đến việc có patchim hay không, '-게 되다' được gắn giống nhau vào tất cả các gốc động từ.

Ví dụ

Ví dụ

가: 제이슨 씨, 왜 짐을 싸고 있어요? 이사 가요? 나: 네. 싸고 좋은 집을 구해서 이사 가게 됐어요.

가: Anh 제이슨 ơi, sao anh đang đóng gói đồ vậy? Anh chuyển nhà à? 나: Vâng. Tôi tìm được căn nhà vừa rẻ vừa tốt nên rốt cuộc cũng chuyển nhà.

제이슨이 짐을 싸고 있는 이유를 묻자, 싸고 좋은 집을 구하게 되어 이사를 가게 되었다고 답하는 대화이다. 동사 '가다'의 어간 '가-'에 '-게 되다'가 붙어 '가게 되다'가 되었고, 자신의 의지보다는 좋은 집을 구한 외부적 상황 때문에 이사를 가는 결과가 생겼음을 나타낸다.

Đây là đoạn hội thoại trong đó khi được hỏi lý do đang đóng gói đồ, 제이슨 trả lời rằng do tìm được căn nhà vừa rẻ vừa tốt nên chuyển nhà. Gốc '가-' của động từ '가다' kết hợp với '-게 되다' thành '가게 되다', diễn tả việc kết quả là chuyển nhà đã xảy ra do tình huống bên ngoài (tìm được nhà tốt) chứ không phải do ý chí của bản thân.

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay