Chi tiết ngữ pháp
-을
동 + -을: ... sẽ / sắp (bổ nghĩa cho danh từ phía sau)
뒤에 오는 명사를 수식하며 미래에 일어날 상황이나 추측, 예정, 의도 등을 나타낼 때 사용해요.
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng phía sau, diễn tả tình huống sẽ xảy ra trong tương lai, sự suy đoán, dự định hoặc ý định.
Phân tích 5W1H
- Là gì: Là đuôi định ngữ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau, biểu thị việc trong tương lai, dự định, suy đoán, ý định, v.v.
- Vì sao: Dùng để bổ nghĩa cho danh từ phía sau bằng việc sắp xảy ra, nhằm giải thích chi tiết về danh từ đó.
- Khi nào: Dùng khi diễn đạt các nội dung liên quan đến tương lai như kế hoạch, dự định, suy đoán cùng với danh từ.
- Ở đâu: Được gắn vào giữa gốc động từ và danh từ phía sau.
- Như thế nào: Nếu gốc từ có 받침 thì gắn '-을' (먹다 → 먹을), nếu không có 받침 hoặc có 받침 'ㄹ' thì gắn '-ㄹ' (가다 → 갈, 만들다 → 만들). Các động từ bất quy tắc ㄷ như '듣다' thì chia thành '들을'.
Ví dụ
가: 다음 학기에도 한국어 수업을 들을 계획이에요? 나: 네, 신청하려고 해요.
가: Học kỳ tới bạn cũng có kế hoạch học lớp tiếng Hàn không? 나: Vâng, tôi định sẽ đăng ký.
이 대화는 다음 학기에도 한국어 수업을 들을 예정인지 묻고, 그렇게 할 계획임을 답하는 내용이에요. '듣다'의 어간 '듣-'에 미래·예정을 나타내는 관형사형 어미 '-을'이 결합하여 '들을'이 되었고(ㄷ 불규칙), 뒤에 오는 명사 '계획'을 수식하고 있어요.
Đoạn hội thoại này có nội dung hỏi xem học kỳ tới có dự định học lớp tiếng Hàn không, và trả lời rằng có kế hoạch như vậy. Gốc động từ '듣-' của '듣다' kết hợp với đuôi định ngữ '-을' biểu thị tương lai/dự định, trở thành '들을' (bất quy tắc ㄷ), và bổ nghĩa cho danh từ '계획' đứng phía sau.