Ngữ pháp Lớp 2

Chi tiết ngữ pháp

-은 적이 있다

동 + -은 적이 있다: đã từng ...

과거 사건이나 경험을 이야기할 때 사용해요.

Dùng khi nói về một sự việc hoặc kinh nghiệm trong quá khứ.

Phân tích 5W1H

  • Là gì: Là cách diễn đạt cho thấy đã từng có kinh nghiệm làm một việc nào đó trong quá khứ.
  • Vì sao: Dùng để nói hoặc hỏi xem có hay không có kinh nghiệm trong quá khứ.
  • Khi nào: Dùng khi kể về một việc đã từng làm hoặc đã từng trải qua trước đây.
  • Ở đâu: Gắn sau gốc động từ.
  • Như thế nào: Nếu gốc từ có 받침 thì gắn '-은 적이 있다' (먹다 → 먹은 적이 있다), nếu không có 받침 hoặc có 받침 'ㄹ' thì gắn '-ㄴ 적이 있다' (가다 → 간 적이 있다); với động từ bất quy tắc 'ㄷ' thì biến đổi như '걷다 → 걸은 적이 있다'.

Ví dụ

Ví dụ

가: 미호 씨, 비빔밥 먹어 봤어요? 나: 네, 먹은 적이 있어요.

가: 미호 ơi, bạn đã thử ăn 비빔밥 chưa? 나: Vâng, tôi đã từng ăn rồi.

미호 씨에게 비빔밥을 먹어 본 경험이 있는지 묻고, 미호 씨는 먹어 본 경험이 있다고 대답하는 대화예요. 동사 '먹다'의 어간 '먹-'에 받침이 있으므로 '-은 적이 있다'를 붙여 '먹은 적이 있다'로 과거의 경험을 표현했어요.

Đây là đoạn hội thoại hỏi 미호 đã có kinh nghiệm ăn 비빔밥 hay chưa và 미호 trả lời rằng đã từng ăn. Vì gốc '먹-' của động từ '먹다' có 받침 nên gắn '-은 적이 있다' thành '먹은 적이 있다' để diễn tả kinh nghiệm trong quá khứ.

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay