Ngữ pháp Lớp 2

Chi tiết ngữ pháp

-어도 되다

동 + -어도 되다: được phép ..., ... cũng được

어떤 행위나 상태를 허락하거나 허용함을 나타낼 때 사용해요.

Được dùng khi cho phép hoặc chấp nhận một hành động hay trạng thái nào đó.

Phân tích 5W1H

  • Là gì: Đây là cách diễn đạt thể hiện sự cho phép hoặc chấp thuận một hành vi hay trạng thái nào đó.
  • Vì sao: Dùng khi xin phép đối phương hoặc khi cho biết rằng có thể làm một hành động nào đó.
  • Khi nào: Dùng trong tình huống yêu cầu sự cho phép hoặc bày tỏ sự chấp thuận.
  • Ở đâu: Gắn sau gốc động từ.
  • Ai dùng: Được dùng giữa người xin phép và người cho phép; câu trả lời phủ định thì dùng '-(으)면 안 되다'.
  • Như thế nào: Nếu nguyên âm cuối của gốc động từ là ㅏ, ㅗ thì dùng '-아도 되다' (가다 → 가도 되다), với các nguyên âm khác thì dùng '-어도 되다' (입다 → 입어도 되다), còn động từ '하다' thì chia thành '해도 되다'.

Ví dụ

Ví dụ

가: 이 옷 입어 봐도 돼요? 나: 네, 입어 보세요.

가: Tôi mặc thử bộ quần áo này được không ạ? 나: Vâng, mời chị mặc thử.

'이 옷을 입어 봐도 괜찮은지' 허락을 구하고, 상대방이 허락하는 대화예요. 동사 '입다'의 어간 '입-'에 '-어도 되다'가 결합되어 '입어도 되다' 형태가 되며, 여기서는 '입어 보다'와 결합하여 '입어 봐도 돼요?'로 사용되었어요.

Đây là đoạn hội thoại xin phép 'mặc thử bộ quần áo này có được không' và đối phương đồng ý. Gốc động từ '입-' của '입다' kết hợp với '-어도 되다' tạo thành '입어도 되다'; ở đây kết hợp với '입어 보다' để dùng thành '입어 봐도 돼요?'.

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay