Chi tiết ngữ pháp
-고 있다
동 + -고 있다: đang ...
동작의 진행을 말할 때 사용해요.
Được dùng khi nói về sự tiếp diễn của một hành động.
Phân tích 5W1H
- Là gì: Đây là cách diễn đạt thể hiện một hành động đang diễn ra ở hiện tại.
- Vì sao: Dùng để diễn tả việc đang làm bây giờ hoặc hành động tiếp tục diễn ra trong một khoảng thời gian nhất định.
- Khi nào: Dùng khi nói về việc đang làm ở hiện tại, hoặc việc dạo này vẫn đang tiếp tục làm.
- Ở đâu: Gắn sau gốc động từ.
- Như thế nào: Bất kể có patchim hay không, ta gắn trực tiếp '-고 있다' vào gốc động từ (찾다 → 찾고 있다, 가다 → 가고 있다). Thể trang trọng là '-고 있습니다', thể thân mật là '-고 있어요'.
Ví dụ
가: 한국에서 무슨 일을 하세요? 나: 저는 무역 회사에서 번역 일을 하고 있어요.
가: Ở Hàn Quốc anh/chị làm công việc gì ạ? 나: Tôi đang làm công việc biên dịch tại một công ty thương mại.
"한국에서 무슨 일을 하세요?"라는 질문에 "저는 무역 회사에서 번역 일을 하고 있어요."라고 대답하는 대화로, 현재 무역 회사에서 번역 일을 진행 중임을 나타냅니다. 동사 '하다'의 어간 '하-'에 '-고 있다'가 결합하여 '하고 있어요'가 되었고, 이는 그 동작이 지금 진행되고 있음을 표현합니다.
Đây là đoạn hội thoại trong đó trước câu hỏi "Ở Hàn Quốc anh/chị làm công việc gì?", người nói trả lời "Tôi đang làm công việc biên dịch tại một công ty thương mại", thể hiện rằng hiện tại đang thực hiện công việc biên dịch ở công ty thương mại. Gốc động từ '하-' của '하다' kết hợp với '-고 있다' tạo thành '하고 있어요', diễn tả rằng hành động đó đang diễn ra ở hiện tại.