Ngữ pháp Lớp 2

Chi tiết ngữ pháp

동/형

-겠-

동/형 + -겠-: chắc là ... (đoán)

다른 사람의 일이나 상황을 추측할 때 사용해요.

Dùng khi suy đoán về việc hay tình huống của người khác.

Phân tích 5W1H

  • Là gì: '-겠-' là tiền vĩ tố kết thúc dùng khi suy đoán dựa trên việc hay tình huống của người khác mà mình nhìn thấy.
  • Vì sao: Dùng để thể hiện sự đồng cảm và suy đoán đối với tình huống hay cảm xúc của đối phương.
  • Khi nào: Dùng khi nghe câu chuyện của người khác rồi suy đoán và nói về tâm trạng hoặc trạng thái của người đó.
  • Ở đâu: Đặt sau gốc động từ hay tính từ và đứng trước vĩ tố kết thúc câu.
  • Như thế nào: Không phân biệt có hay không có patchim, gắn '-겠-' vào sau gốc từ rồi kết hợp với vĩ tố kết thúc như '-어요/습니다' ở phía sau (피곤하다→피곤하겠어요).

Ví dụ

Ví dụ

가: 어제 밤 11시까지 일했어요. 나: 많이 피곤하겠어요.

가: Hôm qua tôi làm việc đến 11 giờ đêm. 나: Chắc bạn mệt lắm nhỉ.

가가 어젯밤 11시까지 일했다고 말하자, 나는 그 상황을 듣고 상대방이 많이 피곤할 것이라고 추측하여 '피곤하겠어요'라고 말합니다. 형용사 '피곤하다'의 어간 '피곤하-'에 추측을 나타내는 '-겠-'이 붙고 종결어미 '-어요'가 결합한 형태입니다.

Khi 가 nói rằng đã làm việc đến 11 giờ đêm hôm qua, 나 nghe tình huống đó và suy đoán rằng đối phương chắc rất mệt nên nói '피곤하겠어요'. Đây là hình thức gắn '-겠-' (biểu thị sự suy đoán) vào gốc '피곤하-' của tính từ '피곤하다', kết hợp với đuôi kết thúc '-어요'.

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay