Ngữ pháp Lớp 1

Chi tiết ngữ pháp

-어 주다

동 + -어 주다: làm ... giúp (cho ai đó)

다른 사람을 위해서 어떤 행동을 할 때 사용해요.

Dùng khi làm một hành động nào đó vì người khác.

Phân tích 5W1H

  • Là gì: '-어 주다' là cấu trúc diễn tả việc làm một hành động nào đó vì người khác.
  • Vì sao: Dùng khi thể hiện hành động là vì người khác hoặc khi nhờ vả.
  • Khi nào: Dùng khi giúp đỡ ai đó hoặc khi nhờ vả ai đó.
  • Ở đâu: Gắn sau gốc động từ.
  • Ai dùng: Thường dùng khi người nói nhờ vả người nghe, hoặc trong tình huống có người được hưởng lợi từ hành động.
  • Như thế nào: Nếu nguyên âm cuối của gốc từ là 'ㅏ, ㅗ' thì chia thành '-아 주다', các trường hợp khác là '-어 주다', còn '하다' thì chia thành '해 주다'.

Ví dụ

Ví dụ

가: 잠시드 씨, 창문을 좀 닫아 주세요. 나: 네, 알겠습니다.

가: 잠시드 ơi, làm ơn đóng cửa sổ giúp tôi nhé. 나: Vâng, tôi hiểu rồi.

잠시드 씨에게 창문을 닫는 행동을 부탁하는 대화예요. 동사 '닫다'의 어간 '닫-'에 모음 ㅏ가 있어서 '-아 주다'가 붙어 '닫아 주다'가 되고, 부탁의 의미로 '-세요'를 붙여 '닫아 주세요'로 표현했어요.

Đây là đoạn hội thoại nhờ 잠시드 đóng cửa sổ giúp. Động từ '닫다' có 어간 (gốc động từ) '닫-' chứa nguyên âm ㅏ nên gắn '-아 주다' thành '닫아 주다', rồi thêm '-세요' mang nghĩa nhờ vả, tạo thành '닫아 주세요'.

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay