Ngữ pháp Lớp 1
Chi tiết ngữ pháp
동/형
-고(나열)
동/형 + -고(나열): ... và ... (liệt kê hành động/trạng thái)
두 가지 이상의 일을 연결해서 말할 때 사용해요.
Dùng khi nối hai sự việc trở lên lại với nhau.
Phân tích 5W1H
- Là gì: '-고' là đuôi từ dùng để liệt kê và nối hai hoặc nhiều hành động, trạng thái với nhau.
- Vì sao: Được dùng để nối nhiều sự việc hoặc trạng thái thành một câu một cách tự nhiên.
- Khi nào: Được dùng khi nói cùng lúc về hai hành động hoặc đặc điểm trở lên.
- Ở đâu: Gắn vào sau gốc của động từ hoặc tính từ.
- Như thế nào: Không phụ thuộc vào việc có 받침 (phụ âm cuối) hay không, ta gắn '-고' trực tiếp vào gốc động từ/tính từ, còn thì và kính ngữ thường được thể hiện ở vế sau.
Ví dụ
Ví dụ
가: 주말에 보통 뭐 해요? 나: 저는 장도 보고 운동도 해요.
가: Cuối tuần bạn thường làm gì? 나: Tôi vừa đi chợ vừa tập thể dục.
가가 '주말에 보통 뭐 해요?'라고 묻자, 나는 '장도 보고 운동도 해요.'라고 두 가지 활동을 연결해서 대답하고 있어요. 동사 '보다'의 어간 '보-'에 연결어미 '-고'가 붙어 '보고'가 되었고, 뒤에 '운동도 해요'를 이어서 두 가지 일을 나열하고 있습니다.
Khi 가 hỏi 'Cuối tuần bạn thường làm gì?', 나 trả lời '저는 장도 보고 운동도 해요.' bằng cách nối hai hoạt động lại với nhau. Động từ '보다' có 어간 (gốc động từ) '보-' gắn thêm vĩ tố liên kết '-고' thành '보고', rồi nối tiếp với '운동도 해요' để liệt kê hai việc.