Ngữ pháp Lớp 1

Chi tiết ngữ pháp

으로(수단)

명 + 으로(수단): bằng ... (phương tiện đi lại)

이동의 교통수단을 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói về phương tiện di chuyển.

Phân tích 5W1H

  • Là gì: Là trợ từ chỉ phương tiện giao thông, mang nghĩa '~을 타고' (đi bằng/lên ~).
  • Vì sao: Được dùng để diễn tả việc di chuyển bằng phương tiện giao thông nào.
  • Khi nào: Được dùng khi hỏi và trả lời về cách di chuyển hoặc phương tiện giao thông.
  • Ở đâu: Gắn sau danh từ chỉ phương tiện giao thông.
  • Như thế nào: Nếu danh từ không có 받침 (phụ âm cuối) hoặc có 받침 'ㄹ' thì gắn '로' (버스로, 지하철로), nếu có 받침 thì gắn '으로' (여객선으로).

Ví dụ

Ví dụ

가: 라민 씨, 학교에 어떻게 와요? 나: 자전거로 와요.

가: 라민 ơi, bạn đến trường bằng gì? 나: Tôi đến bằng xe đạp.

라민에게 학교에 어떻게 오는지 묻고, '자전거를 타고 와요'라고 대답하는 대화입니다. 교통수단을 나타내는 명사 '자전거'에 받침이 없으므로 '로'가 붙어 '자전거로'가 되어 이동 수단을 나타냅니다.

Đây là đoạn hội thoại hỏi 라민 đến trường bằng cách nào và trả lời 'Tôi đi bằng xe đạp'. Danh từ '자전거' chỉ phương tiện giao thông không có 받침 (phụ âm cuối) nên gắn '로' thành '자전거로' để chỉ phương tiện di chuyển.

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay