Lớp 5 · Bài 24

선거와 지방자치

Bầu cử và tự trị địa phương

읽기

Đọc

선거는 어떻게 이루어지고 있을까?

Bầu cử được tiến hành như thế nào?

선거의 의미

Ý nghĩa của bầu cử

선거는 국민이 자신을 대표할 사람을 직접 뽑는 것으로, 민주주의 국가에서 국민이 정치에 참여하는 기본적인 방법이다. 한국에서는 18세 이상의 국민이면 선거에 참여할 수 있다.

Bầu cử là việc người dân trực tiếp chọn ra người đại diện cho mình, và là phương thức cơ bản để người dân tham gia chính trị trong một quốc gia dân chủ. Ở Hàn Quốc, công dân từ 18 tuổi trở lên có thể tham gia bầu cử.

선거의 4대 원칙

4 nguyên tắc lớn của bầu cử

공정한 선거를 위해 한국 헌법에서는 보통·평등·직접·비밀선거라는 선거의 4대 원칙을 규정하고 있다.

Để bảo đảm bầu cử công bằng, Hiến pháp Hàn Quốc quy định 4 nguyên tắc lớn của bầu cử: phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín.

선거의 종류

Các loại bầu cử

한국에서 실시되는 주요 선거의 종류는 다음과 같다.

Các loại bầu cử chính được tổ chức ở Hàn Quốc như sau.

선거 — 실시 간격 — 실시 시기 — 당선되는 사람 — 외국인의 참여 여부

Bầu cử — khoảng cách giữa các lần tổ chức — thời điểm tổ chức — người được bầu — việc người nước ngoài có được tham gia hay không

대통령 선거 (대선) — 5년 — 3월 — 대통령 1명 — 허용 안됨

Bầu cử tổng thống (bầu cử tổng thống) — 5 năm — tháng 3 — 1 tổng thống — không được phép tham gia

국회의원 총선거 (총선) — 4년 — 4월 — 국회의원 300명 — 허용 안됨

Tổng tuyển cử đại biểu Quốc hội (tổng tuyển cử) — 4 năm — tháng 4 — 300 đại biểu Quốc hội — không được phép tham gia

지방 선거 — 4년 — 6월 — 각 지역의 지방자치단체장, 지방의회의원, 교육감 — 영주권을 얻은 지 3년이 지난 18세 이상의 외국인 중 지방자치단체의 외국인 동록 대장에 올라 있는 사람은 참여 가능

Bầu cử địa phương — 4 năm — tháng 6 — người đứng đầu chính quyền địa phương tự quản của từng khu vực, đại biểu hội đồng địa phương, giám đốc sở giáo dục — trong số người nước ngoài từ 18 tuổi trở lên đã có thẻ thường trú được hơn 3 năm, người có tên trong sổ đăng ký người nước ngoài của chính quyền địa phương tự quản thì có thể tham gia

알아두면 좋아요

투표일에 투표할 수 없다면? 사전 투표를 이용하세요\!

Nếu không thể bỏ phiếu vào ngày bầu cử thì sao? Hãy sử dụng hình thức bỏ phiếu sớm\!

각 선거의 투표일은 임시 공휴일로 정해져 있다. 그런데 그날 회사에 중요한 일어 있거나 개인적으로 사정이 생겨서 투표하지 못하는 상황이 생길 수도 있다. 이러한 경우에도 투표할 수 있도록 하기 위해 한국에서는 사전 투표를 실시한다. 사전 투표는 선거가 실시되기 전주 금요일과 토요일 아침 6시부터 저녁 6시까지 이루어진다. 사전 투표 기간에는 본인의 주소지와 상관없이 전국 어디든 본인이 가기 편리한 곳에서 투표할 수 있다. 사전 투표는 국민의 정치 참여를 높이기 위한 제도이다.

Ngày bỏ phiếu của mỗi cuộc bầu cử được quy định là ngày nghỉ lễ tạm thời. Tuy nhiên, cũng có thể xảy ra tình huống không thể đi bỏ phiếu vì hôm đó ở công ty có việc quan trọng hoặc có việc cá nhân. Để người dân vẫn có thể bỏ phiếu trong những trường hợp như vậy, Hàn Quốc thực hiện chế độ bỏ phiếu sớm. Bỏ phiếu sớm được tiến hành từ 6 giờ sáng đến 6 giờ tối vào thứ Sáu và thứ Bảy của tuần trước khi cuộc bầu cử diễn ra. Trong thời gian bỏ phiếu sớm, không phụ thuộc vào địa chỉ cư trú của bản thân, người dân có thể bỏ phiếu ở bất cứ nơi nào trên toàn quốc thuận tiện cho mình. Bỏ phiếu sớm là chế độ nhằm nâng cao sự tham gia chính trị của người dân.

어휘

Từ vựng

  • 선거권연령

    Độ tuổi có quyền bầu cử

    선거권연령은 2019년 12월 공직선거법 개정안 통과로 기존 19세에서 18세로 하향 조정됨

    Độ tuổi có quyền bầu cử đã được điều chỉnh giảm từ 19 tuổi xuống 18 tuổi theo việc thông qua dự luật sửa đổi Luật Bầu cử công chức vào tháng 12 năm 2019.

한국에서는 ( )세 이상의 국민이면 선거에 참여할 수 있다.

Ở Hàn Quốc, công dân từ ( ) tuổi trở lên có thể tham gia bầu cử.

성별, 재산, 학력, 권력 등의 조건에 관계없이 공평하게 1인 1표씩 투표하는 원칙은 ( ) 선거이다.

Nguyên tắc mỗi người bỏ 1 phiếu một cách công bằng, không phân biệt các điều kiện như giới tính, tài sản, trình độ học vấn, quyền lực, v.v. là bầu cử ( ).

영주권을 얻은 지 ( )년이 지난 18세 이상의 외국인 중 지방자치단체의 외국인 등록 대장에 올라 있는 사람은 ( ) 선거에 참여할 수 있다.

Trong số người nước ngoài từ 18 tuổi trở lên đã có thẻ thường trú được ( ) năm và có tên trong sổ đăng ký người nước ngoài của chính quyền địa phương, những người đó có thể tham gia bầu cử ( ).

선거의 원칙과 종류를 설명할 수 있다.

Có thể giải thích các nguyên tắc và các loại bầu cử.

우리 지역을 위한 정치는 어떻게 할까?

Chính trị vì địa phương của chúng ta nên được thực hiện như thế nào?

지방자치제의 의미

Ý nghĩa của chế độ tự quản địa phương

지역 주민이 스스로 자기 지역의 대표자를 뽑아서 지역의 정치를 담당하도록 하는 것을 '지방자치제'라 한다. 각 지역마다 처한 상황이나 문제점이 다르기 때문에 정부에서 각 지역의 요구를 모두 처리하기가 어렵다. 그래서 각 지역의 자치단체와 주민이 지역의 일에 스스로 참여하고 해결하는 지방자치제가 필요하다. 지방자치제는 중앙 정부가 권력을 함부로 사용하는 것을 막을 수 있고 지역 주민이 일상적으로 정치에 참여할 수 있다는 점에서 민주주의를 잘 실현할 수 있는 제도이다. 지방자치제는 지역 주민의 삶에 가까이 붙어 있다는 의미에서 '풀뿌리 민주주의'라고도 불린다.

Việc cư dân địa phương tự mình bầu ra người đại diện của địa phương mình để phụ trách chính trị của địa phương được gọi là 'chế độ tự quản địa phương'. Vì tình hình và vấn đề của mỗi địa phương khác nhau nên chính phủ khó có thể xử lý tất cả yêu cầu của từng địa phương. Vì vậy, cần có chế độ tự quản địa phương, trong đó chính quyền tự quản và cư dân của mỗi địa phương tự tham gia và giải quyết các công việc của địa phương. Chế độ tự quản địa phương là một制度 có thể thực hiện tốt dân chủ, vì nó có thể ngăn chính phủ trung ương tùy tiện sử dụng quyền lực và giúp cư dân địa phương thường xuyên tham gia vào chính trị. Chế độ tự quản địa phương còn được gọi là 'dân chủ cơ sở' vì nó gắn rất gần với đời sống của cư dân địa phương.

지방자치의 모습

Hình thức của tự quản địa phương

지방자치는 각 지역의 지방자치단체와 지역 주민의 협력과 참여를 통해 이루어진다. 지방자치단체는 광역자치단체와 기초자치단체로 구분된다. 각 지방자치단체는 지방의회와 지방자치단체장을 두고 있다. 4년에 한 번씩 열리는 지방 선거를 통해 지방의회의원과 지방자치단체장을 뽑는다.

Tự quản địa phương được thực hiện thông qua sự hợp tác và tham gia của các chính quyền tự quản địa phương và cư dân địa phương. Chính quyền tự quản địa phương được chia thành chính quyền tự quản cấp rộng và chính quyền tự quản cấp cơ sở. Mỗi chính quyền tự quản địa phương đều có hội đồng địa phương và người đứng đầu chính quyền tự quản địa phương. Thông qua cuộc bầu cử địa phương được tổ chức 4 năm một lần, người dân bầu ra các thành viên hội đồng địa phương và người đứng đầu chính quyền tự quản địa phương.

지방의회 — 지방자치단체장

Hội đồng địa phương — người đứng đầu chính quyền địa phương tự quản

광역자치단체 — 특별(광역)시의회, 도의회 — 특별(광역)시장, 도지사

Đơn vị tự quản cấp rộng — hội đồng thành phố đặc biệt/thành phố trực thuộc trung ương, hội đồng tỉnh — thị trưởng thành phố đặc biệt/thành phố trực thuộc trung ương, tỉnh trưởng

예: 서울특별시의회, 대전광역시의회, 경상북도의회 — 예: 광주광역시장, 경기도지사, 제주도지사

Ví dụ: Hội đồng thành phố đặc biệt Seoul, Hội đồng thành phố trực thuộc trung ương Daejeon, Hội đồng tỉnh Gyeongsangbuk-do — Ví dụ: Thị trưởng thành phố trực thuộc trung ương Gwangju, Tỉnh trưởng Gyeonggi-do, Tỉnh trưởng Jeju-do

기초자치단체 — 시의회, 군의회, 구의회 — 시장, 군수, 구청장

Đơn vị tự quản cấp cơ sở — hội đồng thành phố, hội đồng huyện, hội đồng quận — thị trưởng, huyện trưởng, quận trưởng

예: 춘천시의회, 순창군의회, 수성구의회 — 예: 충주시장, 포천군수, 해운대구청장

Ví dụ: Hội đồng thành phố Chuncheon, Hội đồng huyện Sunchang, Hội đồng quận Suseong — Ví dụ: Thị trưởng thành phố Chungju, Huyện trưởng Pocheon, Quận trưởng Haeundae

기능 — - 지방의원으로 구성 - 지역의 실정에 맞는 정책 결정 — - 지방자치단체를 대표 - 지방의회가 결정한 정책 집행

Chức năng — - được cấu thành bởi các đại biểu địa phương - quyết định chính sách phù hợp với tình hình thực tế của khu vực — - đại diện cho chính quyền địa phương tự quản - thi hành các chính sách do hội đồng địa phương quyết định

알아두면 좋아요

외국인 주민 회의도 개최해요

Cũng tổ chức cả hội nghị cư dân nước ngoài

서울시외국인주민대표자회의: 서울에 사는 외국인이 자국의 대표가 되어 시정에 참여하는 협의체로 정책을 제안함

Hội nghị đại diện cư dân nước ngoài thành phố Seoul: Là tổ chức tư vấn trong đó người nước ngoài sống ở Seoul trở thành đại diện cho quốc gia của mình, tham gia vào công việc quản lý thành phố và đề xuất chính sách

부산외국인주민대표자회의: 부산에 거주하는 외국인 주민들이 부산시민과 함께 구성원으로서 조화를 이루며 잘 정착할 수 있도록 실효성있는 정책을 마련하고자 힘씀

Hội nghị đại diện cư dân nước ngoài thành phố Busan: Nỗ lực xây dựng các chính sách có tính hiệu quả để cư dân nước ngoài đang sống tại Busan có thể hòa hợp với người dân Busan với tư cách là thành viên của thành phố và ổn định cuộc sống tốt đẹp

어휘

Từ vựng

  • 지방자치제

    Chế độ tự quản địa phương

    '국가의 주인은 국민이고 국가와 그 권력은 국민으로부터 나온다.'라는 민주주의의 가장 근본적이고 일반적인 원리로부터 나온 제도

    Một制度 xuất phát từ nguyên lý cơ bản và phổ quát nhất của dân chủ rằng: 'Chủ nhân của quốc gia là nhân dân, quốc gia và quyền lực của quốc gia xuất phát từ nhân dân.'

  • 광역

    Cấp rộng

    큰 도시와 그 근처의 작은 시와 군을 포함하는 하나의 넓은 행정 단위

    Một đơn vị hành chính rộng, bao gồm một thành phố lớn và các thành phố, huyện nhỏ ở gần đó

( )는 지역 주민이 스스로 자기 지역의 대표자를 뽑아서 지역의 정치를 담당하도록 하는 것이다.

( ) là việc cư dân địa phương tự mình bầu ra người đại diện của địa phương mình để phụ trách chính trị của địa phương.

지방자치제는 지역 주민의 삶에 매우 가까이 붙어 있다는 점에서 ( ) 민주주의라고도 불린다.

Chế độ tự quản địa phương còn được gọi là dân chủ ( ) vì nó gắn rất gần với đời sống của cư dân địa phương.

지방자치단체는 ( )와 ( )로 구분한다.

Chính quyền tự quản địa phương được chia thành ( ) và ( ).

지방자치제도와 주민 생활을 설명할 수 있다.

Có thể giải thích chế độ tự quản địa phương và đời sống của cư dân.

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay