Lớp 5 · Bài 22
행정부
Cơ quan hành pháp
읽기
Đọc법은 누가 집행할까?
Ai là người thi hành pháp luật?
정부라 불리는 행정부
Cơ quan hành pháp được gọi là chính phủ
국회가 만든 법을 기반으로 하여 공약을 실현할 목적으로 여러 정책을 만들고 실시하는 일을 행정이라고 한다. 출·입국관리, 여권 발급, 도로 건설, 초등학교 배정 등이 행정의 예이다. 행정부는 이처럼 국민에게 필요한 정책을 직접 집행하면서 나라의 살림을 하는 곳이다. 행정부를 줄여서 정부라고도 부른다. 한국은 대통령을 중심으로 행정을 이끌어 가는 대통령제를 채택하고 있다.
Công việc xây dựng và thực hiện nhiều chính sách nhằm thực hiện các cam kết, dựa trên luật do Quốc hội ban hành, được gọi là hành chính. Quản lý xuất nhập cảnh, cấp hộ chiếu, xây dựng đường sá, phân tuyến trường tiểu học là những ví dụ về hành chính. Cơ quan hành pháp là nơi trực tiếp thực thi những chính sách cần thiết cho người dân như vậy và điều hành công việc của đất nước. Cơ quan hành pháp cũng được gọi ngắn gọn là chính phủ. Hàn Quốc áp dụng chế độ tổng thống, trong đó tổng thống là trung tâm lãnh đạo hoạt động hành chính.
정부의 구성
Cơ cấu tổ chức của chính phủ
한국 정부는 대통령을 중심으로 국무총리와 여러 개의 부, 처, 청, 위원회 등으로 구성된다. 대통령은 정부의 최고 책임자로 나라의 중요한 일을 결정하며 외국에 대해 나라를 대표한다. 대통령은 국민의 직접 선거를 통해 선출된다. 대통령의 임기는 5년이며 중임은 할 수 없다. 국무총리는 대통령을 도와 행정부의 여러 정책을 관리하는 역할을 맡는다. 국무총리는 국회의 동의를 받아 대통령이 임명한다. 각 부의 책임자는 장관이라고 부른다. 2023년 기준으로 한국 정부에는 19개의 부가 있다. 이외에도 식품의약품안전처, 재외동포청, 국가인권위원회 등과 같은 다양한 기관이 있다.
Chính phủ Hàn Quốc được tổ chức với Tổng thống là trung tâm, gồm Thủ tướng và nhiều bộ, cơ quan, cục, ủy ban khác nhau. Tổng thống là người chịu trách nhiệm cao nhất của chính phủ, quyết định những việc quan trọng của đất nước và đại diện cho quốc gia trong quan hệ đối ngoại. Tổng thống được bầu thông qua bầu cử trực tiếp của người dân. Nhiệm kỳ của Tổng thống là 5 năm và không được tái nhiệm. Thủ tướng có vai trò hỗ trợ Tổng thống và quản lý các chính sách của nhánh hành pháp. Thủ tướng do Tổng thống bổ nhiệm sau khi được Quốc hội đồng ý. Người đứng đầu mỗi bộ được gọi là bộ trưởng. Tính đến năm 2023, Chính phủ Hàn Quốc có 19 bộ. Ngoài ra còn có nhiều cơ quan khác như Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm, Cơ quan Kiều bào Hàn Quốc ở nước ngoài, Ủy ban Nhân quyền Quốc gia, v.v.
국무회의
Cuộc họp Nội các
정부가 국가의 중요한 정책에 대해 의논하고 결정할 때는 국무회의를 연다. 국무회의는 정부의 최고 의사 결정 기구이다. 대통령, 국무총리, 장관 등이 참여하며 의장은 대통령, 부의장은 국무총리이다.
Khi Chính phủ thảo luận và quyết định các chính sách quan trọng của quốc gia, Chính phủ tổ chức 국무회의. 국무회의 là cơ quan ra quyết định cao nhất của Chính phủ. Tổng thống, Thủ tướng, các bộ trưởng, v.v. tham gia; chủ tịch là Tổng thống, phó chủ tịch là Thủ tướng.
알아두면 좋아요
국민 모두에게 개방된 청와대
청와대 mở cửa cho toàn dân
서울시 종로구에 위치한 청와대는 푸른색 지붕을 가진 집이라는 뜻이다. 과거 대통령이 집무를 보왔던 장소인 청와대 본관에만 청기와가 15만 장이 사용되었다. 청와대는 조선시대 왕들이 머물렀던 경복궁과 가까이 있으며 한국의 여러 대통령이 나랏일을 하던 장소로 사용되었었다. 청와대는 옛날 궁궐의 모습과 현대적인 건축 기술이 결합된 아름다운 건축물로 평가받고 있다. 청와대 홈페이지(reserve.opencheongwadae.kr)에서 미리 신청하면 청와대 시설을 관람할 수 있다(2023년 기준)
청와대, nằm ở quận Jongno-gu, thành phố Seoul, có nghĩa là “ngôi nhà có mái ngói màu xanh”. Riêng tòa nhà chính của 청와대, nơi trước đây tổng thống làm việc, đã sử dụng 150.000 viên ngói xanh. 청와대 nằm gần 경복궁, cung điện nơi các vị vua thời Joseon từng ở, và từng được nhiều đời tổng thống Hàn Quốc sử dụng làm nơi điều hành công việc quốc gia. 청와대 được đánh giá là một công trình kiến trúc đẹp, kết hợp giữa dáng vẻ của cung điện xưa và kỹ thuật xây dựng hiện đại. Nếu đăng ký trước trên trang web của 청와대 (reserve.opencheongwadae.kr), bạn có thể tham quan các cơ sở trong 청와대 (tính đến năm 2023).
어휘
Từ vựng
공익
Lợi ích công cộng
사회 전체의 이익
Lợi ích của toàn xã hội
집행
Thi hành
실제로 시행함
Việc thực hiện trên thực tế
대통령제
Chế độ tổng thống
대통령을 중심으로 국정이 운영되는 정부 형태
Hình thức chính phủ trong đó việc điều hành đất nước xoay quanh tổng thống
선출
Bầu chọn
여럿 가운데서 뽑힘
Được chọn ra trong số nhiều người
중임
Tái nhiệm
어떤 일을 다시 맡음
Việc đảm nhận lại một công việc nào đó
임명
Bổ nhiệm
일정한 지위나 임무를 남에게 맡김
Việc giao cho người khác một chức vụ hoặc nhiệm vụ nhất định
행정부의 최고 책임자는 ( )으로 나라의 중요한 일을 결정하며 국가를 대표한다.
Người đứng đầu hành pháp là ( ), quyết định những việc quan trọng của đất nước và đại diện cho quốc gia.
대통령의 임기는 ( )년이며, 중임은 할 수 없다.
Nhiệm kỳ của tổng thống là ( ) năm và không được tái nhiệm.
정부가 국가의 중요한 정책에 대해 의논하고 결정할 때 ( )를 연다. ( )의 의장은 대통령이고 부의장은 국무총리이다.
Khi chính phủ thảo luận và quyết định các chính sách quan trọng của quốc gia, chính phủ tổ chức ( ). Chủ tịch của ( ) là tổng thống, còn phó chủ tịch là thủ tướng.
행정부의 의미와 정부의 구성을 설명할 수 있다.
Có thể giải thích ý nghĩa của cơ quan hành pháp và cơ cấu của chính phủ.
정부는 어떤 일을 할까?
Chính phủ làm những việc gì?
대통령의 권한
Quyền hạn của Tổng thống
한국은 대통령제 국가이다. 대통령은 국가 운영에 관한 많은 권한을 행사할 수 있다. 주요 권한으로는 국군을 지휘하는 권한, 국무총리와 각 부의 장관 등 공무원을 임명하는 권한이 있다. 또 국회가 만든 법안을 거부할 수 있는 권한, 범죄를 저지른 사람의 형벌을 줄여주거나 면제해 줄 수 있는 권한, 외국과 조약을 맺을 수 있는 권한 등도 가지고 있다.
Hàn Quốc là quốc gia theo chế độ tổng thống. Tổng thống có thể thực hiện nhiều quyền hạn liên quan đến việc điều hành đất nước. Những quyền hạn chính gồm có quyền chỉ huy quân đội, quyền bổ nhiệm công chức như Thủ tướng và các bộ trưởng của từng bộ. Ngoài ra, Tổng thống còn có quyền bác bỏ dự luật do Quốc hội thông qua, quyền giảm nhẹ hoặc miễn hình phạt cho người phạm tội, và quyền ký kết hiệp ước với nước ngoài.
정부의 역할
Vai trò của chính phủ
정부는 국민의 자유와 권리 보호, 외교와 경제 발전, 남북통일 등의 목적을 실현하기 위해 노력한다. 그래서 각 부의 장관을 비롯한 정부 공무원들은 국민의 삶에 도움을 주는 정책을 만들고 집행한다. 예를 들어, 법무부에서는 법질서와 이민 정책 등에 관한 일을, 고용노동부에서는 취업과 노동 등에 관한 일을, 여성가족부는 여성과 청소년 및 가족 관련 일을, 교육부는 초·중·고, 대학 및 평생 교육 등에 관한 일을 담당한다. 또한, 법무부에 속하는 출입국·외국인정책본부에서는 한국에 체류하는 외국인 등록과 사회 정착을 도와주는 일을, 보건복지부에 속하는 질병관리청에서는 각종 전염병에 대비한 검역 관련 일을, 환경부에 속하는 기상청은 날씨에 관한 정보를 제공하는 일을, 행정안전부에 속하는 경찰청은 범죄 수사 및 치안 등에 관한 일을 담당한다.
Chính phủ nỗ lực thực hiện các mục tiêu như bảo vệ tự do và quyền lợi của người dân, phát triển ngoại giao và kinh tế, thống nhất hai miền Nam - Bắc. Vì vậy, các công chức nhà nước, trong đó có bộ trưởng của từng bộ, xây dựng và thực thi những chính sách giúp ích cho đời sống của người dân. Ví dụ, Bộ Tư pháp phụ trách các công việc liên quan đến trật tự pháp luật và chính sách nhập cư; Bộ Việc làm và Lao động phụ trách các vấn đề về việc làm và lao động; Bộ Phụ nữ và Gia đình phụ trách các vấn đề liên quan đến phụ nữ, thanh thiếu niên và gia đình; Bộ Giáo dục phụ trách các vấn đề về giáo dục tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, đại học và giáo dục suốt đời. Ngoài ra, Cục Quản lý xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài thuộc Bộ Tư pháp phụ trách đăng ký người nước ngoài cư trú tại Hàn Quốc và hỗ trợ họ ổn định cuộc sống trong xã hội; Cơ quan Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh thuộc Bộ Y tế và Phúc lợi phụ trách các công việc kiểm dịch để ứng phó với các loại bệnh truyền nhiễm; Cục Khí tượng thuộc Bộ Môi trường cung cấp thông tin về thời tiết; Cơ quan Cảnh sát thuộc Bộ Nội vụ và An toàn phụ trách điều tra tội phạm, giữ gìn trật tự an ninh, v.v.
알아두면 좋아요
대통령이 없는 국가에서는 정부를 누가 이끌까?
Ở những quốc gia không có tổng thống, ai là người lãnh đạo chính phủ?
영국, 태국, 일본 등의 국가에서는 의회에서 정부 책임자를 뽑는데, 이를 총리 또는 수상이라고 한다. 이 나라에서는 총리 또는 수상이 국가를 대표하고 나라의 살림을 이끌어간다. 국왕이 있지만, 국왕은 국가의 상징적인 존재일 뿐 행정이나 정치에 직접 관여하지 않는다. 이처럼 정부 형태는 국가마다 다르지만, 정부의 최고 책임자가 국민을 위해 국가의 일을 맡는 것은 동일하다.
Ở các nước như Anh, Thái Lan, Nhật Bản, người đứng đầu chính phủ được quốc hội bầu ra và được gọi là thủ tướng. Ở những nước này, thủ tướng đại diện cho quốc gia và điều hành công việc của đất nước. Tuy có quốc vương, nhưng quốc vương chỉ là biểu tượng của quốc gia, không trực tiếp tham gia vào hành chính hay chính trị. Như vậy, hình thức chính phủ ở mỗi nước có thể khác nhau, nhưng điểm chung là người đứng đầu chính phủ đảm nhận công việc quốc gia vì nhân dân.
어휘
Từ vựng
권한
Thẩm quyền
어떤 사람이나 기관의 힘이 미치는 범위
Phạm vi mà quyền lực của một người hoặc một cơ quan có ảnh hưởng
조약
Hiệp ước
외국과 맺은 약속으로 법과 같은 효력을 가짐
Thỏa thuận được ký kết với nước ngoài và có hiệu lực như luật pháp
남북통일
Thống nhất Nam Bắc
남한과 북한으로 갈려 있는 우리 국토와 우리 겨레가 하나로 되는 일
Việc lãnh thổ và dân tộc của chúng ta, hiện đang bị chia cắt thành Hàn Quốc và Triều Tiên, trở thành một
검역
Kiểm dịch
해외에서 전염병이나 해충 등이 들어오는 것을 막기 위해 공항이나 항구에서 검사하는 것
Việc kiểm tra tại sân bay hoặc cảng biển để ngăn chặn bệnh truyền nhiễm, sâu bệnh, v.v. từ nước ngoài xâm nhập
치안
Trật tự trị an
나라를 안전하게 하는 일
Việc giữ cho đất nước được an toàn
대통령이 가진 권한에는 ( )을 지휘하는 권한, 주요 공무원을 임명하는 권한, 외국과 조약을 맺을 수 있는 권한 등이 있다.
Trong các quyền hạn của tổng thống có quyền chỉ huy ( ), quyền bổ nhiệm các công chức cấp cao, quyền ký kết hiệp ước với nước ngoài, v.v.
정부의 여러 부처 중 ( )에서는 법질서와 이민 정책 등에 관한 일을, 고용노동부에서는 취업과 노동 등에 관한 일을 담당한다.
Trong các bộ của chính phủ, ( ) phụ trách các công việc liên quan đến trật tự pháp luật và chính sách nhập cư, còn Bộ Việc làm và Lao động phụ trách các công việc liên quan đến việc làm và lao động.
대통령의 권한과 정부의 역할을 설명할 수 있다.
Có thể giải thích quyền hạn của tổng thống và vai trò của chính phủ.