Lớp 5 · Bài 1

한국의 상징

Biểu tượng của Hàn Quốc

읽기

Đọc

한국의 국기와 국가는 무엇일까?

Quốc kỳ và quốc ca của Hàn Quốc là gì?

한국의 공식 국가명

Tên quốc gia chính thức của Hàn Quốc

한국의 공식 국가명은 대한민국이다. 대한민국은 국민 모두가 주인이 되는 나라를 의미하며 대한민국이라는 국가명을 줄여서 한국이라고 한다. 한자로는 大韓民國, 영어로는 Republic of Korea라고 한다. 남한이나 South Korea라고 하는 경우도 있는데, 이것은 북한과 구별하여 부르는 명칭이다.

Tên quốc gia chính thức của Hàn Quốc là Đại Hàn Dân Quốc. Đại Hàn Dân Quốc có nghĩa là đất nước mà toàn thể người dân đều là chủ nhân; tên gọi Đại Hàn Dân Quốc được viết tắt là Hàn Quốc. Viết bằng chữ Hán là 大韓民國, tiếng Anh là Republic of Korea. Đôi khi cũng gọi là Nam Hàn hoặc South Korea; đây là tên gọi dùng để phân biệt với Bắc Triều Tiên.

한국의 국기

Quốc kỳ của Hàn Quốc

한국의 국기를 태극기(太極旗)라고 부른다. 태극기는 흰색 바탕에 빨강과 파랑의 태극 모양이 중앙에 있고, 그 주변에 검은색의 4괘가 있다. 흰색은 밝음과 순수, 평화를 의미한다. 빨강은 존귀를, 파랑은 희망을, 빨강과 파랑이 합쳐진 태극은 조화로운 우주를 나타낸다. 4괘는 각각 하늘(건), 땅(곤), 물(감), 불(리)을 가리키며 자연의 조화'를 의미한다. 이를 통해 태극기는 평화와 화합'을 강조하고 있음을 알 수 있다. 국경일이나 국가기념일에는 태극기를 집 대문이나 창문 등에 단다.

Quốc kỳ của Hàn Quốc được gọi là Taegeukgi (太極旗). Taegeukgi có nền màu trắng, ở giữa là hình Thái Cực màu đỏ và xanh lam, xung quanh có 4 quẻ màu đen. Màu trắng tượng trưng cho sự tươi sáng, thuần khiết và hòa bình. Màu đỏ tượng trưng cho sự cao quý, màu xanh lam tượng trưng cho hy vọng, còn hình Thái Cực được tạo bởi đỏ và xanh lam biểu thị vũ trụ hài hòa. Bốn quẻ lần lượt chỉ trời (Càn), đất (Khôn), nước (Khảm), lửa (Ly), và mang ý nghĩa “sự hài hòa của tự nhiên”. Qua đó có thể thấy Taegeukgi nhấn mạnh hòa bình và hòa hợp. Vào các ngày lễ quốc gia hoặc ngày kỷ niệm quốc gia, người ta treo Taegeukgi ở cổng nhà, cửa sổ, v.v.

한국의 국가

Quốc ca của Hàn Quốc

나라마다 그 나라를 대표하는 노래인 국가가 있다. 한국에서는 국가를 애국가라고 하는데, '나라를 사랑하는 마음을 담은 노래'라는 뜻이다. 1900년대 초에 만들어진 애국가는 4절로 구성되어 있다.

Mỗi quốc gia đều có quốc ca, tức bài hát đại diện cho đất nước đó. Ở Hàn Quốc, quốc ca được gọi là Aegukga, có nghĩa là “bài hát chứa đựng tấm lòng yêu nước”. Aegukga được sáng tác vào đầu những năm 1900 và gồm 4 khổ.

알아두면 좋아요

태극기는 언제 달까?

Khi nào treo Taegeukgi?

태극기는 매일 달아도 되는데 특히 다음과 같은 날에는 더 많이 볼 수 있다.

Có thể treo Taegeukgi hằng ngày, nhưng đặc biệt vào những ngày sau đây thì có thể thấy nhiều hơn.

3월 1일 (삼일절): 일본의 지배에 저항하여 일어난 독립 만세 운동을 기념하는 날

Ngày 1 tháng 3 (Ngày Samiljeol): Ngày kỷ niệm phong trào hô vang độc lập nổ ra để phản đối ách thống trị của Nhật Bản

6월 6일 (현충일): 국가를 위해 자신의 목숨을 바친 분들을 기리는 날 (조의를 표하는 날)

Ngày 6 tháng 6 (Ngày Hyunchungil): Ngày tưởng nhớ những người đã hy sinh tính mạng vì đất nước (ngày bày tỏ lòng thương tiếc)

7월 17일 (제헌절): 대한민국 최초의 헌법이 제정된 날을 기념하는 날

Ngày 17 tháng 7 (Ngày Jeheonjeol): Ngày kỷ niệm việc hiến pháp đầu tiên của Đại Hàn Dân Quốc được ban hành

8월 15일 (광복절): 일본의 지배에서 벗어나 독립한 것을 기념하는 날

Ngày 15 tháng 8 (Ngày Gwangbokjeol): Ngày kỷ niệm việc thoát khỏi ách thống trị của Nhật Bản và giành độc lập

10월 3일 (개천절): 한국 최초의 국가인 고조선이 만들어진 것을 기념하는 날

Ngày 3 tháng 10 (Ngày Gaecheonjeol): Ngày kỷ niệm việc Gojoseon, quốc gia đầu tiên của Hàn Quốc, được thành lập

10월 9일 (한글날): 세종대왕이 훈민정음(한글)을 반포한 것을 기념하고, 한글의 연구·보급을 장려하기 위하여 정한 날

Ngày 9 tháng 10 (Ngày Hangeul): Ngày được đặt ra để kỷ niệm việc vua Sejong ban bố Hunminjeongeum (Hangeul), đồng thời khuyến khích nghiên cứu và phổ biến Hangeul

어휘

Từ vựng

  • 공식

    chính thức

    국가적이나 사회적으로 인정된 공적인 방식

    Phương thức công khai, được công nhận ở cấp quốc gia hoặc trong xã hội

  • 국기

    quốc kỳ

    나라를 상징하는 깃발

    Lá cờ tượng trưng cho một quốc gia

  • 존귀

    Sự tôn quý

    높고 귀함

    Cao quý và đáng kính

  • 조화

    Sự hài hòa

    서로 잘 어울림

    Hòa hợp tốt với nhau

  • 평화

    Hòa bình

    갈등이 없이 평온함

    Yên bình, không có xung đột

  • 화합

    Sự hòa hợp

    화목하게 어울림

    Hòa thuận và hòa hợp với nhau

  • 국가

    Quốc gia / quốc ca

    '나라'라는 의미와 '나라를 대표하는 노래'라는 두 가지 의미가 있다.

    Có hai nghĩa: nghĩa là “đất nước” và nghĩa là “bài hát đại diện cho đất nước”.

한국의 공식 국가명은 ( )이다.

Tên chính thức của quốc gia Hàn Quốc là ( ).

한국의 국기인 ( )에는 ( )와 ( )의 의미가 담겨 있다.

Trong quốc kỳ của Hàn Quốc là ( ) có chứa ý nghĩa của ( ) và ( ).

한국의 국가는 ( )라고 불리는데 이것은 ( )를 사랑하는 마음을 담은 노래라는 의미를 가진다.

Quốc ca của Hàn Quốc được gọi là ( ), có nghĩa là bài hát chứa đựng tình yêu đối với ( ).

한국의 공식 국가명과 그 의미를 설명할 수 있다.

Có thể giải thích tên chính thức của quốc gia Hàn Quốc và ý nghĩa của tên đó.

한국의 국화와 문자는 무엇일까?

Quốc hoa và chữ viết của Hàn Quốc là gì?

한국의 국화

Quốc hoa của Hàn Quốc

한국을 상징하는 꽃은 무궁화이다. 무궁화는 '영원히 피고 또 피어서 지지 않는 꽃'이라는 뜻을 담고 있다. 실제로 무궁화는 보통 7월에서 10월 사이에 매일 꽃을 피우는데 나무 하나에서 약 2천여 개의 꽃송이가 핀다. 무궁화는 오래전부터 나라를 상징하는 꽃으로 사랑받아 왔다. 무궁화와 태극기 모양을 기초로 하여 국가의 권위를 상징하는 국가 문장이 만들어졌으며 나라의 중요한 문서, 훈장, 대통령 표창장, 여권 등에 활용되고 있다.

Loài hoa tượng trưng cho Hàn Quốc là hoa mugunghwa. Mugunghwa mang ý nghĩa là “loài hoa nở rồi lại nở mãi, không bao giờ tàn”. Trên thực tế, mugunghwa thường nở hoa hằng ngày trong khoảng từ tháng 7 đến tháng 10, và trên một cây có khoảng hơn 2.000 bông hoa nở. Từ lâu, mugunghwa đã được yêu mến như loài hoa tượng trưng cho đất nước. Dựa trên hình dáng của mugunghwa và quốc kỳ Taegeukgi, quốc huy tượng trưng cho quyền uy của quốc gia đã được tạo ra, và được sử dụng trên các văn kiện quan trọng của đất nước, huân chương, bằng khen của Tổng thống, hộ chiếu, v.v.

한국의 문자

Chữ viết của Hàn Quốc

대한민국 고유 문자인 한글은 1443년 조선의 세종대왕이 만들었다. 한글의 자음은 혀, 목, 입술 등 발음기관의 모양을, 모음은 하늘(ㆍ), 땅(ㅡ), 사람(ㅣ)의 모양을 본떠 만들었다. 자음(14개)과 모음(10개) 모두 24개의 문자를 조합하여 모든 글자를 만들 수 있다. 글자를 만드는 원리가 간단하고 과학적이어서 한글은 배우기 쉽고 사용하기에 편리하다는 평가를 받고 있다.

Hangeul, chữ viết riêng của Đại Hàn Dân Quốc, do Vua Sejong Đại Đế của triều đại Joseon sáng tạo vào năm 1443. Phụ âm của Hangeul được tạo theo hình dáng của các cơ quan phát âm như lưỡi, cổ họng, môi, v.v.; nguyên âm được tạo phỏng theo hình dáng của trời (ㆍ), đất (ㅡ), và con người (ㅣ). Có thể kết hợp tổng cộng 24 chữ cái gồm phụ âm (14 chữ) và nguyên âm (10 chữ) để tạo ra tất cả các chữ. Vì nguyên lý tạo chữ đơn giản và khoa học, Hangeul được đánh giá là dễ học và tiện lợi khi sử dụng.

세종대왕이 학자들과 함께 만든 책 <훈민정음 해례본>에는 한글을 만든 목적을 밝히고 있는데, 그것은 글을 읽을 줄 모르는 백성이 쉽게 배워 쓸 수 있는 글자를 만드는 것이다. <훈민정음 해례본>이 만들어진 날을 기념하여 10월 9일을 한글날로 정해 기념하고 있다. 유네스코에서도 이 책을 세계기록유산으로 지정하였고 세계 곳곳에서 문맹'을 없애는 데 공이 큰 사람이나 단체에게 '세종대왕상'이라는 이름의 상을 주고 있다.

Trong cuốn sách <Hunminjeongeum Haeryebon> do Vua Sejong Đại Đế cùng các học giả biên soạn có nêu rõ mục đích tạo ra Hangeul, đó là tạo nên chữ viết để những người dân không biết đọc chữ có thể học và sử dụng một cách dễ dàng. Để kỷ niệm ngày <Hunminjeongeum Haeryebon> được tạo ra, ngày 9 tháng 10 được chọn là Ngày Hangeul và được tổ chức kỷ niệm. UNESCO cũng đã công nhận cuốn sách này là Di sản tư liệu thế giới, và ở nhiều nơi trên thế giới, giải thưởng mang tên “Giải thưởng Vua Sejong Đại Đế” được trao cho những cá nhân hoặc tổ chức có công lớn trong việc xóa nạn mù chữ.

알아두면 좋아요

국경일, 기념식, 국제행사, 스포츠 경기는 어떻게 시작할까?

Các ngày lễ quốc gia, lễ kỷ niệm, sự kiện quốc tế và trận đấu thể thao bắt đầu như thế nào?

한국에서는 중요한 행사를 할 때 국기(태극기)에 대한 경례를 한다. 이 때 국기에 대한 맹세를 함께 하기도 한다.

Ở Hàn Quốc, khi tổ chức các sự kiện quan trọng, người ta chào quốc kỳ (Taegeukgi). Lúc này, đôi khi họ cũng cùng đọc lời tuyên thệ trước quốc kỳ.

국기에 대한 경례

Chào quốc kỳ

차렷 자세에서 시선은 국기를 향하고, 오른손을 펴서 왼쪽 가슴에 댄다.

Ở tư thế nghiêm, mắt hướng về quốc kỳ, duỗi bàn tay phải và đặt lên ngực trái.

국기에 대한 맹세

Lời thề trước quốc kỳ

"나는 자랑스러운 태극기 앞에 자유롭고 정의로운 대한민국의 무궁한 영광을 위하여 충성을 다할 것을 굳게 다짐합니다."

"Tôi xin thề vững chắc rằng sẽ hết lòng trung thành vì vinh quang muôn đời của Đại Hàn Dân Quốc tự do và công chính, trước lá cờ Thái Cực đáng tự hào."

어휘

Từ vựng

  • 권위

    uy quyền

    사회적으로 인정을 받고 영향력을 끼칠 수 있는 힘

    sức mạnh được xã hội công nhận và có thể tạo ảnh hưởng

  • 훈장

    huân chương

    국가나 사회에 공로(노력과 수고)가 큰 사람에게 국가에서 표창(널리 알려 칭찬하기) 위하여 주는 것

    thứ do nhà nước trao để biểu dương, khen ngợi rộng rãi những người có công lao lớn (nỗ lực và đóng góp) đối với đất nước hoặc xã hội

  • 발음기관

    cơ quan phát âm

    말의 소리를 내는 데 쓰이는 몸의 부분

    bộ phận cơ thể được dùng để tạo ra âm thanh của lời nói

  • 훈민정음

    Huấn Dân Chính Âm

    백성을 가르치는 바른 소리

    âm thanh đúng đắn để dạy dân

  • 해례본

    bản giải lệ

    예를 들어서 해설한 책

    cuốn sách giải thích bằng cách đưa ra ví dụ

  • 문맹

    mù chữ

    글을 읽거나 쓸 줄 모름

    không biết đọc hoặc viết chữ

한국을 상징하는 꽃은 ( )이다.

Loài hoa tượng trưng cho Hàn Quốc là ( ).

한국의 국가 문장은 ( )와 ( ) 모양을 기초로 하고 있다.

Quốc huy của Hàn Quốc được thiết kế dựa trên hình dạng ( ) và ( ).

한국의 고유한 문자인 ( )은 1443년에 조선의 ( )이 만들었다.

Chữ viết riêng của Hàn Quốc là ( ) được ( ) của triều Joseon tạo ra vào năm 1443.

한글의 자음과 모음은 사람의 ( )과 하늘, 땅, ( )의 모양을 본떠 만들어졌다.

Phụ âm và nguyên âm của Hangeul được tạo ra bằng cách mô phỏng hình dạng ( ) của con người và hình dạng của trời, đất, ( ).

한글은 ( ) 14개와 ( ) 10개 모두 24개의 문자로 구성되어 있다.

Hangeul gồm tất cả 24 chữ cái, bao gồm 14 ( ) và 10 ( ).

한국의 상징과 한글의 특징을 설명할 수 있다.

Có thể giải thích các biểu tượng của Hàn Quốc và đặc điểm của Hangeul.

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay