Lớp 4 · Bài 12

선거와 투표

Bầu cử và bỏ phiếu

선거와 투표

Bầu cử và bỏ phiếu

이 사람들은 무엇을 하고 있어요?

Những người này đang làm gì?

여러분도 투표를 한 적이 있어요?

Các bạn đã từng đi bỏ phiếu chưa?

어휘

Từ vựng
p. 158

어휘

Từ vựng

1.

한국에는 무슨 선거가 있어요? 이야기해 보세요.

Ở Hàn Quốc có những cuộc bầu cử nào? Hãy cùng nói thử nhé.

종류

Loại

  • 대선

    Bầu cử tổng thống

  • 총선

    Tổng tuyển cử

  • 지방 선거

    Bầu cử địa phương

선발

Bầu chọn

  • 대통령

    Tổng thống

  • 국회 의원

    Đại biểu Quốc hội

  • 교육감

    Giám đốc Sở Giáo dục

  • 광역 단체장-시장, 도지사

    Người đứng đầu chính quyền cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương - thị trưởng, tỉnh trưởng

  • 기초 단체장-시장, 구청장, 군수

    Người đứng đầu chính quyền cấp cơ sở - thị trưởng, quận trưởng, huyện trưởng

  • 광역 의원-시 의원, 도 의원

    Nghị viên cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương - nghị viên thành phố, nghị viên tỉnh

  • 지역구 의원-구 의원, 시 의원, 군 의원

    Nghị viên khu vực bầu cử - nghị viên quận, nghị viên thành phố, nghị viên huyện

  • 비례 대표 광역 의원

    Nghị viên cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương theo đại diện tỷ lệ

  • 비례 대표 기초 의원

    Ủy viên hội đồng địa phương theo hình thức đại diện tỉ lệ

2.

선거를 할 때 사람들은 무엇을 해요? 이야기해 보세요.

Khi bầu cử, mọi người làm gì? Hãy cùng trao đổi.

선거 운동

vận động bầu cử

  • 후보자

    ứng cử viên

  • 선거 운동을 하다

    vận động bầu cử

  • 선거 공약을 하다

    đưa ra cam kết tranh cử

  • 선거 포스터

    áp phích bầu cử

  • 지지하다

    ủng hộ

투표

bỏ phiếu

  • 유권자

    cử tri

  • 투표소

    địa điểm bỏ phiếu

  • 신분을 확인하다

    xác nhận danh tính

  • 투표용지를 받다

    nhận phiếu bầu

  • 기표소

    buồng bỏ phiếu

  • 투표하다

    bỏ phiếu

  • 투표함에 넣다

    bỏ vào thùng phiếu

개표

kiểm phiếu

  • 개표하다

    kiểm phiếu

  • 지지율이 높다/낮다

    tỉ lệ ủng hộ cao/thấp

  • 득표율이 높다/낮다

    tỉ lệ phiếu bầu cao/thấp

  • 당선되다

    đắc cử

문법

Ngữ pháp
p. 159

문법

Ngữ pháp

1

-나 보다, 형 -은가 보다

말하는 사람의 추측을 나타낸다.

Diễn tả sự phỏng đoán của người nói.

후엔

저 사람들은 뭐 하는 거예요?

Những người kia đang làm gì vậy?

민수

다음 달에 있을 선거 운동을 하나 봐요.

Chắc họ đang vận động cho cuộc bầu cử vào tháng sau.

  • 가: 와, 박수 소리가 큰데요.

    가: Wow, tiếng vỗ tay lớn quá nhỉ.

  • 나: 네, 지금 연설을 마친 후보자를 지지하는 사람이 많은가 봐요.

    나: Vâng, có vẻ có nhiều người ủng hộ ứng cử viên vừa phát biểu xong.

  • 라흐만 씨가 도서관에 자주 가는 것을 보니 책을 많이 읽나 보다.

    Thấy 라흐만 hay đến thư viện, chắc là anh ấy đọc nhiều sách.

  • 이링 씨가 오늘 많이 피곤한가 보다.

    Hôm nay 이링 có vẻ mệt lắm.

읽다-> 읽나 보다
지지하다-> 지지하나 보다
만들다-> 만드나 보다
좋다-> 좋은가 보다
춥다-> 추운가 보다
성실하다-> 성실한가 보다
1.

보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nói chuyện với bạn theo mẫu.

Q: 저 사람들은 지금 뭘 보는 거예요?

Những người kia đang xem gì vậy?

A: 국회 의원 선거 포스터를 보나 봐요.

Có lẽ họ đang xem áp phích bầu cử đại biểu Quốc hội.

  1. 1)

    사람들이 김영수 씨가 당선될 것 같다고 해요.

    Mọi người nói có vẻ ông 김영수 sẽ đắc cử.

    김영수 씨가 현재 지지율이 제일 높다

    Ông 김영수 hiện có tỉ lệ ủng hộ cao nhất

  2. 2)

    사람들과 악수를 하는 저분은 누구예요?

    Người đang bắt tay với mọi người kia là ai vậy?

    이번 시장 선거 후보자이다

    là ứng cử viên trong cuộc bầu cử thị trưởng lần này

  3. 3)

    고천 씨가 오늘 왜 결석을 했을까요?

    Không biết tại sao hôm nay 고천 lại nghỉ học nhỉ?

    집에 무슨 일이 있다

    ở nhà có việc gì đó

  4. 4)

    사무실로 전화를 했는데 전화를 안 받네요.

    Tôi gọi đến văn phòng mà không ai nghe máy.

    이미 모두 행사장으로 출발했다

    mọi người đã xuất phát đến địa điểm tổ chức sự kiện rồi

2.

우리 반 친구들에게 무슨 일이 있는지 '-나 보다, -은가 보다'를 사용해서 이야기해 보세요.

Hãy dùng '-나 보다, -은가 보다' để nói xem các bạn trong lớp mình có chuyện gì.

Q:

A: 라민 씨는 매일 게임을 하는 걸 보면 게임을 좋아하나 봐요.

Thấy 라민 chơi game mỗi ngày, chắc là anh ấy thích game.

p. 160
2

이야말로

강조하여 확인하는 뜻을 나타낼 때 사용한다.

Dùng khi muốn nhấn mạnh để xác nhận một điều gì đó.

제이슨

저분 참 훌륭한 분이죠.

Vị kia thật là một người tuyệt vời nhỉ.

정아라

네, 맞아요. 저분이야말로 존경할 만한 정치인이라고 할 수 있지요.

Vâng, đúng vậy. Có thể nói chính vị ấy mới thật sự là một chính trị gia đáng kính trọng.

  • 가: 시 의원 선거 공약 중에 외국인 관련 공약도 있다면서요?

    가: Nghe nói trong các cam kết tranh cử của ứng cử viên hội đồng thành phố cũng có cam kết liên quan đến người nước ngoài phải không?

  • 나: 네, 저도 봤어요. 그 공약이야말로 우리가 바라던 거예요.

    나: Vâng, tôi cũng đã xem rồi. Chính cam kết đó mới đúng là điều chúng ta mong đợi.

  • 투표 참여야말로 국민의 권리이자 의무이다.

    Tham gia bỏ phiếu chính là quyền lợi đồng thời là nghĩa vụ của công dân.

  • 휴대 전화야말로 이 시대 최고의 발명품이다.

    Điện thoại di động chính là phát minh tuyệt vời nhất của thời đại này.

지금-> 지금이야말로
공약-> 공약이야말로
투표-> 투표야말로
휴대 전화-> 휴대 전화야말로
1.

보기와 같이 이야기해 보세요.

Hãy nói theo mẫu.

Q: 운동을 시작하기에 가장 좋은 때는 언제일까요?

Khi nào là thời điểm tốt nhất để bắt đầu tập thể dục?

A: 지금이야말로 운동을 시작하기에 가장 좋은 때예요.

Ngay bây giờ chính là thời điểm tốt nhất để bắt đầu tập thể dục.

  1. 보기

    운동을 시작하기에 가장 좋은 때는?

    Thời điểm tốt nhất để bắt đầu tập thể dục là khi nào?

    지금

    Bây giờ

  2. 1)

    투표를 하기 전에 꼭 해야 하는 것은?

    Điều nhất định phải làm trước khi bỏ phiếu là gì?

    공약을 꼼꼼히 읽는 것

    Đọc kỹ các cam kết tranh cử

  3. 2)

    절대로 뽑으면 안 되는 정치인은?

    Chính trị gia tuyệt đối không nên bầu là người như thế nào?

    공약을 지키지 않는 정치인

    Chính trị gia không giữ lời hứa tranh cử

  4. 3)

    한국인들이 생각하는 대표적인 자랑거리는?

    Niềm tự hào tiêu biểu mà người Hàn Quốc nghĩ đến là gì?

    한글

    한글

  5. 4)

    결혼 생활에서 가장 중요한 것은?

    Điều quan trọng nhất trong đời sống hôn nhân là gì?

    사랑

    Tình yêu

2.

다음에 대해서 ‘이야말로’를 이용하여 친구들과 이야기해 보세요.

Hãy dùng ‘이야말로’ để nói chuyện với bạn bè về những nội dung sau.

Q: 행복한 생활

Cuộc sống hạnh phúc

A: 건강이야말로 행복한 생활에 꼭 필요해요.

Sức khỏe chính là điều rất cần thiết cho một cuộc sống hạnh phúc.

  1. 인생의 성공

    Thành công trong cuộc đời

말하기

Nói
p. 161

말하기

Nói

1.

정아라 선생님과 고천 씨가 지방 시 의원 선거 포스터를 보며 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.

Cô 정아라 và chị 고천 vừa xem áp phích bầu cử hội đồng địa phương vừa trò chuyện. Hãy nói chuyện theo đoạn hội thoại sau.

정아라

아, 맞다. 고천 씨, 이번 지방 선거 때 투표하죠?

À, đúng rồi. Chị 고천, lần bầu cử địa phương này chị sẽ đi bỏ phiếu chứ?

고천

네. 이제 투표권이 생겨서 이번에 처음으로 하게 됐어요.

Vâng. Bây giờ tôi đã có quyền bầu cử nên lần này sẽ là lần đầu tiên tôi đi bỏ phiếu.

정아라

고천 씨는 어떤 사람이 당선됐으면 좋겠어요?

Chị 고천 muốn người như thế nào trúng cử?

고천

아직 잘 모르겠어요. 저는 지지율이 높은 사람에게 투표하려고요.

Tôi vẫn chưa rõ lắm. Tôi định bỏ phiếu cho người có tỉ lệ ủng hộ cao.

정아라

그러지 말고 후보자의 공약을 읽어 보세요. 공약이야말로 나에게 필요한 후보자를 찾는 좋은 자료예요.

Đừng làm vậy, hãy đọc cam kết tranh cử của ứng cử viên xem sao. Chính cam kết tranh cử mới là tài liệu tốt để tìm ứng cử viên phù hợp với mình.

고천

그런가요? 그럼 저는 아이 교육에 관심이 많으니까 교육 관련 내용을 찾아봐야겠어요.

Vậy sao? Thế thì vì tôi rất quan tâm đến việc học của con nên tôi sẽ tìm xem các nội dung liên quan đến giáo dục.

정아라

선거 공보물 꼼꼼히 확인하시고 소중한 한 표 꼭 행사하세요.

Hãy xem kỹ tài liệu tuyên truyền bầu cử và nhớ thực hiện lá phiếu quý giá của mình nhé.

  1. 1)

    지지율이 높은 사람에게 투표하다

    bỏ phiếu cho người có tỉ lệ ủng hộ cao

    공약, 나에게 필요한 후보자를 찾다

    cam kết tranh cử, tìm ứng cử viên phù hợp với mình

  2. 2)

    지지하는 정당의 후보에게 투표하다

    bỏ phiếu cho ứng cử viên của đảng mình ủng hộ

    경력, 우리 지역에 도움이 되는 후보자를 찾다

    kinh nghiệm, tìm ứng cử viên có ích cho khu vực của chúng ta

2.

여러분이 살고 있는 지역의 의원을 뽑을 때 무엇을 보고 결정하겠어요? 여러분 지역에는 어떤 것이 부족하고, 어떤 공약이 필요한지 이야기해 보세요.

Khi bầu đại biểu ở khu vực mình đang sống, bạn sẽ dựa vào điều gì để quyết định? Hãy nói xem khu vực của bạn còn thiếu những gì và cần những cam kết tranh cử nào.

지역에 부족한 것

Những điều khu vực còn thiếu

  • 운동할 수 있는 시설이 부족하다

    Thiếu cơ sở vật chất để tập thể dục, thể thao

  • 좋은 조건의 일자리가 적다

    Ít việc làm có điều kiện tốt

필요한 공약

Cam kết tranh cử cần thiết

  • 문화 체육 시설 확대

    Mở rộng cơ sở văn hóa, thể thao

  • 좋은 조건의 일자리 늘리기

    Tăng việc làm có điều kiện tốt

듣기

Nghe
p. 162

듣기

Nghe

1.

다음은 선거 포스터입니다. 선거 포스터의 내용에 대해서 이야기해 보세요.

Sau đây là áp phích bầu cử. Hãy nói về nội dung của áp phích bầu cử.

선거는 며칠입니까?

Cuộc bầu cử diễn ra vào ngày mấy?

6월 8일과 9일에도 투표를 할 수 있습니까?

Có thể bỏ phiếu vào ngày 8 và 9 tháng 6 không?

선거를 관리하는 기관은 어디입니까?

Cơ quan quản lý bầu cử là cơ quan nào?

2.

뉴스 앵커와 리포터가 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.

Người dẫn chương trình thời sự và phóng viên đang trao đổi với nhau. Hãy lắng nghe và trả lời câu hỏi.

앵커(여)

6.13 지방 선거가 전국 만 4천여 투표소에서 시작됐습니다.

Cuộc bầu cử địa phương ngày 13 tháng 6 đã bắt đầu tại hơn 14.000 điểm bỏ phiếu trên toàn quốc.

리포터(남)

네, 조금 전인 오전 6시 정각부터 투표가 시작됐습니다. 투표 준비로 투표소는 새벽부터 분주한 모습이었는데요. 아직 이른 시각이라 유권자들의 발길은 뜸한 편입니다. 앞서 지난 8일과 9일 이틀 동안 사전 투표가 있었습니다. 전국 투표율이 20.14%였지만 서울은 19.1%, 경기와 인천은 17%대로 모두 전국 평균을 밑돌았습니다. 오늘은 사전 투표와는 달리 유권자 본인의 주소지에 있는 지정된 투표소에서만 투표를 할 수 있습니다. 투표소로 출발하기 전에 선거 안내문이나 선관위 홈페이지 등을 통해 확인해 보시는 게 좋겠습니다. 신분증 챙기시는 거 잊지 마시고요. 투표는 6시까지 진행되고 선관위는 개표가 시작되면 밤 10시 반쯤에는 당선자를 알 수 있을 것으로 보고 있습니다.

Vâng, việc bỏ phiếu đã bắt đầu đúng 6 giờ sáng cách đây ít phút. Từ sáng sớm, các điểm bỏ phiếu đã rất tất bật chuẩn bị cho công tác bỏ phiếu. Tuy nhiên, vì còn sớm nên cử tri đến vẫn khá thưa thớt. Trước đó, trong hai ngày 8 và 9 vừa qua đã diễn ra bỏ phiếu sớm. Tỷ lệ bỏ phiếu trên toàn quốc là 20,14%, nhưng Seoul là 19,1%, còn Gyeonggi và Incheon đều ở mức 17%, thấp hơn mức trung bình toàn quốc. Hôm nay, khác với bỏ phiếu sớm, cử tri chỉ có thể bỏ phiếu tại điểm bỏ phiếu được chỉ định theo địa chỉ cư trú của mình. Trước khi đến điểm bỏ phiếu, quý vị nên kiểm tra qua giấy hướng dẫn bầu cử hoặc trang web của Ủy ban Bầu cử. Và xin đừng quên mang theo giấy tờ tùy thân. Việc bỏ phiếu sẽ diễn ra đến 6 giờ chiều, và Ủy ban Bầu cử dự kiến khi bắt đầu kiểm phiếu, khoảng 10 giờ 30 tối có thể biết được người trúng cử.

  1. 1)

    오늘은 무슨 선거일입니까? □ 대선 □ 총선 □ 지방 선거

    Hôm nay là ngày bầu cử gì? □ bầu cử tổng thống □ tổng tuyển cử □ bầu cử địa phương

  2. 2)

    리포터는 지금 어디에 있습니까? □ 방송국 □ 투표소 □ 개표소

    Hiện phóng viên đang ở đâu? □ đài truyền hình □ điểm bỏ phiếu □ nơi kiểm phiếu

들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Nếu nội dung đúng với những gì đã nghe thì đánh dấu ○, nếu sai thì đánh dấu X.

  1. 지금 투표소는 많은 유권자들로 복잡하다. ( )

    Hiện điểm bỏ phiếu đang đông đúc vì có nhiều cử tri. ( )

    ( O / X )
  2. 사전 투표는 이틀 전에 실시되었다. ( )

    Bỏ phiếu sớm đã được tiến hành hai ngày trước. ( )

    ( O / X )
  3. 사전 투표는 유권자 본인 주소지에 있는 지정된 투표소에서 할 수 있다. ( )

    Bỏ phiếu sớm có thể thực hiện tại điểm bỏ phiếu được chỉ định theo địa chỉ cư trú của cử tri. ( )

    ( O / X )
  4. 투표를 하려면 반드시 신분증을 가지고 가야 한다. ( )

    Muốn bỏ phiếu thì nhất định phải mang theo giấy tờ tùy thân. ( )

    ( O / X )

읽기

Đọc
p. 163

읽기

Đọc

1.

다음은 시장 후보자들의 소개입니다. 후보자들은 어떤 자질을 내세우고 있는지 이야기해 보세요.

Sau đây là phần giới thiệu về các ứng cử viên thị trưởng. Hãy nói xem các ứng cử viên đang nhấn mạnh những phẩm chất nào.

1

시장 후보자들의 소개

Giới thiệu các ứng cử viên thị trưởng

  1. 기호 1

    김진열

    김진열

    시청 공무원 생활 25년, 부시장 4년 00시에 대해 누구보다 잘 아는 00시 전문가

    25 năm làm công chức tại tòa thị chính, 4 năm làm phó thị trưởng; chuyên gia về thành phố 00, người hiểu rõ thành phố 00 hơn ai hết

  2. 기호 2

    나경희

    나경희

    더 기다릴 수 없습니다. 2년 내에 테크노 타운 반드시 완성하겠습니다

    Không thể chờ đợi thêm nữa. Tôi nhất định sẽ hoàn thành Khu công nghệ trong vòng 2 năm

  3. 기호 3

    윤덕근

    윤덕근

    깨끗한 00시 00시 시장은 깨끗한 윤덕근

    Thành phố 00 trong sạch; thị trưởng thành phố 00 là 윤덕근 trong sạch

  4. 기호 4

    한명주

    한명주

    시민의 목소리에서 보고듣습니다. 시민의 목소리에 귀 기울이겠습니다

    Tôi sẽ nhìn và lắng nghe từ tiếng nói của người dân. Tôi sẽ lắng nghe tiếng nói của người dân

2.

다음은 시민이 원하는 시장의 리더십 유형에 대한 설문 조사 결과입니다. 여러분의 생각을 이야기해 보세요.

Sau đây là kết quả khảo sát về kiểu lãnh đạo thị trưởng mà người dân mong muốn. Hãy nói về suy nghĩ của bạn.

시민이 원하는 시장의 리더십 유형

Kiểu lãnh đạo thị trưởng mà người dân mong muốn

누구나 의견을 이야기할 수 있고 결정에 참여할 수 있는 민주적 리더십 48%

Lãnh đạo dân chủ, trong đó ai cũng có thể nêu ý kiến và tham gia vào quyết định 48%

지켜야 할 것은 반드시 지키며 높은 도덕성을 갖춘 합법적 리더십 24%

Lãnh đạo hợp pháp, luôn tuân thủ những điều cần tuân thủ và có đạo đức cao 24%

강한 권력을 가지는 강력한 정치적 리더십 16%

Lãnh đạo chính trị mạnh mẽ, có quyền lực lớn 16%

하나의 목적을 이루기 위하여 서로 의논하는 협상적 리더십 12%

Lãnh đạo theo hướng thương lượng, cùng nhau bàn bạc để đạt được một mục tiêu 12%

p. 164
3.

다음은 시장에게 필요한 자질에 대한 신문 기사입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Sau đây là bài báo về những phẩm chất cần có ở thị trưởng. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

“경험 많은 전문가를 원한다”……차기 시장에게 필요한 자질

“Người dân muốn một chuyên gia giàu kinh nghiệm”……Những phẩm chất cần có ở thị trưởng kế nhiệm

지방 선거가 한 달 앞으로 다가온 가운데 인주사회문화연구소는 차기 시장에 대한 여론을 알아보기 위해 인주 시민을 대상으로 설문 조사를 진행하였다.

Khi cuộc bầu cử địa phương chỉ còn một tháng nữa sẽ diễn ra, Viện Nghiên cứu Văn hóa Xã hội Inju đã tiến hành khảo sát người dân Inju để tìm hiểu dư luận về thị trưởng kế nhiệm.

조사 결과에 따르면 차기 시장이 갖춰야 할 자질에 대해 인주 시민 10명 중 약 4명(38.2%)은 행정 경험과 전문성이라고 답한 것으로 나타났다. 이어 소통 능력(26.4%)과 도덕성(14.2%), 판단력과 추진력(11.8%) 순이었으며, 참신성(5.3%)과 정치 감각(3.1%)이라는 응답은 상대적으로 낮았다.

Theo kết quả khảo sát, về phẩm chất mà thị trưởng kế nhiệm cần có, khoảng 4 trong 10 người dân Inju (38,2%) trả lời là kinh nghiệm hành chính và tính chuyên môn. Tiếp theo lần lượt là khả năng giao tiếp (26,4%), đạo đức (14,2%), năng lực phán đoán và khả năng thúc đẩy công việc (11,8%); các câu trả lời như tính mới mẻ (5,3%) và cảm quan chính trị (3,1%) tương đối thấp.

선호하는 리더십 유형으로는 민주적 리더십(45.7%)이 압도적으로 높았으며, 높은 도덕성을 갖춘 합법적 리더십(23.0%), 강력한 정치적 리더십(15.7%), 협상적 리더십(11.8%)이 뒤를 이었다.

Về kiểu lãnh đạo được ưa thích, lãnh đạo dân chủ (45,7%) chiếm tỉ lệ áp đảo, tiếp theo là lãnh đạo hợp pháp có đạo đức cao (23,0%), lãnh đạo chính trị mạnh mẽ (15,7%) và lãnh đạo theo hướng thương lượng (11,8%).

인주사회문화연구소 이상환 소장은 이번 조사 결과로 시민들은 행정 경험이 풍부한 소통형 시장을 원하고 있음을 잘 알 수 있다고 말했다.

Ông 이상환, Viện trưởng Viện Nghiên cứu Văn hóa Xã hội Inju, cho biết kết quả khảo sát lần này cho thấy rõ người dân mong muốn một thị trưởng có nhiều kinh nghiệm hành chính và biết giao tiếp.

이번 설문 조사는 만 18세 이상 인주 시민 1,000명을 대상으로 지난달 8~15일에 유·무선 자동 응답 시스템(ARS) 전화 조사 방식으로 실시됐다. 인주신문 김아람 기자(arkim@ijnews.co.kr)

Cuộc khảo sát lần này được thực hiện với 1.000 người dân Inju từ 18 tuổi trở lên trong các ngày 8~15 tháng trước, bằng hình thức khảo sát qua điện thoại sử dụng hệ thống trả lời tự động có dây và không dây (ARS). Phóng viên 김아람, Báo Inju (arkim@ijnews.co.kr)

설문 조사를 실시한 목적은 무엇입니까?

Mục đích tiến hành khảo sát là gì?

  1. 정치 문화를 연구하기 위해

    Để nghiên cứu văn hóa chính trị

  2. 당선자를 예상해 보기 위해

    Để dự đoán người trúng cử

  3. 다음 시장 선거 운동을 준비하기 위해

    Để chuẩn bị cho chiến dịch vận động bầu cử thị trưởng tiếp theo

  4. 시민들이 원하는 시장의 자질을 알아보기 위해

    Để tìm hiểu những phẩm chất thị trưởng mà người dân mong muốn

다음 그래프를 완성해 보세요.

Hãy hoàn thành biểu đồ sau.

  1. 5.3%

    5.3%

  2. 3.1%

    3.1%

  3. 11.8%

    11.8%

  4. 38.2%

    38,2%

  5. 14.2%

    14,2%

  6. 26.4%

    26,4%

윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 × 하세요.

Nếu nội dung giống với bài viết trên thì đánh dấu ○, nếu khác thì đánh dấu ×.

  1. 시장을 뽑는 지방 선거는 한 달 후에 있다. ( )

    Cuộc bầu cử địa phương để bầu thị trưởng sẽ diễn ra sau một tháng nữa. ( )

    ( O / X )
  2. 시민들은 시장이 도덕적으로 문제가 없는 것보다 소통이 잘되는 것이 중요하다고 생각한다. ( )

    Người dân cho rằng việc thị trưởng có khả năng giao tiếp tốt quan trọng hơn việc không có vấn đề về đạo đức. ( )

    ( O / X )
  3. 이미 유명한 사람보다 새로운 사람이 시장이 되는 것이 바람직하다고 생각하는 사람이 많다. ( )

    Có nhiều người cho rằng một người mới trở thành thị trưởng thì tốt hơn là một người đã nổi tiếng sẵn. ( )

    ( O / X )

쓰기

Viết
p. 165
1.

여러분은 직장에서, 또는 모임에서 어떤 리더와 함께하고 싶습니까?

Ở nơi làm việc hoặc trong các buổi họp mặt, bạn muốn đồng hành cùng kiểu lãnh đạo như thế nào?

리더에게 필요한 자질과 이유

Những phẩm chất cần có ở một người lãnh đạo và lý do

선호하는 리더십의 유형과 이유

Kiểu lãnh đạo bạn ưa thích và lý do

2.

'함께하고 싶은 리더'에 대한 여러분의 생각을 써 보세요.

Hãy viết suy nghĩ của bạn về “người lãnh đạo mà bạn muốn đồng hành”.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 166

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국의 선거

Bầu cử ở Hàn Quốc

선거는 민주주의를 유지하고 발전시키는 가장 중요한 요소 중의 하나이다. 민주주의에서는 중앙 정부나 지방 정부의 모든 권력이 국민으로부터 나온다고 믿는다. 선거는 바로 이러한 권력과 관련하여 자신의 의사를 대신할 사람을 뽑는 행위이다.

Bầu cử là một trong những yếu tố quan trọng nhất để duy trì và phát triển nền dân chủ. Trong chế độ dân chủ, người ta tin rằng mọi quyền lực của chính quyền trung ương hay chính quyền địa phương đều xuất phát từ nhân dân. Bầu cử chính là hành động chọn ra người sẽ thay mặt mình thể hiện ý chí liên quan đến quyền lực đó.

한국에서는 크게 세 차례의 선거가 실시된다. 대통령을 뽑는 선거, 국회 의원을 뽑는 선거, 지방 자치 단체장과 지방 의회 의원을 뽑는 선거가 그것이다. 이렇게 선거를 통해 뽑힌 사람은 임기 동안 국민의 뜻을 받들어 자신에게 주어진 역할을 수행하는데 대통령의 임기는 5년, 국회 의원, 지방 자치 단체장, 지방 의회 의원의 임기는 똑같이 4년이다.

Ở Hàn Quốc, về cơ bản có ba cuộc bầu cử lớn được tổ chức. Đó là cuộc bầu cử tổng thống, cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội, và cuộc bầu cử người đứng đầu chính quyền địa phương cùng đại biểu hội đồng địa phương. Những người được bầu thông qua bầu cử như vậy sẽ thực hiện vai trò được giao theo ý nguyện của nhân dân trong suốt nhiệm kỳ. Nhiệm kỳ của tổng thống là 5 năm, còn nhiệm kỳ của đại biểu Quốc hội, người đứng đầu chính quyền địa phương và đại biểu hội đồng địa phương đều là 4 năm.

한국에서는 보통 선거, 평등 선거, 직접 선거, 비밀 선거라는 선거의 4원칙이 엄격하게 지켜지고 있다. 따라서 중요한 것은 선거에서 투표를 하는 국민이 누구를 선출할 것인가를 잘 생각하고 선거에 참여하는 일이다.

Ở Hàn Quốc, bốn nguyên tắc bầu cử gồm phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín được tuân thủ nghiêm ngặt. Vì vậy, điều quan trọng là cử tri tham gia bầu cử sau khi suy nghĩ kỹ xem mình sẽ bầu chọn ai.

  1. 1)

    한국에는 어떤 선거가 있습니까?

    Ở Hàn Quốc có những cuộc bầu cử nào?

  2. 2)

    선거를 할 때 중요한 것은 무엇입니까?

    Khi bầu cử, điều quan trọng là gì?

  3. 3)

    여러분 고향에서는 정치와 관련하여 국민이 어떤 방법으로 자신의 의사를 표현합니까?

    Ở quê hương của bạn, người dân thể hiện ý kiến của mình về chính trị bằng cách nào?

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 167

선거의 4원칙

Bốn nguyên tắc của bầu cử

  • 선거

    bầu cử

  • 대선

    bầu cử tổng thống

  • 총선

    bầu cử Quốc hội

  • 지방 선거

    bầu cử địa phương

  • 대통령

    tổng thống

  • 국회 의원

    nghị sĩ Quốc hội

  • 교육감

    giám đốc Sở Giáo dục

  • 시장

    thị trưởng

  • 도지사

    tỉnh trưởng

  • 구청장

    quận trưởng

  • 군수

    huyện trưởng

  • 구 의원

    ủy viên hội đồng quận

  • 시 의원

    ủy viên hội đồng thành phố

  • 군 의원

    ủy viên hội đồng huyện

  • 비례 대표

    đại biểu theo tỷ lệ

  • 선거 운동

    vận động bầu cử

  • 후보자

    ứng cử viên

  • 선거 공약

    cam kết tranh cử

  • 선거 포스터

    áp phích bầu cử

  • 지지하다

    ủng hộ

  • 유권자

    cử tri

  • 투표소

    điểm bỏ phiếu

  • 신분증

    giấy tờ tùy thân

  • 투표용지

    phiếu bầu

  • 기표소

    buồng bỏ phiếu

  • 투표하다

    bỏ phiếu

  • 투표함에 넣다

    bỏ vào thùng phiếu

  • 개표하다

    kiểm phiếu

  • 지지율이 높다/낮다

    tỷ lệ ủng hộ cao/thấp

  • 득표율이 높다/낮다

    tỷ lệ phiếu bầu cao/thấp

  • 당선되다

    trúng cử

  • 훌륭하다

    xuất sắc

  • 존경하다

    kính trọng

  • 정치인

    chính trị gia

  • 참여

    tham gia

  • 권리

    quyền

  • 의무

    nghĩa vụ

  • 투표권

    quyền bầu cử

  • 자료

    tài liệu

  • 꼼꼼히

    một cách kỹ lưỡng

  • 소중하다

    quý giá

  • 정당

    chính đảng

  • (4천)여

    hơn (4 nghìn)

  • 개표소

    điểm kiểm phiếu

  • 상황

    tình hình

  • vừa mới

  • 정각

    đúng giờ

  • 분주하다

    bận rộn

  • 이르다

    sớm

  • 시각

    thời điểm

  • 발길이 뜸하다

    ít người lui tới

  • 앞서

    trước đó

  • 사전 투표

    bỏ phiếu sớm

  • 평균

    trung bình

  • (평균을) 밑돌다

    thấp hơn (mức trung bình)

  • 본인

    bản thân

  • 지정되다

    được chỉ định

  • 챙기다

    mang theo, chuẩn bị

  • 도덕성

    đạo đức

  • 소통 능력

    khả năng giao tiếp

  • 판단력

    khả năng phán đoán

  • 추진력

    khả năng thúc đẩy công việc

  • 행정 경험

    kinh nghiệm hành chính

  • 전문성

    tính chuyên môn

  • 리더십

    năng lực lãnh đạo

  • 유형

    loại hình

  • 민주적

    mang tính dân chủ

  • 합법적

    hợp pháp

  • 강력하다

    mạnh mẽ

  • 정치적

    mang tính chính trị

  • 의논하다

    thảo luận

  • 협상적

    mang tính thương lượng

  • 원하다

    muốn

  • 차기

    nhiệm kỳ tới

  • 자질

    phẩm chất

  • 여론

    dư luận

  • 대상

    đối tượng

  • 설문 조사

    khảo sát

  • 갖추다

    có, trang bị

  • 상대적으로

    tương đối

  • 선호하다

    ưa chuộng

  • 압도적으로

    áp đảo

  • 풍부하다

    phong phú

  • 리더

    lãnh đạo

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay