Lớp 4 · Bài 3

생활 속의 과학

Khoa học trong đời sống

생활 속의 과학

Khoa học trong đời sống

이 사람들은 무엇을 하고 있어요?

Những người này đang làm gì?

여러분이 알고 있는 최신 제품에는 무엇이 있어요?

Các sản phẩm mới nhất mà các bạn biết có những gì?

어휘

Từ vựng
p. 38

어휘

Từ vựng

1.

다음을 보고 무엇인지 이야기해 보세요.

Hãy nhìn những nội dung sau và nói xem đó là gì.

  • 인공 지능(AI)

    Trí tuệ nhân tạo (AI)

  • 로봇 청소기

    Robot hút bụi

  • 인공 지능 스피커

    Loa trí tuệ nhân tạo

  • 자율 주행차

    Xe tự lái

  • 스리디(3D) 프린터

    Máy in 3D

  • 드론

    Drone

  • 가상 현실(VR) 게임

    Trò chơi thực tế ảo (VR)

  • 무인 편의점

    Cửa hàng tiện lợi không người bán

  • 모바일 앱

    Ứng dụng di động

2.

여러분은 최신 기능이 있는 생활 제품이나 장소를 알고 있어요? 어떤 점이 편리해요?

Các bạn có biết sản phẩm đời sống hoặc địa điểm nào có chức năng hiện đại không? Điểm nào tiện lợi?

무인 편의점에 가 본 적이 있어요?

Bạn đã từng đến cửa hàng tiện lợi không người bán chưa?

네. 줄을 서지 않고 빠르게 계산할 수 있어서 좋아요.

Rồi. Vì có thể thanh toán nhanh mà không phải xếp hàng nên tôi thấy rất tiện.

문법

Ngữ pháp
p. 39

1 동형 -는 줄 알다

1 Đồng dạng tưởng là/biết là -는 줄 알다

잠시드

무인 편의점 알아요? 어제 편의점에 갔는데 주인이 없어서 당황했어요.

Bạn biết cửa hàng tiện lợi không người bán không? Hôm qua tôi đến cửa hàng tiện lợi, mà không có chủ cửa hàng nên tôi bối rối quá.

제이슨

신기하죠? 저도 처음 갔을 때 사람이 있는 줄 알았어요.

Thú vị nhỉ? Lần đầu tôi đến, tôi cũng tưởng là có người.

1동형

-는 줄 알다

어떤 사실을 그러한 것으로 알고 있음을 나타낼 때 사용한다.

Dùng khi diễn tả việc mình biết hoặc nghĩ một sự thật nào đó là như vậy.

젊어 보여서 저보다 나이가 적은 줄 알았어요.

Trông trẻ nên tôi tưởng là ít tuổi hơn tôi.

네, 가끔 그런 이야기를 들어요.

Vâng, thỉnh thoảng tôi cũng nghe người ta nói như vậy.

  • 어제 본 시험이 너무 어려워서 떨어진 줄 알았어요.

    Bài thi hôm qua khó quá nên tôi tưởng là mình trượt rồi.

  • 인터넷에서 사진만 보고 가방이 큰 줄 알았어요.

    Chỉ nhìn ảnh trên mạng nên tôi tưởng là cái túi to.

먹다-> 먹는 줄 알았어요
오다-> 오는 줄 알았어요
만들다-> 만드는 줄 알았어요
작다-> 작은 줄 알았어요
좋다-> 좋은 줄 알았어요
싸다-> 싼 줄 알았어요
가깝다-> 가까운 줄 알았어요
1.

어떤 사실을 잘못 알고 있었을 때 어떻게 말해요? 보기와 같이 이야기해 보세요.

Khi bạn đã hiểu nhầm một sự thật nào đó, bạn nói thế nào? Hãy nói chuyện theo mẫu.

Q: 이 차는 자율 주행차예요.

Chiếc xe này là xe tự lái.

A: 이게 자율 주행차예요? 저는 사람이 직접 운전하는 줄 알았어요.

Đây là xe tự lái ạ? Tôi cứ tưởng là người lái trực tiếp.

  1. 보기

    이 차는 자율 주행차다

    Chiếc xe này là xe tự lái

    사람이 직접 운전하다

    Người lái trực tiếp

  2. 1)

    시험이 다음 주에 있다

    Bài thi có vào tuần sau

    시험을 오늘 보다

    Thi hôm nay

  3. 2)

    라민 씨는 매운 음식을 좋아하다

    Anh/chị 라민 thích đồ ăn cay

    매운 음식을 못 먹다

    Không ăn được đồ cay

  4. 3)

    휴가라서 고향에 다녀왔다

    Vì là kỳ nghỉ nên đã về quê một chuyến

    요즘 안 보여서 많이 바쁘다

    Dạo này không thấy nên rất bận

  5. 4)

    제이슨 씨와 애나 씨는 회사 동료다

    Anh 제이슨 và chị 애나 là đồng nghiệp công ty

    제이슨 씨와 애나 씨가 사귀다

    Anh 제이슨 và chị 애나 đang hẹn hò

2.

한국에 오기 전에 한국에 대해서 어떻게 알고 있었어요? 친구들과 이야기해 보세요.

Trước khi đến Hàn Quốc, bạn đã biết gì về Hàn Quốc? Hãy trao đổi với các bạn.

Q:

A: 한국 음식은 다 매운 줄 알았어요. 그런데 안 매운 음식도 많네요.

Tôi cứ tưởng món ăn Hàn Quốc đều cay. Nhưng hóa ra cũng có nhiều món không cay nhỉ.

p. 40

동-곤 하다

Động từ-곤 하다

2

-곤 하다

같은 상황이나 행위가 반복됨을 나타낼 때 사용한다.

Dùng khi diễn tả một tình huống hoặc hành động giống nhau được lặp lại.

아나이스

휴대 전화에 길 찾기 앱이 있으니까 여행할 때 참 편리한 것 같아요.

Vì trong điện thoại có ứng dụng tìm đường nên khi đi du lịch tôi thấy thật tiện lợi.

라민

맞아요. 길 찾기 앱이 나오기 전에는 지도를 가지고 다니면서 길을 찾곤 했어요.

Đúng vậy. Trước khi có ứng dụng tìm đường, tôi thường mang theo bản đồ và hay tìm đường.

  • 가: 고향 집에 자주 전화하는 편이에요?

    A: Bạn có hay gọi điện về nhà ở quê không?

  • 나: 예전에는 시간 날 때마다 전화하곤 했는데 요즘에는 바빠서 잘 못 해요.

    B: Trước đây, cứ mỗi khi có thời gian là tôi thường gọi điện, nhưng dạo này bận nên không gọi được mấy.

  • 수업 시간에 가끔 다른 생각을 하곤 해요.

    Trong giờ học, thỉnh thoảng tôi hay nghĩ sang chuyện khác.

  • 저는 일할 때 졸리면 커피를 마시곤 해요.

    Khi làm việc, nếu buồn ngủ thì tôi thường uống cà phê.

먹다-> 먹곤 해요
보다-> 보곤 해요
듣다-> 듣곤 해요
산책하다-> 산책하곤 해요
1.

여러분은 예전에 어땠어요? 요즘은 어떤 점이 달라졌어요? 보기와 같이 바꿔 보세요.

Trước đây các bạn như thế nào? Dạo này có điểm nào đã thay đổi? Hãy biến đổi như ví dụ.

Q: 예전에는 버튼을 직접 눌러서 스피커를 켜곤 했어요. 요즘에는 인공 지능 스피커에 말을 해서 켜요.

Trước đây, tôi thường tự bấm nút để bật loa. Dạo này, tôi nói với loa trí tuệ nhân tạo để bật.

A: 예전: 버튼을 직접 눌러서 스피커를 켜다 / 요즘: 인공 지능 스피커에 말을 해서 켜다

Trước đây: tự bấm nút để bật loa / Dạo này: nói với loa trí tuệ nhân tạo để bật

  1. 1)

    사람이 직접 청소기를 돌리다

    Người tự vận hành máy hút bụi

    로봇 청소기가 혼자 청소하다

    Robot hút bụi tự dọn dẹp

  2. 2)

    물건을 살 때 꼭 돈을 챙겨 가다

    Khi mua đồ, nhất định mang theo tiền

    휴대 전화만 가져가다

    Chỉ mang theo điện thoại di động

  3. 3)

    주말마다 고향 음식을 요리하다

    Cuối tuần nào cũng nấu món ăn quê nhà

    배달 앱으로 간편하게 음식을 주문하다

    Đặt món ăn một cách tiện lợi bằng ứng dụng giao đồ ăn

  4. 4)

    밤에 야식을 자주 먹다

    Thường ăn khuya vào ban đêm

    건강을 위해서 운동을 하다

    Tập thể dục vì sức khỏe

2.

여러분은 이럴 때 무엇을 해요? ‘-곤 하다’를 사용하여 친구들과 이야기해 보세요.

Các bạn làm gì trong những lúc như thế này? Hãy dùng ‘-곤 하다’ để nói chuyện với bạn bè.

Q: 저는 스트레스를 받을 때 휴대 전화로 게임을 하곤 해요. 그러면 스트레스가 풀려요.

Khi bị căng thẳng, tôi thường chơi game bằng điện thoại. Làm như vậy thì tôi giải tỏa được căng thẳng.

A:

  1. 스트레스를 받을 때

    Khi bị căng thẳng

  2. 고향 생각이 날 때

    Khi nhớ quê hương

  3. 친구를 만나서 놀 때

    Khi gặp bạn bè và đi chơi

말하기

Nói
p. 41

말하기

Nói

1.

고천 씨와 후엔 씨가 로봇 청소기를 보면서 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.

고천 và 후엔 đang vừa nhìn máy hút bụi robot vừa nói chuyện. Hãy thử nói chuyện như đoạn hội thoại sau.

고천

후엔 씨, 어서 오세요. 여기 소파에 앉아서 차 한 잔 하세요.

후엔, mời vào. Hãy ngồi ở ghế sofa này và uống một tách trà nhé.

후엔

네, 고마워요. 그런데 고천 씨 옆에 있는 그건 뭐예요?

Vâng, cảm ơn. Nhưng cái ở bên cạnh 고천 là gì vậy?

고천

아, 이건 로봇 청소기예요. 이번에 새로 나와서 샀어요.

À, đây là máy hút bụi robot. Lần này có mẫu mới ra nên tôi đã mua.

후엔

아, 그래요? 저는 체중계인 줄 알았어요. 사용해 보니까 어때요?

À, vậy à? Tôi cứ tưởng đó là cân sức khỏe. Dùng thử rồi thấy thế nào?

고천

버튼만 누르면 청소가 돼서 아주 편리해요. 로봇 청소기가 없을 때는 힘들게 청소하곤 했는데…….

Chỉ cần bấm nút là nó tự dọn dẹp nên rất tiện lợi. Khi chưa có máy hút bụi robot thì tôi thường phải vất vả dọn dẹp…….

후엔

그러게요. 세상 참 좋아졌어요. 손가락 하나로 집 안 청소를 다 할 수 있고요. 저도 하나 구입하고 싶어요.

Đúng vậy. Cuộc sống bây giờ thật tiện lợi. Chỉ bằng một ngón tay cũng có thể dọn dẹp hết trong nhà. Tôi cũng muốn mua một cái.

1)
  1. 1)

    로봇 청소기

    máy hút bụi robot

    체중계

    cân sức khỏe

    버튼만 누르면 청소가 되다, 로봇 청소기가 없을 때는 힘들게 청소하다

    chỉ cần bấm nút là dọn dẹp được, khi không có máy hút bụi robot thì dọn dẹp rất vất vả

    손가락 하나로 집 안 청소를 다 할 수 있다

    có thể dọn dẹp toàn bộ trong nhà chỉ bằng một ngón tay

  2. 2)

    인공 지능 스피커

    loa trí tuệ nhân tạo

    공기 청정기

    máy lọc không khí

    전자 제품을 말로 켤 수 있다, 예전에는 전자 제품의 버튼을 눌러서 켜거나 끄다

    có thể bật đồ điện tử bằng lời nói, trước đây phải bấm nút của đồ điện tử để bật hoặc tắt

    목소리로 집 안 전자 제품을 모두 조종할 수 있다

    có thể điều khiển tất cả đồ điện tử trong nhà bằng giọng nói

2.

다음 최신 제품의 장점에 대해 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nói chuyện với bạn về ưu điểm của các sản phẩm mới nhất sau đây.

2.

다음 최신 제품의 장점에 대해 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nói chuyện với bạn về ưu điểm của các sản phẩm mới nhất sau đây.

  1. 최신 제품

    Sản phẩm mới nhất

    휴대 전화 번역기 앱

    Ứng dụng dịch thuật trên điện thoại di động

    가상 현실(VR) 게임

    Trò chơi thực tế ảo (VR)

  2. 장점

    Ưu điểm

    번역이 필요할 때 다른 나라의 언어로 바꿀 수 있다.

    Khi cần dịch, có thể chuyển sang ngôn ngữ của nước khác.

    실제로 하는 것 같은 경험을 할 수 있다.

    Có thể trải nghiệm như thể đang làm thật.

듣기

Nghe
p. 42

듣기

Nghe

1.

여러분은 ‘인공 지능(AI)’이라고 하면 무엇이 생각납니까? 인공 지능이 병원에서는 어떻게 활용되고 있을까요?

Khi nghe đến ‘trí tuệ nhân tạo (AI)’, các bạn nghĩ đến điều gì? Trí tuệ nhân tạo đang được sử dụng như thế nào trong bệnh viện?

취침 모드 해 줘.

Chuyển sang chế độ ngủ đi.

인공 지능 스피커가 환자에게 안내 서비스를 제공해요.

Loa trí tuệ nhân tạo cung cấp dịch vụ hướng dẫn cho bệnh nhân.

인공 지능이 엑스레이(X-ray) 영상을 분석해요.

Trí tuệ nhân tạo phân tích hình ảnh X-quang (X-ray).

2.

방송에서 사회자와 기자가 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.

Trong chương trình phát thanh, người dẫn chương trình và phóng viên trò chuyện với nhau. Hãy lắng nghe kỹ và trả lời câu hỏi.

사회자(여)

안녕하십니까. '생활 속의 과학' 시간입니다. 오늘은 병원에서 인공 지능을 어떻게 활용하는지 알아보기 위해서 의학 전문 기자를 모셨습니다. 인공 지능은 병원에서 어떤 역할을 하고 있습니까?

Xin chào quý vị. Đây là chuyên mục ‘Khoa học trong đời sống’. Hôm nay, để tìm hiểu trí tuệ nhân tạo được sử dụng như thế nào trong bệnh viện, chúng tôi đã mời một phóng viên chuyên về y học. Trí tuệ nhân tạo đang đóng vai trò gì trong bệnh viện?

기자(남)

인공 지능의 가장 큰 역할은 환자를 진료하고 그 결과를 분석해서 환자의 아픈 곳을 찾아 주는 겁니다. 또한 환자에게 맞는 치료 방법을 의사에게 조언하기도 합니다.

Vai trò lớn nhất của trí tuệ nhân tạo là khám bệnh cho bệnh nhân, phân tích kết quả và tìm ra chỗ đau của bệnh nhân. Ngoài ra, nó cũng tư vấn cho bác sĩ phương pháp điều trị phù hợp với bệnh nhân.

사회자(여)

그렇게 되면 의사의 일자리가 줄어드는 것은 아닐까요?

Nếu như vậy thì chẳng phải việc làm của bác sĩ sẽ giảm đi sao?

기자(남)

그렇지 않습니다. 의사의 일자리가 줄어드는 것이 아니라 역할이 달라지는 겁니다. 지금까지는 의사가 직접 환자를 진단하고 처방하는 일을 하곤 했습니다. 그런데 이제는 인공 지능이 환자의 정보를 수집하고 분석하면 의사는 그 정보를 활용하여 정확한 치료 방법을 결정합니다.

Không phải vậy. Không phải việc làm của bác sĩ giảm đi, mà là vai trò của họ thay đổi. Từ trước đến nay, bác sĩ thường trực tiếp chẩn đoán và kê đơn cho bệnh nhân. Nhưng bây giờ, khi trí tuệ nhân tạo thu thập và phân tích thông tin của bệnh nhân, bác sĩ sẽ sử dụng thông tin đó để quyết định phương pháp điều trị chính xác.

사회자(여)

인공 지능 때문에 의사의 일자리가 줄어드는 줄 알았는데 그게 아니었군요. 앞으로는 인공 지능 덕분에 환자가 보다 높은 의료 서비스를 받을 수 있겠네요.

Tôi cứ tưởng vì trí tuệ nhân tạo mà việc làm của bác sĩ sẽ giảm đi, nhưng hóa ra không phải vậy. Từ nay, nhờ có trí tuệ nhân tạo, bệnh nhân có thể nhận được dịch vụ y tế chất lượng cao hơn nhỉ.

병원에서 인공 지능이 하는 일이 아닌 것은 무엇입니까?

Điều nào không phải là việc trí tuệ nhân tạo làm trong bệnh viện?

  1. 환자를 직접 치료한다.

    Trực tiếp điều trị cho bệnh nhân.

  2. 환자의 아픈 곳을 찾아 준다.

    Tìm ra chỗ đau của bệnh nhân.

  3. 환자의 치료 방법을 알려 준다.

    Cho biết phương pháp điều trị của bệnh nhân.

  4. 환자를 치료한 후 결과를 분석한다.

    Sau khi điều trị cho bệnh nhân, phân tích kết quả.

들은 내용과 같으면 ○, 다르면 × 하세요.

Nếu đúng với nội dung đã nghe thì đánh dấu ○, nếu khác thì đánh dấu ×.

  1. 인공 지능 때문에 의사의 일자리가 줄어든다. ( )

    Vì trí tuệ nhân tạo mà việc làm của bác sĩ giảm đi. ( )

    ( O / X )
  2. 의사는 인공 지능이 분석한 자료를 활용하여 치료 방법을 찾는다. ( )

    Bác sĩ sử dụng tài liệu do trí tuệ nhân tạo phân tích để tìm phương pháp điều trị. ( )

    ( O / X )

병원에서 인공 지능을 이용하면 환자에게 좋은 점이 무엇입니까?

Nếu sử dụng trí tuệ nhân tạo ở bệnh viện thì bệnh nhân có được những lợi ích gì?

  1. 3)

읽기

Đọc
p. 43

읽기

Đọc

1.

다음은 우리의 생활에 어떤 변화를 가져왔습니까? 이야기해 보세요.

Những điều sau đã mang lại thay đổi gì cho cuộc sống của chúng ta? Hãy cùng nói chuyện nhé.

2.

다음 단어와 관련 있는 문장을 연결해 보세요.

Hãy nối các từ sau với câu có liên quan.

  1. 1)

    응답하다

    phản hồi

    시작 버튼을 눌러 로봇 청소기를 움직이게 한다.

    Nhấn nút bắt đầu để làm cho robot hút bụi di chuyển.

  2. 2)

    제어하다

    điều khiển

    인공 지능은 사람들이 말로 질문하면 듣고 대답한다.

    Khi mọi người đặt câu hỏi bằng lời nói, trí tuệ nhân tạo sẽ nghe và trả lời.

  3. 3)

    체험하다

    trải nghiệm

    휴대 전화 하나로 집 안의 모든 가전 기기를 조종할 수 있다.

    Chỉ với một chiếc điện thoại di động, có thể điều khiển tất cả đồ gia dụng trong nhà.

  4. 4)

    작동하다

    vận hành, hoạt động

    가상 현실(VR) 카페에서는 가상 현실을 직접 경험할 수 있다.

    Ở quán cà phê thực tế ảo (VR), bạn có thể trực tiếp trải nghiệm thực tế ảo.

p. 44
3.

다음은 과학 기술 발전에 대한 글입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Sau đây là bài viết về sự phát triển của khoa học kỹ thuật. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

과학 기술의 발전과 생활의 편리함

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật và sự tiện lợi trong cuộc sống

우리 사회는 끊임없이 발전하고 있다. 사람들은 더 나은 삶을 위해 새로운 것을 개발하고 기술을 발전시킨다. 최근에는 현실과 가상의 세계, 그리고 모든 사물을 하나로 연결하려는 움직임이 나타나고 있다. 예전에는 사람이 직접 모든 일을 하곤 했지만 요즘은 과학 기술이 사람의 일을 대신해 준다. 어떠한 기술이 이런 일을 가능하게 만들어 줄까?

Xã hội của chúng ta đang không ngừng phát triển. Con người phát minh ra những điều mới và phát triển công nghệ để có cuộc sống tốt đẹp hơn. Gần đây, xuất hiện xu hướng kết nối thế giới thực, thế giới ảo và mọi đồ vật thành một thể thống nhất. Trước đây, con người thường trực tiếp làm mọi việc, nhưng ngày nay khoa học kỹ thuật thay con người làm việc. Công nghệ nào đã giúp những điều như vậy trở nên khả thi?

인공 지능은 음성으로 정보 검색이 가능하다. 인공 지능 스피커는 궁금한 것을 말하면 알아서 대답해 준다. ( ㉠ ) 오늘의 날씨나 일정 등을 물어보면 바로 응답한다. 또한 최근 많이 사용되는 로봇 청소기 외에 의료 분야에서도 로봇이 주목받고 있다. 실버 로봇은 몸이 불편한 노인들의 식사와 샤워를 돕기도 한다. 사물 인터넷(IoT)은 휴대 전화 하나로 집 안의 모든 것을 제어할 수 있다. ( ㉡ ) 휴대 전화로 불을 켜거나 끄고 창문을 열거나 닫을 수 있다. 가상 현실은 우리가 실제처럼 보고, 듣고, 느낄 수 있게 하는 기술이다. 집에서도 가상 현실(VR) 기기를 이용해서 가고 싶은 관광지를 가상 현실 속에서 체험할 수 있다.

Trí tuệ nhân tạo có thể tìm kiếm thông tin bằng giọng nói. Loa trí tuệ nhân tạo sẽ tự trả lời khi ta nói điều mình thắc mắc. ( ㉠ ) Nếu hỏi về thời tiết hôm nay hay lịch trình, nó sẽ phản hồi ngay. Ngoài robot hút bụi được sử dụng nhiều gần đây, robot cũng đang được chú ý trong lĩnh vực y tế. Robot chăm sóc người cao tuổi còn giúp những người già khó khăn trong vận động ăn uống và tắm rửa. Internet vạn vật (IoT) có thể điều khiển mọi thứ trong nhà chỉ bằng một chiếc điện thoại di động. ( ㉡ ) Có thể bật hoặc tắt đèn, mở hoặc đóng cửa sổ bằng điện thoại di động. Thực tế ảo là công nghệ giúp chúng ta có thể nhìn, nghe và cảm nhận như thật. Ngay cả ở nhà, chúng ta cũng có thể dùng thiết bị thực tế ảo (VR) để trải nghiệm các điểm du lịch muốn đến trong thế giới thực tế ảo.

그동안 기술의 개발과 발전은 우리의 삶을 편리하게 만들어 왔다. 이제 사람들은 새로운 기술이 앞으로의 사회를 어떻게 바꾸어 갈지 기대하고 있다.

Trong thời gian qua, việc phát triển và tiến bộ của công nghệ đã làm cho cuộc sống của chúng ta trở nên tiện lợi. Giờ đây, mọi người đang kỳ vọng xem những công nghệ mới sẽ thay đổi xã hội tương lai như thế nào.

윗글의 중심 생각은 무엇입니까?

Ý chính của bài viết trên là gì?

  1. 휴대 전화로 모든 집안일을 한다.

    Làm tất cả việc nhà bằng điện thoại di động.

  2. 우리 사회를 끊임없이 발전시켜야 한다.

    Chúng ta phải không ngừng phát triển xã hội của mình.

  3. 최근에는 다양한 곳에서 로봇을 사용한다.

    Gần đây, robot được sử dụng ở nhiều nơi khác nhau.

  4. 과학 기술의 발전은 생활을 편리하게 만들었다.

    Sự phát triển của khoa học kỹ thuật đã làm cho cuộc sống trở nên tiện lợi.

윗글의 내용과 같으면 O, 다르면 X 하세요.

Nếu nội dung giống với bài viết trên thì đánh dấu O, nếu khác thì đánh dấu X.

  1. 가상 현실은 직접 체험을 하는 활동이다. ( )

    Thực tế ảo là hoạt động trải nghiệm trực tiếp. ( )

    ( O / X )
  2. 로봇은 몸이 불편한 사람의 일을 도와준다. ( )

    Robot giúp đỡ công việc của những người gặp khó khăn về cơ thể. ( )

    ( O / X )
  3. 휴대 전화로 집 안의 전자 기기를 작동한다. ( )

    Vận hành các thiết bị điện tử trong nhà bằng điện thoại di động. ( )

    ( O / X )

㉠과 ㉡의 빈칸에 공통으로 들어갈 말은 무엇입니까?

Từ nào có thể điền chung vào chỗ trống ㉠ và ㉡?

  1. 이에 반해

    Trái lại, ngược lại

  2. 예를 들어

    Ví dụ

  3. 이와 비교하면

    Nếu so sánh với điều này

  4. 그럼에도 불구하고

    Mặc dù vậy, bất chấp điều đó

쓰기

Viết
p. 45

쓰기

Viết

1.

생활 속에서 우리에게 편리함을 주는 제품에는 무엇이 있습니까? 그 제품이 나오기 전과 후의 우리 생활이 어떻게 다릅니까?

Trong cuộc sống, có những sản phẩm nào mang lại sự tiện lợi cho chúng ta? Cuộc sống của chúng ta trước và sau khi sản phẩm đó ra đời khác nhau như thế nào?

제품

Sản phẩm

나오기 전

Trước khi ra đời

나온 후

Sau khi ra đời

1.

생활 속에서 우리에게 편리함을 주는 제품에는 무엇이 있습니까? 그 제품이 나오기 전과 후의 우리 생활이 어떻게 다릅니까?

Trong cuộc sống, có những sản phẩm nào mang lại sự tiện lợi cho chúng ta? Cuộc sống của chúng ta trước và sau khi sản phẩm đó ra đời khác nhau như thế nào?

  1. 세탁기

    máy giặt

    •시간이 오래 걸리고 많은 양의 물이 필요했다. •손으로 직접 빨래를 하니까 허리와 어깨가 아파서 너무 힘들었다.

    •Mất nhiều thời gian và cần một lượng nước lớn. •Vì phải giặt quần áo trực tiếp bằng tay nên đau lưng và đau vai, rất vất vả.

    •빨래를 세탁기에 돌리고 다른 일을 할 수 있어서 시간을 절약할 수 있다.

    •Có thể cho quần áo vào máy giặt rồi làm việc khác nên có thể tiết kiệm thời gian.

2.

과학 기술의 발전으로 우리의 생활에 어떤 변화가 있었습니까? 우리에게 편리함을 주는 제품이 나오기 전과 후를 비교하는 글을 써 보세요.

Nhờ sự phát triển của khoa học kỹ thuật, cuộc sống của chúng ta đã có những thay đổi nào? Hãy viết một bài so sánh trước và sau khi các sản phẩm mang lại sự tiện lợi cho chúng ta ra đời.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 46

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

온돌

Ondol

온돌은 한국의 전통적인 난방 방식이다. 온돌은 불을 때는 아궁이, 아궁이에서 나온 열기로 방을 따뜻하게 만드는 구들(방바닥 아래에 까는 넓은 돌), 연기가 밖으로 빠져나가는 통로인 굴뚝으로 이루어진다.

Ondol là phương thức sưởi ấm truyền thống của Hàn Quốc. Ondol gồm có bếp lò để đốt lửa, gudeul (những phiến đá rộng lát dưới sàn phòng) giúp làm ấm phòng bằng hơi nóng từ bếp lò, và ống khói là lối để khói thoát ra ngoài.

온돌은 구들이 오랫동안 온기를 지니기 때문에 한국 사람들은 춥고 긴 겨울밤에도 추위를 견딜 수 있었다. 이뿐만 아니라 아궁이 위에 솥을 걸어 놓고 밥을 하거나 아궁이 불을 이용하여 요리를 할 수 있기 때문에 온돌은 일석이조이다.

Vì gudeul giữ hơi ấm trong thời gian dài, người Hàn Quốc có thể chịu được cái lạnh ngay cả trong những đêm đông dài và rét buốt. Không chỉ vậy, vì có thể đặt nồi lên trên bếp lò để nấu cơm hoặc dùng lửa trong bếp lò để nấu ăn, nên ondol đúng là một công đôi việc.

이렇게 온돌에 익숙해진 한국 사람들은 지금도 방바닥을 데우는 방식으로 난방을 하고 있다. 다만 전과는 다르게 아궁이에 불을 때는 방식이 아니라 보일러를 이용하여 뜨거운 물이 방바닥 아래를 흐르게 하는 방식을 쓰고 있다.

Người Hàn Quốc đã quen với ondol như vậy nên đến nay vẫn sưởi ấm bằng cách làm nóng sàn phòng. Tuy nhiên, khác với trước đây, họ không đốt lửa trong bếp lò mà dùng nồi hơi để cho nước nóng chảy dưới sàn phòng.

  1. 1)

    온돌의 구조를 간단하게 설명해 보세요.

    Hãy giải thích ngắn gọn cấu tạo của ondol.

  2. 2)

    온돌과 현대 한국인의 난방 방식의 공통점과 차이점은 무엇입니까?

    Điểm giống và khác nhau giữa ondol và cách sưởi ấm của người Hàn Quốc hiện đại là gì?

  3. 3)

    여러분 고향에서는 난방 또는 냉방을 어떻게 합니까?

    Ở quê hương các bạn, người ta sưởi ấm hoặc làm mát như thế nào?

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 47
  • 인공 지능(AI)

    trí tuệ nhân tạo (AI)

  • 로봇 청소기

    robot hút bụi

  • 인공 지능 스피커

    loa trí tuệ nhân tạo

  • 자율 주행차

    xe tự lái

  • 스리디(3D) 프린터

    máy in 3D

  • 드론

    máy bay không người lái (drone)

  • 가상 현실(VR) 게임

    trò chơi thực tế ảo (VR)

  • 무인 편의점

    cửa hàng tiện lợi không người bán

  • 모바일 앱

    ứng dụng di động

  • 체중계

    cân sức khỏe

  • 공기 청정기

    máy lọc không khí

  • 조종하다

    điều khiển

  • 치료하다

    điều trị

  • 수집하다

    thu thập

  • 분석하다

    phân tích

  • 활용하다

    ứng dụng, tận dụng

  • 지능형

    thông minh

  • 사물 인터넷(IoT)

    Internet vạn vật (IoT)

  • 응답하다

    phản hồi, đáp lại

  • 제어하다

    điều khiển, kiểm soát

  • 체험하다

    trải nghiệm

  • 작동하다

    hoạt động, vận hành

  • 끊임없이

    không ngừng

  • 발전하다

    phát triển

  • 개발하다

    phát triển, chế tạo

  • 음성

    giọng nói, âm thanh

  • 주목받다

    được chú ý

  • 기대하다

    mong đợi, kỳ vọng

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay