Lớp 2 · Bài 17

잠을 푹 자면 좋겠어요

Ước gì tôi có thể ngủ thật ngon.

잠을 푹 자면 좋겠어요

Ước gì tôi có thể ngủ thật ngon.

이 사람들은 건강을 위해서 뭘 해요?

Những người này làm gì vì sức khỏe?

여러분은 건강을 위해서 뭘 해요?

Các bạn làm gì vì sức khỏe?

p. 184

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

여러분의 건강은 어때요? 보통 어떻게 생활해요?

Sức khỏe của các bạn thế nào? Thường sinh hoạt ra sao?

  • 잠을 충분히 자다

    ngủ đủ giấc

  • 음식을 골고루 먹다

    ăn uống đủ các nhóm chất

  • 식사를 규칙적으로 하다

    ăn uống điều độ

  • 운동을 꾸준히 하다

    tập thể dục đều đặn

  • 잠이 부족하다

    thiếu ngủ

  • 편식이 심하다

    kén ăn nghiêm trọng

  • 식사가 불규칙하다

    ăn uống thất thường

  • 운동을 거의 하지 않다

    hầu như không tập thể dục

저는 건강한 편이에요. 운동을 꾸준히 하거든요.

Tôi thuộc dạng khỏe mạnh. Vì tôi tập thể dục đều đặn.

건강한 생활 습관에는 또 무엇이 있어요? 이야기해 보세요.

Còn có những thói quen sinh hoạt lành mạnh nào nữa? Hãy cùng nói thử nhé.

일찍 자고 일찍 일어나는 게 좋아요.

Ngủ sớm và dậy sớm thì tốt.

문법

Ngữ pháp
p. 185

동 형 -으면 좋겠다

Động từ + -으면 좋겠다

희망을 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói về mong muốn.

이 옷은 어떠세요?

Bộ quần áo này thì thế nào ạ?

디자인은 마음에 드는데 조금 작으면 좋겠어요.

Tôi thích kiểu dáng, nhưng giá mà nhỏ hơn một chút thì tốt.

동/형

-으면 좋겠다

희망을 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói về mong muốn.

주말에 한국어능력시험 보지요?

Cuối tuần này bạn thi năng lực tiếng Hàn đúng không?

네, 맞아요. 이번에는 꼭 합격하면 좋겠어요.

Vâng, đúng vậy. Lần này nhất định tôi mong là mình sẽ đỗ.

  • 이번 여름에 고향에 갔다 오면 좋겠어요.

    Mùa hè này giá mà tôi có thể về quê rồi quay lại thì tốt.

  • 비자를 연장할 수 있으면 좋겠어요.

    Giá mà tôi có thể gia hạn visa thì tốt.

먹다-> 먹으면 좋겠다
작다-> 작으면 좋겠다
가다-> 가면 좋겠다
건강하다-> 건강하면 좋겠다
1

가족들이 무엇을 하면 좋겠어요?

Bạn mong người thân trong gia đình mình làm gì?

Q: 딸 - 일찍 일어나다

con gái - dậy sớm

A: 우리 딸이 일찍 일어나면 좋겠어요.

Tôi mong con gái tôi dậy sớm.

  1. 1)

    남편 - 아침을 꼭 먹다

    chồng - nhất định ăn sáng

  2. 2)

    딸 - 게임을 덜 하다

    con gái - chơi game ít hơn

  3. 3)

    남편 - 술을 덜 마시다

    chồng - uống rượu ít hơn

2

여러분은 올해 꼭 하고 싶은 일이 있어요? 친구와 이야기해 보세요.

Năm nay các bạn có việc gì nhất định muốn làm không? Hãy nói chuyện với bạn mình nhé.

Q:

A: 저는 올해 한국어능력시험 3급에 합격하면 좋겠어요.

Năm nay tôi mong mình đỗ TOPIK cấp 3.

p. 186

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

지금 괜찮아요? 어디가 안 좋아요?

Bây giờ bạn ổn không? Bạn thấy không khỏe ở đâu?

  • 안색이 안 좋다

    sắc mặt không tốt

  • 힘(기운)이 없다

    không có sức, không có năng lượng

  • 입맛이 없다

    không có cảm giác thèm ăn

  • 어지럽다

    chóng mặt

  • 얼굴에 뭐가 나다

    trên mặt nổi gì đó

  • 열이 나다

    bị sốt

  • 소화가 안 되다

    khó tiêu

  • 몸살이 나다

    bị đau nhức toàn thân

저는 소화가 안 돼요. 요즘 계속 그러네요.

Tôi bị khó tiêu. Dạo này cứ bị như vậy mãi.

여러분은 피곤할 때 어디가 안 좋아요?

Khi mệt, các bạn thường thấy chỗ nào trong người không ổn?

저는 피곤할 때 어지러워요.

Khi mệt, tôi bị chóng mặt.

문법

Ngữ pháp
p. 187

어디에 좋은지 나쁜지를 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói điều gì đó tốt hay không tốt cho bộ phận nào / việc gì.

이링

이링 씨, 당근을 잘 먹네요. 당근을 좋아하세요?

이링, bạn ăn cà rốt giỏi nhỉ. Bạn thích cà rốt à?

당근은 눈에 좋아요. 그래서 많이 먹으려고 해요.

Cà rốt tốt cho mắt. Vì vậy tôi đang cố ăn nhiều.

  • 가: 요즘 계속 피곤한 것 같아요.

    A: Dạo này hình như tôi cứ mệt mãi.

  • 나: 그러세요? 그럼 귤을 드세요. 귤은 피로 회복에 좋아요.

    B: Vậy à? Thế thì hãy ăn quýt nhé. Quýt tốt cho việc phục hồi sau mệt mỏi.

  • 감기에 비타민 시(C)가 좋아요.

    Vitamin C tốt cho cảm lạnh.

  • 담배는 건강에 좋지 않아요. 담배를 끊으세요.

    Thuốc lá không tốt cho sức khỏe. Hãy bỏ thuốc lá đi.

-> 눈에
건강-> 건강에
감기-> 감기에
소화-> 소화에
1

다음은 어디에 좋을까요? 어디에 안 좋을까요? 이야기해 보세요.

Những thứ sau tốt cho đâu? Không tốt cho đâu? Hãy cùng nói thử nhé.

Q: 사과 / 소화 ○

táo / tiêu hóa ○

A: 사과는 소화에 좋아요.

Táo tốt cho tiêu hóa.

  1. 1)

    충분한 잠

    ngủ đủ giấc

    피부 ○

    da ○

  2. 2)

    따뜻한 차

    trà ấm

    감기 ○

    cảm lạnh ○

  3. 3)

    짠 음식

    đồ ăn mặn

    건강 X

    sức khỏe X

2

여러분은 건강을 위해서 자주 먹는 음식이 있어요? 그 음식은 어디에 좋아요?

Các bạn có món ăn nào thường ăn vì sức khỏe không? Món ăn đó tốt cho đâu?

Q:

A: 저는 아침마다 사과를 하나 먹어요. 사과는 피부에도 좋고 소화에도 좋거든요.

Sáng nào tôi cũng ăn một quả táo. Vì táo vừa tốt cho da, vừa tốt cho tiêu hóa.

p. 188

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

아나이스 씨와 제이슨 씨가 건강에 대해 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

아나이스 và 제이슨 đang nói chuyện về sức khỏe. Hãy thử nói chuyện như sau.

아나이스

제이슨 씨, 무슨 일 있어요? 안색이 안 좋아요.

제이슨, có chuyện gì vậy? Sắc mặt anh/chị không được tốt.

제이슨

요즘 밤에 잘 못 자요. 잠을 충분히 자면 좋겠어요.

Dạo này tôi không ngủ ngon vào ban đêm. Giá mà tôi ngủ đủ giấc thì tốt biết mấy.

아나이스

그러면 자기 전에 따뜻한 물로 샤워를 해 보세요. 불면증에 좋거든요.

Vậy thì trước khi đi ngủ, hãy thử tắm bằng nước ấm. Vì cách đó tốt cho chứng mất ngủ.

제이슨

그래요? 오늘부터 한번 해 봐야겠어요.

Vậy sao? Từ hôm nay tôi sẽ thử làm xem.

아나이스

며칠 해 보면 괜찮아질 거예요.

Nếu làm vài ngày thì sẽ khá hơn thôi.

제이슨

알려 줘서 고마워요.

Cảm ơn vì đã chỉ cho tôi nhé.

  1. 1)

    밤에 잘 못 자다, 잠을 충분히 자다

    không ngủ ngon vào ban đêm, ngủ đủ giấc

    자기 전에 따뜻한 물로 샤워를 하다, 불면증에 좋다

    tắm bằng nước ấm trước khi đi ngủ, tốt cho chứng mất ngủ

  2. 2)

    소화가 안 되다, 속이 좀 편안해지다

    khó tiêu, bụng trở nên dễ chịu hơn một chút

    아침에 사과를 먹다, 소화에 좋다

    ăn táo vào buổi sáng, tốt cho tiêu hóa

2

몸이 안 좋을 때 여러분은 어떻게 해요? 여러분만의 특별한 방법에 대해 이야기해 보세요.

Khi cơ thể không khỏe, các bạn làm gì? Hãy nói về cách đặc biệt của riêng mình.

여자가 라디오에서 건강 고민을 이야기하고 있어요. 잘 듣고 답해 보세요.

Một phụ nữ đang chia sẻ nỗi lo về sức khỏe trên radio. Hãy nghe kỹ và trả lời.

청취자(여)

안녕하세요? 서울에 사는 주부입니다. 저는 요즘 소화가 너무 안 돼서 걱정이에요.

Xin chào. Tôi là một bà nội trợ sống ở Seoul. Dạo này tôi rất khó tiêu nên lo lắng.

전문가(남)

네, 보통 운동을 자주 하십니까?

Vâng, thường thì chị có tập thể dục thường xuyên không?

청취자(여)

자주 하지 않지만 일주일에 한 번 2시간 정도 걸어요.

Tôi không tập thường xuyên, nhưng mỗi tuần đi bộ một lần khoảng 2 tiếng.

전문가(남)

밤에 빵이나 과자 같은 간식을 드십니까?

Buổi tối chị có ăn đồ ăn nhẹ như bánh mì hay bánh kẹo không?

청취자(여)

네, 11시쯤 되면 배가 고파서 자주 먹게 돼요.

Có, khoảng 11 giờ tôi thấy đói nên hay ăn.

전문가(남)

그렇군요. 밤에 뭘 드시면 소화에 안 좋습니다. 그러니까 될 수 있으면 안 드시는 게 좋고요. 또 운동은 한 번에 많이 하는 것보다 자주 하는 것이 중요합니다. 또 물을 많이 드시면 좋겠습니다.

Ra vậy. Nếu ăn gì đó vào ban đêm thì không tốt cho tiêu hóa. Vì vậy, nếu có thể thì không nên ăn. Ngoài ra, vận động thường xuyên quan trọng hơn là tập thật nhiều trong một lần. Và chị nên uống nhiều nước.

  1. 1)

    여자는 무엇에 대해 걱정해요?

    Người phụ nữ lo lắng về điều gì?

남자가 알려 준 방법으로 맞는 것은 ○, 틀린 것은 × 하세요.

Với những cách mà người đàn ông đã chỉ, hãy đánh dấu ○ nếu đúng, × nếu sai.

  1. 간식을 조금만 드세요. ( )

    Hãy ăn đồ ăn nhẹ chỉ một chút thôi. ( )

    ( O / X )
  2. 운동을 더 자주 하세요. ( )

    Hãy tập thể dục thường xuyên hơn. ( )

    ( O / X )
  3. 물을 많이 드세요. ( )

    Hãy uống nhiều nước. ( )

    ( O / X )
p. 189

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc bài viết sau và thử trả lời câu hỏi.

〈일상생활 속 건강한 생활 습관〉

〈Thói quen sinh hoạt lành mạnh trong đời sống hằng ngày〉

첫째, 충분히 잠자기

Thứ nhất, ngủ đủ giấc

충분히 잠을 자려면 먼저 커피를 많이 마시지 않아야 됩니다. 또 침대에 누워서 휴대 전화를 많이 보면 안 됩니다. 자기 전에 따뜻한 물로 샤워하고 마음이 편해지는 음악을 들으면 푹 잘 수 있습니다. 따뜻한 우유를 한 잔 마시는 것도 좋습니다.

Để ngủ đủ giấc, trước hết không nên uống quá nhiều cà phê. Ngoài ra, không nên nằm trên giường và xem điện thoại nhiều. Trước khi ngủ, nếu tắm bằng nước ấm và nghe nhạc giúp tâm trạng thoải mái thì có thể ngủ ngon. Uống một ly sữa ấm cũng rất tốt.

둘째, 일상생활에서 운동하기

Thứ hai, vận động trong sinh hoạt hằng ngày

가까운 거리는 걸어서 갑니다. 엘리베이터와 에스컬레이터보다는 계단을 이용합시다. 생활 속의 가벼운 운동은 건강에 매우 좋습니다.

Với quãng đường gần thì hãy đi bộ. Thay vì dùng thang máy và thang cuốn, chúng ta hãy đi cầu thang bộ. Những vận động nhẹ trong đời sống rất tốt cho sức khỏe.

셋째, 건강에 좋은 음식 먹기

Thứ ba, ăn thực phẩm tốt cho sức khỏe

짠 음식이나 단 음식 등을 많이 먹지 않습니다. 몸에 좋지 않기 때문입니다. 채소와 과일을 많이 먹습니다. 당근은 눈 건강에 좋고, 오렌지나 귤은 피로 회복에 좋습니다.

Không ăn nhiều các món mặn hoặc món ngọt. Vì chúng không tốt cho cơ thể. Hãy ăn nhiều rau và trái cây. Cà rốt tốt cho sức khỏe của mắt, còn cam hoặc quýt tốt cho việc phục hồi sau mệt mỏi.

  1. 1)

    건강한 생활 습관이 아닌 것은 뭐예요? ① 푹 자기 ② 자주 운동하기 ③ 편식하기 ④ 야채 많이 먹기

    Điều nào không phải là thói quen sinh hoạt lành mạnh? ① Ngủ ngon ② Tập thể dục thường xuyên ③ Ăn uống kén chọn ④ Ăn nhiều rau

  2. 2)

    자기 전에 무엇을 하면 쉽게 잘 수 있어요?

    Trước khi ngủ, làm gì thì có thể dễ ngủ?

  3. 3)

    다음 중 건강에 좋지 않은 음식은 뭐예요? 모두 고르세요. ① 짠 것 ② 매운 것 ③ 단 것 ④ 쓴 것

    Trong các món sau, món nào không tốt cho sức khỏe? Hãy chọn tất cả. ① Đồ mặn ② Đồ cay ③ Đồ ngọt ④ Đồ đắng

2

여러분만의 건강한 생활 습관과 이유를 써 보세요.

Hãy viết về thói quen sinh hoạt lành mạnh của riêng bạn và lý do.

〈나만의 건강한 생활 습관〉

〈Thói quen sinh hoạt lành mạnh của riêng tôi〉

첫째,

Thứ nhất,

둘째,

Thứ hai,

셋째,

Thứ ba,

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 190

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

민간요법

Phương pháp chữa bệnh dân gian

민간요법

Phương pháp chữa bệnh dân gian

한국에서는 옛날부터 몸이 아플 때 병원에 가거나 약을 먹지 않고 병을 고치는 방법들이 전해지고 있습니다. 예를 들어 소화가 되지 않을 때 어머니들은 아픈 아이의 배를 손으로 쓸어 주었습니다. 이렇게 아픈 배를 낫게 하는 어머니의 손을 ‘약손’이라고 불렀습니다. 기침이 심할 때는 배를 끓여서 먹으면 기침이 사라지고, 술을 많이 마신 다음 날에는 콩나물국을 먹으면 술이 잘 깹니다. 이러한 민간요법은 과학적인 근거가 없는 것도 있지만 어떤 방법은 의학적으로 그 효과가 입증되어 지금까지 사랑받고 있습니다.

Ở Hàn Quốc, từ xa xưa đã lưu truyền những cách chữa bệnh khi cơ thể bị đau ốm mà không cần đi bệnh viện hoặc uống thuốc. Ví dụ, khi bị khó tiêu, các bà mẹ thường dùng tay xoa bụng cho đứa trẻ bị đau. Bàn tay của người mẹ làm cho cái bụng đau được khỏi như vậy được gọi là ‘bàn tay thuốc’. Khi ho nhiều, nếu nấu lê để ăn thì cơn ho sẽ giảm; còn vào ngày hôm sau sau khi uống nhiều rượu, nếu ăn canh giá đỗ thì sẽ nhanh tỉnh rượu. Những phương pháp chữa bệnh dân gian này có những cách không có căn cứ khoa học, nhưng cũng có những phương pháp đã được y học chứng minh hiệu quả và vẫn được yêu thích cho đến nay.

  1. 1)

    한국의 민간요법에는 어떤 방법이 있어요?

    Trong các phương pháp chữa bệnh dân gian của Hàn Quốc có những cách nào?

  2. 2)

    이러한 민간요법은 모두 과학적인 방법이에요?

    Những phương pháp chữa bệnh dân gian này đều là phương pháp khoa học phải không?

  3. 3)

    여러분 고향에는 어떤 민간요법이 있어요?

    Ở quê hương của các bạn có những phương pháp chữa bệnh dân gian nào?

p. 191
  • 잠을 충분히 자다

    ngủ đủ giấc

  • 음식을 골고루 먹다

    ăn uống đầy đủ, đa dạng các món

  • 식사를 규칙적으로 하다

    ăn uống đúng giờ, đều đặn

  • 운동을 꾸준히 하다

    tập thể dục đều đặn

  • 잠이 부족하다

    thiếu ngủ

  • 편식이 심하다

    kén ăn nghiêm trọng

  • 식사가 불규칙하다

    bữa ăn thất thường

  • 운동을 거의 하지 않다

    hầu như không tập thể dục

  • 안색이 안 좋다

    sắc mặt không tốt

  • 힘(기운)이 없다

    không có sức (không có năng lượng)

  • 입맛이 없다

    không có cảm giác thèm ăn

  • 어지럽다

    chóng mặt

  • 얼굴에 뭐가 나다

    trên mặt nổi mụn/gì đó

  • 열이 나다

    bị sốt

  • 소화가 안 되다

    khó tiêu

  • 몸살이 나다

    bị đau nhức toàn thân như cảm

  • 불면증

    chứng mất ngủ

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay