Lớp 2 · Bài 15

무역 회사에서 번역 일을 하고 있어요

Tôi đang làm công việc biên dịch ở một công ty thương mại.

p. 15

무역 회사에서 번역 일을 하고 있어요

Tôi đang làm công việc biên dịch ở một công ty thương mại.

이 사람들은 직장에서 지금 무슨 일을 해요?

Những người này đang làm việc gì ở công ty?

여러분은 직장에서 무슨 일을 해요?

Các bạn làm việc gì ở công ty?

p. 164

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

여러분이 일하는 곳에 무엇이 있어요?

Ở nơi các bạn làm việc có những gì?

  • 서류

    Giấy tờ, tài liệu

  • 명함

    Danh thiếp

  • 사원증

    Thẻ nhân viên

  • 복사기

    Máy photocopy

  • 프린터

    Máy in

  • 출근부

    Bảng chấm công

  • 안전모, 안전화

    Mũ bảo hộ, giày bảo hộ

  • 기계

    Máy móc

  • 공구

    Dụng cụ

여러분은 일하는 곳에서 무엇을 자주 사용해요? 이야기해 보세요.

Ở nơi làm việc, các bạn thường sử dụng những gì? Hãy cùng trò chuyện nhé.

저는 사무실에서 일해요. 저는 사무실에서 복사기와 프린터를 자주 사용해요.

Tôi làm việc ở văn phòng. Ở văn phòng, tôi thường sử dụng máy photocopy và máy in.

우리 공장에는 기계가 많아요. 그리고 저는 일할 때 공구를 많이 사용해요.

Nhà máy của chúng tôi có rất nhiều máy móc. Và khi làm việc, tôi sử dụng rất nhiều dụng cụ.

문법

Ngữ pháp
p. 165

동 -고 있다

Động từ -고 있다

-고 있다

동작의 진행을 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói về một hành động đang diễn ra.

한국에서 무슨 일을 하세요?

Bạn làm công việc gì ở Hàn Quốc?

저는 무역 회사에서 번역 일을 하고 있어요.

Tôi đang làm công việc biên dịch ở một công ty thương mại.

  • 저는 지금 울산에서 살고 있어요.

    Hiện tại tôi đang sống ở Ulsan.

  • 초등학교에서 학생들에게 영어를 가르치고 있어요.

    Tôi đang dạy tiếng Anh cho học sinh ở trường tiểu học.

찾다-> 찾고 있다
살다-> 살고 있다
고치다-> 고치고 있다
일하다-> 일하고 있다

오늘 새 상품이 들어왔지요?

Hôm nay hàng mới đã về rồi đúng không?

네, 제가 지금 정리하고 있습니다.

Vâng, tôi đang sắp xếp ạ.

1

이 사람들은 지금 뭘 하고 있어요? 이야기해 보세요.

Những người này bây giờ đang làm gì? Hãy thử nói nhé.

Q: 라민 씨는 지금 뭘 하고 있어요?

라민 bây giờ đang làm gì vậy?

A: 학교에서 시험을 보고 있어요.

Đang làm bài thi ở trường.

  1. 보기

    라민

    라민

    시험을 보다

    làm bài thi

  2. 1)

    이링

    이링

    물건을 판매하다

    bán hàng

  3. 2)

    후엔

    후엔

    베트남어를 가르치다

    dạy tiếng Việt

  4. 3)

    김성민

    김성민

    놀이공원에서 놀다

    chơi ở công viên giải trí

2

다음에 대해 ‘-고 있다’를 사용해서 친구와 이야기해 보세요.

Hãy dùng '-고 있다' để nói chuyện với bạn về những nội dung sau.

  1. 지금 사는 곳

    Nơi đang sống hiện tại

  2. 지금 하는 일

    Công việc đang làm hiện tại

  3. 지금 배우는 것

    Điều đang học hiện tại

p. 166

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

여러분은 직장에서 어떤 일을 해요?

Các bạn làm công việc gì ở nơi làm việc?

출근

Đi làm

  • 서류를 작성하다

    Soạn thảo giấy tờ

  • 서류를 번역하다

    Dịch giấy tờ

  • 서류를 출력하다

    In giấy tờ

  • 서류를 복사하다

    Photo giấy tờ

  • 팩스를 보내다

    Gửi fax

  • 이메일을 보내다

    Gửi email

  • 확인 전화를 하다

    Gọi điện xác nhận

퇴근

Tan làm

    출근

    Đi làm

    • 기계를 켜다

      Bật máy

    • 기계를 끄다

      Tắt máy

    • 물건을 들다

      Nâng hàng

    • 물건을 올리다

      Đưa hàng lên

    • 물건을 싣다

      Chất hàng lên xe

    • 물건을 내리다

      Dỡ hàng xuống

    • 물건을 만들다

      Làm ra sản phẩm

    • 물건을 옮기다

      Di chuyển hàng

    퇴근

    Tan làm

      여러분은 직장에서 무슨 일을 해요? 이야기해 보세요.

      Ở nơi làm việc, các bạn làm những công việc gì? Hãy cùng trò chuyện nhé.

      저는 회사에서 서류를 번역해요. 보통 컴퓨터 앞에서 일해요.

      Tôi dịch tài liệu ở công ty. Tôi thường làm việc trước máy tính.

      문법

      Ngữ pháp
      p. 167

      -은

      뒤에 오는 명사를 수식하며 과거에 일어난 동작을 말할 때 사용해요.

      Dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau và diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ.

      히에우 씨, 아까 도착한 택배를 저쪽으로 옮겨 주세요.

      히에우 ơi, hãy chuyển kiện hàng vừa đến lúc nãy sang phía bên kia giúp tôi.

      네, 알겠습니다.

      Vâng, tôi biết rồi.

      • 이건 고향에 갔을 때 찍은 사진이에요.

        Đây là bức ảnh tôi đã chụp khi về quê.

      • 프랑스에서 아나이스입니다.

        Tôi là 아나이스, đến từ Pháp.

      먹다-> 먹은
      찍다-> 찍은
      가다->
      만들다-> 만든

      안젤라 씨, 번역한 서류 좀 가져오세요.

      안젤라 à, hãy mang tài liệu đã dịch đến đây nhé.

      네, 알겠습니다.

      Vâng, tôi biết rồi.

      1

      누가 그 일을 했어요? 이야기해 보세요.

      Ai đã làm việc đó? Hãy thử nói nhé.

      Q: 누가 이 제품을 판매했어요?

      Ai đã bán sản phẩm này?

      A: 이 제품을 판매한 사람은 이링 씨예요.

      Người đã bán sản phẩm này là 이링.

      1. 보기

        제품을 판매하다

        bán sản phẩm

        이링

        이링

      2. 1)

        택배를 옮기다

        chuyển kiện hàng

        이서준

        이서준

      3. 2)

        보고서를 작성하다

        viết báo cáo

        김고은

        김고은

      4. 3)

        문의 전화를 받다

        nhận điện thoại hỏi thông tin

        드미트리

        드미트리

      2

      친구에게 지난 일에 대해 물어보고 함께 이야기해 보세요.

      Hãy hỏi bạn về chuyện đã qua và cùng nhau trò chuyện nhé.

      1. 주말에 만난 사람

        người đã gặp vào cuối tuần

      2. 오늘 수업에 오기 전에 한 일

        việc đã làm trước khi đến lớp hôm nay

      3. 지난 방학(휴가 기간)에 간 곳

        nơi đã đi vào kỳ nghỉ (kỳ nghỉ phép) vừa rồi

      4. 어제 회사에서 한 일

        việc đã làm ở công ty hôm qua

      p. 168

      말하기와 듣기

      Nói và nghe

      1

      라흐만 씨와 반장님이 업무 이야기를 해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

      Anh 라흐만 và tổ trưởng đang nói chuyện về công việc. Hãy thử nói chuyện theo mẫu sau.

      반장님

      라흐만 씨, 오늘도 안전모 잊지 말고 꼭 쓰세요.

      Anh 라흐만, hôm nay cũng đừng quên đội mũ bảo hộ nhé.

      라흐만

      네, 반장님.

      Vâng, thưa tổ trưởng.

      반장님

      지금 무슨 일을 하고 있어요?

      Bây giờ anh đang làm việc gì vậy?

      라흐만

      아까 도착한 물건들을 옮기고 있습니다. 그런데 오늘 작업은 얼마나 해야 돼요?

      Tôi đang chuyển các kiện hàng vừa mới đến lúc nãy. Mà hôm nay phải làm việc đến khi nào ạ?

      반장님

      3시까지요. 일이 다 끝나면 기계 전원 끄는 거 잊으면 안 돼요.

      Đến 3 giờ. Khi xong việc thì đừng quên tắt nguồn máy nhé.

      1. 1)

        아까 도착하다

        vừa đến lúc nãy

        기계 전원을 끄다

        tắt nguồn máy

      2. 2)

        어제 들어오다

        hôm qua mới nhập về

        깨끗하게 정리하다

        dọn dẹp cho sạch sẽ

      2

      여러분은 직장에서 어떤 일을 해요? 한국에 오기 전에 어떤 일을 했어요? 친구와 이야기해 보세요.

      Các bạn làm công việc gì ở nơi làm việc? Trước khi đến Hàn Quốc các bạn đã làm công việc gì? Hãy thử nói chuyện với bạn bè.

      안젤라 씨가 사무실에서 일하고 있어요. 잘 듣고 답해 보세요.

      Chị 안젤라 đang làm việc ở văn phòng. Hãy nghe kỹ và trả lời.

      과장(남)

      안젤라 씨, 지금 무슨 일을 하고 있어요?

      Chị 안젤라, bây giờ chị đang làm việc gì vậy?

      안젤라(여)

      미국에서 어제 온 메일을 번역하고 있습니다.

      Tôi đang dịch email gửi từ Mỹ đến hôm qua ạ.

      과장(남)

      그럼 그 일이 끝나면 제가 오전에 준 서류 좀 복사해 줄래요? 이따가 3시에 회의가 있어요.

      Vậy khi xong việc đó, chị photo giúp tôi mấy tờ tài liệu tôi đưa hồi sáng được không? Lát nữa 3 giờ có cuộc họp.

      안젤라(여)

      네, 과장님. 회의에는 몇 분이 참석하세요?

      Vâng, thưa trưởng phòng. Có mấy người tham dự cuộc họp ạ?

      과장(남)

      모두 7명이 참석할 거예요. 복사한 다음에 회의 준비도 좀 해 주세요. 부탁해요.

      Tất cả có 7 người tham dự. Sau khi photo xong thì chuẩn bị cuộc họp giúp tôi luôn nhé. Nhờ chị đấy.

      1. 1)

        안젤라 씨는 지금 무슨 일을 하고 있어요?

        Bây giờ chị 안젤라 đang làm việc gì?

      안젤라 씨가 해야 되는 일을 모두 고르세요.

      Hãy chọn tất cả những việc mà chị 안젤라 phải làm.

      1. 서류 복사

        Photo tài liệu

      2. 회의 준비

        Chuẩn bị cuộc họp

      3. 회의 참석

        Tham dự cuộc họp

      4. 서류 번역

        Dịch tài liệu

      p. 169

      읽기와 쓰기

      Đọc và viết

      1

      다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

      Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

      받은 메일

      안젤라 업무

      Công việc của 안젤라

      보낸 사람 김정수 과장

      Người gửi: Trưởng phòng Kim Jeong-su

      첨부파일: 제품 구매 확인서

      Tệp đính kèm: Giấy xác nhận mua sản phẩm

      1. 오늘 필리핀에서 온 계약서를 보냅니다. 한국어로 번역 부탁합니다. 내일(금) 3시까지 끝내야 됩니다.

      1. Hôm nay tôi gửi bản hợp đồng từ Philippines. Nhờ chị dịch sang tiếng Hàn. Phải hoàn thành trước 3 giờ chiều ngày mai (thứ Sáu).

      2. 어젯밤에 데이비드 사장이 한국에 도착했습니다. 오늘 회의하러 우리 회사를 방문할 겁니다. 중요한 손님이니까 친절하게 회사 안내 좀 부탁합니다. 그리고 회의 때 통역도 부탁합니다.

      2. Tối qua giám đốc David đã đến Hàn Quốc. Hôm nay ông ấy sẽ ghé công ty chúng ta để họp. Vì là khách quan trọng nên nhờ chị giới thiệu công ty một cách thân thiện. Và nhờ chị phiên dịch trong cuộc họp nữa.

      1. 1)

        안젤라 씨는 어떤 일을 해야 돼요? ① 번역 ② 판매 ③ 배송 ④ 구매

        안젤라 phải làm những công việc gì? ① Phiên dịch ② Bán hàng ③ Giao hàng ④ Mua hàng

      1. 2)

        과장님이 시킨 일은 언제까지 해야 돼요?

        Công việc mà trưởng phòng giao phải hoàn thành đến khi nào?

      2. 3)

        데이비드 사장은 이 회사에 무슨 일로 와요?

        Giám đốc David đến công ty này vì việc gì?

      2

      위 과장님의 메일에 답장을 써 보세요.

      Hãy viết thư trả lời email của trưởng phòng ở trên.

      받는 사람

      Người nhận

      제목

      Tiêu đề

      내용

      Nội dung

      문화와 정보

      Văn hoá & Thông tin
      p. 170

      문화와 정보

      Văn hóa và thông tin

      한국 회사의 직위

      Chức vụ trong công ty Hàn Quốc

      한국 회사의 직위

      Chức vụ trong công ty Hàn Quốc

      회사에는 여러 직위가 있습니다. 최근에는 직위의 이름이 다양해졌지만 전통적인 직위 명칭은 사장 - 부사장 - 전무 - 상무 - 이사 - 부장 - 차장 - 과장 - 대리 - 사원입니다.

      Trong công ty có nhiều chức vụ khác nhau. Gần đây tên gọi các chức vụ đã trở nên đa dạng hơn, nhưng tên gọi truyền thống của các chức vụ là 사장 (giám đốc) – 부사장 (phó giám đốc) – 전무 (giám đốc điều hành) – 상무 (giám đốc thường vụ) – 이사 (thành viên hội đồng quản trị) – 부장 (trưởng phòng) – 차장 (phó trưởng phòng) – 과장 (trưởng nhóm) – 대리 (trợ lý) – 사원 (nhân viên).

      대체로 사원으로 입사한 후에 일정 기간 일을 하고 능력을 인정받으면 단계적으로 승진을 합니다.

      Thông thường, sau khi vào công ty với tư cách nhân viên (사원) và làm việc trong một thời gian nhất định, nếu được công nhận năng lực thì sẽ được thăng chức theo từng cấp bậc.

      1. 1)

        한국 회사에는 어떤 직위가 있어요?

        Trong công ty Hàn Quốc có những chức vụ nào?

      2. 2)

        과장보다 높은 직위는 무엇이에요?

        Chức vụ cao hơn 과장 là chức vụ gì?

      3. 3)

        여러분 나라의 회사에는 어떤 직위가 있어요?

        Ở công ty tại đất nước của các bạn có những chức vụ nào?

      듣기

      Nghe
      p. 171

      배운 어휘 확인

      Kiểm tra từ vựng đã học

      • 서류

        tài liệu

      • 명함

        danh thiếp

      • 사원증

        thẻ nhân viên

      • 복사기

        máy photocopy

      • 프린터

        máy in

      • 출근부

        bảng chấm công

      • 안전모

        mũ bảo hộ

      • 안전화

        giày bảo hộ

      • 기계

        máy móc

      • 공구

        dụng cụ

      • 작성하다

        soạn thảo

      • 번역하다

        dịch (viết)

      • 출력하다

        in ra

      • 복사하다

        photo

      • 팩스

        fax

      • 확인

        xác nhận

      • 켜다

        bật

      • 끄다

        tắt

      • 듣다

        nghe

      • 올리다

        đưa lên

      • 신다

        đi (giày)

      • 내리다

        đưa xuống

      • 옮기다

        chuyển (đồ)

      • 통역하다

        phiên dịch

      hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay