Lớp 2 · Bài 14
비자 연장 신청을 하려면 어떻게 해야 돼요?
Muốn xin gia hạn thị thực thì phải làm thế nào?
비자 연장 신청을 하려면 어떻게 해야 돼요?
Muốn xin gia hạn thị thực thì phải làm thế nào?
이 사람들은 지금 어디에서 무엇을 해요?
Những người này bây giờ đang ở đâu và làm gì?
여러분은 공공 기관에 가서 주로 무엇을 해요?
Các bạn thường đến cơ quan công quyền để làm gì?
어휘와 문법 1
Từ vựng và ngữ pháp 1
구청이나 행정 복지 센터(주민 센터)에서 무엇을 해요?
Ở văn phòng quận hoặc trung tâm hành chính phúc lợi (trung tâm cư dân), người ta làm những việc gì?
구청이나 행정 복지 센터(주민 센터)에서 하는 일
Những việc làm ở văn phòng quận hoặc trung tâm hành chính phúc lợi (trung tâm cư dân)
출생 신고를 하다
Khai sinh
주소 변경 신고를 하다
Khai báo thay đổi địa chỉ
혼인 신고를 하다
Đăng ký kết hôn
증명서를 받다
Nhận giấy chứng nhận
보건소에서 무엇을 해요?
Ở trung tâm y tế công cộng, người ta làm gì?
보건소에서 하는 일
Những việc làm ở trung tâm y tế công cộng
건강 검진을 받다
Khám sức khỏe
예방 주사를 맞다
Tiêm phòng
건강 진단서를 받다
Nhận giấy khám sức khỏe
가
구청에서 무엇을 해요?
Ở văn phòng quận, người ta làm gì?
나
주소 변경 신고를 해요.
Khai báo thay đổi địa chỉ.
여러분은 어떤 공공 기관을 이용해 봤어요? 거기에서 무엇을 했어요?
Các bạn đã từng sử dụng cơ quan công cộng nào? Ở đó các bạn đã làm gì?
저는 보건소에 가서 건강 검진을 받았어요.
Tôi đã đến trạm y tế để khám sức khỏe.
문법
Ngữ pháp-어도 되다
어떤 행위나 상태를 허락하거나 허용함을 나타낼 때 사용해요.
Dùng khi diễn tả việc cho phép hoặc chấp nhận một hành động hay trạng thái nào đó.
출생 신고를 남편이 해도 돼요?
Chồng tôi có được làm khai sinh không ạ?
네, 남편이 해도 돼요.
Vâng, chồng chị có thể làm được.
가: 이 옷 입어 봐도 돼요? 나: 네, 입어 보세요.
A: Tôi mặc thử bộ đồ này có được không ạ? B: Vâng, chị cứ mặc thử đi.
인터넷으로 주소 변경 신고를 해도 돼요.
Bạn có thể làm khai báo đổi địa chỉ qua internet.
이 종이들을 버려도 돼요?
Tôi vứt những tờ giấy này có được không ạ?
| 받다 | -> 받아도 되다 |
| 오다 | -> 와도 되다 |
| 입다 | -> 입어도 되다 |
| 만들다 | -> 만들어도 되다 |
| 말하다 | -> 말해도 되다 |
| 전화하다 | -> 전화해도 되다 |
그림을 보고 이야기해 보세요.
Hãy nhìn tranh và thử nói chuyện nhé.
Q: 안에 들어가도 돼요?
Tôi vào trong có được không ạ?
A: 네, 들어와도 돼요.
Vâng, bạn vào được.
- 1)
옷을 입어 보다
mặc thử quần áo
- 2)
여기에서 사진을 찍다
chụp ảnh ở đây
- 3)
주말에 건강 검진을 받으러 가다
đi khám sức khỏe vào cuối tuần
여러분은 이럴 때 어떻게 말해요? 친구에게 이야기해 보세요.
Trong những tình huống như thế này, các bạn sẽ nói thế nào? Hãy thử nói với bạn mình nhé.
수업이 있는데 펜을 안 가지고 왔어요.
Có giờ học nhưng tôi không mang bút.
집에 일이 있어서 일찍 퇴근해야 돼요.
Tôi có việc ở nhà nên phải tan làm sớm.
비가 오는데 우산이 없어요.
Trời đang mưa mà tôi không có ô.
어휘와 문법 2
Từ vựng và ngữ pháp 2
출입국·외국인청에서 무엇을 해요?
Ở Cục Quản lý xuất nhập cảnh và người nước ngoài thì làm những việc gì?
출입국·외국인청
Cục Quản lý xuất nhập cảnh và người nước ngoài
외국인 등록증
thẻ đăng ký người nước ngoài
영주권
quyền cư trú vĩnh viễn
국적 취득/귀화
Nhập quốc tịch / nhập tịch
출입국·외국인청에서 무엇을 신청해요?
Bạn đăng ký việc gì tại Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài?
외국인 등록증을 신청해요.
Tôi đăng ký thẻ đăng ký người nước ngoài.
통합 신청서를 써 보세요.
Hãy thử viết đơn đăng ký tổng hợp.
통합 신청서를 써 보세요.
Hãy thử viết đơn đăng ký tổng hợp.
외국인 등록증을 다시 받고 싶어요.
Tôi muốn được cấp lại thẻ đăng ký người nước ngoài.
등록증 재발급
Cấp lại thẻ đăng ký
체류 기간을 길게 하고 싶어요.
Tôi muốn kéo dài thời gian lưu trú.
체류 기간 연장
Gia hạn thời gian lưu trú
체류 자격을 바꾸고 싶어요.
Tôi muốn đổi tư cách lưu trú.
체류 자격 변경
Thay đổi tư cách lưu trú
출입국·외국인청에서 무엇을 해요?
Bạn làm gì tại Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài?
체류 기간을 연장해요.
Tôi gia hạn thời gian lưu trú.
여러분은 출입국·외국인청에 가서 무엇을 했어요? 이야기해 보세요.
Các bạn đã đến Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài để làm gì? Hãy thử kể lại.
저는 출입국·외국인청에 가서 외국인 등록증을 재발급 받았어요.
Tôi đã đến Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài để được cấp lại thẻ đăng ký người nước ngoài.
문법
Ngữ pháp동 -으려면
Động từ -으려면
-으려면
어떤 일을 이루기 위한 조건을 말할 때 사용해요.
Dùng khi nói về điều kiện để thực hiện một việc nào đó.
외국인 등록증을 재발급 받고 싶은데요.
Tôi muốn được cấp lại thẻ đăng ký người nước ngoài.
외국인 등록증을 재발급 받으려면 사진과 여권이 필요해요.
Nếu muốn được cấp lại thẻ đăng ký người nước ngoài thì cần có ảnh và hộ chiếu.
가: 시청에 가려면 어떻게 해야 돼요?
A: Nếu muốn đến tòa thị chính thì phải làm thế nào ạ?
나: 100번 버스를 타세요.
B: Hãy đi xe buýt số 100.
비자 연장 신청을 하려면 방문 예약을 해야 돼요.
Nếu muốn làm đơn xin gia hạn visa thì phải đặt lịch hẹn đến trước.
감기에 걸리지 않으려면 손을 자주 씻으세요.
Nếu không muốn bị cảm thì hãy rửa tay thường xuyên.
| 먹다 | -> 먹으려면 |
| 읽다 | -> 읽으려면 |
| 가다 | -> 가려면 |
| 만들다 | -> 만들려면 |
그림을 보고 이야기해 보세요.
Hãy nhìn tranh và thử nói chuyện nhé.
Q: 한국어를 잘하려면 어떻게 해야 돼요?
Nếu muốn giỏi tiếng Hàn thì phải làm thế nào?
A: 한국어를 잘하려면 한국 드라마를 많이 봐야 돼요.
Nếu muốn giỏi tiếng Hàn thì phải xem nhiều phim truyền hình Hàn Quốc.
- 1)
건강을 지키다
giữ gìn sức khỏe
운동을 자주 하다
tập thể dục thường xuyên
- 2)
부자가 되다
trở nên giàu có
돈을 아껴 쓰다
tiết kiệm tiền khi tiêu dùng
- 3)
비자 변경 신청을 하다
làm đơn xin thay đổi visa
출입국·외국인청에 가다
đến Cục Quản lý xuất nhập cảnh và người nước ngoài
여러분은 무엇을 하고 싶어요? 어떻게 해야 돼요?
Các bạn muốn làm gì? Phải làm thế nào?
말하기
Nói말하기와 듣기
Nói và nghe
출입국·외국인청에서 비자 연장 신청을 하려고 해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.
Bạn định làm đơn xin gia hạn visa tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh và người nước ngoài. Hãy thử nói chuyện như sau.
직원
어서 오세요. 어떻게 오셨어요?
Xin chào. Anh/chị đến đây có việc gì ạ?
라민
비자 연장 신청을 하려면 어떻게 해야 돼요?
Nếu muốn làm đơn xin gia hạn visa thì phải làm thế nào ạ?
직원
여기 신청서를 쓰세요. 사진과 신분증은 가져오셨어요?
Hãy điền đơn này. Anh/chị có mang ảnh và giấy tờ tùy thân không ạ?
라민
네, 여기 가져왔어요.
Vâng, tôi có mang đây ạ.
직원
수수료는 6만 원입니다.
Lệ phí là 60.000 won.
라민
이번에 신청하면 체류 기간이 얼마나 연장돼요?
Nếu lần này tôi nộp đơn thì thời gian lưu trú sẽ được gia hạn bao lâu ạ?
직원
최대 2년까지 연장됩니다.
Có thể được gia hạn tối đa đến 2 năm.
- 1)
비자 연장 신청을 하다
làm đơn xin gia hạn visa
6만 원
60.000 won
- 2)
외국인 등록증 신청을 하다
đăng ký cấp thẻ đăng ký người nước ngoài
3만 원
30.000 won
여러분은 출입국·외국인청에 가서 주로 무엇을 해요? 손님과 직원이 되어 친구와 이야기해 보세요.
Các bạn thường đến Cục Quản lý xuất nhập cảnh và người nước ngoài để làm gì? Hãy đóng vai khách và nhân viên rồi trò chuyện với bạn mình.
라민 씨와 직원이 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.
라민 và nhân viên đang nói chuyện. Hãy nghe kỹ rồi trả lời.
직원(여)
어서 오세요. 어떻게 오셨어요?
Xin chào quý khách. Quý khách đến đây để làm thủ tục gì ạ?
라민(남)
외국인 등록증을 재발급 받으려면 어떻게 해야 돼요?
Nếu muốn xin cấp lại thẻ đăng ký người nước ngoài thì tôi phải làm thế nào ạ?
직원(여)
여기 신청서를 쓰세요. 여권하고 사진은 가지고 오셨어요?
Anh hãy điền đơn đăng ký này. Anh có mang hộ chiếu và ảnh theo không ạ?
라민(남)
네, 여기 있어요. 그런데 외국인 등록증은 언제 받을 수 있어요?
Vâng, ở đây ạ. Nhưng khi nào tôi có thể nhận thẻ đăng ký người nước ngoài ạ?
직원(여)
보통 3주 정도 걸려요.
Thông thường mất khoảng 3 tuần.
라민(남)
수업이 있을 땐 오기 힘든데 택배로 받아도 돼요?
Khi có lớp học thì tôi khó đến được, tôi có thể nhận qua chuyển phát không ạ?
직원(여)
네, 지금 신청하면 집에서 받을 수 있어요.
Vâng, nếu bây giờ anh đăng ký thì có thể nhận tại nhà.
- 1)
라민 씨는 왜 출입국·외국인청에 갔어요?
Vì sao 라민 đã đến Cục Quản lý xuất nhập cảnh và người nước ngoài?
- 2)
외국인 등록증을 재발급 받으려면 무엇을 가지고 가야 돼요?
Nếu muốn xin cấp lại thẻ đăng ký người nước ngoài thì phải mang theo những gì?
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.
Hãy đọc bài sau rồi trả lời câu hỏi.
통합신청서 (신고서)
Đơn đăng ký tổng hợp (tờ khai)
□ 업무선택
□ Chọn loại nghiệp vụ
[ V ] 외국인 등록 [ ] 체류 자격 외 활동
[ V ] Đăng ký người nước ngoài [ ] Hoạt động ngoài tư cách lưu trú
[ ] 등록증 재발급 [ ] 근무처 변경
[ ] Cấp lại thẻ đăng ký [ ] Thay đổi nơi làm việc
[ ] 체류 기간 연장 [ ] 재입국 (단수, 복수)
[ ] Gia hạn thời gian lưu trú [ ] Tái nhập cảnh (một lần, nhiều lần)
[ ] 체류 자격 변경 [ ] 체류지 변경
[ ] Thay đổi tư cách lưu trú [ ] Thay đổi nơi cư trú
[ ] 체류 자격 부여 [ ] 등록 사항 변경 신고
[ ] Cấp tư cách lưu trú [ ] Khai báo thay đổi thông tin đăng ký
성명 성 Anisuru 명 Rahman
Họ tên: Họ Anisuru, tên Rahman
성별 [ V ] 남 성별 [ ] 여
Giới tính [ V ] Nam Giới tính [ ] Nữ
생년월일 또는 외국인등록번호 19780927
Ngày tháng năm sinh hoặc số đăng ký người nước ngoài 19780927
외국인등록번호
Số đăng ký người nước ngoài
국적 방글라데시
Quốc tịch: Bangladesh
여권 번호 OK1234567
Số hộ chiếu: OK1234567
여권 발급일자 2019.05.01
Ngày cấp hộ chiếu: 2019.05.01
여권 유효 기간 2029.04.30
Thời hạn hiệu lực của hộ chiếu: 2029.04.30
대한민국 내 주소 경기도 안산시 단원구 부부로 43
Địa chỉ tại Hàn Quốc: 43 Bubu-ro, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do
전화번호 없음
Số điện thoại: không có
휴대 전화 010-1234-5678
Điện thoại di động: 010-1234-5678
본국 주소 Shaheed Tajuddin Ahmed Ave. Dhaka 1208
Địa chỉ ở nước nhà: Shaheed Tajuddin Ahmed Ave. Dhaka 1208
전화번호 02)911-7415
Số điện thoại: 02)911-7415
근무처 원 근무처 (주)한국씨시 사업자 등록 번호 123-45-67890 전화번호
Nơi làm việc: nơi làm việc hiện tại Công ty TNHH Korea CC; mã số đăng ký kinh doanh: 123-45-67890; số điện thoại
예정 근무처 사업자 등록 번호 전화번호
Nơi làm việc dự kiến: mã số đăng ký kinh doanh; số điện thoại
신청일 20XX. 08. 01.
Ngày nộp đơn: 20XX. 08. 01.
신청인 서명 또는 인 RAHMAN
Chữ ký hoặc con dấu của người nộp đơn: RAHMAN
- 1)
라흐만 씨는 무엇을 신청했어요?
Anh Rahman đã đăng ký xin gì?
- 2)
라흐만 씨는 한국에서 어디에 살아요?
Anh Rahman sống ở đâu tại Hàn Quốc?
- 3)
라흐만 씨는 어디에서 일해요?
Anh Rahman làm việc ở đâu?
여러분은 공공 기관에 가서 주로 무엇을 해요? 신청서를 써 보세요.
Các bạn thường làm gì khi đến cơ quan công? Hãy thử viết đơn đăng ký.
통합신청서 (신고서) Đơn đăng ký tổng hợp (tờ khai) |
|---|
문화와 정보
Văn hoá & Thông tin문화와 정보
Văn hóa và thông tin
출입국·외국인청(사무소)
Cục/Sở Quản lý xuất nhập cảnh và người nước ngoài (văn phòng)
출입국·외국인청(사무소)
Cục/Sở Quản lý xuất nhập cảnh và người nước ngoài (văn phòng)
외국인이 국내에서 비자 연장 신청을 하거나 외국인 등록증을 발급받으려면 출입국·외국인청이나 출입국·외국인사무소에 가야 합니다.
Nếu người nước ngoài muốn xin gia hạn visa ở Hàn Quốc hoặc được cấp thẻ đăng ký người nước ngoài, họ phải đến Cục/Sở Quản lý xuất nhập cảnh và người nước ngoài hoặc Văn phòng Quản lý xuất nhập cảnh và người nước ngoài.
출입국·외국인청과 출입국·외국인사무소는 전국에 19개소(출입국·외국인청 6개소, 출입국·외국인사무소 13개소)가 있습니다.
Trên toàn quốc có 19 cơ sở Cục/Sở Quản lý xuất nhập cảnh và người nước ngoài và Văn phòng Quản lý xuất nhập cảnh và người nước ngoài (6 Cục/Sở Quản lý xuất nhập cảnh và người nước ngoài, 13 Văn phòng Quản lý xuất nhập cảnh và người nước ngoài).
이곳에서 업무를 보려면 인터넷으로 사전 예약을 하고 방문해야 합니다. 그러나 증명서를 발급받거나 외국인 등록증을 받으러 갈 때는 예약하지 않아도 됩니다.
Nếu muốn làm thủ tục tại đây, bạn phải đặt lịch trước qua Internet rồi đến. Tuy nhiên, khi đi nhận giấy chứng nhận hoặc nhận thẻ đăng ký người nước ngoài thì không cần đặt lịch.
인터넷 사전 예약 방문 서비스를 이용하려면 먼저 하이코리아(www.hikorea.go.kr)에 접속해야 합니다.
Để sử dụng dịch vụ đặt lịch trước qua Internet, trước tiên bạn phải truy cập Hi Korea (www.hikorea.go.kr).
- 1)
언제 출입국·외국인청을 방문해요?
Khi nào bạn đến Cục/Sở Quản lý xuất nhập cảnh và người nước ngoài?
- 2)
출입국·외국인청에 사전 예약을 하려면 어떻게 해야 돼요?
Nếu muốn đặt lịch trước tại Cục/Sở Quản lý xuất nhập cảnh và người nước ngoài thì phải làm thế nào?
- 3)
여러분은 어느 출입국·외국인청에 가 봤어요?
Các bạn đã từng đến Cục/Sở Quản lý xuất nhập cảnh và người nước ngoài nào rồi?
듣기
Nghe구청
văn phòng quận
주민 센터
trung tâm hành chính phường/xã
주소 변경 신고를 하다
khai báo thay đổi địa chỉ
출생 신고를 하다
đăng ký khai sinh
혼인 신고를 하다
đăng ký kết hôn
증명서를 받다
nhận giấy chứng nhận
보건소
trạm y tế
건강 검진을 받다
khám sức khỏe tổng quát
예방 주사를 맞다
tiêm vắc-xin phòng bệnh
건강 진단서를 받다
nhận giấy khám sức khỏe
외국인 등록증
thẻ đăng ký người nước ngoài
영주권
quyền thường trú
국적 취득/귀화
nhập quốc tịch / nhập tịch
통합 신청서(신고서)
đơn đăng ký tổng hợp (giấy khai báo)
외국인 등록
đăng ký người nước ngoài
등록증 재발급
cấp lại thẻ đăng ký
체류 기간 연장
gia hạn thời gian lưu trú
체류 자격 변경
thay đổi tư cách lưu trú
근무처
nơi làm việc
체류지
nơi cư trú
부여
cấp / trao
유효 기간
thời hạn hiệu lực
사업자 등록 번호
mã số đăng ký kinh doanh
서명
chữ ký
인
con dấu