Lớp 2 · Bài 14

비자 연장 신청을 하려면 어떻게 해야 돼요?

Tôi muốn xin gia hạn visa thì phải làm thế nào?

비자 연장 신청을 하려면 어떻게 해야 돼요?

Tôi muốn xin gia hạn visa thì phải làm thế nào?

이 사람들은 지금 어디에서 무엇을 해요?

Những người này đang làm gì ở đâu?

여러분은 공공 기관에 가서 주로 무엇을 해요?

Khi đến cơ quan công cộng, các bạn thường làm gì?

p. 154

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

구청이나 행정 복지 센터(주민 센터)에서 무엇을 해요?

Bạn làm gì ở văn phòng quận hoặc trung tâm hành chính phúc lợi (trung tâm dân cư)?

구청이나 행정 복지 센터(주민 센터)에서 하는 일

Những việc làm tại văn phòng quận hoặc trung tâm hành chính phúc lợi (trung tâm dân cư)

  • 출생 신고를 하다

    đăng ký khai sinh

  • 주소 변경 신고를 하다

    đăng ký thay đổi địa chỉ

  • 혼인 신고를 하다

    đăng ký kết hôn

  • 증명서를 받다

    nhận giấy chứng nhận

보건소에서 무엇을 해요?

Bạn làm gì ở trung tâm y tế?

보건소에서 하는 일

Những việc làm tại trung tâm y tế

  • 건강 검진을 받다

    khám sức khỏe

  • 예방 주사를 맞다

    tiêm phòng

  • 건강 진단서를 받다

    nhận giấy khám sức khỏe

구청에서 무엇을 해요?

Bạn làm gì ở văn phòng quận?

주소 변경 신고를 해요.

Tôi đăng ký thay đổi địa chỉ.

여러분은 어떤 공공 기관을 이용해 봤어요? 거기에서 무엇을 했어요?

Các bạn đã từng sử dụng dịch vụ ở cơ quan công cộng nào? Bạn đã làm gì ở đó?

저는 보건소에 가서 건강 검진을 받았어요.

Tôi đã đến trung tâm y tế để khám sức khỏe.

문법

Ngữ pháp
p. 155

-어도 되다

어떤 행위나 상태를 허락하거나 허용함을 나타낼 때 사용해요.

Dùng khi cho phép hoặc chấp nhận một hành động hay trạng thái nào đó.

출생 신고를 남편이 해도 돼요?

Chồng tôi đi đăng ký khai sinh có được không?

네, 남편이 해도 돼요.

Vâng, chồng chị đi cũng được ạ.

  • 가: 이 옷 입어 봐도 돼요? 나: 네, 입어 보세요.

    가: Tôi mặc thử bộ đồ này có được không? 나: Vâng, chị mặc thử đi.

  • 인터넷으로 주소 변경 신고를 해도 돼요.

    Bạn có thể đăng ký thay đổi địa chỉ qua internet.

  • 이 종이들을 버려도 돼요?

    Tôi vứt những tờ giấy này đi có được không?

받다-> 받아도 되다
오다-> 와도 되다
입다-> 입어도 되다
만들다-> 만들어도 되다
말하다-> 말해도 되다
전화하다-> 전화해도 되다
1

그림을 보고 이야기해 보세요.

Hãy nhìn tranh và nói chuyện.

Q: 안에 들어가도 돼요?

Tôi vào trong có được không?

A: 네, 들어와도 돼요.

Vâng, mời anh vào.

  1. 1)

    옷을 입어 보다

    mặc thử quần áo

  2. 2)

    여기에서 사진을 찍다

    chụp ảnh ở đây

  3. 3)

    주말에 건강 검진을 받으러 가다

    đi khám sức khỏe vào cuối tuần

2

여러분은 이럴 때 어떻게 말해요? 친구에게 이야기해 보세요.

Trong những trường hợp như sau, bạn sẽ nói thế nào? Hãy nói chuyện với bạn của mình.

  1. 수업이 있는데 펜을 안 가지고 왔어요.

    Tôi có giờ học mà lại quên không mang bút.

  2. 집에 일이 있어서 일찍 퇴근해야 돼요.

    Nhà tôi có việc nên tôi phải tan làm sớm.

  3. 비가 오는데 우산이 없어요.

    Trời mưa mà tôi không có ô.

p. 156

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

출입국·외국인청에서 무엇을 해요?

Bạn làm gì ở Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài?

출입국·외국인청

Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài

  • 외국인 등록증

    Thẻ đăng ký người nước ngoài

  • 영주권

    Quyền cư trú vĩnh viễn

  • 국적 취득/귀화

    Nhập quốc tịch/Nhập tịch

출입국·외국인청에서 무엇을 신청해요?

Bạn đăng ký gì ở Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài?

외국인 등록증을 신청해요.

Tôi đăng ký thẻ đăng ký người nước ngoài.

통합 신청서를 써 보세요.

Hãy thử viết đơn đăng ký tổng hợp.

통합 신청서를 써 보세요.

Hãy thử viết đơn đăng ký tổng hợp.

  1. 외국인 등록증을 다시 받고 싶어요.

    Tôi muốn được cấp lại thẻ đăng ký người nước ngoài.

    등록증 재발급

    Cấp lại thẻ đăng ký

  2. 체류 기간을 길게 하고 싶어요.

    Tôi muốn kéo dài thời gian lưu trú.

    체류 기간 연장

    Gia hạn thời gian lưu trú

  3. 체류 자격을 바꾸고 싶어요.

    Tôi muốn thay đổi tư cách lưu trú.

    체류 자격 변경

    Thay đổi tư cách lưu trú

출입국·외국인청에서 무엇을 해요?

Bạn làm gì ở Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài?

체류 기간을 연장해요.

Tôi gia hạn thời gian lưu trú.

여러분은 출입국·외국인청에 가서 무엇을 했어요? 이야기해 보세요.

Các bạn đã đến Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài để làm gì? Hãy cùng kể nhé.

저는 출입국·외국인청에 가서 외국인 등록증을 재발급 받았어요.

Tôi đã đến Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài để xin cấp lại thẻ đăng ký người nước ngoài.

문법

Ngữ pháp
p. 157

-으려면

Động từ -으려면

-으려면

어떤 일을 이루기 위한 조건을 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói về điều kiện để đạt được một việc nào đó.

외국인 등록증을 재발급 받고 싶은데요.

Tôi muốn xin cấp lại thẻ đăng ký người nước ngoài.

외국인 등록증을 재발급 받으려면 사진과 여권이 필요해요.

Để được cấp lại thẻ đăng ký người nước ngoài, bạn cần ảnh và hộ chiếu.

  • 가: 시청에 가려면 어떻게 해야 돼요?

    가: Để đến tòa thị chính thì phải làm thế nào?

  • 나: 100번 버스를 타세요.

    나: Bạn hãy đi xe buýt số 100.

  • 비자 연장 신청을 하려면 방문 예약을 해야 돼요.

    Để xin gia hạn visa, bạn phải đặt lịch hẹn trước.

  • 감기에 걸리지 않으려면 손을 자주 씻으세요.

    Để không bị cảm, hãy rửa tay thường xuyên.

먹다-> 먹으려면
읽다-> 읽으려면
가다-> 가려면
만들다-> 만들려면
1

그림을 보고 이야기해 보세요.

Hãy xem tranh và nói chuyện.

Q: 한국어를 잘하려면 어떻게 해야 돼요?

Để giỏi tiếng Hàn thì phải làm thế nào?

A: 한국어를 잘하려면 한국 드라마를 많이 봐야 돼요.

Để giỏi tiếng Hàn thì phải xem nhiều phim truyền hình Hàn Quốc.

  1. 1)

    건강을 지키다

    giữ gìn sức khỏe

    운동을 자주 하다

    thường xuyên tập thể dục

  2. 2)

    부자가 되다

    trở thành người giàu

    돈을 아껴 쓰다

    tiêu tiền tiết kiệm

  3. 3)

    비자 변경 신청을 하다

    xin chuyển đổi visa

    출입국·외국인청에 가다

    đến Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài

2

여러분은 무엇을 하고 싶어요? 어떻게 해야 돼요?

Các bạn muốn làm gì? Phải làm thế nào để đạt được điều đó?

말하기

Nói
p. 158

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

출입국·외국인청에서 비자 연장 신청을 하려고 해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

Bạn định xin gia hạn visa tại Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài. Hãy nói chuyện như sau.

직원

어서 오세요. 어떻게 오셨어요?

Xin chào, bạn cần giúp gì ạ?

라민

비자 연장 신청을 하려면 어떻게 해야 돼요?

Để xin gia hạn visa thì phải làm thế nào ạ?

직원

여기 신청서를 쓰세요. 사진과 신분증은 가져오셨어요?

Bạn hãy điền vào đơn này. Bạn đã mang theo ảnh và giấy tờ tùy thân chưa?

라민

네, 여기 가져왔어요.

Vâng, tôi đã mang theo đây ạ.

직원

수수료는 6만 원입니다.

Lệ phí là 60.000 won.

라민

이번에 신청하면 체류 기간이 얼마나 연장돼요?

Nếu lần này nộp đơn thì thời gian lưu trú được gia hạn bao lâu ạ?

직원

최대 2년까지 연장됩니다.

Có thể được gia hạn tối đa 2 năm.

  1. 1)

    비자 연장 신청을 하다

    Nộp đơn xin gia hạn visa

    6만 원

    60.000 won

  2. 2)

    외국인 등록증 신청을 하다

    Đăng ký thẻ người nước ngoài

    3만 원

    30.000 won

2

여러분은 출입국·외국인청에 가서 주로 무엇을 해요? 손님과 직원이 되어 친구와 이야기해 보세요.

Các bạn thường đến Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài để làm gì? Hãy đóng vai khách và nhân viên rồi nói chuyện với bạn nhé.

라민 씨와 직원이 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

라민 và nhân viên đang nói chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời.

직원(여)

어서 오세요. 어떻게 오셨어요?

Xin chào, anh cần làm gì ạ?

라민(남)

외국인 등록증을 재발급 받으려면 어떻게 해야 돼요?

Tôi muốn cấp lại thẻ người nước ngoài thì phải làm thế nào ạ?

직원(여)

여기 신청서를 쓰세요. 여권하고 사진은 가지고 오셨어요?

Anh điền vào đơn này nhé. Anh có mang theo hộ chiếu và ảnh không ạ?

라민(남)

네, 여기 있어요. 그런데 외국인 등록증은 언제 받을 수 있어요?

Vâng, đây ạ. Mà khi nào thì tôi nhận được thẻ người nước ngoài vậy ạ?

직원(여)

보통 3주 정도 걸려요.

Thường thì mất khoảng 3 tuần ạ.

라민(남)

수업이 있을 땐 오기 힘든데 택배로 받아도 돼요?

Khi có giờ học thì tôi khó đến lấy được, tôi nhận qua chuyển phát có được không ạ?

직원(여)

네, 지금 신청하면 집에서 받을 수 있어요.

Vâng, nếu đăng ký bây giờ thì anh có thể nhận tại nhà ạ.

  1. 1)

    라민 씨는 왜 출입국·외국인청에 갔어요?

    라민 đã đến Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài để làm gì?

  2. 2)

    외국인 등록증을 재발급 받으려면 무엇을 가지고 가야 돼요?

    Để được cấp lại thẻ người nước ngoài thì phải mang theo những gì?

p. 159

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

통합신청서 (신고서)

Đơn đăng ký tổng hợp (Tờ khai)

□ 업무선택

□ Chọn nghiệp vụ

[ V ] 외국인 등록 [ ] 체류 자격 외 활동

[ V ] Đăng ký người nước ngoài [ ] Hoạt động ngoài tư cách lưu trú

[ ] 등록증 재발급 [ ] 근무처 변경

[ ] Cấp lại thẻ đăng ký [ ] Thay đổi nơi làm việc

[ ] 체류 기간 연장 [ ] 재입국 (단수, 복수)

[ ] Gia hạn thời gian lưu trú [ ] Tái nhập cảnh (một lần, nhiều lần)

[ ] 체류 자격 변경 [ ] 체류지 변경

[ ] Thay đổi tư cách lưu trú [ ] Thay đổi nơi lưu trú

[ ] 체류 자격 부여 [ ] 등록 사항 변경 신고

[ ] Cấp tư cách lưu trú [ ] Khai báo thay đổi nội dung đăng ký

성명 성 Anisuru 명 Rahman

Họ tên Họ Anisuru Tên Rahman

성별 [ V ] 남 성별 [ ] 여

Giới tính [ V ] Nam Giới tính [ ] Nữ

생년월일 또는 외국인등록번호 19780927

Ngày tháng năm sinh hoặc số đăng ký người nước ngoài 19780927

외국인등록번호

Số đăng ký người nước ngoài

국적 방글라데시

Quốc tịch Bangladesh

여권 번호 OK1234567

Số hộ chiếu OK1234567

여권 발급일자 2019.05.01

Ngày cấp hộ chiếu 2019.05.01

여권 유효 기간 2029.04.30

Thời hạn hộ chiếu 2029.04.30

대한민국 내 주소 경기도 안산시 단원구 부부로 43

Địa chỉ tại Hàn Quốc 경기도 안산시 단원구 부부로 43

전화번호 없음

Số điện thoại Không có

휴대 전화 010-1234-5678

Điện thoại di động 010-1234-5678

본국 주소 Shaheed Tajuddin Ahmed Ave. Dhaka 1208

Địa chỉ tại nước sở tại Shaheed Tajuddin Ahmed Ave. Dhaka 1208

전화번호 02)911-7415

Số điện thoại 02)911-7415

근무처 현 근무처 (주)한국씨시 사업자 등록 번호 123-45-67890 전화번호

Nơi làm việc Nơi làm việc hiện tại (주)한국씨시 Số đăng ký kinh doanh 123-45-67890 Số điện thoại

예정 근무처 사업자 등록 번호 전화번호

Nơi làm việc dự kiến Số đăng ký kinh doanh Số điện thoại

신청일 20XX. 08. 01.

Ngày nộp đơn 20XX. 08. 01.

신청인 서명 또는 인 RAHMAN

Chữ ký hoặc con dấu của người nộp đơn RAHMAN

  1. 1)

    라흐만 씨는 무엇을 신청했어요?

    라흐만 đã đăng ký việc gì?

  2. 2)

    라흐만 씨는 한국에서 어디에 살아요?

    라흐만 sống ở đâu tại Hàn Quốc?

  3. 3)

    라흐만 씨는 어디에서 일해요?

    라흐만 làm việc ở đâu?

2

여러분은 공공 기관에 가서 주로 무엇을 해요? 신청서를 써 보세요.

Các bạn thường đến cơ quan công cộng để làm gì? Hãy thử viết đơn đăng ký.

통합신청서 (신고서)

Đơn đăng ký tổng hợp (đơn khai báo)

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 160

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

출입국·외국인청(사무소)

Cục (Văn phòng) Xuất nhập cảnh - Người nước ngoài

출입국·외국인청(사무소)

Cục (Văn phòng) Xuất nhập cảnh - Người nước ngoài

외국인이 국내에서 비자 연장 신청을 하거나 외국인 등록증을 발급받으려면 출입국·외국인청이나 출입국·외국인사무소에 가야 합니다.

Người nước ngoài muốn xin gia hạn visa hoặc cấp thẻ đăng ký người nước ngoài tại Hàn Quốc thì phải đến Cục Xuất nhập cảnh - Người nước ngoài hoặc Văn phòng Xuất nhập cảnh - Người nước ngoài.

출입국·외국인청과 출입국·외국인사무소는 전국에 19개소(출입국·외국인청 6개소, 출입국·외국인사무소 13개소)가 있습니다.

Trên cả nước có 19 Cục và Văn phòng Xuất nhập cảnh - Người nước ngoài (6 Cục, 13 Văn phòng).

이곳에서 업무를 보려면 인터넷으로 사전 예약을 하고 방문해야 합니다. 그러나 증명서를 발급받거나 외국인 등록증을 받으러 갈 때는 예약하지 않아도 됩니다.

Để làm thủ tục tại đây, bạn phải đặt hẹn trước qua mạng rồi mới đến. Tuy nhiên, khi đến nhận giấy chứng nhận hoặc nhận thẻ đăng ký người nước ngoài thì không cần đặt hẹn.

인터넷 사전 예약 방문 서비스를 이용하려면 먼저 하이코리아(www.hikorea.go.kr)에 접속해야 합니다.

Để sử dụng dịch vụ đặt hẹn trước qua mạng, trước hết bạn phải truy cập vào trang HiKorea (www.hikorea.go.kr).

  1. 1)

    언제 출입국·외국인청을 방문해요?

    Khi nào thì đến Cục Xuất nhập cảnh - Người nước ngoài?

  2. 2)

    출입국·외국인청에 사전 예약을 하려면 어떻게 해야 돼요?

    Muốn đặt hẹn trước với Cục Xuất nhập cảnh - Người nước ngoài thì phải làm thế nào?

  3. 3)

    여러분은 어느 출입국·외국인청에 가 봤어요?

    Các bạn đã từng đến Cục Xuất nhập cảnh - Người nước ngoài nào rồi?

듣기

Nghe
p. 161
  • 구청

    Ủy ban quận

  • 주민 센터

    Trung tâm hành chính phường

  • 주소 변경 신고를 하다

    Khai báo thay đổi địa chỉ

  • 출생 신고를 하다

    Khai báo khai sinh

  • 혼인 신고를 하다

    Đăng ký kết hôn

  • 증명서를 받다

    Nhận giấy chứng nhận

  • 보건소

    Trung tâm y tế dự phòng

  • 건강 검진을 받다

    Khám sức khỏe

  • 예방 주사를 맞다

    Tiêm phòng

  • 건강 진단서를 받다

    Nhận giấy khám sức khỏe

  • 외국인 등록증

    Thẻ đăng ký người nước ngoài

  • 영주권

    Quyền cư trú vĩnh viễn

  • 국적 취득/귀화

    Nhập quốc tịch / nhập tịch

  • 통합 신청서(신고서)

    Đơn đăng ký tổng hợp (đơn khai báo)

  • 외국인 등록

    Đăng ký người nước ngoài

  • 등록증 재발급

    Cấp lại thẻ đăng ký

  • 체류 기간 연장

    Gia hạn thời gian cư trú

  • 체류 자격 변경

    Thay đổi tư cách lưu trú

  • 근무처

    Nơi làm việc

  • 체류지

    Nơi cư trú

  • 부여

    Cấp

  • 유효 기간

    Thời hạn hiệu lực

  • 사업자 등록 번호

    Số đăng ký kinh doanh

  • 서명

    Chữ ký

  • Con dấu

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay