Lớp 2 · Bài 13

소포를 보내려고 하는데요

Tôi định gửi bưu kiện

소포를 보내려고 하는데요

Tôi định gửi bưu kiện

• 이 사람들은 어디에서 무엇을 해요?

• Những người này đang làm gì ở đâu?

• 여러분은 우체국이나 은행에 자주 가요?

• Các bạn có thường đến bưu điện hoặc ngân hàng không?

p. 144

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

우체국에서 무엇을 해요?

Ở bưu điện thì làm những việc gì?

우체국에서 하는 일

Những việc làm ở bưu điện

  • 편지를 보내다

    gửi thư

  • 택배를 보내다

    gửi hàng chuyển phát

  • 소포를 보내다

    gửi bưu kiện

  • 등기

    thư bảo đảm

  • 국제 특급 우편(EMS)

    chuyển phát nhanh quốc tế (EMS)

편지를 보낼 때 무엇을 써요?

Khi gửi thư thì viết những gì?

편지를 보낼 때 쓰는 것

Những thứ dùng khi gửi thư

  • 주소를 쓰다

    viết địa chỉ

  • 편지 봉투

    phong bì thư

  • 우표를 붙이다

    dán tem

  • 우편 번호를 쓰다

    viết mã bưu chính

문법

Ngữ pháp
p. 145

동-으려고 하다

Động từ-으려고 하다

-으려고 하다

어떤 일을 할 마음이 있음을 나타낼 때 사용해요.

Dùng khi muốn diễn tả rằng mình có ý định làm một việc nào đó.

어떻게 오셨어요?

Quý khách đến đây có việc gì ạ?

이엠에스(EMS)를 보내려고 해요.

Tôi định gửi EMS.

  • 가: 누구한테 편지를 쓰려고 해요?

    A: Bạn định viết thư cho ai?

  • 나: 부모님께 쓰려고 해요.

    B: Tôi định viết cho bố mẹ.

  • 평일에는 시간이 없어요. 그래서 주말에 한국어 수업을 들으려고 해요.

    Ngày thường tôi không có thời gian. Vì vậy cuối tuần tôi định học lớp tiếng Hàn.

  • 비가 와서 오늘은 집에 있으려고 해요.

    Vì trời mưa nên hôm nay tôi định ở nhà.

먹다-> 먹으려고 하다
읽다-> 읽으려고 하다
가다-> 가려고 하다
만들다-> 만들려고 하다
1

무엇을 하려고 해요? 이야기해 보세요.

Bạn định làm gì? Hãy thử nói xem.

Q: 무엇을 하려고 해요?

Bạn định làm gì?

A: 피곤해서 좀 쉬려고 해요.

Vì mệt nên tôi định nghỉ một chút.

  1. 1)

    이메일을 보내다

    gửi email

  2. 2)

    친구를 만나다

    gặp bạn

  3. 3)

    고향에 갔다 오다

    về quê rồi quay lại

2

여러분은 무엇을 하려고 해요? 이야기해 보세요.

Các bạn định làm gì? Hãy thử nói xem.

  1. 곧 어머니의 생신이에요. 그래서 선물을 준비하려고 해요.

    Sắp đến sinh nhật của mẹ tôi. Vì vậy tôi định chuẩn bị quà.

p. 146

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

은행에서 무엇을 해요?

Ở ngân hàng, người ta làm gì?

은행에서 하는 일

Những việc làm ở ngân hàng

  • 입금하다 (돈을 넣다)

    nộp tiền vào tài khoản (bỏ tiền vào)

  • 출금하다 (돈을 찾다)

    rút tiền (lấy tiền ra)

  • 현금 자동 인출기(ATM)를 이용하다

    sử dụng máy rút tiền tự động (ATM)

  • 계좌를 개설하다 (통장을 만들다)

    mở tài khoản (làm sổ tài khoản)

  • 돈을 바꾸다 (환전하다)

    đổi tiền (đổi ngoại tệ)

  • 신용 카드/체크 카드를 만들다

    làm thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ

  • 공과금을 납부하다

    nộp các khoản phí sinh hoạt

  • 돈을 보내다 (송금하다)

    gửi tiền (chuyển khoản)

여러분은 은행에 자주 가요? 거기에서 무엇을 해요?

Các bạn có thường đến ngân hàng không? Ở đó các bạn làm gì?

저는 은행에 가서 통장을 만들었어요.

Tôi đã đến ngân hàng và mở sổ tài khoản.

문법

Ngữ pháp
p. 147

동-어야 되다

Động từ-어야 되다

-어야 되다

어떤 행위를 해야 할 의무가 있거나 필요가 있음을 나타낼 때 사용해요.

Dùng khi diễn tả việc có nghĩa vụ hoặc cần thiết phải thực hiện một hành động nào đó.

통장을 만들려고 하는데요. 어떻게 해야 돼요?

Tôi muốn mở sổ tài khoản. Tôi phải làm thế nào ạ?

먼저 이 신청서를 쓰셔야 돼요.

Trước tiên, anh/chị phải điền đơn đăng ký này ạ.

  • 가: 회사에 몇 시까지 가야 돼요?

    A: Tôi phải đến công ty trước mấy giờ ạ?

  • 나: 아홉 시까지 가야 돼요.

    B: Bạn phải đến trước 9 giờ.

  • 신용 카드를 만들 때 신분증이 있어야 돼요.

    Khi làm thẻ tín dụng, phải có giấy tờ tùy thân.

  • 방이 더러워서 청소를 해야 돼요.

    Phòng bẩn nên phải dọn dẹp.

찾다-> 찾아야 되다
만나다-> 만나야 되다
읽다-> 읽어야 되다
만들다-> 만들어야 되다
일하다-> 일해야 되다
서명하다-> 서명해야 되다
1

다음 사람들은 무엇을 해야 돼요?

Những người sau đây phải làm gì?

Q: 라민은 무엇을 해야 돼요?

라민 phải làm gì?

A: 통장을 만들어야 돼요.

Phải mở sổ tài khoản.

  1. 1)

    박민수

    박민수

    30분 정도 기다리다

    đợi khoảng 30 phút

  2. 2)

    라흐만

    라흐만

    돈을 찾다

    rút tiền

  3. 3)

    김성민

    김성민

    헬멧을 쓰다

    đội mũ bảo hiểm

2

여러분은 무엇을 하고 싶어요? 어떻게 해야 돼요?

Các bạn muốn làm gì? Phải làm thế nào?

Q: 저는 한국어를 잘하고 싶어요. 어떻게 해야 돼요?

Tôi muốn giỏi tiếng Hàn. Tôi phải làm thế nào?

A: 한국 사람과 이야기를 많이 해야 돼요.

Bạn phải nói chuyện nhiều với người Hàn Quốc.

p. 148

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

우체국에서 후엔 씨와 직원이 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

후엔 và nhân viên đang nói chuyện ở bưu điện. Hãy thử nói chuyện theo mẫu sau.

후엔

안녕하세요? 베트남에 소포를 보내려고 하는데요.

Xin chào. Tôi muốn gửi bưu phẩm sang Việt Nam.

직원

이 안에 뭐가 들어 있어요?

Bên trong này có gì vậy?

후엔

하고 화장품요.

quần áo và mỹ phẩm ạ.

직원

일반하고 특급이 있는데 어떤 걸로 하실 거예요?

Có gửi thường và gửi chuyển phát nhanh, anh/chị muốn chọn loại nào?

후엔

일반으로 할게요. 오늘 보내면 베트남에 언제 도착해요?

Tôi chọn gửi thường. Nếu gửi hôm nay thì khi nào đến Việt Nam ạ?

직원

보통 4일에서 7일 정도 걸려요. 다음 주말까지는 도착할 거예요.

Thông thường mất khoảng 4 đến 7 ngày. Chắc sẽ đến trước cuối tuần sau.

  1. 1)

    베트남

    Việt Nam

    옷, 화장품

    quần áo, mỹ phẩm

    일반

    thường

  2. 2)

    우즈베키스탄

    Uzbekistan

    서류

    giấy tờ

    특급

    chuyển phát nhanh

2

우체국에서 손님과 직원이 되어서 택배를 보내는 대화를 해 보세요.

Hãy đóng vai khách hàng và nhân viên ở bưu điện rồi luyện hội thoại gửi bưu kiện.

택배를 보내려고 하는데요.

Tôi muốn gửi bưu kiện.

안에 뭐가 들어 있어요?

Bên trong có gì vậy?

여기에 올려 놓으세요.

Xin hãy đặt lên đây.

라흐만 씨가 은행에서 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

라흐만 đang nói chuyện ở ngân hàng. Hãy nghe kỹ rồi trả lời.

라흐만(남)

안녕하세요? 예금 통장을 만들려고 하는데요.

Xin chào. Tôi muốn mở sổ tài khoản tiết kiệm.

직원(여)

먼저 신분증 좀 주시겠어요?

Trước tiên, anh vui lòng cho tôi xem giấy tờ tùy thân được không ạ?

라흐만(남)

네, 여기 있어요.

Vâng, đây ạ.

직원(여)

그리고 이 신청서도 쓰셔야 돼요.

Và anh cũng cần điền đơn đăng ký này.

라흐만(남)

네, 알겠어요. 아참, 체크 카드도 만들어 주세요.

Vâng, tôi hiểu rồi. À đúng rồi, xin làm cho tôi cả thẻ ghi nợ nữa.

직원(여)

교통 요금 할인 카드하고 쇼핑 할인 카드가 있어요. 어떤 걸로 하시겠어요?

Có thẻ giảm giá phí giao thông và thẻ giảm giá mua sắm. Anh muốn chọn loại nào ạ?

라흐만(남)

교통 할인 카드로 해 주세요.

Xin làm cho tôi thẻ giảm giá giao thông.

  1. 1)

    라흐만 씨는 무엇을 만들려고 해요? 모두 고르세요. □ 신분증 □ 통장 □ 체크 카드 □ 신용 카드

    Anh/chị 라흐만 định làm gì? Hãy chọn tất cả đáp án đúng. □ Giấy tờ tùy thân □ Sổ tài khoản ngân hàng □ Thẻ ghi nợ □ Thẻ tín dụng

  1. 2)

    라흐만 씨는 어떻게 해야 돼요? ____________________, 그리고 ____________________.

    Anh/chị 라흐만 phải làm như thế nào? ____________________, và ____________________.

p. 149

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc bài sau và trả lời câu hỏi.

우체국에서는 편지나 소포 등 우편 서비스, 예금, 송금 등 은행 업무를 함께 해 줍니다. 그런데 우체국은 우편 업무 시간과 은행 업무 시간이 다릅니다. 우편 업무 시간은 9시부터 6시까지입니다. 그리고 금융 업무 시간은 9시부터 4시 30분까지입니다. 우체국에서 은행 서비스를 이용하고 싶으면 4시 30분까지 가야 됩니다.

Ở bưu điện, người ta cung cấp đồng thời các dịch vụ bưu chính như thư từ, bưu kiện, v.v. và các nghiệp vụ ngân hàng như gửi tiền, chuyển tiền, v.v. Tuy nhiên, ở bưu điện, giờ làm việc của dịch vụ bưu chính và giờ làm việc của nghiệp vụ ngân hàng khác nhau. Giờ làm việc của dịch vụ bưu chính là từ 9 giờ đến 6 giờ. Còn giờ làm việc của dịch vụ tài chính là từ 9 giờ đến 4 giờ 30 phút. Nếu muốn sử dụng dịch vụ ngân hàng ở bưu điện, bạn phải đến trước 4 giờ 30 phút.

주말에 입출금을 하려고 합니까? 우체국은 주말에 문을 닫습니다. 그러니까 우체국 ATM을 이용해 보세요. 매일 오전 7시부터 오후 11시 30분까지 이용할 수 있습니다.

Bạn định nộp hoặc rút tiền vào cuối tuần phải không? Bưu điện đóng cửa vào cuối tuần. Vì vậy, hãy thử sử dụng máy ATM của bưu điện. Bạn có thể sử dụng hằng ngày từ 7 giờ sáng đến 11 giờ 30 phút tối.

  1. 1)

    우체국은 어떤 서비스가 있어요?

    Bưu điện có những dịch vụ nào?

  2. 2)

    우편 업무 시간과 은행 업무 시간은 어떻게 달라요?

    Giờ làm việc của dịch vụ bưu chính và giờ làm việc của ngân hàng khác nhau như thế nào?

  3. 3)

    주말에 돈을 찾으려고 해요. 어떻게 해야 돼요?

    Tôi muốn rút tiền vào cuối tuần. Tôi phải làm thế nào?

2

누구에게 택배를 보내려고 해요? 택배 신청서를 써 보세요.

Bạn định gửi bưu phẩm cho ai? Hãy thử viết phiếu đăng ký gửi bưu phẩm.

보내는 분

Người gửi

받는 분

Người nhận

성명

Họ tên

전화

Điện thoại

주소

Địa chỉ

내용물

Đồ bên trong

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 150

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국의 주소

Địa chỉ ở Hàn Quốc

한국의 주소

Địa chỉ ở Hàn Quốc

한국은 도로명 주소를 사용합니다. 도로명 주소는 도로 이름과 건물 번호로 표기합니다. 한국의 주소를 쓸 때는 ‘도시 이름, 도로명과 건물 번호’처럼 큰 장소에서 작은 장소의 순서로 씁니다. 예를 들어 서울출입국ㆍ외국인청의 주소는 ‘서울특별시 양천구 목동동로 151 서울출입국ㆍ외국인청’입니다.

Hàn Quốc sử dụng địa chỉ theo tên đường. Địa chỉ theo tên đường được ghi bằng tên đường và số tòa nhà. Khi viết địa chỉ ở Hàn Quốc, người ta viết theo thứ tự từ nơi lớn đến nơi nhỏ, như ‘tên thành phố, tên đường và số tòa nhà’. Ví dụ, địa chỉ của Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài Seoul là ‘서울특별시 양천구 목동동로 151 서울출입국ㆍ외국인청’.

  1. 1)

    한국의 도로명 주소는 무엇으로 표기해요?

    Địa chỉ theo tên đường ở Hàn Quốc được ghi bằng gì?

  2. 2)

    한국의 주소를 쓰는 순서는 무엇이에요?

    Thứ tự viết địa chỉ ở Hàn Quốc là gì?

  3. 3)

    여러분 고향에서는 주소를 어떻게 써요?

    Ở quê hương của các bạn, địa chỉ được viết như thế nào?

듣기

Nghe
p. 151
1.

다음을 듣고 따라 읽으세요.

Hãy nghe nội dung sau và đọc theo.

2.

다음을 듣고 연습해 보세요.

Hãy nghe nội dung sau và luyện tập thử.

  • 편지를 보내다

    gửi thư

  • 택배를 보내다

    gửi bưu kiện

  • 소포를 보내다

    gửi gói hàng

  • 등기

    thư bảo đảm

  • 국제 특급 우편(EMS)

    chuyển phát nhanh quốc tế (EMS)

  • 주소

    địa chỉ

  • 우표를 붙이다

    dán tem

  • 우편 번호

    mã bưu chính

  • 편지 봉투

    phong bì thư

  • 계좌를 개설하다(통장을 만들다)

    mở tài khoản (làm sổ tài khoản)

  • 입금하다(돈을 넣다)

    nộp tiền vào tài khoản (gửi tiền vào)

  • 출금하다(돈을 찾다)

    rút tiền (lấy tiền ra)

  • 돈을 바꾸다(환전하다)

    đổi tiền (đổi ngoại tệ)

  • 현금 자동 인출기(ATM)를 이용하다

    sử dụng máy rút tiền tự động (ATM)

  • 신용 카드/체크 카드를 만들다

    làm thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ

  • 공과금을 납부하다

    nộp các khoản phí tiện ích

  • 돈을 보내다(송금하다)

    gửi tiền (chuyển tiền)

  • 우편 업무

    dịch vụ bưu chính

  • 은행 업무

    dịch vụ ngân hàng

  • 금융

    tài chính

  • 예금

    tiền gửi

  • 보험

    bảo hiểm

  • 업무 시간

    giờ làm việc

  • 내용물

    vật bên trong

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay