Lớp 2 · Bài 8

9월부터 한국어 수업을 듣기로 했어요

Từ tháng 9 tôi đã quyết định sẽ học lớp tiếng Hàn

9월부터 한국어 수업을 듣기로 했어요

Từ tháng 9 tôi đã quyết định sẽ học lớp tiếng Hàn

홈페이지에서 무엇을 신청할 수 있어요?

Có thể đăng ký những gì trên trang chủ?

여러분은 무엇을 신청하고 싶어요?

Các bạn muốn đăng ký gì?

p. 84

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

한국어 수업을 신청하고 싶어요. 친구와 이야기해 보세요.

Tôi muốn đăng ký lớp học tiếng Hàn. Hãy thử nói chuyện với bạn.

몇 단계 수업이에요?

Đây là lớp cấp mấy?

신청은 언제해요?

Khi nào đăng ký?

언제부터 수업해요?

Khi nào bắt đầu học?

수업은 무슨 요일에 해요?

Lớp học vào thứ mấy?

  • 과정명

    Tên khóa học

  • 한국어 초급 2

    Tiếng Hàn sơ cấp 2

  • 강사명

    Tên giảng viên

  • 정아라

    정아라

  • 과정 기간

    Thời gian khóa học

  • 20XX. 09. 01.~20XX. 11. 11.

    20XX. 09. 01.~20XX. 11. 11.

  • 신청 인원/정원

    Số người đăng ký/sĩ số tối đa

  • 16/20

    16/20

  • 신청 기간

    Thời gian đăng ký

  • 20XX. 08. 17.~20XX. 08. 30.

    20XX. 08. 17.~20XX. 08. 30.

  • 과정 시간

    Thời lượng khóa học

  • 100

    100

  • 과정 장소

    Địa điểm khóa học

  • 1층 소강의실 3

    Phòng học nhỏ 3, tầng 1

  • 과정 정보

    Thông tin khóa học

  • 날짜

    Ngày

  • 요일

    Thứ

  • 과정 시간

    Thời lượng khóa học

  • 인정 시간

    Số giờ được công nhận

  • 20XX. 09. 01.

    20XX. 09. 01.

  • Thứ Bảy

  • 10:00~18:30

    10:00~18:30

  • 8시간

    8 giờ

  • 20XX. 09. 08.

    20XX. 09. 08.

  • Thứ Bảy

  • 10:00~18:30

    10:00~18:30

  • 8시간

    8 giờ

여러분의 한국어 수업을 이야기해 보세요.

Hãy nói về lớp học tiếng Hàn của các bạn.

여러분의 한국어 수업을 이야기해 보세요.

Hãy nói về lớp học tiếng Hàn của các bạn.

  1. 과정명이 뭐예요?

    Tên khóa học là gì?

  2. 과정 기간은 언제예요?

    Thời gian khóa học là khi nào?

  3. 인원은 몇 명이에요?

    Số người là bao nhiêu?

  4. 장소는 어디예요?

    Địa điểm ở đâu?

  5. 수업은 무슨 요일에 해요?

    Lớp học diễn ra vào thứ mấy?

  6. 수업 시간은 언제예요?

    Giờ học là khi nào?

문법

Ngữ pháp
p. 85

동-기 전에

Trước khi động từ

-기 전에

앞 행동보다 뒤 행동이 먼저 일어남을 나타내요.

Dùng để diễn tả hành động phía sau xảy ra trước hành động phía trước.

신청하기 전에 수업 시간을 확인했어요?

Bạn đã kiểm tra giờ học trước khi đăng ký chưa?

네, 확인했어요. 수업은 토요일 10시부터 해요.

Vâng, tôi đã kiểm tra rồi. Lớp học bắt đầu từ 10 giờ thứ Bảy.

  • 가: 갑자기 일이 생겨서 약속 시간에 조금 늦을 거예요.

    A: Vì đột nhiên có việc nên tôi sẽ đến muộn giờ hẹn một chút.

  • 나: 그럼 출발하기 전에 전화 주세요.

    B: Vậy hãy gọi điện cho tôi trước khi xuất phát nhé.

  • 밥을 먹기 전에 손을 씻으세요.

    Hãy rửa tay trước khi ăn cơm.

  • 손님이 오기 전에 집을 청소해요.

    Tôi dọn dẹp nhà cửa trước khi khách đến.

오다-> 오기 전에
읽다-> 읽기 전에
먹다-> 먹기 전에
만들다-> 만들기 전에
1

어떤 일을 하기 전에 뭘 할 거예요? 이야기해 보세요.

Trước khi làm một việc nào đó, bạn sẽ làm gì? Hãy thử nói chuyện nhé.

Q: 기차에서 내리다

xuống khỏi tàu hỏa

A: 기차에서 내리기 전에 짐을 챙겨요.

Trước khi xuống khỏi tàu hỏa, tôi chuẩn bị hành lý.

  1. 1)

    외출하다

    đi ra ngoài

    가스레인지를 확인하다

    kiểm tra bếp ga

  2. 2)

    물건을 사다

    mua đồ

    사이즈를 확인하다

    kiểm tra kích cỡ

  3. 3)

    사무실을 나가다

    rời khỏi văn phòng

    에어컨을 끄다

    tắt máy điều hòa

2

2단계 수업이 끝나기 전에 무엇을 할 거예요?

Trước khi lớp giai đoạn 2 kết thúc, bạn sẽ làm gì?

p. 86

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

2단계를 수료하고 싶어요. 어떻게 해요?

Tôi muốn hoàn thành giai đoạn 2. Tôi phải làm thế nào?

  • 몇 시간 이상 수업을 들어요?

    Phải học từ bao nhiêu giờ trở lên?

  • 무슨 시험을 봐요?

    Thi kỳ thi gì?

  • 단계

    giai đoạn

  • 이상

    trở lên

  • 평가

    đánh giá

  • 합격

    đậu

  • 재응시

    thi lại

  • 재수료

    học lại để hoàn thành khóa

  • 불합격

    không đậu

  • 승급

    lên cấp

  • 시험에 불합격하면 어떻게 해요?

    Nếu thi không đậu thì phải làm thế nào?

  • 2단계를 두 번 들으면 3단계에 갈 수 있어요?

    Nếu học giai đoạn 2 hai lần thì có thể lên giai đoạn 3 không?

  • 이수 인정 출석 기준

    Tiêu chuẩn điểm danh để được công nhận hoàn thành khóa học

  • 1~3 단계

    Giai đoạn 1~3

  • 4 단계

    Giai đoạn 4

  • 80시간 이상

    Từ 80 giờ trở lên

  • 80시간 이상

    Từ 80 giờ trở lên

  • 단계 평가

    Đánh giá theo giai đoạn

  • 중간 평가(KLCT)

    Đánh giá giữa kỳ (KLCT)

  • 합격 할 경우

    Trường hợp đậu

  • 다음 단계 참여 가능

    Có thể tham gia giai đoạn tiếp theo

  • 다음 단계 참여 가능

    Có thể tham gia giai đoạn tiếp theo

  • ① 재응시

    ① Thi lại

  • 없음

    Không có

  • 중간 평가에 재응시하여 합격

    Thi lại đánh giá giữa kỳ và đậu

  • ② 재수료

    ② Học lại để hoàn thành khóa

  • 동일 단계 처음부터 재수료하면 해당 단계 이수되어 다음 단계로 승급

    Nếu học lại từ đầu cùng một giai đoạn và hoàn thành, giai đoạn đó được công nhận hoàn thành và được lên giai đoạn tiếp theo

  • 4단계 교육을 재수료하고 응시한 중간 평가에서 최저 점수(40점) 초과 득점 시에만 승급

    Chỉ được lên cấp khi học lại và hoàn thành giáo dục giai đoạn 4, rồi đạt điểm cao hơn điểm tối thiểu (40 điểm) trong bài đánh giá giữa kỳ đã dự thi

여러분의 한국어 수업에 대해 이야기해 보세요.

Các bạn hãy thử nói về lớp học tiếng Hàn của mình nhé.

무슨 수업을 들어요?

Bạn đang học lớp gì vậy?

이번 학기가 끝날 때 무슨 시험을 봐요?

Khi học kỳ này kết thúc, bạn sẽ thi kỳ thi gì?

시험에 합격하려면 어떻게 해요?

Muốn thi đậu thì phải làm thế nào?

문법

Ngữ pháp
p. 87

-기로 하다

계획하거나 결정한 일을 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói về việc đã lên kế hoạch hoặc đã quyết định làm.

다음 학기에 수업들을 거예요?

Học kỳ sau bạn sẽ học lớp đó chứ?

아니요, 일이 있어서 2학기부터 듣기로 했어요.

Không, vì có việc nên tôi đã quyết định học từ học kỳ 2.

  • 가: 다음 주부터 휴가지요? 어디 가세요?

    A: Từ tuần sau là kỳ nghỉ rồi nhỉ? Bạn đi đâu vậy?

  • 나: 이번에는 아이들과 바다로 가기로 했어요.

    B: Lần này tôi đã quyết định đi biển với các con.

  • 친구들과 학교 앞 노래방에서 모이기로 했어요.

    Tôi đã quyết định gặp bạn bè ở quán karaoke trước trường.

  • 주말에 친구들과 시험공부를 하기로 했어요.

    Cuối tuần tôi đã quyết định ôn thi với bạn bè.

가다-> 가기로 하다
먹다-> 먹기로 하다
앉다-> 앉기로 하다
만들다-> 만들기로 하다
1

일정표를 보고 계획을 이야기해 보세요.

Hãy nhìn thời gian biểu và thử nói về kế hoạch nhé.

1

일정표를 보고 계획을 이야기해 보세요.

Hãy nhìn thời gian biểu và thử nói về kế hoạch nhé.

Q: 목요일에 시간 있어요?

Thứ Năm bạn có thời gian không?

A: 목요일에는 회사 사람들과 영화 보기로 했어요.

Thứ Năm tôi đã quyết định đi xem phim với đồng nghiệp ở công ty.

  1. 보기

    Thứ Năm

    회사 사람들과 영화

    xem phim với đồng nghiệp ở công ty

  2. 1)

    Thứ Sáu

    친구와 쇼핑

    đi mua sắm với bạn

  3. 2)

    Thứ Bảy

    한국어 시험공부

    ôn thi tiếng Hàn

  4. 3)

    Chủ Nhật

    룸메이트와 청소

    dọn dẹp với bạn cùng phòng

2

여러분은 어떤 특별한 계획이 있어요? 이야기해 보세요.

Các bạn có kế hoạch đặc biệt nào không? Hãy thử nói nhé.

2

여러분은 어떤 특별한 계획이 있어요? 이야기해 보세요.

Các bạn có kế hoạch đặc biệt nào không? Hãy thử nói nhé.

  1. 주말

    cuối tuần

  2. 방학

    kỳ nghỉ

  3. 연휴

    kỳ nghỉ lễ dài ngày

듣기

Nghe
p. 88

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

수업이 끝나고 라흐만 씨와 후엔 씨가 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

Sau khi tan học, anh 라흐만 và chị 후엔 nói chuyện với nhau. Hãy thử nói chuyện như sau.

라흐만

다음 주에 2단계가 끝나네요. 후엔 씨는 수업을 계속 들을 거예요?

Tuần sau là kết thúc giai đoạn 2 rồi nhỉ. Chị 후엔 có định tiếp tục học không?

후엔

네, 단계 평가 시험에 합격하면 3단계 수업을 신청할 거예요.

Vâng, nếu thi đỗ bài đánh giá giai đoạn, tôi sẽ đăng ký lớp giai đoạn 3.

라흐만

3단계도 여기에서 배울 거예요?

Giai đoạn 3 chị cũng sẽ học ở đây à?

후엔

아니요, 집이 멀어서 가까운 데서 공부하기로 했어요.

Không, vì nhà xa nên tôi đã quyết định học ở nơi gần hơn.

라흐만

아, 그래요? 저는 여기에서 계속 공부할 거예요. 아쉽네요.

À, vậy sao? Tôi sẽ tiếp tục học ở đây. Tiếc thật nhỉ.

  1. 1)

    여기

    ở đây

    집이 멀다, 가까운 데서 공부하다

    nhà xa, học ở nơi gần hơn

  2. 2)

    토요일반

    lớp thứ Bảy

    시간이 맞지 않다, 평일반으로 바꾸다

    thời gian không phù hợp, đổi sang lớp ngày thường

2

2단계가 끝나면 어떻게 할 거예요? 친구와 이야기해 보세요.

Khi kết thúc giai đoạn 2, bạn sẽ làm gì? Hãy nói chuyện với bạn của mình.

선생님과 잠시드 씨가 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

Giáo viên và anh 잠시드 đang nói chuyện. Hãy nghe kỹ rồi trả lời.

선생님(여)

여러분, 다음 주에 단계 평가 시험이 있어요. 알고 있지요?

Các em, tuần sau có bài thi đánh giá giai đoạn. Các em biết rồi chứ?

잠시드(남)

네, 선생님. 시험 본 다음에 점수는 어떻게 알 수 있어요?

Vâng, thưa cô. Sau khi thi xong, em có thể biết điểm bằng cách nào ạ?

선생님(여)

시험 이틀 후에 사회통합정보망 홈페이지에서 확인할 수 있어요. 마이페이지에 들어가서 보면 돼요.

Hai ngày sau kỳ thi, em có thể kiểm tra trên trang chủ Mạng thông tin xã hội tổng hợp. Chỉ cần vào trang cá nhân rồi xem là được.

잠시드(남)

네, 알겠어요. 감사합니다. 저, 시험을 보기 전에 모르는 문법을 질문하고 싶은데요.

Vâng, em hiểu rồi. Em cảm ơn cô. Dạ, trước khi thi, em muốn hỏi cô về phần ngữ pháp em chưa biết ạ.

선생님(여)

아, 그러세요? 이따 쉬는 시간에 물어보세요.

À, vậy à? Lát nữa trong giờ giải lao em hỏi nhé.

  1. 1)

    언제 시험이 있어요?

    Khi nào có bài thi?

  2. 2)

    시험 점수는 어떻게 확인해요?

    Kiểm tra điểm thi bằng cách nào?

p. 89

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

한국어 과정 안내와 문자를 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc hướng dẫn về khóa học tiếng Hàn và tin nhắn, rồi trả lời câu hỏi.

안젤라 010-1234-5678

안젤라 010-1234-5678

  • +

    과정명 한국어 초급 2(20XX년 3학기 2단계 (토)) 강사명 정아라 신청 기간 20XX. 08. 17.~20XX. 08. 30. 과정 기간 20XX. 09. 01.~20XX. 12. 01. 과정 시간 100 신청 인원/정원 16/20 과정 장소 1층 소강의실3 과정 정보 날짜 요일 과정 시간 인정 시간 20XX. 09. 01. 토 10:00~18:30 8시간 20XX. 09. 08. 토 10:00~18:30 8시간

    Tên khóa học: Tiếng Hàn sơ cấp 2 (Học kỳ 3 năm 20XX, giai đoạn 2 (Thứ Bảy)) Tên giảng viên: 정아라 Thời gian đăng ký: 17.08.20XX~30.08.20XX Thời gian khóa học: 01.09.20XX~01.12.20XX Tổng thời lượng khóa học: 100 Số người đăng ký/sĩ số: 16/20 Địa điểm học: Phòng giảng nhỏ 3, tầng 1 Thông tin khóa học Ngày Thứ Thời gian học Thời gian được công nhận 01.09.20XX Thứ Bảy 10:00~18:30 8 tiếng 08.09.20XX Thứ Bảy 10:00~18:30 8 tiếng

  • +

    고전 씨, 3학기에도 한국어 수업을 듣지요? 이번 주부터 신청을 받아요. 같이 신청할까요? 신청하기 전에 연락 주세요. 과정 안내 찍어서 보내니까 한번 보세요.

    고전 ơi, học kỳ 3 bạn cũng học lớp tiếng Hàn phải không? Từ tuần này bắt đầu nhận đăng ký rồi. Mình cùng đăng ký nhé? Trước khi đăng ký hãy liên lạc với mình. Mình chụp hướng dẫn khóa học gửi cho bạn, bạn xem thử nhé.

  1. 1)

    안젤라 씨는 왜 문자를 보냈어요?

    Vì sao 안젤라 đã gửi tin nhắn?

한국어 초급 2 수업에 대한 설명으로 맞으면 O, 틀리면 X 하세요.

Nếu phần giải thích về lớp Tiếng Hàn sơ cấp 2 là đúng thì đánh O, sai thì đánh X.

  1. 이 수업은 9월 1일부터 신청해요. ( )

    Lớp học này bắt đầu đăng ký từ ngày 1 tháng 9. ( )

    ( O / X )
  2. 이 수업은 모두 20명까지 들을 수 있어요. ( )

    Lớp học này tối đa 20 người có thể tham gia. ( )

    ( O / X )
  3. 이 수업은 토요일마다 6시간 동안 공부해요. ( )

    Lớp học này học 6 tiếng vào mỗi thứ Bảy. ( )

    ( O / X )
  1. 3)

    수업을 듣는 곳은 어디예요?

    Nơi học của lớp này là ở đâu?

2

<메모>를 보고 한국어 수업을 같이 듣고 싶은 친구에게 문자를 써 보세요.

Hãy xem <ghi chú> và viết tin nhắn cho người bạn mà bạn muốn cùng học lớp tiếng Hàn.

친구

Bạn bè

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 90

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

사회통합프로그램

Chương trình Hội nhập Xã hội

한국에는 이민자의 한국 적응을 도와주는 다양한 프로그램이 있습니다. 가장 대표적인 프로그램은 사회통합프로그램입니다. 사회통합프로그램은 0단계부터 5단계까지 있습니다. 0~4단계는 ‘한국어와 한국문화’를, 마지막 5단계에서는 ‘한국사회이해’를 배웁니다. 5단계까지 이수하면 국적 취득 필기시험을 보지 않아도 됩니다. 사회통합프로그램 교육 기관이 점점 많아지고 있습니다. 그래서 이민자들의 사회통합프로그램 참가 기회가 많아졌습니다.

Ở Hàn Quốc có nhiều chương trình khác nhau giúp người nhập cư thích nghi với cuộc sống tại Hàn Quốc. Chương trình tiêu biểu nhất là Chương trình Hội nhập Xã hội. Chương trình Hội nhập Xã hội có từ giai đoạn 0 đến giai đoạn 5. Từ giai đoạn 0 đến giai đoạn 4, học ‘Tiếng Hàn và văn hóa Hàn Quốc’, còn ở giai đoạn cuối cùng, giai đoạn 5, học ‘Tìm hiểu xã hội Hàn Quốc’. Nếu hoàn thành đến giai đoạn 5 thì không cần thi bài thi viết để nhập quốc tịch. Các cơ sở đào tạo Chương trình Hội nhập Xã hội đang ngày càng nhiều lên. Vì vậy, cơ hội tham gia Chương trình Hội nhập Xã hội của người nhập cư cũng đã nhiều hơn.

  1. 1)

    사회통합프로그램은 어떤 프로그램이에요?

    Chương trình Hội nhập Xã hội là chương trình như thế nào?

  2. 2)

    요즘 사회통합프로그램 참가가 어려워요?

    Dạo này việc tham gia Chương trình Hội nhập Xã hội có khó không?

  3. 3)

    여러분은 사회통합프로그램에서 무엇을 배우고 싶어요?

    Các bạn muốn học gì trong Chương trình Hội nhập Xã hội?

듣기

Nghe
p. 91
  • 과정명

    Tên khóa học

  • 신청 기간

    Thời gian đăng ký

  • 과정 기간

    Thời gian khóa học

  • 요일

    Ngày trong tuần

  • 단계

    Cấp độ

  • 이수

    Hoàn thành khóa học

  • 출석

    Điểm danh

  • 이상

    Trở lên

  • 평가

    Đánh giá

  • 합격

    Đỗ

  • 불합격

    Không đỗ

  • 재응시

    Thi lại

  • 재수료

    Học lại để hoàn thành khóa

  • 승급

    Lên cấp

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay