Lớp 2 · Bài 7
집들이니까 세제나 휴지를 가져갈게요
Vì là tiệc tân gia nên mình sẽ mang theo bột giặt hoặc giấy vệ sinh.
집들이니까 세제나 휴지를 가져갈게요
Vì là tiệc tân gia nên mình sẽ mang theo bột giặt hoặc giấy vệ sinh.
누가 어디에 갔어요?
Ai đã đến đâu?
여러분은 한국에서 다른 사람 집에 가 봤어요?
Các bạn đã từng đến nhà người khác ở Hàn Quốc chưa?
어휘와 문법 1
Từ vựng và ngữ pháp 1
무슨 일로 다른 사람들을 초대해요? 그리고 무엇을 해요?
Bạn mời người khác trong những dịp nào? Và bạn làm gì khi đó?
집들이
Tiệc tân gia
손님을 맞이하다
Đón khách
음식을 차리다
Bày món ăn
휴지
Giấy vệ sinh
세제
Bột giặt (nước rửa)
선물을 가져가다
Mang quà đến
돌잔치
Tiệc thôi nôi
손님을 대접하다
Tiếp đãi khách
장난감
Đồ chơi
금반지
Nhẫn vàng
여러분 고향에서는 언제 손님을 초대해요? 손님을 초대한 다음에 뭘 해요?
Ở quê hương các bạn, khi nào thì người ta mời khách? Sau khi mời khách thì làm gì?
생일에 손님을 초대해요. 손님을 초대하면 맛있는 음식을 차려서 손님에게 대접해요.
Vào sinh nhật thì mời khách. Khi mời khách thì bày các món ăn ngon để tiếp đãi khách.
문법
Ngữ pháp동-을래요?
동-을래요?
-을래요?
구어에서, 다른 사람의 의견을 물을 때 사용해요.
Dùng trong văn nói khi hỏi ý kiến của người khác.
주말에 집들이를 할 거예요. 슬기 아빠하고 우리 집에 올래요?
Cuối tuần mình sẽ tổ chức tiệc tân gia. 슬기 아빠 và bạn đến nhà mình chơi nhé?
네, 같이 갈게요.
Vâng, chúng tôi sẽ cùng đến.
가: 주말에 같이 밥 먹을래요?
가: Cuối tuần cùng đi ăn cơm nhé?
나: 미안해요. 약속이 있어서 못 가요.
나: Xin lỗi nhé. Mình có hẹn rồi nên không đi được.
집에 손님들이 오실 거예요. 그러니까 청소 좀 할래요?
Khách sẽ đến nhà mình đấy. Vậy bạn dọn dẹp một chút nhé?
길이 많이 막혀요. 조금만 더 기다려 줄래요?
Đường đang kẹt xe lắm. Bạn đợi thêm một chút được không?
| 먹다 | -> 먹을래요? |
| 읽다 | -> 읽을래요? |
| 오다 | -> 올래요? |
| 만들다 | -> 만들래요? |
친구를 만날 거예요. 친구에게 의견을 물어보세요.
Bạn sẽ gặp bạn bè. Hãy hỏi ý kiến của bạn mình nhé.
Q: 우리 어디에서 만날래요?
Chúng ta gặp nhau ở đâu nhé?
A: 회사 근처 커피숍에서 만나요.
Mình gặp nhau ở quán cà phê gần công ty đi.
- 보기
만나다
Gặp
공원
Công viên
집 앞
Trước nhà
커피숍
Quán cà phê
- 1)
가다
Đi
영화관
Rạp chiếu phim
노래방
Quán karaoke
놀이공원
Công viên giải trí
- 2)
타다
Đi (bằng)
버스
Xe buýt
택시
Taxi
지하철
Tàu điện ngầm
- 3)
먹다
Ăn
김밥
김밥
짜장면
짜장면
떡볶이
떡볶이
오늘 수업이 끝나고 친구들과 하고 싶은 일이 있어요? 친구에게 물어보세요.
Hôm nay sau khi tan học, có việc gì bạn muốn làm cùng bạn bè không? Hãy thử hỏi bạn của mình nhé.
Q: 수업 끝나고 같이 밥 먹을래요?
Sau khi tan học, cùng đi ăn cơm nhé?
A:
어휘와 문법 2
Từ vựng và ngữ pháp 2
다른 사람을 방문할 때 어떻게 해요?
Khi đến thăm người khác, bạn làm thế nào?
미리 연락하다
Liên lạc trước
약속 시간을 정하다
Hẹn giờ gặp mặt
늦지 않게 도착하다
đến đúng giờ, không bị muộn
노크를 하다
gõ cửa
인사를 나누다
chào hỏi nhau
명함을 건네다
trao danh thiếp
다른 사람의 집이나 사무실을 방문할 때 미리 연락을 해요. 그리고 약속 시간을 정하는 게 좋아요.
Khi đến thăm nhà hoặc văn phòng của người khác, hãy liên lạc trước. Và nên hẹn trước thời gian gặp.
여러분은 다른 사람을 방문할 때 어떻게 했어요?
Khi đến thăm người khác, các bạn đã làm như thế nào?
저는 다른 사람의 집이나 사무실을 방문할 때, 먼저 인사를 한 다음에 명함을 건넸어요.
Khi đến thăm nhà hoặc văn phòng của người khác, tôi chào hỏi trước rồi sau đó trao danh thiếp.
동형-으니까
Động từ/Tính từ - 으니까
-으니까
어떤 일의 이유나 원인을 말할 때 사용해요.
Dùng khi nói về lý do hoặc nguyên nhân của một việc nào đó.
내일 중요한 회의가 있으니까 늦지 마세요.
Ngày mai có cuộc họp quan trọng nên đừng đến muộn nhé.
네, 일찍 오겠습니다.
Vâng, tôi sẽ đến sớm.
가: 날씨가 좋으니까 산책하러 나갈까요? 나: 지금은 좀 더우니까 이따가 갑시다.
가: Thời tiết đẹp nên chúng ta đi dạo nhé? 나: Bây giờ hơi nóng nên lát nữa hãy đi.
밖에 비가 오니까 우산을 쓰세요.
Bên ngoài đang mưa nên hãy che ô vào.
집들이를 하니까 세제나 휴지를 사는 게 어때요?
Vì là tiệc tân gia nên mua bột giặt hoặc giấy vệ sinh thì sao?
| 먹다 | -> 먹으니까 |
| 많다 | -> 많으니까 |
| 사다 | -> 사니까 |
| 힘들다 | -> 힘드니까 |
라흐만 씨의 생일 파티를 준비해요. 친구와 이야기해 보세요.
Hãy chuẩn bị tiệc sinh nhật cho anh 라흐만. Hãy thử trò chuyện với bạn.
Q: 생일 파티를 언제 할까요?
Chúng ta tổ chức tiệc sinh nhật khi nào nhỉ?
A: 토요일에 한국어 수업이 있으니까 일요일에 해요.
Thứ Bảy có lớp học tiếng Hàn nên mình tổ chức vào Chủ nhật đi.
- 보기
토요일에 한국어 수업이 있다
Thứ Bảy có lớp học tiếng Hàn
일요일에 만나다
gặp nhau vào Chủ nhật
- 1) 파티 장소
행복 식당에 메뉴가 많다
Quán ăn 행복 có nhiều món
거기로 가다
đi đến đó
- 2) 선물
라흐만 씨가 꽃을 좋아하다
라흐만 thích hoa
꽃을 선물하다
Tặng hoa
- 3) 할 일
라흐만 씨가 노래를 잘 부르다
라흐만 hát hay
식사 후에 노래방에 가다
Sau bữa ăn đi quán karaoke
한국 친구가 여러분의 고향에 갈 때 무엇을 준비하면 좋아요? 그 이유는 뭐예요?
Khi bạn người Hàn đến quê hương của các bạn thì nên chuẩn bị gì? Lý do là gì?
우리 고향은 지금 추우니까 두꺼운 옷을 가져가세요.
Quê tôi bây giờ đang lạnh nên anh/chị hãy mang theo áo dày nhé.
말하기와 듣기
Nói và nghe
특별한 날에 친구를 초대하려고 해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.
Bạn định mời bạn bè vào một ngày đặc biệt. Hãy thử nói chuyện như sau.
고천
후엔 씨, 이번 주 토요일에 집들이를 할 거예요. 시간 있으면 우리 집에 올래요?
후엔 ơi, thứ Bảy tuần này mình sẽ tổ chức tiệc tân gia. Nếu có thời gian thì đến nhà mình nhé?
후엔
네, 갈게요. 그런데 벌써 집 정리 다 했어요? 필요한 거 생각해 보고 얘기해 주세요. 선물로 가져갈게요.
Vâng, mình sẽ đến. Mà bạn đã dọn dẹp nhà xong hết rồi à? Hãy nghĩ xem cần gì rồi cho mình biết. Mình sẽ mang theo làm quà.
고천
필요한 거 아무것도 없어요. 그냥 오세요.
Không cần gì cả. Bạn cứ đến thôi.
후엔
집들이니까 세제나 휴지를 가져갈게요. 음식도 좀 만들어 가고요.
Vì là tiệc tân gia nên mình sẽ mang theo nước rửa chén hoặc giấy vệ sinh. Mình cũng sẽ làm chút đồ ăn mang đến nữa.
- 1)
집들이
tiệc tân gia
집 정리를 다 했다
đã dọn dẹp nhà xong
집들이, 세제나 휴지
tiệc tân gia, nước rửa chén hoặc giấy vệ sinh
- 2)
딸 돌잔치
tiệc thôi nôi con gái
딸이 돌이다
con gái tròn một tuổi
돌잔치, 금반지나 장난감
tiệc thôi nôi, nhẫn vàng hoặc đồ chơi
여러분은 언제 친구를 초대하고 싶어요? 특별한 날에 친구를 초대해 보세요.
Bạn muốn mời bạn bè vào dịp nào? Hãy thử mời bạn bè vào một ngày đặc biệt nhé.
다음 주에 생일 파티를 할 거예요. 시간이 괜찮으면 파티에 올래요?
Tuần sau mình sẽ tổ chức tiệc sinh nhật. Nếu có thời gian thì đến dự tiệc nhé?
네, 꼭 갈게요.
Vâng, nhất định mình sẽ đến.
후엔 씨가 남편과 함께 집들이 선물을 고르고 있어요. 잘 듣고 답해 보세요.
후엔 đang cùng chồng chọn quà mừng tân gia. Hãy nghe kỹ và trả lời.
후엔(여)
슬기 아빠, 고천 씨가 이사를 해서 집들이에 우리 가족을 초대했어요. 같이 갈 수 있지요?
Bố 슬기 ơi, 고천 mới chuyển nhà nên đã mời gia đình mình đến dự tiệc tân gia. Mình đi cùng được chứ?
민수(남)
그럼요. 그럼 이따가 집들이 선물을 사러 갈래요?
Tất nhiên rồi. Vậy lát nữa mình đi mua quà tân gia nhé?
후엔(여)
그래요. 고천 씨는 녹차를 좋아하니까 녹차를 선물할까요?
Được đó. 고천 thích trà xanh nên hay là mình tặng trà xanh nhỉ?
민수(남)
녹차도 괜찮지만 세제나 휴지는 어때요? 집들이 선물로 보통 세제나 휴지를 많이 해요.
Trà xanh cũng được, nhưng nước rửa chén hoặc giấy vệ sinh thì sao? Làm quà tân gia thì người ta thường tặng nước rửa chén hoặc giấy vệ sinh nhiều lắm.
후엔(여)
그래요? 그럼 그걸로 해요.
Vậy à? Vậy thì mình mua cái đó đi.
들은 내용과 같으면 ○, 다르면 × 하세요.
Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, khác thì đánh ×.
- ①( O / X )
후엔 씨 가족은 집들이에 초대받았어요. ( )
Gia đình 후엔 được mời đến tiệc tân gia. ( )
- ②( O / X )
고천 씨는 녹차 선물을 받았어요. ( )
고천 đã nhận được quà là trà xanh. ( )
- ③( O / X )
후엔 씨는 집들이 선물로 세제나 휴지를 살 거예요. ( )
후엔 sẽ mua bột giặt hoặc giấy vệ sinh làm quà tân gia. ( )
- 2)
고천 씨는 왜 후엔 씨 가족을 초대했어요?
고천 đã mời gia đình 후엔 vì sao?
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
이메일
다음 주에 학교에 오실래요?
Tuần sau anh đến trường được không?
받는 사람 제이슨(jasonmckay@kmail.com)
Người nhận 제이슨 (jasonmckay@kmail.com)
보낸 사람 박경일(kipark64@hanmail.com)
Người gửi 박경일 (kipark64@hanmail.com)
제이슨 씨,
제이슨 thân mến,
안녕하세요. 박경일입니다.
Xin chào. Tôi là 박경일.
방학 잘 보내셨어요? 미국에서 돌아오셨지요?
Anh đã có kỳ nghỉ vui vẻ chứ? Anh đã từ Mỹ trở về rồi phải không?
곧 개학입니다. 그래서 원어민 선생님들과 함께 먼저 회의를 하고 싶습니다.
Sắp đến ngày khai giảng rồi. Vì vậy tôi muốn họp trước với các giáo viên người bản xứ.
다음 주에 언제 시간이 괜찮으세요?
Tuần sau anh rảnh vào lúc nào?
저는 다음 주에 계속 출근하니까 다음 주에 한 번 학교에 오실래요?
Tuần sau tôi đi làm liên tục, nên tuần sau anh ghé qua trường một lần được không?
메일 확인하시면 답장 주세요.
Khi anh kiểm tra mail xong thì hãy hồi âm cho tôi nhé.
교장 박경일 드림
Hiệu trưởng 박경일 kính thư.
- 1)
교장 선생님이 제이슨 씨에게 이메일을 왜 썼어요?
Thầy hiệu trưởng đã viết email cho 제이슨 vì sao?
- 2)
교장 선생님은 제이슨 씨를 언제 만나고 싶어요?
Thầy hiệu trưởng muốn gặp 제이슨 khi nào?
- 3)
메일을 읽은 다음에 제이슨 씨가 무엇을 할까요?
Sau khi đọc mail, 제이슨 sẽ làm gì?
위 메일에 답장을 써 보세요.
Hãy thử viết thư hồi âm cho email trên.
받는 사람 Người nhận | 보낸 사람 Người gửi | 제목 Tiêu đề |
|---|---|---|
문화와 정보
Văn hoá & Thông tin문화와 정보
Văn hóa và thông tin
집들이 선물
Quà tân gia
집들이 선물
Quà tân gia
한국에서는 새집으로 이사하면 가족이나 친구, 친척들을 집으로 초대합니다. 이것을 ‘집들이’라고 합니다. 집들이에 갈 때 사람들은 휴지, 세제 같은 생활용품을 선물합니다. 세제는 “세제의 거품처럼 돈을 많이 벌어서 부자가 되세요.”라는 뜻이 있습니다. 휴지는 잘 풀리기 때문에 모든 일이 잘 풀리기를 바라는 마음으로 휴지를 선물합니다.
Ở Hàn Quốc, khi chuyển đến nhà mới, người ta thường mời gia đình, bạn bè và họ hàng đến nhà chơi. Việc này gọi là '집들이' (tiệc tân gia). Khi đi dự tiệc tân gia, mọi người thường tặng các vật dụng sinh hoạt như giấy vệ sinh, bột giặt. Bột giặt mang ý nghĩa: "Chúc bạn kiếm được thật nhiều tiền và trở nên giàu có như bọt bột giặt nở ra vậy." Còn giấy vệ sinh thì vì dễ kéo ra (giấy được tháo ra trơn tru), nên người ta tặng giấy vệ sinh với mong muốn mọi việc đều được suôn sẻ.
- 1)
한국에서는 새집으로 이사하고 무엇을 해요?
Ở Hàn Quốc, sau khi chuyển đến nhà mới người ta thường làm gì?
- 2)
집들이에 갈 때 사람들이 왜 휴지와 세제를 선물해요?
Khi đến dự tiệc tân gia, vì sao mọi người lại tặng giấy vệ sinh và bột giặt?
- 3)
여러분 고향에서는 다른 사람 집에 갈 때 무엇을 선물해요?
Ở quê hương của các bạn, khi đến nhà người khác thì thường mang quà gì đến tặng?
집들이
tiệc tân gia
휴지
giấy vệ sinh
세제
bột giặt (nước giặt)
손님을 맞이하다
đón tiếp khách
음식을 차리다
bày biện món ăn
선물을 가져가다
mang quà đến
돌잔치
tiệc thôi nôi
장난감
đồ chơi
금반지
nhẫn vàng
손님을 대접하다
tiếp đãi khách
미리 연락하다
liên lạc trước
약속 시간을 정하다
hẹn giờ gặp
늦지 않게 도착하다
đến đúng giờ, không trễ
노크를 하다
gõ cửa
인사를 나누다
chào hỏi nhau
명함을 건네다
trao danh thiếp
방학
kỳ nghỉ (nghỉ học)
개학
khai giảng
원어민
người bản xứ
확인
xác nhận
답장
thư trả lời
교장
hiệu trưởng