Lớp 2 · Bài 7

집들이니까 세제나 휴지를 가져갈게요

Vì là tiệc tân gia nên tôi sẽ mang bột giặt hoặc giấy vệ sinh đến.

집들이니까 세제나 휴지를 가져갈게요

Vì là tiệc tân gia nên tôi sẽ mang bột giặt hoặc giấy vệ sinh đến.

누가 어디에 갔어요?

Ai đã đi đâu?

여러분은 한국에서 다른 사람 집에 가 봤어요?

Các bạn đã từng đến nhà người khác ở Hàn Quốc chưa?

p. 74

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

무슨 일로 다른 사람들을 초대해요? 그리고 무엇을 해요?

Người ta mời người khác vào dịp gì? Và họ làm gì?

집들이

Tiệc tân gia

  • 손님을 맞이하다

    Đón tiếp khách

  • 음식을 차리다

    Bày biện, chuẩn bị món ăn

  • 휴지

    Giấy vệ sinh

  • 세제

    Bột giặt / chất tẩy rửa

  • 선물을 가져가다

    Mang quà đến

돌잔치

Tiệc thôi nôi

  • 손님을 대접하다

    Chiêu đãi khách

  • 장난감

    Đồ chơi

  • 금반지

    Nhẫn vàng

여러분 고향에서는 언제 손님을 초대해요? 손님을 초대한 다음에 뭘 해요?

Ở quê hương các bạn, khi nào người ta mời khách? Sau khi mời khách thì làm gì?

생일에 손님을 초대해요. 손님을 초대하면 맛있는 음식을 차려서 손님에게 대접해요.

Vào ngày sinh nhật, tôi mời khách. Khi mời khách, tôi chuẩn bị những món ăn ngon để chiêu đãi khách.

문법

Ngữ pháp
p. 75

동-을래요?

Động từ-을래요?

-을래요?

구어에서, 다른 사람의 의견을 물을 때 사용해요.

Trong văn nói, dùng khi hỏi ý kiến của người khác.

주말에 집들이를 할 거예요. 슬기 아빠하고 우리 집에 올래요?

Cuối tuần chúng tôi sẽ tổ chức tiệc tân gia. Bố của 슬기 và bạn có muốn đến nhà chúng tôi không?

네, 같이 갈게요.

Vâng, tôi sẽ đi cùng.

  • 가: 주말에 같이 밥 먹을래요?

    A: Cuối tuần mình có muốn ăn cơm cùng nhau không?

  • 나: 미안해요. 약속이 있어서 못 가요.

    B: Xin lỗi. Tôi có hẹn nên không đi được.

  • 집에 손님들이 오실 거예요. 그러니까 청소 좀 할래요?

    Sẽ có khách đến nhà. Vì vậy bạn dọn dẹp một chút nhé?

  • 길이 많이 막혀요. 조금만 더 기다려 줄래요?

    Đường kẹt xe nhiều quá. Bạn chờ giúp thêm một chút nữa nhé?

먹다-> 먹을래요?
읽다-> 읽을래요?
오다-> 올래요?
만들다-> 만들래요?
1

친구를 만날 거예요. 친구에게 의견을 물어보세요.

Bạn sẽ gặp bạn bè. Hãy hỏi ý kiến bạn của mình.

Q: 우리 어디에서 만날래요?

Chúng ta gặp nhau ở đâu nhé?

A: 회사 근처 커피숍에서 만나요.

Mình gặp ở quán cà phê gần công ty nhé.

  1. 보기

    만나다

    gặp

    공원

    công viên

    집 앞

    trước nhà

    커피숍

    quán cà phê

  2. 1)

    가다

    đi

    영화관

    rạp chiếu phim

    노래방

    phòng karaoke

    놀이공원

    công viên giải trí

  3. 2)

    타다

    đi / lên (phương tiện)

    버스

    xe buýt

    택시

    taxi

    지하철

    tàu điện ngầm

  4. 3)

    먹다

    ăn

    김밥

    kimbap

    짜장면

    mì tương đen jajangmyeon

    떡볶이

    tteokbokki (bánh gạo cay)

2

오늘 수업이 끝나고 친구들과 하고 싶은 일이 있어요? 친구에게 물어보세요.

Sau khi buổi học hôm nay kết thúc, bạn có việc gì muốn làm với bạn bè không? Hãy hỏi bạn của mình nhé.

Q: 수업 끝나고 같이 밥 먹을래요?

Sau giờ học, chúng mình cùng đi ăn cơm nhé?

A:

p. 76

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

다른 사람을 방문할 때 어떻게 해요?

Khi đến thăm người khác, bạn làm như thế nào?

  • 미리 연락하다

    liên lạc trước

  • 약속 시간을 정하다

    ấn định thời gian hẹn

  • 늦지 않게 도착하다

    đến đúng giờ, không bị muộn

  • 노크를 하다

    gõ cửa

  • 인사를 나누다

    chào hỏi nhau

  • 명함을 건네다

    trao danh thiếp

다른 사람의 집이나 사무실을 방문할 때 미리 연락을 해요. 그리고 약속 시간을 정하는 게 좋아요.

Khi đến thăm nhà hoặc văn phòng của người khác, bạn nên liên lạc trước. Và tốt nhất là nên ấn định thời gian hẹn.

여러분은 다른 사람을 방문할 때 어떻게 했어요?

Các bạn đã làm như thế nào khi đến thăm người khác?

저는 다른 사람의 집이나 사무실을 방문할 때, 먼저 인사를 한 다음에 명함을 건넸어요.

Khi đến thăm nhà hoặc văn phòng của người khác, trước tiên tôi chào hỏi, sau đó trao danh thiếp.

p. 77

동형-으니까

Động từ/tính từ + -으니까

동/형

-으니까

어떤 일의 이유나 원인을 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói lý do hoặc nguyên nhân của một việc nào đó.

내일 중요한 회의가 있으니까 늦지 마세요.

Ngày mai vì có cuộc họp quan trọng nên đừng đến muộn nhé.

네, 일찍 오겠습니다.

Vâng, tôi sẽ đến sớm ạ.

  • 가: 날씨가 좋으니까 산책하러 나갈까요? 나: 지금은 좀 더우니까 이따가 갑시다.

    A: Vì thời tiết đẹp nên chúng ta ra ngoài đi dạo nhé? B: Bây giờ vì hơi nóng nên lát nữa hãy đi.

  • 밖에 비가 오니까 우산을 쓰세요.

    Bên ngoài vì trời mưa nên hãy mang ô nhé.

  • 집들이를 하니까 세제나 휴지를 사는 게 어때요?

    Vì có tiệc tân gia nên mua bột giặt hoặc giấy vệ sinh thì thế nào?

먹다-> 먹으니까
많다-> 많으니까
사다-> 사니까
힘들다-> 힘드니까
1

라흐만 씨의 생일 파티를 준비해요. 친구와 이야기해 보세요.

Hãy chuẩn bị tiệc sinh nhật cho 라흐만. Hãy nói chuyện với bạn của mình nhé.

Q: 생일 파티를 언제 할까요?

Chúng ta tổ chức tiệc sinh nhật khi nào nhỉ?

A: 토요일에 한국어 수업이 있으니까 일요일에 해요.

Vì thứ Bảy có lớp tiếng Hàn nên mình làm vào Chủ nhật nhé.

  1. 보기

    토요일에 한국어 수업이 있다

    Thứ Bảy có lớp tiếng Hàn

    일요일에 만나다

    gặp nhau vào Chủ nhật

  2. 1) 파티 장소

    행복 식당에 메뉴가 많다

    Nhà hàng Hạnh Phúc có nhiều món

    거기로 가다

    đi đến đó

  3. 2) 선물

    라흐만 씨가 꽃을 좋아하다

    Anh/chị Rahman thích hoa

    꽃을 선물하다

    tặng hoa

  4. 3) 할 일

    라흐만 씨가 노래를 잘 부르다

    Anh/chị Rahman hát hay

    식사 후에 노래방에 가다

    sau bữa ăn đi phòng karaoke

2

한국 친구가 여러분의 고향에 갈 때 무엇을 준비하면 좋아요? 그 이유는 뭐예요?

Khi bạn người Hàn đến quê hương của các bạn thì nên chuẩn bị gì? Lý do là gì?

  1. 우리 고향은 지금 추우니까 두꺼운 옷을 가져가세요.

    Quê tôi bây giờ lạnh nên hãy mang theo quần áo dày nhé.

p. 78

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

특별한 날에 친구를 초대하려고 해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

Bạn định mời bạn bè vào một ngày đặc biệt. Hãy thử nói chuyện như sau.

고천

후엔 씨, 이번 주 토요일에 집들이를 할 거예요. 시간 있으면 우리 집에 올라요?

후엔 à, thứ Bảy tuần này tôi sẽ tổ chức tiệc tân gia. Nếu có thời gian thì đến nhà tôi nhé?

후엔

네, 갈게요. 그런데 벌써 집 정리 다 했어요? 필요한 거 생각해 보고 얘기해 주세요. 선물로 가져갈게요.

Vâng, tôi sẽ đến. Nhưng anh/chị đã dọn dẹp nhà cửa xong hết rồi à? Hãy nghĩ xem cần gì rồi nói cho tôi nhé. Tôi sẽ mang đến làm quà.

고천

필요한 거 아무것도 없어요. 그냥 오세요.

Không cần gì cả đâu. Cứ đến thôi nhé.

후엔

집들이니까 세제나 휴지를 가져갈게요. 음식도 좀 만들어 가고요.

Vì là tiệc tân gia nên tôi sẽ mang nước giặt hoặc giấy vệ sinh đến. Tôi cũng sẽ làm một ít đồ ăn mang theo nữa.

  1. 1)

    집들이

    tiệc tân gia

    집 정리를 다 했다

    đã dọn dẹp nhà cửa xong hết

    집들이, 세제나 휴지

    tiệc tân gia, nước giặt hoặc giấy vệ sinh

  2. 2)

    딸 돌잔치

    tiệc thôi nôi của con gái

    딸이 돌이다

    con gái tròn một tuổi

    돌잔치, 금반지나 장난감

    tiệc thôi nôi, nhẫn vàng hoặc đồ chơi

2

여러분은 언제 친구를 초대하고 싶어요? 특별한 날에 친구를 초대해 보세요.

Các bạn muốn mời bạn bè khi nào? Hãy thử mời bạn bè vào một ngày đặc biệt.

다음 주에 생일 파티를 할 거예요. 시간이 괜찮으면 파티에 올라요?

Tuần sau tôi sẽ tổ chức tiệc sinh nhật. Nếu thời gian thuận tiện thì đến dự tiệc nhé?

네, 꼭 갈게요.

Vâng, tôi nhất định sẽ đi.

후엔 씨가 남편과 함께 집들이 선물을 고르고 있어요. 잘 듣고 답해 보세요.

후엔 đang cùng chồng chọn quà tân gia. Hãy nghe kỹ rồi trả lời.

후엔(여)

슬기 아빠, 고천 씨가 이사를 해서 집들이에 우리 가족을 초대했어요. 같이 갈 수 있지요?

Bố của Seulgi này, anh 고천 chuyển nhà nên đã mời gia đình mình đến dự tiệc tân gia. Mình có thể cùng đi chứ?

민수(남)

그럼요. 그럼 이따가 집들이 선물을 사러 갈래요?

Tất nhiên rồi. Vậy lát nữa mình đi mua quà tân gia nhé?

후엔(여)

그래요. 고천 씨는 녹차를 좋아하니까 녹차를 선물할까요?

Được đấy. Anh 고천 thích trà xanh, hay mình tặng trà xanh nhé?

민수(남)

녹차도 괜찮지만 세제나 휴지는 어때요? 집들이 선물로 보통 세제나 휴지를 많이 해요.

Trà xanh cũng được, nhưng bột giặt hoặc giấy vệ sinh thì sao? Quà tân gia thường người ta hay tặng bột giặt hoặc giấy vệ sinh.

후엔(여)

그래요? 그럼 그걸로 해요.

Vậy à? Thế mình chọn món đó nhé.

들은 내용과 같으면 ○, 다르면 × 하세요.

Nếu đúng với nội dung đã nghe thì đánh dấu ○, nếu sai thì đánh dấu ×.

  1. 후엔 씨 가족은 집들이에 초대받았어요. ( )

    Gia đình 후엔 đã được mời đến tiệc tân gia. ( )

    ( O / X )
  2. 고천 씨는 녹차 선물을 받았어요. ( )

    Anh 고천 đã nhận được quà trà xanh. ( )

    ( O / X )
  3. 후엔 씨는 집들이 선물로 세제나 휴지를 살 거예요. ( )

    후엔 sẽ mua bột giặt hoặc giấy vệ sinh làm quà tân gia. ( )

    ( O / X )
  1. 2)

    고천 씨는 왜 후엔 씨 가족을 초대했어요?

    Vì sao anh 고천 đã mời gia đình 후엔?

p. 79

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc bài sau rồi trả lời câu hỏi.

이메일

다음 주에 학교에 오실래요?

Tuần sau thầy/cô có muốn đến trường không?

받는 사람 제이슨(jasonmckay@kmail.com)

Người nhận: Jason (jasonmckay@kmail.com)

보낸 사람 박경일(kipark64@hanmail.com)

Người gửi: 박경일 (kipark64@hanmail.com)

제이슨 씨,

Anh Jason,

안녕하세요. 박경일입니다.

Xin chào. Tôi là 박경일.

방학 잘 보내셨어요? 미국에서 돌아오셨지요?

Anh đã nghỉ hè vui chứ? Anh đã từ Mỹ trở về rồi phải không?

곧 개학입니다. 그래서 원어민 선생님들과 함께 먼저 회의를 하고 싶습니다.

Sắp khai giảng rồi. Vì vậy, tôi muốn họp trước với các giáo viên bản ngữ.

다음 주에 언제 시간이 괜찮으세요?

Tuần sau khi nào anh có thời gian?

저는 다음 주에 계속 출근하니까 다음 주에 한 번 학교에 오실래요?

Tuần sau tôi vẫn đi làm liên tục, nên anh có thể đến trường một lần vào tuần sau không?

메일 확인하시면 답장 주세요.

Khi kiểm tra email, anh vui lòng trả lời lại nhé.

교장 박경일 드림

Hiệu trưởng 박경일 kính gửi

  1. 1)

    교장 선생님이 제이슨 씨에게 이메일을 왜 썼어요?

    Tại sao thầy hiệu trưởng đã viết email cho anh Jason?

  2. 2)

    교장 선생님은 제이슨 씨를 언제 만나고 싶어요?

    Thầy hiệu trưởng muốn gặp anh Jason khi nào?

  3. 3)

    메일을 읽은 다음에 제이슨 씨가 무엇을 할까요?

    Sau khi đọc email, anh Jason sẽ làm gì?

2

위 메일에 답장을 써 보세요.

Hãy thử viết thư trả lời email trên.

받는 사람

Người nhận

보낸 사람

Người gửi

제목

Tiêu đề

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 80

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

집들이 선물

Quà tân gia

집들이 선물

Quà tân gia

한국에서는 새집으로 이사하면 가족이나 친구, 친척들을 집으로 초대합니다. 이것을 ‘집들이’라고 합니다. 집들이에 갈 때 사람들은 휴지, 세제 같은 생활용품을 선물합니다. 세제는 “세제의 거품처럼 돈을 많이 벌어서 부자가 되세요.”라는 뜻이 있습니다. 휴지는 잘 풀리기 때문에 모든 일이 잘 풀리기를 바라는 마음으로 휴지를 선물합니다.

Ở Hàn Quốc, khi chuyển đến nhà mới, người ta mời gia đình, bạn bè hoặc họ hàng đến nhà. Việc này được gọi là ‘tân gia’ (집들이). Khi đi tân gia, mọi người tặng các đồ dùng sinh hoạt như giấy vệ sinh, nước giặt/tẩy rửa. Nước giặt/tẩy rửa mang ý nghĩa: “Hãy kiếm thật nhiều tiền và trở nên giàu có như bọt của chất tẩy rửa.” Vì giấy vệ sinh dễ được kéo ra trơn tru, người ta tặng giấy vệ sinh với mong muốn mọi việc đều suôn sẻ.

  1. 1)

    한국에서는 새집으로 이사하고 무엇을 해요?

    Ở Hàn Quốc, sau khi chuyển đến nhà mới thì người ta làm gì?

  2. 2)

    집들이에 갈 때 사람들이 왜 휴지와 세제를 선물해요?

    Khi đi tân gia, tại sao mọi người tặng giấy vệ sinh và nước giặt/tẩy rửa?

  3. 3)

    여러분 고향에서는 다른 사람 집에 갈 때 무엇을 선물해요?

    Ở quê hương của các bạn, khi đến nhà người khác, các bạn tặng gì?

p. 81
  • 집들이

    tiệc tân gia

  • 휴지

    giấy vệ sinh

  • 세제

    bột giặt / chất tẩy rửa

  • 손님을 맞이하다

    đón tiếp khách

  • 음식을 차리다

    bày biện món ăn

  • 선물을 가져가다

    mang quà đi

  • 돌잔치

    tiệc thôi nôi

  • 장난감

    đồ chơi

  • 금반지

    nhẫn vàng

  • 손님을 대접하다

    chiêu đãi khách

  • 미리 연락하다

    liên lạc trước

  • 약속 시간을 정하다

    định thời gian hẹn

  • 늦지 않게 도착하다

    đến để không bị muộn

  • 노크를 하다

    gõ cửa

  • 인사를 나누다

    chào hỏi nhau

  • 명함을 건네다

    đưa danh thiếp

  • 방학

    kỳ nghỉ

  • 개학

    ngày khai giảng / bắt đầu lại học kỳ

  • 원어민

    người bản ngữ

  • 확인

    xác nhận

  • 답장

    hồi âm / trả lời tin nhắn

  • 교장

    hiệu trưởng

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay