Lớp 2 · Bài 6

맛있는 음식을 먹을 때 행복해요

Tôi cảm thấy hạnh phúc khi được ăn món ngon

맛있는 음식을 먹을 때 행복해요

Tôi cảm thấy hạnh phúc khi được ăn món ngon

이 사람들은 기분이 어때요?

Tâm trạng của những người này như thế nào?

여러분은 언제 기분이 좋아요? 언제 기분이 안 좋아요?

Các bạn cảm thấy vui khi nào? Các bạn cảm thấy không vui khi nào?

p. 64

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

지금 기분이 어때요?

Bây giờ bạn cảm thấy thế nào?

상을 받았어요. 그래서 기뻐요.

Tôi đã được nhận giải thưởng. Vì vậy tôi rất vui.

  • 기분이 좋다

    tâm trạng tốt

  • 기쁘다

    vui mừng

  • 신나다

    phấn khởi

  • 행복하다

    hạnh phúc

  • 즐겁다

    vui vẻ

  • 반갑다

    vui khi gặp

여러분은 무엇을 하면 기분이 좋아요?

Các bạn làm gì thì cảm thấy vui?

저는 운동하면 기분이 좋아요.

Tôi tập thể dục thì cảm thấy vui.

문법

Ngữ pháp
p. 65

동형 -겠-

Động từ, tính từ -겠-

동형

-겠-

다른 사람의 일이나 상황을 추측할 때 사용해요.

Dùng khi suy đoán về việc hoặc tình huống của người khác.

생일 선물로 지갑을 받았어요.

Tôi đã nhận được ví làm quà sinh nhật.

와, 정말 좋겠어요.

Ồ, chắc thích lắm nhỉ.

  • 가: 서울에서 10시에 KTX를 탈 거예요.

    가: Tôi sẽ đi tàu KTX lúc 10 giờ ở Seoul.

  • 나: 그럼 부산에 12시 전에 도착하겠네요.

    나: Vậy thì chắc bạn sẽ đến Busan trước 12 giờ nhỉ.

  • 가: 어제 밤 11시까지 일했어요.

    가: Hôm qua tôi làm việc đến 11 giờ đêm.

  • 나: 많이 피곤하겠어요.

    나: Chắc bạn mệt lắm nhỉ.

  • 내일 비가 오니까 날씨가 춥겠어요.

    Ngày mai trời mưa nên chắc thời tiết sẽ lạnh đấy.

좋다-> 좋겠어요
춥다-> 춥겠어요
오다-> 오겠어요
아프다-> 아프겠어요
1

그림을 보고 이야기해 보세요.

Hãy xem tranh và nói chuyện nhé.

Q: 친구들과 여행을 가요.

Tôi đi du lịch với bạn bè.

A: 즐겁겠어요.

Chắc là vui lắm nhỉ.

  1. 1)

    장학금을 받았다

    nhận được học bổng

    기분이 좋다

    tâm trạng vui

  2. 2)

    다음 달에 고향에 가다

    tháng sau về quê

    가족들이 좋아하다

    gia đình sẽ vui

  3. 3)

    날씨가 흐리다

    trời âm u

    비가 오다

    trời mưa

2

친구의 계획을 듣고 이야기해 보세요.

Hãy nghe kế hoạch của bạn và cùng trò chuyện nhé.

Q: 오랜만에 가족들을 다 만나요.

Lâu rồi tôi mới gặp lại cả gia đình.

A: 정말 반갑겠어요.

Chắc bạn vui mừng lắm nhỉ.

p. 66

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

지금 기분이 어때요?

Bây giờ tâm trạng của bạn thế nào?

강아지가 죽었어요. 그래서 슬퍼요.

Cún con của tôi đã chết. Nên tôi rất buồn.

  • 슬프다

    buồn

  • 기분이 안 좋다

    tâm trạng không tốt

  • 걱정되다

    lo lắng

  • 외롭다

    cô đơn

  • 화나다

    tức giận

  • 짜증나다

    bực bội

  • 답답하다

    bức bối, ngột ngạt

여러분은 무엇을 하면 기분이 안 좋아요?

Khi làm gì thì các bạn cảm thấy không vui?

친구하고 싸우면 기분이 안 좋아요. 화나요.

Khi cãi nhau với bạn thì tâm trạng không vui. Tôi tức giận.

문법

Ngữ pháp
p. 67
동/형

-을 때

어떤 행위나 상황이 일어난 순간이나 동안을 나타내요.

Diễn tả khoảnh khắc hoặc khoảng thời gian một hành động hay tình huống nào đó xảy ra.

후엔

후엔 씨는 언제 행복해요?

후엔 hạnh phúc khi nào?

저는 가족들과 맛있는 음식을 먹을 때 행복해요.

Tôi hạnh phúc khi ăn món ăn ngon cùng gia đình.

  • 가: 언제 부모님이 많이 생각나요?

    가: Bạn nhớ bố mẹ nhiều vào lúc nào?

  • 나: 아플 때 부모님이 생각나요.

    나: Tôi nhớ bố mẹ khi bị ốm.

  • 윗사람과 식사할 때 숟가락을 먼저 들지 마세요.

    Khi dùng bữa với người lớn tuổi thì đừng cầm thìa trước.

  • 숙제가 많아서 힘들 때 한국 친구가 도와줘요.

    Khi vất vả vì có nhiều bài tập thì bạn người Hàn giúp đỡ tôi.

먹다-> 먹을 때
많다-> 많을 때
가다-> 갈 때
힘들다-> 힘들 때
1

그림을 보고 이야기해 보세요.

Hãy xem tranh và nói chuyện.

Q: 기분이 안 좋을 때 어떻게 해요?

Khi tâm trạng không vui, bạn làm gì?

A: 기분이 안 좋을 때 산책해요.

Khi tâm trạng không vui, tôi đi dạo.

  1. 1)

    화나다

    tức giận

    많이 먹다

    ăn nhiều

  2. 2)

    답답하다

    bức bối

    친구에게 이야기하다

    nói chuyện với bạn bè

  3. 3)

    밤에 잠이 안 오다

    ban đêm không ngủ được

    조용한 음악을 듣다

    nghe nhạc nhẹ nhàng

2

여러분의 기분을 친구와 이야기해 보세요.

Hãy chia sẻ tâm trạng của bạn với bạn bè.

Q: 언제 행복해요?

Khi nào bạn cảm thấy hạnh phúc?

A: 저는 부모님과 전화 통화할 때 행복해요.

Tôi cảm thấy hạnh phúc khi gọi điện thoại nói chuyện với bố mẹ.

  1. 언제 행복해요?

    Khi nào bạn cảm thấy hạnh phúc?

  2. 언제 외로워요?

    Khi nào bạn cảm thấy cô đơn?

  3. 언제 슬퍼요?

    Khi nào bạn cảm thấy buồn?

말하기

Nói
p. 68

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

친구에게 안 좋은 일이 생겼어요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

Bạn của bạn vừa gặp chuyện không vui. Hãy nói chuyện theo mẫu sau.

아나이스

안젤라 씨, 무슨 일 있어요? 얼굴이 안 좋네요.

안젤라 ơi, có chuyện gì vậy? Trông sắc mặt không được tốt.

안젤라

아버지께서 몸이 안 좋으셔서 병원에 계세요.

Bố tôi bị ốm nên đang nằm viện.

아나이스

정말요? 많이 걱정되겠어요.

Thật sao? Chắc bạn lo lắng lắm.

안젤라

네, 이런 일이 있을 땐 정말 슬퍼요. 빨리 고향에 가서 아버지를 보고 싶어요.

Vâng, những lúc như thế này thật sự rất buồn. Tôi muốn về quê gặp bố thật nhanh.

  1. 1)

    아버지께서 몸이 안 좋으셔서 병원에 계시다

    Bố bị ốm nên đang nằm viện

    걱정되다

    lo lắng

    아버지를 보다

    gặp bố

  2. 2)

    제일 친한 친구가 고향으로 돌아갔다

    Người bạn thân nhất đã trở về quê hương

    외롭다

    cô đơn

    친구를 만나다

    gặp bạn

2

친구의 얼굴을 보고 서로 기분을 이야기해 보세요.

Hãy nhìn vẻ mặt của bạn mình và chia sẻ tâm trạng với nhau.

얼굴이 안 좋아요. 무슨 일 있어요?

Trông sắc mặt bạn không được tốt. Có chuyện gì vậy?

지갑을 잃어버렸어요. 그래서 짜증나요.

Tôi bị mất ví rồi. Nên thấy bực bội quá.

고천 씨와 선생님이 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

고천 và cô giáo đang nói chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời.

고천(여)

선생님, 저 다음 주 수업에 못 와요.

Thưa cô, tuần sau em không đến lớp được ạ.

선생님(여)

왜요? 무슨 일 있어요?

Sao vậy? Có chuyện gì à?

고천(여)

다음 주에 새 아파트로 이사를 가요. 이제 저희 집이 생겼어요.

Tuần sau tôi sẽ chuyển sang căn hộ mới. Cuối cùng cũng có nhà của riêng mình rồi.

선생님(여)

와, 축하해요. 고천 씨! 정말 좋겠어요.

Ồ, chúc mừng 고천 nhé! Chắc là vui lắm.

고천(여)

네, 너무 기뻐요. 돈을 모을 때는 진짜 힘들었어요. 하지만 요즘은 너무 좋아서 잠이 안 와요.

Vâng, tôi vui lắm. Lúc gom góp tiền thì thực sự vất vả. Nhưng dạo này vui quá nên không ngủ được.

선생님(여)

정말 고생했어요. 이사 잘하세요!

Bạn đã vất vả nhiều rồi. Chúc chuyển nhà suôn sẻ nhé!

  1. 1)

    고천 씨는 다음 주 수업에 왜 못 와요?

    Tại sao 고천 không thể đến lớp tuần sau?

  2. 2)

    고천 씨는 요즘 기분이 어때요?

    Dạo này tâm trạng của 고천 thế nào?

p. 69

읽기와 쓰기

Đọc và Viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

한국 생활이 정말 즐거워요

Cuộc sống ở Hàn Quốc thực sự rất vui

받는 사람 나시르(nasir3792@tmail.com)

Người nhận 나시르(nasir3792@tmail.com)

보낸 사람 잠시드(jamshid@tmail.com)

Người gửi 잠시드(jamshid@tmail.com)

제목 한국 생활이 정말 즐거워요

Chủ đề Cuộc sống ở Hàn Quốc thực sự rất vui

나시르 씨, 안녕하세요? 요즘 어떻게 지내요? 저는 아주 잘 지내요. 작년에 처음 한국에 왔을 때는 정말 힘들고 외로웠어요. 그리고 한국 사람의 이야기를 이해하지 못해서 답답했어요. 하지만 지금은 좋은 친구도 많이 사귀고 한국말도 잘해요. 그래서 요즘은 한국 생활이 정말 즐거워요. 다음 달에는 친구들과 제주도로 여행을 갈 거예요. 정말 재미있겠지요? 다음에 나시르 씨하고도 함께 여행하고 싶어요. 우리 꼭 같이 가요. 그럼 다음에 또 연락할게요. 잠시드 드림

나시르 ơi, Bạn khỏe không? Dạo này bạn sống thế nào? Mình thì sống rất tốt. Năm ngoái khi mới đến Hàn Quốc, mình đã thật sự vất vả và cô đơn. Và mình không hiểu được lời người Hàn Quốc nói nên thấy rất bức bối. Nhưng bây giờ mình đã kết bạn được nhiều người bạn tốt và cũng nói tiếng Hàn giỏi rồi. Vì vậy dạo này cuộc sống ở Hàn Quốc thật sự rất vui. Tháng sau mình sẽ đi du lịch đảo 제주도 cùng bạn bè. Chắc sẽ rất thú vị nhỉ? Lần sau mình muốn đi du lịch cùng 나시르 nữa. Nhất định mình cùng đi nhé. Vậy lần sau mình sẽ liên lạc tiếp. 잠시드 gửi

  1. 1)

    잠시드 씨는 처음 한국에 왔을 때 어땠어요?

    Khi mới đến Hàn Quốc, 잠시드 cảm thấy thế nào?

  2. 2)

    잠시드 씨는 요즘 생활이 어때요?

    Dạo này cuộc sống của 잠시드 thế nào?

  3. 3)

    잠시드 씨는 다음 달에 무엇을 할 거예요?

    Tháng sau 잠시드 sẽ làm gì?

2

여러분도 친구나 가족에게 한국 생활에 대해 이메일을 써 보세요.

Các bạn cũng hãy thử viết email kể về cuộc sống ở Hàn Quốc cho bạn bè hoặc gia đình nhé.

받는 사람

Người nhận

보낸 사람

Người gửi

제목

Chủ đề

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 70

문화와 정보

Văn hóa và Thông tin

이모티콘

Biểu tượng cảm xúc (Emoticon)

이모티콘

Biểu tượng cảm xúc

여러분은 문자를 보낼 때 어떻게 합니까? 요즘 사람들은 문자를 보낼 때 글자와 이모티콘(그림말)을 함께 보냅니다. 이렇게 하면 기분이나 감정을 잘 전할 수 있고 재미도 있습니다.

Khi gửi tin nhắn, các bạn thường gửi như thế nào? Dạo này khi gửi tin nhắn, mọi người thường gửi kèm chữ với biểu tượng cảm xúc (그림말). Làm như vậy có thể truyền đạt tốt tâm trạng hay cảm xúc và cũng rất thú vị.

이모티콘은 나라마다 조금씩 다릅니다. 한국에서는 다음과 같이 사용합니다.

Biểu tượng cảm xúc ở mỗi quốc gia có chút khác nhau. Ở Hàn Quốc người ta sử dụng như sau.

여러분 나라에서는 어떤 이모티콘을 사용합니까?

Ở đất nước của các bạn thường dùng những biểu tượng cảm xúc nào?

  1. 1)

    사람들은 왜 이모티콘을 사용해요?

    Tại sao mọi người lại sử dụng biểu tượng cảm xúc?

  2. 2)

    웃을 때 사용하는 이모티콘은 뭐예요?

    Biểu tượng cảm xúc dùng khi cười là gì?

  3. 3)

    여러분은 어떤 이모티콘을 자주 사용해요?

    Bạn thường hay dùng biểu tượng cảm xúc nào?

선생님

라흐만 씨, 운전면허 시험에 합격했어요?

라흐만 ơi, bạn đã đậu kỳ thi bằng lái xe chưa?

라흐만

아니요, 떨어졌어요. ㅠㅠ

Không, mình rớt rồi. ㅠㅠ

선생님

시험이 어려웠어요?

Bài thi khó lắm hả?

라흐만

아니요, 제가 공부를 많이 못 했어요.

Không, tại mình học không được nhiều.

선생님

다음에는 꼭 합격할 거예요. 힘내요!!

Lần sau nhất định sẽ đậu thôi. Cố lên nhé!!

라흐만

감사합니다. 선생님^^

Cảm ơn cô. 선생님^^

p. 71
  • 기분이 좋다

    tâm trạng tốt

  • 기쁘다

    vui mừng

  • 행복하다

    hạnh phúc

  • 신나다

    phấn khích

  • 반갑다

    vui mừng (khi gặp lại)

  • 즐겁다

    vui vẻ

  • 기분이 안 좋다

    tâm trạng không tốt

  • 슬프다

    buồn

  • 외롭다

    cô đơn

  • 화나다

    tức giận

  • 걱정되다

    lo lắng

  • 짜증나다

    bực bội

  • 답답하다

    ngột ngạt, bức bối

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay