Lớp 2 · Bài 6
맛있는 음식을 먹을 때 행복해요
Tôi cảm thấy hạnh phúc khi ăn món ngon
맛있는 음식을 먹을 때 행복해요
Tôi cảm thấy hạnh phúc khi ăn món ngon
이 사람들은 기분이 어때요?
Những người này đang có tâm trạng thế nào?
여러분은 언제 기분이 좋아요? 언제 기분이 안 좋아요?
Khi nào các bạn có tâm trạng tốt? Khi nào các bạn có tâm trạng không tốt?
어휘와 문법 1
Từ vựng và ngữ pháp 1
지금 기분이 어때요?
Bây giờ tâm trạng của bạn thế nào?
상을 받았어요. 그래서 기뻐요.
Tôi đã nhận được giải thưởng. Vì vậy tôi rất vui.
기분이 좋다
tâm trạng tốt
기쁘다
vui mừng
신나다
hào hứng
행복하다
hạnh phúc
즐겁다
vui vẻ
반갑다
rất vui khi gặp
여러분은 무엇을 하면 기분이 좋아요?
Các bạn làm gì thì tâm trạng sẽ tốt lên?
저는 운동하면 기분이 좋아요.
Tôi tập thể dục thì tâm trạng sẽ tốt lên.
문법
Ngữ pháp동형 -겠-
Động từ, tính từ -겠-
-겠-
다른 사람의 일이나 상황을 추측할 때 사용해요.
Dùng khi phỏng đoán về việc hoặc tình huống của người khác.
생일 선물로 지갑을 받았어요.
Tôi đã nhận được ví làm quà sinh nhật.
와, 정말 좋겠어요.
Wow, chắc là thích lắm nhỉ.
가: 서울에서 10시에 KTX를 탈 거예요.
A: Tôi sẽ đi KTX từ Seoul lúc 10 giờ.
나: 그럼 부산에 12시 전에 도착하겠네요.
B: Vậy chắc bạn sẽ đến Busan trước 12 giờ nhỉ.
가: 어제 밤 11시까지 일했어요.
A: Hôm qua tôi đã làm việc đến 11 giờ đêm.
나: 많이 피곤하겠어요.
B: Chắc bạn mệt lắm nhỉ.
내일 비가 오니까 날씨가 춥겠어요.
Ngày mai trời mưa nên thời tiết chắc sẽ lạnh.
| 좋다 | -> 좋겠어요 |
| 춥다 | -> 춥겠어요 |
| 오다 | -> 오겠어요 |
| 아프다 | -> 아프겠어요 |
그림을 보고 이야기해 보세요.
Hãy nhìn tranh và thử nói chuyện nhé.
Q: 친구들과 여행을 가요.
Đi du lịch cùng bạn bè.
A: 즐겁겠어요.
Chắc vui lắm.
- 1)
장학금을 받았다
đã nhận được học bổng
기분이 좋다
tâm trạng vui / thấy vui
- 2)
다음 달에 고향에 가다
tháng sau về quê
가족들이 좋아하다
gia đình vui thích
- 3)
날씨가 흐리다
thời tiết âm u
비가 오다
trời mưa
친구의 계획을 듣고 이야기해 보세요.
Hãy nghe kế hoạch của bạn và thử nói chuyện nhé.
Q: 오랜만에 가족들을 다 만나요.
Lâu lắm rồi mới gặp đầy đủ người thân trong gia đình.
A: 정말 반갑겠어요.
Chắc vui mừng lắm nhỉ.
어휘와 문법 2
Từ vựng và ngữ pháp 2
지금 기분이 어때요?
Bây giờ tâm trạng bạn thế nào?
강아지가 죽었어요. 그래서 슬퍼요.
Con chó con đã chết. Vì vậy tôi buồn.
슬프다
buồn
기분이 안 좋다
tâm trạng không tốt
걱정되다
lo lắng
외롭다
cô đơn
화나다
tức giận
짜증나다
bực mình, khó chịu
답답하다
ngột ngạt, bức bối
여러분은 무엇을 하면 기분이 안 좋아요?
Các bạn làm gì thì tâm trạng không tốt?
친구하고 싸우면 기분이 안 좋아요. 화나요.
Nếu cãi nhau với bạn thì tâm trạng không tốt. Tôi thấy tức giận.
문법
Ngữ pháp-을 때
어떤 행위나 상황이 일어난 순간이나 동안을 나타내요.
Diễn tả khoảnh khắc hoặc khoảng thời gian khi một hành động hay tình huống nào đó xảy ra.
후엔
후엔 씨는 언제 행복해요?
후엔 thấy hạnh phúc khi nào?
저는 가족들과 맛있는 음식을 먹을 때 행복해요.
Tôi hạnh phúc khi ăn món ngon cùng gia đình.
가: 언제 부모님이 많이 생각나요?
A: Khi nào bạn nhớ bố mẹ nhiều?
나: 아플 때 부모님이 생각나요.
B: Tôi nhớ bố mẹ khi bị ốm.
윗사람과 식사할 때 숟가락을 먼저 들지 마세요.
Khi ăn cùng người lớn/cấp trên, đừng cầm thìa lên trước.
숙제가 많아서 힘들 때 한국 친구가 도와줘요.
Khi mệt vì có nhiều bài tập, bạn Hàn Quốc giúp tôi.
| 먹다 | -> 먹을 때 |
| 많다 | -> 많을 때 |
| 가다 | -> 갈 때 |
| 힘들다 | -> 힘들 때 |
그림을 보고 이야기해 보세요.
Hãy nhìn tranh và thử nói chuyện.
Q: 기분이 안 좋을 때 어떻게 해요?
Khi tâm trạng không tốt, bạn làm gì?
A: 기분이 안 좋을 때 산책해요.
Khi tâm trạng không tốt, tôi đi dạo.
- 1)
화나다
tức giận
많이 먹다
ăn nhiều
- 2)
답답하다
ngột ngạt, bức bối
친구에게 이야기하다
nói chuyện với bạn
- 3)
밤에 잠이 안 오다
ban đêm không ngủ được
조용한 음악을 듣다
nghe nhạc nhẹ nhàng
여러분의 기분을 친구와 이야기해 보세요.
Hãy nói chuyện với bạn về tâm trạng của các bạn.
Q: 언제 행복해요?
Khi nào bạn hạnh phúc?
A: 저는 부모님과 전화 통화할 때 행복해요.
Tôi hạnh phúc khi gọi điện nói chuyện với bố mẹ.
언제 행복해요?
Khi nào bạn cảm thấy hạnh phúc?
언제 외로워요?
Khi nào bạn cảm thấy cô đơn?
언제 슬퍼요?
Khi nào bạn cảm thấy buồn?
말하기
Nói말하기와 듣기
Nói và nghe
친구에게 안 좋은 일이 생겼어요. 다음과 같이 이야기해 보세요.
Bạn của bạn gặp chuyện không vui. Hãy thử nói chuyện như sau.
아나이스
안젤라 씨, 무슨 일 있어요? 얼굴이 안 좋네요.
안젤라, có chuyện gì vậy? Trông sắc mặt bạn không tốt lắm.
안젤라
아버지께서 몸이 안 좋으셔서 병원에 계세요.
Bố tôi không khỏe nên đang nằm viện.
아나이스
정말요? 많이 걱정되겠어요.
Thật vậy sao? Chắc bạn lo lắng lắm.
안젤라
네, 이런 일이 있을 땐 정말 슬퍼요. 빨리 고향에 가서 아버지를 보고 싶어요.
Vâng, những lúc có chuyện như thế này tôi thật sự rất buồn. Tôi muốn nhanh chóng về quê và gặp bố tôi.
- 1)
아버지께서 몸이 안 좋으셔서 병원에 계시다
Bố không khỏe nên đang nằm viện
걱정되다
lo lắng
아버지를 보다
gặp bố
- 2)
제일 친한 친구가 고향으로 돌아갔다
Người bạn thân nhất đã trở về quê
외롭다
cô đơn
친구를 만나다
gặp bạn
친구의 얼굴을 보고 서로 기분을 이야기해 보세요.
Hãy nhìn gương mặt của bạn mình và cùng nói về tâm trạng của nhau.
얼굴이 안 좋아요. 무슨 일 있어요?
Trông sắc mặt bạn không tốt. Có chuyện gì vậy?
지갑을 잃어버렸어요. 그래서 짜증나요.
Tôi bị mất ví. Vì vậy tôi bực mình.
고천 씨와 선생님이 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.
고천 và giáo viên đang nói chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời.
고천(여)
선생님, 저 다음 주 수업에 못 와요.
Thưa cô, tuần sau em không thể đến lớp được ạ.
선생님(여)
왜요? 무슨 일 있어요?
Tại sao vậy? Có chuyện gì à?
고천(여)
다음 주에 새 아파트로 이사를 가요. 이제 저희 집이 생겼어요.
Tuần sau em chuyển đến căn hộ mới. Bây giờ gia đình em đã có nhà rồi ạ.
선생님(여)
와, 축하해요. 고천 씨! 정말 좋겠어요.
Ồ, chúc mừng em, 고천! Chắc em vui lắm.
고천(여)
네, 너무 기뻐요. 돈을 모을 때는 진짜 힘들었어요. 하지만 요즘은 너무 좋아서 잠이 안 와요.
Vâng, em vui lắm ạ. Lúc tiết kiệm tiền thật sự rất vất vả. Nhưng dạo này em vui quá nên không ngủ được.
선생님(여)
정말 고생했어요. 이사 잘하세요!
Em đã vất vả nhiều rồi. Chúc em chuyển nhà thuận lợi nhé!
- 1)
고천 씨는 다음 주 수업에 왜 못 와요?
Vì sao anh/chị 고천 không thể đến lớp tuần sau?
- 2)
고천 씨는 요즘 기분이 어때요?
Dạo này tâm trạng của anh/chị 고천 thế nào?
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.
Hãy đọc bài viết sau và thử trả lời câu hỏi.
한국 생활이 정말 즐거워요
Cuộc sống ở Hàn Quốc thật sự rất vui
받는 사람 나시르(nasir3792@tmail.com)
Người nhận: Nasir(nasir3792@tmail.com)
보낸 사람 잠시드(jamshid@tmail.com)
Người gửi: 잠시드(jamshid@tmail.com)
제목 한국 생활이 정말 즐거워요
Tiêu đề: Cuộc sống ở Hàn Quốc thật sự rất vui
나시르 씨, 안녕하세요? 요즘 어떻게 지내요? 저는 아주 잘 지내요. 작년에 처음 한국에 왔을 때는 정말 힘들고 외로웠어요. 그리고 한국 사람의 이야기를 이해하지 못해서 답답했어요. 하지만 지금은 좋은 친구도 많이 사귀고 한국말도 잘해요. 그래서 요즘은 한국 생활이 정말 즐거워요. 다음 달에는 친구들과 제주도로 여행을 갈 거예요. 정말 재미있겠지요? 다음에 나시르 씨하고도 함께 여행하고 싶어요. 우리 꼭 같이 가요. 그럼 다음에 또 연락할게요. 잠시드 드림
Anh Nasir, Xin chào anh? Dạo này anh sống thế nào? Tôi vẫn rất khỏe. Năm ngoái, khi lần đầu đến Hàn Quốc, tôi thật sự rất vất vả và cô đơn. Và vì không hiểu được lời người Hàn nói nên tôi thấy rất bức bối. Nhưng bây giờ tôi đã kết bạn được với nhiều người bạn tốt và cũng nói tiếng Hàn khá tốt. Vì vậy dạo này cuộc sống ở Hàn Quốc thật sự rất vui. Tháng sau tôi sẽ đi du lịch đảo Jeju cùng các bạn. Chắc sẽ thú vị lắm nhỉ? Lần sau tôi cũng muốn đi du lịch cùng anh Nasir. Chúng ta nhất định cùng đi nhé. Vậy lần sau tôi sẽ liên lạc lại. 잠시드 kính gửi
- 1)
잠시드 씨는 처음 한국에 왔을 때 어땠어요?
Khi lần đầu đến Hàn Quốc, anh 잠시드 thấy thế nào?
- 2)
잠시드 씨는 요즘 생활이 어때요?
Dạo này cuộc sống của anh 잠시드 thế nào?
- 3)
잠시드 씨는 다음 달에 무엇을 할 거예요?
Tháng sau anh 잠시드 sẽ làm gì?
여러분도 친구나 가족에게 한국 생활에 대해 이메일을 써 보세요.
Các bạn cũng hãy thử viết email cho bạn bè hoặc gia đình về cuộc sống ở Hàn Quốc nhé.
받는 사람 Người nhận | 보낸 사람 Người gửi | 제목 Tiêu đề |
|---|---|---|
문화와 정보
Văn hoá & Thông tin문화와 정보
Văn hóa và thông tin
이모티콘
Biểu tượng cảm xúc
이모티콘
Biểu tượng cảm xúc
여러분은 문자를 보낼 때 어떻게 합니까? 요즘 사람들은 문자를 보낼 때 글자와 이모티콘(그림말)을 함께 보냅니다. 이렇게 하면 기분이나 감정을 잘 전할 수 있고 재미도 있습니다.
Khi gửi tin nhắn, các bạn thường làm thế nào? Dạo này, khi gửi tin nhắn, người ta gửi kèm chữ và biểu tượng cảm xúc (hình biểu đạt). Làm như vậy có thể truyền đạt tốt tâm trạng hoặc cảm xúc, và cũng thú vị nữa.
이모티콘은 나라마다 조금씩 다릅니다. 한국에서는 다음과 같이 사용합니다.
Biểu tượng cảm xúc ở mỗi nước có hơi khác nhau. Ở Hàn Quốc, người ta sử dụng như sau.
여러분 나라에서는 어떤 이모티콘을 사용합니까?
Ở đất nước của các bạn, người ta dùng những biểu tượng cảm xúc nào?
- 1)
사람들은 왜 이모티콘을 사용해요?
Tại sao mọi người sử dụng biểu tượng cảm xúc?
- 2)
웃을 때 사용하는 이모티콘은 뭐예요?
Biểu tượng cảm xúc dùng khi cười là gì?
- 3)
여러분은 어떤 이모티콘을 자주 사용해요?
Bạn thường dùng biểu tượng cảm xúc nào?
선생님
라흐만 씨, 운전면허 시험에 합격했어요?
Anh 라흐만, anh đã đỗ kỳ thi bằng lái xe chưa?
라흐만
아니요, 떨어졌어요. ㅠㅠ
Chưa ạ, tôi trượt rồi. ㅠㅠ
선생님
시험이 어려웠어요?
Bài thi khó lắm à?
라흐만
아니요, 제가 공부를 많이 못 했어요.
Không ạ, tôi đã không học được nhiều.
선생님
다음에는 꼭 합격할 거예요. 힘내요!!
Lần sau chắc chắn anh sẽ đỗ thôi. Cố lên nhé!!
라흐만
감사합니다. 선생님^^
Cảm ơn cô/thầy ạ. 선생님^^
기분이 좋다
tâm trạng tốt
기쁘다
vui mừng
행복하다
hạnh phúc
신나다
hào hứng
반갑다
vui được gặp
즐겁다
vui vẻ
기분이 안 좋다
tâm trạng không tốt
슬프다
buồn
외롭다
cô đơn
화나다
tức giận
걱정되다
lo lắng
짜증나다
bực mình
답답하다
bức bối, khó chịu