Lớp 2 · Bài 3

이걸로 한번 입어 보세요

Bạn thử mặc cái này xem sao

이걸로 한번 입어 보세요

Bạn thử mặc cái này xem sao

이 사람들은 가게에서 무엇을 사요?

Những người này đang mua gì ở cửa hàng?

여러분은 요즘 무엇이 필요해요?

Dạo này các bạn cần gì?

p. 34

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

무엇을 신었어요? 무엇을 썼어요?

Đã đi (giày/dép) gì? Đã đội (mũ/kính) gì?

쓰다

Đội/Đeo

  • 모자

  • 헬멧

    Mũ bảo hiểm

  • 안전모

    Mũ bảo hộ

  • 안경

    Kính mắt

  • 선글라스

    Kính râm

신다

Đi (giày, dép)

  • 운동화

    Giày thể thao

  • 구두

    Giày tây

  • 슬리퍼

    Dép lê

  • 샌들

    Xăng đan

  • 부츠

    Bốt

  • 작업화

    Giày bảo hộ lao động

이 신발이 어때요?

Đôi giày này thế nào?

친구들은 무엇을 신었어요? 이야기해 보세요.

Các bạn đã mang gì? Hãy cùng nói chuyện nhé.

후엔 씨가 부츠를 신었어요. 잘 어울려요.

후엔 đã mang bốt. Rất hợp.

문법

Ngữ pháp
p. 35

이나

이나

친구 생일이 다음 달이에요. 무슨 선물이 좋아요?

Tháng sau là sinh nhật của bạn tôi. Món quà gì thì hợp nhỉ?

이나 액세서리를 사 주세요.

Hãy mua tặng quần áo 이나 phụ kiện.

(이)나

선택할 수 있는 두 가지 이상을 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói về từ hai lựa chọn trở lên.

저는 매운 음식을 잘 못 먹어요.

Tôi không ăn được đồ cay.

그럼 삼계탕이나 칼국수를 드세요.

Vậy thì hãy dùng 삼계탕 이나 칼국수 nhé.

  • 저는 버스 지하철을 타고 회사에 가요.

    Tôi đi làm bằng xe buýt tàu điện ngầm.

  • 라민 씨, 토요일이나 일요일에 시간이 있어요? 같이 영화 봐요.

    라민 ơi, thứ Bảy 이나 Chủ nhật bạn có thời gian không? Mình cùng đi xem phim nhé.

샌들-> 샌들이나 슬리퍼
가방-> 가방이나 모자
커피-> 커피나 주스
운동화-> 운동화나 구두
1

여러분은 무엇이 좋아요? 이야기해 보세요.

Các bạn thích gì? Hãy cùng nói chuyện nhé.

Q: 생일에 무슨 선물을 받고 싶어요?

Vào sinh nhật, bạn muốn nhận quà gì?

A: 저는 운동화나 모자를 받고 싶어요.

Tôi muốn nhận giày thể thao hoặc mũ.

  1. 1)

    여행

    du lịch

  2. 2)

    음식

    món ăn

  3. 3)

    집들이 선물

    quà tân gia

2

다음을 친구에게 묻고 함께 이야기해 보세요.

Hãy hỏi bạn những câu sau và cùng nhau trò chuyện nhé.

  1. 어떤 신발을 사고 싶어요?

    Bạn muốn mua loại giày nào?

  2. 어떤 음식을 먹고 싶어요?

    Bạn muốn ăn món gì?

  3. 어디에 가고 싶어요?

    Bạn muốn đi đâu?

  4. 무엇을 배우고 싶어요?

    Bạn muốn học gì?

p. 36

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

무엇을 입었어요? 어떤 액세서리를 했어요?

Bạn đã mặc gì? Đã đeo phụ kiện nào?

입다

mặc

  • 티셔츠

    áo thun

  • 셔츠

    áo sơ mi

  • 블라우스

    áo kiểu (blouse)

  • 코트

    áo khoác dạ

  • 바지

    quần

  • 청바지

    quần jean

  • 치마

    váy

  • 원피스

    váy liền

  • 점퍼

    áo khoác phao

  • 조끼

    áo gi-lê

하다

đeo

  • 스카프

    khăn quàng (lụa)

  • 목도리

    khăn quàng cổ

  • 귀걸이

    Bông tai

  • 목걸이

    Dây chuyền

이 옷이 어때요?

Bộ đồ này thế nào?

  • 길이가 짧다

    Ngắn

  • 길이가 길다

    Dài

  • 편하다

    Thoải mái

  • 디자인이 마음에 들다

    Thích kiểu dáng

친구와 옷에 대해 이야기해 보세요.

Hãy nói chuyện với bạn về quần áo.

옷이 어때요?

Quần áo thế nào?

티셔츠는 편하지만 치마는 길이가 좀 짧아요.

Áo thun thì thoải mái nhưng váy hơi ngắn một chút.

문법

Ngữ pháp
p. 37

동-어 보다

동-어 보다

-어 보다

경험을 말할 때나 권유할 때 사용해요.

Dùng khi nói về kinh nghiệm hoặc khi gợi ý, mời ai đó thử làm gì.

제주도 가 봤어요?

Bạn đã đi đảo Jeju chưa?

네, 작년 여름에 가 봤어요.

Vâng, mùa hè năm ngoái tôi đã đi rồi.

  • 라흐만 씨, 한국 음식 중에 삼계탕 먹어 봤어요?

    Anh 라흐만 ơi, trong các món ăn Hàn Quốc, anh đã ăn thử gà hầm sâm chưa?

  • 이 운동화가 아주 편해요. 한번 신어 보세요.

    Đôi giày thể thao này rất thoải mái. Bạn thử mang một lần xem sao.

찾다-> 찾아 보다
살다-> 살아 보다
입다-> 입어 보다
쓰다-> 써 보다
공부하다-> 공부해 보다
일하다-> 일해 보다

이 원피스 디자인이 마음에 들어요. 제 사이즈가 있어요?

Tôi thích kiểu dáng của chiếc váy liền này. Có size của tôi không?

네, 이걸로 한번 입어 보세요.

Vâng, mời chị thử mặc cái này xem sao.

1

다른 사람에게 경험을 물어보세요.

Hãy hỏi người khác về kinh nghiệm của họ.

Q: 이링 씨, 한복 입어 봤어요?

Chị 이링 ơi, chị đã thử mặc Hanbok chưa?

A: 아니요, 아직 못 입어 봤어요. 한번 입어 보고 싶어요.

Chưa, tôi chưa được mặc thử. Tôi rất muốn thử mặc một lần.

  1. 보기

    입다

    mặc

    한복

    한복

    아오자이

    áo dài

    기모노

    기모노

    치파오

    치파오

  2. 1)

    운동하다

    tập thể thao

    축구

    bóng đá

    등산

    leo núi

    농구

    bóng rổ

    번지 점프

    nhảy bungee

  3. 2)

    여행 가다

    đi du lịch

    부산

    부산

    제주도

    제주도

    경주

    경주

    외국

    nước ngoài

  4. 3)

    먹다

    ăn

    냉면

    냉면

    불고기

    불고기

    삼계탕

    삼계탕

    비빔밥

    비빔밥

2

다른 사람에게 권유해 보세요.

Hãy thử khuyên/mời người khác.

Q:

Quần áo

A: 한복이 정말 편하고 예뻐요. 한번 입어 보세요.

한복 thật sự vừa thoải mái vừa đẹp. Bạn hãy thử mặc một lần xem.

  1. 음식

    Món ăn

  2. 여행지

    Địa điểm du lịch

p. 38

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

후엔 씨가 옷 가게에서 점원과 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

후엔 đang nói chuyện với nhân viên tại cửa hàng quần áo. Hãy thử nói chuyện như sau.

점원

어서 오세요. 어떤 옷을 찾으세요?

Xin mời vào. Bạn đang tìm loại quần áo nào ạ?

후엔

정장 치마나 바지 있어요? 결혼식에서 입을 거예요.

váy hoặc quần công sở không ạ? Tôi định mặc đi đám cưới.

점원

네, 이쪽에 있어요. 이건 어떠세요?

Vâng, ở phía này ạ. Cái này thì sao ạ?

후엔

바지 허리가 조금 작아요. 더 큰 사이즈 있어요?

Eo quần hơi chật. Có size lớn hơn không ạ?

점원

그럼 이걸로 한번 입어 보세요.

Vậy bạn hãy thử mặc cái này xem.

  1. 1)

    정장 치마, 바지

    váy, quần công sở

    결혼식

    đám cưới

    바지 허리가 작다

    eo quần chật

  2. 2)

    정장 재킷, 셔츠

    áo khoác vest, áo sơ mi công sở

    학부모 모임

    buổi họp phụ huynh

    재킷 사이즈가 작다

    size áo khoác nhỏ

2

여러분이 필요한 옷을 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nói chuyện với bạn bè về loại quần áo mà bạn cần.

주말에 등산을 갈 거예요. 뭘 입는 게 좋을까요?

Cuối tuần tôi sẽ đi leo núi. Mặc gì thì tốt nhỉ?

편한 등산 바지나 청바지를 입어 보세요.

Bạn thử mặc quần leo núi thoải mái hoặc quần jeans xem.

잠시드 씨가 점원과 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

잠시드 đang nói chuyện với nhân viên bán hàng. Hãy nghe kỹ và trả lời.

점원(여)

찾으시는 거 있으세요?

Anh đang tìm gì ạ?

잠시드(남)

남자 바지 좀 보여 주세요.

Cho tôi xem quần nam một chút.

점원(여)

어떤 디자인을 찾으세요? 긴 바지나 짧은 바지 다 괜찮으세요?

Anh tìm kiểu dáng như thế nào ạ? Quần dài hay quần ngắn cũng được chứ ạ?

잠시드(남)

긴 바지요. 편하고 주머니 있는 걸로 보여 주세요.

Quần dài. Cho tôi xem loại thoải mái và có túi nhé.

점원(여)

이거 어떠세요? 주머니가 커서 아주 편하실 거예요.

Cái này thế nào ạ? Túi to nên anh mặc sẽ rất thoải mái đấy.

잠시드(남)

좋네요. 그걸로 입어 볼게요.

Đẹp đấy. Cho tôi mặc thử cái đó xem.

  1. 1)

    어떤 옷을 찾아요?

    Anh ấy đang tìm loại quần áo nào?

  1. 2)

    잠시드 씨는 옷을 입어 봤어요?

    잠시드 đã mặc thử quần áo chưa?

p. 39

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

이 옷은 우리 회사의 작업복입니다. 우리는 작업복으로 티셔츠, 바지, 조끼를 입습니다. 이 티셔츠와 바지는 시원하고 편합니다. 땀도 빨리 마릅니다. 조끼에는 주머니가 많이 있습니다. 그래서 필요한 물건을 넣습니다. 저는 이 옷이 아주 마음에 듭니다.

Bộ quần áo này là đồng phục làm việc của công ty chúng tôi. Chúng tôi mặc áo thun, quần và áo gi-lê làm đồng phục. Áo thun và quần này mát và thoải mái. Mồ hôi cũng nhanh khô. Áo gi-lê có nhiều túi. Vì vậy tôi để những đồ cần thiết vào đó. Tôi rất thích bộ quần áo này.

  1. 1)

    이 사람은 작업복으로 무슨 옷을 입었어요?

    Người này mặc quần áo gì làm đồng phục làm việc?

  2. 2)

    이 작업복은 무엇이 좋아요?

    Bộ đồng phục này có điểm gì tốt?

  3. 3)

    이 조끼에 무엇이 많이 있어요?

    Áo gi-lê này có nhiều cái gì?

2

여러분이 사고 싶은 옷이 있어요? 이유를 써 보세요.

Có bộ quần áo nào bạn muốn mua không? Hãy viết lý do.

내가 사고 싶은 옷

Bộ quần áo tôi muốn mua

저는 따뜻한 점퍼나 코트를 사고 싶어요. 한국의 날씨가 추워서 자주 감기에 걸려요. 그래서 이번 주말에 쇼핑을 하러 갈 거예요.

Tôi muốn mua một chiếc áo khoác phao hoặc áo măng tô ấm áp. Thời tiết Hàn Quốc lạnh nên tôi hay bị cảm. Vì vậy cuối tuần này tôi sẽ đi mua sắm.

내가 사고 싶은 옷

Bộ quần áo tôi muốn mua

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay