Lớp 2 · Bài 3
이걸로 한번 입어 보세요
Hãy mặc thử cái này xem nhé
이걸로 한번 입어 보세요
Hãy mặc thử cái này xem nhé
이 사람들은 가게에서 무엇을 사요?
Những người này mua gì ở cửa hàng?
여러분은 요즘 무엇이 필요해요?
Dạo này các bạn cần gì?
어휘와 문법 1
Từ vựng và ngữ pháp 1
무엇을 신었어요? 무엇을 썼어요?
Bạn đã mang gì ở chân? Bạn đã đội/đeo gì?
쓰다
đội/đeo
모자
mũ
헬멧
mũ bảo hiểm
안전모
mũ bảo hộ
안경
kính mắt
선글라스
kính râm
신다
đi/mang
운동화
giày thể thao
구두
giày tây
슬리퍼
dép lê
샌들
xăng đan
부츠
bốt
작업화
giày bảo hộ lao động
이 신발이 어때요?
Đôi giày này thế nào?
친구들은 무엇을 신었어요? 이야기해 보세요.
Các bạn đã mang gì? Hãy thử nói chuyện với nhau.
후엔 씨가 부츠를 신었어요. 잘 어울려요.
후엔 đang đi bốt. Rất hợp với bạn ấy.
문법
Ngữ pháp명이나
명이나
친구 생일이 다음 달이에요. 무슨 선물이 좋아요?
Sinh nhật bạn tôi là tháng sau. Tặng quà gì thì tốt nhỉ?
옷이나 액세서리를 사 주세요.
Hãy mua quần áo hoặc phụ kiện nhé.
(이)나
선택할 수 있는 두 가지 이상을 말할 때 사용해요.
Dùng khi nói từ hai lựa chọn trở lên có thể chọn.
가
저는 매운 음식을 잘 못 먹어요.
Tôi không ăn cay giỏi lắm.
나
그럼 삼계탕이나 칼국수를 드세요.
Vậy hãy dùng samgyetang hoặc kalguksu nhé.
저는 버스나 지하철을 타고 회사에 가요.
Tôi đi xe buýt hoặc tàu điện ngầm đến công ty.
라민 씨, 토요일이나 일요일에 시간이 있어요? 같이 영화 봐요.
라민, thứ Bảy hoặc Chủ nhật bạn có thời gian không? Mình cùng xem phim nhé.
| 샌들 | -> 샌들이나 슬리퍼 |
| 가방 | -> 가방이나 모자 |
| 커피 | -> 커피나 주스 |
| 운동화 | -> 운동화나 구두 |
여러분은 무엇이 좋아요? 이야기해 보세요.
Các bạn thích gì? Hãy thử nói chuyện với nhau.
Q: 생일에 무슨 선물을 받고 싶어요?
Vào sinh nhật, bạn muốn nhận món quà gì?
A: 저는 운동화나 모자를 받고 싶어요.
Tôi muốn nhận giày thể thao hoặc mũ.
- 1)
여행
du lịch
- 2)
음식
món ăn
- 3)
집들이 선물
quà tân gia
다음을 친구에게 묻고 함께 이야기해 보세요.
Hãy hỏi bạn mình những điều sau và cùng trò chuyện nhé.
어떤 신발을 사고 싶어요?
Bạn muốn mua loại giày nào?
어떤 음식을 먹고 싶어요?
Bạn muốn ăn món gì?
어디에 가고 싶어요?
Bạn muốn đi đâu?
무엇을 배우고 싶어요?
Bạn muốn học gì?
어휘와 문법 2
Từ vựng và ngữ pháp 2
무엇을 입었어요? 어떤 액세서리를 했어요?
Bạn đã mặc gì? Bạn đã đeo/phối phụ kiện nào?
입다
mặc
티셔츠
áo thun
셔츠
áo sơ mi
블라우스
áo blouse
코트
áo khoác dài
바지
quần
청바지
quần jeans
치마
váy
원피스
váy liền
점퍼
áo khoác jumper
조끼
áo gile
하다
đeo / dùng
스카프
khăn choàng
목도리
khăn quàng cổ
귀걸이
bông tai
목걸이
vòng cổ
이 옷이 어때요?
Bộ quần áo này thế nào?
길이가 짧다
chiều dài ngắn
길이가 길다
chiều dài dài
편하다
thoải mái
디자인이 마음에 들다
thích kiểu dáng
친구와 옷에 대해 이야기해 보세요.
Hãy thử nói chuyện với bạn về quần áo.
옷이 어때요?
Quần áo thế nào?
티셔츠는 편하지만 치마는 길이가 좀 짧아요.
Áo thun thì thoải mái nhưng váy thì hơi ngắn.
문법
Ngữ pháp동-어 보다
Động từ + -어 보다
-어 보다
경험을 말할 때나 권유할 때 사용해요.
Dùng khi nói về trải nghiệm hoặc khi khuyên/rủ ai đó thử làm gì.
가
제주도 가 봤어요?
Bạn đã từng đi đảo Jeju chưa?
나
네, 작년 여름에 가 봤어요.
Vâng, mùa hè năm ngoái tôi đã từng đi rồi.
라흐만 씨, 한국 음식 중에 삼계탕 먹어 봤어요?
Anh/chị 라흐만, trong các món ăn Hàn Quốc, anh/chị đã từng ăn samgyetang chưa?
이 운동화가 아주 편해요. 한번 신어 보세요.
Đôi giày thể thao này rất thoải mái. Hãy thử mang một lần xem.
| 찾다 | -> 찾아 보다 |
| 살다 | -> 살아 보다 |
| 입다 | -> 입어 보다 |
| 쓰다 | -> 써 보다 |
| 공부하다 | -> 공부해 보다 |
| 일하다 | -> 일해 보다 |
이 원피스 디자인이 마음에 들어요. 제 사이즈가 있어요?
Tôi thích kiểu dáng của chiếc váy liền này. Có cỡ của tôi không?
네, 이걸로 한번 입어 보세요.
Vâng, hãy thử mặc cái này xem.
다른 사람에게 경험을 물어보세요.
Hãy hỏi người khác về trải nghiệm của họ.
Q: 이링 씨, 한복 입어 봤어요?
이링, bạn đã từng mặc hanbok chưa?
A: 아니요, 아직 못 입어 봤어요. 한번 입어 보고 싶어요.
Chưa, tôi vẫn chưa từng mặc. Tôi muốn thử mặc một lần.
- 보기
입다
mặc
한복
hanbok
아오자이
áo dài
기모노
kimono
치파오
sườn xám
- 1)
운동하다
tập thể thao
축구
bóng đá
등산
leo núi
농구
bóng rổ
번지 점프
nhảy bungee
- 2)
여행 가다
đi du lịch
부산
Busan
제주도
đảo Jeju
경주
Gyeongju
외국
nước ngoài
- 3)
먹다
ăn
냉면
mì lạnh naengmyeon
불고기
bulgogi, thịt bò nướng ướp gia vị
삼계탕
gà hầm sâm samgyetang
비빔밥
cơm trộn bibimbap
다른 사람에게 권유해 보세요.
Hãy thử khuyên hoặc gợi ý cho người khác nhé.
Q: 옷
quần áo
A: 한복이 정말 편하고 예뻐요. 한번 입어 보세요.
Hanbok thật sự rất thoải mái và đẹp. Bạn hãy thử mặc một lần xem.
음식
món ăn
여행지
địa điểm du lịch
말하기와 듣기
Nói và nghe
후엔 씨가 옷 가게에서 점원과 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.
후엔 đang nói chuyện với nhân viên tại cửa hàng quần áo. Hãy thử nói như sau.
점원
어서 오세요. 어떤 옷을 찾으세요?
Xin chào quý khách. Quý khách đang tìm loại quần áo nào ạ?
후엔
정장 치마나 바지 있어요? 결혼식에서 입을 거예요.
Có chân váy hoặc quần âu kiểu trang trọng không ạ? Tôi sẽ mặc ở đám cưới.
점원
네, 이쪽에 있어요. 이건 어떠세요?
Vâng, ở phía này ạ. Cái này thì sao ạ?
후엔
바지 허리가 조금 작아요. 더 큰 사이즈 있어요?
Phần eo của quần hơi chật. Có cỡ lớn hơn không ạ?
점원
그럼 이걸로 한번 입어 보세요.
Vậy quý khách hãy thử mặc cái này xem ạ.
- 1)
정장 치마, 바지
chân váy, quần âu kiểu trang trọng
결혼식
đám cưới
바지 허리가 작다
eo quần bị chật
- 2)
정장 재킷, 셔츠
Áo vest, áo sơ mi
학부모 모임
Buổi họp phụ huynh
재킷 사이즈가 작다
Cỡ áo khoác nhỏ
여러분이 필요한 옷을 친구와 이야기해 보세요.
Các bạn hãy thử nói chuyện với bạn bè về trang phục mình cần.
주말에 등산을 갈 거예요. 뭘 입는 게 좋을까요?
Cuối tuần tôi sẽ đi leo núi. Nên mặc gì thì tốt nhỉ?
편한 등산 바지나 청바지를 입어 보세요.
Bạn hãy thử mặc quần leo núi thoải mái hoặc quần jean nhé.
잠시드 씨가 점원과 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.
잠시드 đang nói chuyện với nhân viên bán hàng. Hãy nghe kỹ rồi thử trả lời nhé.
점원(여)
찾으시는 거 있으세요?
Quý khách đang tìm gì ạ?
잠시드(남)
남자 바지 좀 보여 주세요.
Cho tôi xem quần nam với ạ.
점원(여)
어떤 디자인을 찾으세요? 긴 바지나 짧은 바지 다 괜찮으세요?
Quý khách đang tìm kiểu dáng nào ạ? Quần dài hay quần ngắn đều được chứ ạ?
잠시드(남)
긴 바지요. 편하고 주머니 있는 걸로 보여 주세요.
Quần dài ạ. Cho tôi xem loại thoải mái và có túi nhé.
점원(여)
이거 어떠세요? 주머니가 커서 아주 편하실 거예요.
Cái này thế nào ạ? Túi lớn nên sẽ rất tiện đấy ạ.
잠시드(남)
좋네요. 그걸로 입어 볼게요.
Được đấy. Tôi sẽ mặc thử cái đó.
- 1)
어떤 옷을 찾아요?
Người này đang tìm trang phục nào?
- ①
- ②
- ③
- ④
- 2)
잠시드 씨는 옷을 입어 봤어요?
잠시드 đã mặc thử quần áo chưa?
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.
Hãy đọc bài sau rồi trả lời câu hỏi.
이 옷은 우리 회사의 작업복입니다. 우리는 작업복으로 티셔츠, 바지, 조끼를 입습니다. 이 티셔츠와 바지는 시원하고 편합니다. 땀도 빨리 마릅니다. 조끼에는 주머니가 많이 있습니다. 그래서 필요한 물건을 넣습니다. 저는 이 옷이 아주 마음에 듭니다.
Bộ quần áo này là đồng phục lao động của công ty chúng tôi. Khi làm việc, chúng tôi mặc áo thun, quần và áo ghi lê. Áo thun và quần này mát mẻ và thoải mái. Mồ hôi cũng khô nhanh. Áo ghi lê có nhiều túi. Vì vậy, chúng tôi bỏ những đồ cần thiết vào đó. Tôi rất thích bộ quần áo này.
- 1)
이 사람은 작업복으로 무슨 옷을 입었어요?
Người này mặc những trang phục gì làm đồng phục lao động?
- 2)
이 작업복은 무엇이 좋아요?
Bộ đồng phục lao động này có điểm gì tốt?
- 3)
이 조끼에 무엇이 많이 있어요?
Trên áo ghi lê này có nhiều gì?
여러분이 사고 싶은 옷이 있어요? 이유를 써 보세요.
Các bạn có trang phục muốn mua không? Hãy viết lý do nhé.
내가 사고 싶은 옷
Trang phục tôi muốn mua
저는 따뜻한 점퍼나 코트를 사고 싶어요. 한국의 날씨가 추워서 자주 감기에 걸려요. 그래서 이번 주말에 쇼핑을 하러 갈 거예요.
Tôi muốn mua áo khoác ấm hoặc áo măng tô. Vì thời tiết Hàn Quốc lạnh nên tôi thường bị cảm. Vì vậy, cuối tuần này tôi sẽ đi mua sắm.
내가 사고 싶은 옷 Trang phục tôi muốn mua |
|---|