Lớp 2 · Bài 2
쓰레기는 내가 버릴게요
Rác để tôi đi đổ cho
쓰레기는 내가 버릴게요
Rác để tôi đi đổ cho
이 사람들은 무슨 일을 해요?
Những người này đang làm việc gì?
여러분은 집에서 무슨 일을 해요?
Ở nhà bạn thường làm những việc gì?
어휘와 문법 1
Từ vựng và ngữ pháp 1
이 사람들은 어떤 집안일을 해요?
Những người này đang làm việc nhà gì?
청소하다
dọn dẹp
빨래하다
giặt đồ
요리하다
nấu ăn
책장을 정리하다
sắp xếp giá sách
방을 닦다
lau phòng
청소기를 돌리다
hút bụi
쓰레기를 버리다
đổ rác
방을 치우다
dọn phòng
방을 쓸다
quét phòng
분리수거를 하다
phân loại rác
문법
Ngữ pháp동-을게요
Động từ-을게요
-을게요
미래에 어떤 일을 할 것을 약속할 때, 의지를 나타낼 때 사용해요.
Dùng khi hứa sẽ làm một việc gì đó trong tương lai hoặc khi thể hiện ý chí của người nói.
가
잠시드 씨, 오늘 지각했어요.
잠시드 ơi, hôm nay anh đi muộn đấy.
나
죄송합니다. 다음부터 일찍 올게요.
Xin lỗi. Lần sau tôi sẽ đến sớm.
저는 아직 일을 다 못 했어요. 밥은 나중에 먹을게요.
Tôi vẫn chưa làm xong việc. Cơm tôi sẽ ăn sau.
제가 생일 케이크를 준비할게요.
Tôi sẽ chuẩn bị bánh sinh nhật.
| 먹다 | -> 먹을게요 |
| 씻다 | -> 씻을게요 |
| 청소하다 | -> 청소할게요 |
| 만들다 | -> 만들게요 |
방이 좀 더럽네요.
Phòng hơi bẩn nhỉ.
오늘 친구들이 왔어요. 금방 치울게요.
Hôm nay bạn bè đến chơi. Tôi sẽ dọn ngay.
교실에서 파티를 할 거예요. 무엇을 해요? 누가 그 일을 할 거예요?
Chúng ta sẽ tổ chức tiệc ở lớp học. Làm những gì? Ai sẽ làm việc đó?
Q: 누가 바닥을 쓸 거예요?
Ai sẽ quét sàn?
A: 제가 바닥을 쓸게요.
Tôi sẽ quét sàn.
- 보기
바닥을 쓸다
quét sàn
- 1)
책상을 정리하다
sắp xếp bàn
- 2)
음료수를 준비하다
chuẩn bị đồ uống
- 3)
풍선을 달다
treo bóng bay
여러분은 가족, 선생님, 친구들에게 어떤 약속을 해요?
Bạn hứa điều gì với gia đình, thầy cô và bạn bè?
Q: 부모님에게
Với bố mẹ
A: 엄마, 앞으로 일찍 일어날게요.
Mẹ ơi, từ nay con sẽ dậy sớm ạ.
선생님에게
Với thầy/cô giáo
친구에게
Với bạn
어휘와 문법 2
Từ vựng và ngữ pháp 2
이 사람들은 지금 뭐 해요?
Những người này bây giờ đang làm gì?
빨래를 널다
phơi đồ
손빨래를 하다
giặt tay
빨래를 개다
gấp quần áo
세탁기를 돌리다
chạy máy giặt
다림질을 하다
ủi quần áo
설거지하다
rửa bát
음식을 만들다
nấu ăn
여러분은 어떤 집안일이 어려워요?
Các bạn thấy việc nhà nào khó?
저는 요리하는 것이 어려워요.
Tôi thấy nấu ăn khó.
문법
Ngữ pháp동-은 다음에
Động từ -은 다음에
-은 다음에
어떤 행위를 먼저 한 후에 뒤의 행위를 함을 나타낼 때 사용해요.
Dùng để diễn tả việc làm một hành động nào đó trước, sau đó mới làm hành động phía sau.
지금 쓰레기를 버릴까요?
Bây giờ tôi đổ rác nhé?
아뇨, 청소를 한 다음에 쓰레기를 버리세요.
Không, hãy dọn dẹp xong rồi mới đổ rác.
가: 어제 저녁에 좀 쉬었어요? 나: 네, 숙제를 한 다음에 좀 쉬었어요.
가: Tối qua bạn có nghỉ ngơi một chút không? 나: Có, tôi làm bài tập xong rồi nghỉ một chút.
과일을 씻은 다음에 냉장고에 넣으세요.
Hãy rửa trái cây xong rồi cho vào tủ lạnh.
영화 본 다음에 밥 먹을까요?
Xem phim xong mình đi ăn cơm nhé?
| 먹다 | -> 먹은 다음에 |
| 씻다 | -> 씻은 다음에 |
| 청소하다 | -> 청소한 다음에 |
| 만들다 | -> 만든 다음에 |
언제 그 일을 할 거예요? 이야기해 보세요.
Bạn sẽ làm việc đó khi nào? Hãy thử nói xem.
Q: 지금 밥을 먹을 거예요?
Bây giờ bạn sẽ ăn cơm à?
A: 아뇨, 일을 끝낸 다음에 먹을 거예요.
Không, làm xong việc rồi tôi mới ăn.
- 보기
일을 끝내다
làm xong việc
밥을 먹다
ăn cơm
- 1)
세탁기를 돌리다
giặt đồ (chạy máy giặt)
쉬다
nghỉ ngơi
- 2)
숙제를 하다
làm bài tập
게임을 하다
chơi game
- 3)
집에 있는 것을 다 먹다
ăn hết đồ có trong nhà
사과를 사다
mua táo
여러분은 언제 이 일들을 할 거예요? 이야기해 보세요.
Các bạn sẽ làm những việc này khi nào? Hãy cùng nói chuyện nhé.
Q: 언제 숙제를 할 거예요?
Khi nào bạn sẽ làm bài tập?
A: 조금 쉰 다음에 할 거예요.
Tôi sẽ nghỉ một chút rồi làm.
숙제
bài tập
빨래
giặt giũ
설거지
rửa bát
말하기
Nói말하기와 듣기
Nói và nghe
기숙사에서 잠시드 씨와 박진우 씨가 청소를 하려고 해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.
Ở ký túc xá, 잠시드 và 박진우 định dọn dẹp. Hãy nói chuyện theo mẫu sau.
잠시드
집이 좀 더럽네요. 같이 집을 치워요.
Nhà hơi bẩn nhỉ. Mình cùng dọn nhà nhé.
박진우
네, 그래요. 내가 청소를 할게요.
Vâng, được thôi. Tôi sẽ dọn dẹp.
잠시드 씨
바닥의 물건들을 치워 주세요.
Bạn dọn giúp mấy đồ dưới sàn nhé.
잠시드
알았어요. 물건을 치운 다음에 설거지를 할까요?
Được rồi. Dọn đồ xong mình rửa bát luôn nhé?
박진우
네, 그렇게 해요. 쓰레기는 내가 버릴게요.
Vâng, làm vậy đi. Rác để tôi đổ cho.
- 1)
청소를 하다
dọn dẹp
물건들을 치우다
dọn mấy món đồ
설거지를 하다
rửa bát
- 2)
방을 쓸다
quét phòng
옷들을 치우다
dọn quần áo
방을 닦다
lau phòng
같이 사무실을 정리할 거예요. 누가 무슨 일을 할 거예요? 친구와 이야기해 보세요.
Các bạn sẽ cùng nhau dọn dẹp văn phòng. Ai sẽ làm việc gì? Hãy nói chuyện với bạn của mình.
이링 씨가 왕훈 씨와 사무실에서 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.
Chị 이링 đang nói chuyện với anh 왕훈 ở văn phòng. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.
왕흔(여)
이링 씨, 사무실 청소를 같이 해요. 전 청소기부터 돌릴게요.
Chị 이링 ơi, chúng ta cùng dọn dẹp văn phòng nhé. Tôi sẽ hút bụi trước.
이링(여)
네. 그럼 전 뭘 할까요?
Vâng. Vậy tôi làm gì đây?
왕흔(여)
이 쓰레기들을 치운 다음에 분리수거를 해 주세요.
Sau khi dọn đống rác này, chị phân loại rác giúp tôi nhé.
이링(여)
네. 할 일이 또 있어요?
Vâng. Còn việc gì nữa không?
왕흔(여)
네. 컵도 씻고 책상 정리도 해 주세요. 저는 화장실을 청소할게요.
Có. Chị rửa cốc và sắp xếp bàn làm việc giúp tôi nhé. Tôi sẽ dọn nhà vệ sinh.
이링(여)
알겠어요.
Tôi hiểu rồi.
- 1)
왕흔 씨가 이링 씨에게 무엇을 부탁했어요?
Anh 왕흔 đã nhờ chị 이링 làm những việc gì?
- 2)
왕흔 씨는 먼저 무슨 일을 할 거예요?
Anh 왕흔 sẽ làm việc gì trước?
- ①
분리수거를 할 거예요.
Sẽ phân loại rác.
- ②
화장실을 청소할 거예요.
Sẽ dọn nhà vệ sinh.
- ③
청소기를 돌릴 거예요.
Sẽ hút bụi.
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
메모
보부르 씨
Anh 보부르 ơi,
오늘 저녁에 우리 집에서 파티가 있어요.
Tối nay nhà mình có tiệc.
잊지 않았지요?
Anh không quên chứ?
퇴근 후에 마트에서 장 보고 갈게요.
Tan làm em sẽ ghé siêu thị mua đồ rồi về.
보부르 씨가 거실 청소 좀 해 주세요.
Anh dọn phòng khách giúp em nhé.
청소기를 돌린 다음에 걸레질을 부탁해요.
Sau khi hút bụi xong thì anh lau nhà giúp em.
아참, 부엌에 음식물 쓰레기가 있어요.
À đúng rồi, trong bếp có rác thức ăn đấy.
쓰레기도 버려 주세요.
Anh đổ rác giúp em luôn nhé.
잠시드 드림
잠시드 gửi
- 1)
보부르 씨와 잠시드 씨는 오늘 저녁에 무슨 일이 있어요?
Tối nay anh 보부르 và anh 잠시드 có việc gì?
- 2)
보부르 씨와 잠시드 씨는 각각 무슨 일을 할 거예요?
Anh 보부르 và anh 잠시드 mỗi người sẽ làm những việc gì?
잠시드 잠시드 | 보부르 보부르 |
|---|---|
메모
왕흔 씨~
왕흔 ơi~
급한 일이 생겨서 먼저 나가요.
Em có việc gấp nên ra ngoài trước nhé.
좀 전에 세탁기를 돌리기 시작했어요.
Lúc nãy em vừa cho máy giặt chạy rồi.
세탁이 끝난 다음에 빨래를 널어 주세요.
Giặt xong anh phơi đồ giúp em nhé.
오늘은 집에 일찍 올게요.
Hôm nay em sẽ về nhà sớm.
이따가 저녁에 봐요. ^^
Tối gặp nhau nhé. ^^
이링 드림
이링 gửi
- 1)
이링 씨는 왜 왕흔 씨에게 메모를 썼어요?
Tại sao 이링 lại viết ghi chú cho 왕흔?
이 메모의 내용과 같으면 ○, 다르면 × 하세요.
Hãy đánh ○ nếu giống với nội dung của ghi chú này, đánh × nếu khác.
- ①( O / X )
왕흔 씨는 세탁기를 돌렸어요. ( )
왕흔 đã giặt đồ bằng máy giặt. ( )
- ②( O / X )
이링 씨는 빨래를 널었어요. ( )
이링 đã phơi quần áo. ( )
- ③( O / X )
이링 씨와 왕흔 씨는 저녁때 집에서 볼 거예요. ( )
이링 và 왕흔 sẽ gặp nhau ở nhà vào buổi tối. ( )
가족이나 친구, 회사 동료들에게 일을 부탁해 보세요.
Hãy thử nhờ vả công việc với gia đình, bạn bè hoặc đồng nghiệp ở công ty.
가족이나 친구, 회사 동료들에게 일을 부탁해 보세요.
Hãy thử nhờ vả công việc với gia đình, bạn bè hoặc đồng nghiệp ở công ty.
- •
누구에게 메모해요?
Bạn viết ghi chú cho ai?
- •
무슨 일이 있어요?
Có chuyện gì vậy?
- •
무엇을 부탁해요?
Bạn nhờ việc gì?
MEMO MEMO |
|---|
문화와 정보
Văn hoá & Thông tin문화와 정보
Văn hóa và thông tin
쓰레기 분리수거
Phân loại rác thải
한국에서는 쓰레기를 분리수거합니다. 일반 쓰레기는 종량제 봉투에 넣어서 버립니다. 다시 쓸 수 있는 깡통, 병, 플라스틱, 종이 등은 분리수거통에 버립니다. 음식물 쓰레기는 음식물 쓰레기통에 넣어서 버립니다. 요즘은 음식물 쓰레기 종량기에 넣는 경우도 많습니다. 지역마다 쓰레기를 버리는 날짜나 장소, 쓰레기통 등이 다릅니다.
Ở Hàn Quốc, rác được phân loại khi vứt. Rác sinh hoạt thông thường được bỏ vào túi rác tính phí theo dung tích (종량제 봉투) rồi vứt đi. Những thứ có thể tái sử dụng như lon, chai, nhựa, giấy thì bỏ vào thùng phân loại rác. Rác thực phẩm thì bỏ vào thùng đựng rác thực phẩm. Gần đây cũng có nhiều trường hợp bỏ vào máy cân tính phí rác thực phẩm. Ngày vứt rác, địa điểm, loại thùng rác,… ở mỗi khu vực đều khác nhau.
- 1)
일반 쓰레기는 어떻게 버려요?
Rác sinh hoạt thông thường được vứt như thế nào?
- 2)
음식물 쓰레기는 어떻게 버려요?
Rác thực phẩm được vứt như thế nào?
- 3)
여러분의 고향에서는 쓰레기를 어떻게 버려요?
Ở quê hương của các bạn, người ta vứt rác như thế nào?
청소하다
dọn dẹp
빨래하다
giặt đồ
요리하다
nấu ăn
책장을 정리하다
sắp xếp giá sách
방을 치우다
dọn phòng
방을 쓸다
quét phòng
방을 닦다
lau phòng
청소기를 돌리다
hút bụi
쓰레기를 버리다
đổ rác
분리수거를 하다
phân loại rác tái chế
빨래를 널다
phơi đồ
빨래를 개다
gấp đồ
세탁기를 돌리다
giặt bằng máy giặt
다림질을 하다
ủi đồ
손빨래를 하다
giặt tay
음식을 만들다
làm món ăn
설거지하다
rửa bát
퇴근
tan làm
잊다
quên
장 보다
đi chợ
걸레질
lau nhà bằng giẻ
음식물 쓰레기
rác thực phẩm
급한 일이 생기다
có việc gấp